Dữ liệu công báo NOIP

Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.

← Tra cứu khác

Thông tin đơn cơ bản

Mẫu nhãn hiệu
Số đơn
4-2026-18753
Ngày nộp đơn
28/04/2026
Số GCN
Ngày cấp GCN
Ngày hết hạn

Phân loại sản phẩm/dịch vụ

Nhóm Nice
06, 10, 12, 25, 35, 40
Danh mục hàng hóa/dịch vụ
Nhóm 06: Kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; lá và tấm kim loại; vật liệu xây dựng bằng kim loại; chi tiết bằng kim loại cho xây dựng; đinh bằng kim loại; bu lông bằng kim loại; đinh vít bằng kim loại; phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho đồ đạc; phụ kiện lắp ráp cửa ra vào bằng kim loại; chi tiết bằng kim loại cho cửa sổ; đồ chứa đựng bằng kim loại (dùng để l ưu kho, vận chuyển); ống bằng kim loại; đường ống bằng kim loại. Nhóm 10: Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ thú y; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ nha khoa; thiết bị phục hồi chức năng cơ thể dùng cho mục đích y tế; thiết bị vật lý trị liệu; ống nong động mạch; ống nong m ạch máu (stent) phủ thuốc để chữa bệnh huyết khối; ống nong mạch máu (stent) rửa giải thuốc để chữa bệnh huyết khối; đồ đạc được chế tạo đặc biệt cho mục đích y tế; dụng cụ chỉnh hình. Nhóm 12: Xe đạp (trừ loại đặt cố định để tập luyện thể dục); bàn đạp xe đạp; bơm dùng cho lốp xe đạp; phanh xe đạp; vành bánh xe đạp; bánh răng truyền động cho xe đạp; xe đạp điện; khung xe đạp; ghi đông xe đạp; yên xe đạp. Nhóm 25: Quần áo (trang phục); áo choàng ngoài; quần áo thể thao tích hợp cảm biến kỹ thuật số; áo nịt len thể thao; quần áo cho người đi xe đạp; giày (đồ đi chân); giày thể thao; khăn trùm đầu; mũ; tất (trang phục); găng tay (trang phục); găng tay hở ngón; găng tay đi xe đạp. Nhóm 35: Quảng cáo; dịch vụ khuyến mại (cho người khác); dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; Marketing; Marketing thông qua người có ảnh hưởng; Marketing mục tiêu; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; tư vấn điều hành kinh doanh; hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; dịch vụ bán buôn và bán lẻ xe đạp và phụ tùng của xe đạp. Nhóm 40: Dịch vụ lưu hóa (xử lý vật liệu); dịch vụ tách màu; vạch dấu bằng tia lade; dịch vụ tẩy gỉ; xử lý kim loại; tôi kim loại; mạ kim loại; mạ catmi; mạ crôm; mạ kẽm nhúng nóng; mạ vàng; mạ kẽm; mạ bạc; mạ thiếc; mạ điện; cán kim loại; đúc kim loại; dịch vụ rèn; dịch vụ hàn; dịch vụ mài; đánh bóng bằng cách mài; dịch vụ lọc dầu; cung cấp thông tin liên quan đến xử lý vật liệu.

Chủ sở hữu

Tên
MEI TA INDUSTRIAL CO., LTD. (TW)
Địa chỉ
No. 31, Xingbang Rd., Shanding Vil., Guishan Dist., Taoyuan City 333613, Taiwan

Thông tin bổ sung

Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
15/06/2026
Ngày công bố GCN
Thông tin công bố GCN

Thông tin đại diện

Đại diện sở hữu công nghiệp
Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI (VCCI-IP CO.,LTD)

Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn

Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.