Dữ liệu công báo NOIP

Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.

← Tra cứu khác

Thông tin đơn cơ bản

Mẫu nhãn hiệu
Số đơn
4-2025-05674
Ngày nộp đơn
18/02/2025
Số GCN
4-0598003
Ngày cấp GCN
27/02/2026
Ngày hết hạn
18/02/2035

Phân loại sản phẩm/dịch vụ

Nhóm Nice
12, 18, 25, 35, 37, 42, 42, 43
Danh mục hàng hóa/dịch vụ
Nhóm 12: Xe gắn máy; xe cộ chuyển động trên bộ; xe mô tô; xe cộ chạy bằng điện; các phụ kiện dùng cho xe cộ như: nhông xích, vành, bánh xe, săm lốp, má phanh. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) PHÇN II Nh·n hiÖu hμng ho¸ ®¦îc b¶o hé t¹i viÖt nam theo tho¶ ¦íc madrid PhÇn nμy chØ c«ng bè c¸c nh·n hiÖu ®¨ng ký theo hÖ thèng Madrid vμ ®−îc chÊp nhËn b¶o hé t¹i ViÖt Nam. Trong ®ã, Danh môc hμng ho¸, dÞch vô (m· sè (511)) chØ c«ng bè ®Õn danh môc nhãm hμng hãa, dÞch vô theo B¶ng ph©n lo¹i quèc tÕ vÒ hμng ho¸ vμ dÞch vô. Mäi th«ng tin chi tiÕt h¬n vÒ hμng ho¸, dÞch vô sÏ ®−îc Côc Së h÷u trÝ tuÖ th«ng b¸o riªng nÕu cã yªu cÇu cña ng−êi cÇn dïng tin I. Nh·n hiÖu ®¨ng ký quèc tÕ ®−îc b¶o hé toμn bé s¶n phÈm/dÞch vô t¹i viÖt nam (111) 0343567 (151) 23/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) OLEON, NAAMLOZE VENNOOTSCHAP (BE) Assenedestraat 2 B-9940 Ertvelde (740) CABINET GERMAIN & MAUREAU 31/33 rue de la Baume F-75008 PARIS (511) 01, 04. (111) 0642754 (151) 23/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) TRAFAG AG (CH) Industriestrasse 11 CH-8608 Bubikon (740) Baker McKenzie Switzerland AG Holbeinstrasse 30 CH-8034 Zurich (511) 09. (111) 0741210 (151) 24/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) JULIUS BLUM GMBH (AT) Industriestraße 1 A-6973 Höchst ORGA-LINE (740) Torggler & Hofmann Patentanwälte GmbH & Co KG Wilhelm-Greil-Straße 16 A-6020 Innsbruck (511) 20. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 0762261 (151) 24/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) JULIUS BLUM GMBH (AT) Industriestraße 1 A-6973 Höchst BLUMOTION (740) Torggler & Hofmann Patentanwälte GmbH & Co KG Wilhelm-Greil-Straße 16 A-6020 Innsbruck (511) 06, 20. (111) 0785096 (151) 30/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) Mühlbauer Technology GmbH (DE) Elbgaustraße 248 22547 Hamburg (740) KNPZ Rechtsanwälte Klawitter Neben LUXACORE Plath Zintler Partnerschaftsgesellschaft mbB Kaiser-Wilhelm-Straße 9 20355 Hamburg (511) 05. (111) 0843350 (151) 20/01/2025 (171) 10 năm (540) (531) 24.15.07; 24.15.08; 24.15.21; 27.05.01 (732) SPIDI SPORT S.R.L. (IT) Via Attilio Pompele, 1 I-36040 SAREGO (VI) (740) Dr. MODIANO & ASSOCIATI S.p.A. Via Meravigli 16 I-20123 MILANO (511) 25. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 0877899 (151) 13/02/2025 (171) 10 năm (540) (732) SIEMENS HEALTHINEERS AG (DE) Siemensstraße 3 91301 Forchheim MULTIX (740) Siemens Healthineers AG SHS TE IP SU, P. O. Box 22 16 34 80506 Munich (511) 10. (111) 0896868 (151) 24/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) JULIUS BLUM GMBH (AT) Industriestraße 1 A-6973 Höchst TIP-ON (740) Torggler & Hofmann Patentanwälte GmbH & Co KG Wilhelm-Greil-Straße 16 A-6020 Innsbruck (511) 06, 20. (111) 0899411 (151) 24/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) JULIUS BLUM GMBH (AT) Industriestraße 1 A-6973 Höchst TIPON (740) Torggler & Hofmann Patentanwälte GmbH & Co KG Wilhelm-Greil-Straße 16 A-6020 Innsbruck (511) 06, 20. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 0915287 (151) 04/02/2025 (171) 10 năm (540) (732) VIRBAC (S.A.) (FR) 1ère avenue - 2065 m - L.I.D., F-06516 CORTAVANCE CARROS (511) 05. (111) 0946969 (151) 05/02/2025 (171) 10 năm (540) (732) SALTIGO GMBH (DE) SALTIDIN 51369 Leverkusen (511) 01, 05. (111) 0968407 (151) 20/01/2025 (822) 98 752 995 FR (171) 10 năm (540) (732) GROUPE PIERRE HERME (FR) 100 boulevard Malesherbes PARIS F- Pierre HERMÉ 75017 (740) Arnaud de Corbière, Cournot Association d'Avocats 91 rue du Faubourg Saint Honoré F- 75008 Paris (511) 29, 30, 43. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1820900 (151) 12/02/2025 (822) 019086916 IE (171) 10 năm (540) (732) COSMO TECHNOLOGIES LIMITED (IE) LUMEBLUE Riverside II, Sir John Rogerson's Quay Dublin 2 (740) FRKelly Waterways House, Grand Canal Quay, Dublin D02 PD39 (511) 05, 10. (111) 1836700 (151) 05/12/2024 (171) 10 năm (540) (732) JT INTERNATIONAL SA (CH) Rue Kazem-Radjavi 8 CH-1202 IN2 Genève (740) JT International SA Rue Kazem-Radjavi 8 CH-1202 Genève (511) 34. (111) 1839600 (151) 13/11/2024 (822) 019046991 HU (171) 10 năm (540) (732) EGIS GYÓGYSZERGYÁR ZRT. (HU) ELODIUS Keresztúri út 30-38. H-1106 Budapest (740) Orsolya Szentesi Keresztúri út 30-38 H-1106 Budapest (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840600 (151) 26/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 24.15.21; 24.17.03; 26.04.03; 26.04.07; 26.04.09; 26.07.25; 26.13.25 (732) GUANGZHOU ONE DREAM SPORTS GOODS CO., LTD. (CN) No.33, 1st Team, Xinmin Village, Shiling Town, Huadu District, Guangzhou City Guangdong Province (740) Jin Wang Cheng International Intellectual Property (Beijing) Co., Ltd. Room 1116, 11/F, Building 6, No. 106, Kexing West Road, Changping District Beijing (511) 25, 28. (111) 1841900 (151) 17/01/2025 (822) 98655690 US (171) 10 năm (540) (732) CPS TECHNOLOGY HOLDINGS LLC (US) 250 Vesey Street, 15th Floor New York EAGM NY 10281 (740) Brandstock Legal Rechtsanwaltsgesellschaft mbH Möhlstr. 2 81675 Munich (511) 09. (111) 1012710 (151) 22/01/2025 (822) 003851029 DE (171) 10 năm (540) (732) TRAVELITE GMBH + CO. KG. (DE) Merkurring 70-72 22143 Hamburg travelite (740) KROHN Rechtsanwälte, Jan Malte Wachsmuth Alsterufer 3 20354 Hamburg (511) 18. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1076942 (151) 24/12/2024 (171) 10 năm (540) (732) SHIMANO INC. (JP) 3-77 Oimatsu-cho, Sakai-ku, Sakai City Osaka 590-8577 VANQUISH (740) TSUJIMOTO KIYOSHI TSUJIMOTO LAW & PATENT FIRM Nice-One Building, 6-20, Ueshio 2 chome, Chuo-Ku, Osaka-shi Osaka 542-0064 (511) 28. (111) 1079153 (151) 14/01/2025 (822) 009754292 DE (171) 10 năm (540) (732) GROHE AG (DE) Industriepark Edelburg 58675 Hemer Eurocube (740) WOLPERT RECHTSANWÄLTE Hessenring 89 61348 Bad Homburg vor der Höhe (511) 11. (111) 1097251 (151) 14/01/2025 (822) 005765086 DE (171) 10 năm (540) (732) BIOGRUND GMBH (DE) Neukirchner Str. 5 65510 Hünstetten BonuLac (740) Uexküll & Stolberg Partnerschaft von Patent- und Rechtsanwälten mbB Beselerstraße 4 22607 Hamburg (511) 01, 02. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1099909 (151) 14/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) BIOGRUND GMBH (DE) Neukirchner Str. 5 65510 Hünstetten TopMill (740) Uexküll & Stolberg Partnerschaft von Patent- und Rechtsanwälten mbB Beselerstraße 4 22607 Hamburg (511) 02. (111) 1127567 (151) 15/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) OEMETA CHEMISCHE WERKE GMBH (DE) Alumet Ossenpadd 54 25436 Uetersen (740) Uexküll & Stolberg Partnerschaft von Patent- und Rechtsanwälten mbB Beselerstraße 4 22607 Hamburg (511) 04. (111) 1127796 (151) 15/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) OEMETA CHEMISCHE WERKE GMBH (DE) Unimet Ossenpadd 54 25436 Uetersen (740) Uexküll & Stolberg Partnerschaft von Patent- und Rechtsanwälten mbB Beselerstraße 4 22607 Hamburg (511) 04. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1133810 (151) 17/12/2024 (822) 010531341 JP (171) 10 năm (540) (732) KAWASAKI JUKOGYO KABUSHIKI KAISHA, (TRADING AS KAWASAKI HEAVY INDUSTRIES, LTD.) (JP) BRUTE FORCE 1-1 Higashikawasaki-Cho 3-Chome, Chuo-ku Kobe Hyogo 650-8670 (740) ARCO PATENT & TRADEMARK ATTORNEYS 5th Fl., Nihonseimei-Sannomiya- Ekimae Bldg., 7-1-1, Onoe-dori, Chuo- ku, Kobe-shi Hyogo 651-0088 (511) 12. (111) 1148819 (151) 14/01/2025 (822) 010977312 DE (171) 10 năm (540) (732) BIOGRUND GMBH (DE) Neukirchner Str. 5 65510 Hünstetten BioGrund (740) Uexküll & Stolberg Partnerschaft von Patent- und Rechtsanwälten mbB Beselerstraße 4 22607 Hamburg (511) 01, 02, 05, 35. (111) 1155325 (151) 14/01/2025 (822) 010985489 DE (171) 10 năm (540) (531) 26.04.03; 26.04.06; 26.04.07; 26.04.08; 26.04.09; 29.01.12 (591) White, blue/green. (732) BIOGRUND GMBH (DE) Neukirchner Str. 5 65510 Hünstetten (740) Uexküll & Stolberg Partnerschaft von Patent- und Rechtsanwälten mbB Beselerstraße 4 22607 Hamburg (511) 01, 02, 05, 35. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1165465 (151) 15/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) OEMETA CHEMISCHE WERKE GMBH (DE) Oemetol Ossenpadd 54 25436 Uetersen (740) Uexküll & Stolberg Partnerschaft von Patent- und Rechtsanwälten mbB Beselerstraße 4 22607 Hamburg (511) 04. (111) 1229711 (151) 08/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) NOVARTIS AG (CH) VANRAFIA CH-4002 Basel (511) 05. (111) 1237012 (151) 15/01/2025 (822) 509337 CZ (171) 10 năm (540) (531) 18.03.23; 26.04.16; 27.07.04 (732) LASVIT S.R.O. (CZ) Komunardů 894/32 CZ-170 00 Praha 7 (740) KOREJZOVA LEGAL v.o.s., JUDr. Petra Sauvage de Brantes Korunní 810/104 E CZ-101 00 Praha (511) 11, 16, 19, 20, 21, 34. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1256321 (151) 27/01/2025 (822) 013385083 IT (171) 10 năm (732) COPAN ITALIA S.P.A. (IT) (540) Via Perotti, 10 I-25125 BRESCIA (740) Ing. Alessandro Galassi c/o PGA S.r.l. ENAT Via Mascheroni, 31 I-20145 Milano (511) 01, 09, 10. (111) 1280216 (151) 23/01/2025 (822) 77331063 US (171) 10 năm (732) RAMBOD, HANY (US) (540) 1484 Pollard Rd Los Gatos CA 95032 (740) Gregory M. Krakau, Krakau Law, P.C. EVOGEN 100 Pine Street, Suite 1250 San Francisco CA 94111 (511) 05. (111) 1292343 (151) 08/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) NOVARTIS AG (CH) KUNELMI CH-4002 Basel (511) 05. (111) 1340288 (151) 22/01/2025 (822) 01319059 NL (171) 10 năm (540) (531) 01.13.01; 25.07.06; 26.01.06; 26.05.01; 29.01.12 (591) Yellow, different shades of orange and different shades of red. (732) G3 WORLDWIDE MAIL N.V. (NL) Waldorpstraat 3 NL-2521 CA 's- Gravenhage (740) HGF B.V. Gedempt Hamerkanaal 147 NL-1021 KP Amsterdam (511) 39. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1348562 (151) 24/01/2025 (822) AM 51024/2016 AT (171) 10 năm (540) (732) JULIUS BLUM GMBH (AT) Industriestraße 1 A-6973 Höchst CLIP TOP (740) Torggler & Hofmann Patentanwälte GmbH & Co KG Wilhelm-Greil-Straße 16 A-6020 Innsbruck (511) 06, 20. (111) 1388287 (151) 16/01/2025 (822) 1121408 AU (171) 10 năm (540) (732) APPEN LIMITED (AU) Level 6, 9 Help Street Chatswood NSW APPEN (740) Spruson and Ferguson Pty Ltd Level 24, Tower 2, 201 Sussex Street Sydney NSW 2000 (511) 09, 35, 41, 42. (111) 1419612 (151) 15/01/2025 (822) 017787797 FI (171) 10 năm (540) (732) PEIKKO GROUP OY (FI) WAWEJOINT Voimakatu 3 FI-15170 Lahti (740) Boco IP Oy Ab Kansakoulukatu 3 FI-00100 Helsinki (511) 06. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1431539 (151) 04/02/2025 (822) 1922410 AU (171) 10 năm (540) (732) RENERVE LIMITED (AU) Level 10, 99 Queen Street Melbourne NervAlign VIC 3000 (740) Newmark Legal Pty Ltd PO Box 1134 Elsternwick VIC 3185 (511) 05, 10. (111) 1436792 (151) 09/01/2025 (822) 87949412 US (171) 10 năm (540) (732) BROOKS SPORTS, INC. (US) 3400 Stone Way North, 5th Floor GUIDERAILS Seattle WA 98103 (740) Govinda M. Davis 3400 Stone Way N, 5th Floor Seattle WA 98103 (511) 25. (111) 1458168 (151) 20/01/2025 (822) 2018-073626 JP (171) 10 năm (540) (531) 27.05.03; 27.05.17 (732) ANCHOR CO., LTD. (JP) 12-13-1201, Nanpeidaichou, Shibuya- ku Tokyo 150-0036 (740) ISONO Tomihiko c/o Kotobuki Patent and Trademark Office, Yamada Line Bld. III 8F, 11-10, Iidabashi 2-chome, Chiyoda-ku Tokyo 102-0072 (511) 09, 16, 18, 25, 26. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1469586 (151) 20/01/2025 (822) 3745967 ES (171) 10 năm (540) (531) 01.01.02; 03.09.17; 29.01.03 (591) Turquoise 563C (732) IBEROSTAR HOTELES Y APARTAMENTOS, S.L. (ES) General Riera, 154 E-07010 PALMA DE MALLORCA (ILLES BALEARS) (740) HERRERO & ASOCIADOS Edificio Aqua, Calle Agustín de Foxá, 4-10 E-28036 Madrid (511) 43. (111) 1488840 (151) 20/01/2025 (822) 4087836 FR (171) 10 năm (540) (732) GROUPE PIERRE HERME (FR) 100 boulevard Malesherbes PARIS F- 75017 Pierre Hermé Paris (740) NEXO, ASSOCIATION D'AVOCATS, M. Arnaud De Corbiere 17 rue de la Paix F-75002 Paris (511) 29, 30, 43. (111) 1505644 (151) 24/01/2025 (822) AM 10814/2019 AT (171) 10 năm (540) (732) JULIUS BLUM GMBH (AT) Industriestraße 1 A-6973 Höchst SPACE TWIN (740) Torggler & Hofmann Patentanwälte GmbH & Co KG Wilhelm-Greil-Straße 16 A-6020 Innsbruck (511) 06, 20. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1507605 (151) 29/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) DANSTAR FERMENT AG (CH) MAGNIVA Poststrasse 30 CH-6300 Zug (740) Schönherr Rechtsanwälte GmbH Schottenring 19 A-1010 Vienna (511) 01. (111) 1509507 (151) 10/01/2025 (822) 88495464 US (171) 10 năm (540) (732) LEARNING RESOURCES, INC. (US) SPIKE THE FINE MOTOR 380 N. Fairway Drive Vernon Hills IL 60061 HEDGEHOG (740) Michelle E. Kouba Michael Best & Friedrich LLP 444 W. Lake Street Chicago IL 60606 (511) 28. (111) 1566311 (151) 22/01/2025 (822) 1416332 US (171) 10 năm (540) (732) SONOS, INC. (US) Sonos Arc 301 Coromar Dr. GOLETA CA 93117 (740) Carr & Ferrell LLP 411 Borel Avenue, Suite 603 San Mateo CA 94402 (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1571815 (151) 04/02/2025 (822) 1428796 BE (171) 10 năm (540) (531) 24.17.02; 27.05.09; 27.05.10 (732) RADISSON HOSPITALITY BELGIUM B.V. / S.R.L. (BE) Avenue du Bourget 44 B-1130 Brussel (740) Ashley Bennett Ewald of Taft Stettinius & Hollister LLP 2200 IDS Center, 80 South Eighth Street Minneapolis MN 55402 (511) 43. (111) 1588654 (151) 09/01/2025 (822) 2020-086053 JP (171) 10 năm (540) (732) DAICEL CORPORATION (JP) 3-1, Ofuka-cho, Kita-ku, Osaka-shi CAFBLO Osaka 530-0011 (740) IP Firm SHUWA Holland Hills Mori Tower 14th Floor, 11-2, Toranomon 5-chome, Minato-ku Tokyo 105-0001 (511) 01, 17, 22. (111) 1603704 (151) 14/02/2025 (822) 2021-060171 JP (171) 10 năm (540) (732) NOF CORPORATION (JP) 20-3, Ebisu 4-chome, Shibuya-ku PEROCTA Tokyo 150-6019 (740) ONDA Makoto 12-1, Omiya-cho 2-chome, Gifu-shi Gifu-ken 500-8731 (511) 01. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1612681 (151) 04/02/2025 (732) Y-MATTEC A/S (DK) (171) 10 năm Nybovej 34 DK-7500 Holstebro (540) (740) Chas. Hude A/S Langebrogade 3B DK-1411 Y-MATTEC Copenhagen K (511) 19, 35, 37. (111) 1621275 (151) 09/01/2025 (822) 86983687; 88640220 US (171) 10 năm (540) (732) RADIUS HEALTH, INC. (US) 22 Boston Wharf Road, 7th Floor Boston MA 02110 TYMLOS (740) Nicholas B. Hawkins Womble Bond Dickinson (US) LLP 100 Light Street, 26th Floor Baltimore MD 21202 (511) 05. (111) 1634922 (151) 17/10/2024 (171) 10 năm (540) (531) 26.04.01; 26.04.07; 26.04.19; 26.04.24; 27.05.01; 28.03.00; 29.01.12 (591) Black and military green.The mark consists of a square with a black outline and the wording "My name is" in black cursive script and a small military green square after the word "NATURE" in black capital letters and the Korean words in black, which are the pronunciations of "My Name Is Nature". (732) KOCOSLAB CO., LTD. (KR) 326-9, Hoedong-gil Paju-si Gyeonggi- do (740) PARK, Jungkyu DONGCHEON IP LAW, 5F, 16 Teheran-ro 84-gil, Gangnam-gu Seoul (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1638629 (151) 21/01/2025 (822) 90661568 US (171) 10 năm (540) (732) AGRALOGIX, LLC (US) 930 North Freedom Street Ravenna OH LARDER & VINE 44266 (740) Deborah A. Wilcox BakerHostetler 127 Public Square, Key Tower, Suite 2000 Cleveland OH 44114-1214 (511) 09, 11, 21, 24, 35. (111) 1639697 (151) 21/10/2024 (822) 4020210230538; 4020210230549 KR (171) 10 năm (540) (732) MIRRORROID INC. (KR) 301ho, 125-7, Yangjaecheon-ro, Mirart Seocho-gu Seoul (740) JIMYUNG PATENT FIRM 402ho, 9-22 Pangyo-ro 255beon-gil, Bundang-gu, Seongnam-si Gyeonggi- do 13486 (511) 09, 42, 44. (111) 1641790 (151) 17/01/2025 (831) 26.12.2023 VN (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) ASAHI SOFT DRINKS CO., LTD. (JP) 23-1, Azumabashi 1-chome, Sumida-ku Tokyo 130-8602 (740) Sakai International Patent Office Toranomon Daibiru-East Building, 8-1, Kasumigaseki 3-chome, Chiyoda-ku Tokyo 100-0013 (511) 30, 33. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1655269 (151) 16/01/2025 (171) 10 năm (540) (531) 04.05.02; 04.05.03; 26.05.08; 26.05.10; 26.05.12; 26.13.25 (732) BEIJING TONGYONG TECHNOLOGY CO., LTD (CN) No. 0418, 3rd Floor, Research Building, No. 13 Jiuxianqiao Road, Chaoyang District Beijing (740) Beijing Zhichen Intellectual Property Agency Ltd. Room 1701-15-1, 17F, Building 10, Yard 88 Liuxiang Road, Fengtai District 100079 Beijing (511) 09. (111) 1655832 (151) 14/02/2025 (171) 10 năm (540) (732) DWK LIFE SCIENCES GMBH (DE) Otto-Schott-Strasse 21 97877 Wertheim DURAN (740) Heinrich Rechtsanwälte Hanauer Landstraße 126-128 60314 Frankfurt am Main (511) 09, 21, 35. (111) 1661345 (151) 04/02/2025 (822) 97128252 US (171) 10 năm (540) (732) REDDIT, INC. (US) 548 Market St, # 16093 San Francisco REDDIT CA 94104 (740) Irena Dotcheva Reddit, Inc 548 Market St, # 16093 San Francisco CA 94104 (511) 35. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1662217 (151) 17/01/2025 (822) UK00003720393 GB (171) 10 năm (540) (732) CHIVAS HOLDINGS (IP) LIMITED (GB) Kilmalid, Stirling Road Dumbarton, I RISE WE RISE Scotland G82 2SS (740) Isabelle Gille - Group Intellectual Property Director 5 COURS PAUL RICARD F-75008 PARIS (511) 33. (111) 1664138 (151) 24/01/2025 (822) 302018000038998 IT (171) 10 năm (540) (732) N.C.R. BIOCHEMICAL S.P.A. (IT) VIA DEI CARPENTIERI, 8 ZONA INDUSTRIALE "IL PRATO" NCR BIOCHEMICAL CASTELLO D'ARGILE (BO) (740) MONDIAL MARCHI S.P.A. VIA OLINDO MALAGODI 1 I-44042 CENTO (FE) (511) 01. (111) 1666618 (151) 24/01/2025 (822) 018411688 DK (171) 10 năm (540) (732) MARMAR COPENHAGEN APS (DK) Tirsbækvej 5 DK-2720 Vanløse MarMar (Copenhagen) (740) Chas. Hude A/S Langebrogade 3B DK-1411 Copenhagen K (511) 25. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1670381 (151) 16/01/2025 (171) 10 năm (540) (531) 26.04.09; 26.04.24; 27.05.01 (732) BEIJING TONGYONG TECHNOLOGY CO., LTD (CN) No. 0418, 3rd Floor, Research Building, No. 13 Jiuxianqiao Road, Chaoyang District Beijing (740) Beijing Zhichen Intellectual Property Agency Ltd. Room 1701-15-1, 17F, Building 10, Yard 88 Liuxiang Road, Fengtai District 100079 Beijing (511) 09. (111) 1670391 (151) 06/12/2024 (171) 10 năm (540) (531) 26.03.01; 26.03.02; 26.03.23; 27.05.01; 27.05.17 (732) SHANDONG RIPPA MACHINERY CO., LTD. (CN) Zone A, Sixth Industrial Park, High- tech Zone, Jining City 272000 Shandong Province (740) Guangzhou Juhui Intellectual Property Agency Co., Ltd. No. 303, Floor 3, No.11 West Xingang Road, Haizhu, Guangzhou Guangdong (511) 07. (111) 1671721 (151) 26/12/2024 (171) 10 năm (540) (732) STYLEM TAKISADA-OSAKA CO., LTD. (JP) Maruito Namba Bld.11F, 1-2-3, Minato-machi, Naniwa-ku, Osaka-shi ORGANIC FIELD Osaka 556-0017 (740) YAMADA Iichiro c/o LEXIA PARTNERS, 21st Floor, Nakanoshima INTES Bldg., 6-2-40, Nakanoshima, Kita-ku, Osaka-shi Osaka 530-0005 (511) 23, 24, 25. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1679055 (151) 30/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) MÜHLBAUER TECHNOLOGY GmbH (DE) Elbgaustrasse 248 22547 Hamburg Ecosite (740) KNPZ Rechtsanwälte Klawitter Neben Plath Zintler Partnerschaftsgesellschaft mbB Kaiser-Wilhelm-Straße 9 20355 Hamburg (511) 05. (111) 1682568 (151) 17/01/2025 (822) 018319558 IT (171) 10 năm (540) (531) 14.07.09; 27.03.15; 27.05.01; 27.05.09; 27.05.10; 27.05.17; 27.05.19 (732) RICCARDO TARTARINI (IT) VIA CROARA 17 I-40068 SAN LAZZARO (740) AGAZZANI & ASSOCIATI S.R.L. Via dell'Angelo Custode 11/6 I-40141 Bologna (511) 12. (111) 1695763 (151) 23/01/2025 (822) 88683918 US (171) 10 năm (540) (732) ROCKEFELLER PHILANTHROPY ADVISORS (US) 10th Floor, 6 West 48th Street New OCEANS 5 York NY 10036 (740) Amelia G. Pennington Morgan, Lewis & Bockius LLP One Federal Street, Attn: TMSU Boston MA 02110-1726 (511) 36. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1696087 (151) 23/01/2025 (822) 88683969 US (171) 10 năm (540) (531) 26.11.13; 27.05.01; 27.07.01 (732) ROCKEFELLER PHILANTHROPY ADVISORS (US) 10th Floor, 6 West 48th Street New York NY 10036 (740) Amelia G. Pennington Morgan, Lewis & Bockius LLP One Federal Street, Attn: TMSU Boston MA 02110-1726 (511) 36. (111) 1701484 (151) 05/02/2025 (822) 015270317 IT (171) 10 năm (540) (732) ANSCE BIO GENERIC S.R.L. (IT) HEMOPRAN Via Giuseppe Prina 15 I-20154 Milano (740) Abion AB Kungsgatan 42 SE-411 15 Göteborg (511) 03, 05. (111) 1709798 (151) 12/02/2025 (822) 97721298 US (171) 10 năm (540) (531) 26.11.13; 26.13.25; 26.15.25 (732) ALEXION PHARMACEUTICALS, INC. (US) 121 Seaport Boulevard Boston MA 02210 (740) Dennemeyer & Associates S.A. 55 rue des Bruyères L-1274 Howald (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1716869 (151) 27/01/2025 (822) 011069705 CZ (171) 10 năm (540) (732) ARIES, A.S. (CZ) Studenec u Horek 309 CZ-512 33 ROYAL BAY Studenec u Horek (740) Tomáš Dobřichovský Opletalova 1015/55 CZ-110 00 Praha 1 (511) 25. (111) 1722029 (151) 27/12/2024 (822) 2022042327 JP (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) LIFESCAPES INC. (JP) 2-37, Minamiazabu 5-chome, Minato- ku Tokyo 106-0047 (740) Hokuto Patent Attorneys Office Umeda Square Bldg., 12-17, Umeda 1- chome, Kita-ku, Osaka-shi Osaka 530- (511) 10, 28. (111) 1725277 (151) 17/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) NOVARTIS AG (CH) SYLPAXXO CH-4002 Basel (511) 05. (111) 1735353 (151) 04/02/2025 (171) 10 năm (540) (732) ALIMETRICS RESEARCH OY (FI) Koskelontie 19B FI-02920 Espoo BIOFREEZE (740) Venner Shipley LLP Octagon Point, 5 Cheapside London EC2V 6AA (511) 01. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1735723 (151) 11/01/2025 (822) 018841282 EE (171) 10 năm (540) (732) Art & Pollo OÜ (EE) TOSSIT Tina 3/1-5 EE-10126 Tallinn (511) 25, 28. (111) 1736479 (151) 04/02/2025 (171) 10 năm (540) (732) ALIMETRICS RESEARCH OY (FI) Koskelontie 19B FI-02920 Espoo ALIMETRICS (740) Venner Shipley LLP Octagon Point, 5 Cheapside London EC2V 6AA (511) 01, 05, 42, 44. (111) 1742227 (151) 28/01/2025 (822) 018855709 IE (171) 10 năm (540) (732) CONTURA VET LIMITED (IE) Riverside One Sir John Rogerson’s ARTHRAMID Quay, Dublin 2 D02 X57 (740) Patrade A/S Ceresbyen 75 DK-8000 Aarhus (511) 05, 10. (111) 1742308 (151) 17/01/2025 (822) 1483490 BE (171) 10 năm (540) (732) CITRIBEL NV (BE) MYCOFENCE Pastorijstraat 249 B-3300 Tienen (740) NDB rue du Bourdon 389 B-1180 Brussels (511) 05, 31. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1747302 (151) 06/12/2024 (822) 017882322 CY (171) 10 năm (540) (732) BELLES MARKS LTD (CY) Artemidos 3-5, ARTEMIDOS TOWER, 1st floor, Flat/Office 101 CY- JA.AR The Single Malt 6020 Larnaca (740) AGENTIA DE PROPRITATE INDUSTRIALA - APIA S.R.L. Str. Romancierilor nr. 5, Bl. C14, Sc. B, Ap.41, Sector 6 Bucarest (511) 33. (111) 1747803 (151) 14/01/2025 (822) 1226736 NZ (171) 10 năm (540) (732) BLIS TECHNOLOGIES LIMITED (NZ) 81 Glasgow Street, South Dunedin BLIS PROBIOTICS Dunedin 9012 (740) AJ Park Level 22, Aon Centre, 1 Willis Street, Wellington 6140 (511) 01, 30. (111) 1753918 (151) 04/02/2025 (822) 2378260 AU (171) 10 năm (540) (531) 24.17.02; 27.05.01; 27.05.09; 27.05.10; 27.05.17; 29.01.04 (732) NATURAL AUSTRALIAN KULTURE PTY LTD (AU) 7 Eagleview Place Eagle Farm QLD (740) Spruson & Ferguson GPO Box 3898 Sydney NSW 2001 (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1761286 (151) 22/01/2025 (822) 4020230026458 KR (171) 10 năm (540) (531) 01.15.15; 05.05.20; 05.05.21; 27.05.01; 29.01.15 (591) Red, Orange, Yellow, Green, Blue, Dark Blue.The mark consists of a flower design comprising five color droplet shapes appearing in red, orange, yellow, green, and blue color on the left side the dark blue wording "POINT IMPLANT". (732) POINTIMPLANT CO., LTD. (KR) C-dong-7F, 8F, 25F, 43, Iljik-ro, Gwangmyeong-si Gyeonggi-do (740) KIM, Joung Wook (CHUNGWOO Patent & Law Firm) 5rd Floor, Bibong Bldg. 147, Dogok-ro, Gangnam-gu Seoul (511) 10. (111) 1761355 (151) 05/02/2025 (171) 10 năm (732) MONTRES TUDOR SA (CH) (540) Rue François-Dussaud 3 CH-1211 (740) Genève 26 TUDOR 1926 Montres Tudor SA Marques et Domaines Rue François- Dussaud 3 CH-1211 Genève 26 (511) 14. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1763640 (151) 11/12/2024 (171) 10 năm (540) (531) 26.04.03; 26.04.04; 26.04.05; 26.04.07; 26.04.16; 26.04.24; 26.11.01; 26.11.06; 26.11.11; 26.11.13 (732) QINGDAO GAOCE TECHNOLOGY CO., LTD (CN) No. 66, Huojuzhi road, High-tech development zone, Qingdao City Shandong Province (740) Beijing LongAn Law Firm Floor 8, BIC Tower, 21 Jian Guo Men Wai Street, Chaoyang District 100020 Beijing (511) 09. (111) 1767307 (151) 17/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) ROSE LAB. CO., LTD (KR) PORZELLAN 209, Bongeunsa-ro, Gangnam-gu Seoul (740) KANG, Moonho 3F 301, 16 Seochojungang-ro 26-gil, Seocho-gu Seoul 06604 (511) 03, 10. (111) 1768194 (151) 31/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) TSI INC. (JP) 8-5-27, Akasaka, Minato-ku Tokyo 107-0052 (740) MIZUNO Katsufumi 721, Marunouchi-Nakadori Bldg., 2-3, Marunouchi 2-Chome, Chiyoda-ku Tokyo 100-0005 (511) 18, 25, 28. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1769247 (151) 21/01/2025 (822) 4982441 FR (171) 10 năm (540) (531) 26.04.05; 26.04.06; 26.04.12; 26.04.18; 26.04.24; 26.11.01; 26.11.12; 27.05.24; 29.01.13 (732) COMPAGNIE GERVAIS DANONE (FR) 17 boulevard Haussmann F-75009 PARIS (740) NLO Shieldmark B.V. New Babylon City Offices, Anna van Buerenplein 21A NL-2595 DA Den Haag (511) 05, 29, 30, 32. (111) 1770868 (151) 03/02/2025 (822) 97389121; 97389142; 97389162 US (171) 10 năm (540) (531) 26.01.04; 26.01.12; 26.01.24; 27.05.01; 27.07.01 (732) SHOOT 360 NATION LLC (US) 12403 NE 60th Way, #D-1 Vancouver WA 98682 (740) Jeffrey A. Nelson SpyHop Law PLLC 4412 California Ave. SW, #16722 Seattle WA 98116 (511) 09, 41, 42. (111) 1770869 (151) 03/02/2025 (822) 97389065; 97389078; 97389093 US (171) 10 năm (540) (732) SHOOT 360 NATION LLC (US) 12403 NE 60th Way, #D-1 Vancouver SHOOT 360 WA 98682 (740) Jeffrey A. Nelson SpyHop Law PLLC 4412 California Ave. SW, #16722 Seattle WA 98116 (511) 09, 41, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1771643 (151) 15/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) KRAFTON, INC. (KR) in ZOI 231, Teheran-ro, Gangnam-gu Seoul (511) 09, 41. (111) 1785492 (151) 12/02/2025 (822) 98426805 US (171) 10 năm (540) (732) ALEXION PHARMACEUTICALS, INC. (US) 121 Seaport Boulevard Boston MA VOYDEYA 02210 (740) DENNEMEYER & ASSOCIATES 55, rue des Bruyères L-1274 Howald (511) 05. (111) 1794584 (151) 06/02/2025 (171) 10 năm (540) (732) DERTOUR HOTELS & RESORTS GMBH (DE) Humboldtstr. 140-144 51149 Köln Ananea (740) REWE-Zentralfinanz eG, IP Department Domstraße 20 50668 Köln (511) 09, 18, 21, 24, 25, 39, 41, 43. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1798230 (151) 27/01/2025 (822) UK00003971296 GB (171) 10 năm (540) (732) FONTAINE LIMITED (GB) C/o TMF Group Limited, 8th Floor, 20 Farringdon Street London EC4A 4AB FRAGARIA (740) Ashfords LLP Ashford House, Grenadier Road Exeter, Devon EX1 3LH (511) 03. (111) 1798427 (151) 27/01/2025 (822) UK00003971301 GB (171) 10 năm (540) (732) FONTAINE LIMITED (GB) C/o TMF Group Limited, 8th Floor, 20 Farringdon Street London EC4A 4AB CENTAURUS (740) Ashfords LLP Ashford House, Grenadier Road Exeter, Devon EX1 3LH (511) 03. (111) 1798428 (151) 31/01/2025 (822) UK00003977749 GB (171) 10 năm (540) (732) FONTAINE LIMITED (GB) C/o TMF Group Limited, 8th Floor, 20 DELPHINUS Farringdon Street London EC4A 4AB (740) Ashfords LLP Ashford House, Grenadier Road Exeter, Devon EX1 3LH (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1800679 (151) 20/01/2025 (822) UK00004010341 GB (171) 10 năm (540) (732) MCLAREN SERVICES LIMITED (GB) MCLAREN GOLF McLaren Technology Centre, Chertsey Road Woking, Surrey GU21 4YH (740) Potter Clarkson LLP Chapel Quarter, Mount Street Nottingham NG1 6HQ (511) 12. (111) 1804086 (151) 13/12/2024 (171) 10 năm (540) (732) UNKNOWN PLANET TECHNOLOGY (DONGGUAN) CO., LTD (CN) Room 319, Building 1, No. 11 Daxue Road, Songshan Lake Park, Dongguan LiberLive City Guangdong Province 523808 (740) Beijing Wan Hui Da Intellectual Property Agency Yiyuan Office Building, Friendship Hotel, No.1 Zhongguancun Street South, Haidian District 100873 Beijing (511) 09, 15, 28. (111) 1804456 (151) 24/01/2025 (822) 5021749 FR (171) 10 năm (540) (732) LESAFFRE ET COMPAGNIE (FR) 41 rue Etienne Marcel F-75001 PARIS LANDKIND (740) Madame DAUBIN Béatrice CABINET LAVOIX 62 Rue de Bonnel F-69448 LYON CEDEX 03 (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1807696 (151) 24/01/2025 (171) 10 năm (540) (531) 02.09.01; 26.13.25; 29.01.13 (591) Light purple, dark blue and yellow- green (732) NOVARTIS AG (CH) CH-4002 Basel (511) 05. (111) 1807698 (151) 24/01/2025 (171) 10 năm (540) (531) 26.11.03; 26.11.25; 29.01.13 (591) Light purple, dark blue and yellow- green (732) NOVARTIS AG (CH) CH-4002 Basel (511) 05. (111) 1808920 (151) 22/01/2025 (822) 018979602 JP (171) 10 năm (540) (531) 27.05.17 (732) PANASONIC HOLDINGS CORPORATION (JP) 1006, Oaza Kadoma, Kadoma-shi Osaka 571-8501 (740) YAMAO Norihito AOYAMA & PARTNERS, Osaka Umeda Twin Towers North, 8-1, Kakuda-cho, Kita-ku, Osaka-shi Osaka 530-0017 (511) 01, 03, 07, 08, 09, 11, 17, 20, 21, 28, 31, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1810059 (151) 31/01/2025 (822) UK00004062664 GB (171) 10 năm (540) (732) FONTAINE LIMITED (GB) c/o TMF Group Limited, 8th Floor, 20 Farringdon Street London EC4A 4AB OUD ZARIAN (740) Ashfords LLP Ashford House, Grenadier Road Exeter, Devon EX1 3LH (511) 03. (111) 1812194 (151) 23/01/2025 (822) 30 2024 114 965 DE (171) 10 năm (540) (732) J.SCHMALZ GMBH (DE) Johannes-Schmalz-Straße 1 72293 NEXO Glatten (740) DREISS Patentanwälte PartG mbB Friedrichstraße 6 70174 Stuttgart (511) 07, 09, 10. (111) 1814643 (151) 31/01/2025 (822) UK00004062653 GB (171) 10 năm (540) (732) FONTAINE LIMITED (GB) C/o TMF Group Limited, 8th Floor, 20 Farringdon Street London EC4A 4AB ELADARIA (740) Ashfords LLP Ashford House, Grenadier Road EXETER EX1 3LH (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1815990 (151) 16/12/2024 (822) 40202413306Q SG (171) 10 năm (540) (732) SCAILABLE PTE. LTD. (SG) 10 ANSON ROAD, #22-02A INTERNATIONAL PLAZA SCAILABLE SINGAPORE 079903 (740) PACIFIC LAW CORPORATION 51 GOLDHILL PLAZA, #24-08 SINGAPORE 308900 (511) 35, 42. (111) 1816058 (151) 08/01/2025 (822) 98261243 US (171) 10 năm (540) (732) SONGS FOR LITTLES, LLC (US) 321 W 90th Street Apt. 7D New York MS. RACHEL NY 10024 (740) Jeffrey Larson of Holland & Hart LLP P.O. Box 8749 Denver CO 80201 (511) 09, 16, 20, 21, 24, 25, 28, 38, 41. (111) 1816137 (151) 07/02/2025 (822) AE/393387; AE/393388 AE (171) 10 năm (540) (732) XPANCEO RESEARCH ON NATURAL SCIENCE L.L.C S.O.C (AE) Dubai Investment Park First, 3rd Floor, XPANCEO Arjumand Building, 17th Street Green Community Village, Office 306 (511) 09, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1820381 (151) 03/02/2025 (822) 580827 CZ (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 29.01.07 (591) Brown.Brown (732) ARIES, A.S. (CZ) Žižkova 512 CZ-543 01 Vrchlabí (740) JUDr. Tomáš Dobřichovský, Ph.D., advokát Opletalova 1015/55 CZ-110 00 Praha 1 - Nové Město (511) 05, 10, 25. (111) 1823303 (151) 22/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) SOCIÉTÉ DES PRODUITS NESTLÉ Pre-CoMiSS S.A. (CH) CH-1800 Vevey (511) 09, 16. (111) 1825430 (151) 27/02/2024 (822) UK00003992831 GB (171) 10 năm (540) (531) 01.15.23; 26.01.01; 26.07.07; 27.05.01; 29.01.13 (732) RECONOMY (UK) LIMITED (GB) Kelsall House, Stafford Court, Stafford Park 1, Telford Shropshire TF3 3BD (740) IRWIN MITCHELL LLP The Northcliffe 28 Tudor Street London EC4Y 0AY (511) 09, 35, 39, 40, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1826663 (151) 26/09/2024 (822) 4020240138505; 4020240138508; 4020240138511; 4020240138517; 4020240138522; 4020240138528; 4020240138530; 4020240138533; 4020240138538; 4020240138542; 4020240138544; 4020240138562 KR (171) 10 năm (540) (531) 03.01.01; 03.01.08; 03.01.14; 03.01.24; 04.05.15; 29.01.15 (591) Ivory, brown, yellow, pink and sky blue.Characters with a combination of ivory, brown, yellow, pink, and sky blue colors. (732) SEONG MIN JOON (KR) 506-1604(Sutaek-dong, Geumho Apartment), 77 Jangjahosu-gil, Guri-si Gyeonggi-do 11948 (740) OH, Jong il 501 (Yeogsam-dong, Daea Bldg.) 8 Teheran-ro 21-gil, Gangnam-gu Seoul 06132 (511) 03, 05, 09, 16, 18, 21, 25, 28, 29, 30, 35, 45. (111) 1831409 (151) 21/01/2025 (822) 98667749 US (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) POWER GRIPPS USA, INC. (US) 571 US Rte 1 Hancock ME 04640 (740) Catherine Napjus McLane Middleton, PA P.O. Box 326 Manchester NH 03105- (511) 28. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1834729 (151) 20/09/2024 (822) 2024-046030 JP (171) 10 năm (540) (531) 14.03.01; 14.03.03; 14.03.07; 27.05.01 (732) ORIENTAL MOTOR CO., LTD. (JP) 21-11, Kojima 2-chome, Taito-ku Tokyo 111-0056 (740) AI ASSOCIATION OF PATENT AND TRADEMARK ATTORNEYS Iwata Tokyu Building, 8th Floor, 2-8, Bakuromachi, 3-Chome, Chuo-ku, Osaka-shi Osaka 541-0059 (511) 07, 09, 12. (111) 1835634 (151) 21/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) ALLFOOD AG (CH) Neue Industriestrasse 10 CH-4852 POMPONGS Rothrist (740) E. Blum & Co. AG Hofwiesenstrasse 349 CH-8050 Zürich (511) 29. (111) 1836473 (151) 23/12/2024 (822) 98619493 US (171) 10 năm (540) (732) TRAEGER PELLET GRILLS, LLC (US) 1215 E. Wilmington Ave., #200 Salt RIDGELINE Lake City UT 84106 (740) Christopher M. Dolan, Barnes & Thornburg LLP One North Wacker Drive, Suite 4400 Chicago IL 60606 (511) 11. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1836474 (151) 07/01/2025 (822) 74536933 US (171) 10 năm (540) (732) U.S. GAMES SYSTEMS, INC. (US) 179 LUDLOW STREET STAMFORD UNIVERSAL WAITE CT 06902 (740) Barbara J. Lipshutz Law Office of Barbara J Lipshutz, PLLC 3671 Hudson Manor Terrace, Apt 7K Bronx NY 10463 (511) 28. (111) 1836475 (151) 29/11/2024 (822) 019055288 LT (171) 10 năm (540) (732) UAB ALNESVA (LT) Architects Street 56-101 LT-04111 BloFin Vilnius (740) ARCADE & ASOCIADOS C/ Isabel Colbrand, 6 - 5ª planta E- 28050 Madrid (511) 36. (111) 1836486 (151) 01/08/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) SHANDONG NEWJF TECHNOLOGY PACKAGING CO., LTD. (CN) Xiaoxie Town Development Zone, Xintai, Taian Shandong Province (740) Beijing Zhongyun Technology Co., Ltd. Room 101, unit 1, building 4, yard 6, Chama street, Xicheng District Beijing (511) 16, 35. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1836488 (151) 11/12/2024 (822) 2024-073008 JP (171) 10 năm (540) (531) 25.05.03; 26.04.04; 26.04.06; 26.11.12; 29.01.12 (591) Blue, Green.The mark consists of two horizontal wavy lines, the upper blue line and a green line underneath. (732) ZACROS CORPORATION (JP) 1-1-1 Koishikawa, Bunkyo-ku Tokyo 112-0002 (740) MURAYAMA Yasuhiko c/o Shiga International Patent Office, GranTokyo South Tower, 1-9-2, Marunouchi, Chiyoda-ku Tokyo 100- (511) 16, 20. (111) 1836489 (151) 13/12/2024 (822) 4020240177923 KR (171) 10 năm (540) (732) PHARMEARTH INC (KR) 11th Floor, 37 Chilpae-ro, Jung-gu Seoul 04511 (740) DOO SEUNG JUNG 207ho 2F 145, Gasan digital 1-ro, Geumcheon-gu Seoul (511) 03. (111) 1836491 (151) 12/12/2024 (822) 4020240228972 KR (171) 10 năm (540) (732) KOREATECH CO., LTD. (KR) 12, Bongeunsa-ro 49-gil, Gangnam-gu Seoul 06103 (740) MYUNGRYUN IP & LAW FIRM 5th FL., 64, Nambusunhwan-ro 347-gil, Seocho-gu Seoul 06730 (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1836492 (151) 11/12/2024 (822) 4020240227023; 4020240227024 KR (171) 10 năm (540) (531) 02.09.19; 26.01.18; 26.01.24; 27.03.01 (732) SJ NAIL CO., LTD. (KR) 205-1-ho, 206-ho, 1428, Gyeongwon- daero, Bupyeong-gu Incheon (740) HWANG, Euy Man Mansung Building, 9-8, Gaepo-ro 31- gil, Gangnam-gu Seoul 06306 (511) 35. (111) 1836493 (151) 19/12/2024 (822) 4020240232270 KR (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) MOYUUM CO., LTD. (KR) 4F, 19-12, Seocho-daero 46-gil, Seocho-gu Seoul (740) iSquare Patent & LAW Firm 2F-203, 415 Teheran-ro, Gangnam-gu Seoul 06160 (511) 10. (111) 1836508 (151) 12/08/2024 (171) 10 năm (540) (531) 26.13.25; 27.05.01; 29.01.13 (591) Blue, grey and white. (732) DESTEK PATENT ANONİM ŞİRKETİ (TR) MASLAK MAHALLESİ, SAAT SOKAK, SPINE TOWER 5 128 Sarıyer İstanbul (740) 1266725 Odunluk Mahallesi, Akademi Caddesi, Zeno İş Merkezi, D Blok, Kat: 4, TR- 16110 Nilüfer, Bursa (511) 45. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1836525 (151) 11/12/2024 (822) 014784391 DE (171) 10 năm (540) (531) 26.04.02; 26.04.07; 26.04.18; 26.04.24; 27.05.24 (732) Südwolle GmbH & Co. KG (DE) Wieseneckstraße 26 90571 Schwaig (740) HAFNER & KOHL PartmbB Schleiermacherstr. 25 90491 Nürnberg (511) 23, 24, 25. (111) 1836529 (151) 21/11/2024 (171) 10 năm (540) (732) Wörwag Pharma GmbH & Co. KG (DE) Redia Flugfeld-Allee 24 71034 Böblingen (740) BRB Renaud & Partner mbB Königstr. 28 70173 Stuttgart (511) 05. (111) 1836578 (151) 23/12/2024 (822) 98470198 NL (171) 10 năm (540) (732) DUTCH MEDICAL FOOD B.V. (NL) Vinckenhofstraat 107 NL-5913 EC Venlo PROTIMEDIC (740) William C. Passodelis, Jr. The Webb Law Firm One Gateway Center, 420 Ft. Duquesne Blvd., Suite 1200 Pittsburgh PA 15222 (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1836580 (151) 09/01/2025 (822) 98643446 US (171) 10 năm (540) (732) BOUNCE ENTERPRISES LLC (US) 16035 Table Mountain Parkway KOREFLEX Golden CO 80403 (740) Shane Percival NOD Law PC 726 Front Street, Suite 220 Louisville CO 80027 (511) 28. (111) 1836597 (151) 02/12/2024 (822) 5070191 FR (171) 10 năm (540) (531) 02.03.01; 02.09.01; 17.02.01; 24.01.01; 24.01.23; 27.05.01; 29.01.15 (732) SODILAC (FR) 68 Rue de Villiers F-92300 Levallois- Perret (740) Madame LE NY Sabine SB ALLIANCE 42 rue Rieussec F-78220 VIROFLAY (511) 05, 29. (111) 1836625 (151) 16/10/2024 (822) 78032862 CN (171) 10 năm (540) (531) 03.07.17; 27.05.01 (732) WUYI TACHISO DRINKWARE CORPORATION (CN) No. 20 Mudan South Road, Shenzhai Village, Baiyang vIndustrial Function Zone, Baiyang Street, Wuyi County, Jinhua City 321000 Zhejiang Province (740) Unitalen Attorneys At Law Room 30703, 7th Floor, Scitech Place, No.22 Jian Guo Men Wai Ave., Chaoyang District 100004 Beijing (511) 21. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1836630 (151) 05/12/2024 (822) 97806609 US (171) 10 năm (540) (531) 01.15.23; 04.05.07; 16.03.13; 24.03.01 (732) RAMEN BAE (US) 775 29th Avenue San Francisco CA 94121 (740) C. Blair Barbieri Hovey Williams LLP 10801 Mastin Blvd., Suite 1000 Overland Park KS 66210 (511) 29. (111) 1836632 (151) 30/10/2024 (822) 302024000159732 IT (171) 10 năm (540) (531) 26.15.25; 27.05.02 (732) RANCAN S.R.L. (IT) Via della Tecnica, 9 I-36075 Montecchio Maggiore (Vicenza) (740) Studio Tecnico Ing. Pietro Bettello Via Col d'Echele, 25 I-36100 Vicenza (511) 17. (111) 1836687 (151) 12/12/2024 (822) 019091507 US (171) 10 năm (540) (531) 03.04.18; 03.04.24 (732) CAN TECHNOLOGIES, INC (US) 15407 McGinty Road West Wayzata MN 55391 (740) FARMAN, Alexandre Cargill R&D Centre Europe BVBA, Bedrijvenlaan 7-9 B-2800 Mechelen (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1836688 (151) 10/07/2024 (822) 98627742 US (171) 10 năm (540) (732) CELANESE POLYMERS HOLDING, INC. (US) 200 Powder Mill Road, Building 304, Experimental Station Wilmington DE NEOLAST 19803 (740) Bethany J. Whelan Dority & Manning, P.A. Two Liberty Square, 75 Beattie Place, Suite 1100 Greenville SC 29601 (511) 01, 17, 22, 24, 25. (111) 1836726 (151) 19/12/2024 (822) 1268955 NZ (171) 10 năm (540) (732) BFM TECHNOLOGY LIMITED (NZ) 22-24 Bay Park Place, Beach Haven BLUEBAND Auckland (740) AJ Park Level 22, Aon Centre, 1 Willis Street, Wellington 6140 (511) 17. (111) 1836727 (151) 19/12/2024 (822) 1268956 NZ (171) 10 năm (540) (732) BFM TECHNOLOGY LIMITED (NZ) 22-24 Bay Park Place, Beach Haven BFM BLUEBAND Auckland (740) AJ Park Level 22, Aon Centre, 1 Willis Street, Wellington 6140 (511) 17. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1836739 (151) 25/12/2024 (822) 2024-088809 JP (171) 10 năm (540) (732) THE NIKKA WHISKY DISTILLING CO., LTD. (JP) 7-6 Kurokawa-cho, Yoichi-cho, Yoichi- NIKKA FRONTIER gun Hokkaido 046-0003 (740) Sakai International Patent Office Toranomon Daibiru-East Building, 8-1, Kasumigaseki 3-Chome, Chiyoda-ku Tokyo 100-0013 (511) 33. (111) 1836740 (151) 25/12/2024 (822) 2024-136163 JP (171) 10 năm (540) (732) THE NIKKA WHISKY DISTILLING CO., LTD. (JP) 7-6 Kurokawa-cho, Yoichi-cho, Yoichi- gun Hokkaido 046-0003 NIKKA SESSION (740) Sakai International Patent Office Toranomon Daibiru-East Building, 8-1, Kasumigaseki 3-Chome, Chiyoda-ku Tokyo 100-0013 (511) 33. (111) 1837681 (151) 12/11/2024 (171) 10 năm (540) (732) JIAXING CHEYSIR TOURISM SUPPLIES CO., LTD. (CN) No. 288, Chuangye Road, Xindai Town, Pinghu, Jiaxing City 100070 Zhejiang Province (740) Beyond Attorneys at Law Rm. 606, F6, Xijin Centre, 39 Lianhuachi East Rd., Haidian District 100036 Beijing (511) 18. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837685 (151) 12/12/2024 (822) 2024-085381 JP (171) 10 năm (540) (732) NIPPON BEET SUGAR MANUFACTURING CO., LTD. (JP) 12-14, Mita 3-chome, Minato-ku Tokyo 108-0073 ImmunoAccel (740) HANABUSA PATENT & TRADEMARK OFFICE SRD Bldg., 9, Kandasurugadai 2- chome, Chiyoda-ku Tokyo 101-0062 (511) 05, 31. (111) 1836742 (151) 18/11/2024 (822) 1110739 BE (171) 10 năm (540) (732) BRU TEXTILES (BE) FR-One Satenrozen 2 a B-2550 Kontich (740) Patrick's Patents BVBA Langbosweg 19 B-2550 Kontich (511) 23, 24. (111) 1836752 (151) 10/01/2025 (822) 98802923 US (171) 10 năm (540) (732) BROOKS SPORTS, INC. (US) 3400 Stone Way North, 5th Floor HYPERION Seattle WA 98103 (740) Govinda M. Davis 3400 Stone Way N, 5th Floor Seattle WA 98103 (511) 25. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1836762 (151) 13/01/2025 (822) 015832272 FI (171) 10 năm (540) (732) PEIKKO GROUP OY (FI) COPRA Voimakatu 3 FI-15170 Lahti (740) BOCO IP OY AB Kansakoulukatu 3 FI-00100 Helsinki (511) 06. (111) 1836772 (151) 25/07/2024 (822) 98568422 US (171) 10 năm (540) (531) 25.07.06; 26.01.01; 26.01.06; 26.01.24; 26.05.01; 26.05.09 (732) FLEXSYS IP HOLDINGS, LLC (US) 260 Springside Drive Akron OH 44333 (740) Ivy Clarice Estoesta Sterne, Kessler, Goldstein & Fox, P.L.L.C. 1101 K Street, N.W., 10th Floor Washington DC 20005 (511) 01. (111) 1836852 (151) 02/12/2024 (822) 5059927 FR (171) 10 năm (540) (732) ESSILOR INTERNATIONAL (FR) 147 rue de Paris F-94220 Charenton-le- Pont EVOLVING VISION (740) Brandstock Legal Rechtsanwaltsgesellschaft mbH Mohlstrasse 2 81675 Munich (511) 35, 44. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1836860 (151) 09/08/2024 (822) 98661087 US (171) 10 năm (540) (531) 03.01.14; 03.01.25; 03.01.28; 27.05.21; 27.05.24 (732) ROMEO & JULIETTE, INC. (US) 7524 Old Auburn Rd CITRUS Heights CA 95610 (740) John Richey Richey Law Group PC 915 Highland Pointe Dr Suite 250 Roseville CA 95678 (511) 24, 25. (111) 1836867 (151) 18/11/2024 (822) 98852512 US (171) 10 năm (540) (732) LAW INSIDER, INC. (US) 638 8th Ave Kirkland WA 98033 ONENDA (740) Joshua M. Gerben, Esq. Gerben Perrott, PLLC 1050 Connecticut Ave. NW, Suite 500 Washington DC 20036 (511) 41, 45. (111) 1836884 (151) 13/12/2024 (822) 019043902 AT (171) 10 năm (540) (531) 26.11.01; 26.11.25 (732) PAUL GREEN GMBH (AT) Haag 10 A-5163 Mattsee (740) rospatt Rechtsanwälte PartGmbB Emanuel-Leutze-Straße 11 40547 Düsseldorf (511) 18, 25, 35. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1836887 (151) 09/12/2024 (171) 10 năm (540) (531) 05.03.13; 05.03.15; 09.07.19; 26.04.05; 26.04.15; 26.04.16; 26.04.18; 28.05.00; 29.01.13 (591) White, red, pink, beige, yellow and light brown. (732) LIMITED LIABILITY COMPANY "URA CONDITERY" (RU) d. 131, of. 300, ul. Marksa, g. Chelyabinsk, vn. r-n. Central'nyy, g.o. Chelyabinskiy RU-454091 Chelyabinskaya obl. (740) Levina Elena Borisovna a/ia 12414, g. Cheliabinsk RU-454080 Cheliabinskaia obl. (511) 30. (111) 1836933 (151) 20/11/2024 (822) 5056032 FR (171) 10 năm (540) (531) 01.15.15; 27.03.12; 27.05.01; 27.05.09; 27.05.24; 29.01.12 (591) Magenta Pantone 526C, magenta Pantone 2593C and magenta Pantone 7441CStylized letter M in a magenta gradient, the two vertical lines of the M being connected by a ribbon bow intersecting at the central point to form a droplet. The letter G surrounded by a droplet in magenta color which is tilted, from the tip to the left at the bottom up toward the top right (732) BIOCORP PRODUCTION (FR) La Bechade, Zone Industrielle de Lavaur F-63500 Issoire (740) ALEXANDER THURGOOD IP GALORE 3 BIS RUE JEAN BIGOT, CENTRE D'AFFAIRES AMARANTE ISSOIRE F-63500 (511) 09, 10. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1836941 (151) 10/12/2024 (822) 5092993 FR (171) 10 năm (540) (732) DECATHLON (FR) 4 boulevard de Mons F-59650 AFLF Villeneuve-d'Ascq (740) Monsieur DESCHAMPS François TMARK CONSEILS 9 avenue Percier F-75008 Paris (511) 18, 21, 25, 28. (111) 1836953 (151) 18/09/2024 (171) 10 năm (540) (732) SUMITOMO METAL MINING CO., LTD. (JP) 11-3, Shimbashi 5-chome, Minato-ku Tokyo 105-8716 S'PERFLEX (740) HASEGAWA Yoshiki c/o SOEI PATENT and LAW FIRM, Marunouchi MY PLAZA (Meiji Yasuda Life Bldg.) 9th fl., 1-1, Marunouchi 2-chome, Chiyoda-ku Tokyo 100-0005 (511) 06, 09, 17. (111) 1836957 (151) 06/01/2025 (822) 019084723 DE (171) 10 năm (540) NIVEA MEN DERMA (732) BEIERSDORF AG (DE) Beiersdorfstrasse 1-9 22529 Hamburg CONTROL (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1836958 (151) 06/01/2025 (822) 019082531 DE (171) 10 năm (540) NIVEA DERMA (732) BEIERSDORF AG (DE) Beiersdorfstrasse 1-9 22529 Hamburg CONTROL (511) 03. (111) 1836959 (151) 27/12/2024 (822) 4020240198693 KR (171) 10 năm (540) (732) WYATT CO., LTD. (KR) 9F, 427, Bongeunsa-ro, Gangnam-gu AMBER GRACE Seoul (740) JO MIN JUNG #1105, 338, Gangnam-daero, Gangnam-gu, Seoul 06242 (511) 03. (111) 1836961 (151) 03/12/2024 (822) 4020240043793 KR (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) KANG RYUN KIM (KR) 401ho, 20, Yanghwa-ro 10-gil, Mapo- gu Seoul 04044 (740) KO, Young Kap (Jeongja-dong, Parkview Tower) 705- ho, 248, Jeongjail-ro, Bundang-gu, Seongnam-si Gyeonggi-do 13554 (511) 10. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1836965 (151) 29/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 24.05.01; 26.01.01; 26.01.06; 27.05.07; 27.05.10 (732) MINOR FOOD GROUP (SINGAPORE) PTE. LTD. (SG) 2 ALEXANDRA ROAD, #05-04/05 DELTA HOUSE SINGAPORE 159919 (740) Ravindran Associates LLP 300 Beach Road #22-06 The Concourse Singapore 199555 (511) 43. (111) 1836966 (151) 27/12/2024 (822) 4020240198697 KR (171) 10 năm (540) (732) WYATT CO., LTD. (KR) 9F, 427, Bongeunsa-ro, Gangnam-gu OUD INDIGO Seoul (740) JO MIN JUNG #1105, 338, Gangnam-daero, Gangnam-gu, Seoul 06242 (511) 03. (111) 1836968 (151) 27/12/2024 (822) 4020240198699 KR (171) 10 năm (540) (732) WYATT CO., LTD. (KR) 9F, 427, Bongeunsa-ro, Gangnam-gu SENSUAL WHITE Seoul (740) JO MIN JUNG #1105, 338, Gangnam-daero, Gangnam-gu, Seoul 06242 (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1836973 (151) 31/12/2024 (822) 4020240236916 KR (171) 10 năm (540) (531) 27.05.10; 27.05.17; 27.07.11 (732) THE W CORPORATION (KR) 1515ho, 402-A, 12, Teheran-ro 70-gil, Gangnam-gu Seoul (740) LEE, Kyung Lim 8F, 128 Beobwon-ro, Songpa-gu Seoul 05854 (511) 04. (111) 1836974 (151) 07/01/2025 (822) 4020250001027 KR (171) 10 năm (540) (732) KOREATECH CO., LTD. (KR) 12, Bongeunsa-ro 49-gil, Gangnam-gu Bluquatica Seoul 06103 (740) MYUNGRYUN IP & LAW FIRM 5th FL., 64, Nambusunhwan-ro 347-gil, Seocho-gu Seoul 06730 (511) 03. (111) 1836989 (151) 12/12/2024 (822) 4020240224137 KR (171) 10 năm (540) (531) 02.01.01; 02.01.23; 27.05.24; 29.01.13 (591) Beige, White, Dark brown.The background of the mark is beige and the text is white; The mark consists of a person surrounded by bees. (732) AHNSANGGYU HONEY CO., LTD. (KR) 675 Gukhoe-daero, Yeongdeungpo-gu Seoul (740) TEHERAN PATENT AND LAW FIRM 9F, KT SeolleungTower West, 420, Teheran-ro, Gangnam-gu Seoul (511) 30. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1836993 (151) 19/12/2024 (822) 4020240191053 KR (171) 10 năm (540) (732) KOREATECH CO., LTD. (KR) 12, Bongeunsa-ro 49-gil, Gangnam-gu INCREMIX Seoul 06103 (740) MYUNGRYUN IP & LAW FIRM 5th FL., 64, Nambusunhwan-ro 347-gil, Seocho-gu Seoul 06730 (511) 05. (111) 1837004 (151) 19/12/2024 (822) 013468681 BE (171) 10 năm (540) (732) ROAM SILICON (BE) Geleenlaan 31 3600 Genk SILPROVIT (740) GEVERS De Kleetlaan 7A (4e verdieping) Pegasus Park B-1831 Diegem (511) 05. (111) 1837020 (151) 14/11/2024 (822) 018903182 PL (171) 10 năm (540) (531) 26.01.03; 26.01.12; 26.01.17; 26.01.18; 27.05.05; 27.05.09; 27.05.17; 27.07.04; 27.07.17; 29.01.12 (591) Gold. (732) DAREXIM SPÓŁKA Z OGRANICZONĄ ODPOWIEDZIALNOŚCIĄ SPÓŁKA KOMANDYTOWA (PL) Ul. Wyspiańskiego 27 PL-95-080 Tuszyn (740) Karolina Ewa Sztobryn ul. Ptasia 5/8 PL-93-571 Łódź (511) 18. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837022 (151) 14/11/2024 (822) 018903204 PL (171) 10 năm (540) (531) 26.04.03; 26.04.12; 26.04.17; 26.04.19; 26.04.26; 27.05.05; 27.05.17; 27.07.04; 27.07.11; 27.07.17; 29.01.12 (591) Gold. (732) DAREXIM SPÓŁKA Z OGRANICZONĄ ODPOWIEDZIALNOŚCIĄ SPÓŁKA KOMANDYTOWA (PL) Ul. Wyspiańskiego 27 PL-95-080 Tuszyn (740) Karolina Ewa Sztobryn ul. Ptasia 5/8 PL-93-571 Łódź (511) 18. (111) 1837026 (151) 03/12/2024 (822) 4020240043790 KR (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) KANG RYUN, KIM (KR) 401ho, 20, Yanghwa-ro 10-gil, Mapo- gu Seoul 04044 (740) KO, Young Kap (Jeongja-dong, Parkview Tower) 705- ho, 248, Jeongjail-ro, Bundang-gu, Seongnam-si Gyeonggi-do 13554 (511) 03. (111) 1837037 (151) 02/12/2024 (822) 2024-125627 JP (171) 10 năm (540) (531) 26.04.18; 26.11.01; 27.05.17; 28.03.00 (732) KABUSHIKI KAISHA SHUEISHA (ALSO TRADING AS SHUEISHA INC.) (JP) 5-10, Hitotsubashi 2-Chome, Chiyoda- Ku Tokyo 101-8050 (740) RIN IP Partners Metlife-Edobashi Bldg. 3F, 18-8, Nihonbashi-Koamicho, Chuo-Ku Tokyo 103-0016 (511) 09, 40. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837038 (151) 26/12/2024 (822) 40202430574W SG (171) 10 năm (540) (732) SNACK HEAVEN PTE. LTD. (SG) 112 ROBINSON ROAD, #03-01 ROBINSON 112 SINGAPORE 068902 (740) ADVOCAT IP CONSULTANCY 43A LORONG L TELOK KURAU SINGAPORE 425461 (511) 29. (111) 1837064 (151) 18/07/2024 (822) 302024000110581 IT (171) 10 năm (540) (732) GRUPPO MASTROTTO S.P.A. (IT) Via Quarta Strada 7 I-36071 Arzignano GRUPPO MASTROTTO (Vicenza) (740) PRAXI INTELLECTUAL PROPERTY S.P.A. Corso Porta Nuova 60 I-37122 Verona (511) 18. (111) 1837078 (151) 31/12/2024 (822) 98513443 US (171) 10 năm (540) (732) SMART, LLC (US) 3501 Sepulveda Blvd. Torrance CA STICKY ICKY 90505 (740) Dax Alvarez Snell & Wilmer LLP One East Washington Street Suite 2700 Phoenix AZ 85004 (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837124 (151) 28/11/2024 (822) 240140901 TH (171) 10 năm (540) (531) 24.15.01; 24.15.11; 26.05.01; 26.15.09; 26.15.15 (732) THAI WAH PUBLIC COMPANY LIMITED (TH) No. 21/11, 21/13 Thai Wah Tower 1, Floor 6, South Sathorn Road, Thungmahamek Sub-district 10120 Sathorn District, Bangkok (740) MISS PICHAMON CHANTARAPAKDEE Intellectual Design Group Co., Ltd., 194,196 Nonthaburi Road, Bang krasor 11000 Meuang Nonthaburi, Nonthaburi (511) 30. (111) 1837125 (151) 20/12/2024 (822) 2024-119192 JP (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 29.01.13 (591) Light blue, blue, gray, silver, white and black. (732) NIPPON STEEL STAINLESS STEEL PIPE CO., LTD. (JP) 2-5, Kandasudacho, Chiyoda-ku Tokyo 101-0041 (740) MIZUNO Katsufumi 721, Marunouchi-Nakadori Bldg., 2-3, Marunouchi 2-Chome, Chiyoda-ku Tokyo 100-0005 (511) 06. (111) 1837145 (151) 06/11/2024 (171) 10 năm (540) (732) NOVARTIS AG (CH) Novartis RLT Care CH-4002 Basel (511) 35, 39, 41, 44. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837148 (151) 02/12/2024 (822) 5095640 FR (171) 10 năm (540) (531) 07.05.02; 26.04.05; 26.04.18; 27.05.01; 27.05.09; 27.05.11; 27.05.24; 29.01.14 (732) COMPAGNIE LAITIERE EUROPEENNE (FR) F-50890 Condé-sur-Vire (740) Madame LE NY Sabine SB ALLIANCE 42 Rue Rieussec F-78220 Viroflay (511) 29. (111) 1837191 (151) 22/08/2024 (822) 85808338 US (171) 10 năm (540) (732) DCI INTERNATIONAL, LLC (US) 705 S. Springbrook Road, Building C DCI EDGE Newberg OR 97132 (740) Christopher D. Erickson Tonkon Torp LLP 888 SW Fifth Ave., Suite 1600 Portland OR 97204 (511) 10. (111) 1837198 (151) 06/08/2024 (822) 40202417097T SG (171) 10 năm (540) (732) GALATEK TECHNOLOGIES SINGAPORE PTE. LTD. (SG) 128 BEACH ROAD, #21-02, GUOCO MIDTOWN OFFICE SINGAPORE Galatek 189773 (740) Unitalen Attorneys At Law Room 30703, 7th Floor, Scitech Place, No.22 Jian Guo Men Wai Ave., Chaoyang District 100004 Beijing (511) 01, 05, 07, 09, 10, 42, 44. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837206 (151) 16/07/2024 (171) 10 năm (540) (531) 04.05.02; 04.05.03; 26.01.03; 26.01.18; 26.01.24; 26.04.04; 26.04.07; 26.04.10; 26.04.18; 27.05.09; 27.05.17; 27.05.22; 27.05.24; 29.01.12 (591) White and blue. (732) STELLANTIS EUROPE S.P.A. (IT) Corso Giovanni Agnelli 200 I-10135 Torino (TO) (511) 12. (111) 1837222 (151) 02/10/2024 (822) UK00004038511 GB (171) 10 năm (540) (732) BRAND EVANGELISTS FOR BEAUTY LIMITED (GB) INVISIBLUR 3rd Floor,1 Ashley Road Altrincham Cheshire WA14 2DT (740) Cooley (UK) LLP 22 Bishopsgate London EC2N 4BQ (511) 03. (111) 1837232 (151) 16/10/2024 (822) 98795050; 98795071 US (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.09; 27.05.17; 27.05.19; 29.01.04 (591) Dark blue, medium blue and light blue.The letters "PP". (732) PAYPAL, INC. (US) 2211 North First Street San Jose CA 95131 (740) Karen A. Webb Fenwick & West LLP 801 California Street, Silicon Valley Center Mountain View CA 94041 (511) 09, 35, 36, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837233 (151) 16/10/2024 (822) 98794834; 98794991 US (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.17 (732) PAYPAL, INC. (US) 2211 North First Street San Jose CA 95131 (740) Karen A. Webb Fenwick & West LLP 801 California Street, Silicon Valley Center Mountain View CA 94041 (511) 09, 35, 36, 42. (111) 1837258 (151) 02/12/2024 (822) 2455175 AU (171) 10 năm (540) (531) 05.01.15; 05.07.13; 05.07.14; 05.07.15; 05.07.16 (732) QFM VARIETY MANAGEMENT PTY LTD (AU) 7 Riverview Drive BERRI SA 5343 (740) Collison & Co Gpo Box 2556 Adelaide SA 5001 (511) 35. (111) 1837268 (151) 27/11/2024 (822) 98875814 US (171) 10 năm (540) (531) 14.05.06; 14.05.12; 25.07.25; 26.04.01; 26.04.04; 26.04.05; 26.04.16; 29.01.13 (591) Yellow, green, and blue.Three overlapping keys displayed vertically in yellow, green, and blue. (732) APPLE INC. (US) One Apple Park Way Cupertino CA 95014 (740) Thomas R. La Perle Apple Inc. One Apple Park Way Cupertino CA 95014 (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837269 (151) 21/11/2024 (822) 4020240175024 KR (171) 10 năm (540) (531) 26.02.07; 26.02.12; 26.02.24; 27.05.17; 29.01.12 (591) The color light purple and white are claimed as a feature of the mark.The mark consists of a light purple semi- circle at the top and the light purple wording "PIXEL POUCH" at the bottom. Inside the right side of the light purple semi-circle, two small white squares positioned diagonally appear. The upper white square is fully enclosed within the semi-circle, while the lower white square aligns its bottom edge with the bottom edge of the semi- circle. (732) PHOTO WIDGET INC. (KR) #1202-110, 66, Dunsan-daero 117beon- gil, Seo-gu Daejeon 35203 (740) KAI IP Law LLC 4F, 19, Nonhyeon-ro 87-gil, Gangnam- gu Seoul 06236 (511) 35. (111) 1837282 (151) 15/11/2024 (822) 019006659 GR (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.07; 27.05.19; 29.01.12 (591) Blue/Purple (RGB: 36, 47, 127), Light blue (RGB: 3, 224, 242), Blue (RGB: 0, 151, 254). (732) FRIGOGLASS SERVICES SINGLE MEMBER S.A. (GR) A. Metaxa 15 GR-145 64 Athens (740) A.S. PAPADIMITRIOU & PARTNERS LAW FIRM Macedonia Building, 367, Syngrou Ave., P. Faliro GR-175 64 Athens (511) 11, 35, 37, 38, 39. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837292 (151) 02/12/2024 (822) 4020240201881; 4020240201882; 4020240201883 KR (171) 10 năm (540) (732) KANG, HYUNSUK (KR) #1201-2401, 10, Dongcheon-ro 113beon-gil, Suji-gu, Yongin-si BRICKSAND Gyeonggi-do (740) RPM IP&LAW FIRM 8th Floor, 139-1, Teheran-ro, Gangnam-gu Seoul (511) 30, 35, 43. (111) 1837301 (151) 19/12/2024 (822) 2462050 AU (171) 10 năm (540) (732) WESTLAKE STUDIOS PTY LTD (AU) Shop 1082, 189 Queen Street Fuzzy friends Melbourne VIC 3000 (740) YIP LEGAL PTY LTD 5 Everage Street Moonee Ponds VIC (511) 05. (111) 1837319 (151) 03/12/2024 (822) 82120497 CN (171) 10 năm (540) (732) HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD. (CN) Administration Building Huawei Technologies Co., Ltd. Bantian, FreeArc Longgang District 518129 Shenzhen (740) Chofn Intellectual Property 1217, Zuoan Gongshe Plaza 12th Floor, 68 North Fourth Ring Road W., Haidian 100080 Beijing (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837321 (151) 19/12/2024 (822) 019057853 NL (171) 10 năm (540) (732) AVANSYA V.O.F. (NL) Alexander Fleminglaan 1 NL-2613 AX AVANSYA Delft (740) DSM INTELLECTUAL PROPERTY Wilhelminasingel 39 NL-6221 BE Maastricht (511) 01, 30. (111) 1837326 (151) 03/12/2024 (822) 80725878 CN (171) 10 năm (540) (732) BEIJING ROBOROCK TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) Room 1001, Floor 10, Building 3, Yard 17, Anju Road, Changping District Roborock F25 ALT Beijing (740) CCPIT PATENT & TRADEMARK LAW OFFICE 10/F, Ocean Plaza, 158 Fuxingmennei Street 100031 Beijing (511) 07. (111) 1837327 (151) 03/12/2024 (822) 80962136 CN (171) 10 năm (540) (732) BEIJING ROBOROCK TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) Room 1001, Floor 10, Building 3, Yard 17, Anju Road, Changping District Roborock F25 ACE Beijing (740) CCPIT PATENT & TRADEMARK LAW OFFICE 10/F, Ocean Plaza, 158 Fuxingmennei Street 100031 Beijing (511) 07. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837328 (151) 20/11/2024 (171) 10 năm (540) (732) WUHAN UNITED IMAGING SURGICAL CO., LTD. (CN) Area A, United Imaging Wuhan Headquarters, No. 99 Gaokeyuan Rd., East Lake High-Tech Development uSURG Zone, Wuhan 430206 Hubei (740) Shanghai Beshining Law Office Room 02, 29th Floor, SFECO Mansion, No. 681 Xiaomuqiao Road, Xuhui District Shanghai (511) 09, 10. (111) 1837329 (151) 10/07/2024 (822) 78585765; 78594681; 78571610; 78575212; 78581195 CN (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) CONTEMPORARY AMPEREX TECHNOLOGY CO., LIMITED (CN) No.2 XinGang Road, ZhangWan Town, JiaoCheng District, NingDe City Fujian Province (740) Beijing East IP Ltd. Suite 01, 16th Floor, Tower E2, Oriental Plaza, No.1 East Chang An Ave., Beijing 100738 (511) 09, 36, 37, 41, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837330 (151) 10/10/2024 (822) 68179059 CN (171) 10 năm (540) (531) 24.17.05; 24.17.07; 27.05.01; 27.05.08; 27.05.09; 27.05.17 (732) SHENZHEN YIRUIJIA TECHNOLOGY CO., LTD (CN) F3, Building B, Hanfu Smart Center, 301, Unit 1, No. 92-1, Xiangyin Road, Nanlian Community, Longgang Street, Longgang District, Shenzhen City Guangdong Province (740) Guangdong Litinso Intellectual Property Agency Co.,Ltd. 1, Room 901, No.23, Nancheng Section, Guantai Road, Nancheng Street, Dongguan City Guangdong Province (511) 09. (111) 1837343 (151) 05/12/2024 (822) UK00004133054 GB (171) 10 năm (540) (732) TD TYRES LIMITED (GB) Unit 14, Staunton Court, Ledbury Road, Staunton GLOUCESTER GL19 OGATI 3QS (740) HCR Legal LLP 5 Deansway WORCESTER WR1 2JG (511) 12. (111) 1837358 (151) 28/11/2024 (822) 5065568 US (171) 10 năm (540) (732) KYNDRYL, INC. (US) One Vanderbilt Avenue, 15th Floor KYNDRYL. FLAT, FAST New York NY 10017 (740) Ashford Tucker AND FOCUSED Fross Zelnick Lehrman & Zissu, P.C., 151 West 42nd St., 17th Floor New York NY 10036 (511) 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837378 (151) 22/10/2024 (822) 60966735 CN (171) 10 năm (540) (531) 27.05.17 (732) TOYOSAN ENTERPRISES (GUANGZHOU) CO., LTD. (CN) Room 1304, No. 33-13, Jinshi 3rd Road, Dayuan Street, Baiyun District, Guangzhou Guangdong (740) Beijing Mingtuo International Intellectual Property Agency Co., Ltd. Room 6166, 6th Floor, No. 21A, Haidian South Road, Haidian District Beijing (511) 07. (111) 1837380 (151) 23/10/2024 (822) 81143762 CN (171) 10 năm (540) (531) 01.15.23; 18.01.21; 26.01.03; 26.01.26; 26.11.12; 27.01.12; 27.05.17; 29.01.12 (591) YELLOW. (732) SAILUN GROUP CO., LTD. (CN) No.588, Maoshan Road, Huangdao District 266500 Qingdao City, Shandong (740) Beijing Hustrong Intellectual Property Agency Co., Ltd. Room 710, 7th Floor, Chengjiandaoqiao Mansion Building 3, No.9 Courtyard, Jiaogezhuang Street, Shunyi District Beijing (511) 12. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837383 (151) 13/11/2024 (171) 10 năm (540) (732) GUANGZHOU HUAGONGZI COSMETICS CO., LTD. (CN) Room 401, Building A1, No. 79, Xueshantang Street, Yongtai, Yongping Street, Baiyun District, Guangzhou City 510000 Guangdong Province (740) Guangzhou Gewuchu Intellectual Property Agency Co., Ltd. Room 405-25, No. 212, Chebei West Road, Tianhe District, Guangzhou Guangdong (511) 03. (111) 1837384 (151) 23/12/2024 (171) 10 năm (732) HUANG WEIYI (CN) (540) Room 304, Building 51, Beimiao New Village, No.59, Datong North Road, Xiangcheng District, Zhangzhou City Fujian Province (740) Beijing Mingxin Intellectual Property Agent Limited Room 2-1618, Building No.2, Yard No.1, Cha ma north street, Xi cheng District Beijing (511) 03. (111) 1837390 (151) 25/10/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.17 (732) ZBOM HOME COLLECTION CO., LTD (CN) No. 19, Lianshui Road, Luyang Industrial Zone, Hefei Anhui (740) Anhui Xinda Trademark Service Co., Ltd. Room 903, C Building, Fortune Plaza, Number 278 Suixi Road, Hefei City Anhui Province (511) 06. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837406 (151) 12/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) SHENZHEN YIHUA INTELLIGENT TECHNOLOGY CO., LTD (CN) Room 4001, Block C, Minzhi Shares Commercial Center, Beizhan Community, Minzhi Street, Longhua District 518000 Shenzhen, Guangdong (740) Shenzhen Pengzhiyun Intellectual Property Service Co., Ltd. 208, Building E, Bantian International Center, Longgang District, Shenzhen City Guangdong Province (511) 09. (111) 1837408 (151) 04/11/2024 (171) 10 năm (540) (732) GUANGZHOU JULIU AQUARIUM TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) Room 1801, Lift 1, Building 3, Street 2, No. 123, Lan Cui Street, Ling Xing Road, Da Gang Town, Nansha District 510000 Guangzhou, Guangdong Province (511) 07, 21, 31. (111) 1837410 (151) 03/12/2024 (822) 80719011 CN (171) 10 năm (540) (732) BEIJING ROBOROCK TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) Room 1001, Floor 10, Building 3, Yard 17, Anju Road, Changping District Roborock F25 Combo Beijing (740) CCPIT PATENT & TRADEMARK LAW OFFICE 10/F, Ocean Plaza, 158 Fuxingmennei Street 100031 Beijing (511) 07. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837411 (151) 11/12/2024 (822) 81562199 CN (732) BEIJING ROBOROCK (171) 10 năm TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) (540) Room 1001, Floor 10, Building 3, Yard 17, Anju Road, Changping District Beijing (740) CCPIT PATENT & TRADEMARK FreeFlow LAW OFFICE 10/F, Ocean Plaza, 158 Fuxingmennei Street 100031 Beijing (511) 07. (111) 1837412 (151) 03/12/2024 (822) 80716959 CN (732) BEIJING ROBOROCK (171) 10 năm TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) (540) Room 1001, Floor 10, Building 3, Yard 17, Anju Road, Changping District Beijing Roborock F25 ACE Combo (740) CCPIT PATENT & TRADEMARK LAW OFFICE 10/F, Ocean Plaza, 158 Fuxingmennei Street 100031 Beijing (511) 07. (111) 1837413 (151) 03/12/2024 (822) 80979464 CN (171) 10 năm (540) (732) BEIJING ROBOROCK TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) Room 1001, Floor 10, Building 3, Yard 17, Anju Road, Changping District Roborock F25 Beijing (740) CCPIT PATENT & TRADEMARK LAW OFFICE 10/F, Ocean Plaza, 158 Fuxingmennei Street 100031 Beijing (511) 07. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837424 (151) 11/01/2025 (822) 2500078 AU (171) 10 năm (540) (732) SENTEZ PTY. LTD. (AU) 72C Richelieu St Maidstone VIC 3012 Maximinima (740) IP Savvy Pty Ltd L 3 257 Collins St Melbourne VIC (511) 25. (111) 1837428 (151) 14/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) PEKOE PTE. LTD. (SG) 14 KUNG CHONG ROAD, #05-01 LUM CHANG BUILDING TeaAI SINGAPORE 159150 (740) THAT.LEGAL LLC 1 GEORGE STREET, #10-01 ONE GEORGE STREET SINGAPORE 049145 (511) 42. (111) 1837437 (151) 17/10/2024 (822) 80009836 CN (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) TAIZHOU RIYUE GUANGHUA INVESTMENT CONSULTING CO., LTD (CN) Shuiquetou Village, Pengjie, Luqiao, Taizhou Zhejiang (740) Taizhou Zhonghui Trademark Services Ltd. No. 14, Jinshui Road, Luqiao Street, Luqiao District, Taizhou City Zhejiang Province (511) 11. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837440 (151) 15/10/2024 (822) 81018528 CN (732) SHENZHEN AMAZWEAR (171) 10 năm TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) (540) 34th Floor, Yangtze River Center, the intersection of Renmin Road and Jianshe Road, Jingxin Community, (740) Longhua Street, Longhua District, Shenzhen Guangdong Province Shenzhen Firstshine lntellectual Property Co., Ltd. 1627, Venture Building, No. 72-6 Huanguan South Road, Xintian Community, Guanhu Street, Longhua District, Shenzhen Guangdong Province (511) 09. (111) 1837445 (151) 12/10/2024 (822) 70761216 CN (531) 27.05.17 (171) 10 năm (732) SHENZHEN ZHONGNUO CULTURE (540) COMMUNICATION CO., LTD. (CN) Room 608, Block B, Zhantao Commercial Plaza, Taojindi E- commerce Incubation Base, Tenglong Road, Longping Community, Dalang Street, Longhua District, Shenzhen City 518000 Guangdong Province (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837459 (151) 31/10/2024 (822) 75807874 CN (171) 10 năm (540) (732) DINGGIN HARDWARE ( DA LIAN ) CO., LTD (CN) Room 1107, Block A, Zhongnan Mansion, No. 18 Zhonghua West Road, Ganjingzi District, Dalian 116000 Liaoning Province (740) Beijing Eagle Flight International Intellectual Property Agency Co. Room 716, Jin’ao International Office Building, No.17 East Madian Road, Haidian District Beijing (511) 06. (111) 1837460 (151) 24/10/2024 (822) 73437821; 73438052A CN (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.24 (732) SHIJIAZHUANG CHAO-FENG SPORTING GOODS SALES LTD. (CN) 4th floor, No. 508, Xinghua Road, Xinji City, Shijiazhuang City Hebei Province (740) Lvshitong International Intellectual Property Agency (Beijing) Co., Ltd. 1211, 12th Floor, Building 1, No. 57 Honglian South Road, Xicheng District Beijing (511) 17, 27. (111) 1837461 (151) 16/11/2024 (822) 81349097 CN (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) XIAOLU VILLAGE (SHANGHAI) FOOD CO., LTD (CN) Room 605, No. 37, Lane 2049, Pujin Road, Minhang District Shanghai (511) 30. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837464 (151) 04/11/2024 (822) 81315258 CN (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.09; 27.05.17 (732) JIANGMEN JUNQI TRADING CO., LTD. (CN) Factory D (Self-coded C Area), No. 11, Yongning Street, Jianghai District, Jiangmen 529000 Guangdong (740) Zhejiang Huichenghuoban Intellectual Property Rights Agent Co., Ltd. Room 15-1, No. 37, Zhenru Center, Haishu District, Ningbo Zhejiang (511) 12. (111) 1837467 (151) 31/10/2024 (822) 80205184 CN (171) 10 năm (540) (531) 09.07.01; 18.05.10; 24.03.07; 24.03.18; 24.03.19; 26.13.25; 26.15.15 (732) TAIZHOU TAIKONG INDUSTRIAL CO., LTD. (CN) No.43 BeiyuanAvenue, EconomicDevelopment Zone, Huangyang District, TaiZhou City Zhejiang Province (740) Taizhou Kairui Patent Agency No. 41 Wangxi Road, Dongcheng Street, Huangyan District, Taizhou City Zhejiang Province (511) 21. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837471 (151) 07/11/2024 (822) 73165709 CN (171) 10 năm (540) (531) 01.01.02; 01.01.10; 26.05.01; 26.05.16; 26.05.24 (732) CHINA NATIONAL BUILDING MATERIAL GROUP CO.,LTD. (CN) Building 2 (Block B), Guohai Plaza, No. 17 Fuxing Road, Haidian District Beijing (740) Beijing W&H Law Firm 16th Floor, Tower A, Disanji Building, No. 66 North Fourth Ring West Road, Haidian District Beijing (511) 09. (111) 1837484 (151) 08/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.17 (732) PELUCCHI TECHNOLOGY (GUANGDONG) CO., LTD. (CN) Building 2, NO.11, Hongjiang Road, Pengjiang District, Jiangmen City Guangdong Province (740) ADVANCE CHINA IP LAW OFFICE 45/F, CTF Finance Center, No. 6 Zhujiang East Road, Tianhe District, Guangzhou City 510623 Guangdong Province (511) 11. (111) 1837489 (151) 18/12/2024 (822) 4020240116084 KR (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) SAMYANG HOLDINGS CORPORATION (KR) 31, Jong-ro 33-gil, Jongno-gu Seoul (740) LAWYUL PATENT & LAW FIRM 5F, 752, Nonhyeon-ro, Gangnam-gu Seoul 06047 (511) 39. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837490 (151) 18/12/2024 (822) 4020240116081 KR (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) SAMYANG HOLDINGS CORPORATION (KR) 31, Jong-ro 33-gil, Jongno-gu Seoul (740) LAWYUL PATENT & LAW FIRM 5F, 752, Nonhyeon-ro, Gangnam-gu Seoul 06047 (511) 32. (111) 1837491 (151) 18/12/2024 (822) 4020240116083 KR (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) SAMYANG HOLDINGS CORPORATION (KR) 31, Jong-ro 33-gil, Jongno-gu Seoul (740) LAWYUL PATENT & LAW FIRM 5F, 752, Nonhyeon-ro, Gangnam-gu Seoul 06047 (511) 38. (111) 1837502 (151) 03/12/2024 (822) 80710715 CN (171) 10 năm (540) (732) BEIJING ROBOROCK TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) Room 1001, Floor 10, Building 3, Yard 17, Anju Road, Changping District Roborock F25 LT Beijing (740) CCPIT PATENT & TRADEMARK LAW OFFICE 10/F, Ocean Plaza, 158 Fuxingmennei Street 100031 Beijing (511) 07. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837506 (151) 20/11/2024 (171) 10 năm (540) (732) WUHAN UNITED IMAGING SURGICAL CO., LTD. (CN) Area A, United Imaging Wuhan Headquarters, No. 99 Gaokeyuan Rd., uSurgVision East Lake High-Tech Development Zone, Wuhan 430206 Hubei (740) Shanghai Beshining Law Office Room 02, 29th Floor, SFECO Mansion, No. 681 Xiaomuqiao Road, Xuhui District Shanghai (511) 09, 10. (111) 1837515 (151) 14/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) PEKOE PTE. LTD. (SG) 14 KUNG CHONG ROAD, #05-01 LUM CHANG BUILDING TeaBrain SINGAPORE 159150 (740) THAT.LEGAL LLC 1 GEORGE STREET, #10-01 ONE GEORGE STREET SINGAPORE 049145 (511) 42. (111) 1837525 (151) 02/08/2024 (171) 10 năm (540) (531) 26.05.01; 26.05.12; 26.05.19; 27.05.01; 27.05.14; 27.05.17 (732) ZHANGJIAGANG FRIEND MACHINERY CO.,LTD (CN) NO.42 Baixiong Road, Sanxing Jinfeng Town, Zhangjiagang City Jiangsu Province (740) Zhangjiagang Soulian Intellectual Property Office Co., Ltd. B1001, 28 Huachang Road, Yangshe town Zhangjiagang Suzhou City , Jiangsu Province (511) 07. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837528 (151) 22/11/2024 (822) 936562668 BR (171) 10 năm (540) (732) CPX DISTRIBUIDORA S/A. (BR) Rodovia Antonio Heil n° 800, km. 01, sala 02, Itaipava 88316-001 Itajai ITARO (740) Fabio José Zanetti de Azeredo Av. Presidente Juscelino Kubitschek, 1400, 10° andar 04543-000 São Paulo (511) 12. (111) 1837529 (151) 24/10/2024 (822) 80977283 CN (171) 10 năm (540) (732) TAYA CANVAS (SHANGHAI) COMPANY LIMITED (CN) No.1, Qianming West Road, Fengjing Industrial Park 200000 Shanghai (740) Shenzhen ScienBiziP Intellectual Property Agency Co., Ltd. Rm.1101.1103.1106.1108.1109, 11F, Rongqun Bldg., Longguan East Rd., Yucui Comm., Longhua St., Longhua New Dist., Shenzhen City Guangdong Province (511) 24. (111) 1837530 (151) 08/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.11; 27.05.17 (732) ZHEJIANG HANGCHA IMP.&EXP. CO., LTD. (CN) 398 Shiqiao Road, Hangzhou City Zhejiang Province (740) Tranfan Law Office Room 906, Huawei Building, Building No. 1, Sky Wing Business Center, No. 133, Hongtai Road, Shangcheng District, Hangzhou City 310000 Zhejiang Province (511) 12. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837532 (151) 13/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.01.06; 27.05.09; 27.05.22; 28.03.00 (732) KANGSHUO ELECTRIC GROUP CO., LTD. (CN) H-1 Building, Mishan Industrial Park, Gaoping Economic and Technological Development Zone, Jincheng City Shanxi Province (740) Beijing Huatai (Economic- Technological Development Area) Law Firm No.1103-2,Building A,Libao Plaza, No.8 Ronghua Middle Road, Beijing Economic-Technological Development Area 100176 Beijing (511) 07. (111) 1837535 (151) 23/12/2024 (822) 81284478 CN (171) 10 năm (540) (531) 26.01.03; 26.01.18; 26.01.26; 27.05.09; 27.05.22; 28.03.00 (732) WUXI POWER TRANSFORMER CO., LTD. (CN) No. 8, Ouyang Road, Yangshi, Luoshe Town, Huishan District, Wuxi City 214000 Jiangsu Province (740) WUXI HUAFENG INTELLECTUAL PROPERTY OFFICE CO., LTD Room 412, No. 801 Hongqiao Road, Binhu District, Wuxi City Jiangsu Province (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837543 (151) 17/12/2024 (822) 98719693 US (171) 10 năm (540) (531) 26.03.01; 26.03.05; 26.03.18; 26.04.09; 26.11.09; 27.01.01; 27.05.21 (732) DAREX, LLC (US) 210 E. Hersey Street Ashland OR 97520 (740) Timothy Dell Nichols Workman Nydegger 60 East South Temple, Suite 1000 Salt Lake City UT 84111 (511) 08. (111) 1837544 (151) 29/11/2024 (822) 78935038 CN (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 28.03.00 (732) FUDING YIYI DAILY NECESSITIES FIRM (CN) 143-1 Building,Shanshui Mingdu, No. 499, Chaoyin North Road, Fuding Fujian (740) FUZHOU HEZHONGTIANCHENG INTELLECTUAL PROPERTY RIGHTS AGENT CO., LTD. Room 1309, floor 13, building C1, Fuli center, south of Shangpu Road, Taijiang District, Fuzhou City Fujian Province (511) 25. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837545 (151) 05/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 28.03.00 (732) ZHEJIANG MENGRONG SOCKS CO., LTD. (CN) Xujiang Industrial Zone, Jiangdong, Yiwu City, Jinhua City Zhejiang Province (740) Zhejiang Longshu Trademark Service Co., Ltd. Room 602, 6/F, Zone C, Jinfuyuan Building, NO.800, Chouzhou North Road, Choucheng Street, Yiwu City Zhejiang Province (511) 03, 25. (111) 1837548 (151) 07/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) QINGDAO KUSAN INDUSTRIAL FABRIC CO.,LTD. (CN) Workshop No. 2, No. 7 Chenhui East Road, Lancun Street, Jimo District, Qingdao City Shandong Province (740) Suzhou Ciprun IP Co., Ltd. Room 102 of 1st Floor & Room 101, 201of 2nd Floor, Building 1, Changjiangwan Commercial Plaza, High-tech Zone, Suzhou City Jiangsu (511) 23, 24. (111) 1837550 (151) 17/12/2024 (171) 10 năm (540) (732) HEVEABOARD BERHAD (MY) Lot 1942, Batu 3, Jalan Tampin, 73400 HVEA Gemas Negeri Sembilan (511) 19, 20. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837559 (151) 30/09/2024 (171) 10 năm (540) (531) 07.15.05; 07.15.08; 09.07.17; 27.05.02; 27.05.03; 27.05.08; 27.05.09; 27.05.17; 29.01.15 (591) Pink, yellow, brown, orange, green, black and purple.Pink, yellow, brown, orange, green, black, purple - for the word and figurative elements. (732) EGT DIGITAL LTD. (BG) "Panorama Sofia" Str. 6, Business Center "Richhill", block A BG-1766 Sofia (740) KOSTADIN MANEV MANEV AND PARTNERS, Patriarh Evtimii Blvd. 73, Floor 1 BG-1463 SOFIA (511) 09, 28, 41. (111) 1837561 (151) 09/09/2024 (171) 10 năm (540) (732) SHANGHAI STARCRAFT TOOLS COMPANY LIMITED (CN) 1-2 Floor, Area A, Building 2, No. 880 Xingwen Road, Jiading District 201807 Shanghai (740) Orient Patent & Trademark Attorneys, LLC. No.601 Huancheng Road, Jiading 201800 Shanghai (511) 07, 08, 09. (111) 1837564 (151) 22/11/2024 (822) 4020240208036 KR (171) 10 năm (540) (732) VIEABIO TECHNOLOGY CO., LTD. (KR) HOMMAGE 27f, 73, Sejong-daero, Jung-gu Seoul (740) KORYO IP & Law 6F, 41, Teheran-ro 8-gil, Gangnam-gu Seoul (511) 19, 20, 21. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837566 (151) 15/11/2024 (822) 81773245; 81764159 CN (171) 10 năm (540) (531) 04.05.21; 26.11.12; 27.03.02; 27.05.17 (732) PERFECT GROUP CORP., LTD (CN) Hangji Industrial Park, Yangzhou City 225111 Jiangsu Province (740) Chofn Intellectual Property 1217, Zuoan Gongshe Plaza 12th Floor, 68 North Fourth Ring Road W., Haidian 100080 Beijing (511) 03, 21. (111) 1837569 (151) 25/10/2024 (171) 10 năm (540) (732) MIRACLL CHEMICALS CO., LTD. (CN) No.35 Changsha Road, Development Zone Yantai 264006 Shandong Province (740) Shandong shanghe intellectual property service co. LTD No. 1417, CITIC Building, No. 77, Changjiang Road, Yantai Economic and Technological Development Zone Shandong Province (511) 01. (111) 1837577 (151) 12/12/2024 (822) 4020240028683 KR (171) 10 năm (540) (732) L&P COSMETIC CO., LTD. (KR) 516, Gonghang-daero, Gangseo-gu Seoul (740) LEE SO-JUNG K IP & LAW FIRM, 7F. No. 701, Seocho Jiwel Tower, 356, Seocho- daero, Seocho-gu Seoul 06631 (511) 35. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837578 (151) 15/11/2024 (822) 77153545 CN (171) 10 năm (540) (531) 04.05.05; 27.05.01 (732) MIXUEBINGCHENG CO., LTD. (CN) Room 16004, Block A, Hanhaibeijin Business Center, North 3rd Ring Wenhua Road, Jinshui District 450000 Zhengzhou City, Henan Province (740) Guangdong Reiz Law Firm Room 2310, Building B, Shenzhen International Chamber of Commerce Building, Futian District, Shenzhen Guangdong (511) 35. (111) 1837586 (151) 24/10/2024 (171) 10 năm (540) (531) 03.11.12; 03.11.26 (732) FUJIAN FUYU TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) No. 208 Licuo, Dongcun Village, Neikeng Town, Jinjiang City, Quanzhou City 362000 Fujian Province (511) 25. (111) 1837595 (151) 04/11/2024 (822) 80131467; 81149583 CN (171) 10 năm (540) (732) XIHE INDUSTRIAL (SHANGHAI) COMPANY LIMITED (CN) Room 6152, No. 105, Lane 2891, South SCHIEHE Qilianshan Road, Putuo District Shanghai (740) Beijing GEN LAW FIRM Suite 1001, China World Office 2, China World Trade Centre, 1 Jianguomenwai Avenue Beijing (511) 03, 32. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837598 (151) 19/11/2024 (822) 79321219 CN (732) ANHUI HUAHENG (171) 10 năm BIOTECHNOLOGY CO., LTD. (CN) (540) Shuangfeng Industrial Park, Hefei 231131 Anhui (740) Beyond Attorneys at Law BIOPURENOL Rm. 606, F6, Xijin Centre, 39 Lianhuachi East Rd., Haidian District 100036 Beijing (511) 01. (111) 1837601 (151) 09/01/2025 (822) 1509554 NL (171) 10 năm (732) ORFFA INTERNATIONAL (540) HOLDING B.V. (NL) (740) Minervum 7032 NL-4817 ZL Breda VALUETOX Winger Trademarks BV Charles de Kerchovelaan 17 B-9000 Gent (511) 42. (111) 1837618 (151) 05/12/2024 (171) 10 năm (540) (531) 08.01.02; 08.01.04; 26.11.25; 27.03.15; 27.05.11; 28.03.00; 29.01.15 (591) Dark sky blue, light brown and black.The words 'Premium Dessert with SWELLY' are in a combination of dark sky blue and white; The shape located at the top right, along with the words 'Swelly Cream Bread' in both Korean and English, is in dark sky blue; The bread shape, which is semicircular, is composed of light brown and white. (732) FOODCORE CO., LTD. (KR) 87 Gongdan 1-ro, Anseong-si Gyeonggi-do 17575 (740) INNOBANK Patent Law Firm 2F, Neulyesol Building, 19 Songi-ro, Songpa-gu Seoul 05672 (511) 30. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837640 (151) 06/01/2025 (822) 019068732 DE (171) 10 năm (540) (732) SYMRISE AG (DE) Mühlenfeldstr. 1 37603 Holzminden OPTABALANCE (740) IP2 Patentanwalts GmbH Schlossstr. 523-525 41238 Mönchengladbach (511) 01. (111) 1837646 (151) 11/11/2024 (822) 73483223 CN (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 28.03.00 (732) ZHEJIANG KUANGDI INDUSTRY & TRADE CO., LTD. (CN) NO.8 Jin Fu Road, Tang Xian Guan Shan Bei Industrial Zone, YongKang, JinHua City 321300 Zhejiang (740) ZHEJIANG DEHENG IP ATTORNEY CO.,LTD. Room 645, 6th Floor, Building 5, No. 408 Wensan Road, Xihu District, Hangzhou City Zhejiang Province (511) 21. (111) 1837649 (151) 30/10/2024 (171) 10 năm (540) (732) SHIJIAZHUANG SUNLONG LIGHT INDUSTRIAL CO., LTD. (CN) Room 101, Building 12, Linyindayuan, No. 366 Taihua Street, Xinhua District, Shijiazhuang City Hebei Province (740) Hebei Minghan Intellectual Property Agency Co., Ltd. 4-2-1201, Xinghe Yucheng, No. 89 North 2nd Ring West Road, Xinhua District, Shijiazhuang City Hebei Province (511) 25. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837653 (151) 05/11/2024 (822) 11286997 CN (171) 10 năm (540) (732) AI DREAM (ZHUHAI) INTELLIGENT TECHNOLOGY CO. LTD. (CN) Office 1604, No.55 Fulin Road, Hengqin New District, Zhuhai City 519000 Guangdong Province (740) Shenzhen Hengda IP Service Co., Ltd. Room1020, West B, 10F, International Trading Center, Luohu, Shenzhen Guangdong Province (511) 20. (111) 1837657 (151) 06/11/2024 (822) 80646511; 80641037 CN (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) HUANXING TECHNOLOGY (HANGZHOU) CO., LTD (CN) 2002, Bldg1, Haiju Center, No.501, 2nd Avenue, Baiyang Street, Qiantang District, Hangzhou 310000 Zhejiang (740) Chofn Intellectual Property 1217, Zuoan Gongshe Plaza 12th Floor, 68 North Fourth Ring Road W., Haidian 100080 Beijing (511) 03, 08. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837659 (151) 27/11/2024 (822) 81312143 CN (171) 10 năm (540) (531) 03.07.16; 03.07.24; 25.01.13; 27.05.01 (732) ZHUHAI HAOYINBAO PRINTING CONSUMABLES CO., LTD. (CN) F2 & F3, West Side of F1, Workshop E, No.6 Pingxi 10th Road, Nanping Technical Industrial Park, Zhuhai City Guangdong Province (740) Guangdong Shijimingyang Intellectual Property Business & Services Co., Ltd. Area A,Part 2,19th Floor,Building 3,Zi Ma Ben Teng Square, No.2 Zhong Shan Wu Road, East District,Zhongshan City Guangdong Province (511) 09. (111) 1837661 (151) 27/11/2024 (822) 81760963 CN (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) GANZHOU CITY MOSWS ELECTRONICS LTD. (CN) South of Jinlingxi Road,East of Qifengshan Road, Ganzhou development area Ganzhou city 341003 Jiangxi province (740) Shenzhen Hengda IP Service Co., Ltd. Room1020, West B, 10F, International Trading Center, Luohu, Shenzhen Guangdong Province (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837673 (151) 25/12/2024 (171) 10 năm (540) (531) 26.11.12; 26.13.25; 27.05.01; 27.05.02; 27.05.21 (732) ZHEJIANG RONGTAI TECHNICAL INDUSTRY CO., LTD. (CN) No. 235 Mingxin Road, Jiaxing Industrial Park, Nanhu District, Jiaxing City 314006 Zhejiang (740) LINGDA & CO 2019, Floor 2, Building 9 (XiGuoMao Tower), No. 16 Fengguan Road, Fengtai District, Beijing (511) 01, 02. (111) 1837675 (151) 31/10/2024 (171) 10 năm (540) (531) 04.05.21; 26.11.01; 26.11.12; 27.03.02; 27.05.01 (732) GUANGDONG XINBAO ELECTRICAL APPLIANCES HOLDINGS CO., LTD (CN) Zhenghe South Road, Leliu Town, Shunde District, Foshan Guangdong Province (740) Foshan Nuoerde Intellectual Property Agency Co., Ltd. Unit 1008, 10th Floor, Tower 2, Haijunda Plaza, Guizhou Avenue, Zhenhua Community, Ronggui Street, Shunde District, Foshan City Guangdong Province (511) 07, 11. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837689 (151) 30/12/2024 (822) 98753103 US (171) 10 năm (540) (732) INCYTE HOLDINGS CORPORATION (US) 1801 Augustine Cut-Off Wilmington QPARIKO DE 19803 (740) Makiko Coffland Christensen O'Connor Johnson Kindness, 1201 Third Avenue, Suite 3600 Seattle WA 98101 (511) 05, 16, 44. (111) 1837726 (151) 25/07/2024 (822) 98385913; 98385915; 98385918 US (171) 10 năm (540) (531) 01.15.15; 24.17.24; 27.05.21; 27.05.24 (732) GRAMMARLY, INC. (US) 548 Market Street, #35410 San Francisco CA 94104 (740) Carla B. Oakley Morgan, Lewis & Bockius LLP One Market, Spear Street Tower San Francisco CA 94105 (511) 09, 41, 42. (111) 1837770 (151) 04/12/2024 (822) 4020240140942 KR (171) 10 năm (540) (531) 26.02.07; 26.11.02; 26.11.12; 26.13.25; 29.01.12 (591) Skebeloff Teal (PANTONE 638C) and Mango Orange (PANTONE 157C). (732) CELLTRION, INC. (KR) 23, Academy-ro, Yeonsu-gu Incheon (740) JIDAM IP LAW FIRM A-201, U Space 2, 670, Deawangpangyo-ro, Bundang-gu, Seongnam-si Gyeonggi-do (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837780 (151) 09/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 03.01.08; 03.01.16; 03.01.24; 26.13.25; 27.05.10; 27.05.22 (732) ZHAO YUANLI (CN) No. 116 Niuwangmiao Village, Nancun Town, Huixian City, Xinxiang City Henan Province (511) 06, 18, 25. (111) 1837790 (151) 09/12/2024 (822) 5062985 FR (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) L'OREAL (FR) 14 Rue Royale F-75008 Paris (511) 03. (111) 1837816 (151) 08/11/2024 (171) 10 năm (540) (732) ZHAO YUANLI (CN) No. 116 Niuwangmiao Village, Nancun Town, Huixian City, Xinxiang City Henan Province (511) 18, 25. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837817 (151) 19/11/2024 (822) 42625798 CN (171) 10 năm (540) (732) QINGDAO LAF TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) NO.251 Tianshan’er Road, Tongji Street Office, Jimo District, Qingdao 266200 Shandong (740) Qingdao Shenda Intellectual Property Agency Co.,LTD. First floor of Blue Building, No.36, Huayang Road, Shibei District, Qingdao City Shandong (511) 17, 39. (111) 1837828 (151) 09/01/2025 (822) 98204242 US (171) 10 năm (540) (732) SHARKNINJA OPERATING LLC (US) NINJA 89 A Street, Suite 100 Needham MA 02494 (740) Brooke A. Penrose Day Pitney LLP 1 Federal Street Boston MA 02110 (511) 21. (111) 1837835 (151) 26/09/2024 (822) 7020240001455 KR (171) 10 năm (540) (732) PATHWEL CO.,LTD. (KR) 31, Sansusandan 1-ro, Deoksan-eup, INNOSLIP Jincheon-gun Chungcheongbuk-do (740) KBK & Associates (Jamsil-dong Hyundae Building 7th Floor), 82, Olympic-ro, Songpa-gu Seoul (511) 01. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837840 (151) 06/11/2024 (822) 202404937 NO (171) 10 năm (540) (732) BIOMEGA GROUP AS (NO) Thormøhlens gate 53 D N-5006 SALMEAL BERGEN (740) Dehns 10 Old Bailey London EC4M 7NG (511) 05, 29, 31. (111) 1837851 (151) 26/11/2024 (822) 595348 CZ (171) 10 năm (540) (531) 27.05.17; 29.01.01 (591) RAL 3001 RED. (732) MARLENKA INTERNATIONAL S.R.O. (CZ) Marlenka 434 CZ-738 01 Frýdek- Místek, Lískovec (740) Ing. Kateřina Gregorová, patentová zástupkyně Smetanovo náměstí 979/2 CZ-702 00 Ostrava, Moravská Ostrava (511) 29, 30, 32, 33. (111) 1837853 (151) 26/11/2024 (822) 595347 CZ (171) 10 năm (540) (531) 02.03.01; 02.05.01; 02.05.03; 02.05.27; 02.09.12; 09.01.10; 29.01.07 (591) RAL 1027 GOLD. (732) MARLENKA INTERNATIONAL S.R.O. (CZ) Marlenka 434 CZ-738 01 Frýdek- Místek, Lískovec (740) Ing. Kateřina Gregorová, patentová zástupkyně Smetanovo náměstí 979/2 CZ-702 00 Ostrava, Moravská Ostrava (511) 29, 30, 32, 33. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837855 (151) 11/11/2024 (171) 10 năm (540) (732) GRANDALL LAW FIRM (CN) Unit 1001, 10/F, Taikang International Tower, No.2 Wudinghou Street, Xicheng District 100033 Beijing (740) LINGDA & CO 2019, Floor 2, Building 9 (XiGuoMao Tower), No. 16 Fengguan Road, Fengtai District, Beijing (511) 35, 45. (111) 1837856 (151) 23/12/2024 (822) 937095117 BR (171) 10 năm (540) (732) CARGILL AGRÍCOLA S.A. (BR) Avenida Doutor Chucri Zaidan, nº 1240, 6º andar, Torre Diamond 04711- INCROFLO 130 São Paulo (740) Eila Cristina Mota Avenida Dr. Chucri Zaidan, 1240, 6º andar, Vila São Francisco 04711-130 São Paulo (511) 01. (111) 1837859 (151) 13/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) SHANGHAI MAY SKIN INFORMATION TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) Room 1I19, No.89, XinBang Road, MinHang District 201100 Shanghai City (511) 09, 10. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837877 (151) 20/12/2024 (822) 3144173 FR (171) 10 năm (540) (732) TRANSVALOR (FR) E-GOLF PARK BAT B, 950 Avenue THERCAST Roumanille F-06410 Biot (511) 09, 42. (111) 1837888 (151) 30/09/2024 (171) 10 năm (540) (531) 01.15.09; 03.07.17; 25.01.10; 27.05.03; 27.05.08; 27.05.09; 27.05.24; 29.01.15 (732) EGT DIGITAL LTD. (BG) "Panorama Sofia" Str. 6, Business Center "Richhill", block A BG-1766 Sofia (740) KOSTADIN MANEV MANEV AND PARTNERS, Patriarh Evtimii Blvd. 73, Floor 1 BG-1463 SOFIA (511) 09, 28, 41. (111) 1837889 (151) 10/10/2024 (171) 10 năm (540) (531) 26.05.01; 26.05.02; 27.05.01; 27.05.08 (732) HD HYUNDAI INFRACORE CO., LTD. (KR) 489, Injung-ro, Dong-gu Incheon (740) WeThePeople IP & Law Firm 6F, Chinyang Bldg., 47, Kyonggidae- ro, Seodaemun-gu Seoul 03752 (511) 01, 04, 07, 09, 12, 35, 37, 38, 39, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837890 (151) 05/11/2024 (822) 93519 CY (171) 10 năm (540) (531) 26.04.02; 26.04.18; 27.05.19; 27.05.24; 29.01.13 (732) GT HOLDINGS (CYPRUS) LTD (CY) Gladstonos 116, M. KYPRIANOU HOUSE, 3 & 4 Floor CY-3032 Limassol (740) MICHAEL KYPRIANOU & CO LLC Stasinou 17, 11th & 12th floor CY- 1060 Nicosia (511) 36, 42. (111) 1837893 (151) 06/11/2024 (822) 302024000156069 IT (171) 10 năm (540) (732) FIDIA FARMACEUTICI S.P.A. (IT) Via Ponte della Fabbrica 3/A I-35031 Abano Terme (PD) (511) 05. (111) 1837898 (151) 08/11/2024 (822) 81308453; 81295170 CN (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) BOTIX INC. (CN) No. 24 East Yangxin Road, Pudong New Area Shanghai (740) BTA Intellectual Property Agency Co., Ltd. Zone 3, Yanqi Industrial Development Zone, Huairou District Beijing (511) 09, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837902 (151) 19/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 26.04.04; 26.04.18; 26.04.24; 27.05.01; 27.05.17; 27.05.22 (732) XIAMEN MAIDA INTELLIGENT TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) Room 506, 5th Floor, No. 459, Malong Road, Torch Park, Xiamen Torch Hi- Tech Industrial Development Zone, Xiamen City Fujian Province (740) XIAMEN JINGCHENG XINCHUANG INTELLECTUAL PROPERTY ATTORNEY CO., LTD. Room 201-2, No. 1 Xixi Shanwei Rd. Software Park Phase III 361022 Xiamen (511) 07. (111) 1837934 (151) 02/07/2024 (822) 79391653 CN (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) SHENZHEN HALIN TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) Unit 07A, Building 13, Zhenyeluan Valley Garden (Phase I), No. 81 Baohe Avenue, Baolong Community, Baolong Street, Longgang District, Shenzhen City 518116 Guangdong Province (740) Beijing Hustrong Intellectual Property Agency Co., Ltd. Room 710, 7th Floor, Chengjiandaoqiao Mansion, Building 3, No. 9 Courtyard, Jiaogezhuang Street, Shunyi District Beijing (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837952 (151) 04/12/2024 (171) 10 năm (540) (732) STUDIST CORPORATION (JP) 1-6, Kandanishiki-cho, Chiyoda-ku Tokyo 101-0054 (740) YAMAMOTO Shusaku c/o SHUSAKU YAMAMOTO PATENT LAW OFFICES, GRAND FRONT OSAKA TOWER C, 3-1 Ofuka-cho, Kita-ku, Osaka-shi Osaka 530-0011 (511) 09, 42. (111) 1837954 (151) 18/12/2024 (822) 4020240116080; 7020240001110 KR (531) 27.05.01 (171) 10 năm (732) SAMYANG HOLDINGS (540) CORPORATION (KR) 31, Jong-ro 33-gil, Jongno-gu Seoul (740) LAWYUL PATENT & LAW FIRM 5F, 752, Nonhyeon-ro, Gangnam-gu Seoul 06047 (511) 30. (111) 1837955 (151) 14/11/2024 (822) 81645064 CN (171) 10 năm (540) (531) 03.07.01; 03.07.19; 03.07.24; 26.04.04; 26.04.07; 26.04.15; 26.04.18; 26.04.24; 27.05.04; 27.05.24 (732) JINGSI (SHENZHEN) TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) 401-415, 4th Floor, Building B2, Zhongbaotong, No. 34 Changfa West Road, Dafapu Community, Bantian Street, Longgang District, Shenzhen City 518000 Guangdong Province (740) Guangzhou Jiecheng Intellectual Property Agency Co., Ltd Room1812, No.33, Jiansheliu Road, Yuexiu District, Guangzhou Guangdong (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837958 (151) 26/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.17 (732) GUANGZHOU ONE DREAM SPORTS GOODS CO., LTD. (CN) No.33, 1st Team, Xinmin Village, Shiling Town, Huadu District, Guangzhou City Guangdong Province (740) Jin Wang Cheng International Intellectual Property (Beijing) Co., Ltd. Room 1116, 11/F, Building 6, No. 106, Kexing West Road, Changping District Beijing (511) 25, 28. (111) 1837973 (151) 11/10/2024 (822) 79125502; 79124797; 79125854 CN (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) BOILING BUBBLE (GUANGZHOU) CULTURE CO., LTD (CN) Room 306, Building 2, No. 6 Bohui Street, Tianhe District, Guangzhou City 510000 Guangdong Province (740) Hengyang Taolue Enterprise Service Co., Ltd No. 26, Yuexin Road, Zhuhui District, Hengyang City Hunan Province (511) 18, 25, 35. (111) 1837984 (151) 03/12/2024 (171) 10 năm (540) (732) JT INTERNATIONAL SA (CH) Rue Kazem-Radjavi 8 CH-1202 IZUKI Genève (740) JT International SA Rue Kazem-Radjavi 8 CH-1202 Genève (511) 34. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1837985 (151) 02/12/2024 (171) 10 năm (540) (732) JT INTERNATIONAL SA (CH) Rue Kazem-Radjavi 8 CH-1202 NOSHII Genève (740) JT International SA Rue Kazem-Radjavi 8 CH-1202 Genève (511) 34. (111) 1837986 (151) 06/11/2024 (822) 202404938 NO (171) 10 năm (540) (732) BIOMEGA GROUP AS (NO) Thormøhlens gate 53 D N-5006 SALMOIL BERGEN (740) DEHNS 10 Old Bailey London EC4M 7NG (511) 05, 29, 31. (111) 1838016 (151) 24/12/2024 (822) 4020240200314 KR (171) 10 năm (540) (531) 26.01.18; 27.05.19; 27.05.22 (732) DOORI COSMETICS CO., LTD. (KR) 588, Dabok-ro, Chubu-myeon, Geumsan-gun Chungcheongnam-do 32714 (740) HONG, Seong-Il 701, 21, Dunsan-ro 123beon-gil, Seo- gu Daejeon 35240 (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838019 (151) 29/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.09 (732) GUANGZHOU DUYOUJU OUTDOOR PRODUCTS CO., LTD (CN) No. 16-1, Jinshi 3rd Street, Qianjin Village, Shiling Town, Huadu District, Guangzhou City 510850 Guangdong Province (740) Max Intellectual Property Agency(Baoding) Co., Ltd. Room 718,Tower A,Fubao Xiuyu Business Building, No.77 of Fuxing West Road, Baoding City Hebei Province (511) 18. (111) 1838029 (151) 20/11/2024 (822) 78341905 CN (171) 10 năm (540) (531) 25.03.01; 26.01.02; 27.05.24; 28.03.00 (732) JIANG XUELIAN (CN) Room 705, Building B, Cuilin Yayuan, No. 24 Shuguang Middle Road, Yuhua District, Changsha City Hunan Province (740) Hexie Intellectual Property Service Group Co., Ltd. Room 1904, 19/F, Building Gold, Jianfa Huijin International Building, No. 380, 3rd Sect., Furong Middle Road, Tianxin District, Changsha Hunan (511) 29. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838030 (151) 31/12/2024 (822) 649766 PT (171) 10 năm (540) (732) LOHAUSE UNIPESSOAL, UNIPESSOAL, LDA. (PT) RUA DOS AÇORES, Nº 72A, BLOCO LOHAUSE 2D, R/C A P-2765-391 ESTORIL (511) 09. (111) 1838034 (151) 07/01/2025 (822) 4020250001026 KR (171) 10 năm (732) KOREATECH CO., LTD. (KR) (540) 12, Bongeunsa-ro 49-gil, Gangnam-gu Seoul 06103 (740) MYUNGRYUN IP & LAW FIRM Marisfera 5th FL., 64, Nambusunhwan-ro 347-gil, Seocho-gu Seoul 06730 (511) 03. (111) 1838035 (151) 07/01/2025 (822) 4020250001028 KR (171) 10 năm (732) KOREATECH CO., LTD. (KR) (540) 12, Bongeunsa-ro 49-gil, Gangnam-gu Seoul 06103 (740) MYUNGRYUN IP & LAW FIRM Nautivie 5th FL., 64, Nambusunhwan-ro 347-gil, Seocho-gu Seoul 06730 (511) 03. (111) 1838056 (151) 29/11/2024 (171) 10 năm (540) (732) JT INTERNATIONAL SA (CH) Rue Kazem-Radjavi 8 CH-1202 ELIXO Genève (511) 34. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838059 (151) 09/01/2025 (822) 017906537 FR (171) 10 năm (540) (732) GILLES MONTALAND (FR) c/o France Beauté Industrie Z.I. 1ère rue F-06510 Carros REMY LAURE (740) OFFICE MEDITERRANEEN DE BREVETS D'INVENTION ET DE MARQUES CABINET HAUTIER 20 rue de la Liberté F-06000 Nice (511) 03. (111) 1838068 (151) 04/10/2024 (171) 10 năm (540) (732) NIGHTINGALE HEALTH OYJ (FI) Mannerheimintie 164 a FI-00300 RemoteOmics Helsinki (740) Papula Oy Mechelininkatu 1 a FI-00180 Helsinki (511) 42, 44. (111) 1838071 (151) 16/10/2024 (822) 80894005 CN (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) GOLDCARD SMART GROUP CO., LTD. (CN) No. 291, Weishiqi Road, Yueqing Economic Development Zone, Wenzhou City Zhejiang Province (740) Unitalen Attorneys At Law Room 30703, 7th Floor, Scitech Place, No.22 Jian Guo Men Wai Ave., Chaoyang District 100004 Beijing (511) 37, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838082 (151) 05/12/2024 (822) 2024-094531 JP (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.09; 29.01.04 (591) Blue.The color blue is claimed as a feature of the mark. The mark consists of the text "PUFFTECH" in blue with the words "INSULATED BY AIR" also in blue appearing below it. (732) FAST RETAILING CO., LTD. (JP) 10717-1, Sayama, Yamaguchi City Yamaguchi 754-0894 (740) KUBOTA 9th floor Kamiyacho Prime Place, 1-17, Toranomon 4-chome, Minato-ku Tokyo 105-0001 (511) 22, 25. (111) 1838085 (151) 18/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.17 (732) CHONGQING SWELL KITCHEN AND BATH PRODUCTS CO., LTD. (CN) No.14, Block E, Shiyangba, Youxi Town, Jiangjin District Chongqing City (740) Kunshan Jixing Trademark Office Co., Ltd No. 898 Qianjin East Road, Economic & Technical Development Zone, Kunshan City Jiangsu Province (511) 06, 11, 20. (111) 1838145 (151) 22/10/2024 (822) 98788921 US (171) 10 năm (540) (732) DELL INC. (US) One Dell Way Round Rock TX 78682 DELL PRO (740) Brandstock Legal Rechtsanwaltsgesellschaft mbH Möhlstraße 2 81675 Munich (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838151 (151) 19/11/2024 (171) 10 năm (540) (732) XIAMEN SHENZHUO INFORMATION TECHNOLOGY CO.,LTD. (CN) Room 3E112,Building 8,No.1-8, Wenping Road,Siming District,Xiamen Fujian Province (740) Xiamen Lixinlvhe Intellectual Property Agency Co., Ltd. Room 502, No.73 Tainan Road, Siming District, Xiamen City, Fujian Province (511) 09. (111) 1838153 (151) 15/11/2024 (822) 26952562A CN (171) 10 năm (540) (531) 01.15.21; 26.11.06; 26.11.12; 26.11.13; 27.05.01; 27.05.17 (732) SHENZHEN MAGO TRADING CO., LTD (CN) 516 Business Center, Bantian Group, No.20, Shipai Lane 1, Dafapu Community, Bantian Street, Longgang District, Shenzhen 518000 Guangdong (740) Brand Go World(Shenzhen)Intellectual Property Co.,Ltd 3288, Building A, Yikang Business Building, 33 Huarong Road, Gaofeng Community, Dalang Street, Longhua District Shenzhen (511) 11. