Dữ liệu công báo NOIP
Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.
Phân loại sản phẩm/dịch vụ
- Nhóm Nice
- 16, 18, 20, 21, 24, 25, 27, 28
- Danh mục hàng hóa/dịch vụ
- Nhóm 16: Sổ tay; bìa tệp hồ sơ [văn phòng phẩm]; sổ ghi nhớ bỏ túi; bìa sách; vật liệu dùng để viết; con dấu [văn phòng phẩm]; giấy dính [văn phòng phẩm]; bìa cứng đã gập bằng giấy; hộp bút; văn phòng phẩm; băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; bưu thiếp hình ảnh; lịch; sách; tạp chí [định kỳ]; xuất bản phẩm dạng in; ấn phẩm; hộp giấy để đ óng gói; túi bằng chất dẻo để bao gói; túi bằng chất dẻo để đóng gói; biểu ngữ bằng giấy; cờ bằng giấy; khăn giấy vệ sinh tay; khăn lau bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; khăn lau tay bằng giấy; khăn tay bỏ túi bằng giấy; giấy và bìa cứng; tranh vẽ và tác phẩm thư pháp; ảnh chụp [được in]. Nhóm 18: Túi; túi xách lớn có hai dây quai song song (túi tote); túi đựng bình nước; túi dùng ở bãi biển; túi bằng vải bông m ềm; túi thể thao; túi cầm tay; túi cầm tay bằng vải bông mềm; ví; túi bằng vải dệt để đi mua hàng; túi có bánh xe để đi mua hàng; ví đựng danh thiếp; bao để móc chìa khóa; túi đựng bùa hộ mệnh kiểu Nhật (omamori-ire); ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong]; ô; ô che nắng; ô che nắng bãi biển; ô che nắng khi chơi golf; quần áo cho vật nuôi trong nhà; băng quấn bụng cho chó; giày cho chó; vòng cổ cho vật nuôi trong nhà; dây dắt cho vật nuôi trong nhà; đồ chứa đựng để đóng gói công nghiệp bằ ng da; gậy chống khi đi bộ; gậy chống. Nhóm 20: Đệm; đệm ghế; đệm ghế ngồi bao gồm cả loại dùng cho ô tô; đệm ngồi sàn kiểu Nhật [zabuton]; gối; gối kê cổ; nệm; biển tên không bằng kim loại; biển tên gắn cửa không bằng kim loại; quạt tay dạng phẳng; quạt xếp cầm tay; giường cho vật nuôi trong nhà; hộp thư, không bằng kim loại hoặc công trình xây; móc treo mũ không bằng kim loại; giỏ đựng hàng siêu thị cầm tay, không bằng kim loại; giỏ không bằng kim loại; đồ chứa đựng để đóng gói công nghiệp bằng gỗ; đồ chứa đựng để đóng gói công nghiệp bằng tre; đồ chứa đựng để đóng gói bằng chất dẻo; bộ phân phối khăn lau, không bằng kim loại; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); ghế; ghế đẩu; ghế trường kỷ; ghế băng; giường; gương soi; hộp đựng đồ chơi [đồ đạc]; tủ đựng đồ chơi; giá để ô; giá để tạp chí; mành che cửa sổ bên trong nhà; rèm bằng sậy, mây hoặc tre (sudare) [đồ đạc]; tấm rèm bằng hạt cườm để trang trí; mành che cửa sổ [rèm trong nhà]; chuông gió; vách ngăn đứng một tấm kiểu phương Đông [tsuitate]; bình phong gấp kiểu phương Đông [byoubu]; khung tranh; khung ảnh; tác phẩm chạm khắc bằng thạch cao; tác phẩm điêu khắc bằng chất dẻo; tác phẩm điêu khắc bằng gỗ. Nhóm 21: Giá ba chân [đồ dùng trên bàn]; găng tay dùng trong nhà bếp; tấm lót