Nhóm 01: Chất hóa sinh, hóa chất và các sản phẩm hóa học dùng trong sản xuất dược phẩm, cụ thế là, chất đệm dùng để nuôi cấy tế bào và sắc ký, môi trường và huyết thanh để nuôi tế bào, protein và axit amin, các thành phần của môi trường, cụ thể là axit amin, huyết thanh, phụ gia hóa học và hóa sinh, môi trường dinh dưỡng để duy trì và nuôi tế bào trong nuôi cấy, cụ thể là môi trường cổ điển, không huyết thanh, môi trường xác định về thành phần hóa học và môi trường tế bào gốc, môi trường nuôi, thuốc thử, chất đệm dùng để nuôi cấy tế bào và sắc ký, và nước cất; thuốc thử nuôi cấy tế bào dùng trong sản xuất dược phẩm; nước tinh khiết dùng cho sản xuất dược phẩm, cụ thể là, nước để tiêm, truyền; chế phẩm enzim dùng trong lĩnh vực dược sinh và sản xuất sản phẩm dược sinh; chế phẩm protein dùng trong lĩnh vực dược sinh và sản xuất s ản phẩm dược sinh; nhựa được thiết kế và sử dụng trong sản xuất sinh dược phẩm; màng sắc ký xử lý được sử dụng trong sản xuất sinh dược phẩm.
Nhóm 05: Chế phẩm khử trùng; chế phẩm, vật liệu và phương tiện lọc cho các mục đích dược phẩm, y tế và vệ sinh; chế phẩm làm sạch không khí; viên nang lọc cho mục đích dược phẩm và y tế; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; bộ kit thử nghiệm dùng trong chẩn đoán cho mục đích y tế; bộ lọc để xử lý, tách, hoặc khử độc khí, không khí hoặc chất lỏng cho mục đích y tế; thuốc thử hóa học cho mục đích y tế; giống nuôi cấy và chế phẩm sinh học và vi khuẩn sử dụng trong y tế; bộ lọc đế tách huyết tương; xenluloza dùng cho mục đích dược phẩm; chế phẩm hóa dược phẩm; chế phẩm cấu tạo hạt nhân hóa học để sử dụng trong y tế; thuốc thử hóa học và hóa chất dùng để phân tích cho các mục đ ích y tế và thú y, không bao gồm các sản phẩm và dịch vụ chấn đoán y học lâm sàng; chất, sản phẩm và chế phẩm dùng trong chấn đoán cho các mục đích lâm sàng hoặc y tế; chất, sản phẩm và chế phẩm dùng trong chẩn đoán để khuếch đại, phân tích hoặc ghi nhãn axit nucleic; chế phẩm, chất và thuốc dược phẩm và thú y; phương tiện cản quang dùng trong chẩn đoán hình ảnh; chất quét phục vụ chấn đ oán đế sử dụng cho các thí nghiệm trên cơ thể; sản phẩm dược chất phóng xạ; nguồn phóng xạ và mẫu chuẩn phóng xạ để sử dụng trong y học hạt nhân; hóa chất dưới dạng chất, lưu chất hoặc dung dịch, được áp dụng hoặc không áp dụng cho các môi trường và các môi trường cho mục đích y học và chẩn đoán, bao gồm hóa chất, môi trường và chất nền đế thu thập, vận chuyển, lưu trữ và phân tích các mẫu và mẫu vật đã thu thập được; chất dinh dưỡng cho các tế bào động vật được nuôi cấy và môi trường đế nuôi tế bào động vật trong nuôi cấy tế bào cho việc nuôi cấy tế bào động vật để sản xuất các vật liệu sinh học để sử dụng trong chấn đoán lâm sàng và trị liệu y học; hóa chất y tế và hóa chất dược phẩm dưới dạng chấ t, lưu chất và dung dịch; tất cả nhằm mục đích thu thập, vận chuyển, lưu trữ và phân tích các mẫu và mẫu vật; chế phẩm thử nghiệm cho mục đích tra cứu; môi trường nuôi cấy tế bào, thuốc thử và chất đệm được sử dụng bên ngoài cơ thể để sản xuất thêm tế bào và cho liệu pháp gen; chất dinh dưỡng cho các vi sinh vật, thuốc thử cho mục đích y tế và thú y, huy ết thanh; chế phẩm cấu tạo hạt nhân hóa học dùng trong y tế, cụ thể là đế duy trì khả năng sống của tế bào sau khi cấp đông và rã đông; giấy được xử lý hóa học đê thu thập, tách và lưu trữ các mẫu sinh học để sử dụng trong chẩn đoán, lâm sàng và y học; chế phẩm chẩn đoán, cụ thể là các lớp trung thể polixetyren để sử dụng trong thí nghiệm lâm sàng hoặc y học; chất dinh dưỡng cho các tế bào động vật được nuôi cấy và môi trường đế nuôi tế bào động vật trong nuôi cấy tế bào động vật để sản xuất các vật liệu sinh học để sử dụng trong chẩn đoán lâm sàng và trị liệu y học; sản phẩm nuôi cấy tế bào; môi trường nuôi cấy tế bào và huyết thanh nuôi cấy tế bào được thiết kế và sử dụng đế nuôi và nhân rộng tế bào.
