Dữ liệu công báo NOIP

Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.

← Tra cứu khác

Thông tin đơn cơ bản

Mẫu nhãn hiệu
Số đơn
4-2025-54412
Ngày nộp đơn
23/10/2025
Số GCN
Ngày cấp GCN
Ngày hết hạn

Phân loại sản phẩm/dịch vụ

Nhóm Nice
04, 29, 30, 32, 33
Danh mục hàng hóa/dịch vụ
Nhóm 04: Than củi [nhiên liệu]. Nhóm 29: Nấm hương đã chế biến; nấm hương sấy khô; trái cây đóng hộp; croquette (rau quả tẩm bột rán/cá tẩm bột rán/miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mì và rán mỡ) đông lạnh; mực chiên đông lạnh; trứng cuộn dày Nhật Bản đông lạnh; Kakiage [hỗn hợp rau và các nguyên liệu khác chiên trong bột] đông lạnh; tôm panđan, không còn sống; tôm, không còn sống; tôm duỗi bóc vỏ giữ đuôi đ ông lạnh; tôm panđan dùng cho sushi; tôm dùng cho sushi; tôm chẻ lưng nấu chín; tôm ngọt, không còn sống; tôm Botan, không còn sống; tôm tempura; tôm panđan tempura; tôm chiên ngập dầu; tôm panđan chiên ngập dầu; cá thu, không còn sống; cá ngừ, không còn sống; thực phẩm có thành phần chủ yếu là cá ngừ; cua tuyết, không còn sống; bạch tuộc, không còn sống; mực nang, mực ống và mực ống nhỏ, không còn sống; CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 457 TẬP A - QUYỂN 3 (04.2026) chả cá hấp hoặc nướng thập cẩm (Oden thập cẩm); chả cá hấp hoặc nướng đã được làm chín (Oden đã nấu chín); chả cá hấp hoặc nướng; chả cá chiên ngập dầu (Satsuma-age) kèm rau và các nguyên liệu khác; chả cá hấp hoặc nướng [Kamaboko]; xúc xích cá; chả cá nướng hình ống [Chikuwa]; chả cá hấp hoặc nướng, bao gồm loại kamaboko có họa tiết xoáy trôn ốc [Narutomaki]; mơ muối [Umeboshi]; đậu nành edamame đông lạnh; đậu nành edamame đã chế biến; váng đậu; miếng đậu phụ chiên tẩm ướp đông lạnh [Abura-age]; miếng đậu phụ chiên đông lạnh [Abura-ages]; thịt cua giả đông lạnh; lá rong biển nướng [yaki-nori]. Nhóm 30: Gạo; gạo thơm hoa nhài; hỗn hợp bột chiên tempura; ruột bánh mỳ; gia vị kiểu mirin (rượu gạo ngọt của Nhật Bản); bánh đa nem làm từ gạo; há cảo nhân kiểu Trung Quốc đông lạnh (gyoza, đã nấu chín); bánh bao hấp kiểu Trung Quốc đông lạnh (bánh xíu mại, đã nấu chín); vụn tempura (mẩu bột tempura) đông lạnh; bánh Takoyaki đông lạnh [bánh viên chiên làm từ bột trộn với bạch tuộc băm nhỏ]; bánh Okonomiyaki đông lạnh [bánh kếp kiểu Nhật làm từ thịt, hải sản và bắp cải cắt nhỏ]; bánh kếp đông lạnh; bánh mì đông lạnh; nem cuốn đông lạnh; mì ramen ăn liền trong ly; mì gạo; Fu [gluten lúa mì]; đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trên cơ sở cà phê; nước tương thường; gia vị súp ăn liền kiểu Nhật chủ yếu làm từ cá luộc sấy khô [Dashi]; gia vị súp kiểu Nhật [Dashi] làm chủ yếu từ tảo bẹ. Nhóm 32: Nước ngọt; nước dừa [đồ uống]; đồ uống tăng lực. Nhóm 33: Rượu pha chế từ Shochu kiểu Nhật [Mirin]; rượu Sake; rượu sake dùng để nấu ăn.

Chủ sở hữu

Tên
NISHIMOTO CO., LTD. (JP)
Địa chỉ
4-1-38 Isobedori, Chuo-ku, Kobe, Japan

Thông tin bổ sung

Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
27/04/2026
Ngày công bố GCN
Thông tin công bố GCN

Thông tin đại diện

Đại diện sở hữu công nghiệp
Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh (VISION & ASSOCIATES CO.LTD.)

Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn

Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.