Dữ liệu công báo NOIP

Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.

← Tra cứu khác

Thông tin đơn cơ bản

Mẫu nhãn hiệu
Số đơn
4-2026-13960
Ngày nộp đơn
01/04/2026
Số GCN
Ngày cấp GCN
Ngày hết hạn

Phân loại sản phẩm/dịch vụ

Nhóm Nice
16, 21, 25, 29, 30, 43
Danh mục hàng hóa/dịch vụ
Nhóm 16: Túi, cụ thể là phong bì, bao nhỏ bằng giấy hoặc chất dẻo, cho mục đích bao gói, và túi cho lò vi sóng; bìa (văn phòng phẩm); ảnh chụp; tranh ảnh, sách mỏng; bưu thiếp; văn phòng phẩm; vật liệu dùng để viết; tập giấy viết; giấy viết; giấy gói/giấy bọc (văn phòng phẩm); túi bằng giấy hoặc chất dẻo cho mục đích bao gói; tấm lót cốc bằng giấy; khăn giấy; khăn lau bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; tấm lót bằng giấy; biển hiệu bằng giấy hoặc bìa cứng; khăn trải bàn ăn bằng giấy; khăn bàn bằng giấy. Nhóm 21: Cốc vại/ca để uống bia; đồ trang trí bằng sứ; lót cốc không bằng giấy và không phải là khăn ăn; đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; cốc/chén không bằng kim loại; cốc bằng giấy hoặc bằng nhựa; bình đựng nước cho người đi du lịch; hộp đựng bữa ăn trưa; giá đỡ bảng thực đơn; ca, không bằng kim loại quý; đồ sứ để chứa đựng; bộ đồ ăn (ngoại trừ dao, dĩa và thìa) không bằng kim loại quý; tất cả trong Nhóm 21. Nhóm 25: Tạp dề; áo choàng mặc sau khi tắm; thắt lưng (trang phục); đồ đội đầu, bao gồm mũ lưỡ i trai và mũ; quần áo, bao gồm áo choàng ngoài, áo vét, áo nịt len, áo gilê/áo lót/áo chẽn không tay và áo thun ngắn tay; đồ đi chân; ca vát; khăn quàng cổ; đồng phục. Nhóm 29: Bữa ăn và món ăn tươi hoặc đông lạnh được chuẩn bị sẵn bao gồm hoặc được làm chủ yếu từ thịt, bao gồm thịt gà, thịt bò, thịt lợn, cá, thịt cừu, thịt bê, và hải sản, bao gồm cả vây cá mập, thịt cua, bào ngư và các loại động vật có v ỏ cứng; món Dim Sum Trung Quốc là loại thực phẩm được làm từ thịt bò, thịt lợn, thịt gà, cá, hải sản và/hoặc rau củ trong Nhóm 29; vây cá mập; súp/canh; bữa ăn và món ăn chay được làm từ rau củ quả; sa lát rau củ; gỏi cá (món yu sheng); thịt lợn thái miếng mỏng nướng (món bak kwa); hạt đậu nành đã bảo quản và sấy khô cho thực phẩm (bao gồm váng đậu phụ); bữa ăn được chuẩn bị sẵn bao gồ m hoặc được làm chủ yếu từ đậu phụ; thực phẩm ăn nhanh được làm từ các nguyên liệu trong Nhóm 29; món tráng miệng, bao gồm món tráng miệng trên cơ sở sữa nhân tạo; món tráng miệng được ướp lạnh làm từ trứng, sữa đậu nành, sữa và trái cây; món tráng miệng từ kem (sản phẩm sữa), món tráng miệng từ bơ sữa, món tráng miệng có các hương vị được làm từ trứng, sữa đậu nành, sữa và trái cây; món tráng miệ ng từ trái cây, món tráng miệng từ sữa, món tráng miệng từ đậu nành, món tráng miệng từ sữa chua. Nhóm 30: Bột hạnh nhân; đồ uống bao gồm trà, cà phê, đồ uống trên cơ sở trà, đồ uống trên cơ sở cà phê, đồ uống trên cơ sở sô cô la và đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ gia vị; bánh kẹo, bao gồm bánh kẹo có đường và bánh kẹo hạnh nhân; bánh ngọt, bao gồm bánh trung thu; bánh quy, bao gồm bánh quy dừa (bánh juey bankit); bánh tạc, bao gồm bánh tạc vị dứ a; đồ trang trí có thể ăn được cho bánh ngọt được làm từ kẹo, sôcôla, bánh kẹo, bánh quy, bánh bích quy và bột đậu nành; hương liệu cho bánh ngọt, trừ tinh dầu; bánh gạo, bao gồm bánh gạo dùng cho tết âm lịch (bánh nian kau); thực phẩm mặn được chuẩn bị sẵn chủ yếu bằng bột (chiên hoặc hấp có chứa cà rốt, củ cải loại dài hoặc củ cải loại tròn); kẹo cho thức ăn; sô cô la; quế (gia vị); đinh hương (gia vị); sản phẩm ca cao; bánh kẹo dùng để trang trí cây Noel; bánh quy thường có hình tròn nhỏ, phồng lên lúc nướng; muối nấu ăn; bánh quy giòn; bột cà-ri (gia vị); bánh trứng; thực phẩm giàu tinh bột; kẹo đường (bánh kẹo); thạch trái cây dạng kẹo bánh; gừng (gia vị); bánh gừng; thạch hoa quả (bánh kẹo); mì sợi; thực phẩm trên cơ sở yến mạch; bánh Patê (bánh nướng); bánh kẹo lạc; bánh quy pơti bơ; bánh ngọt nhỏ (bánh ngọt); bánh pizza; bánh putđing; bánh gạo; bánh mỳ kẹp nhân/bánh xăng đuých; gia vị; kẹo (không chứa thuốc); bánh nướng, bao gồm bánh nướng nhân thịt; nem cuốn/nem cuộn; nem cuộn với nhân là tôm panđan; bánh crepe; bánh gạo nếp viên (có vừng, lạc và đậu đỏ); bánh bao nhỏ, bao gồm bánh bao nhỏ nhân thịt; bánh kếp; bánh gối; bánh để cuốn nem; bánh có vỏ được làm từ váng đậu; bánh bao gạo; bánh bao gạo nếp; bánh bao gạo (được nhồi thịt); bánh bao gạo nếp (được nhồi thịt); bánh patê/bánh nướng, bao gồm bánh patê/bánh nướng nhân thịt; mì sợi/miến (sợi dẹt); nước xốt; bánh mỳ và bánh mỳ cuộn; bánh dim sum (bánh bao); thực phẩm ăn nhanh được làm từ bột mỳ hoặc gạo; bánh quy giòn làm từ gạo hoặc bột mỳ có vị hải sản, bao gồm tôm panđan, cua, mực và cá. Nhóm 43: Dịch vụ quán cà phê; quán ăn tự phục vụ, bao gồm dịch vụ quán ăn tự phục vụ; căng tin, bao gồm dịch vụ căng tin; quán bán rượu nhẹ/quán cocktail; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng hoặc các cơ sở tương tự thực hiện; dịch vụ nhà hàng Trung Quốc; cho thuê ghế, khăn trải bàn, khăn ăn và đồ thủy tinh; dịch vụ cho thuê phòng họp; dịch vụ nhà hàng ăn uống; nhà hàng ăn uống bao gồm nhà hàng ăn uống tự phục vụ.

Chủ sở hữu

Tên
TUNG LOK MILLENNIUM PTE LTD (SG)
Địa chỉ
26, Tai Seng Street #02-01, Singapore 534057

Thông tin bổ sung

Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
15/06/2026
Ngày công bố GCN
Thông tin công bố GCN

Thông tin đại diện

Đại diện sở hữu công nghiệp
Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh (VISION & ASSOCIATES CO.LTD.)

Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn

Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.