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838158 (151) 02/01/2025 (822) 4020230160406 KR (171) 10 năm (540) (531) 05.05.20; 25.03.15; 26.11.25; 27.05.01 (732) SUMSUMBIO CO., LTD (KR) 305, Nano Bio Research Center, JEONNAM BIO FOUNDATION, 123 Nanosandan-ro, Nam-myeon, Jangseong-gun Jeollanam-do (740) YongNoke HAW 6th Fl. Hyun Juk Bldg., 114, Yeoksam- ro, Gangnam-gu Seoul 06252 (511) 03. (111) 1838160 (151) 23/12/2024 (171) 10 năm (540) (531) 03.04.18; 03.04.24; 03.04.26; 10.03.10; 10.03.12; 29.01.15 (732) HOTEL LOTTE CO., LTD. (KR) 30, Eulji-ro, Jung-gu Seoul (740) Jong-Kyun Woo Jeongdong Building, 17F, 21-15 Jeongdong-gil, Jung-gu Seoul 04518 (511) 32. (111) 1838161 (151) 23/12/2024 (171) 10 năm (540) (531) 03.01.06; 03.01.16; 03.01.24; 03.06.25; 04.05.13; 04.05.15; 27.03.03; 29.01.13 (732) HOTEL LOTTE CO., LTD. (KR) 30, Eulji-ro, Jung-gu Seoul (740) Jong-Kyun Woo Jeongdong Building, 17F, 21-15 Jeongdong-gil, Jung-gu Seoul 04518 (511) 32. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838162 (151) 23/12/2024 (171) 10 năm (540) (531) 03.01.14; 03.01.25; 03.01.26; 09.07.05; 29.01.14 (732) HOTEL LOTTE CO., LTD. (KR) 30, Eulji-ro, Jung-gu Seoul (740) Jong-Kyun Woo Jeongdong Building, 17F, 21-15 Jeongdong-gil, Jung-gu Seoul 04518 (511) 32. (111) 1838163 (151) 23/12/2024 (171) 10 năm (540) (531) 03.01.14; 03.01.24; 03.01.25; 03.01.26; 29.01.13 (732) HOTEL LOTTE CO., LTD. (KR) 30, Eulji-ro, Jung-gu Seoul (740) Jong-Kyun Woo Jeongdong Building, 17F, 21-15 Jeongdong-gil, Jung-gu Seoul 04518 (511) 32. (111) 1838165 (151) 23/12/2024 (171) 10 năm (540) (531) 02.09.01; 03.07.08; 03.07.24; 29.01.15 (732) HOTEL LOTTE CO., LTD. (KR) 30, Eulji-ro, Jung-gu Seoul (740) Jong-Kyun Woo Jeongdong Building, 17F, 21-15 Jeongdong-gil, Jung-gu Seoul 04518 (511) 32. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838166 (151) 07/01/2025 (171) 10 năm (540) (531) 05.05.20; 05.05.21; 26.13.25; 27.05.09 (732) CHINA UNITED LINES LTD. (CN) Room 403A, Xinpu Building, Jipu Road, Yangpu Economic Development Zone, Sansha Hainan (740) Jiangsu SZIP Law Firm Room 1902, Building No. 17, Zhongnan Century City, Chongchuan District, Nantong 226000 Jiangsu (511) 35. (111) 1838169 (151) 02/01/2025 (822) 4020240035334 KR (171) 10 năm (540) (732) DVGL INC. (KR) 601-93ho, 47, Sejong-daero 23-gil, Jongno-gu Seoul Cityano (740) MOON, Kyung Hye Markinfo, 10F, 15, Yongji-ro 169beon- gil, Seongsan-gu, Changwon-si Gyeongsangnam-do 51436 (511) 21. (111) 1838170 (151) 04/12/2024 (171) 10 năm (540) (531) 02.09.08; 26.11.01; 26.11.12; 26.11.25; 28.03.00 (732) SHANGHAI QIANZHI CARE PRODUCTS CO., LTD. (CN) Room 1234, 2nd Floor, Building JI, 555 Dongchuan Road, Minhang District 200241 Shanghai (740) China Sinda Intellectual Property Service Ltd. 524A, Floor 5, Building 1, No. 25, North Taipingzhuang Road, Haidian District Beijing (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838178 (151) 14/01/2025 (822) 98684490 US (171) 10 năm (540) (732) THE NOCO COMPANY (US) 30339 Diamond Parkway #102 NOCO VAC Glenwillow OH 44139 (740) Anna E. Raimer Jones Day 250 Vesey Street New York NY 10281 (511) 07. (111) 1838219 (151) 04/10/2024 (822) 98488380 US (171) 10 năm (540) (732) DARIGOLD, INC. (US) 5601 6th Ave S, Suite #300 Seattle WA 98108 DARIGOLD (740) Knobbe, Martens, Olson & Bear, LLP 2040 Main Street, 14th Floor Irvine CA 92614 (511) 29. (111) 1838246 (151) 08/11/2024 (171) 10 năm (540) (732) PHILIP MORRIS PRODUCTS S.A. (CH) IQOS Quai Jeanrenaud 3 CH-2000 Neuchâtel (740) FMP Fuhrer Marbach & Partner Konsumstrasse 16A CH-3007 Bern (511) 09, 18, 25, 34, 35, 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838247 (151) 18/11/2024 (822) 5065136 FR (171) 10 năm (540) (531) 26.01.01; 26.01.03; 26.01.10; 26.01.11; 26.01.19; 27.05.01; 27.05.22 (732) PUIG FRANCE (FR) 65/67 avenue des Champs-Élysées F- 75008 PARIS (740) Monsieur MARTINI-BERTHON Philippe MARCHAIS & ASSOCIES 4 rue du Général Lanrezac F-75017 Paris (511) 03, 25. (111) 1838271 (151) 05/11/2024 (822) 4020240202147 KR (171) 10 năm (540) (732) CJ CHEILJEDANG CORPORATION (KR) CJ CheilJedang Center, 330, Dongho- GROWFIX ro, Jung-gu Seoul (740) Selim Intellectual Property Law Firm 10th Floor Taewoo Bldg., 285, Gangnam-daero, Seocho-gu Seoul 06729 (511) 01. (111) 1840470 (151) 26/09/2024 (171) 10 năm (540) (531) 26.02.07; 26.02.24 (732) DREAMSMART TECHNOLOGY PTE. LTD. (SG) 6 SHENTON WAY, #37-03 OUE DOWNTOWN SINGAPORE 068809 (740) China Patent Agent (H.K.) Ltd. Beijing Office, CPA Tower, No. 46 Huayanbeili, Chaoyang District 100029 Beijing (511) 09, 12, 35. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840489 (151) 12/12/2024 (822) VA 2024 02007 DK (171) 10 năm (540) (531) 24.09.03; 24.09.09; 27.05.05 (732) PANDORA A/S (DK) Havneholmen 17-19 DK-1561 København V (740) Zacco Denmark A/S Arne Jacobsens Allé 15 DK-2300 Copenhagen S (511) 14, 35. (111) 1838282 (151) 25/09/2024 (171) 10 năm (540) (531) 24.01.01; 24.01.03 (732) MONTRES TUDOR SA (CH) Rue François-Dussaud 3 CH-1211 Genève 26 (740) Montres Tudor SA Marques et Domaines, Rue François- Dussaud 3 CH-1211 Genève 26 (511) 09, 14, 28, 35, 36, 38, 41, 42, 45. (111) 1838292 (151) 21/11/2024 (822) 98855848 US (171) 10 năm (540) (732) COT'N WASH, INC. (US) 1090 Fargo Avenue Elk Grove Village IL 60007 DROPPS (740) Allyson Madrid, Fenwick & West LLP 801 California Street Mountain View CA 94041 (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838312 (151) 08/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) WSMY CO., LTD. (KR) (Baeksok-dong, Ilsan Technotown) Room 802-2, 8th Floor, Gongjang- dong, 138 Ilsan-ro, Ilsandong-gu, FRARANG Goyang-si Gyeonggi-do 10442 (740) INNOBANK Patent Law Firm 2F, Neulyesol Building, 19 Songi-ro, Songpa-gu Seoul 05672 (511) 03. (111) 1838317 (151) 24/12/2024 (822) 4020240198080 KR (171) 10 năm (540) (531) 11.03.02; 11.03.04; 26.01.05; 26.01.16; 26.13.01; 28.03.00 (732) REAL TRADE INC. (KR) 15F 1505ho, 225 Gasan digital 1-ro, Geumcheon-gu Seoul (740) TEHERAN PATENT AND LAW FIRM 9F, KT SeolleungTower West, 420, Teheran-ro, Gangnam-gu Seoul (511) 33. (111) 1838330 (151) 17/12/2024 (822) M-24-1145 LV (171) 10 năm (540) (732) NEWTECH MOBILE, SIA (LV) impaya Skanstes iela 7 k-1 LV-1013 Rīga (740) Denis Trafimchik Kupriču iela 1C – 105 LV-1021 Rīga (511) 36. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838345 (151) 13/12/2024 (822) 5064773 FR (171) 10 năm (540) (732) L'OREAL (FR) 14 Rue Royale F-75008 Paris (511) 03. (111) 1838352 (151) 20/12/2024 (822) 5107617 FR (171) 10 năm (531) 27.05.01; 27.05.17 (540) (732) TRANSVALOR (FR) E-GOLF PARK BAT B, 950 Avenue Roumanille F-06410 Biot (511) 09, 42. (111) 1838353 (151) 20/12/2024 (822) 5107607 FR (171) 10 năm (540) (531) 01.15.23; 26.01.01; 26.01.04; 26.01.24; 26.11.12; 27.05.01 (732) TRANSVALOR (FR) E-GOLF PARK BAT B, 950 Avenue Roumanille F-06410 Biot (511) 09, 35, 41, 42. (111) 1838358 (151) 03/05/2024 (822) 98276469 US (732) UNIFI, INC. (US) (171) 10 năm 7201 W. Friendly Avenue Greensboro (540) NC 27410 (740) Laura C. Miller Kilpatrick Townsend & RECOMFORT Stockton LLP 1001 West Fourth Street Winston- Salem NC 27101 (511) 20, 23, 24, 25. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838381 (151) 30/09/2024 (171) 10 năm (540) (732) EURO GAMES TECHNOLOGY LTD. (BG) Panorama Sofia Str. 6, Richhill Business Center, ground floor BG-1766 Norse Glory Vitosha Region, Sofia (740) KOSTADIN MANEV MANEV AND PARTNERS, Patriarh Evtimii Blvd. 73, Floor 1 BG-1463 SOFIA (511) 09, 28, 41. (111) 1838382 (151) 09/10/2024 (822) 019080336 LU (171) 10 năm (540) (531) 01.15.05; 03.09.16; 04.05.02; 08.07.03; 11.01.06; 11.03.07; 29.01.15 (591) Black, brown, yellow, orange, violet, green and red. (732) CERIOTI HOLDING S.A. (LU) Rue Aldringen 23 L-1118 Luksemburg (740) Bartłomiej Henryk Tomaszewski Ul. Eugeniusza Kwiatkowskiego 1 lok 12 PL-03-984 Warszawa (511) 29, 30. (111) 1838384 (151) 24/09/2024 (171) 10 năm (540) (732) ACTEGA GMBH (DE) ACTstar Abelstraße 43 46483 Wesel (740) ALTANA Management Services GmbH IP Department Abelstraße 45 46483 Wesel (511) 01, 02. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838409 (151) 24/10/2024 (822) 50067936 CN (171) 10 năm (540) (531) 05.01.01; 06.01.01; 06.01.02; 28.03.00 (732) DASHENLIN PHARMACEUTICAL GROUP CO.,LTD. (CN) No.410, 410-1, Longxi Avenue, Liwan District, Guangzhou City 510375 Guangdong Province (740) Guangzhou Yousmark Intellectual Service CO., LTD. Room H/ 13A Floor, North Tower, Junhui Mansion, No.9 Tiyuxi Road, Tianhe District, Guangzhou City Guangdong Province (511) 35. (111) 1838410 (151) 04/12/2024 (822) 019036867 DE (171) 10 năm (540) (732) INGOS GMBH (DE) Mimminger Str. 37B 94491 INGOS Hengersberg (740) D YOUNG & CO LLP 3 Noble Street London EC2V 7BQ (511) 09, 37, 38, 42. (111) 1838418 (151) 08/11/2024 (822) 302024000155130 IT (171) 10 năm (540) (732) GESSI S.P.A. (IT) PARCO GESSI FRAZIONE VITA GESSI VINTEBBIO I-13037 SERRAVALLE SESIA (VC) (740) PGA S.P.A. Via Mascheroni, 31 I-20145 MILANO (511) 11. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838419 (151) 18/11/2024 (822) 2024-119670 JP (171) 10 năm (540) (531) 26.01.01; 26.01.03; 26.04.04; 26.04.09; 26.07.04; 26.07.05; 26.11.03; 26.11.09; 29.01.13 (591) Dark blue, Light blue, Orange and Yellow. (732) OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD. (JP) 2-9 Kanda-Tsukasamachi, Chiyoda-ku Tokyo 101-8535 (740) BORDERS IP, PPC MKT Higashi-Nihombashi Bldg. 7F, 3- 11-8, Higashi-Nihombashi, Chuo-ku Tokyo 103-0004 (511) 05. (111) 1838434 (151) 19/11/2024 (822) 81718430 CN (531) 26.11.12; 26.13.25 (171) 10 năm (732) ZHEJIANG SAGE SEWING (540) MACHINE CO., LTD. (CN) Lutang Village, Weishan Town, (740) Dongyang Zhejiang ZHEJIANG TOURIN CONSULTANCY LTD. Room 2205, Dachang Building, No. 8 Guangnan Road, Jindong District, Jinhua Zhejiang (511) 07. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838437 (151) 06/12/2024 (822) 77349066 CN (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) FUJIAN JIAJIALE SHOES MANUFACTURING CO., LTD. (CN) No. 228 Tonglin Road, Tonglin Village, Anhai Town, Jinjiang City, Quanzhou City Fujian Province (740) Lvshitong International Intellectual Property Agency (Beijing) Co., Ltd. 1211, 12th Floor, Building 1, No. 57 Honglian South Road, Xicheng District Beijing (511) 25. (111) 1838442 (151) 29/11/2024 (822) 80044839 CN (171) 10 năm (540) (732) GUANGDONG JE FURNITURE CO., LTD. (CN) JE Intelligent Furniture Industrial Park, No.3 of Tandong Avenue, Dongyong Community, Longjiang Town, Shunde District, Foshan City Guangdong Province (740) Jiangmen Winner Technology CO.,Ltd 5 Ka, Floor 3, Building 23, Century Huayuan, Pengjiang District, Jiangmen City Guangdong Province (511) 20. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838443 (151) 18/11/2024 (822) 40620507 CN (171) 10 năm (540) (732) QINGDAO WANLONG TIRE TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) 1F-1288, East Office Building, NO.45, BEIJING ROAD, QIANWAN BONDED PORT AREA, QINGDAO AREA, CHINA(SHANDONG) PILOT FREE TRADE ZONE, Qingdao 266000 Shandong (740) Hebei Chongrui Intellectual Property Agency Co., Ltd Room A916, Huakang Building, No. 899 Chaoyang North Street, Gaokai District, Baoding City Hebei Province (511) 12. (111) 1838444 (151) 15/11/2024 (171) 10 năm (540) (732) YIWU HENGCAI TRADING CO., LTD. (CN) Room 201, Unit 2, Building 1, Dongwang Yuefu, Niansanli Street, Yiwu City Zhejiang Province (740) ZHEJIANG FANGXIANGZHIHE INTELLECTUAL PROPERTY RIGHTS AGENT CO., LTD. Room 1201, Ali Center, Yongshuiqiao Road, Haishu District, Ningbo Zhejiang (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838446 (151) 15/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 26.01.01; 27.05.01; 27.05.07 (732) SUNWIN (HUBEI) OPTOELECTRONIC TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) Tongcheng Avenue, High-Tech Science Park, Xianning Hubei (740) Beijing LongAn Law Firm Floor 8, BIC Tower, 21 Jian Guo Men Wai Street, Chaoyang District 100020 Beijing (511) 09. (111) 1838454 (151) 06/01/2025 (822) 567515 CN (171) 10 năm (540) (531) 01.03.08; 03.07.07; 03.07.24; 26.01.01; 28.03.00 (732) GUANGXI WUZHOU TEA FACTORY CO., LTD. (CN) NO.2 Jiaozui back Road, Wanxiu District, Wuzhou city Guangxi (740) Beijing Zhuanying Patent Agency Co., Ltd. Room 1622, Floor 16, Building No. 1, No. 120, West Street, Zhushikou, Xicheng District Beijing City (511) 30. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838457 (151) 18/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) GUANGDONG EUNX TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) No.8, 3rd Floor, Area E, VI Building, No. 1 Henglong Road, Tongyi Industrial Park, Guzhen Town, Zhongshan City Guangdong Province (740) Henan Zhaohui Patent Agency Co., Ltd No. 2F205, Building 23, High tech Torch Park, No. 666 East Shenma Avenue, Pingdingshan City Henan Province (511) 09, 10, 11, 20, 21, 35. (111) 1838469 (151) 20/11/2024 (822) 81625257 CN (171) 10 năm (540) (732) CONTEMPORARY AMPEREX TECHNOLOGY CO., LIMITED (CN) No.2 Xingang Road, Zhangwan Town, Jiaocheng District, Ningde City 352106 Freevoy Fujian Province (740) CCPIT PATENT & TRADEMARK LAW OFFICE 10/F, Ocean Plaza, 158 Fuxingmennei Street 100031 Beijing (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838470 (151) 25/11/2024 (822) 81644937 CN (171) 10 năm (540) (531) 27.05.17 (732) ENERGYCO LTD. (CN) 106-7, CHUNNAN ROAD, CHUNXI TOWN, GAOCHUN DISTRICT, NANJING CITY JIANGSU PROVINCE (740) JIANGSU NEW & HIGH TRADEMARK AGENCY Unit AJ, Room 1601, Nanjing International Financial Center, No.1 Hanzhong Road, Qinhuai District Nanjing (511) 07. (111) 1838472 (151) 10/01/2025 (822) 98677617 US (171) 10 năm (540) (732) FRIED, LIMOR (US) 168 39th St, Ste 1905CC Brooklyn NY SPROUTSENSE 11232 (740) Stobbs 214 W. Tremont Ave, Suite 303 Charlotte NC 28203 (511) 09. (111) 1838473 (151) 31/12/2024 (171) 10 năm (540) (732) RAINT CO.,LTD (KR) 7F, 21, Suyeong-ro 545beon-gil, SCENTICA Suyeong-gu Busan (740) MOON, Kyung Hye Markinfo, 10F, 15, Yongji-ro 169beon- gil, Seongsan-gu, Changwon-si Gyeongsangnam-do 51436 (511) 03, 35. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838474 (151) 10/01/2025 (822) 98642452 US (171) 10 năm (540) (732) MEYER SOUND LABORATORIES, INCORPORATED (US) 2832 San Pablo Avenue Berkeley CA 94702 ASTRYA (740) Donald L. Beeson Beeson Skinner Beverly, LLP One Kaiser Plaza, Suite 750 Oakland CA 94612 (511) 09. (111) 1838477 (151) 13/01/2025 (822) 88395802 US (171) 10 năm (540) (732) SHARKNINJA OPERATING, LLC (US) WANDVAC Suite 100, 89 A Street Needham MA 02494 (740) Brooke A. Penrose Day Pitney LLP 1 Federal Street Boston MA 02110 (511) 07. (111) 1838501 (151) 21/11/2024 (171) 10 năm (540) (732) GUANGZHOU BRANDON EQUIPMENT MANUFACTURING COMPANY LTD (CN) Block D & E, No.1 Qiling Industrial BRANOVO Zone, Langbian Village, Shiji Town, Panyu District, Guangzhou City Guangdong Province (740) Jiaquan IP Law Firm No. 910, Building A, Winner Plaza, No. 100, Huangpu Avenue, Tianhe District, Guangzhou 510627 Guangdong (511) 11. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838502 (151) 19/11/2024 (171) 10 năm (540) (732) FUZHOU ZHONGHE TRADING CO., LTD. (CN) 901 Anhong Building, No. 8 Dapu Road, Luozhou Town, Cangshan District, Fuzhou Fujian (740) FUZHOU HEZHONGTIANCHENG future smart INTELLECTUAL PROPERTY RIGHTS AGENT CO., LTD. Room 1309, floor 13, building C1, Fuli center, south of Shangpu Road, Taijiang District, Fuzhou City Fujian Province (511) 03. (111) 1838505 (151) 16/01/2025 (822) 98918368 CA (171) 10 năm (540) (732) LULULEMON ATHLETICA CANADA INC. (CA) 1818 Cornwall Avenue Vancouver, BC POPTEMPO V6J1C7 (740) David M. Kramer Buchanan Ingersoll & Rooney, P.C. 1700 K Street N.W. Suite 300 Washington DC 20006 (511) 25, 35. (111) 1838509 (151) 16/01/2025 (822) 98918480 CA (171) 10 năm (540) (732) LULULEMON ATHLETICA CANADA INC. (CA) 1818 Cornwall Avenue Vancouver, BC V6J1C7 INSULEIGHT (740) David M. Kramer Buchanan Ingersoll & Rooney, P.C. 1700 K Street N.W. Suite 300 Washington DC 20006 (511) 25, 35. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838511 (151) 16/12/2024 (171) 10 năm (540) (732) SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED (JP) 2-7-1, Nihonbashi, Chuo-ku Tokyo SUMITHION 103-6020 (740) ASAMURA IP P.C. Otemachi 1st Square West Tower 17F, 1-5-1, Otemachi, Chiyoda-ku Tokyo 100-0004 (511) 01, 05. (111) 1838517 (151) 07/01/2025 (822) 2024-059983 JP (171) 10 năm (540) (732) SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED (JP) 2-7-1, Nihonbashi, Chuo-ku Tokyo EMPERA 103-6020 (740) ASAMURA IP P.C. Otemachi 1st Square West Tower 17F, 1-5-1, Otemachi, Chiyoda-ku Tokyo 100-0004 JP (511) 01, 05. (111) 1838519 (151) 18/12/2024 (822) 4020240232257 KR (171) 10 năm (540) (732) DAMOA COSMETIC CO., LTD. (KR) (Bucheon Technopark Ssangyong 3- cha, Samjeong-dong), 1F 101ho, FIORESE 302dong, 397 Seokcheon-ro, Ojeong- gu, Bucheon-si Gyeonggi-do 14449 (740) MAJOR PATENT AND LAW FIRM 3F., 3M Tower,10, Teheran-ro 20-gil, Gangnam-gu Seoul 06235 (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838526 (151) 26/11/2024 (822) 73666842 CN (171) 10 năm (540) (732) GUANGDONG KOPPLEN ELECTRONICS LIMITED (CN) 1-2/F, Building A, Xinbosheng Chuangke Industrial Park, No.5 South Anitch Xinyuan Road, Tangxia Town, Dongguan City Guangdong Province (740) Shanghai Zhi Xin Patent Agent Ltd. 703-705,7/F, Zhijun Building, 1223 Xie Tu Road, Xu Hui District Shanghai (511) 03. (111) 1838528 (151) 18/12/2024 (822) 82108349; 82108355 CN (171) 10 năm (540) (732) BEIJING ROBOROCK TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) Room 1001, Floor 10, Building 3, Yard 17, Anju Road, Changping District OmniGrip Beijing (740) CCPIT PATENT & TRADEMARK LAW OFFICE 10/F, Ocean Plaza, 158 Fuxingmennei Street 100031 Beijing (511) 07, 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838549 (151) 17/12/2024 (822) 2024/02252 IE (171) 10 năm (540) (531) 01.07.06; 01.07.19; 26.11.02; 26.11.12; 29.01.12 (591) Consisting of a crescent arc at the top right in pink, followed by a second crescent arc to the top right of the first in teal. (732) GILEAD SCIENCES IRELAND UC (IE) IDA Business and Technology Park, Carrigtohill Co. Cork T45 DP77 (740) Gretchen R. Stroud Gilead Sciences, Inc., 333 Lakeside Drive Foster City CA 94404 (511) 05, 44. (111) 1838550 (151) 22/11/2024 (822) 80162240 CN (171) 10 năm (540) (531) 26.01.18; 26.01.24 (732) JIANGSU HENGLI HYDRAULIC CO., LTD. (CN) 99 Longqian Road, Wujin Hi-Tech Industrial Zone Changzhou, Jiangsu (740) Chofn Intellectual Property 1217, Zuoan Gongshe Plaza 12th Floor, 68 North Fourth Ring Road W., Haidian 100080 Beijing (511) 07. (111) 1838577 (151) 08/01/2025 (822) 98942585 US (171) 10 năm (540) (732) APPLE INC. (US) One Apple Park Way Cupertino CA APPLE IMMERSIVE 95014 (740) Thomas R. La Perle Apple Inc. One Apple Park Way Cupertino CA 95014 (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838578 (151) 08/01/2025 (822) 98942597 US (171) 10 năm (540) (732) APPLE INC. (US) One Apple Park Way Cupertino CA 95014 APPLE IMMERSIVE (740) Thomas R. La Perle Apple Inc. One Apple Park Way Cupertino CA 95014 (511) 41. (111) 1838579 (151) 10/01/2025 (822) 018017389 FI (171) 10 năm (540) (732) PEIKKO GROUP OY (FI) Voimakatu 3 FI-15170 Lahti BOLDA (740) BOCO IP OY AB Kansakoulukatu 3 FI-00100 Helsinki (511) 06. (111) 1838608 (151) 03/12/2024 (822) 2024-121391 JP (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.21 (732) KUBOTA CORPORATION (JP) 2-47, Shikitsuhigashi 1-chome, Naniwa-ku, Osaka-shi Osaka 556-8601 (740) R&C IP Law Firm 3-3, Nakanoshima 3-chome, Kita-ku, Osaka-shi Osaka-fu 530-0005 (511) 01, 02, 04, 07, 12. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838609 (151) 07/01/2025 (822) 4020250001029 KR (171) 10 năm (540) (732) KOREATECH CO., LTD. (KR) 12, Bongeunsa-ro 49-gil, Gangnam-gu EARLALA Seoul 06103 (740) MYUNGRYUN IP & LAW FIRM 5th FL., 64, Nambusunhwan-ro 347-gil, Seocho-gu Seoul 06730 (511) 03. (111) 1838610 (151) 07/01/2025 (822) 4020250001030 KR (171) 10 năm (540) (732) KOREATECH CO., LTD. (KR) 12, Bongeunsa-ro 49-gil, Gangnam-gu FIKISUN Seoul 06103 (740) MYUNGRYUN IP & LAW FIRM 5th FL., 64, Nambusunhwan-ro 347-gil, Seocho-gu Seoul 06730 (511) 03. (111) 1838622 (151) 17/12/2024 (822) 1963944 CA (171) 10 năm (540) (531) 25.07.20; 25.07.21; 26.11.03; 26.11.06; 26.11.07 (732) LETSGO NETWORK INCORPORATED (CA) 675 Cochrane Drive, East Tower, Suite 600, Markham, ON L3R 0B8 (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838646 (151) 23/08/2024 (171) 10 năm (540) (531) 25.03.01; 25.03.03; 25.05.01; 27.05.01; 29.01.12 (732) IPOTISEDGE CO., LTD. (CN) West of Building 28, No. 2 Taishan Road, Suzhou High-tech Zone, Suzhou City Jiangsu Province (740) Sunshine Intellectual Property International Co., Ltd. 503, Floor 5, Tower A, Zhongguancun Intellectual Property Building, No.21, A, Haidian South Road, Haidian District 100080 Beijing (511) 09. (111) 1838648 (151) 23/08/2024 (822) 98707154 US (171) 10 năm (540) (732) STACKADAPT INC. (US) 220 N Green St., WeWork C/O STACKADAPT StackAdapt Chicago IL 60607 (740) Jeffrey Greene Foley & Lardner LLP 90 Park Avenue New York NY 10016- (511) 09, 35, 42. (111) 1838650 (151) 26/09/2024 (822) 98480428 US (171) 10 năm (540) (732) GINKGO BIOWORKS, INC. (US) 27 Drydock Avenue, 8th Floor Boston GINKGO CANOPY MA 02210 (740) Joshua S. Jarvis, Esq. Foley Hoag LLP 155 Seaport Boulevard, Seaport West Boston MA 02210-2600 (511) 42, 44, 45. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838651 (151) 26/09/2024 (822) 98480442 US (171) 10 năm (540) (732) GINKGO BIOWORKS, INC. (US) 27 Drydock Avenue, 8th Floor Boston MA 02210 GINKGO HORIZON (740) Joshua S. Jarvis, Esq. Foley Hoag LLP 155 Seaport Boulevard, Seaport West Boston MA 02210-2600 (511) 09, 41, 42, 44. (111) 1838676 (151) 23/09/2024 (171) 10 năm (540) (531) 02.09.06; 16.01.05; 26.01.05; 26.02.05; 26.02.07; 27.05.01; 27.05.08; 27.05.09; 27.05.17 (732) JIANGSU TIANDI CHEMICAL FIBRE CO., LTD. (CN) Fangquan Village, Industrial Concentration Zone, Xinjian Town, Yixing City 214000 Jiangsu Province (740) WUXI HUAFENG INTELLECTUAL PROPERTY OFFICE CO., LTD Room 412, No.801 Hongqiao Road, Binhu District, Wuxi City Jiangsu Province (511) 23. (111) 1838678 (151) 19/11/2024 (822) 2024-113854 JP (171) 10 năm (540) (732) SHISEIDO COMPANY, LIMITED (JP) 5-5, Ginza 7-chome, Chuo-ku Tokyo SHISEIDO 104-0061 REVITALESSENCE (740) TANAKA Naofumi Marunouchi Park Building, 2-6-1 Marunouchi, Chiyoda-ku Tokyo 100- (511) 03, 21. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838682 (151) 13/09/2024 (171) 10 năm (540) (531) 01.15.05; 25.01.10; 27.05.03; 27.05.04; 27.05.09; 27.05.17; 29.01.13 (591) Red, orange, yellow, black and white.Red, orange, yellow, black, white - for the word and figurative elements. (732) EURO GAMES TECHNOLOGY LTD. (BG) Panorama Sofia Str. 6, Richhill Business Center, ground floor, Vitosha Region BG-1766 Sofia (740) KOSTADIN MANEV MANEV AND PARTNERS, Patriarh Evtimii Blvd. 73, Floor 1 BG-1463 SOFIA (511) 09, 28, 41. (111) 1838685 (151) 30/09/2024 (822) 173184 BG (171) 10 năm (540) (732) EURO GAMES TECHNOLOGY LTD. (BG) Panorama Sofia Str. 6, Richhill Business Center, ground floor BG-1766 Compact Six Roulette Vitosha Region, Sofia (740) KOSTADIN MANEV MANEV AND PARTNERS, Patriarh Evtimii Blvd. 73, Floor 1 BG-1463 SOFIA (511) 28. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838712 (151) 15/11/2024 (822) 2023797332 RU (171) 10 năm (540) (732) CLOSED JOINT STOCK COMPANY «ABRAU-DURSO» (RU) Promyshlennaya st., 19, village Abrau- Durso, Novorossiysk RU-353995 DURSO Krasnodar region (740) Vitaly Alenov ul. Kulakova, d. 1, k. 1, kv. 54 RU- 123181 Moskva (511) 32, 33. (111) 1838738 (151) 16/01/2025 (822) 98918453 CA (171) 10 năm (540) (732) LULULEMON ATHLETICA CANADA INC. (CA) 1818 Cornwall Avenue Vancouver, BC LIGHTLIFT V6J1C7 (740) David M. Kramer Buchanan Ingersoll & Rooney, P.C. 1700 K Street N.W. Suite 300 Washington DC 20006 (511) 25, 35. (111) 1838740 (151) 16/01/2025 (822) 98918323 CA (171) 10 năm (540) (732) LULULEMON ATHLETICA CANADA INC. (CA) 1818 Cornwall Avenue Vancouver, BC UNRESTRICTED POWER V6J1C7 (740) David M. Kramer Buchanan Ingersoll & Rooney, P.C. 1700 K Street N.W. Suite 300 Washington DC 20006 (511) 18, 25, 35. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838756 (151) 15/01/2025 (822) 2317820 CA (171) 10 năm (540) (732) 12998131 CANADA INC. (CA) 4930 Ch Du Bois-Franc Montréal QC NELLY DE VUYST H4S 1A7 (740) Decode Legal Inc. 560 boul. Crémazie Est, 3e étage Montréal QC H2P 1E8 (511) 03. (111) 1838766 (151) 03/12/2024 (171) 10 năm (540) (732) JT INTERNATIONAL SA (CH) Rue Kazem-Radjavi 8 CH-1202 ULI Genève (740) JT International SA Rue Kazem-Radjavi 8 CH-1202 Genève (511) 34. (111) 1838767 (151) 02/12/2024 (171) 10 năm (540) (732) JT INTERNATIONAL SA (CH) Rue Kazem-Radjavi 8 CH-1202 ETHORA Genève (740) JT International SA Rue Kazem-Radjavi 8 CH-1202 Genève (511) 34. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838768 (151) 02/12/2024 (171) 10 năm (540) (732) JT INTERNATIONAL SA (CH) Rue Kazem-Radjavi 8 CH-1202 KYMA Genève (740) JT International SA Rue Kazem-Radjavi 8 CH-1202 Genève (511) 34. (111) 1838769 (151) 03/12/2024 (171) 10 năm (540) (732) JT INTERNATIONAL SA (CH) Rue Kazem-Radjavi 8 CH-1202 UMU Genève (740) JT International SA Rue Kazem-Radjavi 8 CH-1202 Genève (511) 34. (111) 1838770 (151) 03/12/2024 (171) 10 năm (540) (732) JT INTERNATIONAL SA (CH) Rue Kazem-Radjavi 8 CH-1202 SHOOM Genève (740) JT International SA Rue Kazem-Radjavi 8 CH-1202 Genève (511) 34. (111) 1838771 (151) 02/12/2024 (171) 10 năm (540) (732) JT INTERNATIONAL SA (CH) Rue Kazem Radjavi 8 CH-1202 Genève JUBRA (511) 34. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838772 (151) 02/12/2024 (171) 10 năm (540) (732) JT INTERNATIONAL SA (CH) OREALIS Rue Kazem Radjavi 8 CH-1202 Genève (511) 34. (111) 1838809 (151) 30/07/2024 (822) 018806882 DK (171) 10 năm (540) (732) MESSY WEEKEND APS (DK) MESSYWEEKEND Nikolaj Plads 26 DK-1067 København K (740) PATRADE A/S Ceresbyen 75 DK-8000 Aarhus C (511) 09, 25, 35. (111) 1838838 (151) 07/08/2024 (171) 10 năm (540) (531) 04.05.05; 04.05.15; 27.03.02; 27.05.01; 29.01.13 (591) The colors Blue-green, White and Gray are claimed as a feature of the mark.The color Blue-green and White appear in the word S-Alpha, and the color Gray appears in the word Therapeutics. (732) S-ALPHA THERAPEUTICS, INC. (KR) 17th F., 311, Gangnam-daero, Seocho- gu Seoul 06628 (740) GURU IP LAW 5F #501, Sungwon Bldg., 514 Seolleung-ro, Gangnam-gu Seoul 06162 (511) 03, 05, 09, 35, 42, 44. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838863 (151) 05/09/2024 (822) 98678072 US (171) 10 năm (540) (531) 24.07.01; 24.07.23; 27.03.15; 27.05.01; 29.01.13 (591) The color(s) blue, red and white is/are claimed as a feature of the mark.The mark consists of the stylized wording "AMERIFLO" in blue letters with the letter E having a blue side triangle with one white star in the center with three red stripes and 2 white stripes next to the triangle. The letter A does not have a connecting line so that it resembles an inverted V and the letter R does not have a line down the left side. (732) AMERIFLO CORPORATION (US) 466 Althea Lane Collierville TN 38017 (740) Michele Howard-Flynn HF Law Group, PLLC 2369 Sanders Ridge Lane Germantown TN 38138 (511) 07. (111) 1838870 (151) 13/09/2024 (822) 98451949 US (171) 10 năm (540) (732) LF, LLC (US) 1000 Lowe's Boulevard Mooresville LOWE'S ESSENTIALS NC 28117 (740) Scott W. Goode LF, LLC 1000 Lowe's Boulevard Mooresville NC 28117 (511) 03, 06, 08, 11, 16, 17, 19, 20, 21, 22, 24, 28, 34. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838940 (151) 17/10/2024 (822) 019006012 CZ (171) 10 năm (540) (732) FINTOKEI A.S. (CZ) Masarykova 409/26 CZ-602 00 Brno Fintokei (740) Simona Hejdová Cyrilská 508/7 CZ-602 00 Brno (511) 09, 36, 41. (111) 1838969 (151) 06/11/2024 (822) 1264868 NZ (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) SYNLAIT MILK LIMITED (NZ) 1028 Heslerton Road, RD 13 Rakaia (740) CATALYST INTELLECTUAL PROPERTY LIMITED PO Box 25520 Wellington 6146 (511) 05. (111) 1838973 (151) 07/11/2024 (171) 10 năm (540) (732) BRENNTAG HOLDING GMBH (DE) Messeallee 11 45131 Essen (740) Viering, Jentschura & Partner mbB SurDeBen Patent- und Rechtsanwälte Grillparzerstraße 14 81675 München (511) 01. (111) 1838976 (151) 12/11/2024 (822) 019098405 BG (171) 10 năm (540) (732) BTL INDUSTRIES (BG) 8 Tzar Kaloyan str BG-1000 Sofia EXOTMS (740) Libor Komberec Ke Spálenému křížku 680 CZ-270 61 Lány (511) 10, 44. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838980 (151) 13/11/2024 (822) 4020240207396 KR (171) 10 năm (540) (732) OSSTEM IMPLANT CO., LTD. (KR) 3 Magokjungang 12-ro, Gangseo-gu LEOGER Seoul (740) HANA IP LAW FIRM 3F, 5, Teheran-ro 14-gil, Gangnam-gu Seoul (511) 41. (111) 1838982 (151) 07/11/2024 (822) 77822277 US (171) 10 năm (540) (531) 26.04.04; 26.04.18; 27.05.24; 29.01.12 (591) Blue and white.The background rectangle is blue and the letters are white. (732) DAVIS MANUFACTURING AND PACKAGING, INC. (US) 541 Proctor Avenue Scottdale GA 30079 (740) Laurence P. Colton SMITH TEMPEL BLAHA LLC 1600 Parkwood Circle SE, Suite 620 Atlanta GA 30339 (511) 03, 05, 35. (111) 1838988 (151) 27/11/2024 (822) 2477586 AU (171) 10 năm (540) (732) MBIP NOMINEES PTY LTD (AU) 35-43 Wangaratta Street Richmond MECCA VIC 3121 (740) Bespoke North Tower, L 14, 459 Collins St Melbourne VIC 3000 (511) 03, 05, 09, 10, 21, 35, 41, 44. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1838999 (151) 10/12/2024 (822) 78517608; 78529174; 78536248; 78530300; 78525155 CN (171) 10 năm (540) (531) 26.04.04; 26.04.05; 26.04.16; 26.04.18; 26.04.24; 26.13.25; 28.03.00 (732) LI NANJI (CN) Room 8D, Building B, Deming Tower, Tiyu Road, Dali, Nanhai District, Foshan City 528200 Guangdong Province (740) Guangzhou Gucheng Intellectual Property Agency CO., Ltd Room 08-09, Floor 6, Building 5/6, 368 Huan Shi Dong Road, Yuexiu District, Guangzhou City Guangdong Province (511) 01, 03, 06, 09, 11. (111) 1839005 (151) 29/11/2024 (822) 2020-122942; 2018-060705 JP (171) 10 năm (540) (732) TANAKA SATOSHI (JP) 201, 1-27-8 Higashi, Shibuya-ku Tokyo 150-0011 Wasted Youth (740) INABA Yoshiyuki TMI Associates, 23rd Floor, Roppongi Hills Mori Tower, 6-10-1, Roppongi, Minato-ku Tokyo 106-6123 (511) 14, 18, 25. (111) 1839010 (151) 23/10/2024 (822) 1973-039038; 1992-277774; 1992- 277770 JP (171) 10 năm (540) (531) 24.17.02; 27.05.01; 27.05.17 (732) JASCO CORPORATION (JP) 2967-5, Ishikawa-machi, Hachioji-shi Tokyo 192-8537 (740) IWAHASHI & ASSOCIATES 2-5-15, Shin-yokohama, Kohoku-ku, Yokohama-shi Kanagawa 222-0033 (511) 09, 10, 37, 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839011 (151) 02/12/2024 (171) 10 năm (540) (531) 03.02.01; 03.02.24; 28.03.00; 29.01.12 (732) THE BLUE TREE FOUNDATION (KR) 88, Seocho-daero 46-gil, Seocho-gu Seoul (740) Dodam IP Law Firm 306ho, 8, Seongnam-daero 331beon- gil, Bundang-gu, Seongnam-si Gyeonggi-do (511) 41. (111) 1839019 (151) 11/12/2024 (822) 202406452 NO (171) 10 năm (540) (732) SMINGEL AS (NO) SMINGEL Rathkes gate 2 N-0558 OSLO (740) Advokatfirmaet Bull AS Postboks 6604 St. Olavs plass N-0129 Oslo (511) 35, 38, 41, 45. (111) 1839030 (151) 16/12/2024 (822) 1507325 NL (171) 10 năm (540) (531) 05.07.01; 25.01.25; 26.01.03; 26.11.13; 26.13.25; 27.05.04; 27.05.17; 27.05.19; 27.05.22; 27.05.25; 29.01.12 (591) Green and yellow. (732) RIJK ZWAAN ZAADTEELT EN ZAADHANDEL B.V. (NL) Burgemeester Crezéelaan 40 NL-2678 KX De Lier (740) Merk-Echt B.V. Keizerstraat 7 NL-4811 HL Breda (511) 31, 35, 44. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839049 (151) 13/12/2024 (822) 98818846 US (171) 10 năm (540) (531) 01.15.15; 05.03.14; 27.05.01; 29.01.13 (591) Gold, green, and black.Text in black and center leaf/droplet in gold and green. (732) AAK USA K1, LLC (US) 499 Thornall Street, 5th Fl Edison NJ 08837 (740) Ashford Tucker Fross Zelnick Lehrman & Zissu, P.C. 151 West 42nd Street, 17th Floor New York NY 10036 (511) 04. (111) 1839062 (151) 14/11/2024 (822) 81785575; 81753704; 81335619 CN (171) 10 năm (540) (531) 26.07.25 (732) SHENZHEN XINRUISHENG MICROELECTRONICS CO., LTD. (CN) K17, 4th Floor, Building 1, No.1, Kangli City, 66 Pingji Avenue, Lilang Community, Nanwan Street, Longgang District, Shenzhen City Guangdong Province (740) ADVANCE CHINA IP LAW OFFICE 45/F, CTF Finance Center, No. 6 Zhujiang East Road, Tianhe District, Guangzhou City 510623 Guangdong Province (511) 09, 38, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839065 (151) 22/11/2024 (171) 10 năm (732) MI EQUIPMENT (M) SDN BHD (540) (MY) No. 20, Medan Bayan Lepas Technoplex, MK 12, Taman Perindustrian Bayan Lepas, 11900 Bayan Lepas Pulau Pinang MiND.X (740) Yeap Lin Lin c/o Wong Beh & Toh, Advocates & Solicitors 1st Floor, Nos. 173 & 174, Jalan Kelab Cinta Sayang, Taman Ria Jaya, 08000 Sungai Petani Kedah (511) 06, 07, 09, 40, 42. (111) 1839067 (151) 22/12/2024 (822) 2024-091694 JP (171) 10 năm (540) (531) 01.15.03; 03.09.01; 03.09.08; 03.09.24 (732) SINFONIA INC. (JP) 102, Mio Castello Higashifuchu II, 2-2- 10 Wakamatsu-cho, Fuchu-shi Tokyo 183-0005 (740) TAKAHASHI Shinya 2F, Nishiguchi Takayasu Building, 1- 24-15 Toro-cho, Kita-ku, Saitama-shi Saitama 331-0804 (511) 09. (111) 1839082 (151) 19/12/2024 (822) 98204059 CN (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) SLA HEALTH INTERNATIONAL CO., LIMITED (CN) ROOM 1201, 12/F, TAI SANG BANK BUILDING, 130-132 DES VOEUX ROAD, CENTRAL HONG KONG (740) Unitalen Attorneys At Law Room 30703, 7th Floor, Scitech Place, No.22 Jian Guo Men Wai Ave., Chaoyang District 100004 Beijing (511) 05, 30. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839085 (151) 11/12/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 28.03.00 (732) HANSOLBIO (KR) 805, 806, 807, 545 Dunchon-daero, Jungwon-gu, Seongnam-si Gyeonggi- do 13215 (740) DAWOOL PATENT AND LAW FIRM 5th Floor, Hyejeon Bldg. 224 Bongeunsa-ro, Gangnam-gu Seoul 06135 (511) 03. (111) 1839091 (151) 26/11/2024 (822) 302024000167463 IT (171) 10 năm (540) (732) SCL ITALIA S.P.A. (IT) SEQUEL FERRIC-AID VIA FABIO FILZI 25/A I-20124 MILANO (740) Barzanò & Zanardo S.p.A. Via Borgonuovo 10 I-20121 Milano (511) 01, 05. (111) 1839106 (151) 14/01/2025 (822) 003061454 DE (171) 10 năm (540) (732) DAUPHIN ENTWICKLUNGS- U. BETEILIGUNGS-GMBH (DE) Industriestr. 11 91217 Hersbruck DAUPHIN (740) RAU, SCHNECK & HÜBNER PATENTANWÄLTE RECHTSANWÄLTE PARTGMBB Königstraße 2 90402 Nürnberg (511) 20. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839121 (151) 07/11/2024 (822) 019033222 IT (171) 10 năm (540) (531) 26.04.04; 26.13.25; 27.05.17; 27.07.01; 29.01.04 (591) Blue and white. (732) GHELLA S.P.A. (IT) Via Pietro Borsieri 2/A I-00195 Roma (740) BARZANÒ & ZANARDO ROMA S.P.A. Via Piemonte 26 I-00187 Roma (511) 37, 42. (111) 1839134 (151) 30/10/2024 (171) 10 năm (540) (531) 03.07.01; 03.07.19; 26.01.05; 26.01.15 (732) STEFANO RICCI S.P.A. (IT) VIA FAENTINA, 171 I-50010 FIESOLE (FI) (740) UFFICIO TECNICO ING. A. MANNUCCI S.R.L VIA DELLA SCALA, 4 I-50123 FIRENZE (511) 33. (111) 1839147 (151) 24/12/2024 (822) 4945022 FR (171) 10 năm (540) (732) ALABAT (FR) 14 rue Robert Fleury F-75015 Paris ALABAT (740) Monsieur ELABD Eric EY VENTURY Avocats 100 rue Albert Caquot, Espace Berlioz, F-06410 BIOT (511) 33. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839154 (151) 21/11/2024 (822) 014459903 DE (171) 10 năm (540) (531) 24.15.21; 26.03.04; 26.03.23; 26.04.04; 26.04.05; 26.04.18; 27.05.01; 27.05.09; 27.05.22; 29.01.12 (591) Medium blue and grey. (732) VITROMED GMBH (DE) Göschwitzer Straße 22 07745 Jena (740) Michael Linß Domplatz 22 99084 Erfurt (511) 01, 09, 42. (111) 1839178 (151) 23/12/2024 (171) 10 năm (540) (531) 03.01.06; 03.01.08; 03.01.24; 03.01.25; 03.01.26; 03.05.05; 03.05.24; 03.05.26; 09.03.13; 29.01.15 (732) HOTEL LOTTE CO., LTD. (KR) 30, Eulji-ro, Jung-gu Seoul (740) Jong-Kyun Woo Jeongdong Building, 17F, 21-15 Jeongdong-gil, Jung-gu Seoul 04518 (511) 32. (111) 1839184 (151) 30/12/2024 (171) 10 năm (540) (531) 26.02.05; 26.03.04; 27.01.01 (732) SUN IL, INC. (KR) 114, Hyuam-ro 117beon-gil, Wollong- myeon, Paju-si Gyeonggi-do (740) Y. S. CHANG & ASSOCIATES 18th F. 305 Teheran-ro, Gangnam-gu Seoul 06152 (511) 06. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839186 (151) 02/01/2025 (822) 4020240237620 KR (171) 10 năm (540) (732) CUSKIN CO., LTD. (KR) 151, Osongsaengmyeong 10-ro, Osong- CUSKIN eup, Heungdeok-gu, Cheongju-si Chungcheongbuk-do (740) OLIM IP LAW FIRM #307, 38, Seosomun-ro, Jung-gu Seoul (511) 03. (111) 1839234 (151) 16/10/2024 (822) 2024-095471 JP (171) 10 năm (540) (531) 02.05.03; 02.05.23; 29.01.15 (591) Brown, bright yellow, red, blue, pink, beige, white, light blue, gray and black. (732) NISSEI COMPANY, LTD. (JP) 1-1-47, Unobe, Ibaraki-shi Osaka 567- (740) ARCO PATENT & TRADEMARK ATTORNEYS 5th Fl., Nihonseimei-Sannomiya- Ekimae Bldg., 7-1-1, Onoe-dori, Chuo- ku, Kobe-shi Hyogo 651-0088 (511) 11, 29, 30, 32, 35, 43. (111) 1839239 (151) 04/11/2024 (822) UK00004050704 GB (171) 10 năm (540) (732) WHYTE BIKES LIMITED (GB) Whitworth Road, St Leonards on Sea STAG WORKS East SussexTN37 7PZ (740) Dr Walther Wolff & Co 47/48 Brookmans Park Business Centre, Great North Road, Brookmans Park Hatfield, Herts AL9 6NE (511) 12. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839248 (151) 12/12/2024 (822) 019047159 DE (531) 27.05.17 (171) 10 năm (732) WALTER AG (DE) (540) Derendingerstr. 53 72072 Tübingen (740) SANDVIK AB Kungsbron 1 SE-111 22 Stockholm (511) 07. (111) 1839273 (151) 20/12/2024 (822) 019048312 FR (171) 10 năm (540) (531) 27.05.09 (732) L'OREAL (FR) 14 rue Royale F-75008 Paris (740) Delphine de CHALVRON 41 rue Martre F-92117 Clichy Cedex (511) 03, 05. (111) 1839274 (151) 11/12/2024 (822) 4020240223869; 4020240223858 KR (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) ONEMILLIMORE CO., LTD (KR) #B-920, 161-8 Magokjungang-ro, Gangseo-gu Seoul 07788 (740) PARK, Sung Jun #906, 49 Mapo-daero, Mapo-gu Seoul (511) 12, 18. (111) 1839288 (151) 15/01/2025 (822) 98594926 US (171) 10 năm (540) (732) ZINPRO CORPORATION (US) 7500 Flying Cloud Drive Suite 800 Eden Prairie MN 55344 RUMEN FIRST (740) Christine Lebron-Dykeman McKee, Voorhees & Sease, P.L.C 801 Grand Avenue, Suite 3200 DES MOINES IA 50309 (511) 44. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839292 (151) 13/01/2025 (822) 018543398 IE (171) 10 năm (540) (732) BAGOTS IRISH WHISKEY LIMITED (IE) BAGOTS Marleys Lane Drogheda (740) lecocqassociate ltd The Regulatory Suite 5 Saint Frederick Street VLT 1470 VALLETTA (511) 33. (111) 1839304 (151) 10/01/2025 (822) 2024-127669; 2020-162171 JP (171) 10 năm (540) (732) JPYC INC. (JP) 1-6-1, Otemachi, Chiyoda-ku Tokyo 100-0004 JPYC (740) TOMITA Yoshimi TOMITA PATENT OFFICE, Futaba Bldg. 5F, Toranomon 1-16-9, Minato- ku Tokyo 105-0001 (511) 36. (111) 1839341 (151) 19/12/2024 (822) 98625113 US (171) 10 năm (540) (531) 26.01.01; 26.04.03; 26.07.05; 26.07.25 (732) CONSUMER TECHNOLOGY ASSOCIATION (US) 1919 South Eads Street Arlington VA 22202 (740) Christopher Kelly Wiley Rein LLP 2050 M Street, N.W., Trademark Administration Washington DC 20036 (511) 35, 38, 41, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839357 (151) 16/12/2024 (822) 019047079 DE (171) 10 năm (540) (732) LIDL STIFTUNG & CO. KG (DE) Stiftsbergstraße 1 74172 Neckarsulm (740) BRANDSTOCK LEGAL SENSIPLAST RECHTSANWALTSGESELLSCHAF T MBH Möhlstr. 2 81675 München (511) 09, 10, 11, 24, 25, 28. (111) 1839395 (151) 09/08/2024 (171) 10 năm (540) (531) 01.15.23; 26.04.05; 26.04.12; 26.04.24; 27.03.12; 27.05.09 (591) Black, white and grey. (732) LIMITED LIABILITY COMPANY "CB MANAGEMENT & CONSULTING" (RU) Godovikova street, 9, building 31, entrance 31.12, floor 3, room 307 RU- 129085 Moscow (740) Law Firm Gorodissky & Partners Ltd. B. Spasskaya Str., 25, bldg. 3 RU- 129090 Moscow (511) 08, 21. (111) 1839402 (151) 30/09/2024 (171) 10 năm (540) (732) EURO GAMES TECHNOLOGY LTD. (BG) Panorama Sofia Str. 6, Richhill Flaming Coins Business Center, ground floor BG-1766 Vitosha Region, Sofia (740) KOSTADIN MANEV MANEV AND PARTNERS, Patriarh Evtimii Blvd. 73, Floor 1 BG-1463 SOFIA (511) 09, 28, 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839409 (151) 02/12/2024 (822) UK00004060235 GB (171) 10 năm (540) (531) 01.05.01; 01.05.02; 27.05.08; 27.05.21; 29.01.13 (732) ALFRED H. KNIGHT HOLDINGS LIMITED (GB) Alfred H Knight Group Headquarters (Uk), Kings Business Park, Kings Drive Prescot, Merseyside L34 1PJ (740) Forresters IP LLP Port of Liverpool Building, Pier Head Liverpool L3 1AF (511) 42. (111) 1839410 (151) 02/12/2024 (822) UK00004060240 GB (171) 10 năm (540) (531) 01.05.01; 01.05.02; 27.05.01; 27.05.08; 29.01.13 (732) ALFRED H. KNIGHT HOLDINGS LIMITED (GB) Alfred H Knight Group Headquarters (Uk), Kings Business Park, Kings Drive Prescot, Merseyside L34 1PJ (740) Forresters IP LLP Port of Liverpool Building, Pier Head Liverpool L3 1AF (511) 42. (111) 1839412 (151) 03/12/2024 (171) 10 năm (540) (531) 26.02.01; 26.02.07; 26.11.03; 27.01.01; 27.05.23; 29.01.05 (591) Purple. (732) VSM . VEREINIGTE SCHMIRGEL- UND MASCHINEN-FABRIKEN AG (DE) Siegmundstraße 17 30165 Hannover (740) horak Rechtsanwälte Partnerschaft mbB Georgstraße 48 30159 Hannover (511) 03, 07, 08. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839416 (151) 03/12/2024 (822) 2024-124136 JP (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.09 (732) SHISEIDO COMPANY, LIMITED (JP) 5-5, Ginza 7-chome, Chuo-ku, Tokyo 104-0061 (740) TANAKA Naofumi Marunouchi Park Building, 2-6-1 Marunouchi, Chiyoda-ku 100-8222 Tokyo 100-8222 (511) 03, 21. (111) 1839430 (151) 13/01/2025 (822) 98662016 US (171) 10 năm (540) (531) 04.05.02; 04.05.03; 09.01.10; 26.01.24 (732) VIR BIOTECHNOLOGY, INC. (US) 1800 Owens Street, Suite 900 San Francisco CA 94158 (740) Amanda B. Agati Fross Zelnick Lehrman & Zissu, P.C. 151 West 42nd Street New York NY 10036 (511) 05, 42. (111) 1839441 (151) 03/01/2025 (822) 4020240123192 KR (171) 10 năm (540) (732) BEAR ROBOTICS KOREA, INC. (KR) CARTI B1, 10, Ttukseom-ro 1-gil, Seongdong- gu Seoul 04779 (740) SEUM IP 13F, 211, Teheran-ro, Gangnam-gu Seoul 06141 (511) 07, 09, 12. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839450 (151) 20/01/2025 (822) 019061720 IT (171) 10 năm (540) (732) POLIFARMA S.P.A. (IT) Viale dell'Arte 69 I-00144 ROMA QPRESSIX (740) CON LOR SPA Via Bronzino 8 I-20133 Milano (511) 05, 09. (111) 1839476 (151) 23/08/2024 (822) 40202417849U SG (171) 10 năm (540) (732) GREENNODE PTE. LTD. (SG) 18 CROSS STREET #14-01 CROSS STREET EXCHANGE SINGAPORE GREENNODE 048423 (740) Allen & Gledhill LLP 1 MARINA BOULEVARD, #28-00 SINGAPORE 018989 (511) 09, 35, 38, 42. (111) 1839479 (151) 31/10/2024 (822) 98826486 US (171) 10 năm (540) (732) POP SECRET, INC. (US) 100 Passaic Avenue, Suite 100 Fairfield NJ 07004 POP SECRET (740) Allyson M. Madrid, Fenwick & West LLP 801 California Street Mountain View CA 94041 (511) 30. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839480 (151) 30/09/2024 (822) 77139508; 77129964; 77125933; 77140597 CN (171) 10 năm (540) (531) 28.03.00 (732) ENOULITE HOLDING GROUP CO., LTD. (CN) Floor 6th, Building 1, Longyuanwu Road No. 6, Longping High-Tech Park, Furong District, Changsha City Hunan Province (740) Chofn Intellectual Property 1217, Zuoan Gongshe Plaza 12th Floor, 68 North Fourth Ring Road W., Haidian 100080 Beijing (511) 05, 29, 30, 32. (111) 1839484 (151) 27/11/2024 (822) 98865434 CA (732) LULULEMON ATHLETICA (171) 10 năm CANADA INC. (CA) (540) 1818 Cornwall Avenue Vancouver BC V6J 1C7 (740) David M. Kramer Buchanan Ingersoll LULULEMON & Rooney, P.C. 1700 K Street N.W. Suite 300 Washington DC 20006 (511) 16. (111) 1839521 (151) 03/12/2024 (822) 4020240149143 KR (171) 10 năm (540) (531) 06.01.02; 26.03.01; 26.03.04; 26.04.01; 26.04.11; 28.03.00; 29.01.07 (591) Brown. (732) JI RISAN PI AGOL FOOD GUILD OF FARMERS, INCORPORATED. (KR) 15 Jikjeon-gil, Toji-myeon, Gurye-gun Jeollanam-do 57622 (740) CHUNG HYUN PATENT & LAW FIRM Bethel Bldg. 8F., 23, Dongsan-ro, Seocho-gu Seoul 06779 (511) 30. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839528 (151) 08/01/2025 (822) 4020240147661 KR (171) 10 năm (540) (531) 20.05.07; 26.04.02; 26.04.12; 26.11.12; 26.11.22; 26.11.25; 27.05.01; 29.01.13 (591) Light Blue, white and black.The mark consists of a rectangular background in light blue, a white wave-shaped line inside the rectangle, and the word "Kurved" in black lettering positioned below the design. (732) BPLANT (KR) #301, 48 Seongsuil-ro, Seongdong-gu Seoul 04782 (740) YU, Dong-Hwan #306, 25 Yeonmujang 5ga-gil, Seongdong-gu Seoul 04782 (511) 03. (111) 1839552 (151) 21/01/2025 (822) 98661765 US (171) 10 năm (540) (732) BATH & BODY WORKS BRAND MANAGEMENT, INC. (US) IF YOU MUSK Three Limited Parkway Columbus OH 43230 (511) 03, 04. (111) 1839561 (151) 22/01/2025 (822) 98661810 US (171) 10 năm (540) (732) BATH & BODY WORKS BRAND MANAGEMENT, INC. (US) VIVA VANILLA Three Limited Parkway Columbus OH 43230 (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839591 (151) 21/11/2024 (822) 5070548 FR (171) 10 năm (540) (531) 24.17.02; 27.05.01 (732) TIMELEFT (FR) 128 rue La Boétie F-75008 Paris (740) Monsieur LACKER Julien GOMIS & LACKER AVOCATS AARPI 65 rue de Prony, GOMIS & LACKER AVOCATS - 5e étage F-75017 PARIS- 17E-ARRONDISSEMENT (511) 41, 45. (111) 1839598 (151) 06/11/2024 (822) 019047055 HU (171) 10 năm (732) EGIS GYÓGYSZERGYÁR ZRT. (540) (HU) Keresztúri út 30-38. H-1106 Budapest EMCARVY (740) Orsolya Szentesi Keresztúri út 30-38 H-1106 Budapest (511) 05. (111) 1839599 (151) 13/11/2024 (822) 019047081 HU (171) 10 năm (732) EGIS GYÓGYSZERGYÁR ZRT. (HU) Keresztúri út 30-38. H-1106 Budapest (740) Orsolya Szentesi Keresztúri út 30-38 H-1106 Budapest (511) 05. (111) 1839601 (151) 13/11/2024 (822) 019046901 HU (171) 10 năm (540) (732) EGIS GYÓGYSZERGYÁR ZRT. (HU) CORZURITY Keresztúri út 30-38. H-1106 Budapest (740) Orsolya Szentesi Keresztúri út 30-38 H-1106 Budapest (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839602 (151) 13/11/2024 (822) 019047123 HU (171) 10 năm (540) (732) EGIS GYÓGYSZERGYÁR ZRT. (HU) OMPLYVAS Keresztúri út 30-38. H-1106 Budapest (740) Orsolya Szentesi Keresztúri út 30-38 H-1106 Budapest (511) 05. (111) 1839603 (151) 13/11/2024 (822) 019048226 HU (171) 10 năm (540) (732) EGIS GYÓGYSZERGYÁR ZRT. (HU) QORELIZ Keresztúri út 30-38. H-1106 Budapest (740) Orsolya Szentesi Keresztúri út 30-38 H-1106 Budapest (511) 05. (111) 1839604 (151) 13/11/2024 (822) 019048269 HU (171) 10 năm (540) (732) EGIS GYÓGYSZERGYÁR ZRT. (HU) QULYBRO Keresztúri út 30-38. H-1106 Budapest (740) Orsolya Szentesi Keresztúri út 30-38 H-1106 Budapest (511) 05. (111) 1839605 (151) 13/11/2024 (822) 019048333 HU (171) 10 năm (540) (732) EGIS GYÓGYSZERGYÁR ZRT. (HU) REZULVYS Keresztúri út 30-38. H-1106 Budapest (740) Orsolya Szentesi Keresztúri út 30-38 H-1106 Budapest (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839606 (151) 13/11/2024 (822) 019048434 HU (171) 10 năm (540) (732) EGIS GYÓGYSZERGYÁR ZRT. (HU) TUGORVO Keresztúri út 30-38. H-1106 Budapest (740) Orsolya Szentesi Keresztúri út 30-38 H-1106 Budapest (511) 05. (111) 1839607 (151) 13/11/2024 (822) 019049401 HU (171) 10 năm (732) EGIS GYÓGYSZERGYÁR ZRT. (540) (HU) Keresztúri út 30-38. H-1106 Budapest ZIMREVI (740) Orsolya Szentesi Keresztúri út 30-38 H-1106 Budapest (511) 05. (111) 1839608 (151) 26/11/2024 (822) 019046708 HU (171) 10 năm (732) EGIS GYÓGYSZERGYÁR ZRT. (540) (HU) Keresztúri út 30-38. H-1106 Budapest XEFINON (740) Orsolya Szentesi Keresztúri út 30-38 H-1106 Budapest (511) 05. (111) 1839609 (151) 26/11/2024 (822) 019046799 HU (171) 10 năm (540) (732) EGIS GYÓGYSZERGYÁR ZRT. (HU) JENXIA Keresztúri út 30-38. H-1106 Budapest (740) Orsolya Szentesi Keresztúri út 30-38 H-1106 Budapest (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839610 (151) 26/11/2024 (822) 019046781 HU (171) 10 năm (540) (732) EGIS GYÓGYSZERGYÁR ZRT. (HU) INTSWAI Keresztúri út 30-38. H-1106 Budapest (740) Orsolya Szentesi Keresztúri út 30-38 H-1106 Budapest (511) 05. (111) 1839619 (151) 15/01/2025 (822) 2317819 CA (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) 12998131 CANADA INC. (CA) 4930 Ch Du Bois-Franc Montréal QC H4S 1A7 (740) Decode Legal Inc. 560 boul. Crémazie Est, 3e étage Montréal QC H2P 1E8 (511) 03. (111) 1839668 (151) 18/09/2024 (822) 594537 CZ (171) 10 năm (540) (531) 01.13.15; 26.01.06; 26.01.24; 27.05.01 (732) CZECH-GEN A.S. (CZ) Na vlčinci 16/3 CZ-779 00 Olomouc, Klášterní Hradisko (740) Ing. Petr Soukup, patentový zástupce tř. Svobody 43/39 CZ-779 00 Olomouc (511) 03, 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839701 (151) 10/01/2025 (822) 5102522 FR (171) 10 năm (540) (732) BIOFARMA (FR) ONJOLCEV 50 rue Carnot F-92284 Suresnes Cedex (511) 05. (111) 1839709 (151) 15/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 01.15.23; 27.05.01; 29.01.13 (591) 4 Colours with Mitchell Blue (PANTONE 2390 C), Classic Green (PANTONE 7739 C), Lolita red (PANTONE 711 C), & Day Glow Orange (PANTONE 2027 C).LiGrA Logo symbol colour is indicated with Pantone 2390 C on the capital letter "L" small letters "i", "r" and capital letter "A", and the colours on the capital letter "G" logo is using 4 colours: Pantone 2390 C, Pantone 7739 C, Pantone 711 C & Pantone 2027 C. The logo tagline, namely "Lightweight Green Aggregates" and using 2 colours, PANTONE 2390 C and PANTONE 7739 C. The Details colour is "LI" in the first word using the colour PANTONE 2390 C, the second word for the letter "Gr" using the colour PANTONE 2390 C, and the third word for the capital letter "A" using the colour PANTONE 2390 C. (732) GRAMOLER PTE. LTD. (SG) 50 MACPHERSON ROAD, #02-01 AMAZANA SINGAPORE 348471 (740) ACCOLADE IP (SG) PTE. LTD. 10 ANSON ROAD, #35-03A INTERNATIONAL PLAZA SINGAPORE 079903 (511) 01, 02, 17, 19, 40. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839716 (151) 27/12/2024 (822) 2074086 AU (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) GREENBOARD INTERNATIONAL PTY LTD (AU) 4 Acacia St, Oatley Sydney NSW 2223 (740) GREENBOARD INTERNATIONAL PTY LTD 4 ACACIA ST OATLEY NSW 2223 (511) 03. (111) 1839724 (151) 07/01/2025 (822) 2024-115890 JP (171) 10 năm (540) (732) MIZUNO CORPORATION (JP) MIZUNO NEO LUMINA 1-23, Kitahama 4-chome, Chuo-ku, Osaka-shi Osaka 541-8538 (511) 25. (111) 1839728 (151) 30/09/2024 (171) 10 năm (540) (531) 01.15.05; 21.03.01; 27.03.15; 27.05.02; 27.05.03; 27.05.17; 29.01.15 (591) Yellow, orange, red, brown, black and white.Yellow, orange, red, brown, black, white - for the word and figurative elements. (732) EURO GAMES TECHNOLOGY LTD. (BG) Panorama Sofia Str. 6, Richhill Business Center, ground floor BG-1766 Vitosha Region, Sofia (740) KOSTADIN MANEV MANEV AND PARTNERS, Patriarh Evtimii Blvd. 73, Floor 1 BG-1463 SOFIA (511) 09, 28, 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839753 (151) 21/01/2025 (822) 019096552 SE (171) 10 năm (540) (732) Sveriges Stärkelseproducenter, förening u.p.a. (SE) LYCKEBY Box 45 SE-291 07 Fjälkinge (740) AWA SWEDEN AB Matrosgatan 1 SE-211 18 Malmö (511) 01, 30. (111) 1839778 (151) 27/09/2024 (822) 594521 CZ (171) 10 năm (540) (531) 26.01.03; 26.01.19; 26.01.26; 27.05.09; 29.01.04 (591) Blue and black. (732) OMNIPOL A.S. (CZ) Nekázanka 880/11 CZ-110 00 Praha 1, Nové Město (740) PATENTSERVIS Praha a.s. Na Podkovce 281/10 CZ-147 00 Praha 4 - Podolí (511) 07, 08, 09, 11, 12, 13, 35, 36, 37. (111) 1839845 (151) 06/11/2024 (822) M2401953 HU (171) 10 năm (540) (732) EGIS GYÓGYSZERGYÁR ZRT. (HU) UPVIA Keresztúri út 30-38. H-1106 Budapest (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839847 (151) 06/11/2024 (822) M2401985 HU (171) 10 năm (540) (732) EGIS GYÓGYSZERGYÁR ZRT. (HU) ZEVIU Keresztúri út 30-38. H-1106 Budapest (511) 05. (111) 1839848 (151) 06/11/2024 (822) M2401941 HU (171) 10 năm (540) (732) EGIS GYÓGYSZERGYÁR ZRT. (HU) OPVENTI Keresztúri út 30-38. H-1106 Budapest (511) 05. (111) 1839852 (151) 12/11/2024 (822) M2403239 HU (171) 10 năm (540) (732) EGIS GYÓGYSZERGYÁR ZRT. (HU) VERANORIB Keresztúri út 30-38. H-1106 Budapest (511) 05. (111) 1839864 (151) 08/01/2025 (822) 98900889 US (732) MGPI PROCESSING, INC. (US) (171) 10 năm 100 Commercial Street Atchison KS (540) 66002 (740) B. Michelle Alvey Husch Blackwell INGENIENT LLP INCLUSIONS 8001 Forsyth Boulevard, Suite 1500 St. Louis MO 63105 (511) 01. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839887 (151) 23/01/2025 (822) 98662747 US (171) 10 năm (540) (732) NIGHT AND DAY FURNITURE, LLC (US) 3115 NE 109TH AVE VANCOUVER NIGHT & DAY WA 98682 FURNITURE (740) Joel R. Samuels Harness Dickey & Pierce PLC 7700 Bonhomme, Suite 400 Saint Louis MO 63105 (511) 20. (111) 1839891 (151) 30/09/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.02; 27.05.03; 27.05.17; 27.07.02; 27.07.03; 27.07.17; 29.01.14 (591) Green, red, yellow and black.Green, red, yellow, black - for the word and figurative elements. (732) EURO GAMES TECHNOLOGY LTD. (BG) Panorama Sofia Str. 6, Richhill Business Center, ground floor BG-1766 Vitosha Region, Sofia (740) KOSTADIN MANEV MANEV AND PARTNERS, Patriarh Evtimii Blvd. 73, Floor 1 BG-1463 SOFIA (511) 09, 28, 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839911 (151) 10/12/2024 (822) 2024-064847 JP (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) BANDO CHEMICAL INDUSTRIES, LTD. (JP) 6-6, Minatojima Minamimachi 4- chome, Chuo-ku, Kobe-shi Hyogo 650- (740) Takeuchi IP Office PC Manden Bldg. 6F, 11-23, Nishi-Tenma 4-chome, Kita-ku, Osaka-shi Osaka 530-0047 (511) 07. (111) 1839921 (151) 12/12/2024 (822) 2426002 AU (171) 10 năm (540) (531) 02.03.10; 02.03.16; 02.03.26; 02.03.30; 22.01.15; 29.01.15 (732) TEEG AUSTRALIA PTY LTD (AU) Level 8, 60 Miller Street North Sydney NSW 2060 (740) TEEG Australia Pty Ltd Level 8, 60 Miller Street North Sydney NSW 2060 (511) 41, 43. (111) 1839930 (151) 25/09/2024 (822) 4278847 IT (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) VETRICERAMICI S.R.L (IT) Via Canaletto 138/140 I-41042 Fiorano Modenese (Modena) (740) ABRIL ABOGADOS C/ Zurbano, 76, 7º Dcha. E-28010 Madrid (511) 01, 02, 19. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839973 (151) 28/10/2024 (822) DID2022109244 ID (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (591) Black and white. (732) JOHAN (ID) Jl. Cupang Raya Blok K. III No. 21 RT/RW. 015/012, Kel. Pejagalan, Kec. Penjaringan Jakarta Utara (740) Ryan Hartono, S.E., S.H. Jl. Utan Kayu Raya No. 65 Jakarta Timur DKI Jakarta (511) 09. (111) 1839982 (151) 13/01/2025 (822) 5084599 DE (171) 10 năm (540) (732) Saint-Gobain IndustrieKeramik Rödental GmbH (DE) PowerCeram Oeslauer Strasse 35 96472 Rödental (740) NOVAGRAAF FRANCE 2, rue Sarah Bernhardt, CS 90017 92665 Asnières-sur-Seine Cedex (511) 19. (111) 1839989 (151) 13/01/2025 (822) 5077034 FR (171) 10 năm (540) (732) L'OREAL (FR) ELSEVE COLLAGEN 14 Rue Royale F-75008 Paris LIFTER (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1839999 (151) 05/07/2024 (822) 97978299; 90541842 US (171) 10 năm (540) (732) BOTRISTA, INC. (US) 1 Montgomery St., #900 San Francisco CA 94104 BOTRISTA (740) Britt L. Anderson Perkins Coie LLP, 3150 Porter Dr. Palo Alto CA 94304 (511) 07, 11, 30, 32, 33. (111) 1840008 (151) 06/09/2024 (822) 98658765; 98658767; 98658768 US (171) 10 năm (540) (531) 04.03.01; 04.03.03; 24.01.15; 24.01.19; 27.05.21; 27.05.24 (732) LAS VEGAS SANDS CORP. (US) 5420 S. Durango Dr. Las Vegas NV 89113 (740) Michael J. McCue Womble Bond Dickinson (US) LLP 3993 Howard Hughes Parkway, Suite 600 Las Vegas NV 89169 (511) 35, 41, 43. (111) 1840072 (151) 11/12/2024 (822) 2502808 AU (171) 10 năm (540) (531) 01.15.03; 24.17.12; 27.05.08; 27.05.21 (732) THE ENERGY NETWORK (AUSTRALIA) PTY LTD (AU) 2B/605 Zillmere Rd Zillmere QLD (740) HopgoodGanim Lawyers Level 8 Waterfront Place, 1 Eagle Street BRISBANE QLD 4000 (511) 06, 09, 17. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840078 (151) 16/12/2024 (822) 019043047 IT (171) 10 năm (540) (732) GIRARDI SRL (IT) Via della Costituzione, 111 I-30038 CEADO Spinea (VE) (740) GLP S.R.L. Viale Europa Unita, 171 I-33100 Udine (UD) (511) 35. (111) 1840162 (151) 12/11/2024 (822) 2024-114221 JP (171) 10 năm (540) (531) 01.15.15; 16.03.17; 20.05.05; 26.04.05; 26.04.12; 26.04.13; 26.04.16; 26.11.08; 29.01.13 (732) IDEMITSU KOSAN CO., LTD. (JP) 2-1, Otemachi 1-chome, Chiyoda-ku Tokyo 100-8321 (740) HANABUSA PATENT & TRADEMARK OFFICE SRD Bldg., 9, Kandasurugadai 2- chome, Chiyoda-ku Tokyo 1010062 (511) 09. (111) 1840177 (151) 25/07/2024 (822) UK00003831259 JE (171) 10 năm (540) (531) 27.05.21; 29.01.11 (732) EQUITI GROUP LTD (JE) 2nd Floor, Gaspé House, 66-72 Esplanade, St Helier JERSEY JE1 1GH (740) Dentons UK and Middle East LLP One Fleet Place London EC4M 7WS (511) 09, 36, 41, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840190 (151) 20/09/2024 (822) 97669754; 98572570; 98572577; 98572579 US (171) 10 năm (540) (732) EARLY WARNING SERVICES, LLC (US) 5801 N. Pima Road Scottsdale AZ PAZE 85250 (740) Jason Vogel Kilpatrick Townsend & Stockton LLP 3 Times Square New York NY 10036 (511) 09, 36, 42. (111) 1840201 (151) 29/11/2024 (171) 10 năm (540) (732) JT INTERNATIONAL SA (CH) APTI Rue Kazem-Radjavi 8 CH-1202 Genève (511) 34. (111) 1840204 (151) 18/11/2024 (822) 2024-056133 JP (171) 10 năm (540) (531) 03.07.17; 26.04.05; 26.04.12; 26.04.18; 26.04.24; 26.11.03; 26.11.06; 26.11.09; 26.11.12; 27.05.24; 29.01.12 (732) FLOATING OFFSHORE WIND TECHNOLOGY RESEARCH ASSOCIATION (JP) 1-1-13 Shinbashi, Minato-ku Tokyo 105-0004 (740) HANABUSA PATENT & TRADEMARK OFFICE SRD Bldg., 9, Kandasurugadai 2- chome, Chiyoda-ku Tokyo 101-0062 (511) 39, 40, 42, 45. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840205 (151) 18/11/2024 (822) 2024-056134 JP (171) 10 năm (540) (531) 03.07.17; 26.04.05; 26.04.12; 26.04.24; 26.11.03; 26.11.06; 26.11.09; 26.11.12; 29.01.12 (732) FLOATING OFFSHORE WIND TECHNOLOGY RESEARCH ASSOCIATION (JP) 1-1-13 Shinbashi, Minato-ku Tokyo 105-0004 (740) HANABUSA PATENT & TRADEMARK OFFICE SRD Bldg., 9, Kandasurugadai 2- chome, Chiyoda-ku Tokyo 101-0062 (511) 39, 40, 42, 45. (111) 1840206 (151) 18/11/2024 (822) 2024-056135 JP (171) 10 năm (540) (531) 03.07.17; 26.11.03; 26.11.06; 26.11.09; 26.11.12; 27.05.01; 29.01.04 (732) FLOATING OFFSHORE WIND TECHNOLOGY RESEARCH ASSOCIATION (JP) 1-1-13 Shinbashi, Minato-ku Tokyo 105-0004 (740) HANABUSA PATENT & TRADEMARK OFFICE SRD Bldg., 9, Kandasurugadai 2- chome, Chiyoda-ku Tokyo 101-0062 (511) 39, 40, 42, 45. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840207 (151) 18/11/2024 (822) 2024-056136 JP (171) 10 năm (540) (531) 03.07.17; 26.11.03; 26.11.06; 26.11.09; 26.11.12; 29.01.04 (732) FLOATING OFFSHORE WIND TECHNOLOGY RESEARCH ASSOCIATION (JP) 1-1-13 Shinbashi, Minato-ku Tokyo 105-0004 (740) HANABUSA PATENT & TRADEMARK OFFICE SRD Bldg., 9, Kandasurugadai 2- chome, Chiyoda-ku Tokyo 101-0062 (511) 39, 40, 42, 45. (111) 1840208 (151) 18/11/2024 (822) 2024-056138 JP (171) 10 năm (540) (732) FLOATING OFFSHORE WIND TECHNOLOGY RESEARCH ASSOCIATION (JP) 1-1-13 Shinbashi, Minato-ku Tokyo FLOWRA 105-0004 (740) HANABUSA PATENT & TRADEMARK OFFICE SRD Bldg., 9, Kandasurugadai 2- chome, Chiyoda-ku Tokyo 101-0062 (511) 39, 40, 42, 45. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840223 (151) 24/10/2024 (171) 10 năm (540) (531) 01.15.24; 18.03.02; 18.03.23; 26.01.03; 26.01.16; 26.01.20; 26.01.24; 27.05.24; 28.03.00 (732) WUXI HONGSHENG SHIP GLASS FIBRE REINFORCED PLASTIC CO., LTD. (CN) Zhenxing South Road, Hongsheng Hongshan Town, New District, Wuxi City 214000 Jiangsu Province (740) WUXI HUAFENG INTELLECTUAL PROPERTY OFFICE CO., LTD Room 412, Modern International Building, No.801 Hongqiao Road, Binhu District, Wuxi City Jiangsu Province (511) 19. (111) 1840241 (151) 19/12/2024 (822) 98616107 US (171) 10 năm (540) (732) AMIHAN ENTERTAINMENT, INC. (US) 1014 Broadway, #511 Santa Monica FARM FRIENDS CA 90401 (740) Daniel Vaughan Park, Vaughan, Fleming & Dowler LLP 2820 5th Street Davis CA 95618 (511) 09, 41. (111) 1840244 (151) 19/12/2024 (822) 98616091 US (171) 10 năm (540) (732) AMIHAN ENTERTAINMENT, INC. (US) 1014 Broadway, #511 Santa Monica FARM FRENS CA 90401 (740) Daniel Vaughan Park, Vaughan, Fleming & Dowler LLP 2820 5th Street Davis CA 95618 (511) 09, 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840286 (151) 24/01/2025 (822) 019075775 CN (171) 10 năm (540) (732) BEIJING ROBOROCK TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) Room 1001, Floor 10, Building 3, Saros Yard 17, Anju Road, Changping District Beijing (740) CCPIT Patent & Trademark Law Office 10/F, Ocean Plaza, 158 Fuxingmennei Street 100031 Beijing (511) 07. (111) 1840290 (151) 27/12/2024 (822) 4113936 ES (171) 10 năm (540) (531) 27.05.13; 27.05.24; 29.01.15 (591) Pantone Black C, 7686 C, 144 C, 376 C and whiteOval background of the “M” below the “i”. Oval of the “L”. Lower oval of the “F”. All the letters (732) LACTEAS FLOR DE BURGOS, S.L (ES) C/ Condado de Treviño, 27-29 E-09001 BURGOS (740) JOSE LUIS URIAGUERECA VALERO Paseo Campo de Volantín nº 24, 3º. Dto. 1 E-48007 BILBAO (511) 29. (111) 1840292 (151) 09/12/2024 (171) 10 năm (540) (732) STRATPHARMA AG (CH) COLSIGEN Aeschenvorstadt 57 CH-4051 Basel (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840367 (151) 21/01/2025 (822) 98800158 US (171) 10 năm (540) (732) OCUSOFT INC. (US) 30444 SW Freeway Rosenberg TX 77471 OUST (740) Usha Menon D'Ambrosio & Menon, PLLC 3 Sugar Creek Center Blvd., Suite 100 Sugar Land TX 77478 (511) 05. (111) 1840378 (151) 30/12/2024 (822) 4899083 FR (171) 10 năm (540) (531) 02.03.16; 02.03.22; 02.03.23; 05.03.04; 05.03.20; 29.01.07 (591) GOLD (732) "LA CHABLISIENNE, CAVE COOPERATIVE DE CHABLIS" ET SUBSIDIAIREMENT : LA CAVE CHABLISIENNE CAVE DES VIGNERONS DE CHABLIS UNION DES VITICULTEURS DE CHABLIS (FR) 8 boulevard Pasteur F-89800 CHABLIS (740) Madame CLAIR Magali CLAIR IP Law 15 rue de Bruxelles F-75009 PARIS (511) 33. (111) 1840381 (151) 31/10/2024 (171) 10 năm (540) (531) 21.03.21; 26.01.04; 27.05.01; 29.01.15 (732) YUN JUNGWHAN (KR) 302Ho 403Dong, 234-26 Yangji-ro, Sosa-gu, Bucheon-si Gyeonggi-do (511) 16, 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840383 (151) 18/12/2024 (822) 7020240001108 KR (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) SAMYANG HOLDINGS CORPORATION (KR) 31, Jong-ro 33-gil, Jongno-gu Seoul (740) LAWYUL PATENT & LAW FIRM 5F, 752, Nonhyeon-ro, Gangnam-gu Seoul 06047 (511) 09. (111) 1840384 (151) 18/12/2024 (822) 7020240001837 KR (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) SAMYANG HOLDINGS CORPORATION (KR) 31, Jong-ro 33-gil, Jongno-gu Seoul (740) LAWYUL PATENT & LAW FIRM 5F, 752, Nonhyeon-ro, Gangnam-gu Seoul 06047 (511) 42. (111) 1840392 (151) 23/01/2025 (822) 78139821 US (171) 10 năm (540) (732) SUNVIEW MARKETING INTERNATIONAL (US) 31381 Pond Road, Suite 4 McFarland SUNVIEW CA 93250 (740) Thomas A. Dirksen Attorney at Law 1014 S. Westlake Blvd, Ste 14-280 Westlake Village CA 91361 (511) 29. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840394 (151) 24/07/2024 (822) 42024516952 PH (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) RED DRAGON VENTURES INC. (PH) 3rd Floor LaVie Resort and Casino, New Coast Hotel Manila, 1588 M.H. del Pilar corner Pedro Gil Sts., Manila Metro Manila (740) Angara Abello Concepcion Regala & Cruz Law Offices 22/F ACCRALAW Tower, Second Ave., cor. 30th St., Crescent Park West, BGC, Taguig City Metro Manila (511) 38, 41. (111) 1840398 (151) 12/09/2024 (171) 10 năm (540) (531) 01.15.15; 05.01.01; 05.01.05; 05.01.16 (732) FOSHAN WATER FOREST HEALTH INDUSTRY CO., LTD. (CN) Building 11, Yinhu Villa, Nanhai Bay Forest Park, Xi’an, Xiqiao Town, Nanhai District, Foshan City 528231 Guangdong Province (740) Intelight IP Law Firm Room 3211, West Tower of Tianying Plaza, No.222-1 Xingmin Road, Tianhe District, Guangzhou 510623 Guangdong (511) 32. (111) 1840406 (151) 10/01/2025 (822) 98804344 US (171) 10 năm (540) (732) BROOKS SPORTS, INC. (US) 3400 Stone Way North, 5th Floor Seattle WA 98103 CASCADIA (740) Govinda M. Davis 3400 Stone Way N, 5th Floor Seattle WA 98103 (511) 18, 25. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840414 (151) 16/12/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.11 (732) SWB SWISS WATCH BRANDS GMBH (CH) Bederstrasse 28 CH-8002 Zürich (511) 14. (111) 1840422 (151) 13/09/2024 (171) 10 năm (540) (531) 01.15.01; 01.15.07; 05.03.06; 27.05.02; 27.05.03; 27.05.08; 27.05.09; 27.05.17; 27.07.02; 27.07.03; 27.07.17; 29.01.15 (591) Red, orange, yellow, cyan, purple, green, black and white.Red, orange, yellow, cyan, purple, green, black, white - for the word and figurative elements. (732) EURO GAMES TECHNOLOGY LTD. (BG) Panorama Sofia Str. 6, Richhill Business Center, ground floor, Vitosha Region BG-1766 Sofia (740) KOSTADIN MANEV MANEV AND PARTNERS, Patriarh Evtimii Blvd. 73, Floor 1 BG-1463 SOFIA (511) 09, 28, 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840467 (151) 18/10/2024 (822) 40202421395W SG (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) BANYAN TREE HOLDINGS LIMITED (SG) 211 UPPER BUKIT TIMAH ROAD, BANYAN TREE HOUSE SINGAPORE 588182 (740) BIRD & BIRD ATMD LLP 2 Shenton Way, #18-01 SGX Centre 1 Singapore 068804 (511) 35, 36, 37, 42, 43. (111) 1840469 (151) 24/10/2024 (822) 75800697; 74332740; 74327219; 74329974 CN (171) 10 năm (540) (531) 26.01.02; 26.01.03; 26.01.12; 26.11.25 (732) JIANGXI MAISI CLOTHING CO., LTD. (CN) Area A10-4, 699 Creative Workshop, No. 699 Shanghai Road, Qingshanhu District, Nanchang City 330000 Jiangxi Province (740) Beijing Zhuanying Patent Agency Co., Ltd. Room 1622, Floor 16, Building No. 1, No. 120, West Street, Zhushikou, Xicheng District Beijing City (511) 14, 18, 25, 30. (111) 1840491 (151) 12/12/2024 (822) VA 2024 02008 DK (171) 10 năm (540) (531) 24.09.03; 24.09.05; 27.05.07; 27.05.21 (732) PANDORA A/S (DK) Havneholmen 17-19 DK-1561 København V (740) Zacco Denmark A/S Arne Jacobsens Allé 15 DK-2300 Copenhagen S (511) 14, 35. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840522 (151) 07/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) ZHEJIANG COOKER KING COOKER CO., LTD. (CN) No. 599 Jiuding Rd, Economic Development Area, Yongkang City 321300 Zhejiang Province COOKER KING (740) Hangzhou Towerway Intellectual Property Agency Co., LTD. Room 1007, Building 2, Tongrenjinghua Mansion, Xihu District, Hangzhou City Zhejiang Province (511) 08. (111) 1840526 (151) 27/11/2024 (822) 81924457 CN (171) 10 năm (540) (531) 27.05.17 (732) CHINA INTERNATIONAL MARINE CONTAINERS (GROUP) CO., LTD. (CN) 8th Floor, CIMC R&D Center, No. 2, Gangwan Avenue, Shekou Industrial Park, Nanshan District, Shenzhen 518000 Guangdong Province (740) Lungtin Shenzhen Intellectual Property Agent Ltd. Room 4A, Shangtian Building, No. 70 Nanyuan Road, Futian District, Shenzhen Guangdong (511) 01. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840528 (151) 21/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) DU JUNLIANG (CN) No. 29, Jiaoman Group One, Jinshan Village, Kedu Town, Pingtang County, Qiannan Buyi and Miao Autonomous Prefecture Guizhou (740) Hangzhou Wuzhou Trademark Service Co., Ltd. 503-510, 5F, West Block, Julong Building, No. 9, Hangda Road, Xihu District, Hangzhou Zhejiang (511) 03. (111) 1840531 (151) 20/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 01.15.23; 26.01.01; 28.03.00 (732) GUANGZHOU QIANYI BIOTECHNOLOGY CO., LTD. (CN) 6F, No. 68, Lifu Road, Haizhu District, Guangzhou City Guangdong (740) ADVANCE CHINA IP LAW OFFICE 45/F, CTF Finance Center, No. 6 Zhujiang East Road, Tianhe District, Guangzhou City 510623 Guangdong Province (511) 30. (111) 1840541 (151) 10/12/2024 (822) 76780298; 81564956 CN (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.17 (732) SHANGHAI HORIZON TECH CO., LTD (CN) Building 5, No. 701 Taogan Road, Sheshan Town, Songjiang District 200000 Shanghai (740) Hangzhou SEBE Intellectual Property Service Co., Ltd. Rm. 205, Bldg 4, Chuangzhilvgu Center, No. 788, Hongpu Rd., Shangcheng Dist., Hangzhou Zhejiang (511) 07, 21. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840543 (151) 15/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) XIAMEN HIPRECISE TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) No. 1 Jixiang West Road, Tong’an District, Xiamen City 361100 Fujian HIPRE Province (740) Chofn Intellectual Property 1217, Zuoan Gongshe Plaza 12th Floor, 68 North Fourth Ring Road W., Haidian 100080 Beijing (511) 07. (111) 1840545 (151) 15/01/2025 (822) 67518385 CN (171) 10 năm (540) (531) 01.03.02; 01.03.10; 01.15.15; 26.11.02; 26.11.06; 26.11.13; 29.01.13 (732) CHENGDU GREENFAITH NEW ENERGY TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) Room 619, 6th Floor, No. 555, Xinyu Road, High-tech Zone, Chengdu 610000 Sichuan (511) 09, 35. (111) 1840553 (151) 02/01/2025 (822) 4020240123075 KR (171) 10 năm (540) (732) BLOOMING GRACE CO.,LTD. (KR) 12, Dosan-daero 81-gil, Gangnam-gu Seoul 06011 Zal-Pop (740) GURU IP LAW 5F #501, Sungwon Bldg., 514, Seolleung-ro, Gangnam-gu Seoul 06162 (511) 09, 35, 38, 41, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840554 (151) 02/01/2025 (822) 4020240179018 KR (171) 10 năm (540) (732) BLOOMING GRACE CO.,LTD. (KR) 12, Dosan-daero 81-gil, Gangnam-gu Seoul 06011 Zalpha-Pop (740) GURU IP LAW 5F #501, Sungwon Bldg., 514, Seolleung-ro, Gangnam-gu Seoul 06162 (511) 09, 35, 38, 41, 42. (111) 1840555 (151) 02/01/2025 (822) 4020240193630 KR (171) 10 năm (540) (732) BLOOMING GRACE CO.,LTD. (KR) 12, Dosan-daero 81-gil, Gangnam-gu Seoul 06011 Zal-Scene (740) GURU IP LAW 5F #501, Sungwon Bldg., 514, Seolleung-ro, Gangnam-gu Seoul 06162 (511) 09, 35, 38, 41, 42. (111) 1840556 (151) 02/01/2025 (822) 4020240194371 KR (171) 10 năm (540) (732) BLOOMING GRACE CO.,LTD. (KR) 12, Dosan-daero 81-gil, Gangnam-gu Seoul 06011 Zal-Drama (740) GURU IP LAW 5F #501, Sungwon Bldg., 514, Seolleung-ro, Gangnam-gu Seoul 06162 (511) 09, 35, 38, 41, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840588 (151) 27/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) SALESFORCE, INC. (US) Salesforce Tower, 415 Mission Street, 3rd Floor San Francisco CA 94105 (740) Beth M. Goldman AI PITCHFIELD Orrick, Herrington & Sutcliffe LLP IP Prosecution Department 2050 Main Street, Suite 1100 Irvine CA 92614- (511) 35. (111) 1840621 (151) 09/01/2025 (822) 5071482 FR (171) 10 năm (540) (732) L'OREAL (FR) MAYBELLINE SPOT 14 RUE ROYALE F-75008 PARIS RESCUE (511) 03. (111) 1840622 (151) 10/01/2025 (822) 5102515 FR (171) 10 năm (540) (732) BIOFARMA (FR) 50 rue Carnot F-92284 Suresnes Cedex JOCEVOL (511) 05. (111) 1840623 (151) 10/01/2025 (822) 5102520 FR (171) 10 năm (540) (732) BIOFARMA (FR) ZOVEMDE 50 rue Carnot F-92284 Suresnes Cedex (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840624 (151) 10/01/2025 (822) 5102534 FR (171) 10 năm (540) (732) BIOFARMA (FR) JOLCEVY 50 rue Carnot F-92284 Suresnes Cedex (511) 05. (111) 1840635 (151) 30/12/2024 (171) 10 năm (540) (732) GARENA ONLINE PRIVATE LIMITED (SG) FREE CITY 1 FUSIONOPOLIS PLACE, #17-10 GALAXIS SINGAPORE 138522 (511) 09, 41, 42. (111) 1840642 (151) 10/08/2024 (171) 10 năm (540) (531) 25.07.03; 25.07.04; 26.04.09; 27.05.01; 27.05.24 (732) TVS SRICHAKRA LIMITED (IN) tvs building, 7-b, west veli street, madurai tamilnadu 625001 (740) KOCHHAR & CO. kochhar & co suite 305, delta wing raheja towers, 177 anna salai chennai 600002 (511) 12. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840659 (151) 05/12/2024 (822) 40202424305R SG (171) 10 năm (540) (732) THUNDERWEAR ASIA PTE. LTD. (SG) 21 JALAN SEMPADAN, #02-14 THUNDERWEAR VILLA MARINA SINGAPORE 457398 (511) 25. (111) 1840667 (151) 20/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 26.01.02; 26.01.03; 26.01.12; 26.01.20; 26.01.24; 27.05.17; 27.05.24 (732) XIAMEN XIAZHI PRECISION TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) Room 510, 5th Floor, No. 459, Malong Road, Torch Park, Xiamen Torch Hi- Tech Industrial Development Zone, Xiamen City Fujian Province (740) XIAMEN JINGCHENG XINCHUANG INTELLECTUAL PROPERTY ATTORNEY CO., LTD. Room 201-2, No. 1 Xixi Shanwei Rd. Software Park Phase III 361022 Xiamen (511) 07. (111) 1840683 (151) 19/12/2024 (822) 2020-031739; 2020-075408 JP (171) 10 năm (540) (732) NIPPON SHUICHI COSMETICS CO., LTD. (JP) 50-4 Taiheidai Shoocho, Katsutagun Okayama 709-4321 (740) Unitalen Attorneys At Law Room 30703, 7th Floor, Scitech Place, No.22 Jian Guo Men Wai Ave., Chaoyang District 100004 Beijing (511) 03, 35. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840685 (151) 16/01/2025 (822) 98918501 CA (171) 10 năm (540) (732) LULULEMON ATHLETICA CANADA INC. (CA) 1818 Cornwall Avenue Vancouver, BC DRYFIELD V6J1C7 (740) David M. Kramer Buchanan Ingersoll & Rooney, P.C. 1700 K Street N.W., Suite 300 Washington DC 20006 (511) 25, 35. (111) 1840686 (151) 13/01/2025 (822) 4020230127170; 4020230127174 KR (171) 10 năm (540) (531) 27.05.02 (732) JOGUMAN, INC. (KR) 3F, 83, Yanghwa-ro 7-gil, Mapo-gu Seoul (740) KAI IP Law LLC 4F, 19, Nonhyeon-ro 87-gil, Gangnam- gu Seoul 06236 (511) 16, 28. (111) 1840692 (151) 08/01/2025 (822) 97700680 US (171) 10 năm (540) (732) SONGS FOR LITTLES, LLC (US) 321 W 90th Street, Apt. 7D New York SONGS FOR LITTLES NY 10024 (740) Jeffrey Larson Holland & Hart LLP Attn: Trademark Docketing, P.O. BOX 8749 Denver CO 80201 (511) 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840724 (151) 27/11/2024 (822) 98865460 CA (171) 10 năm (540) (531) 02.09.12; 24.17.05; 26.01.16; 26.11.01; 26.11.06; 26.11.13; 26.13.25 (732) LULULEMON ATHLETICA CANADA INC. (CA) 1818 Cornwall Avenue Vancouver BC V6J 1C7 (740) David M. Kramer Buchanan Ingersoll & Rooney, P.C. 1700 K Street N.W. Suite 300 Washington DC 20006 (511) 16. (111) 1840733 (151) 26/01/2025 (822) 98736770 US (171) 10 năm (540) (732) SCIVR, INC. (US) 4700 Millenia Boulevard, Suite 500 SCIVR Orlando FL 32839 (511) 09. (111) 1840746 (151) 11/12/2024 (822) 2024-065153 JP (171) 10 năm (540) (732) HAZAMA ANDO CORPORATION (JP) 9-1, Higashi-Shimbashi 1-chome, Be a ChangeBuilder. Minato-ku Tokyo 105-7360 (740) felicite Patent Professional Corporation Deux Tours E4412, 13-1, Harumi 3- chome, Chuo-ku Tokyo 104-0053 (511) 36, 37, 39, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840750 (151) 11/12/2024 (822) 2024-065154 JP (171) 10 năm (540) (591) Grayblack.K90%. (732) HAZAMA ANDO CORPORATION (JP) 9-1, Higashi-Shimbashi 1-chome, Minato-ku Tokyo 105-7360 (740) felicite Patent Professional Corporation Deux Tours E4412, 13-1, Harumi 3- chome, Chuo-ku Tokyo 104-0053 (511) 36, 37, 39, 42. (111) 1840759 (151) 10/01/2025 (822) 4525357 FR (732) EUROTEKNIKA (FR) (171) 10 năm 726 Rue du general de Gaulle F-74700 (540) Sallanches (740) Monsieur de la Brosse Emmanuel IP I BONE BOARD 93 Rue des Chenes F-01630 Sergy (511) 10. (111) 1840765 (151) 12/09/2024 (822) DID2022093433 ID (171) 10 năm (540) (531) 01.15.15; 01.15.23; 24.03.07; 24.03.11; 26.13.25 (591) Black and white. (732) PT TONGDUN TECHNOLOGY INDONESIA (ID) GEDUNG EQUITY TOWER LT 35 SCBD, JL. JENDERAL SUDIRMAN KAV. 52-53, Kel. Senayan, Kec. Kebayoran Baru (740) BEIJING INTELLEGAL INTELLECTUAL PROPERTY AGENT LTD. B1605, B1606, B1607, Floor 16th, No. 5, Huizhong Road, Chaoyang District Beijing (511) 09, 35, 36, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840774 (151) 15/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.17 (732) RUOZHEN HUANG (CN) Room 1001, Building 3, Jiejin Middle Road, Panyu District, Guangzhou City Guangdong Province (740) Suzhou Ciprun IP Co., Ltd. Room 102 of 1st Floor & Room 101, 201of 2nd Floor, Building 1, Changjiangwan Commercial Plaza, High-tech Zone, Suzhou City Jiangsu (511) 43. (111) 1840779 (151) 26/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 24.01.15; 24.01.25; 27.05.01 (732) LIU, ZHAOYUAN (CN) No. 334, Yuwu Village, Tanghe Town, Hedong District, Linyi 276000 Shandong (740) Guangzhou Jetstile Consulting Co., Ltd Room 241, Building 4, No.24 Xinyi Road, Liwan District, Guangzhou Guangdong (511) 08. (111) 1840791 (151) 02/10/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.02; 27.05.03; 27.05.17; 27.07.02; 27.07.03; 27.07.17; 29.01.13 (591) Yellow, red and blue.Yellow, red, blue - for the word and figurative elements. (732) EGT DIGITAL LTD. (BG) "Panorama Sofia" Str. 6, Business Center "Richhill", block A BG-1766 Sofia (740) KOSTADIN MANEV MANEV AND PARTNERS, Patriarh Evtimii Blvd. 73, Floor 1 BG-1463 SOFIA (511) 09, 28, 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840793 (151) 13/09/2024 (171) 10 năm (540) (531) 05.03.06; 05.03.13; 24.05.01; 24.05.03; 27.01.12; 27.05.02; 27.05.03; 27.05.08; 27.05.17; 29.01.14 (591) Red, yellow, black and white.Red, yellow, black, white - for the word and figurative elements. (732) EURO GAMES TECHNOLOGY LTD. (BG) Panorama Sofia Str. 6, Richhill Business Center, ground floor BG-1766 Vitosha Region, Sofia (740) KOSTADIN MANEV MANEV AND PARTNERS, Patriarh Evtimii Blvd. 73, Floor 1 BG-1463 SOFIA (511) 09, 28, 41. (111) 1840807 (151) 14/11/2024 (822) 81757150 CN (171) 10 năm (540) (732) GUANGDONG OPPO MOBILE TELECOMMUNICATIONS CORP., LTD. (CN) No.18 Haibin Road, Wusha, Chang’an, Dongguan Guangdong (740) Unitalen Attorneys At Law Room 30703, 7th Floor, Scitech Place, No.22 Jian Guo Men Wai Ave., Chaoyang District 100004 Beijing (511) 32, 43. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840817 (151) 16/11/2024 (822) 81362981 CN (171) 10 năm (540) (531) 27.05.09 (732) SHENZHEN AIKEDU TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) Room 39C, Block A, Building 1.China Merchants Zhenfu, No 4,Zhucui Road, District 34-2, Wenhui Community, Xin’an Street, Bao’an District, Shenzhen Guangdong province (740) Sichuan Mai Chuang Zhihui Intellectual Property Agency Co., Ltd. No. 1, 3rd Floor, Building 2, No. 258, Lower Dongda Street Section, Dongda Street, Jinjiang District, Chengdu Sichuan Province (511) 09. (111) 1840823 (151) 04/12/2024 (171) 10 năm (540) (531) 26.03.05; 26.03.23; 26.11.25; 26.13.25 (732) LANXI YEMA MOTORCYCLE FITTINGS CO.,LTD (CN) No. 18, Huilan Road, Economic Development Zone 321100 Lanxi City, Zhejiang Province (740) Ningbo Kunpeng Intellectual Property Agency Co., Ltd Room 8-7, Building No.61, No.99 Jiangbei Road, Jiangbei District, Ningbo City Zhejiang Province (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840829 (151) 27/01/2025 (822) 98910924 US (171) 10 năm (540) (732) CONTINUANCE LLC (US) 5042 Wilshire Blvd. #26878 Los BRYAN JOHNSON Angeles CA 90036 (740) John Paul Oleksiuk Cooley LLP 1299 Pennsylvania Ave NW, Suite 700 Washington DC 20004 (511) 43. (111) 1840835 (151) 29/01/2025 (822) 85531387 US (171) 10 năm (540) (732) SUPERSTROKE INTERNATIONAL, LLC (US) 29706 WEST TECH DRIVE WIXOM CROSSLINE MI 48393 (740) Kevin G. Mierzwa Harness, Dickey & Pierce, PLC 5445 Corporate Drive, Suite 200 troy MI 48098 (511) 28. (111) 1840837 (151) 29/01/2025 (822) 97619219 US (171) 10 năm (540) (732) SUPERSTROKE INTERNATIONAL, LLC (US) 29706 WEST TECH DRIVE WIXOM SINK MI 48393 (740) KEVIN G MIERZWA Harness, Dickey & Pierce, PLC 5445 Corporate Drive, Suite 200 Troy MI 48098 (511) 28. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840838 (151) 29/01/2025 (822) 77606160 US (171) 10 năm (540) (732) SUPERSTROKE INTERNATIONAL, LLC (US) 29706 WEST TECH DRIVE WIXOM LAMKIN MI 48393 (740) KEVIN G MIERZWA Harness, Dickey & Pierce, PLC 5445 Corporate Drive, Suite 200 troy MI 48098 (511) 28. (111) 1840852 (151) 06/12/2024 (171) 10 năm (540) (732) ZHEJIANG EGMICRO ELECTRONICS CO., LTD. (CN) No. 902, 9th Floor, Building 3, No. 818, East Section of Development Avenue, Taizhou Bay New District, Taizhou City 318000 Zhejiang (740) JINGYI Intellectual Property Room 401, Unit 2, Building 32, Hongxing Mingyuan, Mingzhu Community, Jiazhi Street, Jiaojiang District, Taizhou City Zhejiang (511) 09. (111) 1840882 (151) 09/09/2024 (822) 80512232 CN (171) 10 năm (540) (732) SHANGHAI RONGTAI HEALTH TECHNOLOGY CORPORATION LIMITED (CN) No.1226 Zhufeng Road, Qingpu District 201714 Shanghai ROTAI (740) Beyond Attorneys at Law Rm. 606, F6, Xijin Centre, 39 Lianhuachi East Rd., Haidian District 100036 Beijing (511) 10. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840886 (151) 28/11/2024 (822) Z20241162A HR (171) 10 năm (540) (531) 02.01.01; 02.01.11; 02.09.01; 29.01.13 (591) Blue, black, white, gold and yellow. (732) PODRAVKA PREHRAMBENA INDUSTRIJA D.D. (HR) Ante Starčevića 32 HR-48000 Koprivnica (511) 29, 30. (111) 1840887 (151) 28/11/2024 (822) Z20241175A HR (171) 10 năm (540) (531) 01.15.09; 02.01.11; 02.09.01; 19.11.01; 25.01.01; 25.12.03; 29.01.15 (591) Blue, white, yellow, gold, orange, beige, green, black and brown. (732) PODRAVKA PREHRAMBENA INDUSTRIJA D.D. (HR) Ante Starčevića 32 HR-48000 Koprivnica (511) 30. (111) 1840892 (151) 23/10/2024 (822) 81327303 CN (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 28.03.00 (732) GUANGZHOU JIANXI COSMETICS CO., LTD. (CN) 506, No. 110 Xinshi Road, Junhe Street, Baiyun District, Guangzhou City 510000 Guangdong Province (740) Guangzhou Jiecheng Intellectual Property Agency Co., Ltd Room 1812 No. 33, Jiansheliu Road, Yuexiu District, Guangzhou City Guangdong Province (511) 03, 21. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840902 (151) 21/11/2024 (822) 80475434 CN (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.09 (732) GUANGDONG ZHONGSHUN PAPER INDUSTRY GROUP CO., LTD (CN) No. 136 Caihong Avenue, West District, Zhongshan City Guangdong Province (740) Beijing Huangjinzhihui Intellectual Property Agency Ltd. B0407, Honglian Building, No. 28 Honglian South Road, Xicheng District 100055 Beijing (511) 03. (111) 1840903 (151) 03/12/2024 (822) 76697490; 76689244; 76695260 CN (171) 10 năm (540) (732) INNER MONGOLIA ZHUOYUE HIGH-TECH MATERIAL CO., LTD. (CN) Changda Logistics Park, Qixiaying Town, Zhuozi County, Wulanqab City Inner Mongolia Autonomous Region (740) Lvshitong International Intellectual Property Agency (Beijing) Co., Ltd. 1211, 12th Floor, Building 1, No. 57 Honglian South Road, Xicheng District Beijing (511) 01, 19, 20. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840906 (151) 29/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.02; 27.05.10; 27.05.11 (732) TAIZHOU WAN-HAWK IMP&EXP CO., LTD (CN) Room 402, 6 Building, Zhonghuan Century Center, Jiaojiang District, Taizhou City 318001 Zhejiang Province (740) Kayming Intellectual Property (Shenzhen) Co., Ltd. RM1901B, Block A, Reith International Building, No. 1002, Yanhe North Road, Luohu District, Shenzhen Guangdong Province (511) 25. (111) 1840907 (151) 17/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.09; 27.05.17 (732) FUJIAN FUPAIYUAN FOODSTUFF CORP., LTD. (CN) Wuli Industrial Zone, Jinjiang City, Quanzhou City 362200 Fujian Province (740) QUANZHOU XIECHUANG INTELLECTUAL PROPERTY AGENT FIRM Room 1601, Building 1, Baoye Residential complex, Changxing Road, Bishan Neighborhood, Meiling Sub- district, Jinjiang City, Quanzhou City Fujian Province (511) 30. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1840912 (151) 22/11/2024 (822) 80536144; 80525157; 80525162; 80532244; 80534474 SG (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) STARTHING PTE. LTD. (SG) 7500A BEACH ROAD, #04-307, THE PLAZA SINGAPORE 199591 (740) Beijing Wan Hui Da Intellectual Property Agency Yiyuan Office Building, Friendship Hotel, No.1 Zhongguancun Street South, Haidian District 100873 Beijing (511) 07, 09, 28, 35, 42. (111) 1840923 (151) 27/11/2024 (822) 81552277; 81536716; 81544669; (732) CONTEMPORARY AMPEREX 81535365; 81552536; 81543598 CN TECHNOLOGY CO., LIMITED (CN) (171) 10 năm No. 2, Xingang Road, Zhangwan Town, (540) Jiaocheng District, Ningde City 352100 Fujian Province (740) Beijing East IP Ltd. Suite 01, 16th Floor, Tower E2, Oriental Plaza, No.1 East Chang An Ave., Beijing 100738 (511) 09, 12, 35, 36, 37, 42. (111) 1840970 (151) 12/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 16.03.01; 24.17.20; 25.07.20; 27.05.07; 27.05.24; 29.01.12 (732) VLIGHT TECHNOLOGY PTE. LTD. (SG) 9 STRAITS VIEW, #05-07 MARINA ONE WEST TOWER SINGAPORE 018937 (740) Shenzhen King & Future Intellectual Property Agent Co., Ltd. Room 2003A, Bldg 3, Jade Pearl Garden Tianxia, Jinji Road, Nanshan District, Shenzhen Guangdong Province (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841050 (151) 23/01/2025 (822) 2025-004858 JP (171) 10 năm (540) (732) PIAS CORPORATION (JP) 19-3, Toyosaki 3-chome, Kita-ku, Osaka-shi Osaka 531-0072 (740) RAI RYOSUKE WELTEC WENPING INTERNATIONAL PATENT & TRADEMARK FIRM, 8F WENPING KANDA BLDG., 6-7 KANDA-KAJICHO 3-CHOME, CHIYODA-KU TOKYO 101-0045 (511) 03, 05. (111) 1841051 (151) 23/01/2025 (822) 2025-004857 JP (171) 10 năm (540) (732) PIAS CORPORATION (JP) 19-3, Toyosaki 3-chome, Kita-ku, Osaka-shi Osaka 531-0072 (740) RAI RYOSUKE CONCOOL WENPING INTERNATIONAL PATENT & TRADEMARK FIRM, 8F WENPING KANDA BLDG., 6-7 KANDA-KAJICHO 3-CHOME, CHIYODA-KU TOKYO 101-0045 (511) 03, 05. (111) 1841053 (151) 24/01/2025 (822) 2024-108906 JP (171) 10 năm (540) (732) ZAN PLUS CO., LTD. (JP) 3-7-14, Tsurajima, Kurashiki-shi Okayama 712-8012 ZANTIP (740) IGARI Mitsuru c/o Igari IP Law Firm, Q-Flat #902, 4- 1, Shinjuku 5-chome, Shinjuku-ku Tokyo 160-0022 (511) 28. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841066 (151) 05/12/2024 (822) AE/393297 AE (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) SAYIDAT AL SALAM FZE (AE) Workstation No “S10123O101WS67 “, Jebel Ali Free Zone Dubai (740) ONE WORLD IP INTELLECTUAL PROPERTY PO BOX 415590 Dubai (511) 34. (111) 1841082 (151) 12/12/2024 (171) 10 năm (540) (531) 28.03.00 (732) HANSOLBIO (KR) 805,806,807, 545 Dunchon-daero, Jungwon-gu, Seongnam-si Gyeonggi- do 13215 (740) DAWOOL PATENT AND LAW FIRM 5th Floor, Hyejeon Bldg., 224 Bongeunsa-ro, Gangnam-gu Seoul 06135 (511) 05. (111) 1841093 (151) 23/01/2025 (822) 2025-004856 JP (171) 10 năm (540) (732) PIAS CORPORATION (JP) 19-3, Toyosaki 3-chome, Kita-ku, Osaka-shi Osaka 531-0072 REPERIO (740) RAI RYOSUKE WENPING INTERNATIONAL PATENT & TRADEMARK FIRM, 8F WENPING KANDA BLDG., 6-7 KANDA-KAJICHO 3-CHOME, CHIYODA-KU TOKYO 101-0045 (511) 03, 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841094 (151) 24/01/2025 (822) 2025-002841 JP (171) 10 năm (540) (732) CANON KABUSHIKI KAISHA (JP) 30-2, Shimomaruko 3-chome, Ohta-ku varioPRINT Tokyo 146-8501 (740) OKABE Yuzuru Shin-Aoyama Bldg. East 8F, 1-1-1 Minamiaoyama, Minato-ku Tokyo 107- (511) 07. (111) 1841105 (151) 21/11/2024 (822) 019031322 ES (171) 10 năm (540) (531) 24.07.01; 24.07.15; 24.07.23; 26.03.04; 29.01.14 (591) Red, Blue, yellow and blackA red triangle, a blue triangle, a yellow triangle, and the name ATC Colores in black (732) COLORES CERÁMICOS, S.A. (ES) CRTA. VILLARREAL, KM. 55 E- 12200 ONDA (740) Maria Consuelo March Cabrelles Calle Poeta Querol, n° 1, pta. 10 E- 46002 Valencia (511) 01, 02. (111) 1841144 (151) 12/02/2024 (822) UK00003811982; UK00916512519 GB (171) 10 năm (540) (732) ISLESTARR HOLDINGS LIMITED (GB) THE BOMBSHELL 8 Surrey Street London WC2R 2ND (740) Abion UK Limited The Forum St. Paul's, 33 Gutter Lane London EC2V 8AS (511) 03, 09, 35, 41, 44. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841150 (151) 28/08/2024 (822) 98425720 SG (171) 10 năm (540) (732) LLOUD CO. PTE. LTD. (SG) 36 Carpenter St, #02-01 Carpenter WEARELLOUD Haus Singapore 059915 (740) Thomas Y. Yee Perkins Coie LLP P.O. Box 2608 Seattle WA 98111 (511) 09, 16, 41. (111) 1841193 (151) 25/11/2024 (822) 40202427688W SG (171) 10 năm (540) (531) 01.03.01; 01.03.02; 27.05.01 (732) BLUE ORIGIN MANAGEMENT CONSULTANT PTE. LTD. (SG) 73 UPPER PAYA LEBAR ROAD, #07-02J CENTRO BIANCO SINGAPORE 534818 (740) Shenzhen King & Future Intellectual Property Agent Co., Ltd. Room 2003A, Bldg 3, Jade Pearl Garden Tianxia, Jinji Road, Nanshan District, Shenzhen Guangdong Province (511) 03. (111) 1841194 (151) 30/12/2024 (171) 10 năm (540) (531) 24.15.01; 24.15.03 (732) FUJIAN YUXIANG YIFENG GARMENT CO., LTD. (CN) Rm 1102, Tower 5, Baidehuifeng Plaza, No. 285, Shilong Road, Lingxiu Town, Shishi City, Quanzhou City 362700 Fujian Province (511) 25. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841214 (151) 03/12/2024 (171) 10 năm (540) (732) JT INTERNATIONAL SA (CH) Rue Kazem-Radjavi 8 CH-1202 KYXX Genève (740) JT International SA Rue Kazem-Radjavi 8 CH-1202 Genève (511) 34. (111) 1841224 (151) 26/09/2024 (822) 78749013 CN (171) 10 năm (540) (531) 28.03.00 (732) WANG ZIYU (CN) 1705, Unit 2, Building 41, Phase 3, Yujinglanwan, Yiqiao Town, Xiaoshan District, Hangzhou City Zhejiang Province (740) Beijing Juno Zheng Xin Intellectual Property Agency Co., Ltd Room 316, 3 Floor, 2 Gucheng Hotel, west of Gucheng Street, Shijingshan District Beijing (511) 25. (111) 1841236 (151) 15/01/2025 (822) 2024-103420 JP (171) 10 năm (540) (732) SHISEIDO COMPANY, LIMITED (JP) SHISEIDO Second Skin 5-5, Ginza 7-chome, Chuo-ku Tokyo 104-0061 Technology (740) TANAKA Naofumi Marunouchi Park Building, 2-6-1 Marunouchi, Chiyoda-ku Tokyo 100- (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841237 (151) 26/09/2024 (822) 79997242; 80002661 CN (171) 10 năm (540) (531) 25.07.08; 26.04.09; 26.05.04; 26.15.09; 26.15.11; 26.15.25 (732) SHENZHEN TUOZHU TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) No. 903, West Area, Hengchang Technology Building, No. 2228 Linhai Avenue, Nanshan Street, Qianhai Shenzhen-HongKong Cooperation Zone, Shenzhen 518000 Guangdong (740) Beijing Liseng IP Attorneys, Co., Ltd. 7th floor, No. 6th building, Nord Center, No.1 East Road of Automobile Museum, Fengtai Dist. 100073 Beijing (511) 09, 35, 37, 38, 40, 42. (111) 1841239 (151) 23/02/2024 (822) UK00003477989 GB (171) 10 năm (540) (531) 27.05.24 (732) T I MIDWOOD & CO LIMITED (GB) Green Lane, Wardle, Nantwich Cheshire CW5 6BJ (740) Wilson Gunn Centurion House Deansgate Manchester M3 3WR (511) 06. (111) 1841254 (151) 09/01/2025 (822) 2024-095430 JP (171) 10 năm (540) (732) AJINOMOTO CO., INC. (JP) 15-1, Kyobashi 1-Chome, Chuo-ku Tokyo 104-8315 Atlr. 72 (740) Eikoh, P.C. Toranomon East Bldg. 10F, 7-13, Nishi-Shimbashi 1-chome, Minato-ku Tokyo 105-0003 (511) 18, 21, 29, 30, 31, 32, 35, 43. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841264 (151) 06/09/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) ZHEJIANG ZHUOYUE ELECTRONICS CO., LTD. (CN) No. 99, Chaoyang East Road, Fotang Town, Yiwu City 322002 Zhejiang Province (740) BEIJING LAWCONSTANT LLP Room 2202, 22nd Floor, Building 8, No. 25 South Ganluyuan, Chaoyang District 100027 Beijing (511) 09. (111) 1841287 (151) 30/09/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.02; 27.05.03; 27.05.17; 27.07.02; 27.07.03; 27.07.17; 29.01.14 (732) EURO GAMES TECHNOLOGY LTD. (BG) Panorama Sofia Str. 6, Richhill Business Center, ground floor BG-1766 Vitosha Region, Sofia (740) KOSTADIN MANEV MANEV AND PARTNERS, Patriarh Evtimii Blvd. 73, Floor 1 BG-1463 SOFIA (511) 09, 28, 41. (111) 1841288 (151) 02/10/2024 (822) 173297 BG (171) 10 năm (540) (732) EGT DIGITAL LTD. (BG) "Panorama Sofia" Str. 6, Business Center "Richhill", block A BG-1766 Queen Amber Sofia (740) KOSTADIN MANEV MANEV AND PARTNERS, Patriarh Evtimii Blvd. 73, Floor 1 BG-1463 SOFIA (511) 09, 28, 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841290 (151) 13/11/2024 (822) 019099183 CY (171) 10 năm (540) (531) 26.03.01; 26.04.02; 26.04.11; 26.04.18; 26.04.24; 27.05.17; 29.01.13 (591) Red, black and white. (732) TRADING POINT HOLDINGS LIMITED (CY) 12 Richard & Verengaria Street, Araouzos Castle Court, 3rd Floor CY- 3042 Limassol (740) BECK GREENER LLP Fulwood House, 12 Fulwood Pl London WC1V 6HR (511) 36, 41. (111) 1841319 (151) 12/08/2024 (822) 541420 CZ (171) 10 năm (540) (531) 25.07.03; 27.05.01; 27.05.09; 29.01.04 (732) INCINITY S.R.O. (CZ) Průmyslová 1395 CZ-763 02 Zlín, Malenovice (511) 09, 42. (111) 1841322 (151) 30/09/2024 (171) 10 năm (540) (732) EGT DIGITAL LTD. (BG) "Panorama Sofia" Str. 6, Business Center "Richhill", block A BG-1766 Pyramid Riddles Ra Sofia (740) KOSTADIN MANEV MANEV AND PARTNERS, Patriarh Evtimii Blvd. 73, Floor 1 BG-1463 SOFIA (511) 09, 28, 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841336 (151) 13/11/2024 (822) 81456759 CN (171) 10 năm (540) (531) 26.02.01; 26.04.03; 26.07.18 (732) SHENZHEN BROMAKE NEW MATERIAL CO., LTD. (CN) Room 102, Building 2, Jiuzhou Industrial Park, No. 10, No. 19 Road, Tongguan Road, Yutang Community, Yutang Street, Guangming District, Shenzhen 518000 Guangdong (740) Shenzhen Hartend Intellectual Property Co., Ltd. 24F, Lifetech Scientific Building, High- Tech Industry Park, Nanshan District, Shenzhen Guangdong (511) 06, 09, 16, 17, 20, 22, 40, 42. (111) 1841337 (151) 19/11/2024 (822) 302024000086791 IT (171) 10 năm (540) (531) 27.05.02; 27.05.09 (732) AIGNEP S.P.A. SOCIETÀ UNIPERSONALE (IT) Via Don Giuseppe Bazzoli 34 I-25070 BIONE (BRESCIA) (740) Jacobacci & Partners S.p.A. Piazza della Vittoria 11 I-25122 Brescia (511) 17. (111) 1841357 (151) 06/12/2024 (822) 302009901705614 IT (171) 10 năm (540) (732) EXALYA S.R.L. (IT) TEBISKIN Località Santigaro, 32 I-25010 San Felice del Benaco (BS) (740) BIESSE S.r.l. Via Corfú, 71 I-25124 Brescia (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841361 (151) 28/01/2025 (822) 202409441 NO (171) 10 năm (540) (732) KAHOOT! AS (NO) Fridtjof Nansens plass 7 N-0160 OSLO Kahoot! (740) Mary S. Mathew Dentons US LLP P.O. Box #1302 Chicago 60604 (511) 09, 28, 41, 42. (111) 1841362 (151) 23/01/2025 (822) 2025-003163 JP (171) 10 năm (540) (732) TOTO LTD. (JP) 1-1, Nakashima 2-Chome, Kokurakita- Ku, Kitakyushu-Shi Fukuoka-Ken 802- INTEGRAVITY SYSTEM 8601 (740) RIN IP Partners Metlife-Edobashi Bldg. 3F, 18-8, Nihonbashi-Koamicho, Chuo-Ku Tokyo 103-0016 (511) 11. (111) 1841367 (151) 21/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) PYDERIN CO., LTD. (KR) 3rd Floor, 435, Dosan-daero, Gangnam- PYDERIN gu Seoul 06016 (740) TAEDONG PATENT & LAW FIRM 3rd Floor Shinmyung Bldg, 136, Yeoksam-ro, Gangnam-gu Seoul 06250 (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841385 (151) 30/09/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.02; 27.05.03; 27.05.17; 27.07.02; 27.07.03; 27.07.17; 29.01.12 (732) EURO GAMES TECHNOLOGY LTD. (BG) Panorama Sofia Str. 6, Richhill Business Center, ground floor BG-1766 Vitosha Region, Sofia (740) KOSTADIN MANEV MANEV AND PARTNERS, Patriarh Evtimii Blvd. 73, Floor 1 BG-1463 SOFIA (511) 09, 28, 41. (111) 1841386 (151) 13/11/2024 (822) 019099147 CY (171) 10 năm (540) (531) 26.03.01; 27.05.01; 29.01.13 (591) Red and black. (732) TRADING POINT HOLDINGS LIMITED (CY) 12 Richard & Verengaria Street, Araouzos Castle Court, 3rd Floor CY- 3042 Limassol (740) BECK GREENER LLP Fulwood House, 12 Fulwood Pl London WC1V 6HR (511) 36, 41. (111) 1841401 (151) 23/04/2024 (822) 302024000027100 IT (171) 10 năm (540) (531) 01.15.15; 26.03.23; 26.11.13 (732) DANA MOTION SYSTEM ITALIA S.R.L. (IT) Via Luciano Brevini, 1/A I-42124 Reggio Emilia (740) Akran Intellectual Property S.r.l. Piazza del Gesù 46 I-00186 Roma (511) 07, 09, 12. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841421 (151) 06/09/2024 (822) 98199815 US (171) 10 năm (540) (732) FUSION TRADE, INC. (US) 10 Fan Pier Blvd., 5th Floor Boston OUT IN FRONT MA 02210 (740) Matthew M. Yospin Law Office of Matthew M. Yospin One Boston Place, Suite 2600 Boston MA 02108 (511) 35, 39. (111) 1841431 (151) 23/09/2024 (822) 98750502 US (171) 10 năm (540) (732) OFS FITEL, LLC (US) 2000 NE Expressway Norcross GA LIGHTERA 30076 (740) Julia Spoor Gard Barnes & Thornburg LLP 11 South Meridian Street Indianapolis IN 46204 (511) 09. (111) 1841451 (151) 16/10/2024 (822) 2443525 AU (171) 10 năm (540) (732) CLEARVUE TECHNOLOGIES LIMITED (AU) Suite 7, 567 Newcastle Street West ZEROWALL Perth WA 6005 (740) Integrated IP 1/186 Hampden Road Nedlands WA (511) 06, 09, 19. