Dữ liệu công báo NOIP

Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.

← Tra cứu khác

Thông tin đơn cơ bản

Mẫu nhãn hiệu
Số đơn
4-2026-00059
Ngày nộp đơn
05/01/2026
Số GCN
Ngày cấp GCN
Ngày hết hạn

Phân loại sản phẩm/dịch vụ

Nhóm Nice
30, 35
Danh mục hàng hóa/dịch vụ
Nhóm 30: Cà phê [đã qua chế biến]; cà phê rang; cà phê xay; cà phê bột; cà phê hòa tan; cà phê phin. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 457 TẬP A - QUYỂN 3 (04.2026) Nhóm 35: Buôn bán các mặt hàng như: cà phê, cà phê rang, và phê xay, cà phê bột, cà phê hòa tan, cà phê phin, cà phê túi lọc, cà phê hòa tan dạng bột, cà phê hòa tan dạng viên, cà phê hòa tan dạng túi lọc, gạo, ngô, sắn, khoai lang, hạt tiêu, cao su, hạt điều, chè, ca cao, dừa, gừng, nghệ, tỏi, hành, ớt, khoai tây, cà rốt, bí đỏ, dưa chuột, bắp cải, cải thảo, su hào, củ cải, cà chua, rau cải xanh, rau muống, rau dền, rau mồng tơi, rau ngót, rau mùi, rau húng, rau thì là, chuối, thanh long, xoài, sầu riêng, nhãn, vải, chôm chôm, mít, dứa, chanh leo, bưởi, cam, quýt, măng cụt, na, ổi, quế, hồi, sả, lá chanh, thảo quả, đậu phộng, đậu xanh, đậu đen, đậu nành, mè, mía, tre, nứa, lá chuối, xơ dừa, trấu, cám gạo, nấm, tổ yến, atiso, định lăng, hà thủ ô, cam thảo, bột gạo, bột ngô, bột sắn, tinh bột sắn, bột nghệ, bột gừng, bột ớt, bột hành, bột tỏi, cá tra, cá basa, cá rõ phi, cá chép, cá trắm, cá diêu hồng, cá ngừ, cá thu, cá nục, cá saba, cá hố, cá chim, cá mú, cá bớp, cá trích, cá cơm, tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm hùm, cua biển, ghẹ, mực, bạch tuộc, nghêu, sò, sò điệp, hàu, ốc biển, lươn, ếch, ba ba, rắn biển, rong biển, tảo biển, thịt bò, thịt lợn, thịt trâu, thịt dê, thịt cừu, thịt gà, thịt vịt, thịt ngan, thịt ngỗng, thịt chim cút, trứng gà, trứng vịt, trứng cút, thịt thỏ, thịt ếch, thịt ba ba; xuất nhập khẩu các mặt hàng như: cà phê, cà phê rang, cà phê xay, cà phê bột, cà phê hòa tan, cà phê phin, cà phê túi lọc, cà phê hòa tan dạng bột, cà phê hòa tan dạng viên, và phê hòa tan dạng túi lọc, gạo, ngô, sắn, khoai lang, hạt tiêu, cao su, hạt điều, chè, ca cao, dừa, gừng, nghệ, tỏi, hành, ớt, khoai tây, cà rốt, bí đỏ, dưa chuột, bắp cải, cải thảo, su hào, củ cải, cà chua, rau cải xanh, rau muống, rau dền, rau mồng tơi, rau ngót, rau mùi, rau húng, rau thì là, chuối, thanh long, xoài, sầu riêng, nhãn, vải, chôm chôm, mít, dứa, chanh leo, bưởi, cam, quýt, măng cụt, na, ổi, quế, hồi, sả, lá chanh, thảo quả, đậu phộng, đậu xanh, đậu đen, đậu nành, mè, mía, tre, nứa, lá chuối, xơ dừa, trấu, cám gạo, nấm, tổ yến, atiso, định lăng, hà thủ ô, cam thảo, bột gạo, bột ngô, bột sắn, tinh bột sắn, bột nghệ, bột gừng, bột ớt, bột hành, bột tỏi, cá tra, cá basa, cá rõ phi, cá chép, cá trắm, cá diêu hồng, cá ngừ, cá thu, cá nục, cá saba, cá hố, cá chim, cá mú, cá bớp, cá trích, cá cơm, tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm hùm, cua biển, ghẹ, mực, bạch tuộc, nghêu, sò, sò điệp, hàu, ốc biển, lươn, ếch, ba ba, r ắn biển, rong biển, tảo biển, thịt bò, thịt lợn, thịt trâu, thịt dê, thịt cừu, thịt gà, thịt vịt, thịt ngan, thịt ngỗng, thịt chim cút, trứng gà, trứng vịt, trứng cút, thịt thỏ, thịt ếch, thịt ba ba.

Chủ sở hữu

Tên
CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM DALAC (VN)
Địa chỉ
CN1-6 KCN Tâm Thắng, xã Cư Jút, tỉnh Lâm Đồng

Thông tin bổ sung

Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
27/04/2026
Ngày công bố GCN
Thông tin công bố GCN

Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn

Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.