bàn, không bằng giấy hoặc vải; tấm lót khay nướng bánh; dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa; xô đựng đá lạnh; kẹp gắp đường miếng; dụng cụ kẹp vỡ quả hạch; lọ đựng hạt tiêu; lọ đựng đường; rây lọc [dụng cụ gia đình]; lọ trộn muối; muỗng xúc cơm kiểu Nhật Bản [Shamoji]; phễu để rót dùng khi nấu ăn; ống hút; khay hoặc giá để ăn cá nhân theo phong cách Nhật Bản [Zen]; dụng cụ mở nút chai; cốc để giữ trứng khi ăn; thìa sâu lòng để xúc kem/bánh; vật dụng giữ khăn ăn; vòng cố định khăn ăn; đũa; hộp đựng đũa; muỗng nấu ăn dẹt; rây lọc dùng khi nấu ăn; khay dùng cho mục đích gia dụng; tăm; hộp đựng tăm; chảo rán, không dùng điện; bình pha cà phê, không dùng điện; ấm gang kiểu Nhật Bản, không dùng điện [Tetsubin]; ấm đun nước, không dùng điện; chỉ tơ nha khoa; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm, không dùng cho xây dựng; lư đốt xông nước hoa, dùng điện và không dùng điện; dụng cụ mỹ phẩm; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; đồ chứa đựng để đóng gói công nghiệp bằng thủy tinh; đồ chứa đựng để đóng gói công nghiệp bằng sứ; chai bằng chất dẻo để đóng gói; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay; bàn chải để rửa; tấm ván để là/ bàn để là; phụ kiện phòng tắm, cụ thể là nắp đậy cho vật dụng giữ giấy vệ sinh; xô/thùng dùng trong phòng tắm; vật dụng dập tắt nến; giá đỡ nến; chậu hoa; bình tưới nước; lồng chim; bể tắm cho chim; máng ăn cho vật nuôi trong nhà; bàn chải cho vật nuôi trong nhà; bàn chải quần áo; lợn đựng tiền tiết kiệm; túi giữ lạnh thực phẩm và đồ uống; chai chia xà phòng; vật dụng giữ giấy vệ sinh; vỏ bọc hộp đựng khăn giấy; bình hoa; bát hoa; bàn chải đánh giày; bót để đi giày; miếng vải nhỏ để đánh bóng giày; cốt giày [dụng cụ nong giày]; bộ dụng cụ nấu ăn có thể mang đi được để sử dụng ngoài trời, không dùng điện. Nhóm 24: Khăn mặt bằng vải; khăn dùng khi chơi golf; khăn tắm trùm đầu; khăn đi biển; vải lanh gia dụng; khăn lau bằng vải bông kiểu Nhật [Tenugui]; khăn tay bỏ túi bằng vải; tấm vải bao gói trang trọng kiểu Nhật [Fukusa]; tấm vải bao gói thông thường kiểu Nhật [Furoshiki]; màn chống muỗi; tấm trải giường; chăn Futon; vỏ chăn; chăn yoga; chăn cho em bé; chăn dùng đi dã ngoại; ch ăn cỡ nhỏ [dùng khi du lịch, cắm trại, nghỉ ngơi]; chăn cotton; chăn cuộn; vỏ gối [lót gối]; vỏ đệm; vỏ nệm; khăn ăn bằng vải dệt; tấm lót đĩa bằng vải; miếng/tấm lót cốc bằng vải; khăn để lau khô bát; khăn vải dùng trong nhà bếp; rèm cửa nhà tắm bằng vải hoặc chất dẻo; biểu ngữ không bằng giấy (bằng v ải hoặc chất dẻo); cờ không bằng giấy (bằng vải hoặc chất dẻo); vỏ bọc bệ xí vệ sinh bằng vải; tấm bọc nắp đậy bệ xí vệ sinh bằng vải; vỏ bọc ghế bằng vải; tấm treo tường bằng vải; rèm cửa bằng vải hoặc chất dẻo; khăn trải bàn ăn, không bằng giấy; màn cửa [màn cửa