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841464 (151) 29/10/2024 (822) 98795351 US (171) 10 năm (540) (732) MATERION CORPORATION (US) 6070 Parkland Boulevard Mayfield CONNECTICLAD Heights OH 44124 (740) Carlos P. Garritano Tucker Ellis LLP 950 Main Avenue, Suite 1100 Cleveland OH 44113 (511) 06. (111) 1841480 (151) 29/10/2024 (822) 98824682; 98824702 US (171) 10 năm (540) (531) 26.04.04; 26.04.18; 27.05.19; 29.01.12 (732) PAYPAL, INC. (US) 2211 North First Street San Jose CA 95131 (740) Karen A. Webb Fenwick & West LLP 801 California Street, Silicon Valley Center Mountain View CA 94041 (511) 09, 35, 36, 42. (111) 1841486 (151) 25/10/2024 (822) VA 2024 00755 DK (171) 10 năm (540) (732) ASCENDIS PHARMA GROWTH DISORDERS A/S (DK) YUVIWEL Tuborg Boulevard 12 DK-2900 Hellerup (740) Abion IPR ApS Vejlsøvej 51 DK-8600 Silkeborg (511) 05, 10. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841491 (151) 26/11/2024 (171) 10 năm (540) (732) R-BIOPHARM AG (DE) An der neuen Bergstr. 17 64297 RIDA qLine Darmstadt (740) Dr. Thomas Tresper Tresper IP Ferdinand-Happ-Str. 32 60314 Frankfurt am Main (511) 05, 10. (111) 1841497 (151) 02/12/2024 (822) UK00004060242 GB (171) 10 năm (540) (531) 01.05.01; 01.05.02; 27.05.01; 29.01.12 (732) ALFRED H. KNIGHT HOLDINGS LIMITED (GB) Alfred H Knight Group Headquarters (Uk), Kings Business Park, Kings Drive Prescot, Merseyside L34 1PJ (740) Forresters IP LLP Port of Liverpool Building, Pier Head Liverpool L3 1AF (511) 42. (111) 1841520 (151) 30/12/2024 (822) 40202430912Q SG (171) 10 năm (540) (732) ADVANCED NOVA TECHNOLOGIES (SINGAPORE) HOLDING PTE. LTD. (SG) 128 BEACH ROAD, #20-01 GUOCO MIDTOWN OFFICE SINGAPORE 189773 (740) Amica Law LLC 77 ROBINSON ROAD, #22-01 ROBINSON 77 SINGAPORE 068896 (511) 09, 35, 36, 41, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841543 (151) 13/12/2024 (822) 2024-064453 JP (171) 10 năm (540) (531) 25.07.01; 25.07.06; 27.05.01; 29.01.12 (732) ALCONIX CORPORATION (JP) 2-11-1 Nagatacho, Chiyoda-ku Tokyo 100-6112 (740) INABA Yoshiyuki TMI Associates, 23rd Floor, Roppongi Hills Mori Tower, 6-10-1, Roppongi, Minato-ku Tokyo 106-6123 (511) 35. (111) 1841544 (151) 30/11/2024 (822) 70905098 CN (171) 10 năm (540) (531) 26.01.03; 26.01.18; 26.01.24; 26.03.23; 27.05.09; 27.05.17; 27.05.24; 28.03.00 (732) NINGBO TUOPU GROUP CO. LTD. (CN) No. 268 Yuwangshan Road, Daqi Street, Beilun District, Ningbo City 315000 Zhejiang Province (740) Ningbo Zhiyuan Intellectual Property Agency Ltd Room 1011-3, No. 253 Tianda Lane, Shounan Street, Yinzhou District, Ningbo City Zhejiang Province (511) 12. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841545 (151) 13/01/2025 (822) 2509271 AU (171) 10 năm (540) (531) 26.11.01; 27.05.01; 27.05.17; 29.01.12 (591) Black text and red graphic line.The red graphic underline feature of the logo. (732) NULON PRODUCTS AUSTRALIA PTY LTD (AU) 17 Yulong Close Moorebank NSW (740) COLEMAN GREIG LAWYERS PTY LTD Level 15, 32 Smith Street Parramatta NSW 2150 (511) 01, 04. (111) 1841549 (151) 06/01/2025 (822) 4020240236108 KR (171) 10 năm (540) (531) 26.11.05; 26.11.08; 27.05.01; 28.03.00 (732) KIM MYUNGKWAN (KR) 3fl, 54 Nanhyang-gil, Gwanak-gu Seoul (740) SEONG, Won Chan 215ho, 313 Teheran-ro, Gangnam-gu Seoul (511) 32. (111) 1841570 (151) 13/12/2024 (822) 5074551 FR (171) 10 năm (540) (531) 25.01.10; 25.01.15; 25.03.13; 26.04.06; 26.04.17; 26.04.18; 27.05.10; 29.01.12 (591) White and red (732) EURALIS GASTRONOMIE (FR) Boulevard de l'Europe F-64230 Lescar (740) NOVAGRAAF FRANCE 84 Cours de Verdun 33000 BORDEAUX (511) 29, 30, 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841622 (151) 30/12/2024 (822) 40202430914U SG (171) 10 năm (540) (531) 24.15.03; 24.15.11; 26.01.03; 26.01.12; 26.01.16; 27.05.24 (732) ADVANCED NOVA TECHNOLOGIES (SINGAPORE) HOLDING PTE. LTD. (SG) 128 BEACH ROAD, #20-01 GUOCO MIDTOWN OFFICE SINGAPORE 189773 (740) Amica Law LLC 77 ROBINSON ROAD, #22-01 ROBINSON 77 SINGAPORE 068896 (511) 09, 35, 36, 41, 42. (111) 1841634 (151) 27/12/2024 (822) 98638619 US (171) 10 năm (540) (531) 01.15.03; 15.09.02; 27.05.10; 29.01.13 (591) Blue.The mark consists of a stylized battery outlined in blue containing a blue shaded lightning bolt logo to the left of the stylized blue word "HYDROCAT", which is above the blue words "SUSTAINABLE BATTERY MATERIALS". The color(s) black and white represent background, outlining, shading, and/or transparent area and is/are not part of the mark. (732) ASCEND ELEMENTS, INC. (US) 133 Flanders Road Westborough MA 01581 (740) Richard Sampson Davis, Malm & D'Agostine, P.C. One Boston Place, Suite 3700 Att: 14687001K Boston MA 02108 (511) 01, 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841657 (151) 20/12/2024 (171) 10 năm (540) (732) BOOST LAB (KR) 25, Nonhyeon-ro 76-gil, Gangnam-gu VEGANIFECT Seoul 06224 (740) KIM, Tae-hun 9F, Shinduk Bldg., 343, Gangnam- daero, Seocho-gu Seoul 06626 (511) 03, 35. (111) 1841659 (151) 17/01/2025 (822) 98456343 US (171) 10 năm (540) (531) 01.05.02; 26.02.01; 26.02.24 (732) MYLAN INC. (US) 1000 Mylan Boulevard Canonsburg PA 15317 (511) 44. (111) 1841690 (151) 21/01/2025 (822) 2505870 AU (171) 10 năm (540) (732) MOOSE ENTERPRISE PTY LTD (AU) 29 Grange Rd CHELTENHAM VIC MOOSE CREW (740) MOOSE CREATIVE MANAGEMENT PTY LTD 29 Grange Rd Cheltenham VIC 3192 (511) 09, 28, 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841696 (151) 05/08/2024 (822) 76347318 US (171) 10 năm (540) (732) CPS TECHNOLOGY HOLDINGS LLC (US) REDTOP 250 VESEY STREET, 15TH FLOOR NEW YORK NY 10281 (740) Brandstock Legal Rechtsanwaltsgesellschaft mbH Möhlstr. 2 81675 Munich (511) 09. (111) 1841697 (151) 27/08/2024 (822) 76275228 US (171) 10 năm (540) (732) CPS TECHNOLOGY HOLDINGS LLC (US) BLUETOP 250 VESEY STREET, 15TH FLOOR NEW YORK NY 10281 (740) Brandstock Legal Rechtsanwaltsgesellschaft mbH Möhlstr. 2 81675 Munich (511) 09. (111) 1841701 (151) 10/10/2024 (822) 173304 BG (171) 10 năm (540) (732) EURO GAMES TECHNOLOGY LTD. (BG) Panorama Sofia Str. 6, Richhill Dragon Hot Business Center, ground floor BG-1766 Vitosha Region, Sofia (740) KOSTADIN MANEV MANEV AND PARTNERS, Patriarh Evtimii Blvd. 73, Floor 1 BG-1463 SOFIA (511) 09, 28, 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841703 (151) 10/10/2024 (171) 10 năm (540) (732) EURO GAMES TECHNOLOGY LTD. (BG) Panorama Sofia Str. 6, Richhill Athena's Legacy Business Center, ground floor BG-1766 Vitosha Region, Sofia (740) KOSTADIN MANEV MANEV AND PARTNERS, Patriarh Evtimii Blvd. 73, Floor 1 BG-1463 SOFIA (511) 09, 28, 41. (111) 1841704 (151) 17/10/2024 (171) 10 năm (540) (732) "IKON TYRES" LTD (RU) Avtomobilnaya ul., 14, Vsevolozhsk, ATTAR TYRES Vsevolozhsky rayon RU-188640 Leningradskaya obl. (740) Vatt Elizaveta Arkad'evna pl. Konstitutsii, d. 7, ofis 616 RU- 196191 Sankt-Peterburg (511) 12. (111) 1841712 (151) 08/01/2025 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.10; 27.05.19; 29.01.12 (732) ODE YALITIM SANAYİ VE TİCARET ANONİM ŞİRKETİ (TR) PİYALEPAŞA BULVARI ORTADOĞU İŞ MERKEZİ K12 ŞİŞLİ İSTANBUL (740) MARKİZ PATENT LİMİTED ŞİRKETİ NİSPETİYE MAHALLESİ NİSPETİYE CADDESİ NO:6 LEVENT İŞ MERKEZİ K:2 ETİLER BEŞİKTAŞ İSTANBUL (511) 17, 19. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841733 (151) 30/01/2025 (822) 97213693 US (171) 10 năm (540) (732) SUPERSTROKE INTERNATIONAL, LLC (US) 29706 WEST TECH DRIVE WIXOM ULTRA-TAC MI 48393 (740) KEVIN G MIERZWA Harness, Dickey & Pierce, PLC 5445 Corporate Drive, Suite 200 Troy MI 48098 (511) 28. (111) 1841734 (151) 15/01/2025 (822) 98965224 US (171) 10 năm (540) (732) SOLSTICE LABS LLC (US) 7234 W North Ave Ste 208 #268 cat wif hat Chicago IL 60707 (511) 36. (111) 1841825 (151) 15/01/2025 (822) 015832421 FI (171) 10 năm (540) (732) PEIKKO GROUP OY (FI) TERAJOINT Voimakatu 3 FI-15170 Lahti (740) BOCO IP OY AB Kansakoulukatu 3 FI-00100 Helsinki (511) 06. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841768 (151) 23/10/2024 (822) 2282999 AU (171) 10 năm (540) (531) 26.15.09; 26.15.11; 26.15.15; 27.01.01; 27.05.01; 29.01.13 (732) WISETECH GLOBAL (LICENSING) PTY LTD (AU) Unit 3A, 72 O'Riordan Street Alexandria NSW 2015 (740) Bird & Bird Level 22 25 Martin Place Sydney NSW (511) 09, 42. (111) 1841780 (151) 07/01/2025 (822) 129656/3 GE (171) 10 năm (540) (531) 26.03.23; 26.11.09; 26.11.11; 27.05.10 (732) DARKEX EXCHANGE LLC (GE) Gldani District, Omar Khizanishvili Street N264, (Tbilisi Technology Park Free Industrial Zone) 0167 Tbili (511) 36, 42. (111) 1841821 (151) 14/11/2024 (822) 98794921 US (171) 10 năm (540) (531) 26.03.23; 26.04.03; 26.05.04 (732) ALBION LABORATORIES, INC. (US) 67 South Main Street, Suite 200 Layton UT 84041 (740) Adam S. Weiss Polsinelli PC PO Box 140310 Kansas City MO 64114-0310 (511) 01. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841831 (151) 02/01/2025 (822) 4020240194375 KR (171) 10 năm (540) (732) BLOOMING GRACE CO.,LTD. (KR) 12, Dosan-daero 81-gil, Gangnam-gu Seoul 06011 Zalpha-Drama (740) GURU IP LAW 5F #501, Sungwon Bldg., 514, Seolleung-ro, Gangnam-gu Seoul 06162 (511) 09, 35, 38, 41, 42. (111) 1841832 (151) 21/01/2025 (171) 10 năm (540) (732) TANGIBLESTORY CO., LTD. (KR) 1F, 66 Pungsesandan 5-ro, Pungse- myeon, Dongnam-gu Cheonan-si, Chungcheongnam-do Acosmeticstory (740) TEHERAN PATENT AND LAW FIRM 9F, KT Seolleung Tower West, 420, Teheran-ro, Gangnam-gu Seoul (511) 03. (111) 1841838 (151) 14/10/2024 (822) 4020240068976 KR (171) 10 năm (540) (531) 14.03.01; 26.11.12; 27.05.01; 27.05.04; 27.05.09; 27.05.17; 29.01.12 (591) Purple and pink.In this image, the letters D, B, and S are purple and the third letter 'T' is pink; the letter 'T' in the third letter is an incomplete shape and passes through with a rotating incomplete curve bent in the middle. (732) BIOTEM CO., LTD (KR) 422, Sasang-ro, Sasang-gu Busan 46925 (740) KIM, Jeong Hyeon 2F Sinmyeong Bldg, 136, Yeoksam-ro, Gangnam-gu Seoul (511) 10. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841841 (151) 22/01/2025 (822) 2453705 AU (171) 10 năm (540) (531) 02.03.30; 02.05.03; 02.05.23; 02.05.25; 02.05.30; 03.01.06; 03.01.24; 16.01.14; 29.01.15 (732) TEEG AUSTRALIA PTY LTD (AU) Level 8, 60 Miller Street North Sydney NSW 2060 (740) TEEG Australia Pty Ltd Level 8, 60 Miller Street North Sydney NSW 2060 (511) 41, 43. (111) 1841856 (151) 11/09/2024 (822) 2477327 AU (171) 10 năm (540) (531) 01.01.02; 01.01.10; 27.05.10; 29.01.12 (732) JADE TIGER ABALONE PTY LTD (AU) 6 Short Street Fremantle WA 6160 (740) Bennett Litigation and Commercial Law L 14 141 St Georges Tce Perth WA (511) 29, 30, 31. (111) 1841866 (151) 11/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) CHINA KWEICHOW MOUTAI DISTILLERY (GROUP) CO., LTD. (CN) No.4 East Mountain Lane, East Road of Outside Loop, Guiyang City Guizhou Province (740) CREATOP&CO. Room 913, No.329 Tian Yao Qiao Road, Xuhui District 200030 Shanghai (511) 33. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841867 (151) 29/11/2024 (822) 2019-147276; 2017-138770 JP (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.19 (732) TANAKA SATOSHI (JP) 201, 1-27-8 Higashi, Shibuya-ku Tokyo 150-0011 (740) INABA Yoshiyuki TMI Associates, 23rd Floor, Roppongi Hills Mori Tower, 6-10-1, Roppongi, Minato-ku Tokyo 106-6123 (511) 14, 18, 25. (111) 1841868 (151) 29/11/2024 (822) 2024-068969 JP (171) 10 năm (540) (531) 02.09.01; 27.05.01; 27.05.19 (732) TANAKA SATOSHI (JP) 201, 1-27-8 Higashi, Shibuya-ku Tokyo 150-0011 (740) INABA Yoshiyuki TMI Associates, 23rd Floor, Roppongi Hills Mori Tower, 6-10-1, Roppongi, Minato-ku Tokyo 106-6123 (511) 14, 18, 25. (111) 1841885 (151) 02/10/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.02; 27.05.03; 27.05.17; 27.07.02; 27.07.03; 27.07.17; 29.01.13 (591) Yellow, red and blue.Yellow, red, blue - for the word and figurative elements. (732) EGT DIGITAL LTD. (BG) "Panorama Sofia" Str. 6, Business Center "Richhill", block A BG-1766 Sofia (740) KOSTADIN MANEV MANEV AND PARTNERS, Patriarh Evtimii Blvd. 73, Floor 1 BG-1463 SOFIA (511) 09, 28, 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841886 (151) 30/09/2024 (171) 10 năm (540) (732) EURO GAMES TECHNOLOGY LTD. (BG) Panorama Sofia Str. 6, Richhill Business Center, ground floor BG-1766 Fiery Coins Vitosha Region, Sofia (740) KOSTADIN MANEV MANEV AND PARTNERS, Patriarh Evtimii Blvd. 73, Floor 1 BG-1463 SOFIA (511) 09, 28, 41. (111) 1841887 (151) 16/10/2024 (822) 98795016; 98795035 US (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.09; 27.05.19; 27.05.22 (732) PAYPAL, INC. (US) 2211 North First Street San Jose CA 95131 (740) Karen A. Webb Fenwick & West LLP 801 California Street, Silicon Valley Center Mountain View CA 94041 (511) 09, 35, 36, 42. (111) 1841898 (151) 19/12/2024 (171) 10 năm (540) (531) 26.11.03; 26.11.13 (732) GRYPH FRONTIER PTE. LTD. (SG) 133 NEW BRIDGE ROAD, #10-03 CHINATOWN POINT SINGAPORE 059413 (740) Allen & Gledhill LLP 1 MARINA BOULEVARD, #28-00 SINGAPORE 018989 (511) 09, 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841914 (151) 23/12/2024 (171) 10 năm (540) (531) 05.03.11; 05.03.15; 05.03.17; 05.07.12; 05.07.19; 05.07.24; 26.13.25 (732) KABUSHIKI KAISHA NAILS UNIQUE OF JAPAN (DOING BUSINESS AS NAILS UNIQUE OF JAPAN CO., LTD.) (JP) 1-14, Otsukidai, Nada-ku, Kobe-shi Hyogo 657-0017 (740) ARCO PATENT & TRADEMARK ATTORNEYS 5th Fl., Nihonseimei-Sannomiya- Ekimae Bldg., 7-1-1, Onoe-dori, Chuo- ku, Kobe-shi Hyogo 651-0088 (511) 03. (111) 1841933 (151) 28/01/2025 (822) 2024-084533 JP (171) 10 năm (540) (732) SUIKEN CO., LTD. (JP) 206-7 Kitawaki, Hino-cho, Gamo-gun Shiga 529-1663 S-GATE (740) FUJIMOTO & PARTNERS Sakaisuji-Inabata Bldg. 2F, 15-14, Minamisemba 1-chome, Chuo-ku, Osaka-shi Osaka 542-0081 (511) 06. (111) 1841937 (151) 08/11/2023 (171) 10 năm (540) (531) 01.15.24; 26.11.01; 26.11.13; 27.03.12; 27.05.01; 27.05.09 (732) ESSERRE PHARMA SRL (IT) Via Flaminia Nuova, 260 I-00191 Roma (740) DE SIMONE & PARTNERS S.R.L. Via Vincenzo Bellini, 20 I-00198 Roma (511) 01, 03, 05, 41, 42, 44. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841939 (151) 07/12/2023 (822) 30 2023 109 123 DE (171) 10 năm (540) (531) 26.04.03; 26.04.05; 26.04.18; 27.01.16; 27.05.17; 29.01.12 (591) Blue, red and white. (732) ARI-ARMATUREN ALBERT RICHTER GMBH & CO. KG (DE) Mergelheide 56-60 33758 Schloß Holte-Stukenbrock (740) Patent- und Rechtsanwälte Loesenbeck, Specht und Dantz Am Zwinger 2 33602 Bielefeld (511) 06, 07, 09, 11, 20, 37, 42. (111) 1841953 (151) 27/08/2024 (822) DID2023024660; DID2023025232 ID (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) AGUS SUSANTO (ID) JL. P. SENOPATI 51 RT.006 RW.001, JURANGOMBO SELATAN, MAGELANG SELATAN, KOTA MAGELANG JAWA TENGAH 56123 (511) 07, 08. (111) 1841961 (151) 26/09/2024 (822) 97855066; 98755331 US (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.17 (732) EARLY WARNING SERVICES, LLC (US) 5801 N. Pima Road Scottsdale AZ 85250 (740) Jason Vogel Kilpatrick Townsend & Stockton LLP 3 Times Square New York NY 10036 (511) 09, 36, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841966 (151) 16/10/2024 (822) 98790495 US (171) 10 năm (540) (531) 01.15.21; 26.04.04; 27.05.21; 28.03.00; 29.01.13 (591) The color(s) black, white, and blue is/are claimed as a feature of the mark.The mark consists of a black square with rounded corners with a white speech cloud featuring a black "A" on the upper left and a blue speech cloud featuring a white Chinese character on the lower right. (732) APPLE INC. (US) One Apple Park Way Cupertino CA 95014 (740) Thomas R. La Perle Apple Inc. One Apple Park Way, MS 39-1 IPL Cupertino CA 95014 (511) 09. (111) 1841976 (151) 07/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.17 (732) JIANGSU DONGCHENG POWER TOOLS CO., LTD. (CN) Industrial Park, Tianfen Town, Qidong City 226244 Jiangsu (740) NANTONG MYOUNG TRADEMARK AGENGY 123Hao, Qingnianxilu, Nantong 226006 Jiangsu (511) 07, 08, 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1841994 (151) 31/10/2024 (822) 2024-115201 JP (171) 10 năm (540) (732) ARKRAY, INC. (JP) 57, Nishi Aketa-cho, Higashi-kujo, Minami-ku, Kyoto-shi Kyoto 601-8045 ThanQ (740) BORDERS IP, PPC MKT Higashi-Nihombashi Bldg. 7F, 3- 11-8, Higashi-Nihombashi, Chuo-ku Tokyo 103-0004 (511) 05, 09, 10, 35, 36, 42, 44. (111) 1842007 (151) 19/12/2024 (822) 202407093 NO (171) 10 năm (540) (732) JOTUN A/S (NO) Hystadveien 167 N-3209 WINDURA SANDEFJORD (740) ZACCO NORWAY AS Postboks 488 N-0213 OSLO (511) 01, 02. (111) 1842014 (151) 19/11/2024 (171) 10 năm (540) (531) 02.05.24; 02.07.23; 26.01.14; 27.05.01; 29.01.13 (591) Red, white, grey and black.The words "Smart Reader" are printed in black. Next, the drawings of cartoon characters are presented in grey, white and black. The circle which surrounds these drawings along with the word "Kids" are drawn in red. (732) SMART READER WORLDWIDE SDN. BHD. (MY) Wisma Smart Reader I, No.3, Jalan Udang Harimau 1, Kepong Business Park, Segambut 51200 Kuala Lumpur (511) 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1842022 (151) 18/12/2024 (822) 019047791 HU (171) 10 năm (540) (531) 26.01.03; 26.01.18; 27.05.01; 27.05.09; 27.05.17; 29.01.04 (591) Deep (naval) blue and white.The "stylized 'm' character in circle" logo and the term 'medimetal' are in deep (naval) blue displayed on a white background. (732) MEDIMETÁL GYÓGYÁSZATI TERMÉKEKET GYÁRTÓ ÉS FORGALMAZÓ KORLÁTOLT FELELŐSSÉGŰ TÁRSASÁG (HU) Eger H-3300 Eger Berva felsőtárkányi 2478. hrsz. (740) DANUBIA SZABADALMI ÉS JOGI IRODA KFT. Budapest H-1051 16 Bajcsy-Zsilinszky út, 1051 Budapest, (511) 10. (111) 1842035 (151) 04/01/2025 (822) 98910162 US (171) 10 năm (540) (531) 02.01.23; 18.01.05; 26.01.03; 26.01.24 (732) SEGWAY INC. (US) 14 Technology Drive Bedford NH 03110 (740) Unitalen Attorneys At Law Room 30703, 7th Floor, Scitech Place, No.22 Jian Guo Men Wai Ave., Chaoyang District 100004 Beijing (511) 09, 12. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (111) 1842038 (151) 09/12/2024 (171) 10 năm (540) (732) SANTEN PHARMACEUTICAL CO., LTD. (JP) VISOOMA Ofuka-cho, Kita-ku 4-20 Osaka-shi Osaka 530-8552 (740) Laine IP Oy Porkkalankatu 24 FI-00180 Helsinki (511) 09, 42, 44. (111) 1842039 (151) 18/12/2024 (171) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) SAMYANG HOLDINGS CORPORATION (KR) 31, Jong-ro 33-gil, Jongno-gu Seoul (740) LAWYUL PATENT & LAW FIRM 5F, 752, Nonhyeon-ro, Gangnam-gu Seoul 06047 (511) 41. (111) 1842041 (151) 20/11/2024 (822) 302024000114040 IT (171) 10 năm (540) (732) BIONAP SRL (IT) Contrada Fureria - Zona Industriale Ovest_Fraz. Piano Tavola I-95032 COGNICELL Belpasso (CT) (740) BIANCHETTI & MINOJA with TREVISAN & CUONZO IPS SRL in breve TCBM SRL Via Plinio 63 I-20129 Milano (MI) (511) 01, 05. II. CHẤP NHẬN BẢO HỘ SAU TỪ CHỐI NHÃN HIỆU ĐĂNG KÝ QUỐC TẾ TẠ I VIỆT NAM STT SỐ QUYẾT ĐỊNH SỐ ĐĂNG KÝ QUỐC TẾ NGÀY BAN HÀNH 1 16471/QĐ-SHTT.ip 1159666 03-02-2026 2 16473/QĐ-SHTT.ip 1733330 03-02-2026 3 16474/QĐ-SHTT.ip 1741542 03-02-2026 4 16475/QĐ-SHTT.ip 1741546 03-02-2026 5 16476/QĐ-SHTT.ip 1754505 03-02-2026 6 16477/QĐ-SHTT.ip 1755380 03-02-2026 7 16478/QĐ-SHTT.ip 1300201 03-02-2026 8 16479/QĐ-SHTT.ip 1675817 03-02-2026 9 16480/QĐ-SHTT.ip 1753983 03-02-2026 10 16481/QĐ-SHTT.ip 1759003 03-02-2026 11 16482/QĐ-SHTT.ip 1754154 03-02-2026 12 16525/QĐ-SHTT.ip 1769396 03-02-2026 13 16526/QĐ-SHTT.ip 1757815 03-02-2026 14 16527/QĐ-SHTT.ip 1765538 03-02-2026 15 16528/QĐ-SHTT.ip 1757459 03-02-2026 16 16529/QĐ-SHTT.ip 1740384 03-02-2026 17 16530/QĐ-SHTT.ip 1749838 03-02-2026 18 16549/Q Đ-SHTT.ip 1471515 03-02-2026 19 16550/QĐ-SHTT.ip 1456541 03-02-2026 20 16551/QĐ-SHTT.ip 1599119 03-02-2026 21 16553/QĐ-SHTT.ip 1659977 03-02-2026 22 16555/QĐ-SHTT.ip 1687395 03-02-2026 23 16556/QĐ-SHTT.ip 1577645 03-02-2026 24 16557/QĐ-SHTT.ip 1546714 03-02-2026 25 16558/QĐ-SHTT.ip 1577565 03-02-2026 26 16559/QĐ-SHTT.ip 1650785 03-02-2026 27 17879/QĐ-SHTT.ip 1176128 05-02-2026 28 17880/QĐ-SHTT.ip 1185886 05-02-2026 29 19803/QĐ-SHTT.ip 1709552 09-02-2026 30 19804/QĐ-SHTT.ip 1714188 09-02-2026 31 19806/QĐ-SHTT.ip 1719540 09-02-2026 32 19807/QĐ-SHTT.ip 1719541 09-02-2026 33 19808/QĐ-SHTT.ip 1720539 09-02-2026 34 19809/QĐ-SHTT.ip 1722100 09-02-2026 35 19810/QĐ-SHTT.ip 1727984 09-02-2026 36 19811/QĐ-SHTT.ip 1729368 09-02-2026 37 19812/QĐ-SHTT.ip 1737439 09-02-2026 38 19813/QĐ-SHTT.ip 1610480 09-02-2026 39 19814/QĐ-SHTT.ip 1610474 09-02-2026 40 19815/QĐ-SHTT.ip 1742923 09-02-2026 41 19816/QĐ-SHTT.ip 1743518 09-02-2026 42 19817/QĐ-SHTT.ip 1748365 09-02-2026 43 19818/QĐ-SHTT.ip 1748818 09-02-2026 44 19819/QĐ-SHTT.ip 1754861 09-02-2026 45 19820/QĐ-SHTT.ip 1756114 09-02-2026 46 19821/QĐ-SHTT.ip 1758172 09-02-2026 47 19822/QĐ-SHTT.ip 1745822 09-02-2026 48 19823/QĐ-SHTT.ip 1764908 09-02-2026 49 19824/QĐ-SHTT.ip 1765010 09-02-2026 50 19825/QĐ-SHTT.ip 09-02-2026 1767458 51 21766/QĐ-SHTT.ip 1717946 10-02-2026 52 21767/QĐ-SHTT.ip 1713424 10-02-2026 53 21768/QĐ-SHTT.ip 1495952 10-02-2026 54 21769/Q Đ-SHTT.ip 1271440 10-02-2026 55 25551/QĐ-SHTT.ip 1681202 24-02-2026 56 25552/QĐ-SHTT.ip 1700290 24-02-2026 57 25553/QĐ-SHTT.ip 1701702 24-02-2026 58 25554/QĐ-SHTT.ip 1700655 24-02-2026 59 25555/QĐ-SHTT.ip 1524068 24-02-2026 60 25556/QĐ-SHTT.ip 1684233 24-02-2026 61 25557/QĐ-SHTT.ip 1685944 24-02-2026 62 25558/QĐ-SHTT.ip 1295195 24-02-2026 63 25559/QĐ-SHTT.ip 1580191 24-02-2026 64 25560/QĐ-SHTT.ip 526413 24-02-2026 65 25561/QĐ-SHTT.ip 1663662 24-02-2026 66 25698/QĐ-SHTT.ip 1639700 25-02-2026 67 25699/QĐ-SHTT.ip 25-02-2026 1601722 68 25701/QĐ-SHTT.ip 1603815 25-02-2026 69 25702/QĐ-SHTT.ip 1666029 25-02-2026 70 25703/QĐ-SHTT.ip 1690320 25-02-2026 71 25704/QĐ-SHTT.ip 1618327 25-02-2026 72 25705/QĐ-SHTT.ip 1667536 25-02-2026 73 25706/QĐ-SHTT.ip 1640220 25-02-2026 74 25707/QĐ-SHTT.ip 1667609 25-02-2026 75 25708/QĐ-SHTT.ip 1690397 25-02-2026 76 25709/QĐ-SHTT.ip 607019 25-02-2026 77 25710/QĐ-SHTT.ip 1739933 25-02-2026 78 25813/QĐ-SHTT.ip 1695688 25-02-2026 79 25814/QĐ-SHTT.ip 1699157 25-02-2026 80 25815/QĐ-SHTT.ip 1426310 25-02-2026 81 25816/QĐ-SHTT.ip 1694160 25-02-2026 82 25817/QĐ-SHTT.ip 1674566 25-02-2026 83 25818/QĐ-SHTT.ip 1631488 25-02-2026 84 25819/QĐ-SHTT.ip 1681242 25-02-2026 85 25820/QĐ-SHTT.ip 1686058 25-02-2026 86 25821/QĐ-SHTT.ip 1686057 25-02-2026 87 25822/QĐ-SHTT.ip 1679028 25-02-2026 88 25823/QĐ-SHTT.ip 25-02-2026 1566140 89 25824/QĐ-SHTT.ip 1646327 25-02-2026 90 25825/QĐ-SHTT.ip 1542320 25-02-2026 91 25826/QĐ-SHTT.ip 1438266 25-02-2026 92 25833/Q Đ-SHTT.ip 1545819 25-02-2026 93 25834/QĐ-SHTT.ip 1648901 25-02-2026 94 27362/QĐ-SHTT.ip 918525 27-02-2026 95 27363/QĐ-SHTT.ip 1645949 27-02-2026 96 27364/QĐ-SHTT.ip 1483179 27-02-2026 97 27365/QĐ-SHTT.ip 1494377 27-02-2026 98 27367/QĐ-SHTT.ip 1638688 27-02-2026 99 27437/QĐ-SHTT.ip 1790981 27-02-2026 100 27441/QĐ-SHTT.ip 1801062 27-02-2026 101 27445/QĐ-SHTT.ip 1792120 27-02-2026 102 27446/QĐ-SHTT.ip 1793257 27-02-2026 103 27483/QĐ-SHTT.ip 1317875 27-02-2026 104 27484/QĐ-SHTT.ip 1188834 27-02-2026 105 27485/QĐ-SHTT.ip 27-02-2026 917527 106 27486/QĐ-SHTT.ip 526305 27-02-2026 107 27487/QĐ-SHTT.ip 391654 27-02-2026 108 27488/QĐ-SHTT.ip 634841 27-02-2026 109 27489/QĐ-SHTT.ip 1188777 27-02-2026 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 16471/QĐ-SHTT.u. Hà Nội, ngày 03 thảng 02 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bo sung theo Luật sửa đoi, bo sung một so điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật lãnh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn củ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bồ sung theo Nghị định so 122/201 0/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6. e của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sỗ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đoi, bo sung theo Thông tư số 13/20 10/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 2Ỉ/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu cỏ chỉ định Việt Nam so 1159666 được công bố trên Công báo số 2023/30 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giảm đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đãng ký quốc tế số 1159666 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 09, "Heat exchangers [for chemical processing]; industrial furnaces; melting furnaces [for industrial purposes]; hot metal mixers [for industrial purposes]; soaking pit furnaces [for industrial purposes]; heating furnaces [for industrial purposes]; calcining kilns [for industrial purposes]; electric furnaces [for industrial purposes]; hot blast furnaces [for industrial purposes]; gas generating furnaces [for industrial purposes]; carbonizing furnaces [for industrial purposes]; rotary kilns [for industrial purposes]; crucibles [for industrial purposes]; nuclear reactors [atomic piles]; boilers [other than parts of prime movers, engines]; garbage incinerators for industrial purposes; drying apparatus for harvest" trong nhóm 11. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Air-conditioning apparatus [forindustrial purposes]" trong nhóm 11. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74. 2e Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối sổ 1943_2023/30_HBN246/Hoàng Bá Nhật ngày 06/08/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bổ trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giảm đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thâm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. cục TRƯỞNG - Như Điều 5; - Lưu: VT, HS. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 16473/QĐ-SHTT.u Hà Nội, ngày 03 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞHỬU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức cùa Cục Sờ hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bo sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết vầ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bẻ sung theo Thông tư sổ 13/20 10/TT-BKHCN ngày 30/772010, Thông tư sổ 18/2011 /TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đãng kỷ quốc tế nhãn hiệu có chi định Việt Nam so 1733330 được công bố trên Công bảo số 2023/21 của Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giảm đốc trung tâm Thẩm định Chi dẫn địa lý và Nhẫn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế sổ 1733330 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hỏa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 02, 19, "Adhesives for industrial purposes; adhesives for wallpaper; adhesives for wall tiles; glue for industrial purposes; foundry binding substances; firming agent" trong nhóm 01. - Các yếu tố không được bảo hộ riêng: Phần chữ Hán. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Polyurethane" trong nhóm 01. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối sổ 1430_2023/21_HBN246/Hoàng Bá Nhật ngày 05/06/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kề từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nh ^ : Ị^CW<RƯỎNG - Như Điểu 5; ITỞNG -Lưu: VT, HS. BỘ KHO A HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 16474/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 03 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học vầ Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bo sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điểu cùa Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định sổ 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 cùa Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sờ hữu công nghiệp, được sửa đồi, bổ sung theo Thông tư so 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tể nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam sổ 1741542 được công bố trên Công báo sổ 2023/27 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhẫn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế sổ 1741542 tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố ừên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 07, 21, "Lamps; electric coffee machines; hair dryers; bath fittings; radiators, electric" trong nhóm 11. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Refrigerators; fans [air-conditioning]; water heaters; hot water heating installations; disinfectant apparatus" trong nhỏm 11. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đơn không sửa chữa thiểu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chổi số 1 804_2023/27_HBN246/Hoàng Bá Nhật ngày 17/07/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 5; TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. ê Hổng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 6475/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu tri tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chinh phủ quy định chi tiết và hướng đẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bố sung theo Nghị định so 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6. e của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 cùa Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so 13/201 0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhẫn hiệu cỏ chỉ định Việt Nam sổ 1741546 được công bố trên Công bảo so 2023/27 cùa Tổ chức Sờ hữu tri tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giảm đốc trung tâm Thẩm định Chi dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc te số 1741546 tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đãng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sờ hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: "Industrial robots; cranes [lifting and hoisting apparatus]; elevator operating apparatus; lifting apparatus; elevating apparatus; lift belts; elevators [lifts]; handling apparatus for loading and unloading; belt conveyors; conveyors [machines]" trong nhóm 07. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Handling machines, automatic [manipulators]" trong nhóm 07. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đổi ừong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chổi số 1799_2023/27_HBN246/Hoang Ba Nhật ngày 17/07/2024 cua Cục Sờ hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng kỷ quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: ^KFCLC TRƯỞNG - Như Điều 5; CỨC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. W âục *( SỞ HỡuAO -------- Lê Hổng BỘ KHOA HỌC VÀ C0NG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 16476/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một sô điểu của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 6 Điều 27 của Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bào vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đổi với giong cây trồng và quàn lý nhà nước về sở hữu tri tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quổc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1754505 được công bố trên Công bảo số 2023/38 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị cùa Giám đốc trung tầm Thẩm định Chi dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1754505 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tể (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bo trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 30, "Provision of food, coffee shops, cafeterias, restaurants (self-service); tea rooms; snack bars; catering services" trong nhóm 43. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hỏa/dịch vụ: "Provision of drink" trong nhóm 43. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2h Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối sổ 2536_2023/38_HBN246/Hoàng Bá Nhật ngày 02/10/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 5; ^g^WRƯỞNG - Lưu: VT, HS. *( SỞ HƯl<^ Sk TR i +«Ệ AT"" 1 Lê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀXà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 6477/QĐ-SHTT.n. Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đoi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bẻ sung một số điều của Luật Sờ hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu tri tuệ); Căn cứ khoản 6 Điều 2/ cùa Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sờ hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quà thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1755380 được công bố trên Công bào số 2023/39 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thể giới; Theo đề nghị của Giảm đốc trung tâm Thẩm định Chi dẫn địa lý vầ Nhãn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1755380 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hỏa/dịch vụ được bảo hộ: "Chemicals used in industry specifically for adhesion and binding applications in woodworking, construction, metal finishing and vehicle component manufacturing industry; unprocessed artificial resins; unprocessed artificial resins specifically used in adhesives, binders and impregnation and coating of materials; adhesives used in industry; urea-melamine-phenol- and resorcinol ­ formaldehyde resins used in industry; urea-melamine-phenol- and resorcinol ­ formaldehyde resins used in industry specifically for manufacturing of wood based panels, furniture, structural beams, veneering and plywood; chemical based adhesives used in industry; chemical based adhesives used in industry specifically for building, bookbinding, labelling and stickers, paper, packaging pressure-sensitive tapes and shoe application purposes; chemical based binders used in industry; chemical based binders used in industry specifically for insulation materials, paper impregnation, non-woven fabrics, glass fibre tissue, foundry moulds, refractory goods, abrasives and grinding wheels, tires, brakes, filtering media, floral foam, insulation foam, mining foam, battery separators, moulded composites, textile felts for headliners and acoustic parts" trong nhóm 01. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Chemicals used in industry" trong nhóm 01. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đom không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đổi trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối số 2576_2023/39_HBN246/Hoàng Bá Nhật ngày 09/10/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đom có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sờ hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Noi nhận: - Như Điều 5; - Lưu: VT, HS. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Ỉ tuệ độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 16478/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 03 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số Ỉ03/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cử kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1300201 được công bổ trên Công bảo số 2023/04 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chi dan địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tể số 1300201 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 05, 29, "Tea; beverages with a tea base; coffee; cocoa" trong nhóm 30. - Các yếu tổ không được bảo hộ riêng: "V". Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Cereal bars; confectionery; biscuits; chewing gum, not for medical purposes; bread; sweetmeats (candy); chocolate; rice cakes" trong nhóm 30. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu ưên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 90.2 Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đom không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối số 321_2023/04_HBN246/Hoàng Bá Nhật ngày 05/02/2024 của Cục Sờ hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đom có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: c TRƯỞNG - Như Điều 5; TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. *1 so HỮU ê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀXà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự dơ - Hạnh phúc Số: 16479/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 03 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đổi vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đoi, bo sung theo Luật sửa đổi, bẻ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều cùa Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điểu của Luật Sở hữu tri tuệ về sờ hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/201 0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhẫn hiệu cỏ chỉ định Việt Nam so 1675817 được công bố trên Công bảo so 2023/10 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tể. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1675817 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày uu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm kỷ Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 08, 11, 18, 20, 22, 25, 35, "Illuminants; candles and wicks for lighting; beeswax; firewood; combustible fuel briquettes; wood briquettes; charcoal for fuel; peat for fuel; wood spills for lighting fires; paper spills for lighting fires; candles for lighting; night lights (candles); perfumed candles; firelighters; shoe oil; Christmas tree candles; electrical energy" trong nhóm 04, "Household or kitchen utensils and containers; combs and sponges; brushes [other than for painting]; brush-making materials; articles for cleaning purposes; steel wool; unworked or semi-worked glass [except glass used in building]; glassware, porcelain and earthenware, not included in other classes; machines and apparatus for making coffee [non-electric], in particular percolatorshand-operated mills for domestic purposes; dustbins; appliances for removing make-up [non-electric]; aerosol dispensers for non ­ medical use; baby baths [portable]; heaters for feeding bottles [non-electric]; mugs; painted glassware; beer mugs; flower pots and flower pot covers, not of paper; boxes for sweetmeats; bread boards; bread boxes; bread baskets; brushes and brush goods, included in this class; busts, figurines, statues and/or statuettes of porcelain, terra-cotta or glass; works of art of porcelain, terra-cotta or glass; butter dishes; egg cups; pails; ice buckets; bottles; drinking flasks for travellers; bottle openers; bottle pouring aids for preventing drips; fly swatters; household or kitchen vessels; watering cans; glass receptacles; glasses [receptacles]; glass bowls; mosaics of glass, not for building; gardening gloves; insulated containers, vessels, flasks, in particular refrigerating bottles and cool bags; combs; comb cases; jugs; jars; decanters; cookie jars; ceramics for household purposes; candlesticks; cookware; corkscrews; cosmetic utensils; crystal glassware; cake moulds; chamber pots; nail brushes; fruit bowls; opaline glassware; cups of paper or plastic; paper plates; fitted picnic baskets [including dishes]; press-out moulds for cookies and biscuits; lunch boxes; baskets for domestic use; powder compacts; signboards of porcelain or glass; shoe horns; shoe brushes; shoe trees; bowls and dishes; soap boxes, holders, dishes and dispenserspiggy banks, not of metal; cutting boards for the kitchen; napkin rings; siphons for carbonated water; trays; dinner services, namely crockery; tea services; vanity cases, fitted; toilet utensils [bodycare]; pots; pottery; vases; washtubs; toothbrushes; dental floss; toothpicks and toothpick holders; towel holders; domestic appliances; wastepaper baskets, not of metal; coffee services; vinegar and oil racks; chopsticks; flasks; ice cube moulds; spice sets; towel rails; perfume sprayers; shaving brush stands; cocktail stirrers; bootjacks; trivets [table utensils]; liqueur sets; oven mitts; clothes pegs; household utensils for cleaning, brushes and brush-making materials; clothing stretchers; frames for drying and maintaining the shape of clothing items; clothes drying racks; clothes drying hangers; clothes brushes; clothes pins; lint rollers for clothes; brushes for footwear; shoe stretchers; shoe brushes, shoe trees; shoeshine gloves; shoe shine cloths; shoe polishing mitts; shoe shine sponges; brushes for shoes; non-electric wax-polishing appliances for shoes; barbecue cutlery; hydration packs." trong nhóm 21. - Các yếu tố không được bảo hộ riêng: "P", "G". Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Industrial oils and greases, excluding products used in industrial production processes and excluding engine oils and additives for engine oils; lubricants, excluding products used in industrial production processes and excluding engine oils and additives for engine oils; dust absorbing, wetting and binding compositions; fuels, excluding motor spirit and fuel additives" ưong nhóm 04, "Clothes pegs; shoe horns" ưong nhỏm 21. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2h Luật Sở hữu trí tuệ, Điểm 41.6. c của Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 16/2016/TT-BKHCN và người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối sổ 710_2023/10_HBN246/Hoàng Bá Nhật ngày 19/03/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: ^KTmLC TRƯỞNG - Như Điều 5; __ ___ ____ XXPHO cm TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỘC ★ ( SỞ HỮuSW À trí rogw ----- HÀ™ Lê Hông BỘ KHOA HỌC VÀ CONG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 16480/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối vói một phần danh mục hàng hỏa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đoi, bo sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sờ hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/201 0/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định sổ Ỉ03/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dan thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu-công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/20Ỉ6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cử kết quả thẩm định đơn đăng kỷ quổc tế nhẫn hiệu có chỉ định Việt Nam so 1753983 được công bo trên Công báo sổ 2023/38 của Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giảm đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1753983 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: "Financial transactions via blockchain, namely, providing secure and commercial transactions and payment options; crowdfunding; fundraising services via crowdfunding websites; investment information, namely, providing financial information in the field of investments; providing investment information via a website, namely, providing financial information in the field of investments; financial and securities portfolio management services; investment services relating to virtual environments, namely, investment management and consultation; financial services relating to virtual environments, namely, financial exchange of virtual currency; financial services relating to non-fimgible tokens, namely, financial analysis of assets authenticated by non-fungible tokens; payment processing services in the fields of digital currency, virtual currency, cryptocurrency, digital and blockchain asset, digitized asset, digital token, crypto token and utility token payments for others; monetary affairs, namely, financial information, management, and analysis services; financial and investment services, namely, management and brokerage in the fields of the investment of funds of others; financial management via the internet; financial services, namely, business fundraising for others provided over a computer network such as the internet; financial services, namely, investment management, investment consultation and investment of funds for others, including private and public equity and debt investment services; financial services, namely, raising debt and equity capital for others; on-line trading of financial instruments, shares, options and other derivative products; providing investors with financial information; provision of a financial exchange for the trading of securities, shares and options and other derivative products; venture capital advisory services; venture capital fund management; providing of financial transaction information utilizing blockchain technology via an online computer database; financial services, namely, trading and financial administration of crowd funding investment products in the nature of crowd funding securities; business fundraising provided over a computer network such as the internet; investment advice in the field of crowd funding securities; providing investment security, namely, trading and financial administration of investment securities; crowd funding services in the nature of providing financing from money collected from individuals; crowdfunding services in the nature of accepting and administering monetary contributions from a group of individuals; financial investment services in the fields of management and financial administration of the issuance and provision of crowd funding securities; crowd funding investment services, namely, investment management services; providing fundraising services for others via a global computer network; providing information relating to financial transaction and payment processing services via a web site; investment consultation in the fields of conducting regulated offerings of securities by means of distribution of securities to participants using an online platform or digital distribution service, with variable methods of consideration; crowdfunding services in the nature of providing financing from money collected from individuals; financial advisory and consultancy services, namely, structuring and facilitation of the issuance of securities by means of distribution of securities to participants using an online platform or digital distribution service; providing venture capital, development capital, private equity and investment funding; financing by means of initial coin offerings and token generation; cryptocurrency exchange and trading services; issuance of tokens of value; providing electronic transfer of crypto-currency for use by members of an on-line community via a global computer network; currency exchange services; crypto-currency management services, namely, electronic transfers of electronic cash equivalents, namely, virtual currency; investment advice in field crowd funding securities; financial planning and investment advisory services; investment advisory services; financial services, namely, investment advice, investment management, investment consultation and investment of funds for others, including private and public equity and debt investment services; investment and securities trading advisory services using multiple mediums and methods including online and offline investment and trading signals, personal, automated, and algorithmic trading; investment fund transfer and transaction services using multiple mediums and methods including online and offline investment and trading signals, personal, automated, and algorithmic trading; management of a capital investment fund; broker ­ dealer financial services in the field of securities, stocks, bonds, mutual funds, shares, foreign exchange, currencies, debt instruments, commodities, futures, options, and other derivative products; operation and management of hedge funds, commodity pools and other collective investment vehicles, and trading for others of securities, shares, foreign exchange, currencies, debt instruments, commodities, futures, options, and other derivative products; proprietary trading in financial instruments, shares, foreign exchange, currencies, debt instruments, commodities, futures, options, and other derivative products; information, advisory and consultancy services relating to all the aforesaid" trong nhóm 36. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Investment services relating to digital assets, namely, investment of funds and investment management of digital assets and digital real estate; real estate affairs, namely, real estate brokerage and management; financial intermediary services, namely, facilitating the channeling of funds between lenders and borrowers in the nature of facilitating and arranging for the financing of real estate; providing financial services for the sale, development, leasing and trading of virtual real estate utilizing blockchain technology, namely, financial consultancy and project financing" trong nhóm 36. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối sổ 2507_2023/38_TDH261/Trịnh Đăng Hùng ngày 02/10/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 thảng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: ỊJC TRƯỞNG - Như Điều 5; LC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. cúc ★ ( sỏ HỮU mrRí Tơệ n Lê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 16481/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đổi vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bo sung một sổ điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu tri tuệ); Cản cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6. e của Thông tư sổ 01/2007 /TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hưởng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so 13/20 TO/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn củ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1759003 được công bổ trên Công báo số 2023/42 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giảm đốc trung tăm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhẫn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1759003 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 04, 05, 23, 26, 44, 45. - Các yếu tổ không được bảo hộ riêng: "SINCE 1871". Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: Nhóm 02, 03, 29, 31, 32, 33, 34, 43. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e, 90.2 Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đoi trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chổi so 2788_2023/42_TDH261/Trịnh Đăng Hùng ngày 31/10/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thầm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sờ hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Noi nhận: JKOE^CUC TRƯỞNG - Như Điều 5; TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. ffi c v c erm *( sở HỮU ì A trí T0EW ^feĩWÍ-êHỒng BỘ KHOA HỌC VÀ C0NG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 16482/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 03 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 cùa Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đoi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định sổ 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6. e của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bẻ sung theo Thông tư so 13/201 0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhẫn hiệu có chỉ định Việt Nam so 1754154 được công bố trên Công bảo số 2023/38 của Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giảm đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1754154 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 29, 30, "Retail services for furniture; retail services for bags; retail services for electric water purifiers for household purposes; marketing services; retail services for respirators for filtering air, not for medical purposes; sales agency services for animal feed; commercial administration of the licensing of the goods and services of others; import-export agency services; retail services for nutraceuticals for use as a dietary supplement; on-line ordering services; retail services for toys (playthings); sales agency services for medical apparatus and instruments; retail services for drugs for medical purposes; promoting the goods and services of others by means of operating an on-line comprehensive shopping mall; retail services for vending machines; business intermediary services relating to mail order by telecommunications; advertising via electronic media; retail services for kitchen utensils" trong nhỏm 35. - Các yếu tố không được bảo hộ riêng: Phần chữ Hàn. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Retail services for air fragrancing preparations; sales agency services for cleaning preparations; retail services for cosmetics for animals; sales agency services for toothpaste; retail convenience stores; sales agency services for cosmetics" trong nhóm 35. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu ưên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2h Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/không cỏ ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối sổ 2533_2023/38_TDH261/Trịnh Đăng Hùng ngày 02/10/2024 của Cục Sờ hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố-trên:Công báo Sờ hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Noi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 5; ggô CỤÙTRƯỞNG - Lưu: VT, HS. * SỚ HỮU BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập-Tự do-Hạnh phúc Số: 16525/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 03 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hỏa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu tri tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trỉ tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/201 0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng kỷ quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1769396 được công bo trên Công bảo sổ 2023/50 cùa Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giảm đốc trung tăm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1769396 tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 16, 28, 41, "Computer peripheral devices; counters; plotters; scales; measures; electronic notice boards; cases for smartphones; tape recorders; loudspeakers; microphones; cinematographic cameras; measuring apparatus; wires, electric; fire extinguishers; protection devices for personal use against accidents; alarms; eyeglasses; 3D spectacles; batteries, electric; animated cartoons" trong nhóm 09. Điều 2. Từ chối bảo hộ đổi với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Computer programs, downloadable; electronic publications, downloadable" trong nhóm 09. Lý do: Danh mục hàng hỏa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 90.2 Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chổi số 3235_2023/50_HBN246/Hoàng Bá Nhật ngày 26/12/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bổ trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TRƯỞNG -Như Điều 5; ẸHỐĩCƯOIRƯỞNG - Lưu: VT, HS. *[ SỞ Hữu rụa Trần Lê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ C0NG NGHỆ CỘNG HOÀXà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 16526/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bo sung theo Nghị định so 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư sẻ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/201 0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/20 13/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thấm định đơn đăng ký quốc tế nhẫn hiệu cỏ chỉ định Việt Nam số 1757815 được công bố trên Công bảo sổ 2023/41 của Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhẫn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1757815 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 05, 35, 39, 42, "Chemical substances, chemical materials and chemical preparations, in particular additives, silicone oils, silicones, silanes; growth media and fertilizers as well as chemical products for agriculture, forestry and horticulture" trong nhóm 01. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Natural elements" ưong nhóm 01. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điểm 41.6.C - Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi bổ sung bời Thông tư 16/2016/TT-BKHCN và người nộp đom không sừa chữa thiếu sót/không cỏ ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối sổ 2723_2023/41_HBN246/Hoàng Bá Nhật ngày 22/10/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đom có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chi dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hừu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nffinhận: TRƯỞNG - Như Điều 5; jraV** 5 - Lưu: VT, HS. Ị (3 ỉ * sơ TRÍ tƯỆ Ẫ/" 1 VÃN 7^// Lê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀXà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 16527/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 03 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối vói một phẩn danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ Điểu 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bồ sung một so điều của Luật Sờ hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 6 Điều 27 cùa Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quà thẩm định đơn đãng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1765538 được công bố trên Công báo so 2023/47 cùa Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giảm đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quoc te so 1765538 tại Việt Nam đoi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công bảo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: "Folders for papers; stationery; stationery, namely, ball-point pens; stationery, namely, pencil sharpeners; stationery, namely, steel pens; writing cases [stationery]; rubber erasers; pencil leads; pencils; pencil lead holders" trong nhóm 16. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Printed matter; note books; bookmarks" trong nhóm 16. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chổi bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối ừong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chổi sổ 3076_2023/47_HBN246/Hoàng Bá Nhật ngày 05/12/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sờ hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bổ trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sờ hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 5; - Lưu: VT, HS. BỘ KHOA HỌC VÀCÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 16528/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đổi vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sờ hữu trí tuệ; Căn củ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đẻi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu tri tuệ); Căn cứ khoản 6 Điều 27 của Nghị định sẻ 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điểu và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ vể sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sờ hữu công nghiệp, quyền đổi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam so 1757459 được công bo trên Công báo số 2023/41 của Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới; Theo đề nghị cùa Giảm đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tể. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế sổ 1757459 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng kỷ quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 09, 36, 42, "Administrative processing of purchase orders; advertising services; advertising; business advisory and information services; business assistance, management and administrative services; business organization consultancy; business research; commercial information and advice for consumers [consumer advice shop]; commercial intermediation services; compilation of advertisements for use as web pages on the internet; compilation of directories for publishing on the internet; compilation of information into computer databases; compilation of statistics; cost price analysis; data search in computer files for others; dissemination of advertising matter; logistics services consisting of business management and organisation of facilities and resources; marketing research; marketing; on-line advertising on a computer network; organisation and management of customer loyalty programs; pay per click advertising; presentation of goods on communication media, for retail purposes; price comparison services; procurement services for others [purchasing goods and services for other businesses]; providing business information via a web site; provision of an on-line marketplace for buyers and sellers of goods and services; provision of commercial and business contact information; publication of publicity texts; publicity; sales promotion for others; search engine optimisation; systemization of information into computer databases; the bringing together, for the benefit of others, of a variety of goods (excluding the transport thereof), enabling customers to conveniently view and purchase those goods from a general merchandise web site in the global communications network; updating and maintenance of data in computer databases; updating of advertising material; on-line data processing services" trong nhóm 35. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hỏa/dịch vụ: "Online retail services" trong nhóm 35. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điểm 41.6.C - Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 16/2016/TT-BKHCN và người nộp đom không sửa chữa thiểu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chổi sổ 2710_2023/41_HBN246/Hoàng Bá Nhật ngày 22/10/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: C TRƯỞNG - NhưĐiều 5; ặc TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. * SỚ HỮU ê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ C0NG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 16529/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều ỉ 20 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bẻ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đồi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chính phủ quy định chi tiết và hướng đẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so I3/20Ỉ0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cử kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam sổ 1740384 được công bố trên Công báo số 2023/26 của Tổ chức Sờ hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giảm đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1740384 tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hỏa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: "Apparatus and instruments for conducting, switching, transforming, accumulating, regulating or confrolling the distribution or use of electricity; apparatus and instruments for recording, transmitting, reproducing or processing sound, images or data; recorded and downloadable media, computer software, blank digital or analogue recording and storage media; mechanisms for coin operated apparatus; cash registers, calculating devices; computers and computer peripheral devices; diving suits, divers' masks, ear plugs for divers, nose clips for divers and swimmers, gloves for divers, breathing apparatus for underwater swimming; fire extinguishers; computer programs; semiconductors; semiconductor elements; semiconductor wafers; semiconductor devices; semiconductor modules; wafers for integrated circuits; single-crystal silicon wafers; electronic circuits; electronic circuit modules; electrical circuits; electrical circuits modules; integrated circuits; integrated circuit modules; printed circuit boards; flexible printed circuit boards; electronic pens; computer mouse; integrated circuit cards; electric power distribution apparatus; electric power control apparatus; rotary converters; phase modifiers; capacitors; electric capacitors; ceramic capacitors; film capacitors; multi-layered capacitors; power conditioners; electric power controllers; electric inverters; thermistors; converters, electric; current converters; electric power converters; DC/DC converters; DC/AC converters; regulating apparatus, electric; relays, electric; circuit breakers; electrical connectors; electrical control panels; resistances, electric; variable resistors; lighting ballasts; lighting control apparatus; electrical power supplies; power supply modules; voltage surge protectors; surge arresters; chargers for electric accumulators; electrical adapters; amplifiers; power amplifiers; signal amplifiers; switches, electric; electronic switches; connections, electric; contacts, electric; electric sockets; battery chargers; lightning conductors; electric transformers; electronic power transformers; ferrite beads; fuses; electric inductors; electric terminals; rheostats; electric armatures; oscillators; resonators; piezoelectric devices; piezoelectric filters; piezoelectric resonators; buzzers; piezoelectric buzzers; loudspeakers; piezoelectric speakers; tweeters; piezoelectric actuators; batteries; dry cells; electrical storage batteries; lithium secondary batteries; lithium ion batteries; accumulators, electric; manganese dioxide lithium batteries; silver oxide batteries; alkaline manganese batteries; battery modules; battery packs; lithium ion secondary batteries; solar batteries; fuel cells; solar panels for the production of electricity; accumulator boxes; solenoid valves in the nature of electromagnetic switches; locks, electric; encoded key cards; electric wires; electric cables; electronic connectors; electric cable connectors; optical fibers; fiber optic connectors; radio-frequency identification (RFID) readers; radio-frequency identification (RFID) tags; labels with integrated radiofrequency identification (RFID) chips; electronic tags for goods; radio ­ frequency identification (RFID) tag readers and writers; printers for use in the label printing on radio-frequency identification (RFID) tags; communication apparatus and instruments; optical communication apparatus and instruments; modems; network routers; photoelectric conversion devices for communication; photoelectric conversion modules for communication; sound recording apparatus and instruments; radio communication modules; electronic devices for use in tracking, detecting and positioning of people and objects through communication network; beacon receivers; beacon transmitters; radio beacon machines and apparatus; Global Positioning System (GPS) apparatus; remote monitoring apparatus; remote control apparatus; telecommunication gateway apparatus; navigational apparatus for automobiles; liquid crystal display units for navigation apparatus and television sets; antennas; dielectric antennas; coils, electric; choking coils for use in electrical apparatus; choking coils [impedance]; magnetic coils; electromagnetic coils; electronic coils; radio frequency filters; electrical filters; optical filters; electronic filters; electromagnetic noise suppression filters; low pass filters; high pass filters; electromagnetic wave absorbing sheets; varistors; dielectric filters; ceramic filters in the nature of electronic components; surface acoustic wave filters; microwave filters; acoustic couplers; signal couplers; baluns; multiplexers; duplexers; isolators in the nature of electronic components; circulators in the nature of electronic components; heat sinks in the nature of electronic components; electricity meters; electricity testers; magnetometers; probes for testing integrated circuits; probes for testing semiconductors; probes for scientific purposes; measuring apparatus and instruments; testing apparatus and instruments; sensors; sensors (measurement apparatus), other than for medical use; ultrasonic sensors; infrared sensors; gyro sensors; gyroscopes; tilt sensors; angle sensors; sound sensors; vibration sensors; automotive knock sensors; position sensors; rotary position sensors; rotation sensors; velocity sensors; acceleration sensors; magnetic sensors; sensors for identifying banknotes; optical sensors; temperature sensors; humidity sensors; pressure sensors; atmospheric pressure sensors; gas sensors; gas concentration sensors; CO2 concentration sensors; odor sensors; smell sensors; timing sensors; touchscreen sensors; level sensors; motion sensors; human motion sensors; piezoelectric sensors; flow sensors; testing apparatus not for medical purposes; bathroom scales; wearable activity trackers; computer monitors; downloadable or recorded computer software for operating and controlling electronic clinical thermometers; downloadable or recorded computer software for measuring, managing and storing data of patients' body temperatures; computer hardware; data processing apparatus; computer software applications, downloadable; apparatus and instruments for testing and monitoring psychological conditions, not for medical use; detectors; optical apparatus and instruments; photographic apparatus and instruments; cinematographic apparatus and instruments; quartz crystal oscillators; quartz crystal oscillator circuits; quartz crystal resonators; quartz crystal filters in the nature of radio frequency filters; optical quartz crystal devices; quartz crystal optical wave plates; quartz crystal devices for optical lenses; quartz crystal optical lenses; protective window plates being structural parts of quartz crystal oscillators, being made of quartz crystals; prisms (optics); optical lenses; optical glass; quartz crystal optical glass; lasers, not for medical purposes; ionization apparatus not for the treatment of air or water; ionizer modules, not for the treatment of air or water; ozonizers (ozonators), not for medical use; ozonizer modules, not for medical use; smartphones; personal digital assistants (PDAs); wearable computers; computers; computer peripheral devices; computer keyboards; computer display monitors; computer software; downloadable or recorded computer software for use in data detection, collection, analysis and management relating to communications in the field of human resources; downloadable or recorded computer software for use in tracking, detecting and positioning of people and objects; downloadable or recorded computer software for use in managing, monitoring and analyzing of production and manufacturing equipment and systems; downloadable or recorded computer software for use in managing, monitoring and analyzing of working status, environment, safety and health conditions of employees and workers in the construction and manufacturing industries; downloadable or recorded computer software, namely, middleware for use in the management and administration of software applications on radio-frequency identification (RFID) systems; downloadable or recorded computer software platforms or applications for use in analysis of EEG (electroencephalogram) signals; apparatus for use in analysis of EEG signals, not for medical purposes; EEG signal detectors, not for medical purposes; simulators for simulating the operation of vehicles; simulators for simulating the sporting activities; simulators for simulating the entertainment or recreation activities; downloadable or recorded electronic game software; downloadable or recorded educational computer software; downloadable or recorded computer software for entertainment; downloadable or recorded computer software for business management and marketing; downloadable or recorded computer software for simulating the operation of vehicles; downloadable or recorded computer hardware and software for enhancing feel, vibration and feedback provided from portable electronic machines and apparatus; downloadable or recorded computer software for use in the operation, control and management of electronic devices using haptic technologies; downloadable or recorded computer software, namely, platform middleware for use in design and development of game software applications; downloadable or recorded computer software for two or three dimensional simulation for use in design and development of industrial products; downloadable or recorded computer software for use in the design and development of industrial products; downloadable or recorded computer software for use in analysis using finite element method; downloadable or recorded computer software for use in analysis of electromagnetic waves; downloadable or recorded computer software for use in analysis of magnetic fields; downloadable or recorded computer software for use in analysis of electric fields; downloadable or recorded computer software for use in stress analysis of structures; downloadable or recorded computer software for use in analysis of heat conductions; downloadable or recorded computer software for use in analysis of fluid; downloadable or recorded computer software for use in piezoelectric analysis; downloadable or recorded computer software for use in analysis of sonic waves; electronic game software for arcade video games; phonograph records; downloadable music files; downloadable image files; recorded video discs and video tapes; laboratory apparatus and instruments; cell culture, purification and concentration apparatus for laboratory and scientific use; metal mesh filtering elements for use in cell fractionation, medium purification, tissue washing, and removal and filtration of serum proteins and contaminations, for laboratory and scientific use; cell culture apparatus for laboratory use; chemistry apparatus and instruments; biochips; magnetic cores; resistance wires; electrodes; magnets; grids for batteries; collectors, electric; plates for batteries; life-saving apparatus and equipment; dust masks; gas masks; welding masks; protective masks; fireproof garments; hoods for protection against accidents or injury from disaster; clothing especially made for laboratories; clothing for protection against accidents, irradiation and fire; gloves for protection against accidents; electronic publications, downloadable; exposed cinematographic films; exposed slide films; slide film mounts; teaching robots; humanoid robots with artificial intelligence for use in scientific research; telepresence robots; breathing apparatus, except for artificial respiration; resuscitation training simulators; resuscitation mannequins (teaching apparatus); oxygen transvasing apparatus; diagnostic apparatus, not for medical purposes; teeth protectors; consumer video game programs; structural parts and fittings for all the aforesaid goods" trong nhóm 09. - Các yếu tố không được bảo hộ riêng: "C", "M". Điều 2. Từ chổi bảo hộ đổi với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Spectacles; eyeglasses; 3D spectacles" trong nhóm 09. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối số 1715_2023/26_HBN246/Hoang Ba Nhật ngày 11/07/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng kỷ quốc tể) và công bổ trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này cỏ hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Noi nhận: c TRƯỞNG - Như Điều 5; ,c, ẫ&TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC ♦ sỏ Hữipm BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Ĩ TUỆ ■ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 16530/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 03 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tố chức của Cục Sờ hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bo sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều cùa Luật Sở-hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số Ỉ3/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 r/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/2013 /TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu cỏ chỉ định Việt Nam số 1749838 được công bổ trên Công bảo sổ 2023/34 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhẫn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc te số 1749838 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 04, 09, 11, 35, 37, 39, 40, 42, "Paper and cardboard; writing and stamping implements; printed books, magazines, newspapers" trong nhóm 16. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "and other paper-based media" trong nhóm 16. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu ưên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điểm 41.6.C - Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 16/2016/TT-BKHCN và người nộp đom không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chổi số 2240_2023/34_HBN246/Hoàng Bá Nhật ngày 04/09/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quổc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 5; RƯỞNG - Lưu: VT, HS. ê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CONG NGHỆ CỘNG HOÀXÃHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 16549/QD- SHTT.JP Hầ Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ Hửu TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 cùa Bộ trưởng Bộ Khoa học vầ Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sờ hữu trỉ tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đoi, bo sung theo Nghị định so 122/201 0/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 1 03/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 cùa Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so 13/201 0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1471515 được công bổ trên Công báo so 2019/22 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ the giới và kết quả xem xét công văn ngày 07/9/2020 cùa Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN, đại diện cho Durr Aktiengesellschaft (DE); Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tầm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1471515 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hỏa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sờ hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công bảo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhỏm 07, 37, 38. Điều 2. Từ chổi bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: Nhóm 09, 42. Lý do: Danh mục hàng hóa/ dịch vụ nêu ttên bị từ chổi bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sở hữu trí tuệ. Cụ thể: Nhãn hiệu đăng ký tương tự gây nhầm lẫn với thành phần “ DURR ” trong nhãn hiệu đối chứng về cẩu trúc và phát âm. Đồng thời, danh mục các nhóm 09 và 42 trong nhãn hiệu đăng ký tương tự gây nhầm lẫn với các hàng hỏa nhóm 09 trong nhãn hiệu đối chứng về bản chất, chức năng, mục đích sử dụng, đổi tượng sử dụng cũng như kênh thương mại. Do đó, việc chủ sở hữu nhãn hiệu đối chứng có Thư đồng ý cho phép việc đăng ký và sử dụng nhãn hiệu trong Đãng ký quổc tế sổ 1471515 không bổ trợ cho việc tạo nên sự phân biệt giữa nhãn hiệu đăng ký và nhãn hiệu đổi chứng nên người tiêu dùng có khả năng nhầm lẫn nguồn gốc thương mại của các hàng hóa và dịch vụ này với nhau. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bổ trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 5; RƯỞNG - Người nộp đơn - Lưu: VT, HS. Sơ HƯU n Lê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CONG NGHỆ CỘNG HOÀ X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 16550/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 03 thảng 02 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bo sung theo Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định sổ 122/201 0/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ cùa Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hưởng dẫn thì hành Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bồ sung theo Thông tư so 13/20 10/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu cỏ chỉ định Việt Nam so 1456541 được công bo trên Công bảo so 2019/10 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn ngày 27/4/2020, 29/4/2020, 07/5/2020, 13/11/2023 cùa Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP, đại diện cho OMT BELFORTE S.R.L. (IT); Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quổc tế tại Việt Nam số 1456541: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sờ hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm kỷ Quyết định này; - Các yếu tố không được bảo hộ riêng: "nuova". Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sờ hữu công nghiệp (Phàn Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Vãn phỏng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: J£^ỤC TRƯỞNG - Như Điều 3; /®ỉĩo cực TRƯỜNG - Người nộp đơn; cue - Lưu: VT, HS. *( sở hữl 9^ ^TRFTOTW ------- Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 16551/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 03 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đoi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bổ sung một so điều cùa Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bồ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Càn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điểu của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quà thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1599119 được công bổ trên Công bảo so 2021/24 của Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới và kết quà xem xét công văn nộp ngày 19/8/2022, 15/9/2022, 19/9/2022, 13/10/2022, 21/10/2022, 01/11/2024 của Công ty cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP, đại diện cho AUTOMOBILES PEUGEOT (FR); Theo đề nghị cùa Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam sổ 1599119: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sờ hữu, nhãn hiệu, hàng hỏa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công bảo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quổc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lỷ và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. Bộ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ờ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 16553/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đối, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bồ sung một sổ điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sờ hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định sổ 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư so 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết vầ hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trỉ tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so 13/201 0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quà thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chi định Việt Nam so 1659977 được công bo trên Công báo so 2022/16 của Tồ chức Sở hữu tri tuệ thể giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 09/6/2023 của Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ PADEMARK, đại diện cho GTRC Services, Inc. (US); Theo để nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chi dẫn địa ỉỷ và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1659977: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sờ hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Các yếu tổ không được bảo hộ riêng: "G". Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sờ hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quổc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: € TRƯỞNG - NhưĐiều 3; .0/ 1 JC TRƯỞNG - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. * sở HỮU W/ Á TRÍ tuệ . Lê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 16555/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bo sung theo Luật sửa đoi, bo sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trỉ tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu tri tuệ); Căn cử khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều cùa Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/201 0/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngầy 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/772011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cử kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu chỉ định Việt Nam số 1687395 được công bổ trên Công báo so 2022/38 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn ngày 25/12/2023 của Công ty cổ phần Sở hữu trí tuệ BROSS và Cộng sự, đại diện cho Blooming Pot Pte Ltd (SG); Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa ỉỷ và Nhãn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1687395 tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. - Danh mục hàng hỏa/dịch vụ được bảo hộ: "Packaged meats; pre-packaged dinners consisting primarily of game; pre-packaged dinners consisting primarily of seafood; frozen pre-packaged entrees consisting primarily of seafood; pre-packed fresh poultry products; pre-packed frozen poultry products; pre-packed chilled poultry products; pre ­ packed processed poultry products; tinned fish; tinned meat; fish, tinned; meat, tinned; tinned meats; tinned fruits; tinned olives; fruits, tinned; tinned seafood; tinned tomatoes; tinned vegetables; vegetables, tinned; canola oil; canned fish; canned game; canned meat; canned milk; canned pork; cancoillotte; candied nuts; canned beans; canned soups; fish, canned; meat, canned; tuna, canned; candied fruit; canned fruits; canned pulses; canned snails; candied fruits; canned peanuts; canned poultry; canned seafood; canned spinach; fruits, canned; candied walnuts; canned tomatoes; tomatoes, canned; candied chestnuts; candied pine nuts; canned quail eggs; canned vegetables; canned cooked meat; vegetables, canned; canola oil for food; candied fruit snacks; canned citrus fruits; canned sliced fruits; canned pork and beans; canned processed olives; canned sliced vegetables; marrons glaces [candied chestnuts]; meals prepared from poultry; fish meal for human consumption; chilled meals made principally from fish; chilled meals made principally from meat; prepared meals made principally of cheese; prepared meals comprising principally meat; chilled meals made principally from poultry; cooked meals consisting principally of fish; cooked meals consisting principally of meat; prepared meals consisting principally of fish; prepared meals consisting principally of game; prepared meals consisting principally of meat; prepared meals containing principally of eggs; prepared meals containing principally of fish; prepared meals containing principally of meat; prepared meals containing principally of tofu; cooked meals consisting principally of poultry; cooked meals consisting principally of seafood; prepared meals containing principally of bacon; prepared meals consisting principally of fruits; casseroles [prepared- meal of meat or vegetables]; prepared meals consisting principally of poultry; prepared meals containing principally of chicken; cooked meals consisting principally of vegetables; prepared meals consisting principally of mushrooms; prepared meals consisting substantially of seafood; prepared meals consisting principally of vegetables; prepared meals made wholly or principally from meat; prepared meals, predominantly of meat or vegetables; frozen prepared meals consisting principally of fish; frozen prepared meals consisting principally of meat; prepared meals made wholly or substantially from beef; frozen prepared meals consisting principally of poultry; prepared meals consisting primarily of meat substitutes; botok [prepared meal predominately consisting of coconut]; prepared meals consisting wholly or substantially of fish; prepared meals consisting wholly or substantially of meat; cooked meals consisting principally of meat and vegetables; frozen prepared meals consisting principally of vegetables; prepared meals consisting wholly or principally of potatoes; prepared meals consisting wholly or substantially of chicken; prepared meals made wholly or principally from meat products; ready cooked meals consisting wholly or substantially of fish; ready cooked meals consisting wholly or substantially of game; ready cooked meals consisting wholly or substantially of meat; prepared meals made wholly or substantially from beef products; ready cooked meals consisting wholly or substantially of poultry; curry [prepared meals consisting principally of meat, with or without rice]; batagor [prepared meal predominately consisting of meatballs and/or tofu with peanut sauce]; yong tau foo [prepared meals consisting of bean curds and vegetables stuffed with fish paste]; fresh game; fresh meat; fresh cheese; fresh poultry; fresh venison; fresh fish, not live; fresh frozen shrimps; fresh poultry products; fresh salmon, not live; fresh unripened cheeses; meat products being fresh; prepared snacks made principally from fresh fruit; prepared snacks made principally from fresh vegetables; bagnet [cooked pork]; luncheon meats; milk drinks; yogurt drinks; yoghurt drinks; drinking yogurts; drinking yoghurts; lactic acid drinks; yogurt for drinking; yoghurt based drinks; yoghurt for drinking; flavoured milk drinks; drinks based on yogurt; drinks based on yoghurt; lactic acid bacteria drinks; milk drinks containing fruits; drinks made from dairy products; drinks based predominantly on milk; milk based drinks, milk predominating; flavoured milk powder for making drinks; aerated drinks made predominantly of milk; drinks made wholly or principally with milk; drinks flavoured with herbs and having a base of milk; drinks flavoured with chocolate and having a milk base; drinks flavoured with spices and having a base of milk; drinks flavoured with fruit pastes and having a milk base; yoghurt beverages; soy milk beverages; dairy-based beverages; kefir [milk beverage]; kumys [milk beverage]; creamers for beverages; kephfr [milk beverage]; kumiss [milk beverage]; kumyss [milk beverage]; yogurt-based beverages; koumiss [milk beverage]; yoghurt-based beverages; beverages made from milk; flavoured milk beverages; soy milk-based beverages; milk beverages with cocoa; beverages made from yogurt; beverages made with yogurt; beverages with a milk base; almond milk-based beverages; beverages made from yoghurt; beverages made with yoghurt; peanut milk-based beverages; beverages having a milk base; coconut milk-based beverages; cocoa flavored milk beverages; Whiteners [dairy] for beverages; milk beverages containing fruits; non ­ milk Whiteners for beverages; non-dairy Whiteners for beverages; milk beverages, milk predominating; milk beverages with high milk content; beverages consisting primarily of milk; milk-based beverages containing coffee; beverages consisting principally of milk; milk based beverages, milk predominating; malted milk beverages, milk predominating; milk-based beverages containing fruit juice; aerated beverages made predominantly of milk; fruit flavoured beverages having a milk base; milk-based beverages flavored with chocolate; milk-based preparations for making beverages; preparations for making beverages [milk based]; non-alcoholic milk beverages, milk predominating; preparations for use in whitening beverages [dairy based]; preparations for use in whitening beverages [vegetable based]; cooked ham; cooked beans; cooked fruits; cooked olives; cooked onions; cooked snails; smolt, cooked; tunny, cooked; cooked chicken; cooked lentils; cooked spinach; fruits, cooked; turkey, cooked; cooked potatoes; pre-cooked soup; cooked escargots; cooked shellfish; tomatoes, cooked; cooked pork meats; cooked vegetables; meat being cooked; sweetcorn, cooked; cooked meat dishes; frozen cooked fish; tangerines, cooked; vegetables, cooked; bottled cooked meat; pre-cooked miso soup; potatoes being cooked; pre-cooked curry stew; pre-cooked meat chops; pre-cooked tomato soups; root vegetables, cooked; tropical fruits, cooked; cooked potatoes with fillings; pre-cooked tomato based foods; cooked truffles [edible fungi]; beans cooked in soy sauce (kongjaban); pre-cooked dishes based on vegetables; food products made principally from cooked nuts; food products made principally from cooked fruits; pre ­ cooked dishes consisting predominantly of fish; prepared snacks made principally from cooked fruit; food products made principally from cooked vegetables; cooked sesame seeds, not being seasonings or flavorings; pre-cooked dishes consisting predominantly of shellfish; prepared snacks made principally from cooked vegetables; snack foods made principally from pre-cooked vegetables; preserved, frozen, dried and cooked fruits and vegetables; flowers and leaves, being dried, cooked or preserved foodstuffs; cooked dish consisting primarily of chicken and ginseng [samgyetang]; cooked dish consisting primarily of fermented vegetable, pork and tofu [kimchi-jjigae]; cooked dish consisting primarily of stired-fried beef and fermented soy sauce (sogalbi); cooked dish consisting primarily of stir-fried chicken and fermented hot pepper paste [dak-galbi]" trong nhỏm 29, "Restaurant services; washoku restaurant services; self-service restaurant services; udon and soba restaurant services; food and drink catering; canteen services; rental of cooking apparatus; rental of drinking water dispensers; bar services; snack-bar services; rental of meeting rooms; hotel services; hotel reservations; accommodation bureau services [hotels, boarding houses]; rental of temporary accommodation; temporary accommodation reservations; reception services for temporary accommodation [management of arrivals and departures]; tourist home services; retirement home services; boarding house bookings; boarding house services; boarding for animals; arranging of meals; preparation of meals; reservation of meals; arranging of meals in hotels; arranging for the provision of meals; supplying of meals for immediate consumption; providing in-flight meal services in an airplane; providing in-flight meal services in an aeroplane; supplying meals to the homeless or underprivileged; reservation and booking services for restaurants and meals; information and advice in relation to the preparation of meals; food preparation; food cooking services; serving food and drinks; take away food services; providing food and drink; food preparation services; catering of food and drink; catering of food and drinks; providing food in kopitiams; providing of food and drink; provision of food and drink; providing food and beverages; take-away fast food services; fast- food restaurant services; preparation of food and drink; providing food in food courts; providing food in coffee shops; providing food in food centres; provision of food and beverages; catering in fast-food cafeterias; providing food in hawker centres; rental of food service apparatus; rental of food service equipment; social clubs [provision of food]; takeaway food and drink services; preparation of food and beverages; serving food and drink for guests; providing food and drink for guests; providing food and drink in bistros; serving food and drink in kopitiams; food and drink catering for banquets; consultancy services relating to food; providing food and drink in kopitiams; services for providing food and drink; serving food and drink in food courts; consultation services relating to food; preparation of take-away and fast food; serving food and drink in coffee shops; serving food and drink in food centres; providing food and drink in food courts; food and drink catering for institutions; providing food and drink in coffee shops; providing food and drink in food centres; provision of food and drink in kopitiams; serving food and drink in doughnut shops; serving food and drink in hawker centres; serving food and drink in Internet cafes; providing food and drink in coffee houses; providing food and drink in doughnut shops; providing food and drink in hawker centres; providing food and drink in Internet cafes; provision of food and drink in food courts; provision of food and drink in restaurants; provision of food and drink in coffee shops; provision of food and drink in food centres; food and drink catering for cocktail parties; provision of food and drink in coffee houses; provision of food and drink in hawker centres; providing of food and drink via a mobile truck; serving food and drink in restaurants and bars; catering for the provision of food and beverages; nightclub services [provision of food and drink]; providing food and drink in restaurants and bars; serving food and drink for guests in restaurants; club services for the provision of food and drink; consultancy services relating to food preparation; food court services [provision of food and drink], theatre restaurants [provision of food and drink]; food centre services [provision of food and drink]; hospitality services [provision of food and drink]; providing food and drink for guests in restaurants; restaurant services for the provision of fast food; country club services [provision of food and drink]; food preparation for others on an outsourcing basis; hawker centre services [provision of food and drink]; Internet cafe services [provision of food and drink]; catering services for the provision of food and drink; preparation of Spanish food for immediate consumption; provision of food and drink via home delivery service; preparation of Japanese food for immediate consumption; preparation of food and drink for immediate consumption; consultancy services in the field of food and drink catering; corporate hospitality services [provision of food and drink]; charitable services, namely providing food and drink catering; arranging of wedding receptions [provision of food and drinks]; providing food and drink catering services for convention facilities; providing food and drink catering services for exhibition facilities; preparation and provision of food and drink for immediate consumption; provision of information relating to the preparation of food and drink; rental of kitchen worktops for preparing food for immediate consumption; providing food and drink catering services for fair and exhibition facilities; providing online advice and information services relating to wine and food pairings; sommelier services for the provision of advice relating to wine, and wine and food pairing; consultancy, advisory and information services in relation to the provision of food and drink; providing information, including online, about services for providing food and drink, and temporary accommodation" trong nhóm 43. - Các yếu tố không được bảo hộ riêng: "SG", "HOT POT", phần chữ Hán. