Nhóm 03: Chế phẩm để giặt; xà phòng dùng cho tay; khăn vải tẩm sẵn chất tẩy rửa dùng để lau chùi; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm làm thơm không khí.
Nhóm 05: Chế phẩm sát khuẩn tay; khăn lau tẩm sẵn chế phẩm khử khuẩn; miếng đệm lót vệ sinh; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; miếng đệm lót ngực dùng cho người cho con bú; quần tã trẻ em.
Nhóm 10: Thiết bị và d ụng cụ y tế; găng tay cho mục đích y tế; khẩu trang cho mục đích y tế; miếng dán làm mát dùng cho mục đích y tế; bình sữa cho trẻ em bú; đai lưng chuyên dùng cho sản phụ.
Nhóm 16: Giấy; khăn giấy để tẩy trang; vỏ bọc bằng giấy dùng cho nắp đậy bồn cầu; khăn lau mặt bằng giấy; túi giấy; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói.
Nhóm 20: Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ đạc thủ công bằng tre; gối giữ cố định đầu dùng cho em bé; gối tựa; gối; đệm cho cũi đẩy của trẻ em.
Nhóm 21: Chỉ nha khoa; bông phấn để trang điểm; bông vụn dùng để làm sạch; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; miếng lau để làm sạch; giẻ lau để làm sạch.
Nhóm 24: Vải không dệt; khăn mặt bằng vải; khăn tắm bằng vải; cờ , phướn, cờ đuôi nheo bằng vải hoặc chất dẻo cho trẻ em; chăn chần; khăn trải giường bằng vải lanh.
Nhóm 25: Áo lót; quần đùi; quần áo; đồ đi chân; trang phục dệt kim; tấm che mắt khi ngủ.
Nhóm 35: Quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; bán lẻ chế phẩm dược; bán buôn chế phẩm dược; bán lẻ vật tư y tế; bán buôn vật tư y tế; bán lẻ thuốc; bán buôn thuốc; quảng cáo; bán lẻ chế phẩm dược, vệ sinh, thú y và vật tư y tế.