Dữ liệu công báo NOIP
Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.
Phân loại sản phẩm/dịch vụ
- Nhóm Nice
- 03, 05, 42, 44
- Danh mục hàng hóa/dịch vụ
- Nhóm 03: Kem bôi mặt; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem dưỡng ẩm [mỹ phẩm]; chế phẩm làm ẩm da; nước thơm dưỡng ẩm [mỹ phẩm]; kem sữa dưỡng ẩm [mỹ phẩm]; kem chiết xuất từ bột ngọc trai [mỹ phẩm]; sữa dưỡng [mỹ phẩm]; nước thơm dạng sữa dùng để chăm sóc da; kem mỹ phẩm; kem làm trắng da; đồ trang điểm [mỹ phẩm]; mặt nạ dạng kem [mỹ phẩm]; kem chống nhăn; kem dùng để làm trắng da; mỹ phẩm; mặt nạ mặt [mỹ phẩm]; mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp; kem dùng để chăm sóc da [mỹ phẩm]; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; kem dùng ban ngày [mỹ phẩm]; kem dùng ban đêm [mỹ phẩm]; mỹ phẩm dùng để chăm sóc da; dầu xả dưỡng tóc. Nhóm 05: Chế phẩm dược để kích thích mọc tóc; nước thơm chứa thuốc để kích thích mọc tóc; chế phẩm dưỡng tóc dạng nước để ngăn rụng tóc [dược phẩm, thuốc]; thuốc dùng cho người; vacxin sử dụng cho người; chất kích thích miễn dịch; bơm tiêm đã được nạp thuốc dùng cho mục đích y tế; thuốc điều trị ung thư; dược chất dùng cho người; chế phẩm sinh h ọc dùng cho mục đích y tế; vacxin; tá dược dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chứa anbumin dùng cho mục đích y tế; dược phẩm; chế phẩm dược; thuốc thử xét nghiệm chẩn đoán; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; chất đánh dấu sinh học để chẩn đoán dùng cho mục đích y tế. Nhóm 42: Nghiên cứu sinh học; thử nghiệm thuốc thử y tế trong phòng thí nghiệ m lâm sàng; thử nghiệm lâm sàng; nghiên cứu và phân tích thuốc thử y tế; nghiên cứu y học; dịch vụ phát triển dược phẩm; nghiên cứu công nghệ; nuôi cấy tế bào cho mục đích nghiên cứu khoa học. Nhóm 44: Dịch vụ thẩm mỹ; dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ chuyên gia thẩm mỹ; dịch vụ thẩm mỹ y khoa; dịch vụ chăm sóc da; dịch vụ làm tóc; dịch vụ tiệm cắt tóc; dịch vụ tiệm làm tóc; dịch vụ tắm hơi; dịch vụ bệnh viện; xét nghiệm bệnh lý cho mục đích chẩn đoán và điều trị y tế; khám bệnh cho mục đích chẩn đoán và điều trị y tế; dịch vụ kiểm tra chỉ số sinh hóa; dịch vụ phân tích y tế dùng cho mục đích chẩn đoán và điều trị được cung cấp bởi các phòng thí nghiệm y tế; sàng l ọc y tế; sàng lọc thuốc cho mục đích chẩn đoán và điều trị y tế; dịch vụ y học tái tạo; điều trị y tế bằng cách sử dụng tế bào nuôi cấy; dịch vụ ngân hàng tế bào nuôi cấy để cấy ghép y tế; khám sức khỏe.
Chủ sở hữu
- Tên
- FULLHOPE BIOMEDICAL CO., LTD. (TW)
- Địa chỉ
- 10f., No. 10, Ln. 609, Sec. 5, Chongxin Rd., Sanchong Dist., New Taipei City 24159, Taiwan
Thông tin bổ sung
- Số đăng bạ quốc tế
- Ngày công bố đơn
- 15/06/2026
- Ngày công bố GCN
- Thông tin công bố GCN
Thông tin đại diện
- Đại diện sở hữu công nghiệp
- CÔNG TY LUẬT TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN WINCO (WINCO LAW FIRM)
Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn
Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.