Dữ liệu công báo NOIP

Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.

← Tra cứu khác

Thông tin đơn cơ bản

Mẫu nhãn hiệu
Số đơn
4-2026-10479
Ngày nộp đơn
13/03/2026
Số GCN
Ngày cấp GCN
Ngày hết hạn

Phân loại sản phẩm/dịch vụ

Nhóm Nice
09, 16, 35, 41, 42, 43
Danh mục hàng hóa/dịch vụ
Nhóm 09: Thiết bị và dụng cụ nghiên cứu khoa học dùng trong phòng thí nghiệm; Chương trình máy tính, ghi sẵn; thiết bị giảng dạy; phần mềm máy tính, ghi sẵn; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; chương trình máy tính, tải xuống được; ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải về. Nhóm 16: Xuất bản phẩm dạng in; sổ tay hướng dẫn; ấn phẩm; tạp chí xuất bản định kỳ, sách. Nhóm 35: Dịch vụ giới thiệu việc làm; quảng cáo; cho thuê không gian quảng cáo. Nhóm 41: Trường đào tạo [giáo dục]; khóa đào tạo từ xa; tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; giảng dạy; dịch vụ về giáo dục giảng dạy; dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; xuất bản sách; tổ chức và điều khiển hội thảo chuyên đề; sắp xếp và tiến hành hội thảo chuyên đề; khảo thí giáo dục; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục; tổ chức và điều khiển hội thảo [tập huấn]; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]; dịch vụ giáo dục được cung cấp bởi trường học; cung cấp việc đào tạo và khảo thí giáo dục cho mục đích chứng nhận; nghiên cứu trong lĩnh vực giáo dục; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giáo dục. Nhóm 42: Nghiên cứu khoa học; soạn thảo tài liệu kỹ thuật; nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ trí tuệ nhân tạo; nghiên cứu khoa học và công nghệ trong lĩnh vực thiên tai; nghiên cứu khoa học và công nghệ liên quan đến lập bản đồ sáng chế. Nhóm 43: Cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ căng tin.

Chủ sở hữu

Tên
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN (VN)
Địa chỉ
Số 170 An Dương Vương, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai

Thông tin bổ sung

Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
15/05/2026
Ngày công bố GCN
Thông tin công bố GCN

Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn

Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.