Dữ liệu công báo NOIP
Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.
Phân loại sản phẩm/dịch vụ
- Nhóm Nice
- 01, 05, 29
- Danh mục hàng hóa/dịch vụ
- Nhóm 01: Cazein dùng cho công nghiệp thực phẩm; lactoza dùng cho công nghiệp thực phẩm; men sữa dùng cho mục đích hóa học; men sữa dùng cho công nghiệp thực phẩm; protein [nguyên liệu thô]. Nhóm 05: Dược phẩm; chế phẩm dược phẩm; chế phẩm thú y; chế phẩm lợi khuẩn (probiotic) dùng cho y tế và dinh dưỡng; chế phẩm vi khuẩn dùng cho mục đích y tế; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vi khuẩn dùng cho mục đích dinh dưỡng; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích dinh dưỡng; chủng vi sinh nuôi cấy dùng cho mục đích y tế và thú y; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đ ích y tế; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm thay thế bữa ăn được điều chỉnh để dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp để sử dụng trong thú y; chất ăn kiêng thích hợp để sử dụng trong thú y; đồ uống ăn kiêng thích hợp để sử dụng trong thú y; thực phẩm cho em bé; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; sữa bột cho em bé; sữa bột cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung protein; chất bổ sung protein cho động vật; chất bổ sung cazein; chất bổ sung dinh dưỡng dùng cho người; chất bổ sung dinh dưỡng dùng cho động vật; vitamin dùng cho người; hợp chất vitamin dùng cho người; chất bổ sung khoáng chất; chất bổ sung khoáng chất dùng cho thực phẩm; chế phẩm bổ sung dinh dưỡng, nhằm b ổ sung cho chế độ ăn uống bình thường; chế phẩm bổ sung dinh dưỡng, nhằm tăng cường sức khỏe; chất bổ trợ dinh dưỡng; chất bổ sung dinh dưỡng; chất (mô) nuôi cấy dinh dưỡng (chủng vi sinh nuôi cấy dùng cho mục đích y tế và thú y); chất nuôi cấy (mô nuôi cấy) lợi khuẩn (probiotic) dùng cho y tế và dinh dưỡng; chất lợi khuẩn (probiotic) dùng cho y tế và dinh dưỡng; chế phẩm vệ sinh cho mục đích y tế; chế phẩm lợi khuẩn (probiotic) dùng cho mục đích thú y; thực phẩm ăn kiêng thích hợp để dùng cho động vật (chất bổ sung ăn kiêng dùng cho thú y); chất ăn kiêng thích hợp để dùng cho động vật (chất bổ sung ăn kiêng dùng cho thú y); đồ uống ăn kiêng thích hợp để dùng cho động vật (chất bổ sung ăn kiêng dùng cho thú y); vitamin dùng cho động vật; hợp chất vitamin dùng cho động vật; chất bổ trợ cho thức ăn động vật (chất bổ sung dinh dưỡng dùng cho thú y); chất nuôi cấy (mô nuôi cấy) CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 457 TẬP A - QUYỂN 3 (04.2026) lợi khuẩn (probiotic) dùng cho mục đích thú y; chất lợi khuẩn (probiotic) dùng cho mục đích thú y; chất nuôi cấy (mô nuôi cấy) vi khuẩn dùng cho y tế và dinh dưỡng; chế phẩm vi khuẩn học dùng cho mục đích y tế và thú y; chế phẩm vi khuẩn dùng cho mục đích y tế và thú y; chế phẩm vitamin; chế phẩm chứa albumin dùng cho mục đích y tế; chế phẩm thực phẩm thích hợp để dùng cho mục đích y tế; chế phẩm thực phẩm thích