dày]; tấm th ảm bằng vải; tấm phủ giường; vải phủ bàn bi-a [vải baize]; túi ngủ; vải dệt; vải dệt kim; nỉ; vải không dệt. Nhóm 25: Áo khoác ngoài; quần áo cho nam; quần áo cho nữ; quần áo cho trẻ em; áo khoác; áo choàng; quần dài; quần áo chơi golf, trừ găng tay; áo chơi golf; áo chẽn không tay; áo nỉ chui đầu; quần nỉ; áo len dài tay; áo khoác len có thiết kế mở phía trước ngực (áo cardigan); áo gi lê; áo sơ mi; áo sơ mi thể thao; áo polo; áo cánh phụ nữ (áo blouse); đồ ngủ; đồ lót; mũ bơi; đồ bơi; áo choàng mặc sau khi tắm; váy làm từ vải bông mềm; áo nịt ngoài; áo ba lỗ; áo thun ngắn tay; quần áo truyền thống Nhật Bản; tấm che mắ t khi ngủ; tạp dề [trang phục]; tạp dề bằng vải bông mềm [trang phục]; khăn quàng cổ; tất ngắn và tất cao cổ; khăn choàng; khăn choàng qua vai; tất kiểu Nhật [tabi]; găng tay [trang phục]; găng tay hở ngón; cà vạt; khăn choàng cổ; khăn vuông dùng để quấn quanh đầu hoặc cổ (khăn bandana); quần áo giữ nhiệt; khăn quàng cổ dày; mũ che tai [trang phục]; tạp dề che phần thân dưới [trang phục]; đai bu ộc giữ ấm bụng [trang phục]; mũ ngủ; đồ đội đầu; đồ đội đầu bằng vải bông mềm; ống tay áo; mũ; mũ lưỡi trai; mũ chơi golf; dây nịt để kéo giữ tất chân ngắn cổ; dây đeo quần; cạp quần; thắt lưng [trang phục]; giày và bốt; dép; dép đi trong nhà; trang phục dùng trong các lễ hội hoá trang; quần áo thể thao. Nhóm 27: Tấm thảm; thảm trải sàn; thảm chùi chân ở cửa; thảm sàn bằng cao su; thảm phòng tắm; thảm chùi chân sau khi tắm; thảm; tấm phủ sàn; tấm treo tường, không bằng vật liệu dệt; thảm cỏ nhân tạo; chiếu Tatami; thảm tập thể dục; giấy dán tường. Nhóm 28: Gậy đánh golf; tay nắm gậy golf; thân gậy golf; đầu gậy golf; túi đựng gậy golf; bao chụp đầu gậy golf; vỏ bọc được tạo hình vừa với túi gậy golf; giá đỡ chuyên dụng để giữ gậy golf; bóng golf; túi chuyên dụng đựng bóng golf; vật đánh dấu bóng golf; cọc kê bóng golf (golf tee); dụng cụ chơi golf, cụ thể là dụng cụ giữ cọc kê bóng golf (golf tee) nhằm tránh thất lạc; găng tay chơi golf; cờ golf [dụng cụ thể thao]; dụng cụ để sửa tảng đất cỏ khi chơi golf; lưới tập golf; thảm tập đánh golf [vật dụng chơi golf]; thiết bị tập luyện golf; xe đẩy túi đựng gậy golf; thiết bị chơi golf; thiết bị thể thao; xe đẩy túi đựng gậy golf có động cơ; xe đẩy túi đựng gậy golf không có động cơ.
Chủ sở hữu
- Tên
- MARUSHIN CO., LTD. (JP)
- Địa chỉ
- 1-5, Obata-minami 1-chome, Moriyama- ku, Nagoya, Aichi, JAPAN
Thông tin bổ sung
- Số đăng bạ quốc tế
- Ngày công bố đơn
- 15/06/2026
- Ngày công bố GCN
- Thông tin công bố GCN
Thông tin đại diện
- Đại diện sở hữu công nghiệp
- Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh (VISION & ASSOCIATES CO.LTD.)
Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn
Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.