Dữ liệu công báo NOIP
Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.
Phân loại sản phẩm/dịch vụ
- Nhóm Nice
- 06, 09, 11, 19, 20, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45
- Danh mục hàng hóa/dịch vụ
- Nhóm 06: Kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; vật liệu xây dựng bằng kim loại. Nhóm 09: Phần mềm máy vi tính. Nhóm 11: Thiết bị chiếu sáng; thiết bị điều hòa không khí; thiết bị sưởi ấm, chạy điện. Nhóm 19: Vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; gạch; đá; xi măng. Nhóm 20: Bàn ghế; giường; tủ; gương; khung ảnh. Nhóm 35: Mua bán nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống, vải, hàng may sẵn, giày dép, máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công, nông, ngư nghiệp và xây dựng, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, giường, tủ, bàn ghê, gốm, sứ, thủy tinh, hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ cồng mỹ nghệ, lương thực, thực phẩm, đồ uống, hóa mỹ phẩ m, phần mềm máy vi tính; tư vấn quản lý nhân sự. Nhóm 36: Đầu tư tài chính để phát triển khu du lịch, khu vui chơi giải trí, khách sạn, nhà hàng và trung tâm thương mại dịch vụ; đại lý bất động sản; sàn giao dịch bất động sản; dịch vụ tài chính cá nhân; tư vấn đầu tư tài chính. Nhóm 37: Dịch vụ quản lý/giám sát việc xây dựng các bất động sản thương mại và bất động sản; tân trang, xây dựng nâng cấp bấ t động sản để làm tăng giá trị của bất động sản; phá dỡ các công trình xây dựng; tư vấn xây dựng; lắp đặt các tiện ích trong các công trường xây dựng; dịch vụ về cách điện, cách nhiệt, cách âm trong xây dựng; dịch vụ xây dựng; dịch vụ xây dựng nhà để ở, nhà không để ở; xây dựng công trình điện; hoàn thiện công trình xây dựng; lắp đặt hệ thống điện; dịch v ụ quản lý và bảo trì thiết bị cơ điện, thang máy. Nhóm 38: Dịch vụ viễn thông; dịch vụ internet (dịch vụ viễn thông của nhà cung cấp). Nhóm 39: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa; vận tải hàng hóa bằng đường bộ; truyền tải và phân phối điện; đóng gói hàng hóa. Nhóm 40: Dịch vụ xử lý vật liệu; dịch vụ xử lý rác thải; sản xuất năng lượng. Nhóm 41: Dịch vụ khu vui chơi giải trí; dịch vụ giáo dục đào tạo; dịch vụ trường học; tổ chức sự kiện (văn hóa, giải trí, thể thao); tổ chức và tiến hành hội thảo. Nhóm 42: Chuyển giao công nghệ; tư vấn chuyển giao công nghệ. Nhóm 43: Quán cà phê giải khát; dịch vụ lưu trú khách sạn. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 455 TẬP A - QUYỂN 3 (02.2026) Nhóm 44: Dịch vụ chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp; dịch vụ tắm hơi, mát xa; bệnh viện. Nhóm 45: Dịch vụ an ninh; dịch vụ bảo vệ; dịch vụ pháp lý; dịch vụ pháp lý liên quan đến nhượng quyền thương mại.
Chủ sở hữu
- Tên
- CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THÁI BÌNH (VN)
- Địa chỉ
- số 5A, xa lộ Xuyên Á, phường Dĩ An, thành phố Hồ Chí Minh
Thông tin bổ sung
- Số đăng bạ quốc tế
- Ngày công bố đơn
- 25/02/2026
- Ngày công bố GCN
- Thông tin công bố GCN
Thông tin đại diện
- Đại diện sở hữu công nghiệp
- VĂN PHÒNG LUẬT SƯ D VÀ T (D & T LAW OFFICE)
Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn
Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.