Dữ liệu công báo NOIP
Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.
Phân loại sản phẩm/dịch vụ
- Nhóm Nice
- 29, 30, 35, 43
- Danh mục hàng hóa/dịch vụ
- Nhóm 29: Thịt; cá, không còn sống; gia cầm, không còn sống; chiết xuất từ thịt dùng làm thực phẩm; trái cây đã bảo quản; trái cây đông lạnh; trái cây sấy khô; trái cây nấu chín; rau củ đã bảo quản; rau củ đông lạnh; rau củ sấy khô; rau củ nấu chín; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; mứt nhão (mứt ướt); mứt quả ướt; trứng; sữa; đồ uống từ sữa; sữa đậu nành; sữa giàu protein; sữ a đông; sữa bột, không dùng cho trẻ sơ sinh; dầu ăn; chất béo ăn được (mỡ có thể ăn được); súp (canh); nước canh thịt; chế phẩm làm súp; súp đông lạnh; nước canh thịt đông lạnh; hỗn hợp súp ăn liền; nước dùng; nước dùng cô đặc; nước luộc thịt; nước luộc thịt cô đặc; súp dùng với mì; hỗn hợp súp ăn liền dùng với mì; súp dùng với mì ống; hỗn hợp súp ăn liền dùng với mì ống; hỗn hợp súp ăn liền dùng với gạo; thịt đông lạnh; thịt nấu chín; cá CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 457 TẬP A - QUYỂN 3 (04.2026) đông lạnh; cá nấu chín; động vật có vỏ cứng đông lạnh; động vật có vỏ cứng đã nấu chín; hải sản đông lạnh; hải sản nấu chín; gia cầm đông lạnh; gia cầm nấu chín; thịt đóng hộp; rau củ đóng hộp; cá đóng hộp; sữa chua; pho mát; bơ; bơ thực vật; salad rau củ (rau trộn dầu giấm); quả hạch đã chế biến; hạt đã tẩm ướp gia vị; đậu phụ; thực phẩm làm từ cá; thực phẩm làm từ gia cầm; thực phẩm làm từ thịt; thực phẩm làm từ hải sản; thực phẩm làm từ động vật có vỏ cứng; thực phẩm làm từ rau củ; gà rán đông lạnh; xíu mại nấu chín; xíu mại đông lạnh. Nhóm 30: Cà phê; cà phê hòa tan; lá trà khô; trà ướp lạnh (trà đã đông lạnh); trà hoa quả; trà ô long; trà đen; trà xanh; trà Nhật Bản; trà Trung Quốc; trà hoa cúc chamomile; trà quế; trà hoa cúc chrysanthemum; trà ngũ cốc; trà lúa mạch; trà nhài; trà chanh; trà sữa [trên cơ sở trà]; trà uống liền; trà rang; trà bột; trà thảo mộc, không dùng cho y tế; đồ uống trà; ca cao; đường làm thực phẩm; gạo; bột cọ sagu; cà phê nhân tạo; bột làm từ ngũ cốc; chế phẩm làm từ ngũ cốc dùng cho người; bánh mì; bánh nướng (bánh ngọt); bánh kẹo; bánh ngọt đông lạnh; bánh kẹo đông lạnh; kem trái cây [đá lạnh]; kem lạnh; sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); bánh ngọt; bánh macaron; đồ ăn nhẹ dạng thanh trên cơ sở muesli (yến mạch và các loại quả, hạt khô); đồ ăn nhẹ dạng thanh trên cơ sở granola; thanh sô cô la; mật ong; nước mật cho thực phẩm; nấm men dùng cho mục đích nấu ăn; bột nở; muối ăn; mù tạt; giấm; xốt [gia vị]; gia vị; đá lạnh; đồ uống làm từ trà; đồ uống cà phê; đồ uống cà phê với sữa; chế phẩm để pha đồ uống cà phê; muối gia vị; hỗn hợp gia vị; bột làm thực phẩm; nước tương; gia vị theo mùa; hương liệu thực phẩm (trừ tinh dầu); hạt tiêu để nấu ăn; nước xốt sa lát; xốt may-on-ne; nước sốt thịt; chất làm ngọt tự nhiên; chất làm ngọt tự nhiên ít calo; mì sợi; mì ăn liền; ngũ cốc đã chế biến; mì ố ng; cháo; cơm Ý (risotto); món ăn đã chế biến bao gồm chủ yếu là gạo; món ăn đã chế biến bao gồm chủ yếu là mì ống; món ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; thực phẩm đông lạnh chủ yếu bao gồm gạo; thực phẩm đông lạnh chủ yếu bao gồm mì; thực phẩm đông lạnh chủ yếu bao gồm bánh bao; thực phẩm đ ông lạnh chủ yếu bao gồm mì ống; đồ ăn nhẹ trên cơ sở gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; cơm đã nấu chín; chất làm mềm thịt dùng trong gia đình; hỗn hợp bột làm bánh mì; hỗn hợp bột làm bánh; bột ngọt dùng làm chất tăng hương vị cho thực phẩm; kẹo; sô cô la; thạch trái cây [bánh kẹo]; bánh gạo chiên; bánh quy; mì nấu chín với súp; mì đông lạnh với súp; bánh gạo ngọt nấu chín; bánh gạo ngọt làm lạnh; bánh gạo