Dữ liệu công báo NOIP
Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.
Phân loại sản phẩm/dịch vụ
- Nhóm Nice
- 03, 05, 08, 14, 16, 18, 24, 25, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 35, 36, 37, 39, 41, 43, 44, 45
- Danh mục hàng hóa/dịch vụ
- Nhóm 03: Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn. Nhóm 05: Các chế phẩm dược, y tế và thú y; ch ế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm, chất diệt cỏ. Nhóm 08: Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, thìa và dĩa; vũ khí đeo cạnh sườn, trừ súng cầm tay; dao cạo. Nhóm 14: Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đồ kim hoàn, đá quý và bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian. Nhóm 16: Giấy, bìa cứng; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục đích gia dụng; vật liệu dùng để vẽ và vật liệu dùng cho nghệ sĩ; bút lông; đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng mỏng, túi bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói; chữ in, bản in đúc (clisê). Nhóm 18: Da và giả da; da động vật và da sống; túi hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống đi bộ; roi ngựa và yên cương; vòng cổ, dây buộc và trang phục cho động vật. Nhóm 24: Vải và hàng dệt; vải lanh dùng trong nhà; rèm che bằng vải dệt hoặc bằng chất dẻo. Nhóm 25: Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu. Nhóm 27: Thảm; chiếu; thảm chùi chân; vải sơn và các vật liệu trải sàn khác; giấy dán tường, không dệt. Nhóm 28: Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi trò chơi video; dụng cụ thể dục thể thao; đồ trang hoàng cây noel (trừ đèn, nến và bánh kẹo). Nhóm 30: Cà phê, trà (chè), ca cao và các sản phẩm thay thế chúng; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn hột và bột cọ sagu; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; sô cô la; kem lạnh, kem trái cây [đá lạnh] và các loại đá lạnh khác ăn được; đường, mật ong, nước mật đường; men, bột nở; muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; dấm, nước xốt và các loại gia vị khác; kem (nước đông lạnh). Nhóm 31: Các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây con và hạt giống để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha. Nhóm 32: Bia; đồ uống không có cồn; nước khoáng và nước uống có ga [đồ uống]; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn. Nhóm 33: Đồ uống có cồn, trừ bia; các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống. Nhóm 35: Quảng cáo; quản lý, tổ chức và quản trị kinh doanh; hoạt động văn phòng. Nhóm 36: Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dị ch vụ bảo hiểm; bất động sản. Nhóm 37: Dịch vụ xây dựng; dịch vụ khai thác mỏ, khoan dầu và khí. Nhóm 39: Vận tải; đóng gói và lưu giữ hàng hoá; du lịch. Nhóm 41: Giáo dục; đào tạo; giải trí; tổ chức các hoạt động thể thao và văn hoá. Nhóm 43: Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); chỗ tạm thời. Nhóm 44: Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc v ệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, dịch vụ làm vườn và dịch vụ lâm nghiệp. Nhóm 45: Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh thực thể nhằm bảo vệ người và tài sản hữu hình; dịch vụ hẹn hò, dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; dịch vụ tang lễ; dịch vụ trông giữ trẻ tại nhà.
Chủ sở hữu
- Tên
- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN FOOD FORCE VIỆT NAM (VN)
- Địa chỉ
- Số 67 Trương Công Định, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Thông tin bổ sung
- Số đăng bạ quốc tế
- Ngày công bố đơn
- 01/07/2026
- Ngày công bố GCN
- Thông tin công bố GCN
Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn
Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.