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Packaged meats; pre-packaged dinners consisting primarily of game; pre-packaged dinners consisting primarily of seafood; frozen pre-packaged entrees consisting primarily of seafood; pre-packed fresh poultry products; canned cooked meat; cooked meals consisting principally of fish; cooked meals consisting principally of meat; cooked meals consisting principally of poultry; cooked meals consisting principally of seafood; cooked meals consisting principally of vegetables; cooked meals consisting principally of meat and vegetables; ready cooked meals consisting wholly or substantially of fish; ready cooked meals consisting wholly or substantially of game; ready cooked meals consisting wholly or substantially of meat; ready cooked meals consisting wholly or substantially of poultry; bagnet [cooked pork]" trong nhỏm 29, "Food and drink catering" trong nhỏm 43. Lý do: Phan hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điểm 41.6.C Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 16/2016/TT- BKHCN. Cụ thể: Người nộp đơn đồng ý xóa bỏ các hàng hóa, dịch vụ bị lặp lại nêu trong Thông báo tạm thời từ chổi số 643_2022/38_NTT397/Nguyễn Thị Thanh Tú ngày 02/10/2023 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bổ trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 thảng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 5; ^HÓCỤC TRƯỞNG - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS *( sở HÍ C M Trần Lê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 16556/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 03 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cử Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bào hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số Ỉ03/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhẫn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1577645 được công bo trên Công báo so 2021/06 của Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn các ngày 20/5/2022, 21/6/2022 của Công ty TNHH Trường Xuan (Ageless), đại diện cho SANKYO FRONTIER co., LTD. (JP); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tể tại Việt Nam so 1577645: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quổc tể) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Vãn phòng Cục, Giám đổc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đổc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: >^^^^CTRƯỞNG -Như Điều 3; - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. *( sỏ Hl Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CONG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 16557/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bô sung theo Nghị định so Ỉ22/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/20 10/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư 50 18/201 1/TT-BKJHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả tham định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam sổ 1546714 được công bổ trên Công bảo số 2020/32 cùa Tố chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 28/9/2021, 30/01/2023 của Công ty TNHH Đại Tin và Liên Danh, đại diện cho JAS WORLDWIDE MANAGEMENT, INC. (US); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc te số 1546714 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 36, 42. Điều 2. Từ chổi bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: Nhóm 35, 39. Lý do: Danh mục hàng hóa/ dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sờ hữu trí tuệ. Cụ thể: - Nhãn hiệu theo Đăng ký quốc tế số 963805 đã chuyển về cùng chủ với nhãn hiệu đãng ký nên không còn là đổi chứng để từ chối nhãn hiệu đăng ký. - Nhãn hiệu theo Đăng ký quốc tế sô 1063505 khác chủ nhưng đã hết hiệu lực từ 06/12/2020 (đã quá 03 năm) nên không còn là đổi chứng để từ chối nhãn hiệu đăng ký. - Nhãn hiệu đăng ký là phần chữ “ JAS ” tương tự với phần chữ “ JAS ” trong nhãn hiệu theo Đăng ký quốc tế số 1525026 (nhãn hiệu đối chứng sổ 3) về cấu trúc, phát âm dẫn đến khả năng nhầm lẫn về nguồn gốc thương mại của các dịch vụ khi được đăng ký cho những dịch vụ tương tự nhau. Dịch vụ đăng ký nhóm 35 và 39 mang nhãn hiệu đăng ký tương tự với dịch vụ nhóm 35, 39 mang nhãn hiệu đổi chứng số 3 (dịch vụ cung cấp thông tin, dịch vụ vận chuyển) còn dịch vụ trong nhóm 42 mang các nhãn hiệu không tương tự với nhau. Chủ sở hữu nhãn hiệu đối chứng số 3 và chù sở hữu nhãn hiệu đăng ký là những pháp nhân khác nhau. Do đó, việc chủ sở hữu nhãn hiệu đối chứng cấp thư đồng ý cho phép việc đăng ký và sử dụng nhãn hiệu đãng ký không bổ trợ cho việc tạo nên sự phân biệt giữa hai nhãn hiệu này, người tiêu dùng vẫn có khả năng nhầm lẫn nguồn gốc thương mại của các dịch vụ mang các nhãn hiệu. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tể, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. X, Nơi nhận: ƯỞNG -Như Điều 5; ^C WƯỞNG - Người nộp đơn; *[ SỞ - Lưu: VT, HS. Tran Lê Hong BỘ KHOA HỌC VÀ CONG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ỡ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 16558/QD-SHTT.ff Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cau tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đoi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bo sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bào hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bo sung theo Nghị định số 122/201 0/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu cóng nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định và việc ghi nhận giới hạn danh mục hàng hóa, dịch vụ theo yêu cầu của người nộp đơn đổi với đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1577565 được công bo trên Công bảo so 2021/06 của Tổ chức Sờ hữu tri tuệ thể giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 20/5/2022, 21/6/2022 cùa Công ty TNHH Trường Xuân, đại diện cho SANKYO FRONTIER co., LTD. (JP); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1577565: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố ữên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Các yểu tổ không được bảo hộ riêng: "MOBILE SPACE by". Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quổc tế) và công bố ưên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 3; TRƯỞNG - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. * Sỏ HỮuC TRÍ Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CONG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 16559/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bố sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu cỏ chỉ định Việt Nam sổ 1650785 được công bổ trên Công bảo sổ 2022/09 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thể giới và kết quà xem xét công văn nộp ngày 19/4/2023 của Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh, đại diện cho Robert Bosch GmbH (DE); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhẫn hiệu quốc tể. QUYỂT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1650785: Thông tin cụ thể về đăng kỷ quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày uu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tể, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: -Như Điều 3; - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ Hữu TR Ĩ TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 17879/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 05 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ Ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cau to chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bo sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bo sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cử khoản 2 Điều 12 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định sổ 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.h của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so 13/201 0/TT- BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/20 13/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/20 16/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ Quyết định giải quyết khiếu nại sổ 88272/QĐ-SHTT.IP ngày 27/5/2025; Theo để nghị của Giám đốc Trung tăm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tể. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam sổ 1176128: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 thảng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tầm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: -NhưĐiều 3; - Lưu: VT, HS. BỘ KHOA HỌC VÀ CONG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 17880/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 05 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bo sung theo Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điểu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điểu của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định sổ 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.h cùa Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 cùa Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so 13/201 0/TT- BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/20 13/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/20 16/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ Quyết định giải quyết khiếu nại số 87168/QĐ-SHTT.IP ngày 26/5/2025; Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quổc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1185886: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sờ hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố ữên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Các yếu tổ không được bảo hộ riêng: "SCIENCE". Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quổc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đãng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Vãn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: C TRƯỞNG -Như Điều 3; TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC SỚ HỮU ê Hồng Bộ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀXà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 19803/QĐ-SHTT. ịp Hà Nội, ngày 09 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định so 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tất là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điếm 41.6.e của Thông tư sẻ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 cùa Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công, nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam sổ 1709552 được công bố trên Công bảo số 2023/02 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhẫn hiệu quốc tể. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1709552 tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày uu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm kỷ Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 01. Điều 2. Từ chổi bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: Nhóm 03. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e, 74.2h Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối số 199_2023/02_N_H435/Nguyễn Hùng ngày 25/01/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 5; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. *( sở ijpiriq BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 19804/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 09 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức nàng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cau tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sờ hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6. e của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/201 0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhẫn hiệu có chỉ định Việt Nam so 1714188 được công bố trên Công bảo sổ 2023/06 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo để nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhẫn hiệu quốc tể. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế sổ 1714188 tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công bảo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hỏa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 35. Điều 2. Từ chổi bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: Nhóm 36. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chổi sổ 529_2023/06_N_H435/Nguyễn Hùng ngày 21/02/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: c TRƯỞNG - Như Điều 5; o RƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC ế Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TƯỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 19806/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 09 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đoi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều cùa Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đáy gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết vả hướng dẫn thi hành một so điều cùa Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhẫn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1719540 được công bổ trên Công báo số 2023/09 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1719540 tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: "Computer memory devices; computer peripheral devices; USB flash drives; integrated circuit cards [smart cards]; semi ­ conductors; computer software applications, downloadable; data processing apparatus; compact discs [read-only memory]" trong nhóm 09. - Các yeu to không được bảo hộ riêng: Phần chữ Hán. Điều 2. Từ chổi bảo hộ đổi với danh mục hàng hỏa/dịch vụ: "Integrated circuit cards [smart cards]" bị lặp lại trong nhóm 09. Lý do: Danh mục hàng hỏa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điểm 41.6. c Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN và người nộp đom không sửa chữa thiểu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chổi số 688_2023/09_N_H435/Nguyễn Hùng ngày 14/03/2024 của Cục Sờ hữu trí tuệ. Điểu 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đom có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. No j “ hận: .^Ĩ^^TRƯỞNG - NhưĐiều 5; ƯỞNG - Lưu: VT, HS. Sớ HỮI BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 9807ZQD- SHTT.jp Hà Nội, ngày 09 tháng 02 năm 2026 QƯYỂT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bo sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điểu của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6. e của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so 13/201 0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Càn cử kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam so 1719541 được công bố trên Công bảo số 2023/09 của Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới; Theo đê nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dan địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1719541 tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sờ hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: "Sugar; chewing gum; chocolate; caramels [candies]; candy; fondants [confectionery]; cereal-based snack food; cookies" trong nhóm 30. Điều 2. Từ chổi bảo hộ đổi với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Cereal preparations" trong nhóm 30. Lý do: Danh mục hàng hỏa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2h Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đơn không sửa chữa thiểu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối sổ 703_2023/09_N_H435/Nguyễn Hùng ngày 14/03/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quổc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bổ trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. No j “ hệ™ KTz=£UC TRƯỞNG - Như Điều 5; RƯỞNG - Lưu: VT, HS. Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 19808/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 09 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bo sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bồ sung một sổ điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cử khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Càn cứ điểm 41.6.e của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đoi, bo sung theo Thông tư sổ 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 T/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu cỏ chỉ định Việt Nam số 1720539 được công bổ trên Công bảo sổ 2023/10 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1720539 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 09, 42, 45, "Financial, monetary and banking services; insurance services; real estate affairs; financial services; financial advice; financial information, data, advice and consultancy services and advisory services relating to [financial] risk management; advisory services relating to financial regulation; provision of information on financial regulation; information, advisory and consultancy services relating to all of the aforementioned services" trong nhóm 36. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "financial, monetary and banking services" bị lặp lại trong nhóm 36. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chổi bảo hộ theo quy định tại Điểm 41.6.C Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN và người nộp đơn không sửa chữa thiểu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chổi số 741_2023/10_N_H435/Nguyễn Hùng ngày 19/03/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TRƯỞNG -Như Điều 5; ^TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. ★ I sở HỮI A tríjii Ệ)W-' Trần Lê Hồng BỘ KHO A HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 19809/QĐ-SHTT.1P Hà Nội, ngày 09 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điểu của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sờ hữu trỉ tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điểu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bo sung theo Thông tư sổ 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201T/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cử kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam so 1722100 được công bố trên Công bảo so 2023/11 của Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới; Theo để nghị của Giảm đốc trung tăm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1722100 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 03, 04, 05, 30, 34, 35, 43, "Chemical products for industrial purposes; chemical products for scientific purposes; chemical products for photographic purposes; biological preparations for industrial and scientific purposes; filtering materials [chemical, mineral, vegetable and other unprocessed materials]; adhesives for use in industry; detergents for manufacturing processes and for industrial purposes; chemicals for use in industry and organic compounds for use in the manufacture of food and beverages; starches for use in manufacturing and industry; chemical and organic compositions for use in the manufacture of food and beverages; flavour improvers for tobacco; sauce for preparing tobacco; agglutinants for wood" trong nhóm 01. Điều 2. Từ chổi bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Chemical products for agricultural purposes; chemical products for horticultural purposes; chemical products for forestry purposes" trong nhóm 01. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điểm 41.6.C Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN và người nộp đơn không sửa chữa thiểu sót/không cỏ ý kiến phản đổi trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chổi sổ 84 l_2023/l 1_N_H435/Nguyễn Hùng ngày 27/03/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bổ trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 5; /S^ộcục TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. ^7 cúc *( sở HỮu^Hr Á TRÍ luệ W “ Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CONG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỬU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 19810/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 09 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quổc tế tại Việt Nam đối vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định so 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu to chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đoi, bo sung theo Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiếm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chì tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sờ hữu công nghiệp, được sửa đổi, bo sung theo Nghị định so 122/201 0/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6. e của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 cùa Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, . bo sung theo Thông tư sổ 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 T/TPBKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhẫn hiệu cỏ chỉ định Việt Nam số 1727984 được công bổ trên Công báo so 2023/16 của To chức Sở hữu tri tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1727984 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đãng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 36, 41, "Downloadable e- wallets; downloadable cryptographic keys for receiving and spending crypto assets; computer software, recorded; computer game software, downloadable; computer game software, recorded; computer programs, downloadable; computer programs, recorded; computer operating programs, recorded; computer software applications, downloadable; computer software platforms, recorded or downloadable; downloadable computer software for managing cryptocurrency ưansactions using blockchain technology; downlodable computer software managing non-fungible token transactions; downloadable digital files authenticated by non-fungible tokens (NFTs); downloadable software for virtual money; game software for use in virtual environments; operating software for use in virtual environments; computer e-commerce software handling downloadable digital files namely non-fungible tokens (NFTs) downloadable; computer software downloadable for the issuance of digital certificates for the ownership and use right digital content carrying out transactions using such certificates based on blockchain technologies; computer application software downloadable for mobile devices for issuance of blockchain-based downloadable digital files namely non-fungible token (NFT) and transaction of them based on blockchain technologies; computer operating software for managing and validating virtual currency and downloadable digital files namely non-fungible token (NFT) transactions using blockchain-based smart contracts downloadable; computer software downloadable for transaction brokering with digital files namely non-ftmgible token (NFT) based on blockchain technologies; computer software for issuing and trading blockchain-based downloadable digital files namely non- fungible tokens (NFTs) downloadable; downloadable software in the form of a trading platform for trading virtual currency, tokens and other digital assets based on blockchain technologies; software downloadable for purchase, sale, transaction, settlement, clearance, management and operation of tokens based on blockchain technologies; computer game software for multiple access strategies using blockchain technology; computer software for blockchain technology downloadable; downloadable computer software for the storage and management of private keys to authenticate blockchain ưansactions; downloadable software and software application in the field of blockchain technology, including for verifying and managing cryptocurrency transactions using blockchain technology; recorded software in the field of blockchain technology for managing electronic asset exchange transactions; electronic wallets used for blockchain applications downloadable; application software for blockchain technology downloadable" trong nhóm 09. Điều 2. Từ chối bảo hộ đổi với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Downloadable computer software for managing cryptocurrency transactions using blockchain technology" bị lặp lại trong nhóm 09. Lý do: Danh mục hàng hỏa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điểm 41.6.C Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN và người nộp đom không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối ưong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chổi số 1 101_2023/16_N_H435/Nguyễn Hùng ngày 02/05/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sờ hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nffi nh ^ : KT.ƯỰC TRƯỞNG - Như Điều 5; 'RƯỞNG - Lưu: VT, HS. SỚ HỮI ê Hồng BỘ KHOA HỌC yÀ C0NG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 19811/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 09 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn củ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đoi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/20 10/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 2277/2011, Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam so 1729368 được công bố trên Công báo số 2023/17 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1729368 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hỏa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 41. Điều 2. Từ chổi bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: Nhóm 09, 35. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e, 74.2h Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đon không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chổi sổ 1 188_2023/17_N_H435/Nguyễn Hùng ngày 10/05/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đổc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. nỉ L^ : ,J^GS^RƯỞNG - Như Điều 5; ƯỞNG - Lưu: VT, HS. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNGNGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ Hữu TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 19812/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 09 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt ỉà Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết vầ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam so 1737439 được công bổ trên Công bảo sổ 2023/24 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý vầ Nhẫn hiệu quốc tể. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1737439 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 35, 37, 44. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: Nhóm 42. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối số 1608_2023/24_N_H435/Nguyễn Hùng ngày 25/06/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giảm đổc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KTLC UC TRƯỞNG - Như Điều 5; TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 19813/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 09 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhân hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đổi vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sờ hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sờ hữu công nghiệp, được sửa đoi, bổ sung theo Nghị định so 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 1 3/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam so 1610480 được công bố trên Công bảo sổ 2023/26 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ the giới; Theo đề nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa ỉý và Nhẫn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế sổ 1610480 tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng kỷ quốc tế, ngày un tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 03, 42, "Publicity; online advertising on a computer network; market studies; providing commercial information and advice for consumers in the choice of products and services; import-export agency services; sales promotion for others; personnel management consultancy; psychological testing for the selection of personnel; business management for freelance service providers; systemization of information into computer databases; sponsorship search; wholesale services for sanitary preparations and medical supplies" trong nhóm 35. - Các yeu to không được bảo hộ riêng: "Lab". Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Wholesale services for pharmaceutical, veterinary preparations" trong nhóm 35. Lý do: Danh mục hàng hỏa/dịch vụ nêu trên bị từ chổi bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đon không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối sổ 1689_2023/26_N_H435/Nguyễn Hùng ngày 11/07/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quổc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đổc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tể, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: sUC TRƯỞNG - Như Điều 5; ^gếỆcrRUỞNG - Lưu: VT, HS. & ★ 7 sở HỮU sW A TRÍ ẮT — 1 \\ ^ z^/z . Hong BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNGNGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 19814/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 09 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đoi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/201 0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu cỏ chỉ định Việt Nam so 1610474 được công bổ trên Công bảo sổ 2023/26 của Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giảm đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhẫn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1610474 tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 03, 42, "Publicity; online advertising on a computer network; market studies; providing commercial information and advice for consumers in the choice of products and services; import-export agency services; sales promotion for others; personnel management consultancy; psychological testing for the selection of personnel; business management for freelance service providers; systemization of information into computer databases; sponsorship search; wholesale services for sanitary preparations and medical supplies" trong nhóm 35. Điều 2. Từ chổi bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Wholesale services for pharmaceutical, veterinary preparations" trong nhóm 35. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chổi bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/không cỏ ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chổi số 1688_2023/26_N_H435/Nguyễn Hùng ngày 11/07/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT.CUC TRƯỞNG - Như Điều 5; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. , - „1 I Lê Hổng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 19815/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 09 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đoi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điểu của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 cùa Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sờ hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam so 1742923 được công bổ trên Công báo so 2023/28 của Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới; Theo để nghị của Giảm đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1742923 tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tể (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 09, 35, 38, 39, 41, 42, "Construction of buildings; equipment installation services; drilling of deep oil or gas wells; drilling of wells; rebuilding engines that have been worn or partially destroyed; rebuilding machines that have been worn or partially deshoyed; electric appliance installation and repair; heating equipment installation and repair; furnace installation and repair; installation and repaừ of air-conditioning apparatus; telephone installation and repair; installation, maintenance and repair of computer hardware; machinery installation, maintenance and repair; information services concerning repaừs; information services concerning construction; riveting; construction consultancy; varnishing; services of electricians; installation of utilities in construction sites; laying of cable; repair of power lines; repair, construction and maintenance of pipeline; construction; burner maintenance and repair; interference suppression in electrical apparatus" trong nhóm 37. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Repair" trong nhóm 37. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điểm 41.6.C Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN và người nộp đom không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối sổ 1861_2023/28_N_H435/Nguyễn Hùng ngày 23/07/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đom có-qưyềmkhĩeưmạLưong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tể, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 5; TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 19816/QĐ-SHTT.tp Hà Nội, ngày 09 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bẻ sung một so điểu của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tẳt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 1 03/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định sổ 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sờ hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư-Sổ 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 2Ỉ/7/20T1, Thông tư Sổ 05/2013 /TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhẫn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1743518 được công bo trên Công bảo so 2023/29 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa ỉý và Nhẫn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đãng ký quốc tế số 1743518 tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 09, 35, 45, "Providing temporary use of non-downloadable computer software accessed via the Internet in the field of business, academic and market research, analysis, surveys, customer experience, employee engagement, employee management, employee development and employer ­ employee relationships for use in employee reviews and employee feedback; providing software as a service (SAAS) services, accessed via the Internet and offline featuring software for data feedback, data evaluation, and research surveys, data collection, data integration, data management, data analysis, follow-up to survey responses and generating reports; computer services, namely, hosting and maintaining an on-line web site and web facilities for others for conducting consumer surveys, employee surveys and business research and analyzing resulting data; software as a service (SAAS) services featuring software for providing analysis for survey data and feedback; software as a service (SAAS) services featuring software for conducting market research and surveys and analyzing resulting data; software as a service (SAAS) services featuring software for managing and tracking of market research data, business analysis data, and survey data and follow-up to survey responses; software as a service (SaaS) featuring software for use in social media and online marketing; software as a service (SaaS) services featuring software for performing social media management, customer tracking and data analysis; hosting on-line web facilities for others for conducting customer surveys and analyzing resulting data; hosting on-line web facilities for others for conducting market research and surveys and analyzing resulting data; hosting on-line web facilities for others for conducting employee surveys and evaluations and analyzing resulting data; hosting on ­ line web facilities for others for managing and fracking survey data and follow-up to survey responses; advising and consulting in connection with the design, customization and analysis of product research; providing temporary use of non-downloadable computer software accessed via the Internet in the fields of social introduction, social networking, dating, professional introductions and business networking; software as a service (SAAS) services featuring software for social introduction, social networking, dating, professional introductions and business networking; providing search engines for the Internet; providing search engines for obtaining data via communications networks; computer services for the analysis of data, namely, data mining; data mining; technological research, product research and scientific research in the field of social media; application service provider featuring computer software for use as an application programming interface (API) to allow access to online services for social networking and friend introductions" trong nhóm 42. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Non-downloadable computer software for use as an application programming interface (API) to allow access to online services for social networking and friend introductions" trong nhóm 42. Lý do: Danh mục hàng hỏa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e, 90.2 Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối số 1928_2023/29_N_H435/Nguyễn Hùng ngày 31/07/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này cỏ hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thòng tin sở hữu công nghiệp chịu hách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: C TRƯỞNG - NhưĐiều 5; RƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC \ TRrTƠỀ ế Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ Hữu TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 19817/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 09 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trỉ tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đôi, bô sung theo Luật sửa đổi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sờ hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số I 37201 0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1748365 được công bo trên Công bảo so 2023/33 của Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giảm doc trung tăm Thẩm định Chỉ dẫn địa ỉỷ và Nhãn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1748365 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ ưên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: "Vegan cheese; frozen meals consisting primarily of meat substitutes; vegan and vegetarian meat products; formed textured vegetable protein for use as a meat substitute; artificial cheese (or imitation cheese); Cheddar cheese; frozen meals consisting primarily of meat, fish, poultry or vegetables; milk, cheese, butter, yoghurt and other milk products" trong nhóm 29, "Frozen meals consisting primarily of processed grains; vegan cookies" trong nhóm 30, "Wholesale distributorship services for food and beverages; retail services, supermarket and department store retailing services relating to foods and drinks" trong nhóm 35. Điều 2. Từ chổi bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Protein-enriched vegan food substitutes" trong nhóm 29, "Protein, energy and cereal bars" trong nhóm 30, "Mini market; supermarkets; online retail services" trong nhóm 35. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điểm 41.6.C Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN và người nộp đon không sửa chữa thiếu sót/không cỏ ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối số 2219_2023/33_N_H435/Nguyễn Hùng ngày 29/08/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công bảo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đom có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: y^^^c TRƯỞNG - Như Điều 5; PHỐ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. * ( SỞ HỮUC O ------- ^^^LêHồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 19818/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 09 tháng 02 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ câu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chinh phù quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/201 0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam sô 1748818 được công bổ trên Công bảo số 2023/34 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhăn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc te số 1748818 tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 03, 05, 32, "pharmacy retail services; mail order retail services; catalogue retailing services; the bringing together, for the benefit of others, of a variety of goods (excluding the transport thereof), enabling customers to conveniently view and purchase those goods from a general merchandise catalogue by mail order; providing business information; provision of advertising space; providing consumer product advice; providing consumer product advice relating to cosmetics; providing consumer product information; providing market intelligence services; providing consumer product information relating to cosmetics; marketing research in the fields of cosmetics, perfumery and beauty products" trong nhóm 35. Điều 2. Từ chối bảo hộ đổi với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Retail services; hypermarket retailing; retail store services; supermarket retailing; online retail services; department store retailing; convenience store retailing; online retail store services; wholesale services; wholesale store services; online wholesale services; online wholesale store services" trong nhóm 35. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điểm 41.6.C Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN và người nộp đom không sừa chữa thiếu sót/không cỏ ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối số 2291_2023/34_N_H435/Nguyễn Hùng ngày 06/09/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đom có quyền khiếu nại ưong thời hạn 90 ngày kể từmgày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nì L^ : ^T^QƯC TRƯỞNG - Như Điểu 5; TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC sở HỮU TRÍTƯÊ BỘ KHOA HỌC VÀ C0NG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1981 9/QĐ-SHTT.n, Hà Nội, ngày 09 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng kỷ quốc tế tại Việt Nam đổi vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức cùa Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điểu của Luật kinh doanh bào hiểm, Luật Sờ hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điểu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điếm 41.6.e của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so 13/201 0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/2013/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quà thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhẫn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1754861 được công bố trên Công bảo so 2023/39 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1754861 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố ưên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 20. Điều 2. Từ chối bảo hộ đổi với danh mục hàng hóa/dịch vụ: Nhóm 12, 28. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e, 90.2 Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chổi số 2633_2023/39_N_H435/Nguyễn Hùng ngày 10/10/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp ưong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giảm đốc Trung tâm Thẩm định Chi dẫn địa lỷ và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: y^í^^STRƯỞNG - Như Điều 5; RHácOrRƯỞNG - Lưu: VT, HS. ★ ( SỞ HỮUqU Trẫií Lê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 19820/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 09 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định so Ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu to chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tẳt là Luật Sở hữu tri tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đoi, bổ sung theo Nghị định so 122/201 0/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6. e của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bo sung theo Thông tư so 1 3/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu cỏ chỉ định Việt Nam so 1756114 được công bố trên Công bảo sổ 2023/40 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo để nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quổc tế số 1756114 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 05, "Containers for household or kitchen use; drinking vessels; combs; toothpicks; insulating flasks; cleaning instruments, hand-operated; insect traps" trong nhóm 21. - Các yếu tổ không được bảo hộ riêng: "SINCE 1986". Điều 2. Từ chối bảo hộ đổi với danh mục hàng hóa/dịch vụ: Nhóm 03, "Toothbrushes; cosmetic utensils" trong nhóm 21. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đom không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đổi trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chổi số 2695_2023/40_N_H435/Nguyễn Hùng ngày 16/10/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tạĩ Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này cỏ hiệu lực ke từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đổc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nffi nhận: C TRƯỞNG - Như Điều 5; TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. ★ Sớ HỮU ê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ * Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 19821/QĐ-SHTT.u. Hà Nội, ngày 09 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đồi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật lành doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sẻ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định sổ 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6. e của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng kỷ quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1758172 được công bổ trên Công báo so 2023/41 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giám đốc trung tăm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1758172 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm kỷ Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 33. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: Nhóm 32. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 90.2 Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối số 2732_2023/41_N_H435/Nguyễn Hùng ngày 22/10/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bổ trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đổc Trung tâm Thẩm định Chi dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 5; - Lưu: VT, HS. ★ ( SỞ HỮU^^ kA TRÍ TUỆ Jr --------- vAgjpgLe Hổng BỘ KHOA HỌC yÀ CÔNGNGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 19822/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 09 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sờ hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 cùa Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bào hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 6 Điều 27 cùa Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một sổ điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu cỏ chi định Việt Nam số 1745822 được công bố trên Công bảo số 2023/43 cùa Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chi dẫn địa lý và Nhẫn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1745822 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhỏm 09, 28. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: Nhóm 25. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu ưên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối số 2858_2023/43_N_H435/Nguyễn Hùng ngày 08/11/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc te) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đorn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơrnkận- K I. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 5; RƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC . sở HỮU BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ ’ Độc lập-Tự do-Hạnh phúc Số: 19823/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 09 thảng 02 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đoi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bo sung một so điều của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung ỉnột so điều của Luật lãnh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 6 Điều 27 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sờ hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quàn lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăìig ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam so 1764908 được công bố trên Công bảo số 2023/47 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giám đốc trung tăm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhẫn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1764908 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 03, 14. Điều 2. Từ chổi bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: Nhóm 25. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2h Luật Sờ hữu trí tuệ và người nộp đon không sửa chữa thiếu sỏt/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối số 3073_2023/47_N_H435/Nguyễn Hùng ngày 05/12/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bổ trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điểu 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đổc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơ ị n ^ : TRƯỞNG - Như Điểu 5; RƯỞNG - Lưu: VT, HS. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 19824/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 09 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứĐiều 120 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đoi, bo sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sờ hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so T3/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/2011 /TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu cỏ chỉ định Việt Nam số 1765010 được công bố trên Công báo so 2023/47 cùa Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo để nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế sổ 1765010 tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 28, 41. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: Nhóm 09, 25, 38, 42, 45. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chổi bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối sổ 3092_2023/47_N_H435/Nguyễn Hùng ngày 05/12/2024 cùa Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: C TRƯỞNG M.C, - Như Điều 5; ^TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. gz cục *( sở HỮU Ưưl ^X tr HU ẹ Hổng Bộ KHOA HỌC VÀ C0NG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 19825/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 09 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sờ hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đoi, bo sung theo Nghị định so 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6. e của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/20 10/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu cỏ chỉ định Việt Nam số 1767458 được công bố trên Công bảo số 2023/49 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhẫn hiệu quổc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế sổ 1767458 tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 35, "Providing meteorological information; providing online geographic maps, not downloadable; computer technology consultancy; creating or maintaining web sites for others; computer programming services for data processing; providing search engines for the internet; creating and designing website-based indexes of information for others [information technology services]; information technology [IT] support services [troubleshooting of software]; computer software design, computer programming, or maintenance of computer software; technological research; conducting technical project studies; research and development of new products for others; software as a service [SaaS]; providing virtual computer systems through cloud computing; hosting computer websites; platform as a service [PaaS]; server hosting; providing computer programs on data networks" trong nhóm 42. Điều 2. Từ chối bảo hộ đổi với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Design services" trong nhỏm 42. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điểm 41.6.C Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN và người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chổi so 3 193_2023/49_N_H435/Nguyễn Hùng ngày 19/12/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bổ trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. NgườÌTtộp đơn có quyền khiểưnại trong thời hạn 90 ngày kể. từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Lưu: VT, HS. BỘ KHOA HỌC VÀ CONG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 21766/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 10 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đãng ký quốc tế tại Việt Nam đổi vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cau tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ ĐỈều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bo sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đoi, bo sung theo Nghị định sổ 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6. e của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so 13/20 10/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cử kết quả thẩm định đơn đăng kỷ quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam so 1717946 được công bổ trên Công bảo so 2023/08 của Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giảm đốc trung tâm Thẩm định Chi dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tể. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1717946 tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 06, 07, 09, 11, 37, 42, "Binding substances for foundry; binding substances for molding foundry sand mold" trong nhóm 01. - Các yểu tố không được bảo hộ riêng: "Good Casting System". Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Chemicals" trong nhóm 01. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu ưên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điểm 41.6.C Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN và người nộp đom không sửa chữa thiếu sót/không có ỷ kiến phản đổi trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối số 637_2023/08_N_H435_Nguyễn Hùng ngày 06/03/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đom có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thầm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; /ỉ? PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. sồ HỠUQO TR L ĩ ĨỮƯ# — . . Hông BỘ KHOA HỌCyÀ CONG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 21767/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 10 tháng 02 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhân hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đồi, bo sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu tri tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so Ỉ03/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhẫn hiệu có chỉ định Việt Nam sổ 1713424 được công bo trên Công bảo so 2023/05 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giảm đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quổc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế sổ 1713424 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sờ hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm kỷ Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 36. - Các yếu tố không được bảo hộ riêng: "build + share". Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: Nhóm 37, 42. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chổi bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sở hữu trí tuệ; Điểm 41.6.C Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 16/2016/TT-BKHCN và người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối sổ 454_2023/05_N_H435_Nguyễn Hùng ngày 07/02/2024 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bổ trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đổc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đổc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nffi nhận: y^TLCỤCTRƯÓNG -Như Điều 5; À/PBỘCựìO - Lưu: VT, HS. I * SỞ HỮỈQU M tr ijuf W Trần Lê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 21768/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 10 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bo sung theo Luật sửa đổi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/201 0/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dan thi hành một số điểu của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu cóng nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so 13/201 0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định và việc ghi nhận giới hạn danh mục hàng hóa, dịch vụ theo yêu cầu của cơ quan xuất xử đối với đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu cỏ chỉ định Việt Nam số 1495952 được công bố trên Công báo sổ 42/2019 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét các công văn ngày 28/01/2021, 05/05/2021, 09/06/2022, 30/09/2024 của Công ty Luật TNHH T&G, đại diện cho Darigold, Inc. (US); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chi dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng kỷ quốc tế tại Việt Nam sổ 1495952: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quổc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sờ hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Giảm đổc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: ^RƯỞNG - Như Điều 3; £7 ƯỞNG - Người nộp đơn; * 1 SỞ HỮ - Lưu: VT, HS. n Lê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỠ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 21769/QĐ-SHTT-IP Hà Nội, ngày 10 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tể tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sờ hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điểu của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chì tiết và hướng dẫn thi hành một so điểu của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.h của Thông tư số 0Ỉ/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 cùa Chính phủ quy định chi tiết và hướng dan thi hành một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bẻ sung theo Thông tư sổ 13/201 0/TT- BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/20 13/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ Quyết định giải quyết khiếu nại sổ 147062/QĐ-SHTT.IP ngày 24/07/2025 ngày 24/07/2025; Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1271440: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sờ hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tể) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tể, Giám đổc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TRƯỞNG -Như Điều 3; ^TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. SỚ HỮU Ml TRÍ TU Ệ 7g BỘ KHOA HỌC VÀCÒNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HŨ U TR Í TUỆ Độc lập - Tự đo - Hạnh phúc Số: 25698/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu to chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sủa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/201 0/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đôi, bô sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thâm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam sổ 1639700 được công bố trên Công bảo sổ 2022/01 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 13/4/2023 của Công ty cổ phần Sở hữu trí tuệ BROSS và Cộng sự, đại diện cho Rigo Trading S.A. (LU); Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dan địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1639700: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bổ trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nưi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 3; - Người nộp đơn; - Lưu: VT HS. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ớ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25699/QĐ-SHTT. ịp Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ cấu tố chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điêu 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đôi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiêt và hướng dân thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/201 0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/2013 /TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cử kết quả thảm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1601722 được công bo trên Công báo so 2021/26 của Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 09/9/2022 của Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Hải Hân, đại diện cho Fujian Cyclone Technology Co., Ltd. (CN); Theo đề nghị của Giám đổc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1601722: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đổc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Níri nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 3; TRƯỞNG - Người nộp đon; - Lưu: VT, HS. CỤC *! sơ Hữu Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ờ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25701/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đoi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đối, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một sổ điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định sổ 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/201 0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1603815 được công bẻ trên Công bảo sổ 2021/28 của Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 26/10/2022, 11/11/2022 của Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh (Vision á Associates), đại diện cho Nanjing Modoo Interactive Entertainment Information Technology Co., Ltd. (CN); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thâm định Chi dẫn địa lỷ và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1603815: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 3; - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25702/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 25 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức nàng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bố sung theo Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bo sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bo sung một so điều của Luật Sờ hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đôi, bố sung theo Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Càn cứ điểm 41.6. đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đối, bo sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thâm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1666029 được công bổ trên Công bảo số 2022/22 cùa Tô chức Sở hữu tri tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 13/9/2023, 04/10/2023, 11/12/2023 của Công ty TNHH tư vấn Sở hữu trí tuệ 1PFLAME, đại diện cho Zhejiang Weixing New Building Materials Co.,Ltd. (CN); Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tâm Thâm định Chỉ dan địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1666029: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc te (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực ke từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nffi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - NhưĐiều 3; z TRƯỞNG - Người nộp đơn; W cục - Lưu: VT, HS. *( sở H ữu O Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25703/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tố chức của Cục Sở hữu trí tuệ; \ Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số Ỉ03/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dân thi hành một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiêt và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so 13/20 10/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhẫn hiệu có chỉ định Việt Nam so 1690320 được công bo trên Công báo số 2022/40 của Tổ chức Sờ hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 12/01/2024, 16/4/2024 của Văn phòng Luật sư Ân Nam, đại diện cho Bumble Holding Limited (GB); Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tăm Thẩm định Chi dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tể. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1690320: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Các yếu tổ không được bảo hộ riêng: "CONNECTIONS". Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 3; cục TRƯỞNG - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ỡ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25704/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 25 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết ’ định sổ 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tố chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dân thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định sổ 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dán thi hành một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhẫn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1618327 được công bổ trên Công bảo sổ 2021/39 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 21/11/2022 của Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh, đại diện cho Vivo Surgical Private Limited (SG); Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dân địa lý và Nhẫn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1618327: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quổc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 3; - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ờ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 25705/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định so 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Câng nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tố chức của Cục Sở hữu trí tuệ; ’ * Căn cứ Điêu 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đôi, bô sung theo Luật sửa đổi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiếm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dân thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định và việc ghi nhận giới hạn danh mục hàng hóa, dịch vụ theo yêu cầu của người nộp đơn đoi với đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam so 1667536 được công bố trên Công báo so 2022/23 của Tô chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 19/9/2023, 04/10/2023, 17/10/2023, 16/11/2023, 02/4/2024, 10/4/2024 của Công ty Luật TNHH T&G, đại diện cho VERSALIS S.P.A. (IT); Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tâm Thăm định Chỉ dân địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1667536: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tể, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 3; - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỮU TR Ĩ TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25706/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 25 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưỏng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cẩu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ Ỉ03/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dân thi hành một số điểu của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định sổ 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đoi, bo sung theo Thông tư số 13/20 10/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhẫn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1640220 được công bổ trên Công bảo so 2022/02 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 17/4/2023, 17/7/2023 của Công ty TNHH Tầm nhìn & Liên danh, ngày 13/9/2024 của Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh, đại diện cho BOE TECHNOLOGY GROUP co., LTD. (CN); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thâm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1640220: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Các yếu tố không được bảo hộ riêng: "PRO". Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thấm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: 4^ TRƯỞNG - Như Điều 3; c ục TRƯỞNG - Người nộp đơn; fs/ CỤC Y, - Lưu: VT, HS. ★ ( sớ HỮU Á TRÍ ruẸ W Lê Hông BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25707/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 25 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỬU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bẻ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đôi, bô sung theo Nghị định số 122/20 ỉ0/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhẫn hiệu có chi định Việt Nam so 1667609 được công bố trên Công bảo số 2022/23 của Tô chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 19/9/2023, 04/10/2023, 17/10/2023, 16/11/2023, 02/4/2024, 10/4/2024 của Công ty Luật TNHH T&G, đại diện cho VERSALIS S.P.A. (IT); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1667609: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đổc Trung tâm Thẩm định Chi dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nffi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 3; pgs^ẹc TRƯỞNG - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. CỤC ay SỎ 4ÌỮU fr BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự đo - Hạnh phúc Số: 25708/QĐ-SHTT. 1P Hà Nội, ngày 25 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định so 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đôi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bô sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định sổ 122/201 0/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số Ỉ03/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bố sung theo Thông tư sổ 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhẫn hiệu có chỉ định Việt Nam so 1690397 được công bổ trên Công bảo so 2022/40 của To chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn ngày 16/01/2024 của Công ty TNHH sở hữu tri tuệ Havip, đại diện cho RISIS PRIVATE LIMITED (SG); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa ỉỷ và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đãng ký quốc te tại Việt Nam số 1690397: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc te (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quổc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: c TRƯỞNG - Như Điều 3; RƯỞNG - Người nộp đơn; CỤC - Lưu: VT, HS. * Sơ HƯU TRI TUỆ Hồng Bộ KHOA HỌC VÀCÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25709/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Càn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dân thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 4ỉ.6.đ của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thì hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiêt và hướng dân thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ vê sở hữu công nghiệp, được sửa đôi, bô sung theo Thông tư số 13/201 0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kêt quả thăm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 0607019 được công bo trên Công bảo so 2022/36 cùa Tồ chức Sớ hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn ngày 20/12/2023, 21/3/2024 của Công ty TNHH Banca, đại diện cho Ursapharm Arzneimittel GmbH (DE); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 0607019: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thấm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc te, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. cục TRƯỞNG - NhưĐiều 3; XB p W wc trưởng - Người nộp đơn; /o/ cục oài - Lưu: VT, HS. * ( sở H ^ u W Lê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TRÍ TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25710/QĐ-SHTT. 1P Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy,định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt lầ Luật Sở hữu tri tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dân thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kêt quả thâm định đơn đăng ký quôc tế nhãn hiệu chỉ định Việt Nam so 1739933 được công bố trên Công báo số 2023/26 của Tổ chức Sờ hữu tri tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 02/10/2024 của Công ty TNHHINVESTPRO và cộng sự, đại diện cho WUHAN ZMS TECHNOLOGY co., LTD. (CN); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thâm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1739933 tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: "Advertising by mail order; online advertising on a computer network; marketing research; presentation of goods on communication media, for retail purposes; commercial information agency services; marketing; personnel management consultancy; sponsorship search; retail services for veterinary and sanitary preparations" trong nhóm 35. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Retail services for pharmaceutical preparations and medical supplies" trong nhóm 35. Lý do: Phan hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sờ hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Vãn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thấm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nffinhận: TRƯỞNG - Như Điều 5; RƯỞNG - Người nộp đơn; - Luu: VT, HS. * Sơ Hư TR - TU É ê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25813/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 25 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định sổ 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 cùa Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so 13/20 10/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/20 13/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quà thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu cỏ chỉ định Việt Nam so 1695688 được công bo trên Công báo số 2022/44 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quà xem xét công văn nộp ngày 16/02/2024 của Công ty Luật TNHH T&G, đại diện cho Azra Games Inc. (US); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chi dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1695688: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày uu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tố chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này cỏ hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. nỉ L^ : KT -cục trưởng - Như Điều 3; - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. TRĨ TUỆ BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25814/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 25 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tố chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều ỉ 20 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bo sung một sổ điều của LưậtSỞ hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hưởng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sờ hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/201 0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định và việc ghi nhận giới hạn danh mục hàng hóa, dịch vụ theo yêu cầu của người nộp đơn đoi với đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam sổ 1699157 được công bo trên Công bảo so 2022/46 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công van nộp ngày 27/02/2024, 29/5/2024 cùa CÔNG TY LUẬT TNHH IP MAX, đại diện cho Sunco Lighting, Inc. (US); Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam sổ 1699157: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Các yếu tổ không được bảo hộ riêng: "LIGHTING". Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quổc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lỷ và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: c TRƯỞNG - Như Điều 3; ^RƯỞNG - Người nộp đơn; CỤC - Lưu: VT, HS. SỠ Hữ BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ỡ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25815/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 25 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhân hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cử Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 4ỉ.6.e của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/20 10/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1426310 được công bố trên Công bảo so 2022/43 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 05/02/2024 của Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI, đại diện cho Pharma Medico UK Limited (GB); Theo đề nghị của Giám doc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc te số 1426310 tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 03. Điều 2. Từ chối bảo hộ đổi với danh mục hàng hóa/dịch vụ: Nhóm 05. Lý do: Danh mục hàng hóa/ dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sở hữu trí tuệ. Cụ thể: Nhãn hiệu đăng ký và nhãn hiệu đối chứng theo giấy chứng nhận số 330232 cùng có 7 chữ cái, trong đó 6/7 ký tự trùng nhau và sắp xếp theo cùng một thứ tự. Điểm khác biệt duy nhất giữa hai nhãn hiệu là chữ cái đứng ở vị trí thứ 3 “ R ” và “ B ” . Sự khác biệt này là chưa đủ để tạo ra sự phân biệt giữa nhãn hiệu đăng ký và nhãn hiệu đối chứng khi được đăng ký và sử dụng cho các hàng hóa tưong tự nhau trong nhóm 05. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. No j nhậ ” : TRƯỞNG - Như Điểu 5; RƯỞNG - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. ê Hổng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25816/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cử Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tố chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bo sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bổ sung một sổ điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bẻ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cử khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bỗ sung theo Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 cùa Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu cóng nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/20 11/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1694160 được công bo trên Công bảo so 2022/43 cùa Tổ chức Sở hữu trí tuệ the giới và kết quà xem xét công văn nộp ngày 12/01/2024, 06/5/2024, 06/11/2024 của Công ty Luật TNHH ROUSE Việt Nam, đại diện cho Google LLC (US); Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYỂT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1694160: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tể) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: -Như Điều 3; ^Wgf^RƯỞNG - Người nộp đơn; 7°/ _ r - Lưu: VT, HS. 1*1 sở HỮ1Q M vkĩR Wu ệ 7 g// ’ /^7/ ^^^Jran Le Hong BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TRÍ TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25817/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhân hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tẻ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu tri tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định sổ Ỉ22/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 cùa Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/2013 /TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu chỉ định Việt Nam số 1674566 được công bổ trên Công bảo so 2022/28 của Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 10/10/2023 của CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ (INVESTCONSULT), đại diện cho Valve Corporation (US); Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lỷ và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế sổ 1674566 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 09, 28, 35, 38, 45, "Entertainment services, namely, providing online electronic games and online electronic games playable on wireless mobile devices; entertainment services, namely, providing temporary use of non-downloadable computer games; providing online information in field of computer games entertainment, namely, information about video and computer game tournaments, events and competitions; providing online information in the form of statistics on e-sports, video games and video game user for entertainment purposes; electronic games services provided by means of the internet and other communication; e-sports services in the nature of online electronic games; entertainment services, namely, live visual and audio performances of video game play; entertainment services, namely providing information relating to electronic games services provided by means of the internet via a website; entertainment services, namely providing information relating to production of music, video and animation, all in the field of gaming, via a website; providing information and news relating to gaming and esports via a website; entertainment services provided from an online environment in which users can play online computer games and electronic games and share game enhancements and game strategies; providing the online entertainment information and content featuring video games, video game players, gaming and e-sports via a website; providing the information about tournaments and competitions in the gaming and e-sports fields via a website; providing the information featuring the ratings, reviews and recommendations posted by users and curators in the field of game software and gaming products; providing online computer games featuring computer software in the nature of online, multiplayer computer games; providing online computer games by granting temporary access for computer gaming and e-sports software, non-downloadable; providing the online computer games featuring computer software platforms for gaming and e-sports purposes, namely, online computer games" trong nhóm 41, "Providing a temporary use of non-downloadable software for management of personal computer game software via a website; computer technology support services, namely, help desk services relating to user accounts, streaming and downloading; providing temporary use of non- downloadable software for streaming game videos to others; providing temporary use of online, non-downloadable software and software as a service (SAAS) services featuring software for broadcasting, transmitting, receiving, accessing, uploading, downloading, integrating, displaying, organizing, storing, transferring and streaming of data, text, games, digital media, images, music, animation and audio; providing temporary use of non-downloadable software and software as a service (SAAS) services featuring software for messaging, chat and social networking; providing temporary use of non- downloadable software and software as a service (SAAS) services featuring software for streaming and interactive streaming of gaming and e-sports tournaments and competitions; providing temporary use of non-downloadable software and software as a service (SAAS) services featuring software for accessing, browsing and searching online databases; hosting of third party digital content in the nature of videos, audio, music, text, data, images, software, applications, and other electtonic works on the internet; computer services, namely, creating an on-line community for registered users to participate in online discussions in the fields of gaming, e-sports and competitions; software as a service (SAAS) services featuring software that enables users to broadcast and view live game play; software as a service (SAAS) services featuring software that enables users to collaborate with others while participating in gaming and esports; providing temporary use of online, non-downloadable computer software for compressing and decompressing data and video images; providing temporary use of online, non-downloadable computer operating system software programs and utility programs for use with interactive video game devices and computer hardware and computer peripherals; providing temporary use of online, non-downloadable computer software and hardware that facilitates communications over a wireless network; production of video and computer software" trong nhóm 42. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với một phần danh mục hàng hỏa/dịch vụ: "Providing a web site through which people locate information about tournaments, events, and competitions in the video and computer game field; providing a web site that provides statistics on e-sports, video games and video game users; providing temporary use of online, non-downloadable software for playing electronic games and e-sports in the nature of online electronic games; entertainment services, namely, live appearances by a professional video game player and live performances of video game play; entertainment services, namely, providing a web site where users can access and view gaming-related information and nondownloadable music, videos and animation, all in the field of gaming; providing information and news relating to gaming and esports; providing a website portal primarily for users to play online computer and electronic games and also for sharing game enhancements and game strategies; providing a website portal featuring information and content in the field of video games, video game players, gaming and e- sports; providing a website featuring information about tournaments and competitions in the gaming and e-sports fields; providing a web site featuring the ratings, reviews and recommendations posted by users and curators in the field of game software and gaming products, provided for entertainment purposes; platform as a service (PAAS) featuring computer software in the nature of online, multiplayer computer games; providing temporary use of non-downloadable computer software for gaming and e-sports purposes, namely, providing online computer games; platform as a service (PAAS) featuring computer software platforms for gaming and e-sports purposes, namely, online computer games" trong nhóm 41, "Providing a website featuring temporary use of non- downloadable software for management of personal computer game software" trong nhóm 42. Lý do: Phần hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chổi bảo hộ theo quy định tại Điểm 41.6.C - Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ sung bời Thông tư 16/20 16/TT- BKHCN. Cụ thể: Các dịch vụ bị từ chối do quá mơ hồ. Người nộp đơn đã đề nghị làm rõ các dịch vụ này trong công văn nộp ngày 10/10/2023. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Noi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 5; RƯỞNG - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. SỚ HỮU ê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ * Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 2581 8/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bô sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bào hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/201 0/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu cóng nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhẫn hiệu có chi định Việt Nam sổ 1631488 được công bo trên Công báo sổ 2021/47 của Tẻ chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 20/02/2023, 17/7/2025 của Công ty Luật TNHH quốc tếBMVN, đại diện cho Samsonite IP Holdings s.a r.ỉ. (LU); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1631488: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp ữong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - NhưĐiều 3; RƯỞNG - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. TRÍ TUỆ BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỠ HỮU TRÍ TUỆ ’ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 2581 9/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu tri tụệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu cỏ chỉ định Việt Nam số 1681242 được công bo trên Công báo so 2022/34 của Tồ chức Sở hữu tri tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 04/12/2023 của Công ty Luật TNHH T&G, đại diện cho Bayerische Motoren Werke Aktiengesellschaft (DE); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1681242: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sờ hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng kỷ quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Noi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 3; PHÓC RƯỞNG - Người nộp đơn; SỞ HỮ - Lưu: VT, HS. Lê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRĨ TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25820/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ ưưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 cùa Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đoi, bo sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật kinh doanh bào hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư so 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sờ hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số ỉ 3/201 0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010; Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quà thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1686058 được công bổ trên Công bảo sổ 2022/37 cùa Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 22/12/2023, 12/01/2024 của Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh, đại diện cho NV BEKAERTSA (BE); Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tâm Thẩm định Chi dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc te sổ 1686058 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chì định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công bảo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hỏa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 11, 22. - Các yểu tổ không được bảo hộ riêng: "B". Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: Nhóm 06, 19. Lý do: Danh mục hàng hóa/ dịch vụ nêu trên bị từ chổi bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sở hữu trí tuệ. Cụ thể: - Nhãn hiệu yêu cầu đăng ký tương tự gây nhầm lẫn với phần chữ “ B ” cách điệu trong các nhãn hiệu đối chứng đăng ký cho sản phẩm trùng, sản phẩm tưong tự sẽ làm cho người tiêu dùng nhầm lẫn về nguồn gổc của sản phẩm. - Việc giới hạn danh mục sản phẩm trong Nhóm 19 không làm thay đổi mức độ tương tự với các sản phẩm mang các nhãn hiệu đối chứng. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đãng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bổ trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ỡ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25821 /QĐ-SHTT.n. Hà Nội, ngày 25 thảng 02 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đổi vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cùa Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đoi, bo sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bẻ sung một so điểu của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu cóng nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.e của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 cùa Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1686057 được công bổ trên Công báo sổ 2022/37 cùa Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 22/12/2023, 12/01/2024 của Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh, đại diện cho NV BEKAERT SA (BE); Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhàn hiệu đăng ký quốc tế số 1686057 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 11, 22. - Các yếu tổ không được bảo hộ riêng: "B". Điều 2. Từ chối bảo hộ đổi với danh mục hàng hóa/dịch vụ: Nhóm 06, 19. Lý do: Danh mục hàng hóa/ dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sờ hữu trí tuệ. Cụ thể: - Nhãn hiệu yêu cầu đăng ký tương tự gây nhàm lẫn với phàn chữ “B” cách điệu trong các nhãn hiệu đổi chứng đăng ký cho sản phẩm trùng, sản phẩm tương tự sẽ làm cho người tiêu dùng nhàm lẫn về nguồn gốc của sản phẩm. - Việc giới hạn danh mục sản phẩm trong Nhỏm 19 không làm thay đổi mức độ tương tự với các sản phẩm mang các nhãn hiệu đối chứng. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bổ trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn cỏ quyền khiếu nại ưong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày kỷ. Chánh Văn phỏng Cục, Giám đổc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thầm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 5; T rưởng - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. * sớ HŨ ™ — Ns? , Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ờ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25822/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 25 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều cùa Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đoi, bo sung theo Nghị định so 122/201 0/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 cùa Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/20 10/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/20 11/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1679028 được công bo trên Công báo sổ 2022/32 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 06/11/2023 cùa Công ty TNHH Trường Xuân, đại diện cho Integris Composites Holding B. V. (NL); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chi dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYỂT ĐỊNH: Điều 1. Chẩp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1679028: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quổc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 3; - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNGNGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ờ HỮU TRĨ TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25823/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 25 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bo sung theo Luật sửa đôi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đồi, bổ sung một sổ điều cùa Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định sổ 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 cùa Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quà thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhẫn hiệu có chỉ định Việt Nam sổ 1566140 được công bổ trên Công báo số 2020/50 của Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 22/3/2022 cùa Công ty Luật TNHH ROUSE Việt Nam - Chi nhảnh Hà Nội, đại diện cho Apple Inc. (US); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chi dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tể. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1566140: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Các yếu tổ không được bảo hộ riêng: "SF". Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tể) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đổc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. NợỊ nf L^ : KT. cục TRƯỞNG ■ ?ỉ hư Đlều 3 ’ rrr TRƯỞNG - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. cuc ruổ BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ờ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25824/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 25 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tể tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bo sung theo Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cử điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/201 0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chi định Việt Nam số 1646327 được công bo trên Công bảo sổ 2022/06 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn ngày 05/5/2023, 10/01/2025 cùa Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh, đại diện cho KABUSHIKI KAISHA RTKEN (JP); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1646327: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày uu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố hên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phàn Nhãn hiệu đăng ký quốc tể) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lỷ và Nhãn hiệu quốc tể, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. CỤC TRƯỞNG - Người nộp đơn; mu cục 1 KU UNu - Lưu: VT, HS. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNGNGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ * Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25825/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sẻ điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định sổ 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/2013 /TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1542320 được công bo trên Công bảo số 2022/41 của Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 25/12/2023 của Công ty TNHH Trường Xuân (Ageless), đại diện cho SEASONLY (FR); Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc te tại Việt Nam số 1542320: Thông tin cụ thể về đăng kỷ quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bàng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nffi nhận: TRƯỞNG - Như Điểu 3; RƯỞNG - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. lê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 25826/QĐ-SHTT.n. Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tể tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bo sung một số điều cùa Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 cùa Bộ Khoa học và Công nghệ hưởng dẫn thi hành Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/20 10/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chi định Việt Nam số 1438266 được công bo trên Công báo sổ 2018/47 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới vầ kết quà xem xét công văn nộp ngày 17/02/2020, 19/02/2020 của Công ty TNHH Đại Tin và Liên Danh, đại diện cho SoClean, Inc. (LJS); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quổc tế tại Việt Nam số 1438266: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Các yếu tổ không được bào hộ riêng: "SoClean". Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tể) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: ^ặ^T. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 3; WPHỘ(CỤ^RƯỞNG - Người nộp đơn; *1 SỞ HỮ ^ A - Lưu: VT, HS. kA TRÍ TU e W ^=¥Fan Lê Hông BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ờ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25833/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bẻ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều cùa Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bo sung một sổ điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dan thi hành một số điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sừa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6. e của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điểu của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu cóng nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sẻ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quà thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu cỏ chỉ định Việt Nam sổ 1545819 được công bo trên Cóng bảo so 2020/31 của Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới và kết quà xem xét công văn các ngày 12/10/2021, 12/11/2021, 19/11/2021 của Công ty Luật TNHH Rouse Việt Nam, đại diện cho Riskified Ltd. (IL); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế sổ 1545819 tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 36. Điều 2. Từ chổi bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: Nhóm 42. Lý do: Danh mục hàng hóa/ dịch vụ nêu trên bị từ chổi bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sở hữu trí tuệ. Cụ thể: Nhãn hiệu đăng ký là chữ “ DECO ” trùng với thành phần chữ có khả năng phân biệt chính trong nhãn hiệu đối chứng theo Đăng ký quốc tế số 1312607. Đồng thời, danh mục hàng hóa, dịch vụ của nhãn hiệu đăng ký và nhãn hiệu đổi chứng tương tự nhau, cụ thể là giữa chúng có mối liên quan với nhau về phương thức thực hiện. Do đó, nhãn hiệu đăng ký tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đối chứng. Việc nhãn hiệu đăng ký đã được bảo hộ, đồng tồn tại với nhãn hiệu đối chứng ở nhiều quốc gia không phải là căn cứ để nhãn hiệu đăng ký được chấp nhận bảo hộ tại Việt Nam vì mỗi nước có hệ thong quy định pháp luật về sờ hữu trí tuệ khác nhau. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sờ hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đổc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đổc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TRƯỞNG -Như Điều 5; ƯỞNG - Ngườínộp đơn; - Lưu: VT, HS. Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ờ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25834/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đoi, bổ sung theo Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điếm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/2013 /TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quà thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1648901 được công bo trên Công báo sổ 2022/08 của Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn ngày 29/5/2023, 07/6/2023, 08/9/2023, 27/10/2023, 29/11/2024, 10/10/2025 cùa Công ty Luật TNHH ELITE, đại diện cho University Of Technology Sydney (AU); Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc te tại Việt Nam số 1648901: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sờ hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ ữên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Các yểu tổ không được bảo hộ riêng: "University of Technology", "Sydney". Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đổc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: xặggãỆCỤC TRƯỞNG - Như Điều 3; - Người nộp đơn; /07 , • \5\\ - Lưu: VT, HS. * sơ HỮUOU T II Ệi^ ------ - Lê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25551/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 24 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu to chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điểu của Luật Sở hữu trỉ tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bào hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điểu của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sờ hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định sổ ỉ 22/201 0/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sờ hữu công nghiệp, được sửa đổi, bẻ sung theo Thông tư so 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/2013 /TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày-30/6/2016; Căn cứ kết quà thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam so 1681202 được công bổ trên Công báo so 2022/34 của Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới và kết quả xem xét công vàn nộp ngày 05/12/2023 của Công ty TNHH Trần Hữu Nam và Đồng sự, đại diện cho SOCIETE FRANCAISE DASSA1NISSEMENT - SFA (FR); Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tể tại Việt Nam số 1681202: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quổc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm kỷ Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc te) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 3; - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. *( SỞ HỮU kA TRÍ Lê Hông BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ỡ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25552/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 24 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định so 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức cùa Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bẻ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chỉnh phù quy định chi tiết và hướng đẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sờ hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sờ hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quà thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam so 1700290 được công bố trên Công bảo số 2022/47 của Tổ chức Sờ hữu tri tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 29/02/2024, 24/4/2024, 03/6/2024 của Công ty Luật TNHH ROUSE Việt Nam, đại diện cho TE Connectivity Solutions GmbH (CH); Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1700290: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sờ hữu trí tuệ thế giói tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc te) và công bổ trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chảnh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Vãn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. Bộ KHOA HỌC VÀ CÔNGNGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ờ HỮU TRÍ TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25553/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 24 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định sổ 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết vầ hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/20 10/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chi định Việt Nam so 1701702 được công bổ trên Công bảo sổ 2022/48 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 13/3/2024 của Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN, đại diện cho L'OREAL (FR); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam sổ 1701702: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm kỷ Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 3; ^Í^CTRƯỞNG - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. ★ [ sở HỮUC^ À TRÍ ĨMỆ J W .... Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25554/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 24 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhân hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trỉ tuệ); Căn củ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6. e của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số Ỉ03/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết vầ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/20 10/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thôngdữ sổ 18/201 l/TT-BKHCN~ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thấm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1700655 được công bổ trên Công báo số 2022/47 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quà xem xét công văn nộp ngày 29/01/2024, 07/02/2024 cùa Công ty TNHH Sở hữu trỉtuệACTIP, đại diện cho BINOVO MANUFACTURING co.,LTD (CN); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tăm Thẩm định Chi dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều í. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế sổ 1700655 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng kỷ quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 09, 11, 12, 16, 25. Điều 2. Từ chổi bảo hộ đổi với danh mục hàng hóa/dịch vụ: Nhóm 08. Lý do: Danh mục hàng hóa/ dịch vụ nêu trên bị từ chổi bảo hộ theo quy định tại Điều 90.2 Luật Sờ hữu trí tuệ. Cụ thể: Nhãn hiệu tương tự gây nhầm lẫn với đơn đăng ký sổ 4-2022-04040 (giấy chứng nhận sổ 0501201, cấp ngày 30/07/2024). Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đổc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tể, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sờ hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Mri nhận: KT.-CỤC TRƯỞNG -Như Điều 5; ^TRƯỞNG - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀXà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25555/QĐ-SHTT. ff Hà Nội, ngày 24 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ một phần hàng hóa/dịch vụ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC TRƯỞNG CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điểu của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bo sung theo Nghị định sổ 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dan thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 cùa Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/20 10/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thôngtư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/0272013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1524068 được công bo trên Công báo so 2020/13 của Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 05/5/2021, 25/8/2021 của Công ty TNHH Đại Tín và Liên Danh, đại diện cho ANEX TOURISM WORLDWIDE DMCC (AE); Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ một phần hàng hóa/dịch vụ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1524068: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng kỷ quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới. - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 39, 41, 43, "The bringing together, for the benefit of others, of a variety of goods, namely, perfumery, cosmetic products, deodorants for personal use (including deodorants for humans and animals, excluding medicated cosmetics), soaps (excluding medicated soaps), dental care products: toothpastes, dental polishing and bleaching agents, non-medical mouthwashes, abrasive products: abrasive cloths, grinding wheels, pumice stones, abrasive pastes, polishing and care products for leather, vinyl, metal and wood products: polishes, care creams, waxes for polishing, oils, greases, cutting fluids, solid fuels: coals, wood, liquid and gas fuels: gasoline, diesel oil, liquefied petroleum gas, natural gas, fuel oil and their non-chemical additives, candles, wicks, semi-finished waxes, waxes, paraffins, electric power, medicines for human and annual health, medical and veterinary chemical products, medical and veterinary chemical radioactive substances, medicated cosmetics, dietetic substances for medical and veterinary use, dietary supplements, food supplements for humans and animals, dietary supplements intended to supplement a normal diet or to have health benefits, baby food, plant and herb extracts for medicinal purposes, products for dentistry (excluding instruments I apparatus): dental fillers, dental moldings, dentures and artificial tooth paste and repair agents, hygiene products: pads, tampons, absorbent articles for personal hygiene, dressings materials, cloths made of paper and textiles for children, adults and pets, preparations for destroying rodents, insect exterminating preparations, weed killers and preparations to destroy mildew, disinfectants, antiseptics (detergents), detergents for medical purposes, soaps with medicines, disinfecting soaps, antibacterial hand lotions, deodorants, air cleansers and odor neutralizing preparations, except for humans and animals, machines for the processing and shaping of wood, metal, glass and plastic materials, machine tools and industrial robots used for this purpose, three-dimensional printers, lifting and conveying machines: elevators, escalators, cranes, robotic mechanisms with the same function, machines and robotic mechanisms used in agricultural, animal husbandry, agricultural sectors and grain I fruit I vegetable I food processing, beverage making and processing machines, engines, electric motors, parts and fittings of these vehicles, except those for road vehicles: hydraulic, pneumatic controls, brakes, crankshafts, gears, cylinders, pistons, turbines, filters, except those for road vehicles: oil, fuel and aừ filters for vehicles, exhausts, exhaust manifolds, cylinders, cylinder heads, pistons, carburetors, fuel conversion devices, injectors, fuel saving devices, pumps, valves, starters, dynamos, spark plugs, automatic tyre removing and installing devices, alternators, generators, electric generators, solar powered generators, car wash machines and robots having the same function as the machines and vehicles mentioned above, electric and gas welding machines, electric arc welding devices, electric soldering devices, electric arc cutting devices, electric welding machine electrodes and robots having the same function, packaging machines, filling-sealing and sealing machines, labeling machines, sorting machines and robots and robotic mechanisms that have the same function as the machines listed above (including electrical plastic sealing I scaling devices [packaging]), textile machines, sewing machines and industrial robots with the same function, pumps as parts of machines, motors and engines, (including fuel filling and distribution pumps and their pistols), vending machines, galvanized coating and electrolysis (current coating) machines, electric opening and closing mechanisms cylinder seals for machines and motors, forks, spoons, knives, tools for beauty and personal care including: shaving, hair removal, manicure, pedicure, hair straightening and curling tools, scissors, equipment for vehicle repair, agriculture, horticulture and forestry, electric and non-electric, steam irons, handles made of all kinds of materials, measuring instruments and devices, including for medical, science, maritime, topography, meteorology, industrial and laboratory field: non-medical thermometers, barometers, ammeters, voltmeters, moisture meters, test equipment, telescopes, periscopes, compasses, vehicle indicators, materials used in laboratories: microscopes, magnifiers, binoculars, experiment materials and devices, electrical energy transmission, conversion, storage control devices and tools: plugs, junction boxes, switches, switches, fuses, ballasts, starters, electrical panels, resistors, sockets, transformers, adapters, chargers, electrical, cables used in electronics, batteries, batteries, solar panels for electric power generation, devices with a main function of warning and alarm (except vehicle alarms), electric bells, signaling devices and tools for use in traffic, extinguishing media and devices, including fire fighting vehicles (including fire-fighting hoses and fire-fighting valves), radars, submarine radars (sonars), night vision goggles or enhancing devices, metronomes, devices for recording, transferring or reproducing audio and video: cameras, cameras, televisions, videos, cd- dvd recording and player devices, mp3 player, computers, tabletop-tablet computers, wearable technological devices, smart watches, wristbands, head mounted devices, microphones, speakers, headphones, devices for communication and replication and computer peripheral equipment: mobile phones and their cases, fixed telephones, telephone exchanges, computer printers, scanners, copiers, decorative magnets, magnetic, optical record carriers and computer programs and software saved therein, electronic transmissions which can be downloaded via computer networks and recorded in magnetic and optical media, recordings with magnetic I optical readers, recorded movies, series and video music clips recorded in magnetic, optical and electronic media, antennas, satellite antennas, amplifiers and parts thereof, ticket vending machines, cash machines, the components used in the electronics of machines and devices: semiconductors, electronic cftcuits, integrals, chips (diodes), transistors, magnetic heads, deflectors: electronic locks, photocells, elecfronic tripping mechanisms, sensors (sensors), eyeglasses, sunglasses, lenses and theft boxes, cases, parts and accessories, protective clothing, protection and rescue equipment, instruments, apparatus and furniture for surgery, medical, dentistry and veterinary medicine, artificial organs and prostheses, medical orthopedic materials: medical corsets, orthopedic shoes, elastic and supportive bandages, operating room clothes and sterile drapes, sexual tools and supplies, condoms (condoms I bonnet), feeding bottles, bottle teats, teether for babies, medical bracelets and rings, anti-rheumatic bracelets and rings, solid, liquid, gas-fired, gas and mist (smoke) generators: steam generators, acetylene generators, oxygen generators, nitrogen generators, hair dryers and hand dryers, sanitary ware products: faucets, shower sets, toilet seats, shower cabins, bathtubs, toilets, sinks, washers for taps, gaskets (faucet inner set), water softening equipment, water treatment equipment, water treatment installation, waste treatment installation, non-medical electric mats and electric blankets, heating pillows, electric or non-electric foot warmers, hot water bags (thermophores), electrically heated socks, filters for aquariums, motor vehicles (including motorcycles, scooters) and engines, clutches and transmission links, transmission belts and chains, gears, brakes, brake discs and pads, chassis, hoods, suspensions, shock absorbers, gearboxes, steering wheels, rims, bicycles and their bodies, handlebars, fenders, vehicle safes, tipper safes, tractor trailers, refrigerated safes, trailer couplings, vehicle seats, head restraints for seats, child safety seats, seat covers, vehicle covers (vehicle shaped), sun visors, arms for signals and direction signals, wipers for vehicle windows, wiper arms, inner and outer tires for vehicles, tires, tire repair kits, patches for vehicle tires, welding patches, valves for vehicle tires, vehicle glass, safety glass, rear view mirrors and side mirrors for vehicles, skid chains, roof racks - for "vehicles, bicycle and ski carriers, saddles, tire inflation pumps, burglar alarms, horns for vehicles, passenger seat belts, airbags, strollers, wheelchairs, prams, wheelbarrows, market trolleys, single or multi-wheeled trolleys, market trolleys, wheeled carriers for household goods, rail vehicles: locomotives, trains, trams, wagons, cable cars, chairlifts, watercraft and parts thereof (excluding engines), aircraft and parts thereof (excluding engines), firearm, air, spring guns and their holster and suspension straps, heavy weapons, mortars, rockets, fireworks, protective gases for personal use, jewelry articles (including imitations), gold, jewels, precious stones and jewelry, cufflinks, tie pins and statues, figurines, clocks and time measuring devices (including chronometers and parts, watchbands), cups given in competitions of precious metal, prayer beads, musical instruments and boxes, paper, cardboard, packing and wrapping materials made of paper or cardboard, cardboard boxes, disposable products made of paper (except stationery): paper towels, toilet paper, paper napkins, packaging and wrapping materials made of plastic, printed publications, printed documents: books, magazines, newspapers, invoices, dispatches, receipts, calendars, posters, photographs, posters, paintings, stickers, stamps, printing and binding materials, materials for stationery, office, education, writing, drawing, painting and artists (except furniture and devices): stationery type paper products, adhesives, pencils, erasers, stationery type tapes, cardboard for handiwork, writing papers, copy papers, cash register paper rolls, drawing instruments, blackboards, picture paints, office machines, whitewash and paint brushes and rolls, treated and untreated leathers and skins, artificial leather, leather, lining leathers, goods from leather, leather imitation or other materials: bags, wallets, leather boxes and crates, key cases, suitcases, suitcases, whips, harnesses, saddles, stirrups and saddle straps, umbrellas, sun umbrellas, sunshades, canes, mattresses, pillows, non-medical afr mattresses and pillows, sea mattresses (except sleeping bags for campers), mirrors, beehives, artificial honeycombs and honeycomb laths, baby bouncers, playpen (for indoor), baby cribs, walkers, boards made of wood or synthetic material, frames for pictures, paintings, ID cards, tags, badges, tags, packaging made of wood or synthetic material, barrels for transport and storage, barrels, cans, containers, boxes, packaging containers, containers for transport, crates, transport pallets, lids used therewith, hardware or hardware made of wood or synthetic materials, furniture fittings, opening and closing devices, wood, cork, reed, bamboo, wicker, horn, bone, ivory, whale bone, oyster shell, amber, mother of pearl, meerschaum, wax, plastic or gypsum, ornaments and decorations: figurines, wall-hung ornaments, statues and mugs given in competitions made of these materials, baskets, fishing nets, booths, nests, beds for pets, portable ladders made of wood or synthetic materials, mobile ladders, bamboo curtains, roller blinds (interior), strip curtains, beaded curtains for decoration, curtain hooks, curtain rings, curtain hooks, curtain rods, non-metal chocks for vehicle wheels, toothbrushes, electric toothbrushes, dental floss, shaving brushes, hairbrushes, combs, non-electrical household and kitchen utensils, including those of precious metal (excluding forks, knives, spoons): dinnerware, crockery, bottle openers, flowerpots, pipettes, non-electric cooking utensils, ironing boards and covers, clothes dryers, clothes hangers, cages for pets, aquariums, vivariums, terrariums, ornaments and decorations of glass, porcelain, ceramics, clay: sculptures, figurines, vases and cups given in competitions made of these materials, mouse traps, insect traps, fly and insect repellent or destructive electrical devices, fly catchers, fly rackets, perfume burners, perfume sprays and vaporizers, electric and non-electric make-up cleaners, powder puffs, boxes for toiletries, spray nozzles, nozzles for irrigation strainers, irrigation tools, garden irrigation strainers, taps for pipes and pipelines, raw glass, semi-finished glass, glass mosaics and glass powders for decoration (except for construction), glass wool (not for insulation and textile purposes), ropes, ropes, rope ladders, hammocks, fishing nets, packaging bags made of textiles, tents, awnings, tarpaulins, sails, vehicle covers (not fitted), rubber and non-synthetic flooring filling materials (including wool, cotton), synthetic fibers for textile purposes, unprocessed twist fibers, glass fibers, woven or non-woven textile fabrics, home textiles: curtains, bedspreads, duvet covers, sheets, pillow case, towels flags, pennants, labels from textiles, swaddling covers for babies, sleeping bags for campers, garments, stockings, kerchiefs, shawls, bandanas, scarves, belts made of all kinds of materials except protective ones, footwear: shoes, slippers, sandals, headwear: hats, caps, laces and embroideries (appliques), guipures, scallops, narrow fabrics, ribbons, wicks, ready-made letters and numbers made of fabric for garments, badges, insignias, wadding, buttons for garments, fasteners, eyelets, zippers, shoes and belt buckles, rivets, adhesive tapes, ties, pins, needles, sewing needles, sewing machine needles, crochet and knitting needles, needle boxes and pincushions, artificial flowers, artificial fruits, hairpins, rings for tying hair, crowns, non-precious metal trimmings, false hair, hairpieces, electric or non-electric curlers, carpets, rugs, runners, prayer rugs, linoleum, artificial grass, linoleum for covering existing floors, sports cushions, non ­ textile wall coverings, wallpapers, games and toys, games played in the hall: tools, machines and devices for games that can be connected and played with an external display or monitor (including coin operated), toys for animals, toys for children's gardens, parks and playgrounds, gymnastics and sports equipment, fishing gear, artificial fish baits, traps for hunting and fishing, artificial Christmas trees and ornaments for them, artificial snow, rattles, supplies for parties and similar entertainment, party hats made of paper, seeds, forestry products, live animals, hatching eggs, fertilized eggs, live and dried plants and herbs, animal feed, malt (not for human consumption), sanded paper [litter] for pets, cat litter, beers, preparations used in brewing, mineral waters, spring waters, table waters, soda, vegetable and fruit juices, their concentrates and extracts, soft drinks, energy drinks (non-alcoholic), protein-enriched sports drinks, alcoholic beverages (excluding beers): wines, whiskeys, liqueurs, cocktails containing alcohol, tobacco, chewing tobacco, cigarettes, cigars, materials for smokers, including those of precious metal: smoking pipes, cigars and cigarette holders, ashtrays, tobacco cans, tools for wrapping cigarettes, cigarette papers, waterpipes, flintstones, lighters, electronic cigarettes and the cartridges used therewith matches, enabling customers to conveniently view and purchase those goods and services" trong nhóm 35. - Các yếu tố không được bảo hộ riêng: "tour", "WE HAVE WON MILLIONS OF HEARTS". Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với các hàng hóa/dịch vụ: "The bringing together, for the benefit of others, of a variety of goods, namely, bleaching and cleaning agents: detergents, bleaches, fabric softeners, stain removers, dish-washing agents, dust absorbers and wetting agents for industrial purposes, construction machinery: dozers, diggers, excavators, road construction and coating machines, drilling machines, rock drilling machines, sweeping machines and robotic mechanisms with the same function, paint machines, automatic paint spray guns, electric, hydraulic and pneumatic punching machines and guns, electric adhesive guns, guns for compressed aữ or liquid sprayers, power hand drills, motorized hand saws, jigsaws, spiral machines, compressed air machines, compressors, electric appliances used in the kitchen for chopping, milling, crushing, whipping and crushing, washing machines (including washing / dishwashing machines, non-heated centrifugal tumble dryers), electric machines, vacuum cleaners and parts thereof for floor, carpet or floor cleaning purposes, non-electric cutting utensils for cutting, chopping, peeling, including made from precious metals, manually operated (non-electric and non-motorized) tools, equipment for construction, electric heating devices: boilers, hot-water tanks, heat exchangers, heat exchangers, stoves, cookers, solar collectors steam, air conditioning and ventilation devices, coolers and freezers, electric and gas-powered appliances, machines and appliances for cooking, drying and boiling: ovens, electric pots, electric water boilers, barbecues, electric clothes dryers, industrial type cooking, drying and cooling installations pasteurizing and sterilizing machines, finished materials: sand, gravel, gravel, asphalt, bitumen, cement, lime, plaster, plaster, concrete, block marble, manufactured from concrete, plaster, earth, clay, stone, marble, wood, plastic or synthetic materials and used in architecture, construction and road construction field, non-metal buildings / constructions, building elements, posts, barriers, natural or synthetic heat sealable coatings, bituminous cardboards for roofs, bituminous coatings, doors and windows made of wood and synthetic material, metal, mechanical and non-illuminated traffic signs for roads, concrete, sculptures made of stone or marble monuments, glass products for construction, prefabricated swimming pools excluding the ones made of metal, aquarium sands, furniture regardless of the materials they are made of, non-electric cleaning tools and supplies: brushes, except paint brushes, steel shavings, sponges, steel wool, toweling, cleaning and wiping cloths made of textiles, dishwashing gloves, non-electric polishing machines, carpet sweepers, floor mats with sticks, caps, caps, caps, ribbons, meat, fish, poultry and game meat and all kinds of processed meat products, dried pulses, ready soups, bouillon, olives, olive paste, milk of animal origin: vegetable-derived milks, dairy products (including butter), edible vegetable oils, all kinds of fruits and vegetables, dried, canned, frozen, cooked, smoked, in brine, paste, dried nuts, nuts and peanut butter, tahini, eggs, egg powders, potato chips, coffee, cocoa, coffee or cocoa based beverages, chocolate-based beverages, pastas, ravioli, noodles, pastry and bakery products, desserts: bread, bagels, pastry, pita, sandwich, pie, fresh pastry, pudding, custard, rice pudding, pomegranate, honey, royal jelly, propolis, condiments / flavors for food, sauces including vanilla, spices, tomato sauces, yeasts, baking powders, all kinds of Hour, semolina, starches, powdered sugar, sugar cubes, powdered sugar, teas, iced teas, sweets, chocolates, biscuits, crackers, wafers, gums, ice creams, edible ice, salt, cookies made of cereals, popcorn, oatmeal, com chips, breakfast cereals, processed wheat, barley, oats, rye, rice, molasses, unprocessed agricultural and horticultural products" trong nhóm 35. Lý do: Nhãn hiệu nêu trong đơn không đáp ứng điều kiện bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sở hữu trí tuệ. Cụ thể: Người nộp đơn xin được loại bỏ các dịch vụ thuộc Nhỏm 35 liên quan tới các hàng hóa/dịch vụ thuộc Nhóm 07, 35 và 37 theo Đăng bạ quốc gia sổ 222615 và các hàng hóa thuộc Nhóm 08 theo Đăng ký quốc tế nhãn hiệu sổ 979484. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4, Người nộp đơn có quyền khiếu nại tronglhời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./. Nffìnhận: TRƯỞNG - Như Điều 5; TRƯỞNG - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. *( Sỏ HỮU CM TRÍ TJlgyS" ...... . Lê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ỡ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25556/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 24 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu to chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đồi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sờ hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hưởng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu cỏ chỉ định Việt Nam số 1684233 được công bổ trên Công báo số 2022/36 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 19/12/2023, 15/01/2024, 20/3/2024 của Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh, đại diện cho Plastic Energy Limited (GB); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dan địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chẩp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tể tại Việt Nam số 1684233: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: C TRƯỞNG -Như Điều 3; k TRƯỞNG - Người nộp đơn; Tư/ - Lưu: VT, HS. ★ ( sở HỮU À TRÍ TTÀ Lê Hông BỘ KHOA HỌC VÀCÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỨU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25557/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 24 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bô sung một số điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bẻ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cử điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết vằ hướng dẫn thi hành một sổ điểu của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu cóng nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quà thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu cỏ chỉ định Việt Nam số 1685944 được công bố trên Công báo số 2022/37 cùa Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 14/12/2023 của Công ty luật TNHH ROUSE Việt Nam, nộp ngày 28/12/2023, 26/3/2024 của Công ty Luật TNHH quốc tể BMVN, đại diện cho Apple Inc. (US); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1685944: Thông tin cụ thể ve đăng ký quốc te (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bổ trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Giám đổc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: X ^TV^C TRƯỞNG - Như Điều 3; ^T^A trưởng - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. ★ ( sỏ HỮU<^ tex trí wệ ... . v^BamLe Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỨU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25558/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 24 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đổi vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn củ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều cùa Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phù quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sờ hữu công nghiệp, được sửa đồi, bồ sung theo Nghị định so 122/201 0/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư số 01 /2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số ỉ 3/201 0/TDBKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhẫn hiệu chỉ định Việt Nam số 1295195 được công bố trên Công bảo sổ 2020/01 của Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới vầ kết quả xem xét công văn nộp ngày 07/4/2021, 09/4/2021, 09/6/2021 của Công ty TNHH Đại Tin và Liên Danh, đại diện cho SOLUCIONES INFORMATICAS AMBIENTALES, S.L. (ES); Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tể số 1295195 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đãng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sờ hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bào hộ: Nhóm 35, 42, "Recorded computer programs; data processing equipment and computers intended for the Chemical Industry to comply with the obligations of the Globally Harmonized Systems of Classification and Labeling of Chemical Products (GHS Global Harmonized Systems)" trong nhóm 09. - Các yeu to không được bảo hộ riêng: "Soluciones Informaticas Ambientales". Điều 2. Từ chối bảo hộ đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Recorded computer programs; data processing equipment and computers" trong nhóm 09. Lỷ do: Phan hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 90.2 Luật Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đom có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này cỏ hiệu lực kể từ ngày ký. Chảnh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Vãn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: : TRƯỞNG - Như Điều 5; cTRƯỞNG - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. ★ SỞ HỮUCW A TRÍ T U ỆJ»- .. ■ yy// Lê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ờ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25559/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 24 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bổ sung một sổ điều của Luật kinh doanh bào hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điểu cùa Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 cùa Nghị định sẻ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đoi, bo sung theo Nghị định so 122/201 0/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sẻ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Càn cử kết quà thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1580191 được công bổ trên Công báo số 2021/08 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn ngày 09/6/2022, 15/6/2022, 29/6/2022, 12/7/2022 cùa Công ty trách nhiệm hữu hạn Trần Hữu Nam và Đồng Sự (TRAN H. N. & ASSOCIATES), đại diện cho ANDRE RENA ULT (FR); Theo đề nghị cùa Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa ỉỷ và Nhãn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1580191: Thông tin cụ thể về đăng kỷ quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tể, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bào hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 3; ^eạo COTRƯỞNG - Người nộp đơn; *( sở HỮU Xú - Lưu: VT, HS. kA TRÍ TựÊ zy Hồng BỘ KHOA HỌC VÀCÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ờ HỬU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 25560/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 24 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hưởng dẫn thi hành Nghị định so Ỉ03/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tể nhẫn hiệu có chỉ định Việt Nam số 0526413 được công bổ trên Công báo so 2019/14 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 04/8/2020, 30/10/2020, 06/11/2020 của Công ty cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP, đại diện cho SANTOS (Société par Actions Simplifiee) (FR); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dan địa lý và Nhẫn hiệu quốc tế. QUYỂT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 0526413: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đãng kỷ quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sờ hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Các yếu tố không được bảo hộ riêng: "S". Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sờ hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tể) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chảnh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 3; - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. ★ ( sở HỮU 9^ M TRÍ TUỆ J r --------- VoX- A „ X Lê Hông BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ờ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 25561/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 24 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đổi vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sừa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sủa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn củ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số Ỉ03/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bo sung theo Nghị định so 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Càn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so Ỉ03/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so 13/20 10/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả tham định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu chỉ định Việt Nam so 1663662 được công bổ trên Công báo số 2022/20 cùa Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 05/7/2023 của Công ty TNHH Đại Tín và Liên Danh, đại diện cho Victron Energy B. V. (NL); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chi dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1663662 tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đãng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: "Apparatus and instruments for the conduction, distribution, conversion, storage, regulation and management of electricity; apparatus and instruments for accumulating and storing electricity; apparatus and instruments for controlling electricity; photovoltaic apparatus for generating electricity; electric cables and wires; adapter cords; splitter cords; power inlets; wireboxes; measuring, detecting, monitoring and controlling devices; electricity measuring instruments; controllers and energy regulators; sensors, detectors and monitoring instruments; solar charge controllers; dongles; autotransformers; galvanic isolators; photovoltaic apparatus and installations for generating solar electricity for home use; inverters; photovoltaic inverters; electrical inverters; DC/AC inverters; AC/DC inverters; inverters for power supply; inverters used in solar power generation; isolation transformers; chargers; current collectors; current transformers; current meters; current limiters; current converters; current shunts; current breakers; current rectifiers; current testers; fault current breakers; alternating current adaptors; electric current adaptors; current overload protectors; direct current converters; DC-DC converters; electric current sensors; AC current sensors; energy meters; electric current transformers; voltage transformers; voltage stabilizers; voltage regulators; voltage dividers; voltage meters; voltage limiters; voltage detectors; voltage testers; high voltage transformers; voltage monitor modules; induction voltage regulators; voltage surge supressors; static voltage regulators; maximum power point trackers; electric current switches; electric current rectifiers; fuses for electric current; electric current control devices; instruments for distributing electric current; voltage converters; voltage multipliers; voltage-to-current converters; voltage stabilizing power supply; voltage regulators for vehicles; distribution amplifiers; distribution transformers; distribution boards; electricity distribution boards; distibution consoles (electricity); electric power distribution apparatus; panels for the distribution of electricity; power conditioners; power modules; power connectors; power adapters; power distribution systems; power adaptors; power amplifiers; power controllers; power capacitors; power switches; power analyzers; power testers; power stabilisers; power meters; power cables; power banks; power wires; electric power units; power units [transformers]; power conditioning apparatus; power packs [batteries]; electrical power adaptors; power units [batteries]; power line protectors; power line conditioners; static power convertors; power packs [transformers]; electric power analyzers; power distributing boxes; electronic power confrollers; outdoor power relays; electronic power transformers; underwater power cables; power regulating apparatus; low power microcontrollers; electric power converters; power distributors [electrical]; electrical distributing busbars; high current distributors; switching power supply apparatus; uninterruptable power supply apparatus; electrical power distribution blocks; electric power supply sockets; electrical power outlet boxes; electric power supply units; mains power units (electric -); power-line transmission apparatus; electrical power extension cords; power transformers for amplification; AC/DC power supplies; DC input power supplies; high-voltage power supplies; low-voltage power supplies; accumulators for photovoltaic power; solar-powered battery chargers; solar-powered rechargeable batteries; distribution boxes for electrical power; voltage regulators for electric power; high-frequency switching power supplies; uninterruptible power supply apparatus [battery]; modules for photovoltaic power generation; apparatus for improving power efficiency; crystalline silicon solar power cells; portable power supplies (rechargeable batteries); apparatus for diagnosing electrical power installations; electric batteries for powering electric vehicles; photovoltaic installations for generating electricity [photovoltaic power plants]; apparatus and instruments for regulating the distribution of electricity; apparatus and instruments for conducting the distribution of electricity; apparatus and instruments for controlling the distribution of electricity; apparatus and instruments for switching the distribution of electricity; apparatus and instruments for transforming the distribution of electricity; apparatus and instruments for accumulating the distribution of electricity; measurement apparatus; data loggers and recorders; computer networking and data communications equipment; controller area network (can bus); computer networks; data processing equipment and accessories (electrical and mechanical); sensors; sensor controllers; electronic sensors; infrared sensors; detectors; electric monitoring apparatus; electric monitoring units; voltage monitoring units; electronic measurement sensors; monitoring control apparatus [electric]; panels for the control of electricity; electric control devices for energy management; electronic apparatus for the remote control of signals; computer software for controlling and managing electricity; apparatus and instruments for controlling the use of electricity; wireless controllers to remotely monitor and control the function and status of other electrical, electronic, and mechanical devices or systems; remote controls; programmable controls; microprocessor controls; electrical controls; remote controllers; multiport controllers; inverter controllers; programmable controllers; electrical controllers; energy control devices; electronic control systems; dual terminal studs; terminal studs; automatic control apparatus; electric control panels; electric control apparatus; process controlling software; electric power controllers; software for operating and managing integrated circuit components; auxiliary battery packs; transfer switches; DC distribution systems; battery adapters; battery booster cables; battery boxes; battery cables; battery cases; battery charge devices; battery chargers; battery charging devices for motor vehicles; battery charging equipment; battery compensation chargers; battery jars; battery jump starters; battery leads; battery packs; battery preheaters; battery separators; battery starters; battery terminals; battery management systems; battery protectors; battery isolators; battery connectors; battery switches; software for apparatus and instruments for the conduction, distribution, conversion, storage, regulation and management of electricity; software for monitoring, analysing, controlling and running physical world operations; electrical engineering software; networking software; computer network hardware; computer bus network; network management apparatus; network management software; network communication apparatus; software for remote diagnostics; diagnostic apparatus, not for medical purposes; testing apparatus for diagnostic purposes [other than medical]; cellular modem; cellular network modem; GPS receivers; automatic solar tracking sensors; electronic sensors for measuring solar radiation; solar energy collectors for electricity generation; photovoltaic apparatus and installations for generating solar electricity; photovoltaic apparatus for converting solar radiation to electrical energy; monitors; monitor screens; tablet monitors; touchscreen monitors; monitoring instruments; monitoring apparatus and instruments; mains monitoring apparatus (electric temperature monitors for industrial use; temperature monitors for household use; nonintrusive load monitoring [NILM] apparatus; apparatus for monitoring electrical energy consumption; monitoring apparatus, other than for medical purposes; software for apparatus for measuring, monitoring and analyzing electricity consumption; power relays; midi fuses; mega fuses; field effect transistors (FET); buck-boost converters; solar cells; photovoltaic solar modules; load break isolators; electric transformers; electric voltage transformers; electronic power supplies; power dividers [electric]; regulated power supply- apparatus; battery balancers; battery combiners; software for battery monitors; software for power inverters; software for electric inverters." ưong nhóm 09. - Các yếu tố không được bảo hộ riêng: "Energy". Điều 2. Từ chổi bảo hộ đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: "High voltage power supplies; low voltage power supplies" trong nhóm 09. Lý do: Phan hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chổi bảo hộ theo quy định tại Điểm 41.6.C Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đồi, bổ sung bời Thông tư 16/2016/TTBKHCN. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày kỷ Quyết định này. Điểu 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều_5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chảnh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: : TRƯỞNG - Như Điều 5; ^TRƯỞNG - Người nộp đơn; - Lưu: VT, HS. ★ ( sở HỮU Á TRÍ m Lê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOà Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 27362/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 27 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tố chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đói, bô sung một sô điêu của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dân thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư so 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ vê sở hữu công nghiệp, được sửa đôi, bô sung theo Thông tư so 13/201 0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thăm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam sổ 0918525 được công bố trên Công báo số 2020/38 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 08/12/2021, 28/01/2022, 11/3/2022 của CÔNG TY LUẬT TNHH ZILHN (VIỆTNAM), đại diện cho BSN medical GmbH (DE); Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tâm Thẩm định Chi dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 0918525: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nữi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 3; ẨyTHŨ xực TRƯỞNG - Người nộp đơn; cục - Lưu: VT, HS. *1 sở HỮU y/f fl™ Hông BỘ KHOA HỌC VÀ C0NG NGHỆ CỘNGHOÀXẢHỘICHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HŨU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 27363/QĐ-SHTT.1P Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ Ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bo sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều cùa Luật Sớ hữu tri tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đói, bô sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bo sung một so điều của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chính phủ quy định chi tiết và hướng dan thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sờ hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bô sung theo Thông tư so 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/2013 /TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thám định đơn đăng ký quốc tế nhăn hiệu có chi định Việt Nam số 1645949 được công bố trên Công báo số 2022/06 của Tổ chức Sở hữu tri tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn nộp ngày 23/5/2023 cùa Công ty TNHH một thành viên Sở hữu tri tuệ VCCI, đại diẹn cho SD-3C, LLC (US); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chì dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1645949: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sờ hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Các yếu tố không được bảo hộ riêng: "micro", "SD", "HC". Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: ^^cục TRƯỞNG - Như Điều 3; TRƯỞNG - Người nộp đơn; fs/ cue 1 - Lưu: VT, HS. ★ sở H ỮU jy TiJ w Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÒNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 27364/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cừ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Cóng nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ câu tó chức cua Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đôi, bô sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sứa đối, bô sung một số điểu của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sứa đôi, bô sung một số điều cua Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tẳt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cua Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sô điếu của Luật Sở hữu tri tuệ vê sớ hữu công nghiệp, được sửa đôi, bô sung theo Nghị định sô 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cử điểm 41.6.đ cua Thông tư số 0Ỉ/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 cua Bộ Khoa học và Còng nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chinh phu quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hùn công nghiệp, được sửa đôi, bô sung theo Thông tư sỏ 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/20 13/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thâm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu chi định Việt Nam sô 14831 79 được công bố trên Công bảo so 2022/06 của Tô chức Sở hữu trí tuệ thẻ giói và kết quả xem xét công văn nộp ngày 19/5/2023, 29/5/2023, 01/06/2023 của Văn phòng Luật sư Ân Nam và công vãn nộp ngày 04/9/2025 của Công ty TNHH Trà và Cộng Sụ; đại diện cho PAN Vision Aktiebolag (SE); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thám định Chỉ dân địa lý vả Nhãn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1483179 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 09. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: Nhóm 28. Lý do: Phần hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74. 2e Luật Sở hữu trí tuệ. Cụ thế: Nhãn hiệu đăng ký không được bảo hộ đối với nhóm 28 do tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu theo đăng kỷ số 284451. Đại diện của ngưòi nộp đơn đã đề nghị loại bỏ nhóm 28 ra khởi danh mục hàng hoá/dịch vụ đăng kỷ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào Sô đăng ký quốc gia về sơ hữu công nghiệp (Phần Nhăn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kế từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày ke từ ngày nhận đưọ'c hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kế từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhàn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thâm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: ƯC TRƯỞNG - Như Điều 5; me TRƯỞNG - Người nộp đơn; CỤC - Lưu: VT, HS. sở HỮU Lê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CONG NGHỆ CỘNG HOÀ XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 27365/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 27 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định so 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sờ hữu tri tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đối, bố sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hưémg dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bô sung theo Nghị định số 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đoi, bố sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/2013 /TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhẫn hiệu có chỉ định Việt Nam so 1494377 được công bo trên Công bảo so 2019/41 của To chức Sở hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn ngày 25/01/2021, 28/01/2021, 03/3/2021 của Công ty TNHH Sở hint trí tuệ ACTIP, đại diện cho TripleOne Inc. (CA); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1494377: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Các yếu to không được bảo hộ riêng: "T". Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quổc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 3; TRƯỞNG - Người nộp đơn; *( sở HỮU 1 - Lưu: VT, HS. A trí ------ Lê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 27367/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 27 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ một phần hàng hóa/dịch vụ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC TRƯỞNG CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sờ hữu công nghiệp, được sửa đoi, bổ sung theo Nghị định số Ỉ22/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.đ của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/20 10/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thâm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam số 1638688 được công bố trên Công bảo so 2021/52 của Tổ chức Sờ hữu trí tuệ thế giới và kết quả xem xét công văn ngày 13/02/2023, 17/02/2023 của Công ty Luật TNHH IP MAX, đại diện cho Arxada AG (CH); Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dân địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ một phần hàng hóa/dịch vụ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1638688: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đàng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới. - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 02, 03, 19, 40, "Chemicals used in industry, science; unprocessed synthetic resins; fireproofing preparations; adhesives used in industry; biological agents for industrial and scientific use; chemical composites, namely, synthetic resins, for aerospace, automotive, consumer good and electronic applications, as well as industrial and transportation applications" trong nhóm 01, "Sanitary products for medical use; food supplements for humans and animals; disinfectants" trong nhóm 05, "Scientific and technological services namely research and design relating thereto; industrial design and research services; development of biological fermentation products and chemical products in the field of special ingredients, namely human nutrition, animal nutrition, personal care, consumer care, health care, industrial applications, enzymes, polymers, biopolymers, polymer bricks, additives and intermediate products" trong nhóm 42. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với các hàng hóa/dịch vụ: "Chemicals used in agriculture, horticulture and forestry" trong nhóm 01, "Preparations for exterminating pests; fungicides, herbicides" trong nhóm 05, "Development of biological fermentation products and chemical products in the field of special ingredients, namely plant nutrition, plant protection" trong nhóm 42. Lý do: Nhãn hiệu nêu trong đơn không đáp ứng điều kiện bảo hộ theo quy định tại 74.2e. Cụ thể: Sau khi xem xét lại, thâm định viên có nhận xét như sau: - Nhãn hid ^. “ 1 “ ARXADA ” có sáu ký tự tương tự gây nhầm lẫn với nhãn , ARMADA , , , ” hiệu đôi chứng “ I ---- — — 1 ” có sáu ký tự vê câu trúc và cách phát âm. Mặc dù, hai nhãn hiệu khác nhau chữ ” X ” và chữ M ” ở cùng vị trí nhưng không đủ để tạo nên sự phân biệt giữa hai nhãn hiệu. Cách phát âm của hai nhãn hiệu tương tự nhau, nhãn hiệu đăng ký cỏ phát âm “ AR-XA-DA ” tương tự với cách phát âm trong nhãn hiệu đối chứng phát âm “ AR-MA-DA ” . - Chủ nhãn hiệu đối chứng đồng ý với quyết định của Cục SHTT: +Từ chối các sản phẩm, dịch vụ trong nhóm 01, 42 theo như thông báo tạm thời. + Từ chối các sản phẩm “ Preparations for exterminating pests; fungicides, herbicides ” trong nhóm 05. Nhưng bảo hộ sản phẩm “ disinfectants ” dùng cho người với mục đích tẩy rửa, vệ sinh cá nhân trong nhóm 05 vì khác đối tượng sử dụng. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đãng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./. Noi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 5; RƯỞNG - Người nộp đơn; CỤC - Lưu: VT, HS. ê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 27437/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đoi, bo sung theo Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 6 Điều 27 cùa Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chinh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ; Căn cứ kết quả thâm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu cỏ chỉ định Việt Nam so 1790981 đirợc công bố trên Công báo so 2024/19 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế sổ 1790981 tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chi định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 11. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: Nhóm 09. Lý do: Danh mục hàng hỏa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối số 1 128_2024/19_NTL340/Nguyễn Thuỳ Linh ngày 21/5/2025 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 5; - Lưu: VT, HS. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỦU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 27441/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 6 Điều 27 của Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chinh phủ quy định chi tiết một sổ điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sờ hữu công nghiệp, bảo vệ quyển sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu cỏ chỉ định Việt Nam số 1801062 được công bố trên Công báo so 2024/28 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1801062 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 07, "Ionization apparatus for the treatment of water; water purification installations; water purifying apparatus and machines; aquarium filtration apparatus; water softening apparatus and installations; water filtering apparatus; purification installations for sewage; instruments for processing sewage; desalination plants; filters for drinking water" trong nhóm 11. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Ionization apparatus for the treatment of air" trong nhóm 11. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đon không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối số 1593_2024/28_NTL340/Nguyễn Thuỳ Linh ngày 23/7/2025 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chì dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Noi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 5; /TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Vvu ★ Sớ HỮuQtf A TRÍ — Lê Hống BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮ~U TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 27445/QĐ-SHTT. 1P Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sờ hữu tri tuệ); Căn cứ khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đôi, bô sung theo Nghị định so 122/201 0/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điếm 41.6.e của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bo sung theo Thông tư so 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ Ỉ6/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ kết quả thâm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu cỏ chỉ định Việt Nam sổ 1792120 được công bố trên Công bảo số 2024/20 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế sổ 1792120 tại Việt Nam đối với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: Nhóm 08, 22. Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: Nhóm 09. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2e Luật Sở hữu trí tuệ và người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối số 1 152_2024/20_NTL340/Nguyễn Thuỳ Linh ngày 28/5/2025 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đãng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bổ trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. CLC TRƯỞNG - Như Điều 5; TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC . sở HỮU BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀXà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỚ HỮU tr í tuệ độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 27446/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam đổi vói một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đoi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi tắt là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ khoản 6 Điều 27 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt Nam sổ 1793257 được công bo trên Công báo so 2024/21 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới; Theo đề nghị của Giám đốc trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế số 1793257 tại Việt Nam đổi với một phần danh mục hàng hóa/dịch vụ: - Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chi định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Danh mục hàng hóa/dịch vụ được bảo hộ: "Golf practice mats; golf stroke alignment apparatus; golf practice apparatus; apparatus for collecting golf balls; articles for playing golf; golf bags, with or without wheels; bags for golf clubs; golf club heads; trolleys for golf bags; grips for golf clubs; sheaths for golf clubs; gloves for golf; golf gloves; golf irons; club shafts; golf clubs; bags with or without wheels for golf clubs; golf putters" trong nhóm 28. - Các yếu tố không được bảo hộ riêng: "GOLF DESIGN". Điều 2. Từ chối bảo hộ đối với danh mục hàng hóa/dịch vụ: "Accessories for golf training " trong nhóm 28. Lý do: Danh mục hàng hóa/dịch vụ nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại Điều 27.3 Nghị định 65/2023/NĐ-CP và người nộp đom không sửa chữa thiếu sót/không có ý kiến phản đối trong thời hạn quy định nêu tại Thông báo tạm thời từ chối số 1 175_2024/21_NTL340/Nguyễn Thuỳ Linh ngày 04/6/2025 của Cục Sở hữu trí tuệ. Điều 3. Ghi nhận nội dung tại Điều 1 Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 4. Người nộp đơn có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kê từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 5; X.H.C. RƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC SỞ HỮ TRĨTbỆ7< Hồng BỘ KHOA HQCVA CONG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 27483/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ Hửu TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bào hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn củ khoản 2 Điều 12 Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chính phù quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.h của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đoi, bổ sung theo Thông tư so 13/201 0/TT- BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ Quyết định giải quyết khiếu nại sổ 12479/QĐ-SHTT.IP ngày 29/01/2026; Theo đề nghị của Giám doc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 1317875: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sờ hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đổc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TRƯỞNG -Như Điều 3; RƯỞNG - Lưu: VT, HS. BỘ KHOA HỌC VÀ CONG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 27484/QĐ-SHTT-IP Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trỉỉuệ ngày 29/11/2005, được sửa-đổi, bo sung theo Luật sửa đoi, bổ sung một so điểu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bố sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điềm 41.6.h của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so 13/2010/TT- BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/20 16/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ Quyết định giải quyết khiếu nại sẻ 1 5593/QĐ-SHTT.IP ngày 02/02/2026; Theo đề nghị của Giám đắc Trung tâm Tham định Chi dẫn địa lý và Nhãn hiệu quẻc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam sổ 1188834: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hỏa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ ưên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bổ trên Công báo Sờ hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đổc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Vãn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 3; XWo CỰC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. cục QA *( ----- W Trạkxê Hồng Bộ KHOA HỌC VÀ CONG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỪU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 27485/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 27 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sẻ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bồ sung một số điều của Luật kinh doanh bào hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điểu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu cóng nghiệp, được sửa đổi, bo sung theo Nghị định so 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.h của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so 13/201 0/TT- BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ Quyết định giải quyết khiếu nại sổ 858Ỉ6/QĐ-SHTT.IP ngày 23/05/2025; Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 0917527: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sờ hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bổ trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phân Nhãn hiệu đăng ký quôc tê) và công bô trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 3; RƯỞNG - Lưu: VT, HS. SỞ HỮU ế Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 27486/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 27 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 15 6/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Cóng nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cử khoản 2 Điều 12 Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu cóng nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.h của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phù quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đoi, bổ sung theo Thông tư so 13/201 0/TT- BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ Quyết định giải quyết khiếu nại sổ 109389/QĐ-SHTT.IP ngày 16/06/2025; Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tể. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tể tại Việt Nam số 0526305: - Thông tin cụ thể về đãng ký quốc tể (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này; - Các yếu tố không được bảo hộ riêng: "PARMA". Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tể, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: RƯỞNG -Như Điều 3; KRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Bộ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ): 27487/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bo sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bào hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định so 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điềm 41.6.h của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chinh phủ quy định chi tiết vả hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đoi, bổ sung theo Thông tư so 13/201 0/TT- BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/20 16/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ Quyết định giải quyết khiếu nại sổ 25 1429/QĐ-SHTT.IP ngày 31/10/2025; Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 0391654: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày uu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đãng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: -Như Điều 3; - Lưu: VT, HS. ★ [ Sỏ HỮlí^ kA trmuệ M .. C/cỉ/Ẩ _ Lê Hồng BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 27488/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 21 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tẻ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sờ hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đoi, bố sung theo Nghị định so 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cứ điểm 41.6.h của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học vầ Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/201 0/TT- BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/20 16/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Căn cứ Quyết định giải quyết khiếu nại sổ 244923/QĐ-SHTT1P ngày 27/10/2025; Theo đề nghị của Giảm đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam số 0634841: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày ưu tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào Sổ đăng ký quốc gia về sở him công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bổ trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Vãn phòng Cục, Giám đổc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Noi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 3; RƯỞNG O - Lưu: VT, HS. CỤC TRI TUỆ/^ ỉ' Hồng Bộ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 27489/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ Điều. 120 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật kinh doanh bào hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 2 Điều 12 Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010; Căn cử điểm 41.6.h của Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định so 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư so 13/201 0/TT- BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/20 16/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Càn cứ Quyết định giòi quyết khiếu nại số 228452/QĐ-SHTT.IP ngày 06/10/2025; Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế tại Việt Nam sổ 1188777: Thông tin cụ thể về đăng ký quốc tế (ngày đăng ký quốc tế, ngày tru tiên, ngày chỉ định Việt Nam, chủ sở hữu, nhãn hiệu, hàng hóa/dịch vụ và các thông tin liên quan khác): Theo các thông tin được công bố trên Công báo của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới tại thời điểm ký Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Giám đốc Trung tâm Thâm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quôc tê, Giám đôc Trung tâm Thâm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TRƯỞNG - Như Điều 3; RƯỞNG o - Lưu: VT, HS. CỤC 1 Sơ HƯU TRI TUẸ Lĩ X ■ Hồng ĨPc VÀ 0° CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) PhÇn iii söa ®æi, gia h¹n, cÊp l¹i, chÊm døt, huû bá v¨n b»ng b¶o hé, quyÕt ®Þnh gi¶I quyÕt khiÕu n¹i 1 - Söa ®æi v¨n b»ng b¶o hé Quyết định số: 16348/QĐ-SHTT. IP , ngày 02/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2024-03433 Ngày nộp: 12/11/2024 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-485381 29/03/2024 Mục sửa đổi: Sửa đổi mẫu nhãn hiệu hàng hóa Nội dung mới: Màu sắc nhãn hiệu: Đỏ, vàng. Loại nhãn hiệu: Thông thường. Nội dung khác: Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "YẾN", hình chim yến, hình tổ yến. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 16349/QĐ-SHTT. , ngày 02/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2024-03434 Ngày nộp: 12/11/2024 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-494614 05/06/2024 Mục sửa đổi: Sửa đổi mẫu nhãn hiệu hàng hóa Nội dung mới: Màu sắc nhãn hiệu: Đỏ, vàng. Loại nhãn hiệu: Thông thường. Nội dung khác: Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "YẾN", hình chim yến, hình tổ yến. Quyết định số: 17029/QĐ-SHTT. , ngày 03/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-00691 Ngày nộp: 14/03/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-445358 23/02/2023 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần Fincorp (VN) 176/1 - 176/3 đường Nguyễn Văn Thương, phường Thạnh Mỹ Tây, thành phố Hồ Chí Minh , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy Quyết định số: 17689/QĐ-SHTT. IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04338 Ngày nộp: 05/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-457969 04/08/2023 4-457970 04/08/2023 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Shanghai Flydigi Electronics Technology Co., Ltd (CN) Room 01A, 19th Floor, Building 1, No. 770 Songhu Road, Yangpu District, Shanghai, China Quyết định số: 17690/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04345 Ngày nộp: 05/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-549578 29/05/2025 4-549579 29/05/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Lộc Kim Nhung (VN) P5 dãy 5 đoàn nghệ thuật CAND, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 17691/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04346 Ngày nộp: 05/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-91926 20/11/2007 4-438173 15/09/2022 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH thương mại Sao Sơn Dương (VN) Số 6, ngách 18 ngõ 408 đường Xuân Đỉnh, phường Xuân Đỉnh, thành phố Hà Nội Quyết định số: 17692/QĐ-SHTT. IP , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04352 Ngày nộp: 05/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-579674 04/11/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Cơ điện lạnh Quang Thắng (VN) Số 530 đường Đồng Thần, phường An Dương, thành phố Hải Phòng Quyết định số: 17693/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04340 Ngày nộp: 05/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-147150 01/06/2010 4-146338 11/05/2010 4-146339 11/05/2010 4-146340 11/05/2010 4-191935 20/09/2012 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) 4-150159 27/07/2010 4-151790 09/09/2010 4-152939 14/10/2010 4-162805 29/04/2011 4-162806 29/04/2011 4-162807 29/04/2011 4-189698 17/08/2012 4-160442 24/03/2011 4-160443 24/03/2011 4-160444 24/03/2011 4-156489 05/01/2011 4-152169 23/09/2010 4-168170 21/07/2011 4-168171 21/07/2011 4-168172 21/07/2011 4-168173 21/07/2011 4-168174 21/07/2011 4-168175 21/07/2011 4-168176 21/07/2011 4-168333 25/07/2011 4-154911 18/11/2010 4-160194 22/03/2011 4-160195 22/03/2011 4-160253 22/03/2011 4-160254 22/03/2011 4-160255 22/03/2011 4-160256 22/03/2011 4-160383 23/03/2011 4-168376 26/07/2011 4-168377 26/07/2011 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) 4-168378 26/07/2011 4-215158 15/11/2013 4-172487 26/09/2011 4-159906 16/03/2011 4-159768 15/03/2011 4-159769 15/03/2011 4-159910 16/03/2011 4-159911 16/03/2011 4-165627 14/06/2011 4-165470 13/06/2011 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần dược phẩm TENAMYD (VN) Lô Y.01-02A đường Tân Thuận, khu công nghiệp/khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 17694/QĐ-SHTT. IP , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04342 Ngày nộp: 05/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-132446 28/08/2009 4-133756 28/09/2009 4-140742 15/01/2010 4-120160 24/02/2009 4-125780 26/05/2009 4-127220 15/06/2009 4-132454 28/08/2009 4-127221 15/06/2009 4-127222 15/06/2009 4-146280 11/05/2010 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) 4-128912 06/07/2009 4-137529 20/11/2009 4-132554 28/08/2009 4-141242 22/01/2010 4-141243 22/01/2010 4-133777 29/09/2009 4-133778 29/09/2009 4-133779 29/09/2009 4-136789 10/11/2009 4-136790 10/11/2009 4-136791 10/11/2009 4-136794 10/11/2009 4-151102 13/08/2010 4-148241 25/06/2010 4-149899 22/07/2010 4-149900 22/07/2010 4-150037 26/07/2010 4-150038 26/07/2010 4-138499 07/12/2009 4-151105 13/08/2010 4-142691 26/02/2010 4-142692 26/02/2010 4-142693 26/02/2010 4-143735 19/03/2010 4-149978 22/07/2010 4-149979 22/07/2010 4-149980 22/07/2010 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) 4-187960 18/07/2012 4-149939 22/07/2010 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần dược phẩm TENAMYD (VN) Lô Y.01-02A đường Tân Thuận, khu công nghiệp/khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 17695/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04343 Ngày nộp: 05/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-150160 27/07/2010 4-153805 02/11/2010 4-155532 06/12/2010 4-151791 09/09/2010 4-151792 09/09/2010 4-151793 09/09/2010 4-151794 09/09/2010 4-151795 09/09/2010 4-158678 23/02/2011 4-152878 13/10/2010 4-152879 13/10/2010 4-152880 13/10/2010 4-157306 26/01/2011 4-156490 05/01/2011 4-157296 26/01/2011 4-157307 26/01/2011 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) 4-156491 05/01/2011 4-157308 26/01/2011 4-159266 08/03/2011 4-152170 23/09/2010 4-152171 23/09/2010 4-153257 21/10/2010 4-154912 18/11/2010 4-154913 18/11/2010 4-157347 27/01/2011 4-157236 25/01/2011 4-159665 14/03/2011 4-157106 24/01/2011 4-158760 24/02/2011 4-378225 02/02/2021 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần dược phẩm TENAMYD (VN) Lô Y.01-02A đường Tân Thuận, khu công nghiệp/khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 17747/QĐ-SHTT. IP , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04334 Ngày nộp: 05/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-81552 02/05/2007 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần xi măng Hoàng Long (VN) Thôn Bồng Lạng, xã Thanh Lâm, tỉnh Ninh Bình CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 18726/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04612 Ngày nộp: 19/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-442946 25/10/2022 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp (VN) Số 383 - 385 đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp Quyết định số: 18727/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04613 Ngày nộp: 19/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-442947 25/10/2022 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp (VN) Số 383 - 385 đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp Quyết định số: 18728/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04616 Ngày nộp: 19/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-442948 25/10/2022 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp (VN) Số 383 - 385 đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 19858/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04401 Ngày nộp: 11/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-263165 27/05/2016 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần TS24 (VN) 33 Lý Chính Thắng, phường Xuân Hòa, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 19866/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04365 Ngày nộp: 08/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-435157 19/08/2022 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Lê Thị Ngọc Huệ (VN) 246, lô A, c/c Ấn Quang, phường Vườn Lài, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 19867/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04373 Ngày nộp: 10/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-380150 26/02/2021 4-529605 21/02/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH nhựa JINN HUNG (VN) Số 20, đường số 7, KCN Việt Nam-Singapore II, phường Bình Dương, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 19868/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04375 Ngày nộp: 10/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-304555 13/08/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần đầu tư Viên Ngọc Mới (VN) 14 Lê Quý Đôn, phường Xuân Hòa, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 19869/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04392 Ngày nộp: 11/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-27809 04/08/1998 4-34177 05/06/2000 4-47364 11/06/2003 4-220993 06/03/2014 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Wilmar International Limited (SG) 28 Biopolis Road, Singapore 138568 Quyết định số: 19870/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04393 Ngày nộp: 11/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-102392 04/06/2008 4-170780 31/08/2011 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Vickini Việt Nam (VN) 195D Lý Chính Thắng, phường Xuân Hòa, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 19871/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04405 Ngày nộp: 12/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-532617 14/03/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH truyền thông Ninh Tito (VN) Số 36, ngách 443/116, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Liệt, thành phố Hà Nội Quyết định số: 19872/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04411 Ngày nộp: 12/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-501073 30/07/2024 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Quyền Tôn Việt Nam (VN) Số 09, đường N1, khu tái định cư Bắc Sơn, xã Bình Minh, tỉnh Đồng Nai Quyết định số: 19873/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04416 Ngày nộp: 12/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-507076 24/09/2024 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH XNK Bảo Thiên Long (VN) Số 50/15 đường Tiền Lân 12, ấp Tiền Lân, xã Bà Điểm, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 19874/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04417 Ngày nộp: 12/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-98421 27/03/2008 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Sơn TISON (VN) Khu phố Bình Đáng, phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 19875/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04418 Ngày nộp: 12/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-84592 17/07/2007 4-94941 21/01/2008 4-308906 23/11/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Sơn TISON (VN) Khu phố Bình Đáng, phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 19876/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04617 Ngày nộp: 19/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-275193 18/01/2017 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần sản xuất - thương mại - dịch vụ Việt Hưng Thịnh (VN) 180 ấp Đông Nguyễn Ảnh Thủ, xã Đông Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 19877/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04421 Ngày nộp: 12/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-283008 13/06/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần đầu tư địa ốc Tiến Phát (VN) 13-15-17 Trương Định, phường Xuân Hòa, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 19878/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04833 Ngày nộp: 29/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-550304 04/06/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Khánh Hòa (VN) 135 Thống Nhất, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Quyết định số: 19879/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04834 Ngày nộp: 29/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-552456 11/06/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Khánh Hòa (VN) 135 Thống Nhất, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 19880/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04897 Ngày nộp: 31/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-155351 01/12/2010 4-155239 29/11/2010 4-179032 10/02/2012 4-264850 27/06/2016 4-549802 02/06/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần Đại Tân Việt (VN) 145 Tôn Thất Đạm, phường Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 21113/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03715 Ngày nộp: 10/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-324251 17/07/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Công ty TNHH giải pháp công nghệ XBOSS (VN) Nội dung mới: 136-138 đường Cô Bắc, phường Cầu Ông Lãnh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 21115/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03716 Ngày nộp: 10/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-324250 17/07/2019 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH giải pháp công nghệ XBOSS (VN) 136-138 đường Cô Bắc, phường Cầu Ông Lãnh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 21117/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03718 Ngày nộp: 10/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-285323 01/08/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần pin ắc quy Miền Nam (VN) 321 Trần Hưng Đạo, phường Cầu Ông Lãnh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 21119/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03721 Ngày nộp: 10/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-306222 03/10/2018 4-306223 03/10/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần Depot Sài Gòn (VN) Số 9 Nguyễn Văn Tạo, xã Hiệp Phước, thành phố Hồ Chi Minh Quyết định số: 21121/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03740 Ngày nộp: 11/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-22182 07/09/1996 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) 4-23923 27/03/1997 4-92014 22/11/2007 4-295969 28/02/2018 4-301133 07/06/2018 4-301134 07/06/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần chế biến kinh doanh lương thực - thực phẩm Hà Nội (VN) 67A Trương Định, phường Tương Mai, thành Phố Hà Nội Quyết định số: 21123/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03743 Ngày nộp: 11/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-289355 11/10/2017 4-289356 11/10/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: QR Retail Automation (Asia) Sdn Bhd (MY) 1-01, 1-02 & 1-03, Bangunan Yin, 1st Floor, No 7 Section 16/11, Off Jalan Damansara, 46350 Petaling Jaya, Selangor, Malaysia Quyết định số: 21125/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03745 Ngày nộp: 12/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-286144 10/08/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần thời trang quốc tế GLAMOR (VN) Tầng 8, tòa nhà SANNAM, số 78, phố Duy Tân, phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 21127/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03754 Ngày nộp: 12/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-309789 03/12/2018 4-309790 03/12/2018 4-309765 03/12/2018 4-309766 03/12/2018 4-320536 20/05/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần dược phẩm An Châu (VN) Số nhà 87, TT12 khu đô thị Văn Phú, phường Kiến Hưng, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21129/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03795 Ngày nộp: 13/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-293535 26/12/2017 4-293536 26/12/2017 4-291377 22/11/2017 4-291378 22/11/2017 4-291379 22/11/2017 4-291380 22/11/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần dược phẩm và thiết bị y tế Đông Nam Á (VN) Tổ dân phố Phan Bôi, phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 21131/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03797 Ngày nộp: 13/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-286173 11/08/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Farmacare (VN) 320/6 Độc Lập, phường Phú Thọ Hòa, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 21133/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03818 Ngày nộp: 14/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-332322 08/10/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty trách nhiệm hữu hạn thuốc lá Đà Nẵng (VN) Số 1 Đỗ Thúc Tịnh, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng Quyết định số: 21135/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03819 Ngày nộp: 14/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-295292 05/02/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần BB VITAL HOLDINGS (VN) A203 tháp The Manor, đường Mễ Trì, phường Từ Liêm, thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 21137/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03820 Ngày nộp: 14/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-295293 05/02/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần BB VITAL HOLDINGS (VN) A203 tháp The Manor, đường Mễ Trì, phường Từ Liêm, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21139/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03821 Ngày nộp: 14/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-295294 05/02/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần BB VITAL HOLDINGS (VN) A203 tháp The Manor, đường Mễ Trì, phường Từ Liêm, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21141/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03838 Ngày nộp: 14/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-296986 19/03/2018 Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Mục sửa đổi: Nội dung mới: Công ty cổ phần thiết bị và công nghệ Tekcom (VN) Thôn 5, xã Bát Tràng, thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 21143/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03839 Ngày nộp: 14/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-105115 15/07/2008 4-293730 27/12/2017 4-293735 27/12/2017 4-293468 25/12/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH dược phẩm Á Âu (VN) Số 171, phố Chùa Láng, phường Láng, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21145/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03904 Ngày nộp: 17/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-285879 07/08/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Hoành Vũ (VN) 71 đường An Điềm, phường Chợ Lớn, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 21147/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03940 Ngày nộp: 18/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-315916 18/03/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần sản phẩm Sinh Thái (VN) Số 309, phố Tây Sơn, phường Kim Liên, thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 21149/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03941 Ngày nộp: 18/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-328186 26/08/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần Vật tư - TKV (VN) Tổ 1, khu 2, phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Quyết định số: 21151/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03942 Ngày nộp: 18/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-328187 26/08/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần Vật tư - TKV (VN) Tổ 1, khu 2, phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Quyết định số: 21153/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03732 Ngày nộp: 11/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-305342 30/08/2018 4-313378 18/01/2019 4-422932 20/05/2022 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần đầu tư T&L Việt Nam (VN) Tầng 8, tòa nhà 311-313 Trường Chinh, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 21164/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04497 Ngày nộp: 16/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-281027 08/05/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Concept Creations Limited (CN) 25/F, 128 Wellington Street, Central, Hong Kong Quyết định số: 21165/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03986 Ngày nộp: 20/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-68795 15/12/2005 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần tập đoàn hóa sinh Hà Nội (VN) Số 252/57 phố Tây Sơn, phường Đống Đa, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21167/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04507 Ngày nộp: 16/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-257812 16/02/2016 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Hộ kinh doanh Mã Văn Đức (VN) Thôn Phố Mới, xã Vạn Linh, tỉnh Lạng Sơn Quyết định số: 21169/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04461 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-90916 30/10/2007 4-90937 30/10/2007 4-101745 23/05/2008 4-102258 02/06/2008 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần giấy Hải Tiến (VN) Khu công nghiệp Sài Đồng B, phường Long Biên, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21171/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03891 Ngày nộp: 17/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-288464 25/09/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần bao bì và in nông nghiệp (VN) Số 72, đường Trường Chinh, phường Kim Liên, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21173/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03898 Ngày nộp: 17/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-277061 07/03/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Đặng Văn Khoa (VN) Số 142, tổ 1 dãy Cầu Đường, phường Kiến Hưng, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21175/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03900 Ngày nộp: 17/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-302874 03/07/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần thiết bị và công nghệ TEKCOM (VN) Thôn 5, xã Bát Tràng, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21177/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03920 Ngày nộp: 18/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-298088 09/04/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Detech Việt Nam (VN) Số nhà 14, ngách 135/29 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21179/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03921 Ngày nộp: 18/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-80072 15/03/2007 4-80898 10/04/2007 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: FEDERAL-MOGUL LLC (US) 26555 Northwestern Highway, Southfield, Michigan 48034, USA Quyết định số: 21180/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03922 