Dữ liệu công báo NOIP
Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.
Phân loại sản phẩm/dịch vụ
- Nhóm Nice
- 29, 30
- Danh mục hàng hóa/dịch vụ
- Nhóm 29: Sữa hạnh nhân; đồ uống chứa chủ yếu là sữa; đồ uống làm từ sữa; đồ uống làm từ sữa chua; pho mát xanh; bơ; bơ pho mát; chế phẩm bơ; kem bơ; sữa bơ; kem tươi đánh bông; pho mát cứng; pho mát; pho mát chứa thảo mộc; pho mát dạng bột; pho mát làm từ sữa dê; các sản phẩm pho mát; chất thay thế pho mát; sữa dừa; mứt quả ướt; pho mát làm từ sữa đã gạn kem; sữa bò; kem; kem [s ản phẩm sữa động vật]; kem pho mát; sản phẩm kem; món tráng miệng trên cơ sở kem; kem chua lên men; pho mát sữa đông; các sản phẩm sữa đông; sữa vón cục (sữa đông); sữa chua kiểu bánh trứng; món tráng miệng trên cơ sở sữa động vật; sản phẩm sữa động vật được thu trực tiếp từ trang trại sữa; sản phẩm sữa động vật; chất phết lên bánh mỳ làm từ sữa động vật; đồ uống trên cơ sở sữa động vật; sốt chấm trên cơ sở sữa động vật; chất phết lên bánh trên cơ sở sữa động vật; món tráng miệng được làm toàn bộ hoặc chủ yếu từ các sản phẩm sữa động vật; kem đôi (kem có hàm lượng chất béo cao); đồ uống có cơ sở chủ yếu là sữa; đồ uống có vị sô cô la và có c ơ sở là sữa; đồ uống làm từ các sản phẩm sữa động vật; đồ uống được làm toàn bộ hoặc chủ yếu từ sữa; kem ăn được; chất béo và mỡ có thể ăn được; trứng; các sản phẩm cá; sữa có hương vị; đồ uống sữa có hương vị; sữa chua có hương vị; thực phẩm làm chủ yếu từ sữa; thực phẩm là chất phết bao gồm chủ yếu là sản phẩm sữa động vật; thực phẩm là chất phết bao gồm chủ yếu là dầu có thể ăn được; pho mát tươi; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; món tráng miệng trái cây; chất phết bánh trái cây; pho mát dê; sữa dê; sản phẩm sữa ít béo (giảm một nửa chất béo); pho mát dạng cứng; sữa giả (sản phẩm mô phỏng sữa); mứt nhão; thạch; sữa lên men (Kephir); đồ uống axit lactic; pho mát ít béo; kem ít béo; chất phết sữa động vật ít béo; sản phẩm sữa ít béo; sữa chua ít béo; sữa mạch nha là thực phẩm; mứt cam nhão; pho mát kem tươi mềm kiểu Ý; chiết xuất của thịt cho mục đích nấu ăn; các sản phẩm thịt; thịt, cá, gia cầm và thú săn; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thịt; chất phết lên bánh trên cơ sở thịt; sữa; sữa và sản phẩm sữa; đồ uống trên cơ sở sữa, sữa là chủ yếu; sản phẩm có cơ sở sữa, sữa là chủ yếu; đồ uống sữa chứa trái cây; đồ uống sữa chứa ca cao; kem sữa; sữa đông; món tráng miệng sữa; đồ uống sữa; bột sữa; các sản phẩm sữa; sữa lắc; trà sữa, sữa là chủ yếu; sữa, pho mát, bơ, sữa chua, và các sản phẩm sữa khác; món tráng miệng trên cơ sở sữa; các chế phẩm trên cơ sở CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 457 TẬP A - QUYỂN 3 (04.2026) sữa; pho mát ủ chín bằng nấm mốc; đồ ăn nhanh trên cơ sở hạt; chất phết lên bánh trên cơ sở hạt; sữa yến mạch; sữa hữu cơ; sữa đậu phộng; dưa muối; đồ ăn nhanh trên cơ sở khoai tây; sữa bột; trái cây đã chế biến; bữa ăn đã chế biến bao gồm toàn bộ hoặc phần lớn là thịt, cá, hải sản, thịt thú săn, gia cầm, rau củ quả, sản phẩm thay thế thịt hoặc sản phẩm từ sữa động vật; rau củ quả đã chế biến; các chế phẩm để làm sữa chua; các sản phẩm trên cơ sở sữa; các sản phẩm làm toàn bộ hoặc chủ yếu từ sữa; pho mát đã bào sợi sẵn; bữa săn chế biến sẵn bao gồm toàn bộ hoặc chủ yếu là thịt, cá, hải sản, thịt thú săn, gia cầm, rau củ quả, sản phẩm thay thế thịt hoặc sản phẩm sữa động vật; sữa gạo; pho mát ủ chín; sữa chua đông đặc; pho mát cừu; sữa cừu; sữa không béo; pho mát mềm; pho mai ủ chín mềm; xúp; kem chua; sữa có vị chua; sữa đậu nành; sữa chua đậu nành; thực phẩm ăn nhanh bao gồm chủ yếu là thịt; thực phẩm ăn nhanh bao gồm chủ yếu là rau củ quả; thực phẩm ăn nhanh bao gồm toàn bộ hoặc chủ yếu là các sản phẩm sữa động vật; chất phết lên bánh bao gồm toàn bộ hoặc chủ yếu là các sản