Dữ liệu công báo NOIP

Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.

← Tra cứu khác

Thông tin đơn cơ bản

Mẫu nhãn hiệu
Số đơn
4-2025-55679
Ngày nộp đơn
30/10/2025
Số GCN
Ngày cấp GCN
Ngày hết hạn

Phân loại sản phẩm/dịch vụ

Nhóm Nice
05, 29, 30, 32
Danh mục hàng hóa/dịch vụ
Nhóm 05: Chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung dinh dưỡng dạng bột để uống; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung protein (cho người hoặc động vật); chất bổ sung ăn kiêng từ protein váng sữa; chất bổ sung cazein dùng cho ăn kiêng; chế phẩm ăn kiêng thúc đẩy sự phát triển của lợi khuẩn; chế phẩm vitamin (dùng cho y tế); chất bổ sung vitamin (dùng cho y tế); chất bổ sung vitamin dạng chất lỏng (dùng cho y tế); chế phẩm vitamin dạng giọt (dùng cho y tế); chế phẩm vitamin dạng kẹo dẻo (kẹo chứa thuốc); vitamin cho em bé (dùng cho y tế); chế phẩm vitamin tổng hợp (dùng cho y tế); chất bổ sung ăn kiêng từ khoáng chất; vitamin dạng thạch (chất bổ sung vitamin dùng cho y tế); vitamin dùng cho phụ nữ mang thai (chất bổ sung vitamin dùng cho y tế); chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu; kẹo có chứa thuốc; s ữa công thức dạng lỏng cho trẻ sơ sinh; thực phẩm cho em bé; sữa bột cho trẻ em; sữa công thức cho trẻ sơ sinh; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế. Nhóm 29: Sữa bột dinh dưỡng (không dùng cho trẻ sơ sinh và mục đích y tế); sữa bột cho phụ nữ mang thai và phụ nữ đang cho con bú; sữa bột cho người trung niên và người cao tuổi; váng sữa dạng bột (được sấy khô); sữa giàu protein; sữa lên men; sữa có hương vị; sữa khuấy; đồ uống chứa axit lactic; sữa bột (ngoại trừ loại dùng cho trẻ em); sữa; sản phẩm sữa; bơ; pho mát; kem (sản phẩm sữa); sữa chua; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; nước sữa. Nhóm 30: Bánh kẹo; kẹo; viên ngậm hình thoi (kẹo); thạch hoa quả (bánh kẹo); kẹo dẻo; bột Sô-cô-la; bột ca cao; đồ uống trên cơ sở Sô-cô-la; đồ uống trên cơ sở Sô-cô-la, có chút sữa (Sô-cô-la là chủ yếu); đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trên cơ sở trà, có chút sữa (trà chủ yếu); mạch nha, có sữa (mạch nha là chủ yếu, làm thực phẩm cho con người); kem lạnh; sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); đá lạnh có thể ăn được. Nhóm 32: Chế phẩm để làm đồ uống (không có cồ n); tinh dầu dùng để sản xuất đồ uống (không có cồn); đồ uống không có cồn; đồ uống không cồn có vitamin (đồ uống không cồn là CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 454 TẬP A - QUYỂN 3 (01.2026) chủ yếu); đồ uống không cồn cung cấp năng lượng (tăng lực); đồ uống không cồn giàu năng lượng (tăng lực); đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; đồ uống tăng lực; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); nước sinh tố; đồ uống dùng trong thể thao giàu protein; đồ uống không cồn có hương vị trà; đồ uống không cồn có hương vị cà phê.

Chủ sở hữu

Tên
THE A2 MILK COMPANY LIMITED (NZ)
Địa chỉ
Level 17, 51 Shortland Street, Auckland, 1010, New Zealand

Thông tin bổ sung

Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
26/01/2026
Ngày công bố GCN
Thông tin công bố GCN

Thông tin đại diện

Đại diện sở hữu công nghiệp
Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI (VCCI-IP CO.,LTD)

Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn

Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.