Dữ liệu công báo NOIP

Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.

← Tra cứu khác

Thông tin đơn cơ bản

Mẫu nhãn hiệu
Số đơn
4-2025-59711
Ngày nộp đơn
19/11/2025
Số GCN
Ngày cấp GCN
Ngày hết hạn

Phân loại sản phẩm/dịch vụ

Nhóm Nice
02, 07, 09, 14, 37, 39, 40
Danh mục hàng hóa/dịch vụ
Nhóm 02: Mực, bình mực đã có mực và hộp mực đã có mực dùng cho máy sao chụp, máy in kỹ thuật số, máy in dùng với máy tính, máy in phun, máy in phun khổ lớn, máy vẽ phun, máy in mã vạch, và máy in kỹ thuật số đa chức năng kết hợp các tính năng sao chụp, quét và fax; bình mực đã có mực trong bao bì bán lẻ; hộp mực đã có mực trong bao bì bán lẻ; mực dạng bột và hộp mực dạng bột đã có mực tất cả dùng cho máy sao chụp, máy in kỹ thuật số, máy in dùng với máy tính, máy in laser, máy in khổ lớn, máy in mã vạch, và máy in kỹ thuật số đa chức năng kết hợp các tính năng sao chụp, quét và fax; mực in; bình mực đã có mực; bình mực dùng cho máy in; màu nhuộm; chất màu; sơn; véc-ni; kim loại dạng lá và dạng bột để sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật. Nhóm 07: Máy in; đầu in dùng cho máy in; bộ phận và phụ tùng dùng cho máy in; máy in phun dùng cho mục đích công nghiệp; máy in kỹ thuật số dùng cho mục đích công nghiệp; máy in nhãn kỹ thuật số dùng cho mục đích công nghiệp; máy in dùng cho ngành dệt; máy in phun dùng cho ngành dệt; máy in kỹ thuật số dùng cho ngành dệt; máy nhuộm; máy nhuộm ngành dệt; máy in quay; máy in lõm; máy in lưới (in lụa); máy dùng cho quy trình xử lý ngành dệt; máy in phun khổ lớn dùng cho mục đích thương mại hoặc công nghiệp; máy in phun khổ lớn dùng cho ngành dệt; máy in công nghiệp; rô bốt công nghiệp; cánh tay rô bốt dùng cho mục đích công nghiệp; máy in 3D; máy ép phun; máy ép phun nhựa. Nhóm 09: Máy in (kết nối với máy tính); máy in phun; máy in phun khổ lớn (kết nối với máy tính); máy in dùng với máy tính; máy in màu (kết nối với máy tính); máy in kỹ thuật số (kết nối với máy tính); máy in ảnh; máy in laser; máy in nhiệt; máy in đa chức năng kết hợp các tính năng sao chụp, quét và fax; máy in hóa đơn; máy in nhãn; hộp mực in, chưa có mực, dùng cho máy in; hộp mực in dung lượng lớn, chưa có mực dùng cho máy in phun; máy quét [thiết bị xử lý dữ liệu]; máy quét tài liệu; máy quét ảnh; máy sao chụp (photocopy); máy chiếu; máy chi ếu video; máy chiếu LCD; máy chiếu video LCD; máy chiếu đa phương tiện; máy chiếu kỹ thuật số; máy chiếu rạp hát tại gia; hệ thống rạp hát tại gia; máy chiếu và các bộ phận của máy chiếu; máy tính; phần cứng máy tính; thiết bị ngoại vi của máy tính; phần mềm máy tính. Nhóm 14: Đồng hồ; đồng hồ đeo tay; các bộ phận hợp thành dùng cho đồng hồ. Nhóm 37: Lắp đặt, sửa chữa, bảo trì và tân trang phần cứng máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính; lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng và tân trang máy in, máy quét, máy chiếu và máy tính; lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng và tân trang thiết bị nghe nhìn dùng cho giảng dạy; lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng và tân trang máy móc và thiết bị điện tử; lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng và tân trang rô bốt công nghiệp; lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng và tân trang rô bốt công nghiệp dùng để đúc nhựa; lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng và tân trang máy ép phun; lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng và tân trang máy in 3D; lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng và tân trang máy in; lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng và tân trang máy in ngành dệt, máy nhuộm ngành dệt và máy xử lý ngành dệt; lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng và tân trang máy in dùng với máy tính; lắp đặt, sử a chữa, bảo dưỡng và tân trang máy móc và thiết bị văn phòng; lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng và tân trang thiết bị và dụng cụ viễn thông; sửa chữa, bảo dưỡng và tân trang đồng hồ; nạp lại hộp mực in, hộp mực dạng bột, ruy băng mực, bình mực, bể chứa mực, mực dùng cho máy in và máy in công nghiệp, mực in. Nhóm 39: Thu gom hộp mực in đã qua sử dụng; vận chuyển và lưu giữ hộp mực in đã qua sử dụng; thu gom, vận chuyển và lưu giữ máy in, máy quét, máy chiếu, máy tính, đồng hồ để tái chế và tân trang; thu gom, vận chuyển và lưu giữ chất thải và rác thải; thu gom, vận chuyển và lưu giữ hàng hóa tái chế; thu gom, vận chuyển và lưu giữ vật liệu tái chế; thu gom, vận chuyển và lưu giữ phế liệu điện tử; thu gom, vận chuyển và giao nhận hàng hóa; lưu giữ hàng hóa; vận tải. Nhóm 40: Tái chế hộp mực in đã qua sử dụng; gia công và tái chế chất thải và rác thải; tái chế nâng cấp [tái chế chất thải]; gia công mực in; gia công mực dùng cho máy in dùng với máy tính.

Chủ sở hữu

Tên
SEIKO EPSON KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS SEIKO EPSON CORPORATION) (JP)
Địa chỉ
1-6, Shinjuku 4-chome, Shinjuku-ku, Tokyo, Japan

Thông tin bổ sung

Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
15/05/2026
Ngày công bố GCN
Thông tin công bố GCN

Thông tin đại diện

Đại diện sở hữu công nghiệp
Công ty Luật TNHH T&G (TGVN) PAGE=120

Nhãn có mẫu nhãn giống

So sánh theo hình ảnh mẫu nhãn (pHash), chỉ áp dụng cho nhãn hình. Đây là gợi ý để xem kỹ, không phải kết luận về khả năng gây nhầm lẫn.

Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn

Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.