hợp để dùng trong y tế; đường sữa (lactoza dùng cho mục đích dược phẩm); lactoza dùng cho mục đích dược phẩm; bột dinh dưỡng chứa sữa cho trẻ em; đồ uống chứa sữa mạch nha dùng cho mục đích y tế; thực phẩm chứa albumin dùng cho mục đích y tế; chất bổ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích thú y; axit amin dùng cho mục đích thú y; chế phẩm kích thích sự mọc răng. Nhóm 29: Sữa; sản phẩm sữa; sản phẩm bơ sữa trong nhóm này; đồ uống trên cơ sở bơ sữa; bột trên cơ sở bơ sữa; sữa được xử lý ở nhiệt độ cao (sữa tiệt trùng UHT); sữa có thời hạn sử dụng kéo dài (ESL); sản phẩm thay thế sữa trong nhóm này; sữa cô đặc; sữa bột; protein sữa; kem (sản phẩm sữa); bơ; sữa chua; các sản phẩm tráng miệng trong nhóm này (sản phẩm bơ sữa là thành phần chính); dầu ăn; mỡ có thể ăn được; pho mát; nước sữa (chất lỏng còn lại sau khi sữa chua đã đông); thịt; cá, không còn sống; gia cầm, không còn sống; thịt thú săn, không còn sống; trái cây được bảo quản; trái cây đông lạnh; trái cây sấy khô; trái cây đã nấu chín; rau, củ, quả được bảo quản; rau, củ, quả đông lạnh; rau, củ, quả sấy khô; rau, củ, quả nấu chín; thạch cho thực phẩm; mứt nhão; mứt quả ướt; chiết xuất của thịt; trứng; sữa đặc; sữa có hương vị; sữa bột có hương vị; chất phết lên đồ ăn chủ yếu chứa sản phẩm bơ sữa; bơ thực vật; hỗn hợp bơ; các sản phẩm chứa protein từ sữa; đồ uố ng từ sữa (sữa là thành phần chủ yếu); đồ uống từ sữa có hương vị (sữa là thành phần chủ yếu); đồ uống từ sữa được tăng cường dưỡng chất (sữa là thành phần chủ yếu); sữa bột có chứa chất bổ trợ dinh dưỡng (sữa bột là thành phần chủ yếu); sữa bột có chứa chất bổ sung dinh dưỡng (sữa bộ t là thành phần chủ yếu); đồ uống từ sữa chua; sữa chua có hương vị; món tráng miệng trên cơ sở sữa chua; pho mát cheddar; pho mát ricotta; pho mát parmesan; pho mát feta; pho mát havarti; pho mát haloumi; pho mát làm từ sữa đã gạn kem; pho mát kem; pho mát mềm; pho mát cứng; sản phẩm từ pho mát; pho mát đã qua chế biến; pho mát dùng để phết lên đồ ăn; hỗn hợp dầu ăn; hỗn hợp mỡ ăn; sữa giàu albumin; gelatin dùng làm thực phẩm; lòng trắng trứng dùng làm thực phẩm; đậu phụ ; sản phẩm từ đậu phụ; kem đánh dậy bọt; sữa lên men chứa lợi khuẩn acidophilus; sữa ngựa lên men (kumys) (đồ uống từ sữa); sữa lên men (Kephir) (đồ uống từ sữa); kem bơ, trừ loại làm bánh kẹo; sữa đông; men dịch vị; sữa ngựa lên men (Koumiss) (đồ uống từ sữa); protein dùng cho người; chất béo dùng để sản xuất mỡ ăn; trà sữa; sữa đậu nành; sữa cacao.
Chủ sở hữu
- Tên
- FONTERRA TM LIMITED (NZ)
- Địa chỉ
- 109 Fanshawe Street, Auckland 1010, New Zealand
Thông tin bổ sung
- Số đăng bạ quốc tế
- Ngày công bố đơn
- 27/04/2026
- Ngày công bố GCN
- Thông tin công bố GCN
Thông tin đại diện
- Đại diện sở hữu công nghiệp
- Công ty Luật TNHH Rouse Việt Nam (ROUSE LEGAL VIETNAM LTD.)
Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn
Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.