Dữ liệu công báo NOIP

Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.

← Tra cứu khác

Thông tin đơn cơ bản

Mẫu nhãn hiệu
Số đơn
4-2026-06614
Ngày nộp đơn
09/02/2026
Số GCN
Ngày cấp GCN
Ngày hết hạn

Phân loại sản phẩm/dịch vụ

Nhóm Nice
01, 02, 04, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34
Danh mục hàng hóa/dịch vụ
Nhóm 01: Hóa chất công nghiệp; chế phẩm hóa học dùng trong quá trình mạ điện; chế phẩm hóa học dùng để tách dầu mỡ; phân bón dùng cho nông nghiệp; chế phẩm vi sinh không dùng cho ngành y và thú y; nhựa tổng hợp nhân tạo, dạng thô. Nhóm 02: Thuốc nhuộm; sơn; vecni; chất cắn màu; nhựa tự nhiên trạng thái thô; phẩm màu (thực phẩm). CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 457 TẬP A - QUYỂN 3 (04.2026) Nhóm 04: Than (nhiên liệu); dầu công nghiệp; mỡ công nghiệp; chất bôi trơn (dầu nhờn); xăng; chất đốt chiếu sáng. Nhóm 06: Két an toàn; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt; vật liệu xây dựng bằng kim loại. Nhóm 07: Động cơ dùng cho tàu thuyền; động cơ dùng trong ngành hàng không; máy công cụ; đầu máy, không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; các cụm chi tiết của động cơ các loại, máy và thiết bị làm sạch bằng điện. Nhóm 08: Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao; kéo; thìa và dĩa. Nhóm 09: Máy rút tiền tự động (ATM); máy vi tính; máy fax; máy soi tiền giả; máy đếm tiền; thẻ từ đã được mã hóa. Nhóm 10: Thiết bị và dụng cụ y tế; chân, tay và răng giả; đồ đạc bằng gỗ đặc biệt dùng cho y tế. Nhóm 11: Thiết bị điều hòa không khí; bóng đèn chiếu sáng; quạt dùng cho cá nhân (dùng điện); bình nước nóng dùng trong nhà tắm; tủ lạnh; dụng cụ nấu nướng dùng điện. Nhóm 12: Xe cộ; phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước; động cơ và đầu máy dùng cho phương tiện giao thông trên bộ. Nhóm 13: Chất tự cháy; súng thể thao; gương ngắm (bộ phận của súng); chất nổ; pháo hoa. Nhóm 14: Đồ trang sức; đồ kim hoàn; đá quý; đồng hồ; các kim loại quý và hợp kim của chúng. Nhóm 15: Dụng cụ âm nhạc; hộp đựng nhạc cụ; đàn piano; giá nhạc; nhạc cụ dây; nhạc cụ điện tử. Nhóm 17: Cao su tổng hợp; mica, thô hoặc bán thành phẩm; chất dẻo bán thành phẩm; nhựa tổng hợp dạng bán thành phẩm; chất điện môi (cách điện). Nhóm 19: Vật liệu xây dựng phi kim loại; ống cứng phi kim loại dùng cho xây dựng; các công trình, cấu kiện phi kim loại vận chuyển được; thủy tinh xây dựng; gỗ bán thành phẩm. Nhóm 20: Đồ nội thất gồm: bàn, ghế, tủ, giường kệ (không bao gồm bộ đồ giường bằng vải); kính (trừ kính xây dựng) và gương gắn vào đồ đạc trong nhà hoặc để trang điểm. Nhóm 21: Đồ pha lê (dùng để trang trí trong nhà); cốc; bát; đĩa. Nhóm 22: Lều, mái che bằng vải bạt; bao đựng thư, tài liệu dùng cho người đưa thư; bao để vận chuyển và lưu giữ các vật liệu để rời; vật liệu sợi dệt dạng thô; sợi thủy tinh dùng trong ngành dệt. Nhóm 23: Sợi tơ tằm; chỉ tơ nhân tạo; tơ đã xe; len đã xe; chỉ bằng chất dẻo dùng trong ngành dệt. Nhóm 24: Cờ hiệu, biểu ngữ bằng vải; vải phủ bàn chơi bi-a; vải; nhãn mác bằng vải; khăn trải bàn không làm bằng giấy. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 457 TẬP A - QUYỂN 3 (04.2026) Nhóm 26: Huy hiệu để đeo không bằng kim loại quý; cặp tóc; khuy; ruy băng giải thưởng; huy hiệu để trang trí không làm bằng kim loại quý; vật trang trí dùng cho quần áo. Nhóm 27: Thảm, chiếu, vải sơn và các vật liệu trải sàn khác; giấy dán tường (trừ loại làm bằng hàng dệt). Nhóm 28: Trò chơi chỉ chơi trong nhà; đồ chơi; gậy đánh gôn (dụng cụ thể thao); dụng cụ tập thể dục thẩm mỹ; túi đựng gậy đánh gôn; găng tay đánh gôn. Nhóm 29: Thịt, cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống); thú săn (không còn sống); sản phẩm từ sữa, sữa là chủ yếu; rau quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín. Nhóm 30: Cà phê; gạo; mật ong; kẹo; chè (trà); thực phẩm ăn nhanh làm từ ngũ cốc. Nhóm 31: Động vật sống; hoa, quả tươi; thức ăn cho động vật; cây; hạt thực vật dạng thô (chưa chế biến). Nhóm 32: Bia; nước uống có ga; nước ép trái cây; nước (đồ uống); đồ uống không có cồn; xi rô dùng cho đồ uống không cồn. Nhóm 33: Đồ uống có chứa cồn (trừ bia). Nhóm 34: Thuốc lá; bật lửa dùng cho người hút thuốc; diêm; vật dụng cho người hút thuốc; sản phẩm thay thế thuốc lá (không dùng cho mục đích y tế).

Chủ sở hữu

Tên
CÔNG TY TNHH SỨ MỆNH LÃNH ĐẠO (VN)
Địa chỉ
Tầng 25, tòa nhà văn phòng Mipec, số 229 Tây Sơn, phường Kim Liên, thành phố Hà Nội

Thông tin bổ sung

Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
27/04/2026
Ngày công bố GCN
Thông tin công bố GCN

Thông tin đại diện

Đại diện sở hữu công nghiệp
Công ty Luật TNHH Gia Phạm (GIA PHAM LAW CO.,LTD)

Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn

Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.