ngọt đông lạnh; bánh bao nấu chín; bánh bao đông lạnh; bột cà ri [gia vị]; dầu hào; xốt cà ri; cà ri dạng sệt; nước xốt marinat; nước xốt teriyaki; tương ớt; cơm nắm nấu chín; cơm nắm đông lạnh; nem cuốn (nem cuộn) nấu chín; nem cuốn (nem cuộn) đông lạnh; hoành thánh nấu chín; hoành thánh đông lạnh; bánh xếp nấu chín (bánh bao Trung Quốc); bánh xếp đông lạnh (bánh bao Trung Quốc); bánh gố i chiên chín; bánh gối chiên đông lạnh; cháo nấu chín; cháo đông lạnh; cháo ăn liền; cháo đặc nấu chín; cháo đặc đông lạnh; cháo đặc ăn liền; mì nấu chín; mì đông lạnh; mì xào; bánh mì nấu chín; bánh mì đông lạnh; bánh bao nhỏ (bánh sữa nhỏ) nấu chín; bánh bao nhỏ (bánh sữa nhỏ) đông lạnh; bánh mì nấu chín có nhân; bánh mì đông lạnh có nhân; bánh bao nấu chín có nhân; bánh bao đông lạnh có nhân; cơm rang nấu chín; cơm rang đông lạnh; thực phẩm nấu chín chủ yếu gồm gạ o; món sushi của Nhật Bản (cơm cuốn kiểu Nhật Bản); bánh nhân thịt (bánh xèo); cơm thập cẩm nấu chín; cơm thập cẩm đông lạnh; món cơm nấu chín được nêm nước tương với thịt gà và rau; món cơm đông lạnh được nêm nước tương với thịt gà và rau; cơm jambalaya nấu chín (cơm với hỗn hợp cá và thịt như tôm, thịt gà, giăm bông và xúc xích); cơm jambalaya đông lạnh; cơm rang nấu chín v ới nước xốt cà chua, thịt gà, hành tây và nấm; cơm rang đông lạnh với nước xốt cà chua, thịt gà, hành tây và nấm; cơm nấu chín với bơ; cơm đông lạnh với bơ; cơm cà ri nấu chín; cơm cà ri đông lạnh. Nhóm 35: Dịch vụ bán lẻ và dịch vụ bán buôn liên quan đến gia vị và đồ gia vị; dịch vụ bán lẻ và dịch vụ bán buôn liên quan đến thực phẩm; dịch vụ bán lẻ và dịch vụ bán buôn liên quan đến thực phẩm và đồ uống; dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến liên quan đến gia vị và đồ gia vị; dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến liên quan đến thực phẩm và đồ uống; cung cấp CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 457 TẬP A - QUYỂN 3 (04.2026) sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ quảng cáo, tiếp thị và khuyến mại; phân tích quản lý kinh doanh và tư vấn kinh doanh; quản lý kinh doanh; dịch vụ tư vấn kinh doanh liên quan đến phát triển sản phẩm; nghiên cứu hoặc phân tích thị trường để phát triển sản phẩm; nghiên cứu hoặc phân tích tiếp thị; cung cấp thông tin liên quan đến mua bán thương mại; nghiên cứu người tiêu dùng; nghiên cứu và phân tích sở thích của người tiêu dùng; dịch vụ trung gian thương mại; phân tích dữ liệu kinh doanh; biên tập và hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ. Nhóm 43: Dịch vụ nhà hàng ăn uống; cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng chuẩn bị); dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống do nhà hàng thực hiện; cung cấp thông tin về thực đơn, công thức nấu ăn, kế hoạch bữa ăn, nguyên liệu hoặc cách nấu thức ăn và đồ uống; cung cấp thông tin trong lĩnh vực công thức nấu ăn và nấu ăn từ cơ sở dữ liệu máy tính; cung cấp thông tin về dịch vụ nhà hàng ăn uống; tư vấn liên quan đến công thức nấu ăn; cung cấp thông tin trong lĩnh vực nấu ăn qua website; cung cấp thông tin có bản chất là công thức pha chế đồ uống; dịch vụ đánh giá thực phẩm [cung cấp thông tin về thực phẩm và đồ uống]; dịch vụ cung cấp thông tin, tư vấn và đặt chỗ cung cấp thực phẩm và đồ uống; cho thuê thiết bị nấu ăn.
Chủ sở hữu
- Tên
- AJINOMOTO CO., INC. (JP)
- Địa chỉ
- 15-1, Kyobashi 1-chome, Chuo-ku, Tokyo, Japan
Thông tin bổ sung
- Số đăng bạ quốc tế
- Ngày công bố đơn
- 27/04/2026
- Ngày công bố GCN
- Thông tin công bố GCN
Thông tin đại diện
- Đại diện sở hữu công nghiệp
- Công ty Luật TNHH Quốc tế BMVN (BMVN INTERNATIONAL LLC)
Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn
Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.