Dữ liệu công báo NOIP

Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.

← Tra cứu khác

Thông tin đơn cơ bản

Mẫu nhãn hiệu
Số đơn
4-2026-10483
Ngày nộp đơn
13/03/2026
Số GCN
Ngày cấp GCN
Ngày hết hạn

Phân loại sản phẩm/dịch vụ

Nhóm Nice
01, 05, 09, 10, 35, 37, 41, 42
Danh mục hàng hóa/dịch vụ
Nhóm 01: Hóa chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; chế phẩm hóa học dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chế phẩm vi khuẩn, trừ loại dùng cho mục đích y học hoặc thú y; chế phẩm sinh học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chể phẩm hóa học dùng trong khoa học (không dùng trong y tế hoặc thú y); thuốc thử hóa học, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; hóa chất dùng trong công nghiệp; chủng vi sinh nuôi cấy, không dùng cho mục đích y tế và thú y; chế phẩm dùng để chẩn đoán, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; enzym dùng trong công nghiệp; enzym dùng cho công nghiệp thực phẩm. Nhóm 05: Môi trường để nuôi cấy vi khuẩn; chế phẩm vi khuẩn dùng trong y tế và thú y; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế ; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích thú y; mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích y tế; mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích thú y; chế phẩm hoá học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích dược phẩm; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích thú y; chất đánh dấu sinh học để chẩn đoán dùng cho mục đích y học; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích thú y; chất diệt khuẩn, sát trùng, diệt trùng; môi trường nuôi cấy vi khuẩn; chất dinh dưỡng cho vi sinh vật; chế phẩm thú y. Nhóm 09: Thiết bị và dụng cụ nghiên cứu khoa học dùng trong phòng thí nghiệm, cụ thể là: ống nghiệm, ống pipet dùng trong phòng thí nghiệm, máy ly tâm dùng trong phòng thí nghiệm, thiết bị phản ứng sinh học dùng trong phòng thí nghiệm, thiết bị phản ứng sinh học để nuôi cấy tế bào dùng cho nghiên cứu khoa học, thiết bị chẩn đoán, không cho mục đích y tế; đồ đạc đặc trưng cho phòng thí nghiệm. Nhóm 10: Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị xét nghiệm dùng cho mục đích y tế, thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế; thiết bị phân tích để nhận diện vi khuẩn dùng cho mục đích y tế; thiết bị xét nghiệm DNA và RNA dùng cho mục đích y tế. Nhóm 35: Dịch vụ mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu: hóa chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng, chế phẩm hóa học dùng đế phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y, chế phẩm vi khuẩn, trừ loại dùng cho mục đích y học hoặc thú y, chế phẩm sinh học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y, chế phẩm hóa học dùng trong khoa học (không dùng trong y tế hoặc thú y), thuốc thử hóa học, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y, hóa chất dùng trong công nghiệp, chủng vi sinh nuôi cấy, không dùng cho mục đích y tế và thú y, chế phẩm dùng để chẩn đoán, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y, enzym dùng trong công nghiệp, enzym dùng cho công nghiệp thực phẩm, môi trường để nuôi cấy vi khuẩn, chế phẩm vi khuẩn dùng trong y tế và thú y, chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế, chế phẩm sinh học dùng cho mục đích thú y, mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích y tế, mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích thú y, chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế, chế phẩm hóa học dùng cho mục đích dược phẩm, chế phẩm hóa học dùng cho mục đích thú y, chất đánh dấu sinh học để chẩn đoán dùng cho mục đích y học, chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế, chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích thú y, chất diệt khuẩn, sát trùng, diệt trùng, môi trường nuôi cấy vi khuẩn, chất dinh dưỡng cho vi sinh vật, chế phẩm thú y, thiết bị và dụng cụ nghiên cứu khoa học dùng trong phòng thí nghiệm, cụ thể là: ống nghiệm, ống pipet dùng trong phòng thí nghiệm, máy ly tâm dùng trong phòng thí nghiệm, thiết bị phản ứng sinh học dùng trong phòng thí nghiệm, thiết bị phản ứng sinh học để nuôi cấy tế bào dùng cho nghiên cứu khoa học, thiết bị chẩn đoán, không cho mục đích y tế, đồ đạc dặc trưng cho phòng thí nghiệm, thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị xét nghiệm dùng cho mục đích y tế, thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế, thiết bị phân tích để nhận diện vi khuẩn dùng cho mục đích y tế, thiết bị xét nghiệm DNA và RNA dùng cho mục đích y tế. Nhóm 37: Dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, bảo trì thiết bị, dụng cụ dùng trong ngành công nghệ sinh học. Nhóm 41: Tổ chức và điều khiển hội thảo; tố chức và điều khiển hội nghị chuyên đề; tổ chức và điều khiển hội thảo tập huấn; huấn luyện đào tạo. Nhóm 42: Dịch vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong ngành công nghệ sinh học.

Chủ sở hữu

Tên
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TBR (VN)
Địa chỉ
51 đường số 26, phường An Lạc, thành phố Hồ Chí Minh

Thông tin bổ sung

Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
15/06/2026
Ngày công bố GCN
Thông tin công bố GCN

Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn

Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.