Dữ liệu công báo NOIP

Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.

← Tra cứu khác

Thông tin đơn cơ bản

Mẫu nhãn hiệu
Số đơn
4-2026-14869
Ngày nộp đơn
07/04/2026
Số GCN
Ngày cấp GCN
Ngày hết hạn

Phân loại sản phẩm/dịch vụ

Nhóm Nice
03, 05, 42, 44
Danh mục hàng hóa/dịch vụ
Nhóm 03: Kem bôi mặt; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem dưỡng ẩm [mỹ phẩm]; chế phẩm làm ẩm da; nước thơm dưỡng ẩm [mỹ phẩm]; kem sữa dưỡng ẩm [mỹ phẩm]; kem chiết xuất từ bột ngọc trai [mỹ phẩm]; sữa dưỡng [mỹ phẩm]; nước thơm dạng sữa dùng để chăm sóc da; kem mỹ phẩm; kem làm trắng da; đồ trang điểm [mỹ phẩm]; mặt nạ dạng kem [mỹ phẩm]; kem chống nhăn; kem dùng để làm trắng da; mỹ phẩm; mặt nạ mặt [mỹ phẩm]; mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp; kem dùng để chăm sóc da [mỹ phẩm]; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; kem dùng ban ngày [mỹ phẩm]; kem dùng ban đêm [mỹ phẩm]; mỹ phẩm dùng để chăm sóc da; dầu xả dưỡng tóc. Nhóm 05: Chế phẩm dược để kích thích mọc tóc; nước thơm chứa thuốc để kích thích mọc tóc; chế phẩm dưỡng tóc dạng nước để ngăn rụng tóc [dược phẩm, thuốc]; thuốc dùng cho người; vacxin sử dụng cho người; chất kích thích miễn dịch; bơm tiêm đã được nạp thuốc dùng cho mục đích y tế; thuốc điều trị ung thư; dược chất dùng cho người; chế phẩm sinh h ọc dùng cho mục đích y tế; vacxin; tá dược dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chứa anbumin dùng cho mục đích y tế; dược phẩm; chế phẩm dược; thuốc thử xét nghiệm chẩn đoán; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; chất đánh dấu sinh học để chẩn đoán dùng cho mục đích y tế. Nhóm 42: Nghiên cứu sinh học; thử nghiệm thuốc thử y tế trong phòng thí nghiệ m lâm sàng; thử nghiệm lâm sàng; nghiên cứu và phân tích thuốc thử y tế; nghiên cứu y học; dịch vụ phát triển dược phẩm; nghiên cứu công nghệ; nuôi cấy tế bào cho mục đích nghiên cứu khoa học. Nhóm 44: Dịch vụ thẩm mỹ; dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ chuyên gia thẩm mỹ; dịch vụ thẩm mỹ y khoa; dịch vụ chăm sóc da; dịch vụ làm tóc; dịch vụ tiệm cắt tóc; dịch vụ tiệm làm tóc; dịch vụ tắm hơi; dịch vụ bệnh viện; xét nghiệm bệnh lý cho mục đích chẩn đoán và điều trị y tế; khám bệnh cho mục đích chẩn đoán và điều trị y tế; dịch vụ kiểm tra chỉ số sinh hóa; dịch vụ phân tích y tế dùng cho mục đích chẩn đoán và điều trị được cung cấp bởi các phòng thí nghiệm y tế; sàng l ọc y tế; sàng lọc thuốc cho mục đích chẩn đoán và điều trị y tế; dịch vụ y học tái tạo; điều trị y tế bằng cách sử dụng tế bào nuôi cấy; dịch vụ ngân hàng tế bào nuôi cấy để cấy ghép y tế; khám sức khỏe.

Chủ sở hữu

Tên
FULLHOPE BIOMEDICAL CO., LTD. (TW)
Địa chỉ
10f., No. 10, Ln. 609, Sec. 5, Chongxin Rd., Sanchong Dist., New Taipei City 24159, Taiwan

Thông tin bổ sung

Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
15/06/2026
Ngày công bố GCN
Thông tin công bố GCN

Thông tin đại diện

Đại diện sở hữu công nghiệp
CÔNG TY LUẬT TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN WINCO (WINCO LAW FIRM)

Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn

Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.