Dữ liệu công báo NOIP
Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.
Phân loại sản phẩm/dịch vụ
- Nhóm Nice
- 29, 30, 32, 40, 41, 43, 45
- Danh mục hàng hóa/dịch vụ
- Nhóm 29: Thịt; cá và động vật vỏ giáp xác (không còn sống); đồ ăn làm bằng thịt đã được chế biến; đồ ăn làm bằng cá đã được chế biến; hạt đậu nướng; đậu phụ; đậu đã được bảo quản; hạt đậu khô được nấu chín, nghiền nát và chiên; rau củ đã được chế biến; trái cây đã được chế biến; rau củ đông lạnh; trái cây đông lạnh; trứng; trứng đã chế biến; các sản phẩm sữa; dầu ăn và mỡ ăn; chế phẩm thực phẩm được làm từ thịt; chế phẩm thực phẩm trên cơ sở rau củ; chế phẩm để làm súp; đậu phụ rán kỹ; sữa đậu nành; đậu phụ làm từ đậu nành lên men; protein dùng làm thức ăn cho người; xúp mỳ của người Nhật Bản; xúc xích nóng; chất chiết ra từ thịt; gia cầm và thú săn, không còn sống; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, làm khô và nấu chín; nước quả nẫu đông, mứt ướt, mứt quả ướt; bơ, pho mát; đồ ăn nhẹ trên cơ sở trái cây; lát khoai tây rán giòn; hạt đã chế biến. Nhóm 30: Bột; các sản phẩm làm từ bột ngũ cốc; bánh mì; bánh kẹo; men (thực phẩm), bột nở; dấm; nước xốt (gia vị); gia vị; xốt củ quả (gia vị); quả xay nhuyễn (nước xốt); bột nhão; bột nghiền; cháo ăn liền; bún/miến/mì sợi nhỏ; món ăn làm từ bột lúa mì; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; cà phê; ca cao; cà phê hạt; chè (trà); gia vị miso Nhật Bản được làm chủ y ếu từ gạo, lúa mạch, đậu nành lên men và muối; nước xốt bao gồm giấm, nước xốt đậu nành và gia vị; nước xốt làm từ nước thịt, nước xốt cà chua; tương đậu nành; giấm; nước xốt để trộn sa lát, nước xốt trắng làm từ bột mì, bơ, gia vị và sữa; nước xốt mayonnaise; nước xốt dùng cho thịt quay hoặc nướng; đường viên; đường tảng; đường; đường mạch nha; mậ t ong; kẹo bột; nước mật đường glucoza làm từ tinh bột dùng cho thực phẩm; bánh kẹo có vừng; muối để nấu ăn; muối trộn hạt cần tây làm gia vị; gia vị hóa học để nấu ăn; đồ gia vị; chế phẩm tạo hương thơm cho thực phẩm (hương liệu cho thực phẩm); gạo; hạt yến mạch đã xay vỏ; hạt lúa mạch đã xay vỏ; sản phẩm bột mì xay dùng để làm thực phẩm; gluten dùng cho thực phẩm; thực phẩm được làm từ ngũ cốc đã chế biến; bánh bao; bánh xăng đuých; cơm sushi của người Nhật Bản (cơm có rong biển bọc ngoài và cá tươi thái lát ở trên); bánh hamburger (có kẹp xăng đuých); bánh hamburger dạng bánh sữa nhỏ; bánh pizza; bữa ăn trưa cho các buổi dã ngoại dưới dạng thức ăn được đóng hộp là thực phẩ m đã được chế biến sẵn gồm có bánh xăng đuých, sa lát, cơm sushi của người Nhật Bản, bánh hamburger; bánh patê nhân thịt; bánh bao ravioli (ở Ý); bánh kẹo; bánh mỳ; bột làm bánh kẹo; bột dùng cho đá lạnh thực phẩm; bột quả hạnh nhân; bột men; gạo ủ mạch nha; men; bột nở; đá ăn và kem lạnh; chất dính kết dùng để làm kem lạnh; chế phẩm làm mềm thịt dùng trong gia đình; chế phẩm làm ổ n định kem đã được đánh dậy bọt; sản phẩm phụ làm từ gạo khi nấu rượu sakê dùng cho thực phẩm (bã rượu sakê dùng cho thực phẩm còn được gọi là kasu); bột cà-ri (gia vị); hỗn hợp cà-ri (gia vị); bột nhão cà-ri (gia vị); bột nhão làm từ củ cây chân bê (arum); đồ uống trên cơ sở trà, cà phê, ca cao, và sô cô la. Nhóm 32: Bia, nước giải khát không cồn; nước ép trái cây; nước ép rau [đồ uống]; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; đồ uống không cồn; nước uống có ga; đồ uống là chất CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 457 TẬP A - QUYỂN 3 (04.2026) lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; chiết xuất của cây hoa bia cho việc sản xuất bia; nước khoáng (đồ uống) và nước uống có ga; đồ uống trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống; nước sinh tố; nước hoa quả ướp lạnh [đồ uống]; tinh dầu dùng để chế biến đồ uống; bột tạo ga cho đồ uống; đồ uống cốc-tai, không có cồn (đồ uống hỗn hợp); đồ uống lô hội, không chứa cồn. Nhóm 40: Dịch vụ bảo quản thực phẩm và đồ uống. Nhóm 41: Dịch vụ vui chơi giải trí. Nhóm 43: Dịch vụ nhà hàng ăn uống, giải khát, dịch vụ cung cấp đồ ăn uống; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ quán bar; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ khách sạn; dịch vụ quán trà sữa; dịch vụ bán thức ăn mang đi do nhà hàng thực hiện. Nhóm 45: Dịch vụ tổ chức đám cưới, đám hỏi (tổ chức nghỉ lễ), cung cấp phương tiện tổ chức đám cưới và lễ tân; dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ tài sản và cá nhân.
Chủ sở hữu
- Tên
- CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI IMF (VN)
- Địa chỉ
- Tầng 2, khu thương mại, số nhà 201 phố Minh Khai, phường Bạch Mai, thành phố Hà Nội
Thông tin bổ sung
- Số đăng bạ quốc tế
- Ngày công bố đơn
- 27/04/2026
- Ngày công bố GCN
- Thông tin công bố GCN
Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn
Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.