Dữ liệu công báo NOIP

Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.

← Tra cứu khác

Thông tin đơn cơ bản

Mẫu nhãn hiệu
Số đơn
4-2025-31536
Ngày nộp đơn
01/07/2025
Số GCN
Ngày cấp GCN
Ngày hết hạn

Phân loại sản phẩm/dịch vụ

Nhóm Nice
03, 05, 10, 29, 30, 31, 32, 33, 35, 43, 44
Danh mục hàng hóa/dịch vụ
Nhóm 03: Mặt nạ làm đẹp dưỡng da (chiết xuất từ tổ yến); kem dưỡng da (chiết xuất từ tổ yến); serum dưỡng da (chiết xuất từ tổ yến); mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc; dầu gội thảo mộc; dầu xả thảo mộc. Nhóm 05: Thực phẩm chức năng (chiế t xuất từ tổ yến); nước uống collagen (thực phẩm chức năng chiết xuất từ tổ yến); thực phẩm bổ sung từ tổ yến (thực phẩm chức năng). Nhóm 10: Máy móc thiết bị làm đẹp thẩm mỹ, cụ thể là: máy chăm sóc da, máy massage mặt, máy rửa mặt, máy nâng cơ, thiết bị xoa bóp thẩm mỹ. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 454 TẬP A - QUYỂN 3 (01.2026) Nhóm 29: Yến sào sơ chế; yến sào tinh chế; thực phẩm làm từ yến sào; sữa chua yến sào; thực phẩm ăn nhanh có thành phần từ yến; tổ yến thô chưa qua chế biến. Nhóm 30: Bánh kẹo có thành phần từ yến; cháo yến, gói cháo yến ăn liền (cháo có bổ sung thành phần từ tổ yến). Nhóm 31: Thức ăn cho chim yến. Nhóm 32: Đồ uống có thành phần từ tổ yến, yến sào; nước giải khát làm từ yến (đồ uống không cồn). Nhóm 33: Rượu yến; rượu cocktail yến. Nhóm 35: Mua bán, phân phối, bán hàng qua mạng internet (bán hàng online), kinh doanh chuỗi cửa hàng bán lẻ, xuất nhập khẩu các sản phẩm: máy móc thiết bị, hóa chất phục vụ nuôi yến, tinh dầu, hóa chất dùng trong nhà yến. Nhóm 43: Dịch vụ nhà hàng ăn uống phục vụ các món thức ăn đồ uống từ yến. Nhóm 44: Dịch vụ spa; dịch vụ tư vấn và chăm sóc sức khỏe.

Chủ sở hữu

Tên
NGUYỄN THỊ THANH (VN)
Địa chỉ
161B/62, 64 Lạc Long Quân, phường 3, quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh

Thông tin bổ sung

Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
26/01/2026
Ngày công bố GCN
Thông tin công bố GCN

Nhãn có mẫu nhãn giống

So sánh theo hình ảnh mẫu nhãn (pHash), chỉ áp dụng cho nhãn hình. Đây là gợi ý để xem kỹ, không phải kết luận về khả năng gây nhầm lẫn.

Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn

Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.