Dữ liệu công báo NOIP

Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.

← Tra cứu khác

Thông tin đơn cơ bản

Mẫu nhãn hiệu
Số đơn
4-2026-12809
Ngày nộp đơn
26/03/2026
Số GCN
Ngày cấp GCN
Ngày hết hạn

Phân loại sản phẩm/dịch vụ

Nhóm Nice
01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45
Danh mục hàng hóa/dịch vụ
Nhóm 01: Sản phẩm hóa học dùng trong công nghiệp (không bao gồm phụ gia cho nhiên liệu, phụ gia dùng trong xây dựng); khoa học; nông nghiệp và lâm nghiệp (loại trừ chất diệt nấm, diệt cỏ dại, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); phân bón; chất dính dùng trong công nghiệp. Nhóm 02: Sơn; phẩm màu cho thực phẩm; mực in; véc-ni; chế phẩm chóng gỉ dùng để bảo vệ; chế phẩm dùng để bảo quản gỗ. Nhóm 03: Mỹ phẩm; nước hoa; các chất dùng để giặt; chất để tẩy rửa; kem đánh răng; nhang thơm. Nhóm 04: Dầu công nghiệp; mỡ công nghiệp; chất bôi trơn (dầu nhờn); chế phẩm dùng để khử bụi; nhiên liệu; nến đốt sáng. Nhóm 05: Dược phẩm; băng vệ sinh; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; thực phẩm ăn kiêng dùng trong y học; thuốc diệt cỏ; thuốc diệt côn trùng. Nhóm 06: Kim loại thường, thô hoặc bán thành phẩm; vật liệu xây dựng bằng kim loại, hệ thống ống bằng kim loại; dây kim loại thường. Nhóm 07: Máy nông nghiệp; máy bơm; máy công cụ; động cơ không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; cơ cấu truyền động không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; máy ấp trứng. Nhóm 08: Dao dùng để cắt (dụng cụ cho nhà bếp); dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; bơm tay; kéo; dụng cụ cầm tay để uốn tóc (không dùng điện); lưỡi dao cạo râu. Nhóm 09: Điện thoại di động; tivi; loa; máy vi tính; ấn phẩm dạng phần mềm (có thể tải xuống được); phần mềm máy tính (có thể tải xuống được). Nhóm 10: Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế và thú y; thiết bị nha khoa; vật liệu để khâu vết thương; dụng cụ chỉnh hình. Nhóm 11: Thiết bị chiếu sáng; sưởi nóng; máy điều hòa không khí; quạt điện; thiết bị dùng để nấu nướng; thiết bị vệ sinh. Nhóm 12: Xe cộ giao thông trên bộ, trên không, dưới nước hoặc trên đường ray; ô tô, xe điện. Nhóm 13: Súng; đạn dược; đạn phóng (vũ khí); chất nổ; pháo bông; pháo hoa. Nhóm 14: Kim loại quý, thô hoặc bán thành phẩm; đồ trang sức (bằng kim loại quý); đá quý; đồng hồ. Nhóm 15: Đàn ghi ta; đàn pianô; dây đàn; nhạc cụ; kèn; trống. Nhóm 16: Ấn phẩm in; tạp chí dạng ấn phẩm in; ấn phẩm văn hóa dạng in; chương trình biểu diễn dạng ấn phẩm in; sách; catalô. Nhóm 17: Chất cách điện (cách ly); chất dẻo bán thành phẩm; cao su (thô hoặc bán thành phẩm); cao su tổng hợp, nhựa tổng hợp (bán thành phẩm), ống mềm phi kim loại. Nhóm 18: Ba lô; túi xách; ví (bóp); cặp đựng tài liệu; va li; ô (dù). Nhóm 19: Xi măng; bột trét tường; gỗ xây dựng; vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống dẫn cứng không bằng kim loại (xây dựng); công trình xây dựng có thể chuyên chở được không bằng kim loại. Nhóm 20: Đồ nội thất bằng gỗ; gương soi; đồ gỗ văn phòng; đồ nghệ thuật bằng gỗ; khung ảnh, giá sách. Nhóm 21: Đồ chứa đựng dùng cho mục đích gia dụng và nhà bếp; đồ sứ dùng trong gia đình; đồ bằng đất nung dùng trong gia đình; bàn chải đánh răng; đồ dùng trong nhà vệ sinh (dụng cụ dùng để vệ sinh); dụng cụ dùng cho nhà vệ sinh. Nhóm 22: Sợi dùng để dệt dạng thô; vải dầu; vải nhựa; mái che bằng vải bạt; bao tải bằng vải, dùng để đóng gói; len gỗ. Nhóm 23: Sợi và chỉ để khâu; chỉ bằng chất dẻo dùng trong ngành dệt; sợi và chỉ len; chỉ thêu. Nhóm 24: Vải; chăn (mềm) đe đắp; rèm cửa; khăn lau mặt bằng vải; khăn bàn bằng vải dệt, đồ vải dùng cho giường (trừ nệm, ruột gối). Nhóm 25: Quần; áo; giầ y; dép; mũ (nón); khăn trùm đầu (trang phục). Nhóm 26: Khuy; khóa kéo; kẹp tóc; ống cuốn dùng để uốn tóc (không phải dụng cụ cầm tay); đồ thêu ren; đăng ten. Nhóm 27: Tấm thảm; thảm chùi chân (ở cửa); giấy dán tường; tấm phủ sàn; chiếu; tấm thảm dùng cho ô tô. Nhóm 28: Dụng cụ rèn luyện hình thể; bàn cờ; cái vợt (raket); gậy