phẩm sữa động vật; chất phết lên bánh được làm từ sữa; chất phết lên bánh làm từ các sản phẩm sữa động vật; pho mát được làm bằng cách lọc bỏ phần nước; chất ngọt để phết lên bánh [mứt nhão]; chiết xuất rau củ quả cho thực phẩm; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau củ quả; nước sữa; kem đánh dậy bọt đã được đánh bọt sẵn; kem đánh dậy bọt chưa được đánh sẵn; sữa nguyên kem; chất phết lên bánh trên cơ sở rau củ quả; sữa chua; đồ uống trên cơ sở sữa chua; món tráng miệng sữa chua; đồ uống sữa chua; các sản phẩm sữa chua; các chế phẩm trên cơ sở sữa chua. Nhóm 30: Cà phê nhân tạo; các sản phẩm bánh; bột nở; kem bavarois; đồ uống với cơ sở sô cô la; bánh quy; bánh mỳ; sản phẩm ca cao; bánh ngọt; bột ngũ cốc; chế phẩm ngũ cốc; bánh pho mát; sôcôla; sản phẩm trên cơ sở sôcôla; đồ uống sôcôla với sữa; bánh kẹo sôcôla; kem sôcôla dạng kẹo; bánh kẹo có vị sôcôla; sô-cô-la dạng kem nhuyễ n; đồ uống trên cơ sở sôcôla; sốt chấm trên cơ sở sôcôla; chất phết lên bánh trên cơ sở sôcôla; tương ớt; ca cao; đồ uống ca cao; đồ uống ca cao với sữa; cà phê; sản phẩm cà phê; chất thay thế cà phê; đồ gia vị; bánh kẹo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngô; bánh quy giòn; bánh mì giòn; bánh bao nhân kem; bánh kem; bánh nhân kem; bánh su kem; kem trứng nướng có lớp đường cháy; kem caramen; bánh trứng; hỗn hợp bột bánh trứng; bánh trứng [món tráng miệng nướng]; bánh kẹo làm từ sả n phẩm sữa động vật; kem lạnh làm từ sản phẩm sữa động vật; bánh putđing làm từ sản phẩm sữa; món tráng miệng dạng kem nhuyễn [bánh kẹo]; món tráng miệng pútđing; sôcôla dạng uống được; đá lạnh có thể ăn được; cà phê espresso; đá ăn được có hương vị; hương liệu, trừ tinh dầu, cho đồ uống; hương liệu, trừ tinh dầu, cho thực phẩm; kẹo mềm; đồ uống đông lạnh [đá lạnh có thể ăn được]; bánh ngọt đông lạnh; món ăn làm từ nguyên liệu có vị ngọt đông lạnh; bánh kẹo đông lạnh; kem đông lạnh từ sữa động vật; đá lạnh; sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]; bánh ngọt sữa chua đông lạnh; bánh kẹo sữa chua đông lạnh; kem trái cây đông lạnh; bột nhồi trái cây; bánh gatô; mật ong; món ngọ t đông lạnh; kem đông lạnh; bánh kem đông lạnh; bánh kẹo làm từ kem đông lạnh; món tráng miệng kem đông lạnh; sản phẩm kem đông lạnh; kem lạnh, kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được; món tráng miệng đông lạnh; đá lạnh; nước xốt cà chua nấm; si-rô phong; nước xốt marinat; bánh hạnh nhân; sữa sôcôla; mù tạt; món tráng miệng lạnh parfait (kết hợp từ kem lạnh và trái cây); bột nhồi; bánh ngọt pavlova; bánh pizza; bữa ăn chế bi ến sẵn bao gồm toàn bộ hoặc chủ yếu từ gạo, mì, mỳ Ý, hoặc ngũ cốc; xốt củ quả [gia vị]; gạo; nước xốt cho sa- lát; xốt salsa (gia vị hoặc nước xốt); muối; xốt [gia vị]; kem trái cây (bánh kẹo); thực phẩm ăn nhanh chứa các sản phẩm ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh bao gồm chủ yếu là ngũ cốc ép đùn; thực phẩm ăn nhanh bao gồ m chủ yếu là hạt ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh làm từ ngũ cốc; kem trái cây; gia vị; bánh bông lan; đường; bánh kẹo đường; bột sắn hột; trà; kẹo cứng làm từ bơ và đường; nước mật đường; hạt vani; bánh ngọt làm từ bột nhào men; giấm; nấm men; chiết xuất nấm nem dùng làm đồ phết lên bánh; bánh kẹo sữa chua; sốt chấm pho mát; sốt pho mát phết lên bánh mỳ. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 457 TẬP A - QUYỂN 3 (04.2026)
Chủ sở hữu
- Tên
- GOODMAN FIELDER PTE. LTD. (SG)
- Địa chỉ
- 28 Biopolis Road, Singapore 138568
Thông tin bổ sung
- Số đăng bạ quốc tế
- Ngày công bố đơn
- 27/04/2026
- Ngày công bố GCN
- Thông tin công bố GCN
Thông tin đại diện
- Đại diện sở hữu công nghiệp
- Công ty Luật TNHH IP MAX (IPMAX LAW FIRM)
Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn
Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.