Nhóm 07: Máy công nghiệp xử lý dược phẩm (lò phản ứng sinh học sử dụng để sản xuất vật liệu sinh học cho mục dí h điều trị y tế hoặc chẩn đoán lâm sàng); máy công nghiệp xử lý dược phẩm (máy trộn được sử dụng để sản xuất vật liệu sinh học cho điều trị y tế hoặc chân đoán lâm sàng); máy bào chế thuốc cũng như các phụ tùng máy.
Nhóm 09: Thiết bị thử nghiệm sản phẩm dược, cụ thể là, túi bằng chất dẻo dùng để chứa đựng vật liệu sinh học và các thuốc thử liên quan nhằm mục đích sản xuất các vật liệu sinh học đế sư dụng trong chấn đoán lâm sàng và trị liệu y học.
Nhóm 10: Máy móc y tế, cụ thể là thiết bị y tế chuyên dùng cho làm đông và rã đông các mẫu trị liệu tế bào cho mục đích y tế; dụng cụ y tế; phần mềm máy tính tích hợp dùng để phân tích, thu hoạch, nuôi cấy, xử lý, mở rộng và thanh lọc tế bào; bộ phận và phụ tùng để sử dụng với các dụng cụ y tế, cụ thể là hộp đựng bằng chất dẻo đã nạp sẵn, khay, túi nuôi cấy tế bào, ống và bộ lọc tất cả đều được sử dụng với các dụng cụ y tế, tất cả cho các mục đích y tế hoặc lâm sàng; thiết bị và dụng cụ đế thu thập, xử lý, phân tích và bảo quản các mẫu thử sinh học như máu và vật liệu tế bào; đồ chứa đựng dùng một lần để thu thập và bảo quản và vận chuyển máu; thi ết bị để pha trộn các chất phụ gia với các mẫu thử sinh học như máu và vật liệu tế bào có sự kiểm soát nhiệt độ; bộ dụng cụ bao gồm túi dùng một lần để thu thập, xử lý, phân tích về bảo quản các mẫu thử sinh học như máu và vật liệu tế bào; túi, túi nhỏ và hộp để thu thập và bảo quản các mẫu thử sinh học như máu và vật liệu t ế bào; thiết bị, cụ thể là ống, van, ghim, kẹp ống, nắp, ghim cài, kẹp và phụ tùng là một bộ phận hoặc phụ tùng tạo thành cho thiết bị y tế để thu thập, xử lý, phân tích và bảo quản các mẫu thử sinh học như máu và vật liệu tế bào; bất kỳ thiết bị nào trong các thiết bị này là bộ phận hoặc phụ tùng tạo thành cho thiết bị y tế để thu thập, xử lý, phân tích và bảo quản các mẫu thử sinh học như máu và vật liệu tế bào; thiết bị làm ấm, làm mát, bổ sung dung dịch bảo vệ đông lạnh và trộn vật liệu sinh học như tế bào, máu cuống rốn, tủy xương, máu ngoại vi, thành phần máu hoặc bất kỳ vật liệu giống như máu nào khác để chuẩn bị làm lạnh hoặc làm tan sinh phẩm; phụ tùng thiết bị y tế, cụ th ể là bộ đồ chứa đựng y tế nối liền nhau và đồ chứa đựng y tế có thể nối liền nhau dùng một lần để sử dụng trong việc thu thập, xử lý, phân tích và bảo quản các mẫu thử sinh học như máu và vật liệu tế bào; phụ tùng thiết bị y tế, cụ thể là ống, vòi, kẹp, nút và nút bịt, để nối liền nhau và/hoặc để lắp vào các bộ đồ chứa đựng y tế có thể nối liền dùng một lần nêu trên và túi nhỏ đế thu thập và bảo quản các mẫu thử sinh học như máu và vật liệu tế bào; thiết bị làm lạnh cho mục đích y tế, cụ thể là thiết bị y tế để đông lạnh có kiểm soát tốc độ mẫu trị liệu tế bào; thiết bị y tế, cụ thể là các thiết bị cầm tay có chứ a tăm xốp để lấy tế bào ở miệng; thiết bị rã đông dùng cho mục đích y tế; màng lọc, bộ lọc dung dịch nước dược phẩm, bộ lọc thông hơi vô trùng, bộ lọc để sử dụng trong tách máu và huyết tương, bộ lọc khí hoặc không.
Nhóm 42: Tư vấn trong lĩnh vực dược phẩm.
Chủ sở hữu
Tên
GLOBAL LIFE SCIENCES IP HOLDCO LLC (US)
Địa chỉ
1209 Orange Street, Wilmington, DE 19801, United States of America
Thông tin bổ sung
Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
15/06/2026
Ngày công bố GCN
Thông tin công bố GCN
Thông tin đại diện
Đại diện sở hữu công nghiệp
Công ty Luật TNHH T&G (TGVN)
Nhãn có mẫu nhãn giống
So sánh theo hình ảnh mẫu nhãn (pHash), chỉ áp dụng cho nhãn hình. Đây là gợi ý để xem kỹ, không phải kết luận về khả năng gây nhầm lẫn.