Dữ liệu công báo NOIP
Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.
Phân loại sản phẩm/dịch vụ
- Nhóm Nice
- 05, 29, 30, 32
- Danh mục hàng hóa/dịch vụ
- Nhóm 05: Chất bổ sung dinh dường; chất bổ sung dinh dưỡng dạng bột để uống; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung protein (cho người hoặc động vật); chất bổ sung ăn kiêng từ protein váng sữa; chất bổ sung cazein dùng cho ăn kiêng; chế phẩm ăn kiêng thúc đẩy sự phát triển của lợi khuẩn; chế phẩm vitamin (dùng cho y tế); chất bổ sung vitamin (dùng cho y tế); chất bổ sung vitamin dạng chất lỏng (dùng cho y tế); chế phẩm vitamin dạng giọt (dùng cho y tế); chế phẩm vitamin dạng kẹo dẻo (kẹo chứa thuốc); vitamin cho em bé (dùng cho y tế); chế phẩm vitamin tổng hợp (dùng cho y tô); chất bổ sung ăn kiêng từ khoáng chất; vitamin dạng thạch (chất bổ sung vitamin dùng cho y tế); vitamin dùng cho phụ nữ mang thai (chất bổ sung vitamin dùng cho y tế); chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu; kẹo có chứa thuốc; sữa công th ức dạng lỏng cho trẻ sơ sinh; thực phẩm cho em bé; sữa bột cho trẻ em; sữa công thức cho trẻ sơ sinh; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế. Nhóm 29: Sữa bột dinh dưỡng (không dùng cho trẻ sơ sinh và mục đích y tế); sữa bột cho phụ nữ mang thai và phụ nữ đang cho con bú; sữa bột cho người trung niên và người cao tuổi; váng sữa dạng bột (được sấy khô); sữa giàu protein; sữa lên men; sữa có hương vị; sữa khuấy; đồ uống chứa axit lactic; sữa bột (ngoại trừ loại dùng cho trẻ em); sữa; sản phẩm sữa; bơ; pho mát; kem (sản phẩm sữa); sữa chua; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; nước sữa. Nhóm 30: Bánh kẹo; kẹo; viên ngậm hình thoi (kẹo); thạch hoa quả (bánh kẹo); kẹo dẻo; bột Sô-cô-la; bột ca cao; đồ uống trên cơ sở Sô-cô-la; đồ uống trên cơ sở Sô-cô-la, có chút sữa (Sô-cô-la là chủ yếu); đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trên cơ sở trà, có chút sữa (trà chủ yếu); mạch nha, có sữa (mạch nha là chủ yếu, làm thực phẩm cho con người); kem lạnh; sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); đá lạnh có thể ăn được. Nhóm 32: Chế phẩm để làm đồ uống (không có cồn); tinh dầ u dùng để sản xuất đồ uống (không có cồn); đồ uống không có cồn; đồ uống không cồn có vitamin (đồ uống không cồn là chủ yếu); đồ uống không cồn cung cấp năng lượng (tăng lực); đồ uống không cồn giàu năng lượng (tăng lực); đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; đồ CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 454 TẬP A - QUYỂN 3 (01.2026) uống tăng lực; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); nước sinh tố; đồ uống dùng trong thể thao giàu protein; đồ uống không cồn có hương vị trà; đồ uống không cồn có hương vị cà phê.
Chủ sở hữu
- Tên
- THE A2 MILK COMPANY LIMITED (NZ)
- Địa chỉ
- Level 17, 51 Shortland Street, Auckland, 1010, New Zealand
Thông tin bổ sung
- Số đăng bạ quốc tế
- Ngày công bố đơn
- 26/01/2026
- Ngày công bố GCN
- Thông tin công bố GCN
Thông tin đại diện
- Đại diện sở hữu công nghiệp
- Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI (VCCI-IP CO.,LTD)
Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn
Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.