Dữ liệu công báo NOIP

Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.

← Tra cứu khác

Thông tin đơn cơ bản

Mẫu nhãn hiệu
Số đơn
4-2026-01497
Ngày nộp đơn
12/01/2026
Số GCN
Ngày cấp GCN
Ngày hết hạn

Phân loại sản phẩm/dịch vụ

Nhóm Nice
01, 05, 08, 17, 25, 28, 29, 31
Danh mục hàng hóa/dịch vụ
Nhóm 01: Hóa chất; hóa chất công nghiệp; axit amin dùng cho mục đích công nghiệp; enzyme dùng trong công nghiệp; chất tạo ngọt nhân tạo [chế phẩm hóa học]; chế phẩm hóa học dùng trong khoa học hoặc nghiên cứu, không dùng trong y tế hoặc thú y; chế phẩm vi khuẩn học, trừ loại dùng cho mục đích y tế và thú y; môi trường nuôi cấy tế bào dùng cho khoa học hoặc nghiên cứu; thuốc thử (chất thử) dùng cho khoa học hoặc nghiên cứu; thuốc thử nuôi cấy tế bào dùng cho khoa học hoặc nghiên cứu; giấy thử phản ứng, không dùng cho mục đích y tế; tác nhân hóa học hoạt động bề mặt; than hoạt tính (cacbon hoạt tính); chất bịt kín dùng trong sản xuất chất bán dẫn; tác nhân phân tán (chất phân tán); chất chống cháy; chất liên kết silan (tác nhân liên kết silic hydrua); nhựa tổng hợp chưa xử lý (nhựa tổng hợp dạng thô); nhựa nhân tạo chưa xử lý (nhựa nhân tạo dạng thô); nhựa polyme chưa xử lý; chất dẻo dạng thô; phân bón; chế phẩm để cải tạo đất; chế phẩm điều hòa sinh trưởng cây trồng. Nhóm 05: Chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung khẩu phần ăn uống; thực phẩm bổ sung khoáng chất; chất bổ sung dinh dưỡng cho động vật; chất bổ sung dinh dưỡng cho gia súc; phụ gia thức ăn chăn nuôi dùng để bổ sung dinh dưỡng; phụ gia thức ăn chăn nuôi dùng cho mục đích thú y; thuốc dùng cho mục đích thú y; dược phẩm; thuốc dùng cho người; axit amin dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; môi trường nuôi cấy tế bào dùng cho mục đích y tế; thuốc thử (chất thử) dùng cho mục đích y tế; thuốc thử nuôi cấy tế bào dùng cho mục đích y tế; sữa bột cho trẻ em; thự c phẩm cho em bé; sữa bột cho trẻ sơ sinh. Nhóm 08: Bộ đồ ăn [dao], dĩa và thìa; dụng cụ phết [bộ đồ ăn]; dao làm bếp; dụng cụ cắt lát trứng, không dùng điện; dụng cụ bào phô mai, không dùng điện; dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; kéo dùng trong gia đình; dụng cụ cầm tay để cạo vẩy cá (lột da cá). Nhóm 17: Vật liệu cách điện, cách nhiệt (vật liệu để cách ly); vật liệu cách điện; vật liệu cách nhiệt (vật liệu để cách ly) làm từ nhựa; vật liệu cách điện làm từ nhựa; màng cách điện, cách nhiệt (màng cách ly); vật liệu cách điện, cách nhiệt cho chất bán dẫn; màng cách điện, cách nhiệt cho chất bán dẫn; bọt chất dẻo hoặc màng chất dẻo bán thành phẩm; màng chất dẻo dùng cho mục đích cách điện, cách nhiệt; chất dẻo bán thành phẩm. Nhóm 25: Quần áo; tạp dề [trang phục]; áo khoác [trang phục]; quần dài; bít tất; khăn rằn [khăn quàng cổ]; đồ lót (quần áo lót); áo sơ mi; áo phông (áo thun ngắn tay); áo pacca (áo khoác ngắn có mũ, không thấm nước); đồ đi chân; giày; dép xăng đan; đồ đội đầu; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; găng tay [trang phục]; thắt lưng [trang phục]; quần áo thể dục; trang phục dùng trong các lễ hội hóa trang. Nhóm 28: Đồ chơi; xe cộ đồ chơi; búp bê; đồ chơi nhồi bông; xúc xắc; trò chơi thẻ sưu tập; thiết bị chơi trò chơi video; trò chơi điện tử cầm tay; dụng cụ chơi bi-a; thiết bị tập thể dục. Nhóm 29: Nước dùng (nước canh thịt); nước dùng cô đặc (nước canh thịt cô đặc); chế phẩm để làm nước canh thịt; chế phẩm để làm xúp; xúp (canh); nước dùng xúp; hỗn hợp xúp ăn CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP A - QUYỂN 3 (03.2026) liền; nước luộc thịt; thịt được bảo quản; cá được bảo quản; rau củ được bảo quản; trái cây được bảo quản; đậu được bảo quản; quả mọng được bảo quản; thịt đông lạnh; cá đông lạnh; rau củ đông lạnh; trái cây đông lạnh; sản phẩm thịt đã chế biến; sản phẩm hải sản đã chế biến; rau củ đã chế biến; trái cây đã chế biến; salad rau củ (rau trộn dầu giấm); rau quả tẩm bột rán (cá tẩm bột rán, miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mì và rán); thịt; chiết xuất thịt; nước thịt nấu đông; thịt lợn; gia cầm không còn sống; trứng; thú săn không còn sống; sữa; sản phẩm sữa; sản phẩm thay thế sữa; mỡ ăn được (chất béo ăn được); dầu dùng cho thực phẩm; dầu ô liu dùng cho thực phẩm; cà chua dạng sệt; nước sữa (chất lỏng còn lại sau khi sữa chua đã đông); sản phẩm thay thế thịt (chất thay thế thịt); sản phẩm thay thế phô mai; sản phẩm thay thế hải sản; thịt nuôi cấy (thịt nhân tạo); sản phẩm sữa nuôi cấy; thức ăn đã được chuẩn bị chủ yếu bao gồm các sản phẩm thay thế thịt; protein thực vật kết cấu định hình dùng như chất thay thế thịt; protein thực vật [dùng cho thực phẩm]; các sản phẩm sữa và sản phẩm thay thế sữa. Nhóm 31: Thực phẩm cho động vật (thức ăn cho động vật); thực phẩm cho gia súc (thức ăn cho gia súc); thực phẩm giàu protein dùng cho động vật; thức ăn cho vật nuôi; đồ uống cho động vật; hạt giống dùng cho mục đích làm vườn; trái cây tươi và rau củ tươi; cây trồng lấy đường; cây mía đường.

Chủ sở hữu

Tên
AJINOMOTO CO., INC. (JP)
Địa chỉ
15-1, Kyobashi 1-chome, Chuo-ku, Tokyo, Japan

Thông tin bổ sung

Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
25/03/2026
Ngày công bố GCN
Thông tin công bố GCN

Thông tin đại diện

Đại diện sở hữu công nghiệp
Công ty Luật TNHH Quốc tế BMVN (BMVN INTERNATIONAL LLC)

Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn

Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.