Dữ liệu công báo NOIP
Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.
Phân loại sản phẩm/dịch vụ
- Nhóm Nice
- 01, 05, 08, 17, 25, 28, 29, 31
- Danh mục hàng hóa/dịch vụ
- Nhóm 01: Hóa chất; hóa chất công nghiệp; axit amin dùng cho mục đích công nghiệp; enzyme dùng trong công nghiệp; chất tạo ngọt nhân tạo [chế phẩm hóa học]; chế phẩm hóa học dùng trong khoa học hoặc nghiên cứu, không dùng trong y tế hoặc thú y; chế phẩm vi khuẩn học, trừ loại dùng cho mục đích y tế và thú y; môi trường nuôi cấy tế bào dùng cho khoa học hoặc nghiên cứu; thuốc thử (chất thử) dùng cho khoa học hoặc nghiên cứu; thuốc thử nuôi cấy tế bào dùng cho khoa học hoặc nghiên cứu; giấy thử phản ứng, không dùng cho mục đích y tế; tác nhân hóa học hoạt động bề mặt; than hoạt tính (cacbon hoạt tính); chất bịt kín dùng trong sản xuất chất bán dẫn; tác nhân phân tán (chất phân tán); chất chống cháy; chất liên kết silan (tác nhân liên kết silic hydrua); nhựa tổng hợp chưa xử lý (nhựa tổng hợp dạng thô); nhựa nhân tạo chưa xử lý (nhựa nhân tạo dạng thô); nhựa polyme chưa xử lý; chất dẻo dạng thô; phân bón; chế phẩm để cải tạo đất; chế phẩm điều hòa sinh trưởng cây trồng. Nhóm 05: Chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung khẩu phần ăn uống; thực phẩm bổ sung khoáng chất; chất bổ sung dinh dưỡng cho động vật; chất bổ sung dinh dưỡng cho gia súc; phụ gia thức ăn chăn nuôi dùng để bổ sung dinh dưỡng; phụ gia thức ăn chăn nuôi dùng cho mục đích thú y; thuốc dùng cho mục đích thú y; dược phẩm; thuốc dùng cho người; axit amin dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; môi trường nuôi cấy tế bào dùng cho mục đích y tế; thuốc thử (chất thử) dùng cho mục đích y tế; thuốc thử nuôi cấy tế bào dùng cho mục đích y tế; sữa bột cho trẻ em; thự c phẩm cho em bé; sữa bột cho trẻ sơ sinh. Nhóm 08: Bộ đồ ăn [dao], dĩa và thìa; dụng cụ phết [bộ đồ ăn]; dao làm bếp; dụng cụ cắt lát trứng, không dùng điện; dụng cụ bào phô mai, không dùng điện; dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; kéo dùng trong gia đình; dụng cụ cầm tay để cạo vẩy cá (lột da cá). Nhóm 17: Vật liệu cách điện, cách nhiệt (vật liệu để cách ly); vật liệu cách điện; vật liệu cách nhiệt (vật liệu để cách ly) làm từ nhựa; vật liệu cách điện làm từ nhựa; màng cách điện, cách nhiệt (màng cách ly); vật liệu cách điện, cách nhiệt cho chất bán dẫn; màng cách điện, cách nhiệt cho chất bán dẫn; bọt chất dẻo hoặc màng chất dẻo bán thành phẩm; màng chất dẻo dùng cho mục đích cách điện, cách nhiệt; chất dẻo bán thành phẩm. Nhóm 25: Quần áo; tạp dề [trang phục]; áo khoác [trang phục]; quần dài; bít tất; khăn rằn [khăn quàng cổ]; đồ lót (quần áo lót); áo sơ mi; áo phông (áo thun ngắn tay); áo pacca (áo khoác ngắn có mũ, không thấm nước); đồ đi chân; giày; dép xăng đan; đồ đội đầu; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; găng tay [trang phục]; thắt lưng [trang phục]; quần áo thể dục; trang phục dùng trong các lễ hội hóa trang. Nhóm 28: Đồ chơi; xe cộ đồ chơi; búp bê; đồ chơi nhồi bông; xúc xắc; trò chơi thẻ sưu tập; thiết bị chơi trò chơi video; trò chơi điện tử cầm tay; dụng cụ chơi bi-a; thiết bị tập thể dục. Nhóm 29: Nước dùng (nước canh thịt); nước dùng cô đặc (nước canh thịt cô đặc); chế phẩm để làm nước canh thịt; chế phẩm để làm xúp; xúp (canh); nước dùng xúp; hỗn hợp xúp ăn CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP A - QUYỂN 3 (03.2026) liền; nước luộc thịt; thịt được bảo quản; cá được bảo quản; rau củ được bảo quản; trái cây được bảo quản; đậu được bảo quản; quả mọng được bảo quản; thịt đông lạnh; cá đông lạnh; rau củ đông lạnh; trái cây đông lạnh; sản phẩm thịt đã chế biến; sản phẩm hải sản đã chế biến; rau củ đã chế biến; trái cây đã chế biến; salad rau củ (rau trộn dầu giấm); rau quả tẩm bột rán (cá tẩm bột rán, miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mì và rán); thịt; chiết xuất thịt; nước thịt nấu đông; thịt lợn; gia cầm không còn sống; trứng; thú săn không còn sống; sữa; sản phẩm sữa; sản phẩm thay thế sữa; mỡ ăn được (chất béo ăn được); dầu dùng cho thực phẩm; dầu ô liu dùng cho thực phẩm; cà chua dạng sệt; nước sữa (chất lỏng còn lại sau khi sữa chua đã đông); sản phẩm thay thế thịt (chất thay thế thịt); sản phẩm thay thế phô mai; sản phẩm thay thế hải sản; thịt nuôi cấy (thịt nhân tạo); sản phẩm sữa nuôi cấy; thức ăn đã được chuẩn bị chủ yếu bao gồm các sản phẩm thay thế thịt; protein thực vật kết cấu định hình dùng như chất thay thế thịt; protein thực vật [dùng cho thực phẩm]; các sản phẩm sữa và sản phẩm thay thế sữa. Nhóm 31: Thực phẩm cho động vật (thức ăn cho động vật); thực phẩm cho gia súc (thức ăn cho gia súc); thực phẩm giàu protein dùng cho động vật; thức ăn cho vật nuôi; đồ uống cho động vật; hạt giống dùng cho mục đích làm vườn; trái cây tươi và rau củ tươi; cây trồng lấy đường; cây mía đường.
Chủ sở hữu
- Tên
- AJINOMOTO CO., INC. (JP)
- Địa chỉ
- 15-1, Kyobashi 1-chome, Chuo-ku, Tokyo, Japan
Thông tin bổ sung
- Số đăng bạ quốc tế
- Ngày công bố đơn
- 25/03/2026
- Ngày công bố GCN
- Thông tin công bố GCN
Thông tin đại diện
- Đại diện sở hữu công nghiệp
- Công ty Luật TNHH Quốc tế BMVN (BMVN INTERNATIONAL LLC)
Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn
Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.