Dữ liệu công báo NOIP
Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.
Phân loại sản phẩm/dịch vụ
- Nhóm Nice
- 06, 10, 12, 25, 35, 40
- Danh mục hàng hóa/dịch vụ
- Nhóm 06: Kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; lá và tấm kim loại; vật liệu xây dựng bằng kim loại; chi tiết bằng kim loại cho xây dựng; đinh bằng kim loại; bu lông bằng kim loại; đinh vít bằng kim loại; phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho đồ đạc; phụ kiện lắp ráp cửa ra vào bằng kim loại; chi tiết bằng kim loại cho cửa sổ; đồ chứa đựng bằng kim loại (dùng để l ưu kho, vận chuyển); ống bằng kim loại; đường ống bằng kim loại. Nhóm 10: Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ thú y; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ nha khoa; thiết bị phục hồi chức năng cơ thể dùng cho mục đích y tế; thiết bị vật lý trị liệu; ống nong động mạch; ống nong mạch máu (stent) phủ thuốc để chữa bệnh huyết khối; ống nong mạch máu (stent) rửa giải thuốc để chữa bệnh huyết khối; đồ đạc được chế tạo đặc biệt cho mục đích y tế; dụng cụ chỉnh hình. Nhóm 12: Xe đạp (trừ loại đặt cố định để tập luyện thể dục); bàn đạp xe đạp; bơm dùng cho lốp xe đạp; phanh xe đạp; vành bánh xe đạ p; bánh răng truyền động cho xe đạp; xe đạp điện; khung xe đạp; ghi đông xe đạp; yên xe đạp. Nhóm 25: Quần áo (trang phục); áo choàng ngoài; quần áo thể thao tích hợp cảm biến kỹ thuật số; áo nịt len thể thao; quần áo cho người đi xe đạp; giày (đồ đi chân); giày thể thao; khăn trùm đầu; mũ; tất (trang phục); găng tay (trang phục); găng tay hở ngón; găng tay đi xe đạp. Nhóm 35: Quảng cáo; dịch vụ khuyến mại (cho ng ười khác); dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; marketing; marketing thông qua người có ảnh hưởng; marketing mục tiêu; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; tư vấn điều hành kinh doanh; hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; dịch vụ bán buôn và bán lẻ xe đạp và phụ tùng của xe đạp. Nhóm 40: Dịch vụ lưu hoá (xử lý vật liệu); dịch vụ tách màu; vạch dấu bằng tia lade; dịch vụ tẩy gỉ; xử lý kim loại; tôi kim loại; mạ kim loại; mạ catmi; mạ crôm; mạ kẽm nhúng nóng; mạ vàng; mạ kẽm; mạ bạc; mạ thiếc; mạ điện; cán kim loại; đúc kim loại; dịch vụ rèn; dịch vụ hàn; dịch vụ mài; đánh bóng bằng cách mài; dịch vụ lọc dầu; cung cấp thông tin liên quan đến xử lý vật liệu.
Chủ sở hữu
- Tên
- MEI TA INDUSTRIAL CO., LTD. (TW)
- Địa chỉ
- No. 31, Xingbang Rd., Shanding Vil., Guishan Dist., Taoyuan City 333613, Taiwan
Thông tin bổ sung
- Số đăng bạ quốc tế
- Ngày công bố đơn
- 15/06/2026
- Ngày công bố GCN
- Thông tin công bố GCN
Thông tin đại diện
- Đại diện sở hữu công nghiệp
- Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI (VCCI-IP CO.,LTD)
Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn
Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.