bi-a; đồ chơi; đồ trang trí cho cây Noel [trừ đồ chiếu sáng và bánh kẹo]. Nhóm 29: Thịt đã chế biến; rau quả được phơi khô hoặc nấu chín; mứt; trứng; sữa và các sản phẩm từ sữa; dầu thực vật. Nhóm 30: Chè (trà); cà phê; đồ gia vị (thực phẩm); kem lạnh; bánh; kẹo. Nhóm 31: Gia cầm để chăn nuôi (còn sống); thức ăn cho động vật; hạt giống; hoa quả tươi; mạch nha dùng trong chưng cất rượu bia; rau tươi. Nhóm 32: Bia; nước trái cây ép; đồ uống không chứa cồn; nước uống tinh khiết; đồ uống có ga; nước khoáng. Nhóm 33: Rượu; đồ uống có cồn (trừ bia). Nhóm 34: Thuốc lá; thuốc lá điếu; bật lửa cho người hút thuốc; diêm; giấy cuốn thuốc lá; tẩu hút thuốc lá. Nhóm 35: Dịch vụ quảng bá các chương trình biểu diễn nghệ thuật; dịch vụ tổ chức sự kiện cho các đơn vị khác nhằm mục đích thương mại; tiếp thị sự kiện văn hóa nghệ thuật; tổ chức hội trợ và triển lãm thương mại; dịch vụ quảng cáo; dịch vụ xây dựng, phát triển và quảng bá thương hiệu; dịch vụ xúc tiến thương mại; dịch vụ quản lý kinh doanh, cụ thể là, quản lý kinh doanh nhà hát, khách sạn, nhà hàng, khu nghỉ dưỡng (resort), câu lạc bộ ban đêm, quán rượu nhỏ, khu spa chăm sóc sức khoẻ hay sắc đẹp, điểm vui chơi và luyện tập thể chất, cửa hàng bán lẻ, khu nhà liên hợp, khu căn hộ cao tầng, trung tâm thương mại; dịch vụ bán lẻ trực tuyến, dịch vụ bán lẻ qua catalô và dịch vụ mua bán các sản phẩm máy tính, phần m ềm máy tính, linh kiện điện tử, viễn thông và điều khiển, quần áo, giầy ép, thắt lưng, túi, ví, ô, mũ nón, móc khoá, đồ lưu niệm, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ chơi, sách, bưu thiếp, cờ lưu niệm, lót cốc chén, văn phòng phẩm, bánh kẹo, lương thực thực phẩm, bật lửa, cốc, chén, lọ hoa, khung ảnh, tượng, mỹ phẩm, kính đeo mắt. Nhóm 36: Dịch vụ ngân hàng; dịch vụ tư vấn tài chính; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật và tư vấn về tài chính); dịch vụ đầu tư vốn; dịch vụ hãng bất động sản. Nhóm 37: Xây dựng; thông tin về xây dựng; bảo trì, lắp đặt, bảo dưỡng (máy móc, thiết bị xây dựng); trang trí nội ngoại thất. Nhóm 38: Dịch vụ phát thanh trên sóng rađiô; dịch vụ phát chương trình truyền hình; dịch vụ hãng thông tấn; dịch vụ cung cấp kết nổi viễn thông tới mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ viễn thông; dịch vụ cho thuê thiết bị viễn thông. Nhóm 39: Dịch vụ du lịch; vận chuyển hàng hóa; vận chuyển hành khách; cho thuê kho bãi, cho thuê xe cộ; phân phối năng lượng. Nhóm 40: Dịch vụ tiêu hủy rác và chất thải; dịch vụ chế biển dầu mỏ; dịch vụ sản xuất năng lượng; dịch vụ in, dịch vụ may đo; mạ kim loại. Nhóm 41: Tổ chức biểu diễn nghệ thuật, sân khấu, ca múa nhạc; biểu diễn kịch, nhạc kịch, opera; tổ chức chương trình giải trí; cho thuê nhà hát, hội trường biểu diễn; sản xuất chương trình biểu diễn; dịch vụ giải trí; dịch vụ đào tạo; dịch vụ bán vé các chương trình biểu diễn nghệ thuật. Nhóm 42: Dịch vụ thiết kế phần mềm máy tính; tư vấn kiến trúc; thiết kế trang trí nội thất; dịch vụ chuyển giao công nghê; thử nghiêm vật liệu; tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật. Nhóm 43: Dịch vụ khách sạn; dịch vụ khu nghỉ dưỡng (resort); dịch vụ nhà hàng ăn uống; quầy rượu, cho thuê phòng họp; dịch vụ đặt chỗ trước chỗ ở tạm thời; quán cà phê giải khát. Nhóm 44: Dịch vụ bệnh viện; thẩm mỹ viện; chăm sóc sức khỏe; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; dịch vụ trợ giúp về thú y; dịch vụ nuôi súc vật. Nhóm 45: Dịch vụ tư vấn pháp luật; dịch vụ bảo vệ sự kiện; tư vấn sở hữu trí tuệ; tư vấn về an ninh; dịch vụ cho thuê quần áo; dịch vụ trông giữ trẻ em tại nhà.

Chủ sở hữu

Tên
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THÀNH PHỐ MẶT TRỜI (VN)
Địa chỉ
Số 13 phố Hai Bà Trưng, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội

Thông tin bổ sung

Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
15/06/2026
Ngày công bố GCN
Thông tin công bố GCN

Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn

Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.