Ngày nộp: 18/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-80072 15/03/2007 4-80898 10/04/2007 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Tenneco Inc. (US) 500 North Field Drive, Lake Forest, Illinois 60045, USA Quyết định số: 21181/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03923 Ngày nộp: 18/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-80072 15/03/2007 4-80898 10/04/2007 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Tenneco Inc. (US) 15701 Technology Drive, Northville, Michigan 48168, USA Quyết định số: 21183/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03932 Ngày nộp: 18/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-335894 06/11/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH mỹ phẩm Ngân Bình (VN) Ô 8, lô 3, khu di dân Đền Lừ 1, phường Tương Mai, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21185/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03935 Ngày nộp: 18/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-313811 30/01/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Trần Trung Kiên (VN) Thôn Đản Mỗ, xã Đông Anh, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21187/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03953 Ngày nộp: 18/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-305059 23/08/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Cơ sở Phương Soát (VN) Số 10 phố Vọng Hà, phường Hồng Hà, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21189/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03954 Ngày nộp: 18/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-307400 30/10/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Hải Minh (VN) Xóm Chàng Trũng, xã Dương Hòa, thành phố Hà Nội Quyết định số: 22720/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2026-00786 Ngày nộp: 05/02/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-539178 17/04/2025 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Ecochic VN (VN) Số 27, ngách 80/14 phố Nhân Hoà, phường Thanh Xuân, thành phố Hà Nội Quyết định số: 22845/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03956 Ngày nộp: 19/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-319700 07/05/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần nhựa Á Đông (VN) Số 30/64, đường Lý Ải, xã Sơn Đồng, thành phố Hà Nội Quyết định số: 22846/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03960 Ngày nộp: 19/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-283116 15/06/2017 4-291101 15/11/2017 4-291102 15/11/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần đầu tư Nam Dương (VN) R4-93 Hưng Gia 2, Phú Mỹ Hưng, phường Tân Hưng, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 22847/QĐ-SHTT. IP , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03970 Ngày nộp: 19/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-114518 24/11/2008 4-116186 15/12/2008 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: HARD ROCK LIMITED (JE) 26 New Street, St. Helier, Jersey JE2 3RA Quyết định số: 22848/QĐ-SHTT. IP , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03972 Ngày nộp: 19/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-317081 01/04/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần điện tử lạc hồng Việt Nam (VN) Số nhà 01, khu 22, xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ Quyết định số: 22849/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03973 Ngày nộp: 19/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-320522 20/05/2019 4-319825 09/05/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần quảng cáo và hội chợ thương mại VINEXAD (VN) Số 9 Đinh Lễ, phường Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội Quyết định số: 22850/QĐ-SHTT. IP , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03979 Ngày nộp: 19/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-299965 23/05/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Imachem (VN) Số 110, ngõ 84, phố Ngọc Khánh, phường Giảng Võ, thành phố Hà Nội Quyết định số: 22851/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03991 Ngày nộp: 20/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-298087 09/04/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần đầu tư phát triển Du Lịch Xanh (VN) Số 9-11 phố Liễu Giai, phường Ngọc Hà, thành phố Hà Nội Quyết định số: 22852/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03993 Ngày nộp: 20/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-326839 12/08/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Better Paint (VN) 294 đường 490, ấp 1, xã Nhuận Đức, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 22853/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04004 Ngày nộp: 20/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-92166 28/11/2007 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) 4-96556 26/02/2008 4-96557 26/02/2008 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH sơn NERO (VN) Lô MC2, KCN Đức Hòa 1 Hạnh Phúc, ấp 5, xã Mỹ Thạnh, tỉnh Tây Ninh Quyết định số: 22854/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04031 Ngày nộp: 21/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-318950 23/04/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Glory Investment Holding (Việt Nam) (VN) Số 7 đường Ngô Văn Năm, phường Sài Gòn, thành phố Hồ Chi Minh Quyết định số: 22855/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04036 Ngày nộp: 21/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-81729 04/05/2007 4-81730 04/05/2007 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: GETZ PHARMA INTERNATIONAL, FZ LLC (AE) Office No: 1307, 13th floor AI-Thuraya Tower 1, Dubai Media City, Dubai, United Arab Emirates Quyết định số: 22856/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03931 Ngày nộp: 18/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-87271 27/08/2007 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Lục Cát Lâm (VN) 245/30 Võ Văn Kiệt, phường Cầu Ông Lãnh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 23583/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04835 Ngày nộp: 29/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-348880 24/04/2020 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Dashi Lab (VN) 116 Nguyễn Văn Thủ, phường Tân Định, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 23587/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-02601 Ngày nộp: 08/09/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-273449 13/12/2016 4-273450 13/12/2016 4-308286 15/11/2018 4-300330 30/05/2018 4-304672 15/08/2018 4-304665 15/08/2018 4-290173 30/10/2017 4-315917 18/03/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu Việt Tranh Đề (VN) Số 47 Đoàn Giỏi, phường Tân Sơn Nhì, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 23596/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-01496 Ngày nộp: 21/05/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-282185 29/05/2017 4-298821 24/04/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH ZINGPLAY Việt Nam (VN) 73/17 Trần Khánh Dư, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng Quyết định số: 23714/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-02838 Ngày nộp: 24/09/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-339146 06/12/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH kiến thức Việt (VN) 161/1, đường Trương Định, KP 2, phường Tam Hiệp, tỉnh Đồng Nai Quyết định số: 23721/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-02487 Ngày nộp: 28/08/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-412291 23/02/2022 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần dược phẩm LA FON Việt Nam (VN) Số 21A, lô 1, khu đô thị Đền Lừ 1, phường Tương Mai, thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 23722/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-02348 Ngày nộp: 15/08/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-296547 07/03/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH ứng dụng công nghệ mới An Phát (VN) Số 1, ngõ 175/5/165, phố Định Công, phường Định Công, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24466/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2026-00242 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-327572 19/08/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH điện cơ Hasaki Việt Nam (VN) 102/20 đường Dương Thị Giang, khu phố 4, phường Đông Hưng Thuận, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24467/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2026-00270 Ngày nộp: 14/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-584892 08/12/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Đức Hoa (VN) Tỉnh lộ 830, ấp 3 An Thạnh, xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 24468/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03846 Ngày nộp: 14/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-331222 26/09/2019 4-283593 26/06/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ - hóa mỹ phẩm Phương Nghĩa (VN) 408 Nguyễn Sơn, phường Phú Thọ Hòa, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24606/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03988 Ngày nộp: 20/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-327878 21/08/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Lê Thị Thảo (VN) Tổ 5, phường Phúc Lợi, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24607/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-02524 Ngày nộp: 29/08/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-326764 12/08/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH môi trường PIKOM (VN) Nhà số 1, ngõ 18/61, phố Định Công Thượng, phường Định Công, thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 24632/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04665 Ngày nộp: 23/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-108649 04/09/2008 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Tổng công ty cổ phần bảo hiểm ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam (VN) Tầng 11, tòa nhà 263 Cầu Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24633/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04626 Ngày nộp: 22/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-89731 02/10/2007 4-108026 26/08/2008 4-100683 07/05/2008 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty liên doanh Meyer-BPC (VN) 6A3, quốc lộ 60, phường Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long Quyết định số: 24634/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04630 Ngày nộp: 22/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-465748 09/11/2023 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA QUỐC TẾ LOF (VN) Lô C-13A-CN, đường N16, khu công nghiệp Bàu Bàng mở rộng, xã Long Hòa, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 24635/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04633 Ngày nộp: 22/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-208824 16/07/2013 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: JAPAN INSULATION CO., LTD. (JP) 1-18-17, Minamisenba, Chuo-ku, Osaka-shi, Osaka 5420081, Japan Quyết định số: 24636/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04642 Ngày nộp: 22/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-433623 09/08/2022 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH SX - TMDV - XNK Yến Nhất Vương (VN) Tổ 1, thôn Thắng Thuận, phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng Quyết định số: 24637/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04643 Ngày nộp: 22/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-75815 06/10/2006 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần khí công nghiệp Việt Nam (VN) Ngõ 484 Hà Huy Tập, xã Phù Đổng, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24638/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04644 Ngày nộp: 22/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-465566 09/11/2023 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Bestqi Innovation Technology (Shenzhen) Co., Ltd. (CN) Room 1601-A, Yousuowei Building, No. 2000, Jiaxian Road, Gangtou Community, Bantian Street, Longgang District, Shenzhen, China Quyết định số: 24639/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04645 Ngày nộp: 22/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-259572 14/03/2016 4-269850 10/10/2016 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH công nghệ Phúc Lân (VN) Số 09A7 khu phố 11, phường Tân Triều, tỉnh Đồng Nai Quyết định số: 24640/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04646 Ngày nộp: 22/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-91178 06/11/2007 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH thương mại dịch vụ sản xuất thực phẩm Nhật Quỳnh (VN) Tổ 22, ấp 3, xã Hòa Hiệp, tỉnh Vĩnh Long Quyết định số: 24641/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04647 Ngày nộp: 22/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-342292 13/01/2020 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH An Văn Khánh (VN) Số 20 đường số 1 (KDC T30), ấp 38, xã Bình Hưng, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24642/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04648 Ngày nộp: 22/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-297885 05/04/2018 4-297886 05/04/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Hoa Hải Sơn (VN) Tầng trệt 986-988 đường 3 tháng 2, phường Phú Thọ, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24643/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04651 Ngày nộp: 22/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-297263 26/03/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH 1864 CAFÉ (VN) 20/87 Cô Bắc, phường Cầu Kiệu, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24644/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04652 Ngày nộp: 22/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-107802 21/08/2008 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH may thêu giày An Phước (VN) 100/11-12 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24645/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04653 Ngày nộp: 22/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-107654 20/08/2008 4-107655 20/08/2008 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất - thương mại Kim Phát (VN) 187 Trịnh Đình Trọng, phường Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24646/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04654 Ngày nộp: 22/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-292210 06/12/2017 4-292211 06/12/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Tổng công ty cổ phần bảo hiểm Bảo Long (VN) 185 Điện Biên Phủ, phường Tân Định, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24647/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04662 Ngày nộp: 23/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-352007 28/05/2020 4-384847 19/04/2021 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH cáp truyền hình THC (VN) 516/9/6 Bình Long, phường Phú Thọ Hoà, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24648/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04655 Ngày nộp: 22/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-323992 12/07/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Hộ kinh doanh Lý Thị Thu Thủy (VN) Số 122D tổ 6, ấp 5, xã Phú Túc, tỉnh Vĩnh Long Quyết định số: 24649/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04672 Ngày nộp: 23/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-289921 25/10/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH MTV Biển Đông Bãi Dài (VN) Lô D3, khu du lịch bán đảo Cam Ranh, xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa Quyết định số: 24650/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04674 Ngày nộp: 23/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-432188 28/07/2022 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) 4-434348 16/08/2022 4-440190 03/10/2022 4-477257 16/01/2024 4-477258 16/01/2024 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần sản xuất và thương mại P.P (VN) Số 101A Nguyễn Khuyến, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24651/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04676 Ngày nộp: 23/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-470159 29/11/2023 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH sản xuất thương mại mô tô Hân Phúc (VN) Số 82/5 Lê Lợi, ấp Trung Chánh 1, xã Bà Điểm, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24652/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04678 Ngày nộp: 23/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-332047 07/10/2019 4-332046 07/10/2019 4-314034 12/02/2019 4-319626 06/05/2019 4-319627 06/05/2019 4-325152 25/07/2019 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần quốc tế Đại Sơn (VN) Số 352-354 Kinh Dương Vương, phường Hòa Khánh, thành phố Đà Nẵng Quyết định số: 24653/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04680 Ngày nộp: 23/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-541506 25/04/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần tập đoàn ASG (VN) Khu dịch vụ logistics, cảng HKQT Nội Bài, xã Nội Bài, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24654/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04690 Ngày nộp: 23/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-306295 04/10/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH thương mại Thịnh Vượng (VN) Số 194+196, đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình Quyết định số: 24655/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04689 Ngày nộp: 23/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-311684 21/12/2018 4-311685 21/12/2018 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH dược phẩm Tâm Hạnh (VN) 945/31/15 Quốc lộ 1, phường An Lạc, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24656/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04660 Ngày nộp: 23/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-27361 26/06/1998 4-31222 12/06/1999 4-32527 03/11/1999 4-34128 29/05/2000 4-36276 12/02/2001 4-39802 22/01/2002 4-44976 27/01/2003 4-54105 11/05/2004 4-54097 10/05/2004 4-60944 10/03/2005 4-60955 10/03/2005 4-73044 19/06/2006 4-73045 19/06/2006 4-130167 23/07/2009 4-152771 12/10/2010 4-153745 01/11/2010 4-153747 01/11/2010 4-153765 01/11/2010 4-152408 29/09/2010 4-177017 13/12/2011 4-177018 13/12/2011 4-179818 23/02/2012 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) 4-186594 19/06/2012 4-181706 23/03/2012 4-195912 21/11/2012 4-185669 31/05/2012 4-204764 02/05/2013 4-201843 14/03/2013 4-219738 17/02/2014 4-228528 22/07/2014 4-237225 12/12/2014 4-237227 12/12/2014 4-341679 06/01/2020 4-341678 06/01/2020 4-341677 06/01/2020 4-341676 06/01/2020 4-341675 06/01/2020 4-341674 06/01/2020 4-360096 18/08/2020 4-364310 23/09/2020 4-364309 23/09/2020 4-364308 23/09/2020 4-364307 23/09/2020 4-364306 23/09/2020 4-364461 24/09/2020 4-364480 24/09/2020 4-363923 21/09/2020 4-376897 21/01/2021 4-383048 30/03/2021 4-394991 04/08/2021 4-413616 10/03/2022 4-413658 11/03/2022 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) 4-423456 26/05/2022 4-477122 16/01/2024 4-477123 16/01/2024 4-477127 16/01/2024 4-470505 30/11/2023 4-469541 27/11/2023 4-469543 27/11/2023 4-477213 16/01/2024 4-477214 16/01/2024 4-530855 26/02/2025 4-504638 29/08/2024 4-504660 29/08/2024 4-562823 07/08/2025 4-504639 29/08/2024 4-517322 10/12/2024 4-517321 10/12/2024 4-517326 10/12/2024 4-517325 10/12/2024 4-517324 10/12/2024 4-524489 09/01/2025 4-524490 09/01/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) (VN) Số 498 Nguyễn Thái Học, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai Quyết định số: 24941/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04052 Ngày nộp: 24/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-287297 01/09/2017 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH xuất nhập khẩu thương mại & sản xuất ENECK Quốc tế (VN) Số 46, ngõ 44, đường Phúc Xá, phường Hồng Hà, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24943/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04079 Ngày nộp: 25/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-315907 18/03/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty Cổ phần Bến xe Tàu phà Cần Thơ (VN) 36 Nguyễn Văn Linh, phường Tân An, thành phố Cần Thơ Quyết định số: 24945/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04064 Ngày nộp: 24/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-287393 01/09/2017 4-314132 13/02/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty Cổ phần Thương mại và Sản xuất VTH Việt Nam (VN) Số nhà 41 ngõ 164 phố Vương Thừa Vũ, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24947/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03627 Ngày nộp: 06/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-292969 21/12/2017 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần văn hóa giáo dục WORLDLINK (VN) Số 175 Trần Đại Nghĩa, phường Bạch Mai, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24949/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04055 Ngày nộp: 24/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-96580 26/02/2008 4-96480 26/02/2008 4-288289 21/09/2017 4-291265 20/11/2017 4-294117 04/01/2018 4-331265 26/09/2019 4-291329 20/11/2017 4-315417 11/03/2019 4-300799 04/06/2018 4-300395 30/05/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Nông (VN) Quốc lộ 91, KV Qui Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ Quyết định số: 24951/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04097 Ngày nộp: 26/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-308599 20/11/2018 4-308600 20/11/2018 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần Xuân Thiệu Việt Nam (VN) P08SH03 Times City Park Hill, số 458, đường Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24953/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04103 Ngày nộp: 26/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-115313 03/12/2008 4-294116 04/01/2018 4-294118 04/01/2018 4-331245 26/09/2019 4-291328 20/11/2017 4-315416 11/03/2019 4-300798 04/06/2018 4-300394 30/05/2018 4-300396 30/05/2018 4-300397 30/05/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Nông (VN) Quốc lộ 91, KV Qui Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ Quyết định số: 24955/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04115 Ngày nộp: 27/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-302869 03/07/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Hùng Dương (VN) Toà nhà Hùng Dương, đại lộ V.I.Lênin, khối 7, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 24957/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04145 Ngày nộp: 27/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-112868 04/11/2008 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Đại Thương Tín (VN) Tầng 3, tòa nhà Indochina, số 4 Nguyễn Đình Chiểu, phường Tân Định, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24959/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04049 Ngày nộp: 24/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-299001 03/05/2018 4-299002 03/05/2018 4-299003 03/05/2018 4-299004 03/05/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH khí dầu mỏ hóa lỏng Phúc Khang (VN) Tổ 1, phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ Quyết định số: 24961/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04050 Ngày nộp: 24/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-319899 10/05/2019 4-304928 22/08/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH FORMULA (VN) Thôn Yên Phú, xã Nguyễn Văn Linh, tỉnh Hưng Yên CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 24963/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04051 Ngày nộp: 24/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-98828 02/04/2008 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố Đô Huế (VN) 33 Tống Duy Tân, phường Phú Xuân, thành phố Huế Quyết định số: 24965/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04060 Ngày nộp: 24/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-112357 28/10/2008 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần đồ gỗ và xây dựng Tùng Lâm (VN) Số 24/1081 đường Hồng Hà, phường Hồng Hà, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24967/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04071 Ngày nộp: 25/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-294383 08/01/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần dịch vụ và thương mại tổng hợp HAFIDS (VN) Số 103 đường Nguyễn Du, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An Quyết định số: 24969/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04090 Ngày nộp: 26/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-290660 07/11/2017 4-290707 08/11/2017 4-307821 08/11/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ vận tải TQOIL (VN) Lô LL11, đường số 3, khu công nghiệp Xuyên Á, xã Đức Lập, tỉnh Tây Ninh Quyết định số: 24971/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04100 Ngày nộp: 26/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-292149 05/12/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần công nghệ quốc tế VIKOPA (VN) Tổ dân phố Lỗ Xá, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên Quyết định số: 24973/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04101 Ngày nộp: 26/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-312863 09/01/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH dược phẩm HEALTHY BEAUTY (VN) 451/24/14 Tô Hiến Thành, phường Diên Hồng, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24977/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04102 Ngày nộp: 26/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-330790 23/09/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (VN) 601 Cách Mạng Tháng Tám, phường Hòa Hưng, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24979/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04108 Ngày nộp: 26/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-314337 18/02/2019 4-314338 18/02/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần Liwayway Việt Nam (VN) Số 14, đường số 5, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường Bình Hoà, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24981/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04111 Ngày nộp: 27/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-286382 16/08/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH sản xuất và thương mại đầu tư Đại Dương (VN) Số 15 ngõ 20/15 Hồ Tùng Mậu, phường Phú Diễn, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24983/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04124 Ngày nộp: 27/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-301169 07/06/2018 4-418729 18/04/2022 4-394362 29/07/2021 4-475924 05/01/2024 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần sản xuất và kinh doanh phân bón Bình Điền II (VN) 30 Đặng Tiến Đông, phường An Khánh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24985/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04130 Ngày nộp: 27/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-106335 01/08/2008 4-106336 01/08/2008 4-95016 22/01/2008 4-287608 07/09/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương VIDIPHA (VN) 184/2 Lê Văn Sỹ, phường Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24987/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04157 Ngày nộp: 28/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-292959 21/12/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Vũ Thu Phương (VN) 31B-B1, TT Trung Tự, phường Kim Liên, thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 24989/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04163 Ngày nộp: 28/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-313359 18/01/2019 4-302635 27/06/2018 4-302799 28/06/2018 4-302636 27/06/2018 4-302637 27/06/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Thủ Đô (VN) Tầng 12 tòa A3 Ecolife Capitol, số 58 Tố Hữu, phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24991/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04164 Ngày nộp: 28/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-296683 12/03/2018 4-296684 12/03/2018 4-310913 17/12/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (VN) Lô Z01-02-03a, khu công nghiệp trong khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24993/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04166 Ngày nộp: 28/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-34359 10/07/2000 4-93685 25/12/2007 4-95322 28/01/2008 4-140223 07/01/2010 4-109116 15/09/2008 4-117882 14/01/2009 4-156828 12/01/2011 4-205516 13/05/2013 4-281973 25/05/2017 4-281974 25/05/2017 4-281975 25/05/2017 4-277173 07/03/2017 4-277174 07/03/2017 4-277175 07/03/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần Phúc Long Heritage (VN) Phòng 702, tầng 7, tòa nhà Central Plaza, số 17 Lê Duẩn, phường Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24995/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04173 Ngày nộp: 28/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-315959 18/03/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Liên doanh APO Việt Nam (VN) Ngõ Trại Bèo, thôn Mùi, xã Bình Minh, thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 24997/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04174 Ngày nộp: 28/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-312196 26/12/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Hotu Việt Nam (VN) Lô đất V6B, ô số 10, khu nhà ở Văn Phú, khu đô thị mới Văn Phú, phường Kiến Hưng, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24999/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04175 Ngày nộp: 28/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-309808 03/12/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH sản xuất và thương mại tổng hợp Đỗ Gia (VN) Đường Ngô Thì Sỹ, tổ 8, tổ dân phố Độc Lập, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội Quyết định số: 25007/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2024-00772 Ngày nộp: 19/03/2024 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-460599 26/09/2023 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Nguyễn Thị Trang (VN) Tổ dân phố Bắc Hải, phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 25008/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04316 Ngày nộp: 04/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-311160 17/12/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Doanh nghiệp tư nhân Kim Thanh Hoàn (VN) Số nhà 170 đường Lê Hồng Phong, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi Quyết định số: 25258/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04048 Ngày nộp: 24/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-102164 30/05/2008 4-102129 29/05/2008 4-102165 30/05/2008 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần GreenFeed Việt Nam (VN) Đường tỉnh 832, ấp 5 Nhựt Chánh, xã Bình Đức, tỉnh Tây Ninh Quyết định số: 25259/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04054 Ngày nộp: 24/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-367400 20/10/2020 4-319255 02/05/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Hoàng Phiên (VN) Số 98/28 đường Năm Châu, phường Bảy Hiền, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 25260/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04063 Ngày nộp: 24/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-100082 23/04/2008 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Doanh nghiệp tư nhân Xuân Hiền (VN) Số 69 đường Nguyễn Trường Tộ, khu phố 1, đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang Quyết định số: 25261/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04068 Ngày nộp: 25/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-113301 10/11/2008 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu sản xuất gia công và bao bì (VN) 12 Võ Văn Kiệt, phường Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25262/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04088 Ngày nộp: 25/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-310662 13/12/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH thực phẩm Standa Việt Nam (VN) 251/37/5/22 Vườn Lài, khu phố 2, phường An Phú Đông, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 25263/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04091 Ngày nộp: 26/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-20888 01/06/1996 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần thực phẩm và nước giải khát Dona Newtower (VN) Lô 234, KCN Amata, phường Long Bình, tỉnh Đồng Nai Quyết định số: 25264/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04118 Ngày nộp: 27/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-286689 21/08/2017 4-304375 08/08/2018 4-287305 01/09/2017 4-292861 20/12/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH thương mại An Hà Phát (VN) Số 8, đường 57A, khu phố 9, phường Tân Tạo, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25265/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04119 Ngày nộp: 27/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-322416 17/06/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH nguyên liệu nông nghiệp Mekong (VN) Lô Officetel L4-20, tầng 20, Block Lucky, tòa nhà RichmondCity 207C Nguyễn Xí, phường Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 25266/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04127 Ngày nộp: 27/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-295511 09/02/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH in - quảng cáo Phú Đại Thành (VN) 104/36 Đại Lộ Bình Dương, tổ 5, khu phố 7, phường Phú Lợi, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25267/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04143 Ngày nộp: 27/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-323932 11/07/2019 4-323929 11/07/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Vàng Ban Mê (VN) 479/14 đường Tân Hòa Đông, phường Bình Trị Đông, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25268/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04144 Ngày nộp: 27/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-296965 19/03/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Hộ kinh doanh Đại Phúc Hưng (VN) 45/62P Phạm Phú Thứ, phường Bình Tiên, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 25269/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04146 Ngày nộp: 27/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-89976 05/10/2007 4-275524 08/02/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH dược phẩm Hồng Hà (VN) 10 Đường số 11, khu dân cư Him Lam 6A, ấp 4, xã Bình Hưng, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25273/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04341 Ngày nộp: 05/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-28343 05/10/1998 4-28344 05/10/1998 4-79243 06/02/2007 4-122480 03/04/2009 4-82611 31/05/2007 4-81111 13/04/2007 4-93778 26/12/2007 4-100153 24/04/2008 4-100154 24/04/2008 4-294648 10/01/2018 4-288798 02/10/2017 4-298891 27/04/2018 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) 4-287351 01/09/2017 4-339616 11/12/2019 4-339617 11/12/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần dược phẩm TENAMYD (VN) Lô Y.01-02A đường Tân Thuận, khu công nghiệp/khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25274/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04515 Ngày nộp: 17/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-215854 27/11/2013 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH thương mại Toàn Phát (VN) 84 Hậu Giang, phường Bình Tây, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25275/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04516 Ngày nộp: 17/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-97972 20/03/2008 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất và thương mại Phụng Hưng (VN) Cụm công nghiệp Thanh Liêm, phường An Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai Quyết định số: 25276/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04519 Ngày nộp: 17/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-23257 02/12/1996 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH thiết bị y khoa Đỗ Thân (VN) 166/48K Thích Quảng Đức, phường Đức Nhuận, thành Phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25277/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04554 Ngày nộp: 18/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-317398 04/04/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: ZHEJIANG DESHUO ELECTRIC APPLIANCE CO., LTD. (CN) No.58 Jinzhi Road, Yongkang High-tech Zone, Xicheng Street, Yongkang City, Jinhua City, Zhejiang Province, China Quyết định số: 25278/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04557 Ngày nộp: 18/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-503437 19/08/2024 4-493613 29/05/2024 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Sakura Beauty Vietnam (VN) Tầng trệt, số 242-244 Hai Bà Trưng, phường Tân Định, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25279/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04593 Ngày nộp: 19/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-541241 24/04/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần dược MEDPHARM (VN) 14 đường số 4, khu phố 1, phường Tân Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25280/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04599 Ngày nộp: 19/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-546786 16/05/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: CHOU-KOU MATERIALS CO.,LTD. (JP) Yokohama East Square 7th Floor, 1-4, Kinko-cho, Kanagawa-ku, Yokohama-shi, Kanagawa 2210056, Japan Quyết định số: 25281/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04698 Ngày nộp: 24/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-139710 29/12/2009 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH bất động sản Smartland (VN) L17-11 tầng 17, tòa nhà Vincom Center, số 72 Lê Thánh Tôn, phường Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25282/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04700 Ngày nộp: 24/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-97188 07/03/2008 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH thương mại sản xuất bao bì Tân Hương (VN) Lô III-15, đường số 13, nhóm CN III - KCN Tân Bình, phường Tây Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25283/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04702 Ngày nộp: 24/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-327003 13/08/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH truyền hình cáp Saigontourist (VN) 31-33 đường Đinh Công Tráng, phường Tân Định, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25284/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04703 Ngày nộp: 24/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-486921 09/04/2024 4-532063 13/03/2025 4-532352 13/03/2025 4-485559 01/04/2024 4-485560 01/04/2024 4-485321 29/03/2024 4-503869 22/08/2024 4-526148 07/02/2025 4-535441 25/03/2025 4-550002 03/06/2025 4-553442 16/06/2025 4-553441 16/06/2025 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) 4-553499 16/06/2025 4-553500 16/06/2025 4-577989 21/10/2025 4-577990 21/10/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần tập đoàn Masterise (VN) Tầng 2, toà văn phòng T26, khu đô thị Times City, 458 Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, thành phố Hà Nội Quyết định số: 25285/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04704 Ngày nộp: 24/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-93263 18/12/2007 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần du lịch Huế (VN) 04 Kim Long, phường Kim Long, thành phố Huế Quyết định số: 25286/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04706 Ngày nộp: 24/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-231468 16/09/2014 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần đầu tư JJK HOLDINGS (VN) Số 37 phố Mới, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên Quyết định số: 25287/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04796 Ngày nộp: 26/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-576365 14/10/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: CÔNG TY TNHH TEEGO VIỆT NAM (VN) Lô B25 – B26, Dự án nhà ở thấp tầng I.A.23, khu đô thị Nam Thăng Long, phường Phú Thượng, thành phố Hà Nội Quyết định số: 25856/QĐ-SHTT. , ngày 25/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-03707 Ngày nộp: 10/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-296231 05/03/2018 4-296232 05/03/2018 4-296233 05/03/2018 4-303281 12/07/2018 4-349684 07/05/2020 4-307877 12/11/2018 4-316140 20/03/2019 4-324498 19/07/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần tập đoàn Việt Nga (VN) Số 710, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp Quyết định số: 26638/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04490 Ngày nộp: 16/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-450610 12/04/2023 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH tư vấn và môi giới bất động sản Bình Minh (VN) Số 25 ngách 3/80 phố Hoàng Đạo Thành, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội Quyết định số: 26639/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04625 Ngày nộp: 19/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-337833 25/11/2019 4-351659 27/05/2020 4-335616 04/11/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần tập đoàn Việt Nga (VN) Số 710, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp Quyết định số: 26640/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2026-00383 Ngày nộp: 20/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-179073 10/02/2012 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH sản xuất thương mại Đại Thành Lợi (VN) 49 Trần Quang Cơ, phường Phú Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 26883/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04444 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-495119 07/06/2024 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần SUMI OIL Việt nam (VN) Thửa đất số 751, tờ bản đồ số 35, thôn Đông Lâm, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng Quyết định số: 26884/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04446 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-326312 06/08/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần kỹ thuật cơ khí Asean (VN) Lầu 6, số 5 Đống Đa, phường Tân Sơn Hòa, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 26885/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04448 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-581170 10/11/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH dược phẩm Bảo Nguyên (VN) 137/8A Bình Quới, phường Bình Quới, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 26886/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04450 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-323047 26/06/2019 4-415140 23/03/2022 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Trí Sơn (VN) Số 1260, đường ĐT879, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp Quyết định số: 26887/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04455 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-89842 03/10/2007 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH LU KI Việt Nam (VN) 203/9 đường Đặng Thuỳ Trâm, phường Bình Lợi Trung, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 26888/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04457 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-92371 03/12/2007 4-168654 28/07/2011 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần FOODTECH (VN) Ấp 1, Nhựt Chánh, xã Bình Đức, tỉnh Tây Ninh Quyết định số: 26889/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04462 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-93310 18/12/2007 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Minh Long (VN) Lô C2, khu công nghiệp Tiền Hải, xã Đồng Châu, tỉnh Hưng Yên Quyết định số: 26891/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04465 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-340882 30/12/2019 4-370780 19/11/2020 4-419303 21/04/2022 4-453935 05/06/2023 4-453937 05/06/2023 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần sữa quốc tế LOF (VN) Lô C-13A-CN, đường N16, khu công nghiệp Bàu Bàng mở rộng, xã Long Hòa, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 26892/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04469 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-554818 23/06/2025 4-553039 12/06/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH thiết bị y tế Y Phương (VN) 52 đường số 7, khu dân cư Him Lam, phường Tân Hưng, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 26893/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04473 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-21445 09/07/1996 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần nhựa thiếu niên Tiền Phong (VN) Số 2 An Đà, phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng Quyết định số: 26894/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04474 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-258600 26/02/2016 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH một thành viên Tân Thành 8 (VN) Lô C3, khu công nghiệp Lễ Môn, phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa Quyết định số: 26895/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04475 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-53606 06/04/2004 4-544303 09/05/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH một thành viên Tân Thành 8 (VN) Lô C3, khu công nghiệp Lễ Môn, phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hoá CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 26896/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04477 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-301077 06/06/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH SG Pharma (VN) Số 55 đường S9, phường Tây Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 26897/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04478 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-287630 07/09/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Hộ kinh doanh Mắm Sữa (VN) 282/6 Bùi Hữu Nghĩa, phường Gia Định, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 26898/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04479 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-324297 17/07/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần Hiệp Thanh Group (VN) Ấp 2 (thửa đất 571, tờ bản đồ số 4), phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long Quyết định số: 26899/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04480 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-306095 01/10/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Nguyễn Nhật Huy (VN) Lô E2, 3.07 CC Him Lam Nam Khánh, phường Chánh Hưng, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 26900/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04481 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-286659 21/08/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Phùng Đức Tường (VN) 29 Quán Thánh, phường Ba Đình, thành phố Hà Nội Quyết định số: 26901/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04488 Ngày nộp: 16/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-67963 10/11/2005 4-72218 23/05/2006 4-261035 13/04/2016 4-332520 09/10/2019 4-361190 26/08/2020 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần TTC (VN) CN 6, khu công nghiệp Phúc Yên, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 26902/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04489 Ngày nộp: 16/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-299598 15/05/2018 4-345993 27/02/2020 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH một thành viên điện cơ Trần Hưng Đạo (VN) Số 260 đường Trần Hưng Đạo, xã Kẻ Sặt, thành phố Hải Phòng Quyết định số: 26903/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04496 Ngày nộp: 16/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-206969 03/06/2013 4-207652 13/06/2013 4-326588 09/08/2019 4-326587 09/08/2019 4-479061 31/01/2024 4-486962 10/04/2024 4-522052 30/12/2024 4-522053 30/12/2024 4-522054 30/12/2024 4-522055 30/12/2024 4-522056 30/12/2024 4-521276 27/12/2024 4-537301 09/04/2025 4-537302 09/04/2025 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) 4-555062 23/06/2025 4-539532 17/04/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: MAROU INTERNATIONAL HOLDING LIMITED (CN) Unit B, 17/F., United Centre, 95 Queensway, Admiralty, Hong Kong, China Quyết định số: 26904/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04499 Ngày nộp: 16/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-476255 09/01/2024 4-473035 13/12/2023 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Ushio Denki Kabushiki Kaisha (JP) 31F Sumitomo Fudosan Tokyo Mita Garden Tower, 3-5-19, Mita, Minato-ku, Tokyo, 108-0073, Japan Quyết định số: 26905/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04502 Ngày nộp: 16/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-384427 14/04/2021 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH sản xuất thương mại Thăng Long FOOD (VN) 27/5A ấp Thới Tứ, xã Đông Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 26907/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04526 Ngày nộp: 17/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-303222 12/07/2018 4-285410 01/08/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Đào Kim Anh (VN) Toà T 7- Times City, 458 Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, thành phố Hà Nội Quyết định số: 26908/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04558 Ngày nộp: 18/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-509436 15/10/2024 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ LD 88 (VN) Số 139 phố Bạch Năng Thi, phường Tân Hưng, thành phố Hải Phòng Quyết định số: 28307/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04306 Ngày nộp: 04/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-570581 15/09/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Hòa Linh (VN) 1974/20 Quốc lộ 1A, tổ 15, khu phố 2, phường Tân Thới Hiệp, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 28308/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04184 Ngày nộp: 01/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-84530 16/07/2007 4-87830 07/09/2007 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH một thành viên Điện Tử Ba (VN) 57 Huỳnh Thúc Kháng, phường Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 28309/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04208 Ngày nộp: 01/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-576245 14/10/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Đức Hoa (VN) Tỉnh lộ 830, ấp 3 An Thạnh, xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh Quyết định số: 28310/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04249 Ngày nộp: 02/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-577121 17/10/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH JPT (VN) Số 210 đường Võ Duy Ninh, phường Thạnh Mỹ Tây, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 28311/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04293 Ngày nộp: 03/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-261686 26/04/2016 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty Luật trách nhiệm hữu hạn Ta Pha (VN) Số 7 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 28313/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04309 Ngày nộp: 04/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-550547 04/06/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH máy in MH (VN) 163/14/39 Tô Hiến Thành, phường Hòa Hưng, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 28314/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04311 Ngày nộp: 04/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-533383 17/03/2025 4-574120 03/10/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu NT Beauty (VN) Tầng 19, khu văn phòng Indochina Park Tower, số 4 Nguyễn Đình Chiểu, phường Tân Định, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 28316/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04313 Ngày nộp: 04/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-537623 11/04/2025 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ An Cung (VN) Số 43/15 - 43/17, đường số 38, khu phố 1, phường An Khánh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 28317/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04314 Ngày nộp: 04/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-416015 29/03/2022 4-474129 19/12/2023 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH đầu tư thương mại may mặc HTV (VN) A5/37B ấp 1, xã Vĩnh Lộc, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 28318/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04315 Ngày nộp: 04/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-576790 16/10/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại dịch vụ Việt Thịnh (VN) Lầu 5, số 15 Trần Khắc Chân, phường Tân Định, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 28319/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04332 Ngày nộp: 05/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-112402 29/10/2008 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH hoá công nghệ Na no (VN) Số 7, đại lộ Độc Lập, khu công nghiệp Sóng Thần 1, phường Dĩ An, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 28320/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04335 Ngày nộp: 05/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-327376 15/08/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH một thành viên nông nghiệp Nguyên Thịnh (VN) 364A/4, Trần Vĩnh Kiết, khu vực 1, phường An Bình, thành phố Cần Thơ Quyết định số: 28321/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04344 Ngày nộp: 05/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-454366 09/06/2023 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Adams Nguyễn Thiên Bão (VN) 978 Trần Hưng Đạo, khu phố 13, phường An Đông, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 28325/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04895 Ngày nộp: 31/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-164795 01/06/2011 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) 4-189792 20/08/2012 4-341782 07/01/2020 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Nguyễn Thanh Tùng (VN) 127/9 Cô Giang, phường Cầu Kiệu, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 28326/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04025 Ngày nộp: 21/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-104441 04/07/2008 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty liên doanh VINAPON (VN) Số 649 Kim Mã, phường Giảng Võ, thành phố Hà Nội Quyết định số: 28926/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04722 Ngày nộp: 24/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-406870 20/12/2021 4-416485 31/03/2022 4-403595 16/11/2021 4-406036 10/12/2021 4-406869 20/12/2021 4-416486 31/03/2022 4-406871 20/12/2021 4-405417 03/12/2021 4-453757 31/05/2023 4-405418 03/12/2021 4-406082 10/12/2021 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) 4-405918 09/12/2021 4-405919 09/12/2021 4-405938 09/12/2021 4-405937 09/12/2021 4-405936 09/12/2021 4-409830 20/01/2022 4-409831 20/01/2022 4-456342 06/07/2023 4-409832 20/01/2022 4-409833 20/01/2022 4-426070 14/06/2022 4-409834 20/01/2022 4-409835 20/01/2022 4-409836 20/01/2022 4-413037 07/03/2022 4-412693 28/02/2022 4-412691 28/02/2022 4-412692 28/02/2022 4-412740 28/02/2022 4-412739 28/02/2022 4-411292 14/02/2022 4-411293 14/02/2022 4-411291 14/02/2022 4-411290 14/02/2022 4-406337 14/12/2021 4-406338 14/12/2021 4-408892 12/01/2022 4-408891 12/01/2022 4-408890 12/01/2022 4-408889 12/01/2022 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) 4-460683 26/09/2023 4-408888 12/01/2022 4-408893 12/01/2022 4-416972 04/04/2022 4-416973 04/04/2022 4-416974 04/04/2022 4-408894 12/01/2022 4-408895 12/01/2022 4-408896 12/01/2022 4-408897 12/01/2022 4-408898 12/01/2022 4-462322 17/10/2023 4-408899 12/01/2022 4-460684 26/09/2023 4-408900 12/01/2022 4-416975 04/04/2022 4-413318 08/03/2022 4-486456 05/04/2024 4-402511 09/11/2021 4-402512 09/11/2021 4-402513 09/11/2021 4-406875 20/12/2021 4-406872 20/12/2021 4-402514 09/11/2021 4-402515 09/11/2021 4-402516 09/11/2021 4-401009 29/10/2021 4-401010 29/10/2021 4-401011 29/10/2021 4-401012 29/10/2021 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) 4-396550 26/08/2021 4-396551 26/08/2021 4-396552 26/08/2021 4-396553 26/08/2021 4-396541 26/08/2021 4-396542 26/08/2021 4-396543 26/08/2021 4-395953 17/08/2021 4-396557 26/08/2021 4-396559 26/08/2021 4-410155 24/01/2022 4-402519 09/11/2021 4-406891 20/12/2021 4-406892 20/12/2021 4-403468 16/11/2021 4-403467 16/11/2021 4-402517 09/11/2021 4-402518 09/11/2021 4-402510 09/11/2021 4-402509 09/11/2021 4-402507 09/11/2021 4-402508 09/11/2021 4-396560 26/08/2021 4-396554 26/08/2021 4-396544 26/08/2021 4-396545 26/08/2021 4-396546 26/08/2021 4-396547 26/08/2021 4-396548 26/08/2021 4-396555 26/08/2021 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) 4-396558 26/08/2021 4-396556 26/08/2021 4-403469 16/11/2021 4-403470 16/11/2021 4-403471 16/11/2021 4-403472 16/11/2021 4-403473 16/11/2021 4-403474 16/11/2021 4-403475 16/11/2021 4-403476 16/11/2021 4-403477 16/11/2021 4-403478 16/11/2021 4-403479 16/11/2021 4-403466 16/11/2021 4-403465 16/11/2021 4-403464 16/11/2021 4-403463 16/11/2021 4-403462 16/11/2021 4-403461 16/11/2021 4-403460 16/11/2021 4-403459 16/11/2021 4-403458 16/11/2021 4-403457 16/11/2021 4-406893 20/12/2021 4-403456 16/11/2021 4-403455 16/11/2021 4-406876 20/12/2021 4-403454 16/11/2021 4-403453 16/11/2021 4-403452 16/11/2021 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) 4-403451 16/11/2021 4-403450 16/11/2021 4-403449 16/11/2021 4-403448 16/11/2021 4-403447 16/11/2021 4-403446 16/11/2021 4-403445 16/11/2021 4-403444 16/11/2021 4-403443 16/11/2021 4-403442 16/11/2021 4-403441 16/11/2021 4-406894 20/12/2021 4-406895 20/12/2021 4-406896 20/12/2021 4-406897 20/12/2021 4-406898 20/12/2021 4-406899 20/12/2021 4-406880 20/12/2021 4-406865 20/12/2021 4-406866 20/12/2021 4-406868 20/12/2021 4-406867 20/12/2021 4-406881 20/12/2021 4-406882 20/12/2021 4-406883 20/12/2021 4-406884 20/12/2021 4-406885 20/12/2021 4-406873 20/12/2021 4-406886 20/12/2021 4-406887 20/12/2021 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) 4-406888 20/12/2021 4-406889 20/12/2021 4-406890 20/12/2021 4-403440 16/11/2021 4-403439 16/11/2021 4-403438 16/11/2021 4-403437 16/11/2021 4-403436 16/11/2021 4-403435 16/11/2021 4-403434 16/11/2021 4-403433 16/11/2021 4-403432 16/11/2021 4-403431 16/11/2021 4-403430 16/11/2021 4-403429 16/11/2021 4-406874 20/12/2021 4-403428 16/11/2021 4-403427 16/11/2021 4-403426 16/11/2021 4-403425 16/11/2021 4-403424 16/11/2021 4-400972 28/10/2021 4-400970 28/10/2021 4-400971 28/10/2021 4-402933 11/11/2021 4-454703 14/06/2023 4-454704 14/06/2023 4-454705 14/06/2023 4-457402 26/07/2023 4-430291 14/07/2022 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) 4-430290 14/07/2022 4-429200 07/07/2022 4-429199 07/07/2022 4-429198 07/07/2022 4-429197 07/07/2022 4-429196 07/07/2022 4-429195 07/07/2022 4-429194 07/07/2022 4-429193 07/07/2022 4-429192 07/07/2022 4-429191 07/07/2022 4-429190 07/07/2022 4-429189 07/07/2022 4-429188 07/07/2022 4-467810 21/11/2023 4-467364 20/11/2023 4-467365 20/11/2023 4-467366 20/11/2023 4-473245 14/12/2023 4-431638 25/07/2022 4-431637 25/07/2022 4-473246 14/12/2023 4-431636 25/07/2022 4-467367 20/11/2023 4-473247 14/12/2023 4-473248 14/12/2023 4-431635 25/07/2022 4-473274 14/12/2023 4-422944 20/05/2022 4-431935 27/07/2022 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) 4-422943 20/05/2022 4-431934 27/07/2022 4-462685 19/10/2023 4-462686 19/10/2023 4-462687 19/10/2023 4-462688 19/10/2023 4-479531 16/02/2024 4-479643 16/02/2024 4-473474 14/12/2023 4-471405 05/12/2023 4-436960 08/09/2022 4-436958 08/09/2022 4-436959 08/09/2022 4-435812 25/08/2022 4-575580 10/10/2025 4-540799 23/04/2025 4-439462 27/09/2022 4-474745 25/12/2023 4-458089 08/08/2023 4-474941 26/12/2023 4-459982 14/09/2023 4-459983 14/09/2023 4-463521 25/10/2023 4-465579 09/11/2023 4-465597 09/11/2023 4-502786 14/08/2024 4-502785 14/08/2024 4-502787 14/08/2024 4-508668 08/10/2024 4-495901 13/06/2024 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) 4-531435 28/02/2025 4-502788 14/08/2024 4-502789 14/08/2024 4-531434 28/02/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần tập đoàn Masterise (VN) Tầng 2, tòa văn phòng T26, khu đô thị Times City, 458 Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, thành phố Hà Nội Quyết định số: 29149/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04719 Ngày nộp: 24/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-433702 10/08/2022 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần thương mại cơ điện lạnh Tân Phát (VN) Số 30 Nguyên Hồng, phường Láng, thành phố Hà Nội Quyết định số: 29150/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04721 Ngày nộp: 24/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-282248 30/05/2017 4-254413 16/11/2015 4-254414 16/11/2015 4-254415 16/11/2015 4-254416 16/11/2015 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần tập đoàn MASTERISE (VN) Tầng 2, toà văn phòng T26, khu đô thị Times City, 458 Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 29151/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04731 Ngày nộp: 24/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-88267 12/09/2007 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Hộ kinh doanh Sơn Tùng (VN) 24-64-26 An Dương Vương, phường Phú Định, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29152/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04732 Ngày nộp: 24/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-148783 05/07/2010 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KMC (VN) P.603, lầu 6, Citilight Tower, số 45, đường Võ Thị Sáu, phường Tân Định, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29153/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04734 Ngày nộp: 24/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-327001 13/08/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Đăng Hồng Phát (VN) 718/21 Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 29154/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04738 Ngày nộp: 25/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-313594 25/01/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Đào Công Thành (VN) Thôn Đào Xá, xã Nghĩa Dân, tỉnh Hưng Yên Quyết định số: 29155/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04739 Ngày nộp: 25/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-98430 27/03/2008 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Hộ kinh doanh nha khoa Á Đông (VN) 196 Lãnh Binh Thăng, khu phố 12, phường Phú Thọ, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29156/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04742 Ngày nộp: 25/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-502770 13/08/2024 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Trung Anh Việt Nam (VN) Thôn Lộc Hà, xã Đông Anh, thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 29157/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04745 Ngày nộp: 25/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-536458 31/03/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: CÔNG TY TNHH KIN KIN LOGISTICS (VN) Số 19 ngõ 68 phố Lưu Hữu Phước, phường Từ Liêm, thành phố Hà Nội Quyết định số: 29158/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04748 Ngày nộp: 25/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-548970 27/05/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: CÔNG TY TNHH FPT IS (VN) Số 10 phố Phạm Văn Bạch, phường Cầu giấy, thành phố Hà Nội Quyết định số: 29159/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04751 Ngày nộp: 25/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-563076 08/08/2025 4-563077 08/08/2025 4-562724 01/08/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH thương mại dịch vụ sản xuất cửa Thanh Xuân (VN) 270 Phạm Văn Sáng, ấp 2, xã Bà Điểm, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 29160/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04754 Ngày nộp: 25/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-548971 27/05/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: CÔNG TY TNHH FPT IS (VN) Số 10 phố Phạm Văn Bạch, phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Quyết định số: 29161/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04755 Ngày nộp: 25/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-571500 17/09/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: CÔNG TY TNHH FPT IS (VN) Số 10 phố Phạm Văn Bạch, phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Quyết định số: 29162/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04761 Ngày nộp: 25/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-313828 30/01/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: CÔNG TY TNHH VIỆT PRINTING (VN) C7 đường TMT2A, khu phố 4, phường Trung Mỹ Tây, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29163/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04764 Ngày nộp: 25/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-526576 10/02/2025 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Shaoguan Chenrui Abrasive Material Co., Ltd. (CN) Ruyuan Rucheng Town Yingbin Road Fuyuan industrial zone Shaoguan Daming Abrasive Material Co., Ltd. Quyết định số: 29164/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04768 Ngày nộp: 25/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-321764 04/06/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Rồng Đại Dương (VN) Số 114/4, ấp 4, xã Mỹ An, tỉnh Tây Ninh Quyết định số: 29165/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04769 Ngày nộp: 25/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-281929 23/05/2017 4-281930 23/05/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH sản xuất thương mại Nhớt Thịnh Phát (VN) 6E2 đường Hà Huy Giáp, khu biệt thự Thạnh Xuân, khu phố 1, phường Thới An, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29166/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04770 Ngày nộp: 25/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-309217 27/11/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH yến sào Tân Đông Dương (VN) 334/2B đường Võ Văn Bích, ấp 4B, xã Bình Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29167/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04771 Ngày nộp: 25/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-315559 12/03/2019 4-317547 08/04/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH một thành viên sản xuất - thương mại - xuất nhập khẩu mỹ phẩm Việt Pháp Successful (VN) Số 110, Điện Biên Phủ, phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp Quyết định số: 29168/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04772 Ngày nộp: 25/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-306257 04/10/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Hải Vương (VN) Lô B13, B14 khu công nghiệp Suối Dầu, xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa Quyết định số: 29169/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04777 Ngày nộp: 26/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-206099 21/05/2013 4-231972 23/09/2014 4-442330 20/10/2022 4-442329 20/10/2022 4-442328 20/10/2022 4-442327 20/10/2022 4-442326 20/10/2022 4-442325 20/10/2022 4-442324 20/10/2022 4-442323 20/10/2022 4-438591 20/09/2022 4-438590 20/09/2022 4-438589 20/09/2022 4-438588 20/09/2022 4-438587 20/09/2022 4-438586 20/09/2022 4-442265 19/10/2022 4-442264 19/10/2022 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: CÔNG TY CỔ PHẦN Y KHOA THU CÚC (VN) Số 286, 288, 290, 292, 294 Thụy Khuê, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội Quyết định số: 29170/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04789 Ngày nộp: 26/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-498567 05/07/2024 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Nghiêm Việt Tùng (VN) Tổ 4, khu 5B, phường Bãi Cháy, tỉnh Quảng Ninh Quyết định số: 29171/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04790 Ngày nộp: 26/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-581640 12/11/2025 Mục sửa đổi: Nội dung mới: Công ty cổ phần Việt Nam Tỉnh Thức (VN) Thôn An Đông, xã Thượng Hồng, thành phố Hải Phòng Quyết định số: 29219/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04370 Ngày nộp: 09/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-302113 19/06/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Citypest (VN) 16/9 đường số 8, khu phố 4, phường Hiệp Bình, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29220/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04371 Ngày nộp: 10/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-298093 09/04/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần nội thất Inconcept (VN) Số 47 đường số 4, khu phố 4, phường An Khánh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29221/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04377 Ngày nộp: 10/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-294016 02/01/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần Cao Minh Sài Gòn (VN) 193/13 Điện Biên Phủ, phường Gia Định, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29222/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04387 Ngày nộp: 11/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-325697 01/08/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Media Today (VN) 285-287 Bạch Đằng, phường Gia Định, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29223/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04391 Ngày nộp: 11/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-287385 01/09/2017 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần Gas Thủ Đức (VN) 39 đường số 2, phường Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29224/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04394 Ngày nộp: 11/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-295478 08/02/2018 4-295479 08/02/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần dược phẩm Tiền Phong (VN) 1/24 Thăng Long, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29225/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04400 Ngày nộp: 11/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-24148 12/04/1997 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần giống cây trồng Miền Nam (VN) 282 Lê Văn Sỹ, phường Tân Sơn Hòa, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29226/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04404 Ngày nộp: 12/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-297009 20/03/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH kinh doanh vàng bạc đá quý Hồng Kim Ngọc (VN) 393 Bùi Đình Túy, phường Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 29227/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04406 Ngày nộp: 12/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-293016 21/12/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH quốc tế Rossa Pharma (VN) 35/9B Trần Đình Xu, phường Cầu Ông Lãnh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29228/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04410 Ngày nộp: 12/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-291473 22/11/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH chế biến thực phẩm Việt Ý (VN) 17A Trần Văn Cẩn, phường Phú Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29229/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04428 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-313340 18/01/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Mera Việt Nam (VN) Khu công nghiệp Long Thành, xã An Phước, tỉnh Đồng Nai Quyết định số: 29230/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04440 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-292864 20/12/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Hộ kinh doanh Mộc Cầm Cafe (VN) Số 15 đường D3, khu dân cư Phú Hòa I, tổ 3, khu 7, phường Phú Lợi, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29231/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04441 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-322544 17/06/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Gusto (VN) Số nhà 20, ngách 41, ngõ 381 đường Nguyễn Khang, phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Quyết định số: 29232/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04453 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-296795 13/03/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần phát triển Nhà Quốc Gia - Khang Việt (VN) Tầng 19, Indochina Park Tower, 04 Nguyễn Đình Chiểu, phường Tân Định, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29233/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04458 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-298651 18/04/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ giao nhận INT (VN) 169B Thích Quảng Đức, phường Đức Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29234/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04505 Ngày nộp: 16/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-100422 05/05/2008 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH sản xuất thương mại Hoa Dương (VN) 2/51 đường TL13, khu phố 1, phường An Phú Đông, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29235/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04533 Ngày nộp: 17/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-313350 18/01/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Hộ kinh doanh Khánh Hội (VN) 118 Hoàng Diệu, phường Xóm Chiếu, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29236/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04536 Ngày nộp: 17/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-96029 19/02/2008 4-96030 19/02/2008 4-104910 11/07/2008 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH thời trang Nón Sơn (VN) 199 Hai Bà Trưng, phường Xuân Hòa, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29237/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04538 Ngày nộp: 17/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-310511 11/12/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Việt Phú (VN) 962A tỉnh lộ 10, khu phố 7, phường Tân Tạo, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29238/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04573 Ngày nộp: 18/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-310049 05/12/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Trần Ngọc Hai (VN) Số 415, ấp An Hòa, xã Mỹ An Hưng, tỉnh Đồng Tháp Quyết định số: 29239/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04576 Ngày nộp: 18/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-82774 05/06/2007 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH thương mại dịch vụ in Hữu Nghị (VN) 401/49 đường số 10, phường Thông Tây Hội, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29240/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04577 Ngày nộp: 18/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-302397 22/06/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH thương mại dịch vụ thiết bị số Hoàn Mỹ (VN) 324 đường Lý Thường Kiệt, khu phố Thống Nhất 1, phường Dĩ An, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29241/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04580 Ngày nộp: 19/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-116892 26/12/2008 4-303898 25/07/2018 4-303899 25/07/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần Quê Hương Liberty (VN) 63 - 65 Hàm Nghi, phường Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29242/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04609 Ngày nộp: 19/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-322333 14/06/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Đinh Lực (VN) 198 đường số 1A, phường An Lạc, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29243/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04619 Ngày nộp: 19/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-287370 01/09/2017 4-288750 02/10/2017 4-288751 02/10/2017 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Trường Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Việt Mỹ (VN) 19A Cộng Hoà, phường Bảy Hiền, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29244/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04624 Ngày nộp: 19/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-301984 18/06/2018 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Sao Vàng MEKONG (VN) 124, Trần Bạch Đằng, phường Tân An, thành phố Cần Thơ Quyết định số: 29245/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04830 Ngày nộp: 29/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-90039 08/10/2007 4-83642 29/06/2007 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Hữu Văn (VN) 708 Lũy Bán Bích, phường Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29246/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04848 Ngày nộp: 29/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-442407 20/10/2022 4-317171 02/04/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH Skymax Việt Nam (VN) 540 Lê Hồng Phong, phường Vườn Lài, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29247/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04896 Ngày nộp: 31/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-348220 24/03/2020 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty cổ phần Đại Tân Việt (VN) 145 Tôn Thất Đạm, phường Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29248/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-04898 Ngày nộp: 31/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-104601 08/07/2008 4-104602 08/07/2008 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Công ty TNHH sản xuất trà và cà phê Nguyên Huy (VN) C2B/18 Võ Văn Vân, ấp 3, xã Tân Vĩnh Lộc, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29286/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2024-03166 Ngày nộp: 18/10/2024 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-323068 26/06/2019 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Jaspal Public Company Limited (TH) 1054, Sukhumvit 66/1 Alley, Phrakhanong Tai Sub-District, Phrakhanong District, Bangkok,Thailand Quyết định số: 29287/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2024-03167 Ngày nộp: 18/10/2024 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-225083 28/05/2014 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: JASPAL PUBLIC COMPANY LIMITED (TH) 1054, Sukhumvit 66/1 Alley, Phrakhanong Tai Sub-District, Phrakhanong District, Bangkok, Thailand Quyết định số: 29288/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận sửa đổi Giấy IP chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: SB4-2025-00132 Ngày nộp: 16/01/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) (111) Số văn bằng (151) Ngày cấp 4-90052 08/10/2007 4-140850 19/01/2010 4-87427 27/08/2007 4-267491 25/08/2016 4-164221 24/05/2011 4-323158 27/06/2019 4-323159 27/06/2019 4-323160 27/06/2019 4-323061 26/06/2019 4-323062 26/06/2019 4-323063 26/06/2019 4-323064 26/06/2019 4-323065 26/06/2019 4-323066 26/06/2019 4-323067 26/06/2019 4-390289 22/06/2021 4-390288 22/06/2021 4-431700 25/07/2022 4-462781 20/10/2023 4-413841 11/03/2022 4-415472 24/03/2022 4-417512 07/04/2022 4-417513 07/04/2022 4-417514 07/04/2022 4-465883 13/11/2023 Mục sửa đổi: Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ Nội dung mới: Jaspal Public Company Limited (TH) 1054, Sukhumvit 66/1 Alley, Phrakhanong Tai Sub-District, Phrakhanong District, Bangkok, Thailand __________________________________________________________________________ CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) 2 - Gia h¹n hiÖu lùc v¨n b»ng b¶o hé a - Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Quyết định số: 17028/QĐ-SHTT. IP , ngày 03/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2024-08028 Ngày nộp: 16/10/2024 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 285095 25/07/2017 23/12/2034 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ DETECH (VN) Tòa nhà DETECH, số 8 đường Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội Quyết định số: 17688/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09509 Ngày nộp: 02/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 100183 24/04/2008 30/05/2036 Như đã đăng ký 2 104475 04/07/2008 24/04/2036 Như đã đăng ký 3 104476 04/07/2008 24/04/2036 Như đã đăng ký 4 105313 17/07/2008 24/04/2036 Như đã đăng ký 5 321992 06/06/2019 05/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng DR. REDDY'S LABORATORIES LTD. (IN) 8-2-337, Road No.3, Banjara Hills, Hyderabad-500034, TELANGANA, India CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 17709/QĐ-SHTT. IP , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00009 Ngày nộp: 05/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 94127 07/01/2008 24/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng REGINA MIRACLE INTERNATIONAL LIMITED (CN) Units 1001-1010, 10/F., Tower A, Regent Center, 63 Wo Yi Hop Road, Kwai Chung, Hong Kong Quyết định số: 17710/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00011 Ngày nộp: 05/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 296772 13/03/2018 11/05/2036 Như đã đăng ký 2 296773 13/03/2018 11/05/2036 Như đã đăng ký 3 299649 17/05/2018 29/06/2036 Như đã đăng ký 4 299650 17/05/2018 29/06/2036 Như đã đăng ký 5 299651 17/05/2018 29/06/2036 Như đã đăng ký 6 299652 17/05/2018 29/06/2036 Như đã đăng ký 7 303285 12/07/2018 27/01/2036 Như đã đăng ký 8 303286 12/07/2018 27/01/2036 Như đã đăng ký 9 303287 12/07/2018 27/01/2036 Như đã đăng ký 10 307315 30/10/2018 27/01/2036 Như đã đăng ký 11 309587 30/11/2018 10/05/2036 Như đã đăng ký 12 318961 23/04/2019 01/07/2036 Như đã đăng ký 13 318962 23/04/2019 01/07/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 14 318963 23/04/2019 01/07/2036 Như đã đăng ký 15 318964 23/04/2019 01/07/2036 Như đã đăng ký 16 331044 25/09/2019 27/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP THANH TOÁN VIỆT NAM (VN) Phòng 804A, số 22 phố Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Quyết định số: 17711/QĐ-SHTT. IP , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00012 Ngày nộp: 05/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 311852 24/12/2018 29/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng TROIKAA PHARMACEUTICALS LIMITED (IN) Commerce House - 1, Satya Marg, Bodakdev, Ahmedabad - 380 054, Gujarat, India Quyết định số: 17712/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00029 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 321920 05/06/2019 08/07/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng MAI CHÍ CƯỜNG (VN) Ấp 5, xã Mỹ Long, tỉnh Vĩnh Long Quyết định số: 17713/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00031 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 320394 16/05/2019 15/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH SƠN SANZO VIỆT NAM (VN) Căn hộ 7AA tầng 3 khối 2 chung cư Khang Gia, số 377 đường Tân Hương, KP26, phường Phú Thọ Hòa, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 17714/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00036 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 310376 07/12/2018 29/06/2036 Như đã đăng ký 2 310377 07/12/2018 29/06/2036 Như đã đăng ký 3 310378 07/12/2018 29/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CHIN YING FA MECHANICAL IND. CO., LTD. (TW) No. 273, Sec 4, Yuan Lu Road, Pu Hsin, Chang Hwa, Taiwan CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 17715/QĐ-SHTT. IP , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00040 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 290965 14/11/2017 19/01/2036 Như đã đăng ký 2 299735 17/05/2018 27/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng KURITA WATER INDUSTRIES LTD. (JP) 10-1, Nakano 4-chome, Nakano-ku, Tokyo, Japan Quyết định số: 17716/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00042 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 107202 13/08/2008 20/04/2036 Như đã đăng ký 2 107203 13/08/2008 20/04/2036 Như đã đăng ký 3 107878 22/08/2008 20/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng THE SUNRIDER CORPORATION DBA SUNRIDER INTERNATIONAL (US) 1625 Abalone Avenue, Torrance, California 90501, United States of America Quyết định số: 17717/QĐ-SHTT. IP , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00046 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 303162 11/07/2018 15/06/2036 Như đã đăng ký 2 323556 05/07/2019 15/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH TOPCAKE (VN) Lô M.01, đường Trung Tâm, khu công nghiệp Long Hậu, xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh Quyết định số: 17718/QĐ-SHTT. IP , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00048 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 106903 08/08/2008 14/04/2036 Như đã đăng ký 2 106904 08/08/2008 14/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng GYNOCARE LIMITED (GB) Abbott House, Vanwall Road, Vanwall Business Park, Maidenhead, Berkshire, SL6 4XE, United Kingdom Quyết định số: 17719/QĐ-SHTT. IP , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00052 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 104368 03/07/2008 19/05/2036 Như đã đăng ký 2 104369 03/07/2008 19/05/2036 Như đã đăng ký 3 104370 03/07/2008 19/05/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 4 111293 14/10/2008 19/05/2036 Như đã đăng ký 5 297584 29/03/2018 20/05/2036 Như đã đăng ký 6 297585 29/03/2018 20/05/2036 Như đã đăng ký 7 297586 29/03/2018 20/05/2036 Như đã đăng ký 8 305774 21/09/2018 20/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - SẢN XUẤT PHƯỚC HƯNG (VN) 379 Nguyễn Cửu Phú, ấp 4, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 17720/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00061 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 304671 15/08/2018 07/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng TITAN COMPANY LIMITED (IN) 'Integrity' No. 193, Veerasandra, Electronics City P.O., Off Hosur Main Road, Bangalore - 560 100, India Quyết định số: 17721/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00065 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 82974 08/06/2007 03/07/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng TOTO LTD. (JP) No. 1-1, Nakashima 2-chome, Kokurakita-ku, Kitakyushu-shi, Japan Quyết định số: 17722/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00067 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 314622 22/02/2019 13/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng KIA CORPORATION (KR) 12, Heolleung-ro, Seocho-gu, Seoul 06797, Republic of Korea Quyết định số: 17723/QĐ-SHTT. IP , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00068 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 23457 25/12/1996 23/03/2036 Như đã đăng ký 2 23458 25/12/1996 23/03/2036 Như đã đăng ký 3 23459 25/12/1996 23/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng SUZUKI MOTOR CORPORATION (JP) 300 Takatsuka-cho, Hamamatsu-shi, Shizuoka-ken, Japan CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 17724/QĐ-SHTT. IP , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00069 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 102886 11/06/2008 13/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng NITTO KOGYO CORPORATION (JP) 2201, Kanihara, Nagakute city, Aichi Prefecture, 480-1189 JAPAN Quyết định số: 17725/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00070 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 105314 17/07/2008 12/04/2046 Như đã đăng ký 2 105315 17/07/2008 12/04/2046 Như đã đăng ký Chủ văn bằng MUSASHI TORYO HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA (JP) 2-30-16, Minami- Ikebukuro, Toshima-ku, Tokyo, Japan Quyết định số: 17726/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00071 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 309297 27/11/2018 17/03/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 2 309298 27/11/2018 17/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng AJINOMOTO CO., INC. (JP) 15-1, Kyobashi 1-Chome, Chuo-Ku, Tokyo, Japan Quyết định số: 17727/QĐ-SHTT. IP , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00072 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 101208 15/05/2008 04/07/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng UNILEVER GLOBAL IP LIMITED (GB) Port Sunlight, Wirral, Merseyside, United Kingdom, CH62 4ZD Quyết định số: 17728/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00074 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 91458 08/11/2007 23/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng THE B.V.D. LICENSING CORPORATION (US) One Fruit of the Loom Drive, Bowling Green, Kentucky 42102-9015, United States of America CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 17729/QĐ-SHTT. IP , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00079 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 299902 22/05/2018 08/04/2036 Như đã đăng ký 2 314611 22/02/2019 07/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng HỘ KINH DOANH THIÊN NHI (VN) Số 23, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang Quyết định số: 17730/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00080 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 377933 29/01/2021 06/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng HỘ KINH DOANH PHÁT HUY (VN) Số 165, tổ 11, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang Quyết định số: 17731/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00087 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 304678 15/08/2018 07/01/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng MAE-RUAY SNACK FOOD FACTORY COMPANY LIMITED (TH) 11/1, 11/2 Bangkuntien-Chaitalay Road, Kwang Samaedum, Khet Bangkuntien, Bangkok 10150, Thailand Quyết định số: 17732/QĐ-SHTT. IP , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00088 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 23775 19/02/1997 20/04/2036 Như đã đăng ký 2 23777 19/02/1997 20/04/2036 Như đã đăng ký 3 23992 29/03/1997 08/05/2036 Như đã đăng ký 4 294947 13/01/2018 04/05/2036 Như đã đăng ký 5 300568 31/05/2018 26/05/2036 Như đã đăng ký 6 315563 12/03/2019 04/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN HOÁ - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR (VN) 297/5 Lý Thường Kiệt, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 17733/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00092 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 101702 22/05/2008 13/01/2036 Như đã đăng ký 2 101703 22/05/2008 13/01/2036 Như đã đăng ký 3 101705 22/05/2008 13/01/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THIÊN LONG (VN) Lô 6-8-10-12 đường số 3, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 17734/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00094 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 291762 28/11/2017 18/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng PAMS GLOBAL CO., LTD. (KR) 112ho, 5F, 142, Teheran-ro, Gangnam-gu, Seoul, 06236 Republic of Korea Quyết định số: 17735/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00108 Ngày nộp: 07/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 307592 06/11/2018 08/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CHEMICAL COMPANY OF MALAYSIA BERHAD (MY) 13th Floor, Menara PNB, 201-A, Jalan Tun Razak, 50400 Kuala Lumpur, Malaysia Quyết định số: 17736/QĐ-SHTT. IP , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00112 Ngày nộp: 07/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 22471 30/09/1996 14/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC THỰC PHẨM SAFOCO (VN) Số 1079 Phạm Văn Đồng, khu phố 52, phường Linh Xuân, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 17737/QĐ-SHTT. IP , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00123 Ngày nộp: 07/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 302160 20/06/2018 25/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU ORKIN (VN) Tổ dân phố số 5, phường Thượng Cát, thành phố Hà Nội Quyết định số: 17738/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00126 Ngày nộp: 07/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 89978 05/10/2007 01/11/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng INNER MONGOLIA MENGNIU DAIRY (GROUP) COMPANY LIMITED (CN) Shengle Economic Zone, Helingeer County, Huhhot, Inner Mongolia, People's Republic of China CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 17739/QĐ-SHTT. IP , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00128 Ngày nộp: 07/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 107327 14/08/2008 14/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CHONG KUN DANG PHARMACEUTICAL CORP. (KR) 8 Chungjeong-ro, Seodaemun-gu, Seoul 120-756, Korea Quyết định số: 17740/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00129 Ngày nộp: 07/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 305755 21/09/2018 20/01/2036 Như đã đăng ký 2 305756 21/09/2018 20/01/2036 Như đã đăng ký 3 305757 21/09/2018 20/01/2036 Như đã đăng ký 4 305810 24/09/2018 20/01/2036 Như đã đăng ký 5 341453 03/01/2020 20/01/2036 Như đã đăng ký 6 341454 03/01/2020 20/01/2036 Như đã đăng ký 7 341455 03/01/2020 20/01/2036 Như đã đăng ký 8 341456 03/01/2020 20/01/2036 Như đã đăng ký 9 341457 03/01/2020 20/01/2036 Như đã đăng ký 10 341458 03/01/2020 20/01/2036 Như đã đăng ký 11 341459 03/01/2020 20/01/2036 Như đã đăng ký 12 345884 26/02/2020 20/01/2036 Như đã đăng ký 13 346661 09/03/2020 20/01/2036 Như đã đăng ký 14 346929 10/03/2020 20/01/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 15 346930 10/03/2020 20/01/2036 Như đã đăng ký 16 346931 10/03/2020 20/01/2036 Như đã đăng ký 17 346932 10/03/2020 20/01/2036 Như đã đăng ký 18 346933 10/03/2020 20/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng GENTING INTELLECTUAL PROPERTY PTE LTD (SG) 77 Robinson Road, #13-00, Robinson 77, Singapore 068896 Quyết định số: 17741/QĐ-SHTT. IP , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00130 Ngày nộp: 07/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 315832 18/03/2019 29/06/2036 Như đã đăng ký 2 315837 18/03/2019 29/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng RX (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (CN) Room 319, No. 238, Jiangchang 3rd Road, Jingan District, Shanghai, P.R.China Quyết định số: 17742/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00132 Ngày nộp: 07/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 23488 27/12/1996 22/03/2036 Như đã đăng ký 2 30101 11/03/1999 27/03/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 3 30102 11/03/1999 27/03/2036 Như đã đăng ký 4 33949 09/05/2000 22/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng KABUSHIKI KAISHA KOBE SEIKO SHO (KOBE STEEL. LTD.) (JP) 2-4, Wakinohama-Kaigandori 2-chome, Chuo-ku, Kobe, Japan Quyết định số: 17743/QĐ-SHTT. IP , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00133 Ngày nộp: 07/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 23567 07/01/1997 29/03/2036 Như đã đăng ký 2 23568 07/01/1997 29/03/2036 Như đã đăng ký 3 309263 27/11/2018 15/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng LION CORPORATION (JP) 1-3-28 Kuramae, Taito-ku, Tokyo 111-8644, Japan Quyết định số: 17744/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00135 Ngày nộp: 07/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 440 15/07/1986 03/02/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng SUNTORY HOLDINGS LIMITED (JP) 1-40, Dojimahama 2-chome, Kita-ku, Osaka-shi, Osaka 530-8203, Japan Quyết định số: 17745/QĐ-SHTT. , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00137 Ngày nộp: 07/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 93967 03/01/2008 26/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng JANSSEN SCIENCES IRELAND UC (IE) Eastgate Village, Eastgate, Little Island, County Cork, Ireland Quyết định số: 17746/QĐ-SHTT. IP , ngày 04/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00138 Ngày nộp: 07/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 113279 10/11/2008 19/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng JOHNSON & JOHNSON SURGICAL VISION, INC. (US) 1700 E. St. Andrew Place, Santa Ana, CA 92705, United States Quyết định số: 17907/QĐ-SHTT. IP , ngày 05/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09963 Ngày nộp: 19/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 79200 06/02/2007 27/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng HỢP TÁC Xà SẦU RIÊNG NGŨ HIỆP (VN) Ấp Hòa Hảo, xã Ngũ Hiệp, tỉnh Đồng Tháp Quyết định số: 17908/QĐ-SHTT. IP , ngày 05/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09975 Ngày nộp: 22/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 337978 26/11/2019 21/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN SẢN XUẤT NHANG MUỖI THẦN LONG (VN) Ấp An Thạnh A (thửa đất số 582, tờ bản đồ số 04), phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long Quyết định số: 17909/QĐ-SHTT. IP , ngày 05/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00001 Ngày nộp: 05/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 295624 12/02/2018 01/07/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH KHỎE (VN) Số 6A Thi Sách, phường Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 18733/QĐ-SHTT. IP , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00147 Ngày nộp: 08/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 293297 25/12/2017 25/03/2036 Như đã đăng ký 2 295771 23/02/2018 25/03/2036 Như đã đăng ký 3 318359 17/04/2019 25/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng NIPPON MENARD COSMETIC CO., LTD. (JP) 130, Torimi-cho 2-chome, Nishi-ku, Nagoya-shi, Aichi 451-0071, Japan Quyết định số: 18734/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00151 Ngày nộp: 08/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 102730 10/06/2008 01/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (VN) 34 Lê Duẩn, phường Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 18735/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00153 Ngày nộp: 08/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 305775 21/09/2018 20/05/2036 Như đã đăng ký 2 305776 21/09/2018 20/05/2036 Như đã đăng ký 3 319280 02/05/2019 20/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-SẢN XUẤT PHƯỚC HƯNG (VN) 379 Nguyễn Cửu Phú, ấp 4, xã Tân Nhựt, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 18736/QĐ-SHTT. IP , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00155 Ngày nộp: 08/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 305108 23/08/2018 18/11/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU THU HẰNG (VN) Số 122/4 Bà Huyện Thanh Quan, khóm 20, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau Quyết định số: 18737/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00158 Ngày nộp: 08/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 310263 07/12/2018 26/04/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THỜI TRANG HÀNG HIỆU 24/7 (VN) 12 đường số 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 18738/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00159 Ngày nộp: 08/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 113315 10/11/2008 29/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH ÁNH MINH (VN) 947/36 Lạc Long Quân, phường Bảy Hiền, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 18739/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00154 Ngày nộp: 08/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 304196 02/08/2018 10/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TRÀ KING LỘ (VN) Thôn 3, xã Hòa Ninh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng Quyết định số: 18740/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00164 Ngày nộp: 08/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 332573 09/10/2019 27/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THỦY LINH (VN) Số 33 Thái Hà, phường Đống Đa, thành phố Hà Nội Quyết định số: 18741/QĐ-SHTT. IP , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00166 Ngày nộp: 08/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 293881 28/12/2017 17/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng KUBOTA CORPORATION (JP) 47-go, 2-ban, l-chome, Shikitsuhigashi, Naniwa-ku, Osaka, Japan Quyết định số: 18742/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00167 Ngày nộp: 08/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 23927 27/03/1997 28/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng HITACHI ASTEMO, LTD. (JP) 2520, Takaba, Hitachinaka-shi, Ibaraki, Japan CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 18743/QĐ-SHTT. IP , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00168 Ngày nộp: 08/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 294888 13/01/2018 28/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng FUJITSU LIMITED (JP) 1-1, Kamikodanaka 4-chome, Nakahara-ku, Kawasaki-shi, Kanagawa 211- 8588 Japan Quyết định số: 18744/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00169 Ngày nộp: 08/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 315902 18/03/2019 17/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng NICHIAS CORPORATION (JP) 6-1, Hatchobori 1-chome, Chuo-ku, Tokyo, Japan Quyết định số: 18745/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00170 Ngày nộp: 08/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 308864 23/11/2018 15/03/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng ORGANO CORPORATION (JP) 2-8, Shinsuna 1-chome, Koto-ku, Tokyo 136-8631 Japan Quyết định số: 18746/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00184 Ngày nộp: 08/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 299357 10/05/2018 29/03/2036 Như đã đăng ký 2 312971 11/01/2019 30/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD. (KR) 129, Samsung-ro, Yeongtong-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea Quyết định số: 18747/QĐ-SHTT. IP , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00193 Ngày nộp: 08/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 90751 25/10/2007 01/06/2036 Như đã đăng ký 2 96747 28/02/2008 02/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN HÀNG TIÊU DÙNG MASAN (VN) Số 23 Lê Duẩn, phường Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 19035/QĐ-SHTT. IP , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00165 Ngày nộp: 08/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 295867 27/02/2018 11/03/2036 Như đã đăng ký 2 311395 19/12/2018 11/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng EA PHARMA CO., LTD. (JP) 2-1-1, Irifune, Chuo-ku, Tokyo 104-0042 Japan Quyết định số: 19036/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00182 Ngày nộp: 08/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 23632 10/01/1997 06/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CHANAPORN ELECTRIC CO., LTD. (TH) 430 Moo 2, Kaewsukkho Road, Bannklongsuan, Prasamutjadee, Samutprakarn 10290, Thailand Quyết định số: 19037/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00185 Ngày nộp: 08/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 296820 14/03/2018 20/05/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng ENGINEERING EDGE (SINGAPORE) PTE LTD (SG) 174 TUAS SOUTH AVENUE 2 WEST POINT BIZHUB SINGAPORE 637192 Quyết định số: 19038/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00186 Ngày nộp: 08/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 312687 07/01/2019 21/03/2036 Như đã đăng ký 2 312688 07/01/2019 21/03/2036 Như đã đăng ký 3 314468 20/02/2019 16/03/2036 Như đã đăng ký 4 314483 20/02/2019 16/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng FIL LIMITED (BM) Pembroke Hall, 42 Crow Lane, Pembroke HM 19, P.O. Box HM 670, Hamilton HMCX, Bermuda Quyết định số: 19180/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-08933 Ngày nộp: 11/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 286922 25/08/2017 19/11/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN VIFAMI (VN) Văn phòng 5, nhà nối 18T1 và 18T2, đường Lê Văn Lương, phường Yên Hòa, thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 19181/QĐ-SHTT. IP , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09108 Ngày nộp: 18/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 292034 04/12/2017 04/12/2035 Như đã đăng ký 2 292035 04/12/2017 04/12/2035 Như đã đăng ký 3 292036 04/12/2017 04/12/2035 Như đã đăng ký 4 297904 05/04/2018 18/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN SƠN PETROLIMEX (VN) 54-56 Bùi Hữu Nghĩa, phường An Đông, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 19314/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10260 Ngày nộp: 30/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 308697 21/11/2018 07/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng BABYZEN (FR) 2 Place Barthélémy-Niollon, 13080 Aix-en-Provence, FRANCE Quyết định số: 19737/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09798 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 289268 10/10/2017 12/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH LINH ĐAN NINH THUẬN (VN) Số 85 đường Trần Phú, phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hoà Quyết định số: 19738/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09816 Ngày nộp: 16/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 289108 09/10/2017 17/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng KILLINEY INTERNATIONAL PTE LTD (SG) 133 NEW BRIDGE ROAD, #08-08 CHINATOWN POINT, SINGAPORE 059413 Quyết định số: 19739/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09865 Ngày nộp: 17/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 328804 04/09/2019 02/11/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT SƠN VIỆT NHẬT (VN) Tầng 8, toà nhà Viwaseen, số 48 Tố Hữu, phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 19740/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09964 Ngày nộp: 19/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 291427 22/11/2017 03/02/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CAPITALAND - THIÊN ĐỨC (VN) Số 1 Phan Văn Đáng, phường Cát Lái, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 19859/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09739 Ngày nộp: 12/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 297206 22/03/2018 23/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN SỨC SỐNG MỚI (VN) Lầu 4, Phòng 40, Tòa nhà The Prince Residence, 17-19-21 Nguyễn Văn Trỗi, phường 12, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 19860/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09726 Ngày nộp: 11/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 329106 04/09/2019 01/06/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng NGUYỄN KIỀU OANH (VN) Tổ 16, ấp Suối Nhát, xã Xuân Đông, tỉnh Đồng Nai Quyết định số: 19861/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09727 Ngày nộp: 11/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 335485 04/11/2019 15/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng NGUYỄN VĂN CHÍNH (VN) 449A3 Lê Quang Định, khu phố 9, phường Bình Lợi Trung, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 19862/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09734 Ngày nộp: 12/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 305731 21/09/2018 16/02/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng DƯƠNG THỊ THÚY HÒA (VN) 79 đường C, khu Mỹ Thái 1, KĐT Phú Mỹ Hưng, phường Tân Phú, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 19863/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09741 Ngày nộp: 12/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 342722 16/01/2020 18/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng TỔNG CÔNG TY CÔNG NGHIỆP DẦU THỰC VẬT VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN (VN) 58 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Tân Định, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 19864/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09743 Ngày nộp: 12/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 303043 06/07/2018 18/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ĐĂNG KHÁNH (VN) Số 39/7, khu phố Tân Hòa, phường Đông Hòa, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 19865/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09744 Ngày nộp: 12/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 286908 25/08/2017 18/12/2035 Như đã đăng ký 2 307586 06/11/2018 18/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI LIÊN HIỆP ĐẠI PHÁT (VN) 2545/3A khu phố 3, phường An Phú Đông, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 21114/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-08910 Ngày nộp: 10/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 324251 17/07/2019 28/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ XBOSS (VN) Số 136-138 đường Cô Bắc, phường Cầu Ông Lãnh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 21116/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-08911 Ngày nộp: 10/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 324250 17/07/2019 28/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ XBOSS (VN) Số 136-138 đường Cô Bắc, phường Cầu Ông Lãnh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 21118/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-08934 Ngày nộp: 11/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 285323 01/08/2017 16/12/2035 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN PIN ẮC QUY MIỀN NAM (VN) 321 Trần Hưng Đạo, phường Cầu Ông Lãnh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 21120/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-08913 Ngày nộp: 10/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 306222 03/10/2018 10/05/2036 Như đã đăng ký 2 306223 03/10/2018 10/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN DEPOT SÀI GÒN (VN) Số 9 Nguyễn Văn Tạo, xã Hiệp Phước, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 21122/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-08928 Ngày nộp: 11/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 22182 07/09/1996 23/01/2036 Như đã đăng ký 2 23923 27/03/1997 23/01/2036 Như đã đăng ký 3 92014 22/11/2007 19/04/2036 Như đã đăng ký 4 295969 28/02/2018 09/03/2036 Như đã đăng ký 5 301133 07/06/2018 09/03/2036 Như đã đăng ký 6 301134 07/06/2018 09/03/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN KINH DOANH LƯƠNG THỰC - THỰC PHẨM HÀ NỘI (VN) 67A Trương Định, phường Tương Mai, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21124/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-08964 Ngày nộp: 12/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 289355 11/10/2017 06/01/2036 Như đã đăng ký 2 289356 11/10/2017 06/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng QR RETAIL AUTOMATION (ASIA) SDN BHD (MY) 1-01, 1-02 & 1-03, Bangunan Yin, 1st Floor, No 7 Section 16/11, Off Jalan Damansara, 46350 Petaling Jaya, Selangor, Malaysia Quyết định số: 21126/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-08942 Ngày nộp: 12/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 286144 10/08/2017 10/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG QUỐC TẾ GLAMOR (VN) Tầng 8, tòa nhà Sannam, số 78, phố Duy Tân, phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 21128/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-08954 Ngày nộp: 12/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 309765 03/12/2018 31/03/2036 Như đã đăng ký 2 309766 03/12/2018 31/03/2036 Như đã đăng ký 3 309789 03/12/2018 31/03/2036 Như đã đăng ký 4 309790 03/12/2018 31/03/2036 Như đã đăng ký 5 320536 20/05/2019 31/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN CHÂU (VN) Số nhà 87, TT12 khu đô thị Văn Phú, phường Kiến Hưng, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21130/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-08980 Ngày nộp: 13/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 291377 22/11/2017 18/03/2036 Như đã đăng ký 2 291378 22/11/2017 18/03/2036 Như đã đăng ký 3 291379 22/11/2017 18/03/2036 Như đã đăng ký 4 291380 22/11/2017 18/03/2036 Như đã đăng ký 5 293535 26/12/2017 03/03/2036 Như đã đăng ký 6 293536 26/12/2017 03/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ ĐÔNG NAM Á (VN) Tổ dân phố Phan Bôi, phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 21132/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-08986 Ngày nộp: 13/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 286173 11/08/2017 23/11/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH FARMACARE (VN) 320/6 Độc Lập, phường Phú Thọ Hòa, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 21134/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09116 Ngày nộp: 18/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 332322 08/10/2019 12/10/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THUỐC LÁ ĐÀ NẴNG (VN) Số 1 Đỗ Thúc Tịnh, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng Quyết định số: 21136/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09024 Ngày nộp: 14/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 295292 05/02/2018 29/03/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN BB VITAL HOLDINGS (VN) A203 tháp The Manor, đường Mễ Trì, phường Từ Liêm, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21138/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09026 Ngày nộp: 14/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 295293 05/02/2018 29/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN BB VITAL HOLDINGS (VN) A203 tháp The Manor, đường Mễ Trì, phường Từ Liêm, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21140/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09025 Ngày nộp: 14/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 295294 05/02/2018 29/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN BB VITAL HOLDINGS (VN) A203 tháp The Manor, đường Mễ Trì, phường Từ Liêm, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21142/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09033 Ngày nộp: 14/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 296986 19/03/2018 17/11/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ CÔNG NGHỆ TEKCOM (VN) Thôn 5, xã Bát Tràng, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21144/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09034 Ngày nộp: 14/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 105115 15/07/2008 19/04/2036 Như đã đăng ký 2 293468 25/12/2017 08/04/2036 Như đã đăng ký 3 293730 27/12/2017 07/04/2036 Như đã đăng ký 4 293735 27/12/2017 07/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM Á ÂU (VN) Số 171, phố Chùa Láng, phường Láng, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21146/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-08997 Ngày nộp: 13/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 285879 07/08/2017 28/10/2035 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU HOÀNH VŨ (VN) 71 đường An Điềm, phường Chợ Lớn, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 21148/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-08994 Ngày nộp: 13/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 315916 18/03/2019 25/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN PHẨM SINH THÁI (VN) Số 309, phố Tây Sơn, phường Kim Liên, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21150/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-08995 Ngày nộp: 13/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 328186 26/08/2019 22/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ - TKV (VN) Tổ 1, khu 2, phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Quyết định số: 21152/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-08996 Ngày nộp: 13/11/2025 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 328187 26/08/2019 22/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ - TKV (VN) Tổ 1, khu 2, phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Quyết định số: 21154/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09013 Ngày nộp: 14/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 305342 30/08/2018 02/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ T&L VIỆT NAM (VN) Tầng 8, tòa nhà 311-313 Trường Chinh, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21162/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09868 Ngày nộp: 17/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 101719 22/05/2008 22/03/2036 Như đã đăng ký 2 101720 22/05/2008 22/03/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng SOLEX INTERNATIONAL (THAILAND) CO., LTD. (TH) 315/1-3 Wat Chan-nai Alley, Charoenkrung Road, Bang Kho Laem Sub-district, Bang Kho Laem District, Bangkok Metropolis 10120, Thailand Quyết định số: 21163/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09896 Ngày nộp: 18/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 290155 30/10/2017 02/02/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng GUANGZHOU OSEN MICROELECTRONICS CO., LTD. (CN) Room D1, 2nd Floor Jinxun Electronic City, Welfare Road No.293, Yuexiu District, Guangzhou City, China Quyết định số: 21166/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2024-03645 Ngày nộp: 08/05/2024 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 68795 15/12/2005 11/05/2034 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HOÁ SINH HÀ NỘI (VN) Số 252/57 phố Tây Sơn, phường Đống Đa, thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 21168/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09780 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 257812 16/02/2016 26/03/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng HỘ KINH DOANH Mà VĂN ĐỨC (VN) Thôn Phố Mới, xã Vạn Linh, tỉnh Lạng Sơn Quyết định số: 21170/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09771 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 90916 30/10/2007 08/03/2036 Như đã đăng ký 2 90937 30/10/2007 08/03/2036 Như đã đăng ký 3 101745 23/05/2008 26/04/2036 Như đã đăng ký 4 102258 02/06/2008 26/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN GIẤY HẢI TIẾN (VN) Khu công nghiệp Sài Đồng B, phường Long Biên, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21172/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09056 Ngày nộp: 17/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 288464 25/09/2017 19/11/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN BAO BÌ VÀ IN NÔNG NGHIỆP (VN) Số 72 đường Trường Chinh, phường Kim Liên, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21174/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09075 Ngày nộp: 17/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 277061 07/03/2017 28/02/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng ĐẶNG VĂN KHOA (VN) Số 142, tổ 1 dãy Cầu Đường, phường Kiến Hưng, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21176/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09076 Ngày nộp: 17/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 302874 03/07/2018 17/11/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ CÔNG NGHỆ TEKCOM (VN) Thôn 5, xã Bát Tràng, thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 21178/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09094 Ngày nộp: 18/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 298088 09/04/2018 19/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DETECH VIỆT NAM (VN) Số nhà 14, ngách 135/29 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21182/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09096 Ngày nộp: 18/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 80072 15/03/2007 16/08/2035 Như đã đăng ký 2 80898 10/04/2007 16/08/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng TENNECO INC. (US) 15701 Technology Drive, Northville, Michigan 48168, USA Quyết định số: 21184/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09104 Ngày nộp: 18/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn STT bảo hộ đến ngày 1 335894 06/11/2019 13/04/2036 03 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH MỸ PHẨM NGÂN BÌNH (VN) Ô 8, lô 3, khu di dân Đền Lừ 1, phường Tương Mai, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21186/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09111 Ngày nộp: 18/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 313811 30/01/2019 11/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng TRẦN TRUNG KIÊN (VN) Thôn Đản Mỗ, xã Đông Anh, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21188/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09137 Ngày nộp: 18/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 305059 23/08/2018 04/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CƠ SỞ PHƯƠNG SOÁT (VN) Số 10 phố Vọng Hà, phường Hồng Hà, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21190/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09138 Ngày nộp: 18/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 307400 30/10/2018 15/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HẢI MINH (VN) Xóm Chàng Trũng, xã Dương Hòa, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21212/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00200 Ngày nộp: 09/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 324231 17/07/2019 05/07/2036 Như đã đăng ký 2 324232 17/07/2019 05/07/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN QUẢN LÝ KINH DOANH NHÀ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (VN) 49 Trần Quốc Thảo, phường Xuân Hòa, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 21213/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00204 Ngày nộp: 09/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 330020 13/09/2019 01/07/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ - IN ẤN CBN (VN) 89/15 Phan Huy Ích, phường Tân Sơn, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 21214/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00205 Ngày nộp: 09/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 293184 22/12/2017 28/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ ĐIỆN TRƯỜNG SƠN (VN) 44/91 đường TCH10, khu phố 3, phường Trung Mỹ Tây, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 21215/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00208 Ngày nộp: 09/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 304681 15/08/2018 22/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ASIA VIỆT NAM (VN) Thửa 28, tổ dân phố Đông, phường Thiên Hương, thành phố Hải Phòng Quyết định số: 21216/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00210 Ngày nộp: 09/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 300307 29/05/2018 06/07/2036 Như đã đăng ký 2 310024 05/12/2018 28/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KINH TẾ ĐÔNG ẤN (VN) Cụm 13, thôn Hạnh Đàn, xã Ô Diên, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21217/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00216 Ngày nộp: 09/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 128380 30/06/2009 19/01/2036 Như đã đăng ký 2 146974 26/05/2010 19/01/2036 Như đã đăng ký 3 147082 31/05/2010 19/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng HERBALIFE INTERNATIONAL, INC. (US) 800 W. Olympic Blvd., suite 406, Los Angeles, CA 90015, U.S.A. Quyết định số: 21218/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00219 Ngày nộp: 09/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 321879 05/06/2019 12/01/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng LEE ME HEE (KR) 25, Junggye-ro 16ga-gil, Nowon-gu, Seoul, Korea Quyết định số: 21219/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00223 Ngày nộp: 09/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 101996 28/05/2008 15/02/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD. (KR) 20, Yoido-dong, Youngdungpo-gu, Seoul, Republic of Korea Quyết định số: 21220/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00227 Ngày nộp: 09/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 286848 23/08/2017 10/12/2035 Như đã đăng ký 2 286849 23/08/2017 10/12/2035 Như đã đăng ký 3 286850 23/08/2017 10/12/2035 Như đã đăng ký 4 286851 23/08/2017 10/12/2035 Như đã đăng ký 5 286852 23/08/2017 10/12/2035 Như đã đăng ký 6 286853 23/08/2017 10/12/2035 Như đã đăng ký 7 286854 23/08/2017 10/12/2035 Như đã đăng ký 8 286855 23/08/2017 10/12/2035 Như đã đăng ký 9 286856 23/08/2017 10/12/2035 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 10 301476 11/06/2018 10/12/2035 Như đã đăng ký 11 301477 11/06/2018 10/12/2035 Như đã đăng ký 12 301478 11/06/2018 10/12/2035 Như đã đăng ký 13 301479 11/06/2018 10/12/2035 Như đã đăng ký 14 301525 12/06/2018 11/12/2035 Như đã đăng ký 15 310674 13/12/2018 03/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH VÀNG BẠC - ĐÁ QUÝ PHÚ QUÝ (VN) Số 30 Trần Nhân Tông, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21221/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00228 Ngày nộp: 09/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 300440 30/05/2018 05/07/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng FUTABA CORPORATION (JP) 629 Oshiba, Mobara-shi, Chiba-ken, Japan Quyết định số: 21222/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00229 Ngày nộp: 09/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 302071 19/06/2018 16/03/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH UPL VIỆT NAM (VN) Đường Amata, khu công nghiệp Long Bình (Amata), thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Quyết định số: 21223/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00230 Ngày nộp: 09/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 308978 23/11/2018 18/02/2036 Như đã đăng ký 2 310590 12/12/2018 13/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng ARYSTA LIFESCIENCE INC. (US) 15401 Weston Parkway, Suite 100, Cary, NC 27513, USA Quyết định số: 21224/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00235 Ngày nộp: 09/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 87967 07/09/2007 10/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng KOHLER CO. (US) 444 Highland Drive, Kohler, Wisconsin, United States of America CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 21225/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00236 Ngày nộp: 09/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 89662 02/10/2007 10/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng KOHLER CO. (US) 444 Highland Drive, Kohler, Wisconsin, United States of America Quyết định số: 21226/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00241 Ngày nộp: 10/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 24758 11/08/1997 28/06/2036 Như đã đăng ký 2 297672 03/04/2018 17/05/2036 Như đã đăng ký 3 306453 09/10/2018 16/02/2036 Như đã đăng ký 4 306454 09/10/2018 16/02/2036 Như đã đăng ký 5 314311 18/02/2019 26/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng SUN PHARMACEUTICAL INDUSTRIES LIMITED (IN) Sun House, Plot No. 201 B/1, Western Express Highway, Goregaon (E), Mumbai-400 063, Maharashtra, India CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 21227/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00243 Ngày nộp: 10/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 290234 01/11/2017 19/02/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng TRẦN THỊ THANH NHỊ (VN) Nhà số 3 kiệt 26 Nguyễn Thiện Thuật, phường Thuận Hòa, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định số: 21228/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00251 Ngày nộp: 10/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 314414 19/02/2019 01/04/2036 Như đã đăng ký 2 314415 19/02/2019 01/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng SWENEO LINGERIE CO., LTD. (TW) 1F., No.223, Sec. 1, Zhongshan Rd., Tanzi Dist., Taichung City, Taiwan Quyết định số: 21229/QĐ-SHTT. IP , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00252 Ngày nộp: 10/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 309876 04/12/2018 08/01/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 2 315904 18/03/2019 08/01/2036 Như đã đăng ký 3 317101 01/04/2019 08/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng PT INDOFOOD SUKSES MAKMUR TBK (ID) Sudirman Plaza - Indofood Tower 27th/Fl, Jl. Jend. Sudirman Kav. 76-78, Jakarta Selatan- Indonesia 12910 Quyết định số: 21230/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00254 Ngày nộp: 10/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 21282 02/07/1996 29/09/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng JUNKO KOSHINO KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS JUNKO KOSHINO, INC.) (JP) 6-7-7, Minami Aoyama, Minato-ku, Tokyo, Japan Quyết định số: 21231/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00256 Ngày nộp: 10/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 293710 27/12/2017 22/03/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN VTC DỊCH VỤ DI ĐỘNG (VN) Số 65, phố Lạc Trung, phường Vĩnh Tuy, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21232/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00257 Ngày nộp: 10/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 292024 04/12/2017 07/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN VTC DỊCH VỤ DI ĐỘNG (VN) Số 65, phố Lạc Trung, phường Vĩnh Tuy, thành phố Hà Nội Quyết định số: 21233/QĐ-SHTT. , ngày 09/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00258 Ngày nộp: 10/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 336783 15/11/2019 22/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN VTC DỊCH VỤ DI ĐỘNG (VN) Số 65, phố Lạc Trung, phường Vĩnh Tuy, thành phố Hà Nội Quyết định số: 22857/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09669 Ngày nộp: 10/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 87271 27/08/2007 01/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng LỤC CÁT LÂM (VN) 245/30 Võ Văn Kiệt, phường Cầu Ông Lãnh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 22858/QĐ-SHTT. IP , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09236 Ngày nộp: 21/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 81729 04/05/2007 06/02/2036 Như đã đăng ký 2 81730 04/05/2007 06/02/2036 Như đã đăng ký 3 105238 16/07/2008 20/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng GETZ PHARMA INTERNATIONAL, FZ LLC (AE) Office No: 1307, 13th floor Al-Thuraya Tower 1, Dubai Media City, Dubai, United Arab Emirates Quyết định số: 22859/QĐ-SHTT. IP , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09227 Ngày nộp: 21/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 318950 23/04/2019 09/05/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH GLORY INVESTMENT HOLDING (VIỆT NAM) (VN) Số 7 đường Ngô Văn Năm, phường Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 22860/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09194 Ngày nộp: 20/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 92166 28/11/2007 20/03/2036 Như đã đăng ký 2 96556 26/02/2008 20/03/2036 Như đã đăng ký 3 96557 26/02/2008 20/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH SƠN NERO (VN) Lô MC2, KCN Đức Hoà 1 Hạnh Phúc, ấp 5, xã Mỹ Thạnh, tỉnh Tây Ninh Quyết định số: 22861/QĐ-SHTT. IP , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09184 Ngày nộp: 20/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 326839 12/08/2019 18/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH BETTER PAINT (VN) 294 đường 490, ấp 1, xã Nhuận Đức, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 22862/QĐ-SHTT. IP , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09182 Ngày nộp: 20/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 298087 09/04/2018 18/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN DU LỊCH XANH (VN) Số 9-11 phố Liễu Giai, phường Ngọc Hà, thành phố Hà Nội Quyết định số: 22863/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09172 Ngày nộp: 19/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 299965 23/05/2018 06/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH IMACHEM (VN) Số 110, ngõ 84, phố Ngọc Khánh, phường Giảng Võ, thành phố Hà Nội Quyết định số: 22864/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09157 Ngày nộp: 19/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 319825 09/05/2019 04/01/2036 Như đã đăng ký 2 320522 20/05/2019 04/01/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢNG CÁO VÀ HỘI CHỢ THƯƠNG MẠI VINEXAD (VN) Số 9 Đinh Lễ, phường Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội Quyết định số: 22865/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09156 Ngày nộp: 19/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 317081 01/04/2019 30/11/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN TỬ LẠC HỒNG VIỆT NAM (VN) Số nhà 01, khu 22, xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ Quyết định số: 22866/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09152 Ngày nộp: 19/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 114518 24/11/2008 16/12/2035 25, 41, 43 2 116186 15/12/2008 16/12/2035 25, 41, 43 Chủ văn bằng HARD ROCK LIMITED (US) 26 New Street, St. Helier, Jersey JE2 3RA CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 22867/QĐ-SHTT. IP , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09169 Ngày nộp: 19/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 283116 15/06/2017 03/12/2035 Như đã đăng ký 2 291101 15/11/2017 03/12/2035 Như đã đăng ký 3 291102 15/11/2017 03/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NAM DƯƠNG (VN) R4-93 Hưng Gia 2, Phú Mỹ Hưng, phường Tân Hưng, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 22868/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09140 Ngày nộp: 19/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 319700 07/05/2019 17/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA Á ĐÔNG (VN) Số 30/64 đường Lý Ải, xã Sơn Đồng, thành phố Hà Nội Quyết định số: 23582/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10097 Ngày nộp: 24/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 309807 03/12/2018 24/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THE MARRIED BEANS (VN) Số 44, đường Hùng Vương, phường 9, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Quyết định số: 23584/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10076 Ngày nộp: 24/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 337153 19/11/2019 31/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng NHÀ MÁY IN BỘ QUỐC PHÒNG (VN) Thôn Lưu Phái, xã Thanh Trì, thành phố Hà Nội Quyết định số: 23588/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-07334 Ngày nộp: 05/09/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 273449 13/12/2016 25/05/2035 Như đã đăng ký 2 273450 13/12/2016 25/05/2035 Như đã đăng ký 3 290173 30/10/2017 18/01/2036 Như đã đăng ký 4 300330 30/05/2018 15/12/2035 Như đã đăng ký 5 304665 15/08/2018 07/01/2036 Như đã đăng ký 6 304672 15/08/2018 07/01/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 7 308286 15/11/2018 15/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT TRANH ĐỀ (VN) Số 47 Đoàn Giỏi, phường Tân Sơn Nhì, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 23597/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-04401 Ngày nộp: 22/05/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 282185 29/05/2017 28/09/2035 Như đã đăng ký 2 298821 24/04/2018 20/10/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN VNG (VN) Z06 đường số 13, phường Tân Thuận Đông, quận 7, hành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 23715/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-06804 Ngày nộp: 11/08/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 306248 04/10/2018 15/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI CÁC SẢN PHẨM THIẾT BỊ MÁY MÓC XỬ LÝ THÔNG DỤNG QUẢNG BÁCH (VIỆT NAM) (VN) Số 20 đường số 19C, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 23716/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09810 Ngày nộp: 16/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 108852 10/09/2008 01/06/2036 Như đã đăng ký 2 109449 19/09/2008 10/05/2036 Như đã đăng ký 3 110064 30/09/2008 07/06/2036 Như đã đăng ký 4 110157 01/10/2008 09/06/2036 Như đã đăng ký 5 290256 01/11/2017 24/02/2036 Như đã đăng ký 6 290807 10/11/2017 24/02/2036 Như đã đăng ký 7 290808 10/11/2017 24/02/2036 Như đã đăng ký 8 290809 10/11/2017 24/02/2036 Như đã đăng ký 9 290826 10/11/2017 24/02/2036 Như đã đăng ký 10 290827 10/11/2017 24/02/2036 Như đã đăng ký 11 290828 10/11/2017 24/02/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 1 - PHARBACO (VN) Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội Quyết định số: 23717/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09891 Ngày nộp: 18/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 307488 01/11/2018 27/05/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI BAMI BREAD (VN) Số 38, ngách 23, ngõ 1197, đường Giải Phóng, phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội Quyết định số: 23718/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09952 Ngày nộp: 19/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 314303 18/02/2019 26/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng BÙI THỊ GÁI (VN) Khu phố 2, xã Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị Quyết định số: 23720/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09961 Ngày nộp: 19/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 95893 14/02/2008 23/01/2036 Như đã đăng ký 2 117406 06/01/2009 24/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA (JP) 2500 Shingai, Iwata-shi, Shizuoka-ken, Japan CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 23723/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-06934 Ngày nộp: 15/08/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 296547 07/03/2018 18/11/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ MỚI AN PHÁT (VN) Số 1 ngõ 175/5/165, phố Định Công, phường Định Công, thành phố Hà Nội Quyết định số: 23759/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00264 Ngày nộp: 12/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 303174 11/07/2018 06/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP NAM VIỆT (VN) Phòng 206, nhà 24T2, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Yên Hòa, thành phố Hà Nội Quyết định số: 23760/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00267 Ngày nộp: 12/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 361929 03/09/2020 22/06/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng ZHEJIANG YUTAI HITECH CHEMICAL CO., LTD. (CN) 1/F, North Gate, No. 1419 Renmin East Road, Shaoxing, Zhejiang, P.R. China Quyết định số: 23761/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00273 Ngày nộp: 12/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 87479 27/08/2007 14/10/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN ĐẠI HƯNG (VN) 695/2 An Dương Vương, Khu phố 14, Phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 23762/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00274 Ngày nộp: 12/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 305464 13/09/2018 08/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN THỰC PHẨM CHAY BÁT NHà (VN) Số 3 Nguyễn Thị Tư, ấp 3, Xã Bình Chánh, Thành Phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 23763/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00275 Ngày nộp: 12/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 289247 10/10/2017 08/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI SƠN VIỆT THÀNH (VN) Thôn Bối Khê, Xã Chuyên Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam Quyết định số: 23764/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00276 Ngày nộp: 12/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 290467 03/11/2017 15/02/2036 Như đã đăng ký 2 290468 03/11/2017 15/02/2036 Như đã đăng ký 3 290469 03/11/2017 15/02/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng HONNY CHEMICALS CO., LTD. (JP) 1-33, 3-chome Hiyoshi-cho, Nagata-ku, Kobe, Japan Quyết định số: 23765/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00279 Ngày nộp: 12/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 458321 11/08/2023 24/06/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng TANG YIN VEE (MY) No 4, Jalan Machap Jaya 3, 86200 Simpang Renggam, Johor, Malaysia Quyết định số: 23766/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00281 Ngày nộp: 12/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 112003 24/10/2008 17/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng MCKESSON CORPORATION (US) Law Department-33, One Post Street, San Francisco, California 94104, U.S.A. Quyết định số: 23767/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00282 Ngày nộp: 12/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 325255 29/07/2019 03/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng SAN MARZANO VINI S.P.A. (IT) Via Mons. Antonio Bello 9, 74020 San Marzano di San Giuseppe (TA) Italy Quyết định số: 23768/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00283 Ngày nộp: 12/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 291717 27/11/2017 24/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng TERRE DI SAVA SRL (IT) KM. 16 S.S. 7 TER - 74028 SAVA (TA) - ITALY Quyết định số: 23769/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00288 Ngày nộp: 12/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 378457 04/02/2021 28/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng KPP ZIPPER CO., LTD (KR) 187-4, Juseok-ro, Namyang-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, 18255, Republic of Korea Quyết định số: 23770/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00291 Ngày nộp: 12/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 273286 09/12/2016 06/11/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH HANOIA (VN) Tầng 6, số nhà 21, ngõ 2, Phố Lê Văn Hưu, Phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 23771/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00292 Ngày nộp: 12/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 301817 14/06/2018 07/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng PHẠM GIA TÂN (HỘ KINH DOANH CÁ THỂ) (VN) Số 92, khu phố Minh Khai, phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh Quyết định số: 23772/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00297 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 332579 09/10/2019 28/07/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VÀ PHÂN PHỐI THANH NGA (VN) Số 253 đường Trạm, tổ 13, phường Long Biên, thành phố Hà Nội Quyết định số: 23773/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00298 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 311572 20/12/2018 05/07/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VÀ PHÂN PHỐI THANH NGA (VN) Số 253 đường Trạm, tổ 13, phường Long Biên, thành phố Hà Nội Quyết định số: 23774/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00299 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 311573 20/12/2018 05/07/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VÀ PHÂN PHỐI THANH NGA (VN) Số 253 đường Trạm, tổ 13, phường Long Biên, thành phố Hà Nội Quyết định số: 23775/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00301 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 94268 08/01/2008 24/01/2036 Như đã đăng ký 2 105330 18/07/2008 18/01/2036 Như đã đăng ký 3 105331 18/07/2008 18/01/2036 Như đã đăng ký 4 105332 18/07/2008 18/01/2036 Như đã đăng ký 5 107153 13/08/2008 03/01/2036 Như đã đăng ký 6 108668 04/09/2008 03/01/2036 Như đã đăng ký 7 294990 13/01/2018 29/04/2036 Như đã đăng ký 8 294991 13/01/2018 29/04/2036 Như đã đăng ký 9 294992 13/01/2018 29/04/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 10 294993 13/01/2018 29/04/2036 Như đã đăng ký 11 295000 13/01/2018 29/04/2036 Như đã đăng ký 12 295981 28/02/2018 09/05/2036 Như đã đăng ký 13 295982 28/02/2018 09/05/2036 Như đã đăng ký 14 295983 28/02/2018 09/05/2036 Như đã đăng ký 15 311242 18/12/2018 29/04/2036 Như đã đăng ký 16 311243 18/12/2018 29/04/2036 Như đã đăng ký 17 311244 18/12/2018 29/04/2036 Như đã đăng ký 18 315527 12/03/2019 09/05/2036 Như đã đăng ký 19 315682 14/03/2019 09/05/2036 Như đã đăng ký 20 326500 08/08/2019 09/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠT VI PHÚ (VN) Lô M7A, đường D17, khu công nghiệp Mỹ Phước I, phường Thới Hoà, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương Quyết định số: 23776/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00305 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 286205 14/08/2017 10/05/2036 Như đã đăng ký 2 287244 30/08/2017 10/05/2036 Như đã đăng ký 3 287245 30/08/2017 10/05/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng THÂN THỊ THAO (VN) Ô 40 lô 12, khu đô thị Định Công, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội Quyết định số: 23777/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00315 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 294837 12/01/2018 14/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ KHOA NGUYỄN (VN) Số 80 Quán Thánh, phường Hồng Hà, thành phố Hà Nội Quyết định số: 23778/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00319 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 575049 08/10/2025 22/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng FOX MEDIA LLC (US) 10201 West Pico Boulevard, Los Angeles, CA 90035, United States of America Quyết định số: 23779/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00320 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 22923 01/11/1996 03/02/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng FCA US LLC (US) 1000 Chrysler Drive, City of Auburn Hills, State of Michigan 48326, United States of America Quyết định số: 23780/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00321 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 301269 07/06/2018 27/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng REXTEC INTERNATIONAL LTD (TW) 3F, No. 163, Sec.1, Zhongcheng Rd., Shilin Dist., Taipei City 11148, Taiwan Quyết định số: 23781/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00322 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 295591 09/02/2018 16/02/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD. (KR) 58, Saemunan-ro, Jongno-gu, Seoul, Republic of Korea CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 23782/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00323 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 291533 23/11/2017 27/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng ALBION CO., LTD. (JP) 1-7-10, Ginza, Chuo-ku, Tokyo, Japan Quyết định số: 23783/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00324 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 315759 15/03/2019 08/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI YẾN NGỌC (VN) 94 Trần Tuấn Khải, Phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 23784/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00325 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 293672 27/12/2017 28/01/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng GELTEC PRIVATE LIMITED (IN) 1st Floor, Capsulation Premises, Sion-Trombay Road, Deonar, Mumbai – 400 088, India Quyết định số: 23785/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00326 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 308021 13/11/2018 01/02/2036 Như đã đăng ký 2 308022 13/11/2018 01/02/2036 Như đã đăng ký 3 312822 08/01/2019 01/02/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng ASICS CORPORATION (JP) 1-1 Minatojima-Nakamachi 7-chome, Chuo-ku Kobe City, Hyogo Prefecture, Japan Quyết định số: 23786/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00327 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 110617 07/10/2008 28/06/2036 Như đã đăng ký 2 111276 14/10/2008 28/06/2036 Như đã đăng ký 3 111277 14/10/2008 28/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CANON KABUSHIKI KAISHA (JP) 30-2, 3-Chome, Shimomaruko, Ohta-ku, Tokyo, Japan CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 23787/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00328 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 136968 11/11/2009 04/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng SUGARTOWN WORLDWIDE LLC (US) 999 Peachtree Street NE, Suite 688, Atlanta, Georgia 30309, U.S.A. Quyết định số: 23788/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00329 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 315843 18/03/2019 12/05/2036 Như đã đăng ký 2 347233 12/03/2020 12/05/2036 Như đã đăng ký 3 347238 12/03/2020 12/05/2036 Như đã đăng ký 4 355882 07/07/2020 12/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng MICROBAN PRODUCTS COMPANY (US) 11400 Vanstory Drive, Huntersville, North Carolina 28078, United States of America Quyết định số: 23789/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00330 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 321898 05/06/2019 10/06/2036 Như đã đăng ký 2 321899 05/06/2019 10/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng TONGYITANG PHARMACEUTICAL CO., LTD (CN) SuiAn Industrial Zone, Zhangpu County, Fujian Province, China Quyết định số: 23790/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00335 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 133065 14/09/2009 13/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng NIPPON MENARD COSMETIC CO., LTD. (JP) 130, Torimi-cho 2-chome, Nishi-ku, Nagoya-shi, Aichi-ken 451-0071, Japan Quyết định số: 23791/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00340 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 109348 17/09/2008 30/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN IN GIA ĐỊNH (VN) 9D Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 24449/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2024-07703 Ngày nộp: 04/10/2024 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 287296 01/09/2017 20/10/2035 Như đã đăng ký 2 287466 05/09/2017 20/10/2035 Như đã đăng ký 3 288519 26/09/2017 19/10/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TIDAMED (VN) 75-77 Trần Văn Giáp, phường Phú Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24451/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00304 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 303825 25/07/2018 13/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH QUẢNG CÁO - TƯ VẤN - TỔ CHỨC BIỂU DIỄN CÁT TIÊN SA (VN) 5B Nguyễn Đình Chiểu, phường Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24452/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00307 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 326937 12/08/2019 14/07/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT LÊ PHAN (VN) 2549/28/4 Phạm Thế Hiển, phường Bình Đông, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24453/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00308 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 296161 01/03/2018 01/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY TIÊN (VN) 179/9 Tô Hiến Thành, phường Hòa Hưng, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24454/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00310 Ngày nộp: 13/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 328391 28/08/2019 20/07/2036 Như đã đăng ký 2 418575 15/04/2022 25/01/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng LÊ NAM (VN) 28/27/7 Phan Tây Hồ, phường Cầu Kiệu, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24455/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00375 Ngày nộp: 15/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 301938 15/06/2018 06/07/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng SHEN PAO WOODEN CO., LTD. (TW) NO.3, LANE 182, GUNG YE RD., LONGJING DIST., TAICHUNG CITY 434, TAIWAN Quyết định số: 24456/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00378 Ngày nộp: 15/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 308652 21/11/2018 21/01/2036 Như đã đăng ký 2 339522 11/12/2019 21/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng NGUYỄN THỊ OANH (VN) Tổ 34, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 24458/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00391 Ngày nộp: 15/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 80879 10/04/2007 05/06/2036 Như đã đăng ký 2 95295 28/01/2008 12/04/2036 Như đã đăng ký 3 100932 12/05/2008 04/05/2036 Như đã đăng ký 4 100933 12/05/2008 04/05/2036 Như đã đăng ký 5 103956 27/06/2008 26/04/2036 Như đã đăng ký 6 108931 11/09/2008 20/04/2036 Như đã đăng ký 7 108949 11/09/2008 20/04/2036 Như đã đăng ký 8 108950 11/09/2008 20/04/2036 Như đã đăng ký 9 109017 12/09/2008 08/06/2036 Như đã đăng ký 10 111747 21/10/2008 17/05/2036 Như đã đăng ký 11 120866 05/03/2009 05/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng PHIL - INTERNATIONAL CO., LTD (KR) 629-4, Yeoksam-Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Korea Quyết định số: 24459/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00393 Ngày nộp: 15/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 309757 03/12/2018 01/02/2036 Như đã đăng ký 2 310764 13/12/2018 01/02/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CHIA TAI CO., LTD. (TH) 1 Soi Sukhumvit 60, PhraKhanong Tai Sub-District, PhraKhanong District, Bangkok, 10260, Thailand Quyết định số: 24460/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00394 Ngày nộp: 15/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 311837 24/12/2018 04/02/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng PHẠM ĐÌNH ĐÔ (VN) 209 Lê Duẩn, phường Ea Kao, tỉnh Đắk Lắk Quyết định số: 24461/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00435 Ngày nộp: 16/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 23242 27/11/1996 07/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V. (NL) Velperweg 76, 6824 BM Arnhem, The Netherlands. Quyết định số: 24462/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00441 Ngày nộp: 16/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 300842 05/06/2018 03/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VULTEX VIỆT NAM (VN) Số nhà 2B, ngõ 239, phố Bồ Đề, phường Bồ Đề, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24463/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00458 Ngày nộp: 16/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 95845 14/02/2008 30/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH YAHON (VN) Thôn Tây Lạc, xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Quyết định số: 24464/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00460 Ngày nộp: 16/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 286522 18/08/2017 29/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI PHỤ TÙNG DAIFA (VN) A2 TT18 phố Yên Phúc, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 24465/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00468 Ngày nộp: 16/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 337753 25/11/2019 19/04/2036 Như đã đăng ký 2 337754 25/11/2019 19/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CHEN FENG (CN) Wei Town, Shiwang Town, Yangchun City, Guangdong Province, China Quyết định số: 24469/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09039 Ngày nộp: 14/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 283593 26/06/2017 10/11/2035 Như đã đăng ký 2 331222 26/09/2019 05/11/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ - HÓA MỸ PHẨM PHƯƠNG NGHĨA (VN) 408 Nguyễn Sơn, phường Phú Thọ Hòa, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24577/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09665 Ngày nộp: 09/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 316524 25/03/2019 31/05/2036 Như đã đăng ký 2 316525 25/03/2019 31/05/2036 Như đã đăng ký 3 316587 26/03/2019 31/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH SUNDAT CROP SCIENCE (VN) Lô số 101/8, đường số 1, khu công nghiệp Amata, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Quyết định số: 24578/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09967 Ngày nộp: 19/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 96844 03/03/2008 19/01/2036 Như đã đăng ký 2 119309 11/02/2009 19/01/2036 Như đã đăng ký 3 311014 17/12/2018 27/05/2036 Như đã đăng ký 4 311015 17/12/2018 27/05/2036 Như đã đăng ký 5 311016 17/12/2018 27/05/2036 Như đã đăng ký 6 311188 17/12/2018 27/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA DẦU MEKONG (VN) Ấp 3, xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh Quyết định số: 24579/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09671 Ngày nộp: 10/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 299462 10/05/2018 28/10/2035 Như đã đăng ký 2 308849 23/11/2018 29/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TRUNG NGUYÊN (VN) 82-84 Bùi Thị Xuân, phường Bến Thành, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24580/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10230 Ngày nộp: 29/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 314503 21/02/2019 19/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng MAI LAM PHƯƠNG (VN) Khóm Ngọc Tuấn, xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau Quyết định số: 24581/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10233 Ngày nộp: 29/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 88442 13/09/2007 12/07/2035 Như đã đăng ký 2 289630 18/10/2017 30/10/2035 Như đã đăng ký 3 293939 28/12/2017 24/03/2036 Như đã đăng ký 4 293940 28/12/2017 24/03/2036 Như đã đăng ký 5 303831 25/07/2018 24/03/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 6 303832 25/07/2018 24/03/2036 Như đã đăng ký 7 306587 12/10/2018 12/01/2036 Như đã đăng ký 8 309192 27/11/2018 11/04/2036 Như đã đăng ký 9 309219 27/11/2018 11/04/2036 Như đã đăng ký 10 312495 28/12/2018 18/03/2036 Như đã đăng ký 11 314226 15/02/2019 24/03/2036 Như đã đăng ký 12 314227 15/02/2019 24/03/2036 Như đã đăng ký 13 323452 04/07/2019 24/03/2036 Như đã đăng ký 14 323885 11/07/2019 12/01/2036 Như đã đăng ký 15 440469 04/10/2022 24/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CỌ VIỆT MỸ (VN) 90 Chợ Lớn, phường 11, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24582/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10293 Ngày nộp: 31/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 77384 29/11/2006 19/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ 365 (VN) 38 Phan Khiêm Ích, phường Tân Hưng, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 24583/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10294 Ngày nộp: 31/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 78864 25/01/2007 19/01/2036 Như đã đăng ký 2 89195 20/09/2007 13/09/2036 Như đã đăng ký 3 94910 21/01/2008 23/01/2036 Như đã đăng ký 4 95017 22/01/2008 19/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ 365 (VN) 38 Phan Khiêm Ích, phường Tân Hưng, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24584/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10295 Ngày nộp: 31/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 83894 04/07/2007 19/01/2036 Như đã đăng ký 2 83897 04/07/2007 19/01/2036 Như đã đăng ký 3 83898 04/07/2007 19/01/2036 Như đã đăng ký 4 83899 04/07/2007 19/01/2036 Như đã đăng ký 5 83900 04/07/2007 19/01/2036 Như đã đăng ký 6 131722 17/08/2009 19/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ 365 (VN) 38 Phan Khiêm Ích, phường Tân Hưng, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 24585/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10296 Ngày nộp: 31/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 77530 05/12/2006 19/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ 365 (VN) 38 Phan Khiêm Ích, phường Tân Hưng, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24586/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10297 Ngày nộp: 31/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 77531 05/12/2006 19/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ 365 (VN) 38 Phan Khiêm Ích, phường Tân Hưng, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24587/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10298 Ngày nộp: 31/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 77532 05/12/2006 19/01/2036 Như đã đăng ký 2 77533 05/12/2006 19/01/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 3 77534 05/12/2006 19/01/2036 Như đã đăng ký 4 77535 05/12/2006 19/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ 365 (VN) 38 Phan Khiêm Ích, phường Tân Hưng, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24588/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10299 Ngày nộp: 31/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 77381 29/11/2006 19/01/2036 Như đã đăng ký 2 77382 29/11/2006 19/01/2036 Như đã đăng ký 3 77383 29/11/2006 19/01/2036 Như đã đăng ký 4 77536 05/12/2006 19/01/2036 Như đã đăng ký 5 77537 05/12/2006 19/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ 365 (VN) 38 Phan Khiêm Ích, phường Tân Hưng, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24589/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10300 Ngày nộp: 31/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 77385 29/11/2006 19/01/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 2 83892 04/07/2007 19/01/2036 Như đã đăng ký 3 83893 04/07/2007 19/01/2036 Như đã đăng ký 4 83895 04/07/2007 19/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ 365 (VN) 38 Phan Khiêm Ích, phường Tân Hưng, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24590/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10309 Ngày nộp: 31/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 302488 26/06/2018 08/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH KHÁCH SẠN HOÀNG YẾN (VN) 60 Huỳnh Thúc Kháng, phường Mũi Né, tỉnh Lâm Đồng Quyết định số: 24599/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-08566 Ngày nộp: 27/10/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 315917 18/03/2019 26/04/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT TRANH ĐỀ (VN) Số 47 Đoàn Giỏi, phường Tân Sơn Nhì, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24605/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2023-07879 Ngày nộp: 06/11/2023 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 62544 10/05/2005 10/12/2033 Như đã đăng ký Chủ văn bằng TOPE TOOLS CO., LTD, NANHAI FOSHAN (CN) Industrial Av., Jiebian, Luocun, Foshan, Guangdong, China Quyết định số: 24608/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10082 Ngày nộp: 24/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 301167 07/06/2018 16/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MỸ ĐỨC (VN) 98B/13 Trần Phú, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Quyết định số: 24609/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10084 Ngày nộp: 24/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 299661 17/05/2018 13/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY HÒA THỌ (VN) 36 Ông ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng Quyết định số: 24610/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10085 Ngày nộp: 24/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 298463 16/04/2018 17/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC BA TRI (VN) Số 29 Phan Ngọc Tòng, khu phố 6, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre Quyết định số: 24611/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10093 Ngày nộp: 24/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 302300 21/06/2018 20/06/2036 Như đã đăng ký 2 322146 11/06/2019 20/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ DỊCH VỤ HY VỌNG (VN) Số 202 phố Kim Mã, phường Kim Mã, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 24612/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10094 Ngày nộp: 24/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 325776 01/08/2019 03/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ NAM THÀNH (VN) Số 6 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang Quyết định số: 24613/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10095 Ngày nộp: 24/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 298593 17/04/2018 07/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng HOÀNG TIẾN GIÁP (VN) Xóm 2, thôn Hồng Phong, xã Tây An, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình Quyết định số: 24614/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10099 Ngày nộp: 24/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 327346 15/08/2019 02/06/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI HƯNG TÍN (VN) Số 351, đường Nguyễn Huệ, phường Phố Mới, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Quyết định số: 24615/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10106 Ngày nộp: 25/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 302729 28/06/2018 17/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH TIẾP VẬN VÀ VẬN TẢI ĐẠI DƯƠNG XANH (VN) Số 1056 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng Quyết định số: 24616/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10131 Ngày nộp: 25/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 294895 13/01/2018 10/03/2036 Như đã đăng ký 2 295572 09/02/2018 10/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng NH FOODS LTD. (JP) 4-9, Umeda 2-chome, Kita-ku, Osaka-shi, Osaka, Japan CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 24802/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-08848 Ngày nộp: 06/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 279987 18/04/2017 17/08/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI HƯƠNG NAM (VN) 89 đường DC11, phường Sơn Kỳ, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24803/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09445 Ngày nộp: 01/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 297027 20/03/2018 13/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng NUTRECO IP ASSETS B.V. (NL) (NL) Veerstraat 38, 5831JN Boxmeer, Netherlands Quyết định số: 24804/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00054 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 317575 09/04/2019 11/04/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN NHẬT NGỮ PHÚ SĨ (VN) 149-151 Đường 41, Phường Phú Định, Thành Phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24805/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00090 Ngày nộp: 06/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 305104 23/08/2018 18/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng LIU JUN (CN) No.1 Group, Pipawo Village, Dapingtang Countryside, Xintian County, Hunan Province, China Quyết định số: 24806/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00192 Ngày nộp: 08/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 294755 10/01/2018 24/03/2036 Như đã đăng ký 2 340415 19/12/2019 24/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN CANIFA (VN) Số 688, Quang Trung, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 24807/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00214 Ngày nộp: 09/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 283751 29/06/2017 23/10/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng HỘ KINH DOANH CÁ THỂ HOÀNG THỊ THỜI (VN) Ấp 5, xã Vĩnh Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương Quyết định số: 24808/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00215 Ngày nộp: 09/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 300781 04/06/2018 27/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN HỢP THỰC PHẨM (VN) Số 267 đường Quang Trung, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Quyết định số: 24809/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00244 Ngày nộp: 10/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 308595 20/11/2018 20/05/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng BÙI QUỐC CHÂU (VN) 16 Ký Con, Phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24810/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00246 Ngày nộp: 10/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 296238 05/03/2018 10/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng BÙI QUỐC CHÂU (VN) 16 Ký Con, Phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24811/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00247 Ngày nộp: 10/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 314353 18/02/2019 11/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng BÙI QUỐC CHÂU (VN) 16 Ký Con, Phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24812/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10098 Ngày nộp: 24/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 298091 09/04/2018 23/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH SEJIN SILICONE VINA (VN) Số 8 VSIP II-A, đường Hòa Bình, KCN Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Quyết định số: 24813/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00280 Ngày nộp: 12/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 94375 10/01/2008 27/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng GLAXO GROUP LIMITED (GB) GSK Medicines Research Centre, Gunnels Wood Road, Stevenage, SG1 2NY, United Kingdom Quyết định số: 24814/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00342 Ngày nộp: 14/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 24919 25/08/1997 09/07/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng TAC SIAM CORP LTD. (TH) 170/1 M.17, Teparuk Rd., Bangsaothong Samutprakarn 10540 Thailand CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 24815/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00343 Ngày nộp: 14/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 83303 25/06/2007 10/07/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng SHANGHAI NEW POWER AUTOMOTIVE TECHNOLOGY COMPANY LIMITED (CN) No. 2636 Jungong Road, Yangpu District, Shanghai 200438, P.R. China Quyết định số: 24816/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00347 Ngày nộp: 14/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 304057 31/07/2018 22/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG (VN) Lô III-9, khu C mở rộng, KCN Sa Đéc, phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp Quyết định số: 24817/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00349 Ngày nộp: 14/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 297677 03/04/2018 11/05/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU KHANG MINH (VN) Số 19 Phó Đức Chính, phường Ba Đình, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24818/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00354 Ngày nộp: 14/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 83643 29/06/2007 24/07/2036 Như đã đăng ký 2 113266 10/11/2008 12/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TÔ NAM BIOTECH (VN) Lô F10, đường số 5, khu công nghiệp Đức Hòa 3 - Hồng Đạt, xã Đức Lập, tỉnh Tây Ninh Quyết định số: 24819/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00356 Ngày nộp: 14/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 317594 09/04/2019 12/04/2036 Như đã đăng ký 2 317596 09/04/2019 12/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng TAKASHO CO., LTD. (JP) 489, Sakai, Kainan-shi, Wakayama-ken, Japan CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 24820/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00359 Ngày nộp: 14/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 91601 13/11/2007 14/07/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHẬT MINH THÀNH (VN) 1146/43 Quang Trung, phường 8, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24821/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00362 Ngày nộp: 14/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 103598 23/06/2008 14/11/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU KỸ THUẬT ĐIỆN (VN) Số 991A đường Tôn Đức Thắng, Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng Quyết định số: 24822/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00363 Ngày nộp: 14/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 23062 13/11/1996 03/02/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng SUPERGA S.R.L. (IT) Largo Maurizio Vitale 1, 10152 Torino, Italy Quyết định số: 24824/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00365 Ngày nộp: 14/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 131542 13/08/2009 10/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD. (KR) 129, Samsung-ro, Yeongtong-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea Quyết định số: 24825/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00366 Ngày nộp: 14/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 104341 03/07/2008 19/05/2036 Như đã đăng ký 2 107242 14/08/2008 17/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng LG ELECTRONICS INC. (KR) 20, Yoido-dong, Yongdungpo-gu, Seoul, Korea CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 24826/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00368 Ngày nộp: 14/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 303736 24/07/2018 23/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng LG ELECTRONICS INC. (KR) 128, Yeoui-daero, Yeongdeungpo-gu, Seoul, 150-721, Korea Quyết định số: 24827/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00369 Ngày nộp: 14/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 101016 13/05/2008 22/02/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng SUPER BRANDS COMPANY PTE. LTD. (SG) 438 Alexandra Road # 05-01 Alexandra Point, Singapore 119958 Quyết định số: 24828/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00370 Ngày nộp: 14/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 287200 30/08/2017 26/04/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN TRUESKIN VIỆT NAM (VN) Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24829/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00372 Ngày nộp: 14/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 315512 12/03/2019 09/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng LIGMAN LIGHTING COMPANY LIMITED (TH) 17/2, Mu 4, Mon Thong Sub-district, Bang Nam Priao District, Chachoengsao Province Quyết định số: 24830/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00373 Ngày nộp: 14/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 301104 06/06/2018 21/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng LOCTEK ERGONOMIC TECHNOLOGY CORP. (CN) No. 588, Qihang South Road, Yinzhou Economic Development Zone, Zhanqi Town, Yinzhou District, Ningbo City, Zhejiang, China CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 24942/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09270 Ngày nộp: 24/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 287297 01/09/2017 05/10/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI & SẢN XUẤT ENECK QUỐC TẾ (VN) Số 46, ngõ 44, đường Phúc Xá, phường Hồng Hà, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24944/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09303 Ngày nộp: 25/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 315907 18/03/2019 26/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN BẾN XE TÀU PHÀ CẦN THƠ (VN) 36 Nguyễn Văn Linh, phường Tân An, thành phố Cần Thơ Quyết định số: 24946/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09286 Ngày nộp: 24/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 287393 01/09/2017 14/12/2035 Như đã đăng ký 2 314132 13/02/2019 07/04/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT VTH VIỆT NAM (VN) Số nhà 41 ngõ 164 phố Vương Thừa Vũ, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24948/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-08556 Ngày nộp: 27/10/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 292969 21/12/2017 30/10/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA GIÁO DỤC WORLDLINK (VN) Số 175 Trần Đại Nghĩa, phường Bạch Mai, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24950/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09274 Ngày nộp: 24/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 96480 26/02/2008 28/02/2036 Như đã đăng ký 2 96580 26/02/2008 28/02/2036 Như đã đăng ký 3 288289 21/09/2017 22/02/2036 Như đã đăng ký 4 291265 20/11/2017 23/02/2036 Như đã đăng ký 5 291329 20/11/2017 07/03/2036 Như đã đăng ký 6 294117 04/01/2018 23/02/2036 Như đã đăng ký 7 300395 30/05/2018 08/03/2036 Như đã đăng ký 8 300799 04/06/2018 08/03/2036 Như đã đăng ký 9 315417 11/03/2019 07/03/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 10 331265 26/09/2019 23/02/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH PHÚ NÔNG (VN) Quốc lộ 91, KV Qui Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ Quyết định số: 24952/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09339 Ngày nộp: 26/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 308599 20/11/2018 18/05/2036 Như đã đăng ký 2 308600 20/11/2018 18/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN XUÂN THIỆU VIỆT NAM (VN) P08SH03 Times City Park Hill, số 458, đường Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24954/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09343 Ngày nộp: 26/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 115313 03/12/2008 22/03/2036 Như đã đăng ký 2 291328 20/11/2017 07/03/2036 Như đã đăng ký 3 294116 04/01/2018 23/02/2036 Như đã đăng ký 4 294118 04/01/2018 23/02/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 5 300394 30/05/2018 08/03/2036 Như đã đăng ký 6 300396 30/05/2018 08/03/2036 Như đã đăng ký 7 300397 30/05/2018 08/03/2036 Như đã đăng ký 8 300798 04/06/2018 08/03/2036 Như đã đăng ký 9 315416 11/03/2019 07/03/2036 Như đã đăng ký 10 331245 26/09/2019 23/02/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH PHÚ NÔNG (VN) Quốc lộ 91, KV Qui Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ Quyết định số: 24956/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09367 Ngày nộp: 27/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 302869 03/07/2018 22/02/2036 30, 35 Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH HÙNG DƯƠNG (VN) Toà nhà Hùng Dương, đại lộ V.I.Lênin, khối 7, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An Quyết định số: 24958/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09473 Ngày nộp: 01/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 112868 04/11/2008 29/05/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐẠI THƯƠNG TÍN (VN) Tầng 3, tòa nhà Indochina, số 4 Nguyễn Đình Chiểu, phường Tân Định, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24960/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09263 Ngày nộp: 24/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 299001 03/05/2018 13/05/2036 Như đã đăng ký 2 299002 03/05/2018 13/05/2036 Như đã đăng ký 3 299003 03/05/2018 13/05/2036 Như đã đăng ký 4 299004 03/05/2018 13/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG PHÚC KHANG (VN) Tổ 1, phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ Quyết định số: 24962/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09264 Ngày nộp: 24/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 304928 22/08/2018 02/12/2035 Như đã đăng ký 2 319899 10/05/2019 01/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH FORMULA (VN) Thôn Yên Phú, xã Nguyễn Văn Linh, tỉnh Hưng Yên CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 24964/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09265 Ngày nộp: 24/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 98828 02/04/2008 24/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng TRUNG TÂM BẢO TỒN DI TÍCH CỐ ĐÔ HUẾ (VN) 33 Tống Duy Tân, phường Phú Xuân, thành phố Huế Quyết định số: 24966/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09281 Ngày nộp: 24/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 112357 28/10/2008 03/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ GỖ VÀ XÂY DỰNG TÙNG LÂM (VN) Số 24/1081 đường Hồng Hà, phường Hồng Hà, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24968/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09294 Ngày nộp: 25/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 294383 08/01/2018 17/11/2035 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP HAFIDS (VN) Số 103 đường Nguyễn Du, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An Quyết định số: 24970/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09328 Ngày nộp: 26/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 290660 07/11/2017 28/12/2035 Như đã đăng ký 2 290707 08/11/2017 15/03/2036 Như đã đăng ký 3 307821 08/11/2018 25/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VẬN TẢI TQOIL (VN) Lô LL11, Đường số 3, khu công nghiệp Xuyên Á, xã Đức Lập, tỉnh Tây Ninh Quyết định số: 24972/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09340 Ngày nộp: 26/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 292149 05/12/2017 22/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ QUỐC TẾ VIKOPA (VN) Tổ dân phố Lỗ Xá, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 24974/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09341 Ngày nộp: 26/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 312863 09/01/2019 11/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HEALTHY BEAUTY (VN) 451/24/14 Tô Hiến Thành, phường Diên Hồng, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24978/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09342 Ngày nộp: 26/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 330790 23/09/2019 22/02/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2 (VN) 601 Cách Mạng Tháng Tám, phường Hòa Hưng, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24980/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09348 Ngày nộp: 26/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 314337 18/02/2019 25/05/2036 Như đã đăng ký 2 314338 18/02/2019 25/05/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN LIWAYWAY VIỆT NAM (VN) Số 14, đường số 5, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24982/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09361 Ngày nộp: 27/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 286382 16/08/2017 30/11/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ ĐẠI DƯƠNG (VN) Số 15, ngõ 20/15, Hồ Tùng Mậu, phường Phú Diễn, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24984/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09374 Ngày nộp: 27/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 301169 07/06/2018 15/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH PHÂN BÓN BÌNH ĐIỀN II (VN) 30 Đặng Tiến Đông, phường An Khánh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24986/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09377 Ngày nộp: 27/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 95016 22/01/2008 11/01/2036 Như đã đăng ký 2 106335 01/08/2008 05/01/2036 Như đã đăng ký 3 106336 01/08/2008 05/01/2036 Như đã đăng ký 4 287608 07/09/2017 15/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA (VN) 184/2 Lê Văn Sỹ, phường Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24988/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09406 Ngày nộp: 28/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 292959 21/12/2017 14/09/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng VŨ THU PHƯƠNG (VN) 31B-B1, TT Trung Tự, phường Kim Liên, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24990/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09415 Ngày nộp: 28/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 302635 27/06/2018 03/12/2035 Như đã đăng ký 2 302636 27/06/2018 03/12/2035 Như đã đăng ký 3 302637 27/06/2018 03/12/2035 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 4 302799 28/06/2018 03/12/2035 Như đã đăng ký 5 313359 18/01/2019 03/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI THỦ ĐÔ (VN) Tầng 12, tòa A3 Ecolife Capitol, số 58 Tố Hữu, phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24992/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09419 Ngày nộp: 28/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 296683 12/03/2018 17/05/2036 Như đã đăng ký 2 296684 12/03/2018 17/05/2036 Như đã đăng ký 3 310913 17/12/2018 17/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI (VN) Lô Z01-02-03a, khu công nghiệp trong khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24994/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09655 Ngày nộp: 09/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 281973 25/05/2017 09/12/2035 Như đã đăng ký 2 281974 25/05/2017 09/12/2035 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 3 281975 25/05/2017 09/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚC LONG HERITAGE (VN) Phòng 702, tầng 7, tòa nhà Central Plaza, số 17 Lê Duẩn, phường Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 24996/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09433 Ngày nộp: 28/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 315959 18/03/2019 07/10/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH LIÊN DOANH APO VIỆT NAM (VN) Ngõ Trại Bèo, thôn Mùi, xã Bình Minh, thành phố Hà Nội Quyết định số: 24998/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09428 Ngày nộp: 28/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 312196 26/12/2018 21/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH HOTU VIỆT NAM (VN) Lô đất V6B, ô số 10, khu nhà ở Văn Phú, khu đô thị mới Văn Phú, phường Kiến Hưng, thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 25000/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09429 Ngày nộp: 28/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 309808 03/12/2018 16/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP ĐỖ GIA (VN) Đường Ngô Thì Sỹ, tổ 8, tổ dân phố Độc Lập, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội Quyết định số: 25003/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-08886 Ngày nộp: 07/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 286839 23/08/2017 07/12/2035 Như đã đăng ký 2 286840 23/08/2017 07/12/2035 Như đã đăng ký 3 287353 01/09/2017 07/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng PT SALIM IVOMAS PRATAMA TBK (ID) Sudirman Plaza-Indofood Tower 11th Floor, Jalan Jendral Sudirman Kav. 76-78, Jakarta Selatan, Indonesia Quyết định số: 25004/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09546 Ngày nộp: 03/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 306548 11/10/2018 04/12/2035 11 Chủ văn bằng MITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION (JP) 7-3 Marunouchi 2-chome, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan Quyết định số: 25005/QĐ-SHTT. IP , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00423 Ngày nộp: 16/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 303799 25/07/2018 22/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN ZION (VN) Z06 đường số 13, phường Tân Thuận, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25006/QĐ-SHTT. , ngày 13/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00437 Ngày nộp: 16/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 298451 16/04/2018 25/08/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng TỔNG CÔNG TY THƯƠNG MẠI SÀI GÒN - TNHH MỘT THÀNH VIÊN (VN) 275B Phạm Ngũ Lão, phường Bến Thành, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 25234/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09023 Ngày nộp: 14/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 286689 21/08/2017 06/11/2035 Như đã đăng ký 2 287305 01/09/2017 16/11/2035 Như đã đăng ký 3 292861 20/12/2017 04/12/2035 Như đã đăng ký 4 304375 08/08/2018 06/11/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI AN HÀ PHÁT (VN) Số 8, đường 57A, khu phố 9, phường Tân Tạo, thành phố Hồ Chí Minh. Quyết định số: 25235/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09262 Ngày nộp: 24/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 102129 29/05/2008 30/03/2036 Như đã đăng ký 2 102164 30/05/2008 30/03/2036 Như đã đăng ký 3 102165 30/05/2008 30/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN GREENFEED VIỆT NAM (VN) Đường tỉnh 832, ấp 5 Nhựt Chánh, xã Bình Đức, tỉnh Tây Ninh Quyết định số: 25236/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09273 Ngày nộp: 24/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 319255 02/05/2019 04/04/2036 Như đã đăng ký 2 367400 20/10/2020 04/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH HOÀNG PHIÊN (VN) 98/28 đường Năm Châu, phường Bảy Hiền, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25237/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09285 Ngày nộp: 24/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 100082 23/04/2008 17/11/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN XUÂN HIỀN (VN) Số 69 đường Nguyễn Trường Tộ, khu phố 1, đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang Quyết định số: 25238/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09293 Ngày nộp: 25/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 113301 10/11/2008 18/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU SẢN XUẤT GIA CÔNG VÀ BAO BÌ (VN) 12 Võ Văn Kiệt, phường Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 25239/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09308 Ngày nộp: 25/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 310662 13/12/2018 05/11/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM STANDA VIỆT NAM (VN) 251/37/22 Vườn Lài, khu phố 2, phường An Phú Đông, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25240/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09329 Ngày nộp: 26/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 20888 01/06/1996 08/09/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM VÀ NƯỚC GIẢI KHÁT DONA NEWTOWER (VN) Lô 234, KCN Amata, phường Long Bình, tỉnh Đồng Nai Quyết định số: 25241/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09375 Ngày nộp: 27/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 295511 09/02/2018 31/12/2035 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH IN - QUẢNG CÁO PHÚ ĐẠI THÀNH (VN) 104/36 Đại Lộ Bình Dương, phường Phú Lợi, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25242/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09397 Ngày nộp: 27/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 323929 11/07/2019 26/05/2036 Như đã đăng ký 2 323932 11/07/2019 26/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH VÀNG BAN MÊ (VN) 479/14 đường Tân Hòa Đông, phường Bình Trị Đông, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25243/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09398 Ngày nộp: 27/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 296965 19/03/2018 27/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng HỘ KINH DOANH ĐẠI PHÚC HƯNG (VN) 45/62P Phạm Phú Thứ, phường Bình Tiên, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 25244/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09399 Ngày nộp: 27/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 89976 05/10/2007 05/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG HÀ (VN) 10 đường số 11, khu dân cư Him Lam 6A, ấp 4, xã Bình Hưng, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25245/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09500 Ngày nộp: 02/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 297378 27/03/2018 30/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN TẬP (VN) 439 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường 26, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25246/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09522 Ngày nộp: 03/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 285359 01/08/2017 04/12/2035 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ AN GIA PHÚ (VN) 89 Trường Chinh, phường Tân Thới Nhất, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25247/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09525 Ngày nộp: 03/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 308645 21/11/2018 20/01/2036 Như đã đăng ký 2 316844 28/03/2019 25/04/2036 Như đã đăng ký 3 316845 28/03/2019 25/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH VINAMETRIC (VN) 63 Nguyễn Huệ, phường Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25248/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09541 Ngày nộp: 03/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 299933 22/05/2018 06/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng NGUYỄN KIẾN QUỐC (VN) Ấp Phước Thuận, xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 25249/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09565 Ngày nộp: 04/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 96157 20/02/2008 22/02/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT PHONG (VN) Lô II-3, đường số 1, nhóm công nghiệp II, khu công nghiệp Tân Bình, phường Tây Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25250/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09566 Ngày nộp: 04/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 300230 29/05/2018 27/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ THƯỢNG THIÊN (VN) 11B Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25251/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09594 Ngày nộp: 05/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 303561 19/07/2018 28/10/2035 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng NGUYỄN THANH PHONG (VN) 68 Hòa Hưng, phường Hòa Hưng, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25252/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09600 Ngày nộp: 05/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 19867 29/01/1996 13/06/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THIÊN CƯỜNG (VN) 111/12 Lê Đình Cẩn, phường Tân Tạo, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25253/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09606 Ngày nộp: 05/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 97684 17/03/2008 05/06/2036 Như đã đăng ký 2 97685 17/03/2008 05/06/2036 Như đã đăng ký 3 317568 09/04/2019 25/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN HỢP TRÍ SUMMIT (VN) Đường số 8, lô B14, KCN Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 25254/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09607 Ngày nộp: 05/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 294129 04/01/2018 08/12/2035 Như đã đăng ký 2 294130 04/01/2018 08/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI HÒA THÁI (VN) 1132/16 tỉnh lộ 10, khu phố 6, phường Tân Tạo, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25255/QĐ-SHTT. , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09627 Ngày nộp: 05/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 296315 05/03/2018 10/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI - XUẤT NHẬP KHẨU LỢI HIỀN PHÁT (VN) Số 30 đường số 1, TTHC Dĩ An, khu phố Nhị Đồng 1, phường Dĩ An, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25256/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09629 Ngày nộp: 05/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 296453 06/03/2018 19/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG MINH CHƯƠNG (VN) 160 Nơ Trang Long, phường Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25257/QĐ-SHTT. IP , ngày 23/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09632 Ngày nộp: 05/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 81946 09/05/2007 02/08/2035 Như đã đăng ký 2 81947 09/05/2007 02/08/2035 Như đã đăng ký 3 81948 09/05/2007 02/08/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng TỔNG CÔNG TY CÔNG NGHIỆP DẦU THỰC VẬT VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN (VN) 58 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Tân Định, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25644/QĐ-SHTT. IP , ngày 24/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09311 Ngày nộp: 25/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 286964 25/08/2017 26/11/2035 Như đã đăng ký 2 286965 25/08/2017 26/11/2035 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng TOKYO ROPE MFG. CO., LTD. (JP) 2-37-28, EITAI, KOTO-KU, TOKYO, JAPAN Quyết định số: 25645/QĐ-SHTT. , ngày 24/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09325 Ngày nộp: 25/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 98877 02/04/2008 19/07/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NÔNG PHÁT (VN) 387 Nguyễn Trọng Tuyển, phường Tân Sơn Hòa, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 25646/QĐ-SHTT. , ngày 24/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09326 Ngày nộp: 25/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 77816 18/12/2006 26/05/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NÔNG PHÁT (VN) 387 Nguyễn Trọng Tuyển, phường Tân Sơn Hòa, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 26613/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-05895 Ngày nộp: 02/07/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 280093 19/04/2017 23/01/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH NAM BÌNH (VN) Số 20C đường Lồ ồ, khu phố Nội Hóa 1, phường Bình An, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Quyết định số: 26614/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09204 Ngày nộp: 20/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 98492 28/03/2008 19/09/2035 Như đã đăng ký 2 130905 03/08/2009 19/09/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng YASHILI INTERNATIONAL GROUP LIMITED (CN) Yashili Industrial City, Chaoan Avenue, Chaozhou City, Guangdong Province, The People's Republic of China Quyết định số: 26615/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09787 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 105923 28/07/2008 16/01/2036 Như đã đăng ký 2 105924 28/07/2008 16/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) MEXICHEM AMANCO HOLDING, S.A. DE C.V. (MX) Río San Javier No. 10, Viveros del Río, Tlalnepantla, C.P.54060, Mexico Quyết định số: 26616/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09957 Ngày nộp: 19/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 305920 27/09/2018 14/01/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng ZHEJIANG SHIJING TOOLS CO., LTD. (CN) JIANGBIN INDUSTRIAL ZONE, TONGQIN TOWN, WUYI, ZHEJIANG, CHINA Quyết định số: 26617/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09958 Ngày nộp: 19/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 298012 09/04/2018 14/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng THAI VEGETABLE OIL PUBLIC COMPANY LIMITED (TH) 149 Ratchadapisek Road (Thapra-Taksin), Bukkhalow, Thonburi, Bangkok 10600, Thailand Quyết định số: 26618/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00481 Ngày nộp: 19/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 100855 12/05/2008 29/06/2036 Như đã đăng ký 2 100856 12/05/2008 29/06/2036 Như đã đăng ký 3 100857 12/05/2008 29/06/2036 Như đã đăng ký 4 101194 15/05/2008 30/06/2036 Như đã đăng ký 5 101195 15/05/2008 30/06/2036 Như đã đăng ký 6 101214 15/05/2008 30/06/2036 Như đã đăng ký 7 109018 12/09/2008 08/06/2036 Như đã đăng ký 8 109019 12/09/2008 08/06/2036 Như đã đăng ký 9 110413 03/10/2008 21/06/2036 Như đã đăng ký 10 112212 27/10/2008 19/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng PHIL - INTERNATIONAL CO., LTD (KR) 629-4, Yeoksam-Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Korea Quyết định số: 26620/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00510 Ngày nộp: 19/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 301187 07/06/2018 22/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng BOSCH SECURITY SYSTEMS, INC. (US) 130 Perinton Parkway, Fairport, New York 14450, U.S.A. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 26621/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00517 Ngày nộp: 20/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 288757 02/10/2017 16/11/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SG TÂN VẠN LỢI (VN) 50/20/8 đường Nguyễn Quý Yêm, phường An Lạc, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 26622/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00518 Ngày nộp: 20/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 26903 06/05/1998 07/06/2036 Như đã đăng ký 2 97733 17/03/2008 23/02/2036 Như đã đăng ký 3 97734 17/03/2008 23/02/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN L.Q JOTON (VN) 188C Lê Văn Sỹ, phường Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 26623/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00524 Ngày nộp: 20/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 279435 10/04/2017 21/07/2035 Như đã đăng ký 2 293081 21/12/2017 21/07/2035 Như đã đăng ký 3 302097 19/06/2018 21/07/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng PHẠM QUỐC THÁI ĐẠT (VN) 1265 Trần Phú, phường 3 Bảo Lộc, Lâm Đồng Quyết định số: 26624/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00525 Ngày nộp: 20/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 337152 19/11/2019 23/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN 18-4 HÀ NỘI (VN) Tòa nhà 18-4, số 8 Phạm Hùng, phường Từ Liêm, thành phố Hà Nội Quyết định số: 26625/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00527 Ngày nộp: 20/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 284510 14/07/2017 27/10/2035 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH 123CORP (VN) Tầng 6, tòa nhà Rosana, 60 Nguyễn Đình Chiểu, phường Tân Định, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 26626/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00535 Ngày nộp: 20/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 108661 04/09/2008 01/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN VĨNH THÀNH (VN) 70 Nguyễn Đình Chiểu, phường 4, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng Quyết định số: 26627/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00539 Ngày nộp: 20/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 322183 12/06/2019 05/07/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THUỶ SẢN NAM VIỆT (VN) Số 53B, ấp Tắc Thủ, xã Hồ Thị Kỷ, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau Quyết định số: 26628/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00540 Ngày nộp: 20/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 299963 23/05/2018 18/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng TRƯƠNG MAI DUY (VN) 8/4 Trần Nhật Duật, phường 05, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Quyết định số: 26629/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00555 Ngày nộp: 21/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 125625 25/05/2009 17/07/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng MR. J. K. LIN (TW) 7th Floor, We Sheng Building, No. 125, Nanking East Road, Sec. 2, Taipei, Taiwan Quyết định số: 26630/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00558 Ngày nộp: 21/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 302639 27/06/2018 20/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng FUJIAN PROVINCE ZHONGYAN GERM MUSHROOM INDUSTRY CORP. LTD. (CN) Guangu Village, Shajian Town, Huaan County, Zhangzhou City, Fujian Province, China CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 26631/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00645 Ngày nộp: 23/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 310697 13/12/2018 18/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN LUMIGO (VN) Tầng 21, tòa nhà Capital Tower, 109 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội Quyết định số: 28327/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09226 Ngày nộp: 21/11/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 104441 04/07/2008 19/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY LIÊN DOANH VINAPON (VN) Số 649 Kim Mã, phường Giảng Võ, thành phố Hà Nội Quyết định số: 29188/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09663 Ngày nộp: 09/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 302113 19/06/2018 07/06/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH CITYPEST (VN) 16/9 đường số 8, khu phố 4, phường Hiệp Bình, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29189/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09667 Ngày nộp: 10/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 298093 09/04/2018 20/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN NỘI THẤT INCONCEPT (VN) Số 47 đường số 4, khu phố 4, phường An Khánh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29190/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09672 Ngày nộp: 10/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 294016 02/01/2018 24/03/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN CAO MINH SÀI GÒN (VN) 193/13 Điện Biên Phủ, phường Gia Định, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29191/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09691 Ngày nộp: 11/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 325697 01/08/2019 03/02/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH MEDIA TODAY (VN) 285-287 Bạch Đằng, phường Gia Định, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29192/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09716 Ngày nộp: 11/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 287385 01/09/2017 14/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN GAS THỦ ĐỨC (VN) 39 đường số 2, phường Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29193/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09717 Ngày nộp: 11/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 295478 08/02/2018 07/04/2036 Như đã đăng ký 2 295479 08/02/2018 07/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TIỀN PHONG (VN) 1/24 Thăng Long, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 29194/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09724 Ngày nộp: 11/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 24148 12/04/1997 28/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN GIỐNG CÂY TRỒNG MIỀN NAM (VN) 282 Lê Văn Sỹ, phường Tân Sơn Hòa, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29195/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09728 Ngày nộp: 12/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 293016 21/12/2017 04/09/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ ROSSA PHARMA (VN) 35/9B Trần Đình Xu, phường Cầu Ông Lãnh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29196/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09729 Ngày nộp: 12/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 297009 20/03/2018 23/03/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH KINH DOANH VÀNG BẠC ĐÁ QUÝ HỒNG KIM NGỌC (VN) 393 Bùi Đình Túy, phường Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29197/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09735 Ngày nộp: 12/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 291473 22/11/2017 28/02/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN THỰC PHẨM VIỆT Ý (VN) 17A Trần Văn Cẩn, phường Phú Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29198/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09763 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 313340 18/01/2019 10/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH MERA VIỆT NAM (VN) Khu công nghiệp Long Thành, xã An Phước, tỉnh Đồng Nai Quyết định số: 29199/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09767 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 292864 20/12/2017 09/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng HỘ KINH DOANH MỘC CẦM CAFE (VN) Số 15 đường D3, khu dân cư Phú Hòa I, tổ 3, khu 7, phường Phú Lợi, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29200/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09768 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 322544 17/06/2019 11/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH GUSTO (VN) Số nhà 20, ngách 41, ngõ 381 đường Nguyễn Khang, phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Quyết định số: 29201/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09796 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 296795 13/03/2018 27/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NHÀ QUỐC GIA - KHANG VIỆT (VN) Tầng 19, Indochina Park Tower, 04 Nguyễn Đình Chiểu, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 29202/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09801 Ngày nộp: 15/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 298651 18/04/2018 21/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ GIAO NHẬN INT (VN) 169B Thích Quảng Đức, phường Đức Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29203/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09811 Ngày nộp: 16/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 287370 01/09/2017 02/12/2035 Như đã đăng ký 2 288750 02/10/2017 02/12/2035 Như đã đăng ký 3 288751 02/10/2017 02/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng TRƯỜNG TIỂU HỌC, TRUNG HỌC SƠ SỞ, TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VIỆT MỸ (VN) 19A Cộng Hoà, phường Bảy Hiền, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29204/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09839 Ngày nộp: 16/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 100422 05/05/2008 20/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI HOA DƯƠNG (VN) 2/51 đường TL13, khu phố 1, phường An Phú Đông, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29205/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09880 Ngày nộp: 17/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 313350 18/01/2019 15/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng HỘ KINH DOANH KHÁNH HỘI (VN) 118 Hoàng Diệu, phường Xóm Chiếu, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29206/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09886 Ngày nộp: 17/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 96029 19/02/2008 12/04/2036 Như đã đăng ký 2 96030 19/02/2008 12/04/2036 Như đã đăng ký 3 104910 11/07/2008 12/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) CÔNG TY TNHH THỜI TRANG NÓN SƠN (VN) 199 Hai Bà Trưng, phường Xuân Hòa, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29207/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09887 Ngày nộp: 17/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 310511 11/12/2018 11/04/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT PHÚ (VN) 962A, tỉnh lộ 10, khu phố 7, phường Tân Tạo, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29208/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09919 Ngày nộp: 18/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 310049 05/12/2018 25/12/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng TRẦN NGỌC HAI (VN) Số 415, ấp An Hòa, xã Mỹ An Hưng, tỉnh Đồng Tháp Quyết định số: 29209/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09924 Ngày nộp: 18/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 82774 05/06/2007 15/09/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ IN HỮU NGHỊ (VN) 401/49 đường số 10, phường Thông Tây Hội, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29210/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09925 Ngày nộp: 18/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 302397 22/06/2018 26/11/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ SỐ HOÀN MỸ (VN) Số 324 đường Lý Thường Kiệt, khu phố Thống Nhất 1, phường Dĩ An, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29211/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09927 Ngày nộp: 19/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 116892 26/12/2008 11/04/2036 Như đã đăng ký 2 303898 25/07/2018 07/01/2036 Như đã đăng ký 3 303899 25/07/2018 07/01/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN QUÊ HƯƠNG LIBERTY (VN) 63-65 Hàm Nghi, phường Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29212/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-09972 Ngày nộp: 19/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 301984 18/06/2018 17/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH SAO VÀNG MEKONG (VN) 124 Trần Bạch Đằng, phường Tân An, thành phố Cần Thơ Quyết định số: 29213/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10232 Ngày nộp: 29/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 317171 02/04/2019 01/06/2036 Như đã đăng ký 2 442407 20/10/2022 01/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH SKYMAX VIỆT NAM (VN) 540 Lê Hồng Phong, phường Vườn Lài, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 29214/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10291 Ngày nộp: 31/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 348220 24/03/2020 27/05/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI TÂN VIỆT (VN) 145 Tôn Thất Đạm, phường Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29215/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-10292 Ngày nộp: 31/12/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 104601 08/07/2008 14/06/2036 Như đã đăng ký 2 104602 08/07/2008 14/06/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TRÀ VÀ CÀ PHÊ NGUYÊN HUY (VN) C2B/18 Võ Văn Vân, ấp 3, xã Tân Vĩnh Lộc, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29249/QĐ-SHTT. , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng IP nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00131 Ngày nộp: 07/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 83642 29/06/2007 24/07/2036 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 2 90039 08/10/2007 24/07/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH HỮU VĂN (VN) 708 Lũy Bán Bích, phường Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29250/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2026-00172 Ngày nộp: 08/01/2026 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 322333 14/06/2019 15/07/2036 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI ĐINH LỰC (VN) 198 đường số 1A, phường An Lạc, thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số: 29285/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/02/2026 về việc ghi nhận gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: GH4-2025-03030 Ngày nộp: 09/04/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu: Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 1 19858 29/01/1996 10/06/2035 Như đã đăng ký 2 22373 24/09/1996 12/12/2035 Như đã đăng ký 3 80210 19/03/2007 09/05/2035 Như đã đăng ký 4 92117 26/11/2007 03/10/2035 Như đã đăng ký 5 270386 20/10/2016 21/04/2035 Như đã đăng ký 6 270387 20/10/2016 21/04/2035 Như đã đăng ký CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B - QUYỂN 3 (03.2026) Số văn bằng Gia hạn STT Ngày cấp Nhóm sản phẩm gia hạn bảo hộ đến ngày 7 270388 20/10/2016 21/04/2035 Như đã đăng ký 8 276275 21/02/2017 21/04/2035 Như đã đăng ký 9 276276 21/02/2017 21/04/2035 Như đã đăng ký 10 282175 29/05/2017 21/04/2035 Như đã đăng ký 11 304831 17/08/2018 14/09/2035 Như đã đăng ký 12 308684 21/11/2018 09/04/2035 Như đã đăng ký 13 308685 21/11/2018 09/04/2035 Như đã đăng ký Chủ văn bằng CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU THUẬN PHONG (VN) 90 Hải Thượng Lãn Ông, phường 10, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh _________________________________________________________________________ CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) b - Gia hạn hiệu lực nhãn hiệu đăng ký quốc tế được bảo hộ tại Việt Nam (116) 0185788 (156) 25.06.2035 (176) 10 năm (540) (732) TOTALENERGIES LUBRIFIANTS (FR) 562 avenue du Parc de l'Ile F-92000 NANTERRE (740) TotalEnergies SE - DJ/Marques 2 place Jean Millier, La Défense 6 F- 92078 PARIS LA DEFENSE CEDEX (511) 01, 03, 04, 19. (116) 0186614 (156) 02.08.2035 (831) 10.07.1995 VN (176) 10 năm (540) (531) 01.15.23; 23.03.01; 26.01.01; 26.01.04; 26.01.12; 26.01.15; 26.01.16; 26.01.17; 26.03.23; 27.05.01; 27.05.10 (732) COLT CZ GROUP SE (CZ) náměstí Republiky 2090/3a, Nové Město CZ-110 00 Praha 1 (740) HAVEL & PARTNERS s.r.o., Mgr. Ivan Rámeš Na Florenci 2116/15 CZ-110 00 Praha 1, Nové Město (511) 13. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0182998 (156) 28.02.2035 (831) 24.03.1995 VN (176) 10 năm (540) (732) OM PHARMA SA (CH) Rue du Bois-du-Lan 22 CH-1217 Meyrin 2 / Genève (740) Isler & Pedrazzini AG Postfach CH-8027 Zürich (511) 01, 05. (116) 0182455 (156) 02.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) JACOBS DOUWE EGBERTS DE GMBH (DE) Langemarckstrasse 4-20 28199 Bremen (740) Brandstock Legal Rechtsanwaltsgesellschaft mbH Möhlstr.2 81675 Munich (511) 30. (116) 0182480 (156) 03.02.2035 (831) 25.04.1995 VN (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.21 (732) RADIOLA CONSUMER AG (CH) Pilatusstrasse 28, CH-6052 Hergiswil NW (740) Emmanuelle BREMONT PETIT c/o Talisman Brands (France) SAS 22 rue Chauchat F-75009 Paris (511) 07, 08, 09, 11, 20, 21. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0183259 (156) 09.03.2035 (176) 10 năm (540) (732) AGIO SIGARENFABRIEKEN N.V. (NL) Wolverstraat 23, NL-5525 AR Duizel (511) 34. (116) 0184028 (156) 11.04.2035 (176) 10 năm (540) (732) MINERVA BOSKOVICE, A.S. (CZ) CZ-680 17 BOSKOVICE (511) 07, 26. (116) 1263739 (156) 01.04.2035 (831) 30.04.2021 VN (176) 10 năm (540) (732) CUBE CO., LTD. (JP) Akasaka Tameike Tower, 2-17-7, Akasaka, Minato-ku Tokyo 107-0052 (740) HAYASHI Eiji, c/o Shobayashi International Patent and Trademark Office Sapia Tower, 1-7-12, Marunouchi, Chiyoda-ku Tokyo 100-0005 (511) 09, 18, 25. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1264660 (156) 01.04.2035 (831) 30.04.2021 VN (176) 10 năm (540) (531) 02.09.22; 02.09.23; 21.03.07 (732) CUBE CO., LTD. (JP) Akasaka Tameike Tower, 2-17-7, Akasaka, Minato-ku Tokyo 107-0052 (740) HAYASHI Eiji, c/o Shobayashi International Patent and Trademark Office Sapia Tower, 1-7-12, Marunouchi, Chiyoda-ku Tokyo 100-0005 (511) 09, 18, 25. (116) 1267291 (156) 26.02.2035 (831) 11.11.2021 VN (176) 10 năm (540) (732) CORSAIR MEMORY, INC. (US) 47100 Bayside Parkway Fremont CA 94538 elgato (740) Heissner & Struck Rechtsanwälte Partnerschaft mbB Hudtwalckerstrasse 11 22299 Hamburg (511) 09, 11, 16, 42. (116) 1245194 (156) 25.03.2035 (822) 013529748 SE (831) 31.03.2021 VN (176) 10 năm (540) (732) KIBION AB (SE) Virdings allé 32 B SE-754 50 Uppsala DIABACT (740) Cabinet GERMAIN & MAUREAU 31-33 rue de la Baume F-75008 PARIS (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1258550 (156) 22.05.2035 (831) 21.04.2022 VN (176) 10 năm (540) (531) 01.15.14; 07.01.16; 26.11.02; 27.05.01; 29.01.13 (591) Red, yellow, blue. (732) LEUCHTFEUER STRICKWAREN ADOLF GROHMANN KG (DE) Goebelstraße 53 28865 Lilienthal (740) BOEHMERT & BOEHMERT Anwaltspartnerschaft mbB - Patentanwälte Rechtsanwälte Hildegard-von-Bingen-Straße 5 28359 Bremen (511) 25. (116) 1239481 (156) 07.02.2035 (822) 86243863 US (831) 18.05.2022 VN (176) 10 năm (540) (732) OLAPLEX, INC. (US) 1187 Coast Village Road #1-520 Santa Barbara CA 93108 Bond Perfector (740) Baker & Hostetler LLP 1900 Avenue of the Stars, Suite 2700 Los Angeles CA 90067 (511) 03. (116) 1259302 (156) 11.03.2035 (176) 10 năm (540) (732) LUMIRA CO PTY LTD (AU) Building 4, Studio 6, 1-7 Unwins Bridge Rd St Peters NSW 2044 (740) Trademark Ventures International 125 25 Milton Parade Malvern VIC (511) 04. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1243594 (156) 28.01.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.17 (732) POMOCA SA (CH) Route de Préverenges 14 CH-1026 DENGES (740) RUTTENSPERGER LACHNIT TROSSIN GOMOLL PATENT- UND RECHTSANWÄLTE PARTNERSCHAFTSGESELLSCHAF T MBB Arnulfstr. 58 80335 München (511) 25. (116) 1247620 (156) 16.02.2035 (822) VR2014C000798 IT (831) 22.06.2022 VN (176) 10 năm (540) (531) 24.15.07; 27.05.01; 29.01.12 (591) Black and red.The letters "H", "E" and "S" are in black, while the letter "O" is in red. (732) CAREL INDUSTRIES S.P.A. (IT) Via Dell'Industria, 11 I-35020 BRUGINE (PD) (740) Società Italiana Brevetti S.p.A. Stradone San Fermo 21 sc.B I-37121 Verona (511) 09, 11, 42. (116) 0490549A (156) 09.01.2035 (176) 10 năm (540) (732) ESSITY HYGIENE AND HEALTH AKTIEBOLAG (SE) Tempo SE-405 03 Göteborg (740) SCA HYGIENE PRODUCTS AB Bäckstensgatan 5 Mölndal SE-405 03 Göteborg (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0494821 (156) 08.07.2035 (176) 10 năm (540) (732) HERBA RICEMILLS, S.L.U. (ES) Calle Real, 43 E-41920 SAN JUAN DE AZNALFARACHE - SEVILLA (740) MARIA JOSE GARRETA RODRIGUEZ Calle Aribau, 155, Bajos E-08036 BARCELONA (511) 29, 30, 31. (116) 0491366 (156) 04.02.2035 (822) 23 814 C/84 IT (176) 10 năm (540) (732) SAN CARLO GRUPPO ALIMENTARE S.P.A. (IT) Via Tolmezzo 15 I-20132 Milano MI (740) PERANI & PARTNERS S.p.A. Piazza Armando Diaz, 7 I-20123 Milano (511) 29, 30. (116) 0491501 (156) 11.02.2035 (822) 708 689 CH (176) 10 năm (540) (732) RITZ ENTERPRISE SA (CH) 42 rue du Rhône CH-1204 Genève (740) Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh 8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (511) 14. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0491514A (156) 28.02.2035 (822) 713 912 IE (176) 10 năm (540) (732) STAFFORD-MILLER (IRELAND) LIMITED (IE) Clocherane, Younghal Road, Dungarvan, Co. Waterford (740) Haleon Intellectual Property Team Building 5, First Floor, The Heights WEYBRIDGE KT13 0NY (511) 03. (116) 0492056 (156) 13.03.2035 (176) 10 năm (540) (732) UVEX ARBEITSSCHUTZ GMBH (DE) Würzburger Str. 181-189 90766 Fürth (740) RAU, SCHNECK & HÜBNER Patentanwälte Rechtsanwälte PartGmbB Königstraße 2 90402 NÜRNBERG (511) 09, 25. (116) 0492413 (156) 27.03.2035 (176) 10 năm (540) (732) KULZER GMBH (DE) Leipziger Straße 2 63450 Hanau (740) RUHR-IP Patentanwaltskanzlei, Dr. Tanja Bendele Brucker Holt 58 45133 Essen (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0492656 (156) 09.04.2035 (822) 721 705 FR (176) 10 năm (540) (732) L'OREAL (FR) 14 rue Royale F-75008 Paris (511) 03, 05, 21. (116) 0492700 (156) 01.03.2035 (822) 698 729 FR (176) 10 năm (540) (732) MHCS (FR) 9 avenue de Champagne F-51200 Epernay (740) MHCS, Pôle Propriété Intellectuelle et Anti-Contrefaçon 9 avenue de Champagne, BP 30222 F- 51207 Epernay Cedex (511) 33. (116) 0493336 (156) 01.04.2035 (822) 726 035 FR (176) 10 năm (540) (732) L'OREAL (FR) 14 RUE ROYALE F-75008 PARIS (740) L'OREAL Département International des Marques 63/65 rue Henri Barbusse F-92585 CLICHY CEDEX (511) 02, 03, 05, 21, 26, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0493657 (156) 14.05.2035 (822) 721 804 FR (176) 10 năm (540) (732) IPSEN PHARMA S.A.S. (FR) 65 quai Georges Gorse F-92100 BOULOGNE BILLANCOURT (740) Hélène BERNARD-BOYLE - IPSEN PHARMA S.A.S 65 quai Georges Gorse F-92100 BOULOGNE BILLANCOURT (511) 05. (116) 0493839 (156) 25.04.2035 (176) 10 năm (540) (732) PFIZER HEALTH AB (SE) Vetenskapsvägen 10 SE-191 90 Sollentuna (740) Bomhard Intellectual Property, S.L. Calle Bilbao 1, 5º E-03001 Alicante (511) 05. (116) 0491755 (156) 04.02.2035 (822) 20 640 C/84 IT (176) 10 năm (540) (732) ANGELINI WINES & ESTATES SOCIETÀ AGRICOLA A R.L. (IT) Via Roma, 117 I-60031 Castelplanio (AN) (740) CON LOR S.P.A. Via Bronzino, 8 I-20133 Milan (511) 33. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0492171 (156) 04.03.2035 (822) 27 658 C/83 CH (176) 10 năm (540) (732) LABORATOIRE MEDIDOM SA (CH) Kernserstrasse 31 CH-6060 Sarnen (740) Reuteler & Cie SA Chemin de la Vuarpillière 29 Nyon (511) 05. (116) 0492223 (156) 15.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) NIVAROX-FAR S.A. (CH) avenue du Collège 10 CH-2400 LE LOCLE (740) The Swatch Group AG (The Swatch Group SA) (The Swatch Group Ltd) Faubourg du Lac 6 CH-2501 Biel/Bienne (511) 06, 07, 09, 10, 14. (116) 0492543 (156) 01.03.2035 (176) 10 năm (540) (732) ALI GROUP S.R.L. (IT) Via Gobetti 2/A I-20063 Cernusco Sul Naviglio (MI) (740) BUGNION S.p.A. Via di Corticella 87 I-10128 BOLOGNA (BO) (511) 07, 11. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0291263 (156) 10.04.2025 (176) 10 năm (540) (732) BAMA GMBH (DE) Pfalzgraf-Otto-Straße 50 74821 Mosbach (740) HJM ASIA LAW & CO LLC 49 Kim Yam Road Singapore 239353 (511) 03. (116) 0286412 (156) 14.07.2034 (176) 10 năm (540) (732) WWF-WORLD WIDE FUND FOR NATURE (FORMERLY WORLD WILDLIFE FUND) (CH) Avenue du Mont-Blanc CH-1196 GLAND (511) 01, 02, 03, 04, 05, 08, 09, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34. (116) 0413427 (156) 12.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) LES LABORATOIRES ASEPTA (MC) 1/3, avenue Albert II MC-98000 MONACO (740) NOVAGRAAF FRANCE 2, rue Sarah Bernhardt, CS 90017 92665 Asnières-sur-Seine Cedex (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0413489 (156) 11.02.2035 (822) 1921 FR (176) 10 năm (540) (732) COOPERATION PHARMACEUTIQUE FRANCAISE EN ABRÉGÉ COOPER (FR) Place Lucien Auvert F-77000 MELUN (740) Bird & Bird AARPI Le Bonnel, 20 rue de la Villette F- 69328 Lyon cedex 03 (511) 05. (116) 0413684 (156) 12.02.2035 (822) 16 785 C/75 GB (176) 10 năm (540) (732) GOWAN CROP PROTECTION LIMITED (GB) Rothamsted Research West Common Harpenden, Hertfordshire AL5 2JQ (740) Praxi Intellectual Property SA Via San Gottardo 15 CH-6900 Lugano (511) 01, 05. (116) 0414210 (156) 05.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) ASK CHEMICALS METALLURGY GMBH (DE) Fabrikstraße 6 84579 Unterneukirchen (740) Christian Bendel Kleinstraße 15 61194 Niddatal (511) 01, 06. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0414211 (156) 05.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) ASK CHEMICALS METALLURGY GMBH (DE) Fabrikstraße 6 84579 Unterneukirchen (740) Christian Bendel Kleinstraße 15 61194 Niddatal (511) 01, 06. (116) 0414463 (156) 04.02.2035 (822) 174 218 FR (176) 10 năm (540) (732) HYDROMECANIQUE ET FROTTEMENT (FR) 69 avenue Benoît Fourneyron F-42160 Andrézieux-Bouthéon (740) SANTARELLI (Société IPSIDE) Tour TRINITY, 1 Bis Place de la Défense F-92400 Courbevoie (511) 01, 04, 07, 09, 40, 42. (116) 0414779 (156) 10.04.2035 (831) 08.05.1995 VN (176) 10 năm (540) (732) THE ECOLOGICAL AND TOXICOLOGICAL ASSOCIATION OF DYES AND ORGANIC PIGMENTS MANUFACTURERS (ETAD) (CH) Stadthausgasse 18 CH-4051 Basel (740) Meisser & Partners AG Schulstrasse 1 CH-7302 Landquart (511) 02. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0415663 (156) 28.05.2035 (176) 10 năm (540) (732) ABBOTT AG (CH) Neuhofstrasse 23 CH-6341 Baar (740) Baker & McKenzie LLP 280 Bishopsgate London EC2M 4AG (511) 01. (116) 0640599 (156) 06.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) BASF POLYURETHANES GMBH (DE) Elastogranstrasse 60 49448 Lemförde (511) 01, 07, 12, 17. (116) 0639745 (156) 30.01.2035 (822) TO 2828 C/94 IT (176) 10 năm (540) (732) MASERATI S.P.A. (IT) Via Ciro Menotti 322 I-41121 Modena (MO) (740) Jacobacci & Partners S.p.A. Corso Emilia 8 I-10152 Torino (511) 01, 02, 03, 05, 07, 09, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42. (116) 0641360 (156) 15.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) HANSGROHE SE (DE) Auestrasse 5-9 77761 Schiltach (740) Patentanwälte Ruff, Wilhelm, Beier, Dauster & Partner mbB Kronenstraße 30 70174 Stuttgart (511) 11, 17, 20. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0644219 (156) 17.01.2035 (822) RM94C002664 IT (176) 10 năm (540) (732) WIQO S.P.A. (IT) Via Fra Cristoforo, 14/D I-20142 Milano (MI) (740) IPSO S.R.L. CORSO REGINA MARGHERITA 87 I-10124 TORINO (511) 03, 05, 10, 30. (116) 0640748 (156) 25.07.2035 (176) 10 năm (540) (732) DARY NV (BE) Jaagpad 2 B-8900 IEPER (740) KOB NV President Kennedypark 31 c B-8500 KORTRIJK (511) 30. (116) 0641715 (156) 26.07.2035 (176) 10 năm (540) (732) DR. ING. H.C. F. PORSCHE AKTIENGESELLSCHAFT (DE) Porscheplatz 1 70435 Stuttgart (740) UNIT4 IP Rechtsanwälte Jägerstr. 40 70174 Stuttgart (511) 12. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0634725 (156) 13.04.2035 (822) 211 883 FR (176) 10 năm (540) (732) CHATEAU GISCOURS (FR) Château Giscours F-33460 MARGAUX-CANTENAC (740) MINERAL AVOCATS, Madame Yasmine DEVELLE 12 Place de la Bourse F-33000 Bordeaux (511) 33. (116) 0635008 (156) 24.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) BASF POLYURETHANES GMBH (DE) Elastogranstrasse 60 49448 Lemförde (740) Basf Aktiengesellschaft 67056 Ludwigshafen (511) 01, 17. (116) 0636167 (156) 10.04.2035 (822) 8088 GB (176) 10 năm (540) (732) THERAMEX HQ UK LIMITED (GB) 5th Floor 50 Broadway London SW1H 0BL (740) BOULT WADE TENNANT LLP Salisbury Square House, 8 Salisbury Square London EC4Y 8AP (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0636540 (156) 11.05.2035 (176) 10 năm (540) (732) CHOCOLATS ET CACAOS FAVARGER S.A. (CH) Chemin de la Chocolaterie 2 CH-1290 Versoix (740) MLL Legal AG Schiffbaustrasse 2, Postfach CH-8031 Zürich (511) 29, 30. (116) 0632686 (156) 01.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) Thüringer Waldquell Mineralbrunnen GmbH (DE) Gießener Straße 18-30 61118 Bad Vilbel (740) FPS Partnerschaft von Rechtsanwälten mbB Eschersheimer Landstrasse 25-27 60322 Frankfurt am Main (511) 32. (116) 0632698 (156) 03.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) SIRONA DENTAL SYSTEMS GMBH (DE) Fabrikstrasse 31 64625 Bensheim (740) Schwegman Lundberg Woessner P.A. PO Box 2938 Minneapolis MN 55402 (511) 10. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0632942 (156) 01.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) FERRER INTERNACIONAL S.A. (ES) Gran Vía de Carlos III, 94 E-08028 BARCELONA (740) Baker & Mckenzie Barcelona, S.L.P. Av. Diagonal, 652, 8 pl. E-08034 Barcelona (511) 05. (116) 0632968 (156) 20.03.2035 (822) 259 745 FR (176) 10 năm (540) (732) RENAULT S.A.S. (FR) 122-122 bis avenue du Général Leclerc F-92100 BOULOGNE- BILLANCOURT (511) 12. (116) 0632969 (156) 20.03.2035 (822) 286 614 FR (176) 10 năm (540) (732) RENAULT S.A.S. (FR) 122-122 bis avenue du Général Leclerc F-92100 BOULOGNE- BILLANCOURT (511) 12. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0632972 (156) 20.03.2035 (176) 10 năm (540) (732) RENAULT S.A.S. (FR) 122-122 bis avenue du Général Leclerc F-92100 BOULOGNE- BILLANCOURT (511) 12. (116) 0633098 (156) 09.03.2035 (176) 10 năm (540) (732) ALCON INC. (CH) Rue Louis-d'Affry 6 CH-1701 Fribourg (511) 09. (116) 0633386 (156) 27.03.2035 (176) 10 năm (540) (740) ELZABURU Miguel Ángel, 21 E-28010 Madrid (511) 18, 24, 25. (116) 0633415A (156) 20.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) ECOLAB USA INC. (US) 1 Ecolab Place Saint Paul MN 55102 (740) CMS Hasche Sigle Partnerschaft von WINDUS Rechtsanwälten und Steuerberatern mbB Kranhaus 1, Im Zollhafen 18 50678 Köln (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0633434 (156) 20.03.2035 (822) 881 830 FR (176) 10 năm (540) (732) RENAULT S.A.S. (FR) 122-122 bis avenue du Général Leclerc F-92100 BOULOGNE- BILLANCOURT (511) 12. (116) 0633435 (156) 20.03.2035 (822) 903 487 FR (176) 10 năm (540) (732) RENAULT S.A.S. (FR) 122-122 bis avenue du Général Leclerc F-92100 BOULOGNE- BILLANCOURT (511) 12. (116) 0633583 (156) 23.03.2035 (176) 10 năm (540) (732) LE SOMMEIL FRANCAIS (FR) ZAC de Naujac F-12450 La Primaube (740) SANTARELLI 6 Impasse Michel Labrousse TOULOUSE F-31100 (511) 10, 17, 20, 28. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0634021 (156) 20.03.2035 (176) 10 năm (540) (732) RENAULT S.A.S. (FR) 122-122 bis avenue du Général Leclerc F-92100 BOULOGNE- BILLANCOURT (511) 12. (116) 0634152 (156) 31.03.2035 (822) 20 745 FR (176) 10 năm (540) (732) TRACTEL INTERNATIONAL S.A.S. (FR) 6 avenue du Professeur André Lemierre F-75020 PARIS (740) Cabinet Germain et Maureau 12, rue Boileau F-69006 LYON (511) 06, 07. (116) 0634234 (156) 16.03.2035 (176) 10 năm (540) (732) AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V. (NL) Christian Neefestraat 2 NL-1077 WW Amsterdam (740) Akzo Nobel N.V. Christian Neefestraat 2 NL-1077 WW Amsterdam (511) 02. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0638323 (156) 16.05.2035 (176) 10 năm (540) (732) INDUSTRIA DE DISEÑO TEXTIL, S.A. (INDITEX, S.A.) (ES) Avda. de la Diputación, "Edificio Inditex" E-15142 Arteixo (A CORUÑA) (740) Clarke, Modet y Compañía, S.L Calle Suero de Quiñones, 34-36 E- 28002 Madrid (511) 18. (116) 0633108 (156) 22.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) FÉDÉRATION INTERNATIONALE DE FOOTBALL ASSOCIATION (FIFA) (CH) FIFA-Strasse 20 CH-8044 Zürich (740) HOYNG ROKH MONEGIER ESPAÑA, S.L.U. C/ Príncipe de Vergara 36, 5º Dcha E- 28001 Madrid (ES) (511) 25, 28. (116) 0633436 (156) 20.03.2035 (822) 916 949 FR (176) 10 năm (540) (732) RENAULT S.A.S. (FR) 122-122 bis avenue du Général Leclerc F-92100 BOULOGNE- BILLANCOURT (511) 12. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0633437 (156) 20.03.2035 (822) 933 074 FR (176) 10 năm (732) RENAULT S.A.S. (FR) (540) 122-122 bis avenue du Général Leclerc F-92100 BOULOGNE- BILLANCOURT (511) 12. (116) 0639417 (156) 13.07.2035 (176) 10 năm (540) (732) LACOSTE (FR) 31-37 Boulevard de Montmorency F- 75016 PARIS (740) MF BRANDS GROUP INTERNATIONAL 31-37 Boulevard de Montmorency F- 75016 PARIS (511) 03. (116) 0626723 (156) 03.11.2034 (822) 922 765 FR (176) 10 năm (732) MAISON ANSAC (FR) (540) 51 rue Pierre Loti F-16100 COGNAC (740) CABINET GERMAIN & MAUREAU 12 rue Boileau F-69006 LYON (511) 33. (116) 0631101 (156) 24.01.2035 (822) MI 10 269 C/94 AE (176) 10 năm (732) GIANFRANCO FERRÉ S.P.A. JLT (540) (AE) Jumeirah Lakes Towers, Sheikh Zayed Street, P.O. Box 62888 Dubai (740) Brandstock AG Rückertstr. 4 80336 Munich (511) 16, 34. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0631256 (156) 06.01.2035 (176) 10 năm (540) (732) COLOPLAST A/S (DK) Holtedam 1 DK-3050 Humlebaek (511) 10, 17. (116) 0638108 (156) 06.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) INDUSTRIAS ORIOL 1942, S.L. (ES) Ciudad de Asunción, 56 E-08030 BARCELONA (740) CANELA GIMÉNEZ, Teresa C/ Girona 148, 1º-2ª E-08037 BARCELONA (511) 03, 08, 09, 10, 11, 16, 20, 21, 26. (116) 0632491 (156) 10.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) BRANDCO ELIZABETH ARDEN 2020 LLC (US) 55 Water Street New York NY 10041 (740) Isler & Pedrazzini AG Postfach CH-8027 Zürich (511) 03. (116) 0632494 (156) 15.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) MONARCHY ENTERPRISES S.A.R.L., SWISS BRANCH (CH) Bundesplatz 16 CH-6300 Zug (740) Merkenbureau Knijff & Partners B.V. PO Box 5054 NL-1380 GB Weesp (511) 09, 16, 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0631405 (156) 03.02.2035 (822) TO 3137 C/94 IT (176) 10 năm (540) (732) SANTA MARGHERITA S.P.A. (IT) Via Ita Marzotto, 8 I-30025 FOSSALTA DI PORTOGRUARO (VE) (740) Abion AB Kungsgatan 42 SE-411 15 Göteborg (511) 33. (116) 0631747 (156) 13.01.2035 (831) 29.04.2006 VN (176) 10 năm (540) (732) GENEROS DE PUNTO VICTRIX, S.L. (ES) Calle Alfonso I, nº 36 Entresuelo E- 50003 Zaragoza (740) RUTTENSPERGER LACHNIT TROSSIN GOMOLL PATENT- UND RECHTSANWÄLTE PARTNERSCHAFTSGESELLSCHAF T MBB Arnulfstr. 58 80335 München (511) 03, 25. (116) 0631885 (156) 11.01.2035 (176) 10 năm (540) (732) TITAN COMPANY LIMITED (IN) "Integrity" No. 193, Veerasandra, Electronics City P.O., Off Hosur Main Road Bangalore 560100 (740) Lanning G. Bryer, Esq. c/o Ladas & Parry LLP, 1040 Avenue of the Americas New York, NY 10018- (511) 14. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0631904 (156) 19.01.2035 (176) 10 năm (540) (732) LE CLUB DES MARQUES (FR) 1334 avenue d'Aquitaine F-40190 Villeneuve-de-Marsan (740) MIIP - MADE IN IP 16 rue d'Anjou F-33000 BORDEAUX (511) 32, 33. (116) 0631797 (156) 16.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) OMEGA SA (OMEGA AG) (OMEGA LTD.) (CH) Jakob-Stämpfli-Strasse 96 CH-2502 Biel/Bienne (740) The Swatch Group AG (The Swatch Group SA) (The Swatch Group Ltd) Faubourg du Lac 6 CH-2501 Biel/Bienne (511) 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42. (116) 0295028 (156) 12.03.2035 (176) 10 năm (540) 27.05.01 (732) JOHNSON & JOHNSON (US) One Johnson & Johnson Plaza New Brunswick NJ 08933 (740) Novagraaf Nederland BV Hoogoorddreef 5 NL-1101 BA Amsterdam (511) 01, 05, 08, 09, 10, 14, 16, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 28, 30, 32. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0295136 (156) 15.03.2035 (176) 10 năm (540) 27.05.01 (732) AVL LIST GMBH (AT) Hans-List-Platz 1 A-8020 Graz (740) Babeluk Patentanwälte GmbH Florianigasse 26/3 A-1080 Wien (511) 07, 09, 10, 12. (116) 0414038 (156) 21.03.2035 (822) 181 952 FR (176) 10 năm (540) 03.09.14; 04.03.05; 04.03.20; 04.05.15; 26.01.01; 26.01.10; 26.01.13; 27.05.01 (732) SOCIÉTÉ AIR FRANCE (FR) 45, rue de Paris F-95747 ROISSY- CHARLES-DE-GAULLE (740) Cabinet MEYER & Partenaires Espace Européen de l'Entreprise, 2 rue de Dublin F-67300 SCHILTIGHEIM (511) 12, 16, 21, 39. (116) 0414464 (156) 04.02.2035 (822) 174 219 FR (176) 10 năm (540) 24.03.01; 24.03.18; 26.01.01; 26.01.18; 27.05.01 (732) HYDROMECANIQUE ET FROTTEMENT (FR) 69 avenue Benoît Fourneyron F-42160 Andrézieux-Bouthéon (740) SANTARELLI (Société IPSIDE) Tour TRINITY, 1 Bis Place de la Défense F-92400 Courbevoie (511) 01, 04, 07, 09, 40, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0631790 (156) 25.01.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.01.01; 27.05.01 (732) MGI LUXURY GROUP SÀRL (CH) Aarbergstrasse 107a CH-2502 Biel/Bienne (740) B.M.G. Avocats Avenue de Champel 8c, Case postale 385 CH-1211 Genève 12 (511) 14. (116) 0631983 (156) 13.01.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) FIT GMBH (DE) Am Werk 9 02788 Zittau OT Hirschfelde (740) Patent- und Rechtsanwälte ULLRICH & NAUMANN PartG mbB Schneidmühlstraße 21 69115 Heidelberg (511) 03. (116) 0638122 (156) 23.03.2035 (176) 10 năm (540) (531) 03.11.09 (732) LACOSTE (FR) 31-37 Boulevard de Montmorency F- 75016 PARIS (740) MF Brands Group International 31-37 boulevard de Montmorency F- 75016 Paris (511) 03, 09, 14, 16, 18, 24, 25, 26, 28, 35, 36, 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0632451 (156) 17.03.2035 (822) MC 51 C/94 IT (831) 11.08.1999 VN (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) FINPROJECT S.P.A. (IT) Via San Gabriele, 96 I-62010 MORROVALLE (MC) (740) PRAXI INTELLECTUAL PROPERTY S.P.A. VIA G. CARDUCCI, 6 I-62012 CIVITANOVA MARCHE (MC) (511) 01, 25. (116) 0631374 (156) 10.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 26.05.01; 27.05.01; 29.01.01 (591) White and red. (732) TOPY, SOCIÉTÉ ANONYME (FR) 39, avenue du Général Leclerc, F- 92100 BOULOGNE-BILLANCOURT (740) DREYFUS & associés 78 avenue Raymond Poincaré F-75116 PARIS (511) 01, 17, 25. (116) 0631466 (156) 23.02.2035 (831) 11.12.2000 VN (176) 10 năm (540) (531) 26.04.02; 27.05.01; 27.07.01 (732) SOCIÉTÉ DES PRODUITS NESTLÉ S.A. (CH) CH-1800 Vevey (511) 05, 29, 32. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0631635 (156) 28.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 26.01.02; 26.01.18; 27.05.01; 29.01.02; 29.01.04; 29.01.14 (591) jaune, doré, bleu reflex et blanc. (732) COMPAGNIE GERVAIS DANONE (FR) 17 boulevard Haussmann F-75009 PARIS (740) Cabinet REGIMBEAU 20 rue de Chazelles F-75847 PARIS CEDEX 17 (511) 29, 30. (116) 0645893 (156) 20.04.2035 (176) 10 năm (540) (531) 26.04.04; 26.04.09; 26.11.03; 26.11.09; 29.01.01; 29.01.04; 29.01.05 (591) Blue, violet and red. (732) BAYERISCHE MOTOREN WERKE AKTIENGESELLSCHAFT (DE) Petuelring 130 80809 München (511) 06, 07, 09, 12, 14, 16, 18, 24, 25, 26, 27, 28, 34, 37, 41, 42. (116) 0633269 (156) 23.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 19.07.02; 25.01.06; 27.05.01 (732) JANSSEN PHARMACEUTICA N.V. (BE) Turnhoutseweg 30 B-2340 BEERSE (740) Novagraaf Nederland BV Hoogoorddreef 5 NL-1101 BA Amsterdam (511) 03, 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0633271 (156) 23.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 19.07.02; 25.01.06; 27.05.01 (732) JANSSEN PHARMACEUTICA N.V. (BE) Turnhoutseweg 30 B-2340 BEERSE (740) Novagraaf Nederland BV Hoogoorddreef 5 NL-1101 BA Amsterdam (511) 03, 05. (116) 0633273 (156) 23.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 19.07.02; 25.01.06; 27.05.01 (732) JANSSEN PHARMACEUTICA N.V. (BE) Turnhoutseweg 30 B-2340 BEERSE (740) Novagraaf Nederland BV Hoogoorddreef 5 NL-1101 BA Amsterdam (511) 03, 05. (116) 0639675 (156) 18.03.2035 (176) 10 năm (540) (531) 24.15.03; 24.15.21; 25.07.01; 25.07.20; 26.03.23; 27.01.01 (732) DORMAKABA SAL GMBH (DE) Siemensstraße 33 42551 Velbert (740) dompatent - Partnerschaft von Patentanwälten und Rechtsanwälten mbB Deichmannhaus am Dom, Bahnhofsvorplatz 1 50667 Köln (511) 06, 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0639744 (156) 30.01.2035 (822) TO 2827 C/94 IT (176) 10 năm (540) (531) 24.09.01; 24.09.02; 24.11.03; 24.11.14; 25.01.15; 25.01.25; 26.01.02; 26.01.12; 27.05.01 (732) MASERATI S.P.A. (IT) Via Ciro Menotti 322 I-41121 Modena (MO) (740) Jacobacci & Partners S.p.A. Corso Emilia 8 I-10152 Torino (511) 01, 02, 03, 05, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42. (116) 0632493 (156) 15.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 26.11.01; 26.11.12; 27.01.01 (732) MONARCHY ENTERPRISES S.A.R.L., SWISS BRANCH (CH) Bundesplatz 16 CH-6300 Zug (740) Merkenbureau Knijff & Partners B.V. PO Box 5054 NL-1380 GB Weesp (511) 09, 16, 41. (116) 0633372 (156) 08.03.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) RICHEMONT INTERNATIONAL SA (CH) Route des Biches 10 CH-1752 Villars- sur-Glâne (740) Richemont International SA Group legal IP team, Chemin de la Chênaie 50, Case postale 30 CH-1293 Bellevue (511) 14. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0633569 (156) 28.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 26.01.01; 26.01.10; 28.03.00 (732) LANZHOU FOCI PHARMACEUTICAL CO., LTD. (CN) Yantan High-Technology Development Region, Chengguan District, Lanzhou City Gansu (740) CCPIT PATENT AND TRADEMARK LAW OFFICE 10/F, Ocean Plaza, 158 Fuxingmennei Street 100031 Beijing (511) 05. (116) 0632604A (156) 17.01.2035 (831) 16.05.2002 VN (176) 10 năm (540) (531) 26.03.01; 27.05.01 (732) THE A.R.T. COMPANY B & S, S.A. (ES) Polígono de Moreta, s/n E-26570 QUEL - LA RIOJA (740) P.E. ENTERPRISE, SL Gran Vía 81, planta 5°, Dpto 9 E-48011 BILBAO (Vizcaya) (511) 25. (116) 0632622 (156) 01.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 18.01.02; 18.01.21; 26.01.02; 27.05.01; 28.03.00 (732) SHANGHAI NEW POWER AUTOMOTIVE TECHNOLOGY COMPANY LIMITED (CN) No.2636 Jungong Road, Yangpu District 200438 Shanghai (740) Creatop & Co. 913, Floor 9, Building B, No.329 Tian Yao Qiao Road, Xuhui District 200030 Shanghai (511) 07. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0632682 (156) 02.02.2035 (831) 15.08.2018 VN (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.17 (732) WERA WERKZEUGE GMBH (DE) Korzerter Straße 21-25 42349 Wuppertal (740) Meissner & Meissner Anwaltskanzlei Hohenzollerndamm 89 Berlin 14199 (511) 07, 08, 09. (116) 0632756 (156) 14.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 22.01.21; 26.07.05; 27.05.01 (732) SONOR GMBH (DE) Zum Heilbach 5 57319 Bad Berleburg (740) Patentanwalt Ulrich Kross St.-Michael-Str. 2 57072 Siegen (511) 15. (116) 0632798 (156) 22.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.11 (732) SFS GROUP AG (CH) Rosenbergsaustrasse 8 CH-9435 Heerbrugg (740) Jörg Baur, Head of IP Management SFS Group SFS Group International AG Rosenbergsaustrasse 8 CH-9435 Heerbrugg (511) 06, 20. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0632801 (156) 12.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.03.01; 27.05.01 (732) SONY INTERACTIVE ENTERTAINMENT INC. (JP) 1-7-1 Konan, Minato-ku Tokyo 108- (740) Fish & Richardson P.C. P.O. Box 1022 Minneapolis MN 55440-1022 (511) 09, 16, 24, 25. (116) 0631771 (156) 16.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 17.02.01; 17.02.02; 26.04.03; 27.05.01 (732) OMEGA SA (OMEGA AG) (OMEGA LTD.) (CH) Jakob-Stämpfli-Strasse 96 CH-2502 Biel/Bienne (740) The Swatch Group AG (The Swatch Group SA) (The Swatch Group Ltd) Faubourg du Lac 6 CH-2501 Biel/Bienne (511) 09, 12, 14. (116) 0633016A (156) 07.03.2035 (822) TO 3457 C/94 IT (831) 21.09.2000 VN (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) GILMAR S.P.A. (IT) Via Malpasso, 723/725 I-47842 San Giovanni in Marignano (RN) (740) PERANI & PARTNERS S.p.A. Piazza Armando Diaz, 7 I-20123 Milano (511) 21. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0633042 (156) 23.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 25.03.01; 27.05.01 (732) SONY CORPORATION (JP) 1-7-1 Konan, Minato-ku Tokyo (740) Novagraaf Switzerland SA Chemin de l'Echo 3 CH-1213 Onex (511) 09. (116) 0633338 (156) 14.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 03.11.09; 27.05.01 (732) LACOSTE (FR) 31-37 Boulevard de Montmorency F- 75016 PARIS (740) MF Brands Group International 31-37 boulevard de Montmorency F- 75016 Paris (511) 35, 41, 42. (116) 0634910 (156) 09.05.2035 (176) 10 năm (540) (531) 15.01.01; 15.01.17; 26.01.01; 26.01.10; 26.01.11; 26.07.25; 27.05.01 (732) MOTORPAL, A.S. (CZ) Humpolecká 313/5 CZ-587 41 Jihlava- Staré Hory (740) PATENTSERVIS Praha a.s. Na Podkovce 281/10 CZ-147 00 Praha (511) 07, 09, 12, 37. (116) 0639698 (156) 06.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.07; 27.05.11 (732) FLAMAGAS, S.A. (ES) Metalúrgia, 38-42 E-08038 Barcelona (740) GIRO MARTINEZ, S.L.P. Avenida Diagonal 437, 5-1 E-08036 BARCELONA (511) 34. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0639702 (156) 06.06.2035 (176) 10 năm (540) (531) 26.04.02; 27.05.01; 27.05.17; 29.01.01; 29.01.06 (591) White and red. (732) MOTUL (FR) 119 boulevard Félix Faure F-93300 AUBERVILLIERS (740) CABINET LAVOIX 2 place d'Estienne d'Orves F-75441 Paris Cedex 09 (511) 01, 04. (116) 0641489 (156) 18.05.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 28.03.00 (732) CARAN D'ACHE S.A. (CH) chemin du Foron 19 CH-1226 THÔNEX (740) BUGNION S.A. Route de Florissant 10 CH-1206 GENEVE (511) 02, 14, 16, 18, 25, 28, 34. (116) 0633823 (156) 23.02.2035 (831) 08.01.1997 VN (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) GIRA GIERSIEPEN GMBH & CO KG (DE) Dahlienstrasse 12 42477 RADEVORMWALD (740) Dr. Solf & Zapf Patent- und Rechtsanwalts PartG mbB Schloßbleiche 20 42103 Wuppertal (511) 09, 11, 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0632734D (156) 03.02.2035 (831) 12.12.2016 VN (176) 10 năm (540) (531) 01.01.00; 05.07.00; 25.01.00; 27.05.00; 29.01.00 (591) jaune, vert, orange, blanc, brun, or, noir et rouge. (732) AMBER IP BRANDS SÀRL (CH) Avenue Reverdil 14 CH-1260 Nyon (511) 33. (116) 0633997 (156) 22.03.2035 (176) 10 năm (540) (531) 26.11.03; 26.11.12; 27.01.01; 27.05.01; 27.05.22 (732) SONY INTERACTIVE ENTERTAINMENT INC. (JP) 1-7-1 Konan, Minato-ku Tokyo 108- (740) Fish & Richardson P.C. PO Box 1022 Minneapolis MN 55440- (511) 09. (116) 0634134 (156) 27.03.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) INDUSTRIA DE DISEÑO TEXTIL, S.A. (INDITEX, S.A.) (ES) Avenida de la Diputación, Edificio Inditex E-15142 ARTEIXO (A CORUÑA) (740) Clarke, Modet y Compañía, S.L Calle Suero de Quiñones, 34-36 E- 28002 Madrid (511) 25. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0633089 (156) 09.03.2035 (831) 12.12.1996 VN (176) 10 năm (540) (531) 05.07.01; 11.03.01; 11.03.03; 26.04.01; 29.01.01; 29.01.02; 29.01.07 (591) rouge, brun et or. (732) SOCIÉTÉ DES PRODUITS NESTLÉ S.A. (CH) CH-1800 Vevey (511) 30. (116) 0634407 (156) 10.04.2035 (822) 140 143 RU (831) 05.07.2018 VN (176) 10 năm (540) (531) 02.03.12; 02.03.25; 05.13.01; 25.01.15; 28.05.00; 29.01.15 (732) PUBLIC JOINT-STOCK COMPANY "KRASNYJ OCTYABR" (RU) ul. Malaya Krasnoselskaya, d. 7, str. 24 RU-107140 Moscow (740) Rodina Svetlana Aleksandrovna, Company Limited "Obhedinennye Konditery" Legal Department 2-oy Novokuznetskiy pereulok, d. 13/15 RU-115184 Moscow (511) 30. (116) 0636746 (156) 12.06.2035 (822) 21 976; 96 172; 93 096 167; 93 096 168; 99 681; 93 096 170; 96 169 CN (176) 10 năm (540) (531) 28.03.00 (732) SICHUAN CHANGHONG ELECTRIC CO., LTD. (CN) No. 35, East Mianxing Road, High- Tech Park, Mianyang Sichuan (740) Beyond Attorneys at Law Rm. 606, F6, Xijin Centre, 39 Lianhuachi East Rd., Haidian District 100036 Beijing (511) 09, 35, 37, 39, 40, 41, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0623922 (156) 29.07.2034 (176) 10 năm (540) (531) 24.15.02; 24.15.13; 26.04.01; 27.03.01; 27.05.01 (732) TAG FINANCES S.A. (CH) rue Charles-Bonnet, 14 CH-1206 GENÈVE (740) Lenz & Staehelin Route de Chêne 30 Genève 6 CH-1211 (511) 35, 36, 42. (116) 0637124 (156) 16.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 09.01.01; 09.01.06; 09.01.07; 26.01.01; 26.01.10; 27.05.01 (732) FRIEDRICH ROSENBERGER KG (DE) 11, Poststrasse, 95192 LICHTENBERG (740) Die Patenterie GbR Nürnberger Straße 19 95448 Bayreuth (511) 22, 23. (116) 0629808 (156) 13.01.2035 (176) 10 năm (540) (531) 02.01.01; 02.01.04; 02.01.16; 24.05.07; 25.01.15; 25.07.25; 27.05.01 (732) COURVOISIER (SOCIÉTÉ PAR ACTIONS SIMPLIFIÉE) (FR) 2, place du Château F-16200 JARNAC (740) CARAMELLI LAZZAROTTO ASSOCIATI SRL Corso Re Umberto 10 I-10121 TORINO (511) 33. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0635701 (156) 14.04.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) CHRISTIAN DIOR COUTURE (FR) 30 avenue Montaigne F-75008 Paris (740) NOVAGRAAF FRANCE 2, rue Sarah Bernhardt, CS 90017 92665 Asnières-sur-Seine Cedex (511) 01, 02, 04, 05, 07, 10, 17, 38, 39. (116) 0630020 (156) 27.01.2035 (822) 50 670 C/90 IT (176) 10 năm (540) (531) 25.03.01; 25.03.13; 27.05.01 (732) PASTA BERRUTO S.P.A. (IT) Via Sommariva 139/141 I-10022 Carmagnola (TO) (740) Jacobacci & Partners S.p.A. Corso Emilia, 8 I-10152 Torino (511) 30. (116) 0631102 (156) 24.01.2035 (822) MI 2108 C/93; MI 10 270 C/94 AE (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) GIANFRANCO FERRE S.P.A DMCC (AE) Jumeirah Lakes Towers, Sheikh Zayed Street, P.O. Box 62888 Dubai (740) Brandstock AG Rückertstr. 4 80336 Munich (511) 03, 05, 09, 14, 18, 19, 23, 24, 25. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0649202 (156) 01.04.2035 (831) 31.03.2003 VN (176) 10 năm (540) (531) 01.05.01; 01.05.02; 26.04.02; 26.04.10; 26.04.18; 27.05.01; 27.05.24; 29.01.04; 29.01.06 (591) White and blue. (732) DERTOUR DEUTSCHLAND GMBH (DE) Humboldtstr. 140-144 51149 Köln (740) REWE-Zentralfinanz eG IP Department Domstr. 20 50668 Köln (511) 39, 41, 42. (116) 0843504 (156) 24.01.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.01.01 (732) NINGBO SUNA MACHINERY CO., LTD. (CN) NO.412 Xinxing 2 Road, Cixi High- tech Industrial Development Zone, Zonghan Street, Cixi City Zhejiang Province (740) ZHEJIANG FANGXIANGZHIHE INTELLECTUAL PROPERTY RIGHTS AGENT CO., LTD. 11-2, No. 36, Yongshui Business Center, Nanmen Street, Haishu District, Ningbo City Zhejiang Province (511) 07. (116) 0843572 (156) 23.02.2035 (831) 21.03.2011 VN (176) 10 năm (540) (732) FRED PARIS (FR) 29 rue des Pyramides F-75001 PARIS (740) GERMAIN & MAUREAU 31-33 rue de la Baume F-75008 PARIS (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0842907 (156) 14.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) OMEGA SA (OMEGA AG) (OMEGA LTD.) (CH) Jakob-Stämpfli-Strasse 96 CH-2502 LADY SEA Biel/Bienne (740) The Swatch Group AG (The Swatch Group SA) (The Swatch Group Ltd) Faubourg du Lac 6 CH-2501 Biel/Bienne (511) 14. (116) 0844478 (156) 24.01.2035 (176) 10 năm (540) (531) 26.04.01; 26.04.09; 26.04.10; 26.11.03; 29.01.02; 29.01.06 (591) Yellow, white, gray. (732) SWISS PHARMA INTERNATIONAL AG (CH) Lindenstrasse 22 CH-8008 Zurich (511) 05. (116) 0843403 (156) 22.07.2034 (176) 10 năm (540) (531) 26.01.16; 26.01.24; 26.11.12; 27.05.01 (732) SCHNEIDER ELECTRIC SE (FR) 35 rue Joseph Monier F-92500 RUEIL- MALMAISON (511) 07, 09, 10, 11. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0834503 (156) 06.08.2034 (176) 10 năm (540) (732) GePro Geflügel-Protein Vertriebs- Geschäftsführungsgesellschaft mbH & Co. Kommanditgesellschaft (DE) AquaTrac Im Moore 1 49356 Diepholz (740) Meissner Bolte Patentanwälte Rechtsanwälte Partnerschaft mbB Hollerallee 73 28209 Bremen (511) 01, 03, 31. (116) 0843703 (156) 26.01.2035 (176) 10 năm (540) (531) 25.01.10; 27.01.01; 27.05.01 (732) MALISAR (FR) 38, rue de Berri F-75008 Paris (511) 03, 18, 25. (116) 0841398 (156) 04.02.2035 (831) 30.07.2008 VN (176) 10 năm (540) (732) CONSITEX S.A. (CH) Via Ligornetto 13 CH-6855 Stabio MARIO ZEGNA (740) Brandstock Legal Rechtsanwaltsgesellschaft mbH Möhlstr.2 81675 Munich (511) 24, 25. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0841475 (156) 04.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) ETA SA MANUFACTURE HORLOGÈRE SUISSE (CH) Schild-Rust-Strasse 17 CH-2540 VALGRANGES Grenchen (740) The Swatch Group AG (The Swatch Group SA) (The Swatch Group Ltd) Faubourg du Lac 6 CH-2501 Biel/Bienne (511) 14. (116) 0852720 (156) 07.03.2035 (822) 4222425; 4222426 CN (831) 05.03.2009 VN (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) KINGDEE SOFTWARE (CHINA) CO., LTD. (CN) A1-8, Kingdee Software Park, 2 Keji 12th Road South, HighTech Industrial Park, Nanshan District Shenzhen (740) ADVANCE CHINA IP LAW OFFICE 45/F, CTF Finance Center, No. 6 Zhujiang East Road, Tianhe District, Guangzhou City Guangdong Province (511) 09, 42. (116) 0857430 (156) 22.03.2035 (176) 10 năm (540) (531) 26.01.18; 27.05.01 (732) GEKAKONUS TECHNOLOGIES GMBH (DE) Siemensstrasse 9 76344 Eggenstein- Leopoldshafen (740) SSM Sandmair Patentanwälte Rechtsanwalt Partnerschaft mbB Joseph-Wild-Str. 20 81829 Munich (511) 06, 07, 09, 11, 40. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0862142 (156) 16.03.2035 (831) 01.10.2008 VN (176) 10 năm (540) (531) 26.01.12; 27.05.01 (732) OLIVER 2 S.R.L. (IT) Viale Bolognini, 78 I-38122 TRENTO (740) METROCONSULT S.r.l. Foro Buonaparte, 51 I-20121 Milano (511) 03, 05, 44. (116) 0847547 (156) 17.03.2035 (822) 1072588 NL (831) 15.06.2006 VN (176) 10 năm (540) (732) ABBOTT HEALTHCARE PRODUCTS B.V. (NL) C.J. van Houtenlaan 36 NL-1381 CP Weesp (740) Baker & McKenzie LLP 280 Bishopsgate London EC2M 4AG (511) 05. (116) 0847642 (156) 25.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 03.05.24; 25.03.01; 27.05.01; 29.01.15 (591) Black, red, blue, yellow. (732) MEFFERT AG FARBWERKE (DE) Sandweg 15 55543 Bad Kreuznach (740) Kanzlei Rheinpatent Kodron & Mackert GbR, Dipl.-Ing. Andreas Mackert & Dipl.-Biol. Coralie Kodron Hindenburgplatz 3b 55118 Mainz (511) 02. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0852272 (156) 16.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) CONSITEX S.A. (CH) ERMENEGILDO ZEGNA Via Ligornetto 13 CH-6855 Stabio (740) Brandstock Legal Rechtsanwaltsgesellschaft mbH Möhlstr.2 81675 Munich (511) 09, 14. (116) 0852293 (156) 09.06.2035 (831) 02.09.2010 VN (176) 10 năm (540) (732) JULIUS SÄMANN LTD (CH) c/o Wunder-Baum AG LITTLE TREES Emdwiesenstrasse 29 CH-8240 Thayngen (740) Wild Schnyder AG Forchstrasse 30, P.O. Box CH-8032 Zurich (511) 05. (116) 0856743 (156) 04.07.2035 (176) 10 năm (540) (531) 28.03.00 (732) TSINGTAO BREWERY CO., LTD (CN) No. 56, Deng Zhou Road, Qingdao Shandong Province 266012 (740) KANGXIN PARTNERS, P.C. Floor 16, Tower A, InDo Building, A48 Zhichun Road, Haidian District 100098 Beijing (511) 32. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0861508 (156) 19.07.2035 (822) 003941812 DE (831) 20.12.2006 VN (176) 10 năm (540) (531) 26.04.02; 27.05.01 (732) ERCO GMBH (DE) Brockhauser Weg 80-82 58507 Lüdenscheid (740) Patentwälte Roche, von Westernhagen & Ehresmann Mäuerchen 16 42103 Wuppertal (511) 09, 11, 42. (116) 0861529 (156) 27.05.2035 (176) 10 năm (540) (732) DIWISA AG (CH) Menznauerstrasse 23 CH-6130 Willisau (740) staedeli legal partners gmbh Rosenweg 17 CH-8708 Männedorf (511) 33. (116) 0852510 (156) 22.03.2035 (822) 04 3 315713 FR (831) 25.08.2005 VN (176) 10 năm (540) (531) 26.11.01; 26.11.25; 27.05.01 (732) FOCAL JMLAB (FR) 108 Avenue de l'Avenir, ZI Molina la Chazotte F-42350 La Talaudière (740) Madame HENRY-MAYER Estelle Bird & Bird AARPI Le Bonnel, 20 rue de la Villette F- 69328 LYON CEDEX 03 (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0852694 (156) 18.04.2035 (822) 1064265 BE (176) 10 năm (540) (531) 05.03.14; 27.05.01 (732) SQM EUROPE N.V. (BE) Houtdok-Noordkaai 25 a B-2030 ANTWERPEN (740) Novagraaf Belgium S.A./N.V. Chaussée de la Hulpe 187 B-1170 Bruxelles (511) 01, 42, 44. (116) 0852697 (156) 18.04.2035 (822) 1064270 BE (176) 10 năm (540) (531) 01.15.15; 27.05.01 (732) SQM EUROPE N.V. (BE) Houtdok-Noordkaai 25 a B-2030 ANTWERPEN (740) Novagraaf Belgium S.A./N.V. Chaussée de la Hulpe 187 B-1170 Bruxelles (511) 01, 42, 44. (116) 0858177 (156) 23.05.2035 (176) 10 năm (540) (531) 28.03.00 (732) YANGJIANG SHIBAZI GROUP CO., LTD. (CN) Nahuo Industrial District, Dongcheng Town, Yangdong Yangjiang, Guangdong (740) China Trademark & Patent Law Office Co., Ltd. 14, Yuetan Nanjie, Xichengqu, Yuexin Bld. 100045 Beijing (511) 08. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0849501 (156) 01.02.2035 (822) 2381629; 2264261 GB (831) 15.11.2007 VN (176) 10 năm (540) (732) MAMAS & PAPAS (HOLDINGS) LIMITED (GB) Colne Bridge Road Huddersfield, West Yorkshire, HD5 0RH (740) Haseltine Lake Kempner LLP Fountain House, 4 South Parade Leeds LS1 5QX (511) 03, 06, 09, 12, 18, 20, 21, 24, 25, 27, 28, 35. (116) 0853975 (156) 18.04.2035 (822) 1064271 BE (176) 10 năm (540) (531) 05.03.14; 27.05.01 (732) SQM EUROPE N.V. (BE) Houtdok-Noordkaai 25 a B-2030 ANTWERPEN (740) Novagraaf Belgium S.A./N.V. Chaussée de la Hulpe 187, Terhulpensesteenweg 187 BRUXELLES/ BRUSSEL (511) 01, 42, 44. (116) 0858526 (156) 18.01.2035 (831) 03.08.2006 VN (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) LAICA S.P.A. (IT) Viale del Lavoro, 10 I-36048 BARBARANO MOSSANO (VI) (740) Cantaluppi & Partners S.r.l. Piazzetta Cappellato Pedrocchi, 18 I- 35122 Padova (511) 09, 11, 21. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0854200 (156) 19.01.2035 (176) 10 năm (540) (732) K-WAY S.P.A. (IT) Via dell'Aprica, 12 I-20158 Milano (511) 09, 18, 25, 28. (116) 0857768 (156) 16.05.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) ZHEJIANG PRECIOUS SEWING MACHINE CO., LTD (ZHEJIANG HUIBAO FENGRENJI YOUXIAN GONGSI) (CN) Jiazhiwushi, Industrial District, Jiaojiang, Taizhou Zhejiang 318013 (740) PRoConfidence IP Agency (Beijing) Ltd. R015, 1st Floor, Building No.48, No.25 Yuetan Beijie, Xichengqu 100037 Beijing (511) 07. (116) 0847357 (156) 08.02.2035 (822) 004020855 DK (831) 01.03.2013 VN (176) 10 năm (540) (732) BONVITA FOOTWEAR COMPANY APS (DK) Vermundsgade 38C, 4. DK-2100 København Ø (740) Mazanti-Andersen Advokatpartnerselskab Amaliegade 10 DK-1256 Copenhagen K (511) 25. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0862523 (156) 15.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 04.02.01; 19.07.01; 27.05.01; 29.01.15 (591) The "Pantone" references of the colors are gold 873C, red 186C, dark red 188C and black C. (732) E. REMY MARTIN & C° (FR) 20, rue de la Société Vinicole F-16100 Cognac (740) NOVAGRAAF FRANCE 84 Cours de Verdun 33000 BORDEAUX (511) 33. (116) 0862546 (156) 18.04.2035 (822) 1064272 BE (176) 10 năm (540) (531) 26.15.01; 27.05.01 (732) SQM EUROPE N.V. (BE) Houtdok-Noordkaai 25 a B-2030 ANTWERPEN (740) Novagraaf Belgium S.A./N.V. Chaussée de la Hulpe 187, Terhulpensesteenweg 187 BRUXELLES/ BRUSSEL (511) 01, 42, 44. (116) 0849110 (156) 16.03.2035 (831) 05.04.2007 VN (540) (531) 26.01.12; 26.01.24; 27.01.01 (732) SANTONI S.P.A. (IT) Via Carlo Fenzi, 14 I-25135 BRESCIA (740) Dr. MODIANO & ASSOCIATI S.p.A. Via Meravigli 16 I-20123 MILANO (511) 07, 35. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0849120 (156) 24.03.2035 (831) 09.03.2010 VN (176) 10 năm (540) (732) AUGUST STORCK KG (DE) Waldstrasse 27 13403 Berlin Caramelts (740) CMS Hasche Sigle Partnerschaft von Rechtsanwälten und Steuerberatern mbB Stadthausbrücke 1-3 20355 Hamburg (511) 30. (116) 0849123 (156) 11.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 26.04.02; 26.04.04; 26.04.18; 27.05.01; 29.01.13 (591) White, red, black. (732) LPP SPÓŁKA AKCYJNA (PL) ŁAKOWA 39/44 PL-80-769 GDANSK (740) Wojciech Gierszewski patent attorney ul. Nowe Ogrody 37a/1 PL-80-803 Gdansk (511) 25. (116) 0849160 (156) 16.03.2035 (831) 05.04.2007 VN (176) 10 năm (540) (531) 26.01.12; 26.04.24; 27.01.01 (732) SANTONI S.P.A. (IT) Via Carlo Fenzi, 14 I-25135 BRESCIA (740) Dr. MODIANO & ASSOCIATI S.p.A. Via Meravigli 16 I-20123 MILANO (511) 07, 35. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0853374 (156) 27.05.2035 (176) 10 năm (540) (732) AIRBUS OPERATIONS GMBH (DE) Kreetslag 10 21129 Hamburg (740) Cabinet Camus Lebkiri 25 rue de Maubeuge F-75009 Paris (511) 09, 42. (116) 0853504 (156) 13.05.2035 (831) 01.04.2016 VN (176) 10 năm (540) (732) KODAK (société par actions simplifiée française) (FR) 108-112 Avenue de la Liberté F-94700 MAISONS-ALFORT (740) Kristen Mollnow Walsh Nixon Peabody LLP 211 High Point Drive, Suite 110 Victor NY 14564-1061 (511) 02, 09. (116) 0853565A (156) 18.04.2035 (831) 11.03.2015 VN (176) 10 năm (540) (531) 21.03.01; 24.09.03; 25.01.09; 27.03.01; 28.01.00 (732) LORD FOR TRADE AND INDUSTRY S.A.E. (EG) 12, Safia Zaghloul St. East Port Said (740) Dr Helmy Ahmed Moussa 58, 26 July Street Cairo (511) 08. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0858042 (156) 06.06.2035 (176) 10 năm (540) (531) 01.15.15; 26.11.13; 29.01.12 (591) White, orange, gray, sky blue. (732) FERRERO S.P.A. (IT) Piazzale Pietro Ferrero, 1 I-12051 ALBA, CUNEO (740) Jacobacci & Partners S.p.A. Corso Emilia, 8 I-10152 Torino (511) 29, 30, 32. (116) 0849277 (156) 01.04.2035 (176) 10 năm (540) (531) 01.15.23; 26.01.01; 27.05.01; 29.01.15 (591) Blue, turquoise, grey, yellow and red. (732) TAKEDA GMBH (DE) Byk-Gulden-Str. 2 78467 Konstanz (740) Troutman Pepper Locke LLP c/o IP Services NYC, 875 Third Avenue New York NY 10022 (511) 05. (116) 0858086 (156) 07.04.2035 (822) 1064655 NL (831) 22.12.2011 VN (176) 10 năm (540) (732) DSM IP ASSETS B.V. (NL) Wilhelminasingel 39 NL-6221 BE ALL-Q Maastricht (740) DSM Intellectual Property Wilhelminasingel 39 NL-6221 BE Maastricht (511) 01, 05, 32. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0858116 (156) 07.06.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) CORINNA BOTH (DE) Am Feldbusch 65 45889 Gelsenkirchen (740) dompatent - Partnerschaft von Patentanwälten und Rechtsanwälten mbB Deichmannhaus am Dom, Bahnhofsvorplatz 1 50667 Köln (511) 11, 16, 37. (116) 0859523 (156) 18.03.2035 (176) 10 năm (540) (531) 26.01.01; 26.01.04; 26.01.10; 26.01.21; 26.03.05; 26.07.25; 27.01.01; 28.03.00 (732) MOON ENVIRONMENT TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) No. 1, Binglun Road, Zhifu District, Yantai Shandong (740) CHINABLE IP 620 Room, Anhua Developing Plaza, No.35 Anding Road, Chaoyang District 100029 Beijing (511) 11, 37, 40. (116) 0849479 (156) 29.03.2035 (176) 10 năm (540) (732) UMICORE GALVANOTECHNIK GMBH (DE) RHODUNA Klarenbergstrasse 53-79 73525 Schwäbisch-Gmünd (740) Calysta NV Lambroekstraat 5A B-1831 Diegem (511) 01. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0850601 (156) 13.01.2035 (176) 10 năm (540) (531) 24.01.05; 24.01.17; 27.05.01; 27.07.01 (732) ZWIESEL FORTESSA AKTIENGESELLSCHAFT (DE) Dr.-Schott-Strasse 35 94227 Zwiesel (740) Dr. Kunz-Hallstein Rechtsanwälte Galeriestr. 6A 80539 München (511) 21. (116) 0863317 (156) 23.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) SOCIÉTÉ AIR FRANCE (FR) 45 rue de Paris F-95747 ROISSY- CHARLES-DE-GAULLE (740) Cabinet MEYER & Partenaires Espace Européen de l'Entreprise, 2 rue de Dublin F-67300 SCHILTIGHEIM (511) 09, 16, 35, 36, 38, 39. (116) 0859809 (156) 19.01.2035 (176) 10 năm (540) (531) 26.01.02; 26.07.25; 26.11.03; 26.11.08; 27.05.01 (732) BUCCI AUTOMATIONS S.P.A. (IT) Via Granarolo, 167 I-48018 FAENZA (740) Modiano & Associati, S.r.l. Via Meravigli, 16 I-20123 MILANO (511) 07. (116) 0850896 (156) 08.02.2035 (822) 1069526 BE (176) 10 năm (540) (732) UCB PHARMA, S.A. (BE) Allée de la Recherche 60 B-1070 CIMZIA BRUXELLES (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0850927 (156) 13.01.2035 (176) 10 năm (540) (732) ZWIESEL FORTESSA AKTIENGESELLSCHAFT (DE) TRITAN CRYSTAL Dr.-Schott-Strasse 35 94227 Zwiesel (740) Dr. Kunz-Hallstein Rechtsanwälte Galeriestr. 6A 80539 München (511) 21. (116) 0850943 (156) 07.03.2035 (176) 10 năm (540) (531) 28.03.00 (732) KINGDEE SOFTWARE (CHINA) CO., LTD. (CN) A1-8, Kingdee Software Park, 2 Keji 12th Road South, HighTech Industrial Park, Nanshan District Shenzhen (740) ADVANCE CHINA IP LAW OFFICE 45/F, CTF Finance Center, No. 6 Zhujiang East Road, Tianhe District, Guangzhou City Guangdong Province (511) 09, 42. (116) 0855531 (156) 27.05.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) NINGBO ACCOR BEARING CO., LTD. (CN) 4F, No.9, East District, Xintiandi Building, No. 675, Shiji Avenue, Jiangdong, Ningbo 315040 ZHEJIANG (740) NINGBO TIANYI TRADEMARK AGENCY CO., LTD Room 8A05, No.128 Huizhan Road, Yinzhou, Ningbo 315040 Zhejiang (511) 07. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0855625 (156) 29.03.2035 (822) 2005/01018 TR (831) 20.02.2019 VN (176) 10 năm (540) (531) 26.01.10; 27.05.01 (732) VOLTRAN AV SİLAHLARI VE İNŞAAT SANAYİ TİCARET LİMİTED ŞİRKETİ (TR) Organize Sanayi Bölgesi G 50, Sokak No:3 Y. Dudullu TR-34775 ÜMRANIYE/İSTANBUL (511) 13. (116) 0858850 (156) 24.06.2035 (822) 2394127 GB (831) 18.01.2019 VN (176) 10 năm (540) (732) THE GLENALLACHIE DISTILLERS CO LIMITED (GB) Glenallachie Distillery, Glenallachie Aberlour, Banffshire AB38 9LR (740) Marks & Clerk LLP 40 Torphichen Street Edinburgh EH3 8JB (511) 33. (116) 0858907 (156) 01.03.2035 (831) 04.07.2006 VN (176) 10 năm (540) (531) 05.05.19 (732) Chocoladefabriken Lindt & Sprüngli AG (CH) Seestrasse 204 CH-8802 Kilchberg (740) MLL Legal AG Schiffbaustrasse 2, Postfach CH-8031 Zürich (511) 30. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0845234 (156) 24.03.2035 (176) 10 năm (540) (732) SYNGENTA CROP PROTECTION AG (CH) SOLITO Rosentalstrasse 67 CH-4058 Basel (511) 05. (116) 0850062 (156) 03.05.2035 (176) 10 năm (540) (732) LABORATOIRES NOREVA LED (FR) PSORIANE 66 avenue des Champs Elysées F- 75008 PARIS (740) CABINET GERMAIN & MAUREAU 12 rue Boileau F-69006 LYON (511) 03, 05. (116) 0857928 (156) 06.06.2035 (176) 10 năm (540) (531) 01.15.15; 26.11.13; 29.01.13 (591) White, orangey, gray and sky blue. (732) FERRERO S.P.A. (IT) Piazzale Pietro Ferrero, 1 I-12051 ALBA, CUNEO (740) Jacobacci & Partners S.p.A. Corso Emilia, 8 I-10152 Torino (511) 29, 30, 32. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0857951 (156) 17.01.2035 (831) 11.02.2011 VN (176) 10 năm (540) (732) ZENTIVA GROUP, A.S. (CZ) U kabelovny 529/16 CZ-102 00 Praha ZENTIVA 10, Dolní Měcholupy (740) Mgr. Lukáš Lorenc at Lorenc IP Štefánikova 34 CZ-150 00 Prague 5 (511) 05. (116) 0849259 (156) 02.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) CAMPER, S.L. (ES) Poligono Industrial, s/n E-07300 INCA (BALEARES) (740) Công ty TNHH Đại Tín và Liên Danh Nhà 8.34, Khai Sơn Town, đường Nguyễn Gia Bồng, phường Bồ Đề, thành phố Hà Nội (511) 25. (116) 0849267 (156) 29.03.2035 (831) 05.04.2006 VN (176) 10 năm (540) (531) 03.09.01; 03.09.05; 27.05.01 (732) PILOUS - PÁSOVÉ PILY, SPOL. S R.O. (CZ) Železná 9, č.p. 648 CZ-619 00 Brno (740) Ing. Mgr. Hana Holasová Křížová 105/4 CZ-603 00 Brno, Staré Brno (511) 07. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0845533 (156) 18.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) BREITLING SA (CH) Léon Breitling-Strasse 2 CH-2540 STARLINER Grenchen (740) Brandstock Legal Rechtsanwaltsgesellschaft mbH Möhlstr.2 81675 Munich (511) 14. (116) 0845561 (156) 26.01.2035 (822) 1060659 NL (176) 10 năm (540) (732) DSM IP ASSETS B.V. (NL) Wilhelminasingel 39 NL-6221 BE BEAUPLEX Maastricht (740) DSM Intellectual Property Wilhelminasingel 39 NL-6221 BE Maastricht (511) 01, 03, 05. (116) 0850399 (156) 30.03.2035 (176) 10 năm (540) (732) NEMIROFF INTELLECTUAL HONEY CHILLI PROPERTY ESTABLISHMENT (LI) Städtle 31 FL-9490 Vaduz (740) Isler & Pedrazzini AG Postfach 1772 CH-8027 Zürich (511) 33. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0846468 (156) 22.02.2035 (831) 24.01.2011 VN (176) 10 năm (540) (732) PUBLIC JOINT STOCK COMPANY "OTCPHARM" (RU) ul. Testovskaya, 10 RU-123317 Moscow (740) Natalia P. Romanova Likhachevsky proezd, d. 5 "B" RU- 141700 Dolgoprudny, Moscow region (511) 05. (116) 0851006 (156) 01.06.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) DR. WILD & CO. AG (CH) Hofackerstrasse 8 CH-4132 Muttenz (511) 03, 05. (116) 0851259 (156) 18.04.2035 (822) 04/3.319.203 FR (176) 10 năm (540) (732) L'OREAL (FR) 14, rue Royale F-75008 PARIS (740) L'OREAL Département International des Marques 63-65 rue Henri Barbusse F-92585 CLICHY Cedex (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0851273 (156) 13.09.2034 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) LANGE INTERNATIONAL S.A (FR) 4 place de la Défense F-92974 PARIS LA DEFENSE Cedex (511) 03, 05. (116) 0855916 (156) 24.03.2035 (822) 1065327 NL (831) 27.08.2008 VN (176) 10 năm (540) (732) L - FOUNDERS OF LOYALTY GROUP B.V. (NL) ROYAL VKB Prins Bernhardstraat 136 's- Hertogenbosch NL-5211 HE (740) Taylor Wessing N.V. Att: Mrs. D. Nieuwhof-Sauvé P.O. Box 3 NL-5600 AA Eindhoven (511) 08, 14, 21, 24. (116) 0846566 (156) 26.01.2035 (176) 10 năm (540) (531) 03.01.24; 26.03.23; 26.11.03; 27.05.01; 29.01.14 (732) BEWITAL HOLDING GMBH & CO. KG (DE) Industriestraße 10 46354 Suedlohn- Oeding (740) BRINKMANN & PARTNER Patentanwälte Partnerschaft mbB Am Seestern 8 40547 Düsseldorf (511) 31, 44. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0855838 (156) 22.04.2035 (822) 75625026 US (831) 20.06.2017 VN (176) 10 năm (540) (732) RUTH'S HOSPITALITY GROUP, INC. (US) 1000 Darden Center Drive Orlando FL 32837 (740) Jami A. Gekas Foley & Lardner LLP 321 North Clark Street, Suite 3000 Chicago IL 60654-4762 (511) 43. (116) 0491790 (156) 08.03.2035 (822) 715 376 FR (176) 10 năm (540) (531) 02.01.05; 02.01.20; 18.01.01; 27.05.01 (732) CELINE (FR) 16 rue Vivienne F-75002 PARIS (740) NOVAGRAAF FRANCE 2, rue Sarah Bernhardt, CS 90017 92665 Asnières-sur-Seine Cedex (511) 09, 14, 18, 24, 25. (116) 0491916 (156) 18.03.2035 (822) 717 267 FR (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) CHRISTIAN DIOR COUTURE (FR) 30 avenue Montaigne F-75008 Paris (740) NOVAGRAAF FRANCE 2, rue Sarah Bernhardt, CS 90017 92665 Asnières-sur-Seine Cedex (511) 35, 37, 40, 41, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0491934 (156) 11.02.2035 (176) 10 năm (540) 01.15.21; 26.01.01; 27.05.01; 29.01.01; 29.01.06 Red and white. (732) SINALCO INTERNATIONAL GMBH & CO KG (DE) Römerstrasse 109 47179 Duisburg (740) COHAUSZ & FLORACK, Patent- und Rechtsanwälte Bleichstraße 14 40211 Düsseldorf (511) 32. (116) 0492009 (156) 07.03.2035 (822) 719 933 FR (176) 10 năm (540) 01.01.02; 24.09.02; 24.09.05; 24.09.25; 25.01.17; 25.01.19 (732) MHCS (FR) 9 avenue de Champagne F-51200 Epernay (740) MHCS, Pôle Propriété Intellectuelle et Anti-Contrefaçon 9 avenue de Champagne, BP 30222 F- 51207 Epernay Cedex (511) 32, 33. (116) 0492362 (156) 01.03.2035 (822) 12 794 C/82 IT (176) 10 năm (540) 25.03.01; 25.03.07; 27.05.01; 29.01.13 bleu clair, jaune-orange et blanc. (732) ALI GROUP S.R.L. (IT) Via Gobetti 2/A I-20063 Cernusco Sul Naviglio (MI) (740) BUGNION S.p.A. Via di Corticella 87 I-10128 BOLOGNA (BO) (511) 07, 09, 11. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0492180 (156) 09.04.2035 (822) 3397 C/84 IT (176) 10 năm (540) 03.04.04; 03.04.23; 24.01.05; 24.01.09; 24.01.19; 27.05.01 (732) TENUTA LAMBORGHINI S.R.L. SOCIETA' AGRICOLA (IT) Strada Rivoltana, 33 I-20096 Pioltello (MI) (740) Notarbartolo & Gervasi S.p.A. Viale Achille Papa, 30 I-20149 Milano (511) 33. (116) 0492884 (156) 28.03.2035 (822) 46 004 C/85 IT (176) 10 năm (540) 27.05.01; 27.05.15 (732) O.Z. SPA (IT) Via Bastion, 49/4 I-36061 BASSANO DEL GRAPPA (Vicenza) (740) BUGNION S.P.A. Via di Corticella, 87 I-40128 BOLOGNA (511) 12. (116) 0494921 (156) 26.06.2035 (822) 41 172 C/84 IT (176) 10 năm (540) 27.05.01 (732) GALLY S.P.A. (IT) Corso Piemonte 24 VOLPIANO (TO) I-10088 (740) STUDIO TECNICO BREVETTUALE INTERPATENT Via Caboto, 35 I-10129 TORINO (511) 06. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0494989 (156) 08.07.2035 (822) AM 3745/84 AT (176) 10 năm (540) 03.01.04; 03.01.24; 15.01.21; 25.03.01; 27.05.01; 29.01.15 jaune, rouge, orange, noir et blanc. (732) TIGER COATINGS GMBH & CO. KG (AT) Negrellistrasse 36 A-4600 Wels (740) Freshfields Rechtsanwälte PartG mbB Peregringasse 4 Wien A-1090 (511) 02. (116) 0493100 (156) 04.03.2035 (822) 12 937 C/82 IT (176) 10 năm (540) 01.15.17; 26.11.01; 26.11.02; 26.11.06; 26.11.09; 26.11.12; 27.05.01 (732) FABBRI 1905 SPA (IT) Via Emilia Ponente, 276 BOLOGNA (740) Notarbartolo & Gervasi S.p.A. Viale Achille Papa, 30 I-20149 Milano (511) 30. (116) 0493412 (156) 11.02.2035 (822) 18 516 C/84 IT (176) 10 năm (540) 07.01.08; 26.04.02; 27.05.01 (732) CALEFFI S.P.A. (IT) via Belfiore 24 I-46016 COGOZZO DI VIADANA (740) PERANI & PARTNERS S.p.A. Piazza Armando Diaz, 7 I-20123 Milano (511) 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0493342 (156) 01.04.2035 (822) 723 257 FR (176) 10 năm (540) 19.07.01; 19.07.17 (732) YVES SAINT LAURENT PARFUMS (FR) 37-39 rue de Bellechasse F-75007 Paris (740) L'OREAL Direction Juridique PI, 41 rue Martre F- 92110 Clichy (511) 03. (116) 0493345 (156) 01.04.2035 (822) 723 260 FR (176) 10 năm (540) 19.03.03; 19.03.24; 26.11.02; 26.11.03; 26.11.05; 26.11.06; 26.11.07; 26.11.08; 29.01.13 rose, noir et or. (732) YVES SAINT LAURENT PARFUMS (FR) 37-39 rue de Bellechasse F-75007 Paris (740) L'OREAL Direction Juridique PI, 41 rue Martre F- 92110 Clichy (511) 03. (116) 0491307 (156) 11.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 26.04.03; 26.04.11; 27.05.01 (732) HOPF, RINGLEB & CO. GMBH & CIE. (DE) Gardeschützenweg 82 12203 Berlin (740) Pfenning, Meinig & Partner mbB Joachimstaler Str. 10-12 10719 Berlin (511) 10. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0491322 (156) 07.02.2035 (822) 711 895 FR (176) 10 năm (540) (531) 19.07.01; 19.07.17 (732) COMPTOIR NOUVEAU DE LA PARFUMERIE (FR) 23, rue Boissy d'Anglas F-75008 PARIS (740) JACOBACCI CORALIS HARLE 32 rue de l'Arcade F-75008 Paris (511) 03. (116) 0871635 (156) 07.04.2035 (176) 10 năm (540) (732) OMET S.R.L. (IT) Via Caduti a Fossoli, 22 I-23900 LECCO (740) Jacobacci & Partners S.p.A. Corso Emilia, 8 I-10152 Torino (511) 06, 07. (116) 0908058 (156) 03.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 26.11.08; 26.11.25; 27.05.01; 27.05.02 (732) ATHENA S.P.A. (IT) Via Albere, 13 I-36040 ALONTE (VI) (740) STUDIO BONINI SRL Corso Fogazzaro, 8 I-36100 VICENZA (511) 06, 07, 12, 17. (116) 0846863 (156) 30.03.2035 (176) 10 năm (540) (732) HEBEI KANGDA CO., LTD. (CN) 118 Swan Road, Baoding Hebei (740) Unitalen Attorneys At Law 7th Floor, Scitech Place, No. 22 Jian Guo Men Wai Ave., 100004 Beijing (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0847040 (156) 11.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) ARKEMA FRANCE (FR) 51 Esplanade du Général de Gaulle La PEBAXFOAM Défense F-92800 Puteaux (511) 17. (116) 0861259 (156) 15.02.2035 (822) 003987286 US (831) 21.07.2010 VN (176) 10 năm (540) (732) AVERY DENNISON RETAIL INFORMATION SERVICES LLC (US) 8080 Norton Parkway Mentor OH 44060 (740) Gleim Petri Patent- und Rechtsanwaltspartnerschaft mbB Ludwigstraße 22 97070 Würzburg (511) 07, 09, 17. (116) 0851608 (156) 23.05.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) HYTERA COMMUNICATIONS CO., LTD. (CN) Hytera Tower, No. 9108 Beihuan Road, North Part of Shenzhen Hi-Tech Industrial Park, Nanshan District Shenzhen (740) UNITALEN ATTORNEYS AT LAW 7th Floor, Scitech Place, No.22, Jian Guo Men Wai Ave., Chaoyang District 100004 Beijing (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0851625 (156) 24.01.2035 (822) 73216107 US (831) 23.12.2008 VN (176) 10 năm (540) (732) ITG CIGARS INC. (US) 714 Green Valley Road Greensboro NC BACKWOODS 27408 (740) Russell D. Dize, Grimes LLC 8890 Terrene Court, #102 Bonita Springs FL 34135 (511) 34. (116) 0861014 (156) 08.02.2035 (822) 1035221 BE (831) 13.03.2019 VN (176) 10 năm (540) (732) PANELITE NV (BE) Korenveldlaan 23 1780 Wemmel (740) DE CLERCQ & PARTNERS Edgard Gevaertdreef 10 a B-9830 Sint- Martens-Latem (511) 30. (116) 0866532 (156) 24.01.2035 (176) 10 năm (540) (531) 25.03.01; 25.03.07; 26.11.03; 26.11.12; 27.05.01 (732) MARCHÉ INTERNATIONAL AG (CH) Seedammstrasse 3 CH-8808 Pfäffikon SZ (740) GPI Marques 93 rue La Boétie F-75008 Paris (511) 29, 30, 31, 32, 35, 39, 41, 42, 43. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0866658 (156) 19.07.2035 (831) 20.12.2006 VN (176) 10 năm (540) (732) ERCO GMBH (DE) Brockhauser Weg 80-82 58507 Lüdenscheid (740) Patentwälte Roche, von Westernhagen & Ehresmann Mäuerchen 16 42103 Wuppertal (511) 09, 11, 42. (116) 0871151 (156) 16.03.2035 (822) 78155188 US (831) 19.06.2008 VN (176) 10 năm (540) (531) 05.07.13 (732) APPLE INC. (US) One Apple Park Way Cupertino CA 95014 (740) Thomas R. La Perle Apple Inc. One Apple Park Way MS: 169-3IPL Cupertino, CA 95014 (511) 35, 39. (116) 0876402 (156) 02.12.2035 (176) 10 năm (540) (732) SICPA HOLDING SA (CH) Avenue de Florissant 41 CH-1008 Prilly (511) 02, 07, 09, 16, 40, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0866986 (156) 18.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) TECHNOGYM S.P.A. (IT) Via Calcinaro, 2861 I-47521 CESENA (FC) (740) BUGNION S.P.A. Via di Corticella, 87 I-40128 BOLOGNA (511) 09, 28, 41. (116) 0851919 (156) 18.01.2035 (831) 19.01.2015 VN (176) 10 năm (540) (732) SOFTMAKER SOFTWARE GMBH (DE) Textmaker Kronacher Straße 7 90427 Nürnberg (511) 09, 16, 38, 42. (116) 0871512 (156) 23.03.2035 (822) 003880226 FR (831) 11.05.2010 VN (176) 10 năm (540) (732) RENAULT S.A.S. (FR) 122-122 bis avenue du Général Leclerc F-92100 BOULOGNE- BILLANCOURT (511) 03, 04, 07, 08, 12, 21, 37, 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0871314 (156) 28.02.2035 (831) 12.06.2009 VN (176) 10 năm (540) (531) 03.05.15; 03.05.20; 27.03.01; 27.03.03; 27.05.01; 27.05.21 (732) SUPER PLANNING CO., LTD. (JP) 1937, Uriuchi-cho, Chuo-ku, Hamamatsu-shi, Shizuoka 430-0854 (740) Hiroshi HASEGAWA 6th floor, TIMECROSS YOKOHAMA, 30-7, Honcho 3-chome, Naka-ku, Yokohama-shi Kanagawa 231-0005 (511) 18. (116) 0867035 (156) 11.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 25.07.01; 27.05.01 (732) FAUCHON (FR) 8 rue Volney F-75002 Paris (740) CABINET GERMAIN & MAUREAU 12 rue Boileau F-69006 LYON (511) 03, 04, 08, 11, 14, 16, 18, 21, 24, 25, 29, 30, 31, 32, 33, 41, 43. (116) 0863590 (156) 25.02.2035 (831) 05.08.2009 VN (176) 10 năm (540) (732) A9 (FR) GYMGLISH 65 rue de Reuilly F-75012 Paris (740) AB INITIO 5 rue Daunou F-75002 PARIS (511) 09, 38, 41, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0876970 (156) 16.06.2035 (176) 10 năm (540) (732) MARUSHO INDUSTRIAL CO., LTD. (JP) 5420-1 Aza-yamanoma, Shimouchi, MCUSTA Seki-shi Gifu-ken 501-3217 (740) Văn phòng Luật sư A Hoà 181/3 Cách Mạng Tháng Tám, phường 5, quận 3, TP. Hồ Chí Minh (511) 08. (116) 0867503 (156) 07.06.2035 (822) 043328271 FR (176) 10 năm (540) (732) PROJETCLUB (FR) 4, boulevard de Mons F-59650 VILLENEUVE D'ASCQ (740) TMARK CONSEILS 9 avenue Percier F-75008 PARIS (511) 09, 14, 18, 21, 25. (116) 0873832 (156) 26.01.2035 (822) 003965738 BE (831) 29.08.2019 VN (176) 10 năm (540) (732) GROUPE BMB SA (BE) Avenue de la Sauvagine 7 - bte 97 B- 1170 Watermael-Boitsfort (740) Dr. Christian Bendel Kleinstraße 15 61194 Niddatal (511) 06, 12, 17, 19, 20, 21, 24, 28. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0864848 (156) 30.03.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) TOTEN COMMUNICATION TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) Room 1217, 1218, 1219, 1220, 1222, 1224, East Block, 12th Floor, Hanggang Business Building, Shennan Rd. Futian District, Shenzhen (740) Beijing Zhongda Dequan IP Agency Co. ,LTD. 912, Building 2, 9 Floor Office Building, 18 Jianguomennei Street, Dongcheng District, Beijing (511) 06. (116) 0873267 (156) 14.06.2035 (822) 2394312 GB (831) 07.08.2014 VN (176) 10 năm (540) (732) JACK WILLS IP LIMITED (GB) Unit A, Brook Park East Shirebrook JACK WILLS NG20 8RY (740) Abion UK Limited 33 Gutter Lane London EC2V 8AS (511) 09, 14, 18, 25, 35. (116) 0878230 (156) 02.02.2035 (831) 12.04.2018 VN (176) 10 năm (540) (531) 26.04.18; 27.05.01; 29.01.12 (591) Red and white. (732) ACO AHLMANN SE & CO. KG (DE) Am Ahlmannkai 24782 Büdelsdorf (740) MEISSNER BOLTE PATENTANWÄLTE RECHTSANWÄLTE PARTNERSCHAFT MBB Widenmayerstraße 47 80538 München (511) 06, 07, 11, 17, 19, 21. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0863883 (156) 02.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 24.15.03; 27.05.01; 29.01.13 (591) Black, blue (pantone reflex blue CVC), red (pantone No. 185 CVC 2X), white.Black: name "AUTOCLIMA"; blue: arrow devices; red: central arrow device; white: background. (732) AUTOCLIMA S.P.A. (IT) Via Cavalieri di Vittorio Veneto, 15 I- 10020 Cambiano TO (740) Dr. Modiano & Associati SpA Via Meravigli, 16 I-20123 Milano (511) 09, 11. (116) 0868420 (156) 07.04.2035 (176) 10 năm (540) (531) 01.03.01; 01.03.02; 26.04.02; 27.05.01; 29.01.14 (591) Red, yellow, blue. (732) SKYWORTH GROUP CO., LTD. (CN) 22-24/F, East Tower, Skyworth Semiconductor Design Building, 18 High-Tech South 4th Road, Nanshan District Shenzhen (740) China Yomek Intellectual Property Office Suite 306, Block A, Nanxincang Business Tower, No. A-22 Dongsishitiao, Dongcheng District 100007 Beijing (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0868588 (156) 03.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 25.01.01; 25.01.15; 25.12.15; 25.12.25; 26.04.01; 26.04.19; 27.05.01; 29.01.15 (591) Beige, blue, gold-coloured, silver, black, white. (732) ANTONIO ARCAINI (MC) Le St. André, 20 boulevard de Suisse MC-98000 Monaco (740) Eisenführ Speiser Patentanwälte Rechtsanwälte PartGmbB Gollierstrasse 4 80339 Munich (511) 05, 32. (116) 0864138 (156) 30.03.2035 (176) 10 năm (540) (531) 23.03.05; 26.01.05; 26.01.16; 26.01.21; 28.03.00 (732) HEBEI KANGDA CO., LTD. (CN) 118 Swan Road, Baoding Hebei (740) Unitalen Attorneys At Law 7th Floor, Scitech Place, No. 22 Jian Guo Men Wai Ave., 100004 Beijing (511) 05. (116) 0868666 (156) 21.03.2035 (822) 78156911; 76117498; 78156887; (831) 17.03.2016 VN 78156809; 78155196 US (176) 10 năm (540) (531) 05.07.13 (732) APPLE INC. (US) One Apple Park Way Cupertino CA 95014 (740) Thomas R. La Perle Apple Inc. One Apple Park Way MS: 169-3IPL Cupertino, CA 95014 (511) 14, 16, 18, 25, 28. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0874966 (156) 23.05.2035 (176) 10 năm (540) (531) 28.03.00 (732) SICHUAN MIANZHU JIAN NAN CHUN DISTILLERY CO., LTD (CN) No.289, Chunyijie Street Mianzhu Sichuan (740) Chofn Intellectual Property Room 1217, Zuoan Gongshe Plaza 12th Floor, 68 North Fourth Ring Road W., Haidian 100080 Beijing (511) 33. (116) 0865054 (156) 29.03.2035 (176) 10 năm (540) (531) 26.11.02; 26.11.12; 29.01.12 (591) Black, red. (732) OMET S.R.L. (IT) Via Caduti a Fossoli, 22 I-23900 LECCO (740) Jacobacci & Partners S.p.A. Corso Emilia, 8 I-10152 Torino (511) 07. (116) 0869862 (156) 24.01.2035 (822) 1060242 NL (176) 10 năm (540) (732) SENSUS B.V., BESLOTEN VENNOOTSCHAP (NL) Oostelijke Havendijk 15 NL-4704 RA Roosendaal (740) BUREAU GEVERS S.A. Intellectual Property House Holidaystraat 5 B-1831 Diegem (511) 01, 05, 30. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0865788 (156) 09.02.2035 (831) 12.06.2012 VN (176) 10 năm (540) (732) OEMETA CHEMISCHE WERKE GMBH (DE) Ossenpadd 54 25436 Uetersen (740) Uexküll & Stolberg Partnerschaft von Patent- und Rechtsanwälten mbB Beselerstraße 4 22607 Hamburg (511) 01, 04. (116) 0870356 (156) 17.02.2035 (831) 25.04.2016 VN (176) 10 năm (540) (732) WACKER CHEMIE AG (DE) Gisela-Stein-Strasse 1 Munich 81671 (511) 01. (116) 0865131 (156) 02.06.2035 (831) 21.05.2010 VN (176) 10 năm (540) (531) 26.01.18; 27.05.01 (732) BORA CREATIONS S.L. (ES) Calle Velázquez, (Pto. de Andratx), 11 E-07157 Andratx Baleares (740) SQUIRE PATTON BOGGS (US) LLP Eurotheum, Neue Mainzer Strasse 66- 68 60311 Frankfurt am Main (511) 04, 08, 16, 21, 26, 35. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0887223 (156) 18.03.2035 (176) 10 năm (540) (732) Gebeco Gesellschaft für internationale Begegnung und Cooperation GmbH & Co. KG (DE) Holzkoppelweg 19 24118 Kiel (740) Dr. Karsten Fischer c/o TUI AG Karl-Wiechert-Allee 4 30625 Hannover (511) 16, 39, 41, 43. (116) 0897355 (156) 23.03.2035 (176) 10 năm (540) (732) SCHIESSER MARKEN GMBH (DE) Schützenstraße 18 78315 Radolfzell (740) BOEHMERT & BOEHMERT Anwaltspartnerschaft mbB - Patentanwälte Rechtsanwälte Hildegard-von-Bingen-Straße 5 28359 Bremen (511) 05, 10, 25. (116) 1248239 (156) 21.01.2035 (176) 10 năm (540) (732) BARRY CALLEBAUT AG (CH) Hardturmstrasse 181 CH-8005 Zurich MONA LISA (740) Meissner Bolte Patentanwälte Rechtsanwälte Partnerschaft mbB Hollerallee 73 28209 Bremen (511) 29, 30. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1248258 (156) 19.02.2035 (822) 14 4 144 521 FR (176) 10 năm (540) (531) 19.07.01; 29.01.12 (732) SOCIÉTÉ JAS HENNESSY & CO. (FR) rue de la Richonne F-16100 Cognac (740) Baker & McKenzie 1 rue Paul Baudry F-75008 Paris (511) 21, 32, 33. (116) 1248278 (156) 01.04.2035 (822) 2011/07197 SE (831) 15.10.2018 VN (176) 10 năm (540) (732) HINZA AB, 556541-3423 (SE) Gustavsborg 701 SE-284 91 Perstorp (511) 18. (116) 1248285 (156) 20.03.2035 (822) 2015-15237 DE (831) 09.03.2020 VN (176) 10 năm (540) (732) ST DEUTSCHLAND GMBH (DE) Friedrich-Wöhler-Straße 2 53117 Bonn (740) MÜLLER SCHUPFNER & PARTNER Bavariaring 11 München (511) 06, 07, 09, 11, 12, 40. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1321217 (156) 18.12.2034 (822) 013094859 DE (176) 10 năm (540) (732) FREUDENBERG SE (DE) Hoehnerweg 2-4 69469 Weinheim (740) Dr. Sigrid Ripper Höhnerweg 2-4 69469 Weinheim (511) 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44. (116) 1253991 (156) 18.02.2035 (822) M1402687 HU (176) 10 năm (540) (732) EGIS GYÓGYSZERGYÁR ZRT. (HU) VITULLIT Keresztúri út 30-38 H-1106 Budapest (511) 05. (116) 1254001 (156) 18.02.2035 (822) M1402924 HU (176) 10 năm (540) (732) EGIS GYÓGYSZERGYÁR ZRT. (HU) DIDAMBIN Keresztúri út 30-38 H-1106 Budapest (511) 05. (116) 1254023 (156) 26.01.2035 (822) UK00003076196 US (176) 10 năm (540) (732) AVON PRODUCTS, INC. (US) 1 Avon Place, Suffern, New York AVON FEMME ICON 10901 (740) Baker & McKenzie LLP 280 Bishopsgate London EC2M 4AG (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1254166 (156) 27.02.2035 (822) 4020140065624 KR (176) 10 năm (540) (732) CELLTRION, INC. (KR) 23, Academy-ro, Yeonsu-gu Incheon 406-840 (740) DAHAI International Patent & Law Firm 10F, 8, Teheran-ro 27-gil, Gangnam-gu Seoul 06141 (511) 05. (116) 1254167 (156) 29.01.2035 (822) 201409722 NO (176) 10 năm (540) (732) ULSTEIN GROUP ASA (NO) X-STERN P.O. Box 158 N-6067 Ulsteinvik (740) Plougmann Vingtoft C.J. Hambros plass 2C N-0164 Oslo (511) 12, 37, 42. (116) 1272701 (156) 03.08.2035 (822) 86698407 US (176) 10 năm (540) (531) 05.03.15; 26.05.15; 29.01.14 (591) The colors white, yellow, green, gray are claimed as a feature of the mark.The mark consists of three leaf shapes in the colors of white, yellow and green arranged in a circle inside of a hexagon outlined in the color of gray. (732) ALTICOR INC. (US) 7575 Fulton Street East Ada MI 49355- (740) Laura Ernst Schwartz 7575 Fulton Street East Ada Ml 49355 (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1253734 (156) 30.01.2035 (822) 86520145 US (831) 21.07.2015 VN (176) 10 năm (540) (732) ELLSWORTH CORPORATION (US) W129 N10825 Washington Drive Germantown WI 53022 (740) Daniel E. Kattman Reinhart Boerner Van Deuren s.c. 1000 N. Water Street, Suite 1900 Milwaukee WI 53202 (511) 01. (116) 1258634 (156) 04.03.2035 (822) 86522652 US (176) 10 năm (540) (732) SHAKESPEARE COMPANY, LLC (US) 6111 Shakespeare Road Columbia SC 29223 (740) Jeremy D. Spier Eversheds Sutherland (US) LLP, 999 Peachtree Street NE, Suite 2300 Atlanta GA 30309-3996 (511) 01. (116) 1258701 (156) 06.02.2035 (822) 010460525 US (176) 10 năm (540) (732) WELLA OPERATIONS US, LLC (US) 4500 Park Granada, Suite 100 O.P.I Calabasas CA 91302 (511) 03, 35, 44. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1258733 (156) 12.03.2035 (822) 86546238 US (176) 10 năm (540) (531) 27.05.10 (732) HEWLETT PACKARD ENTERPRISE DEVELOPMENT LP (US) 1701 East Mossy Oaks Road Spring TX 77389 (740) Andrew Stern Hewlett Packard Enterprise Company, 200 Connell Drive, 5th Floor Berkeley Heights NJ 07922 (511) 09, 42. (116) 1254246 (156) 18.03.2035 (822) AM 2305/2014 AT (831) 15.01.2020 VN (176) 10 năm (540) (732) ROMER LABS DIVISION HOLDING GMBH (AT) Erber Campus 1 A-3131 Getzersdorf bei Traismauer (740) DSM Intellectual Property P.O. Box 5526 NL-6202 XA Maastricht (511) 01, 09, 42. (116) 1254258 (156) 07.05.2035 (822) 15734304; 15734814; 15733738 CN (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) MACCURA BIOTECHNOLOGY CO.,LTD. (CN) 16#, Baichuan Rd., Hi-Tech Industrial Development Zone, Chengdu Sichuan (740) Sichuan Chengdu Tiance Trademark & Patent Office 11F, Tower 3, Zhengcheng Caifu Lingdi, No.19 Beida Street, Qingyang District, Chengdu 610017 Sichuan (511) 05, 09, 10. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1273822 (156) 21.07.2035 (822) 30 2015 104 433 DE (831) 13.11.2018 VN (176) 10 năm (540) (732) CATAN GMBH (DE) Schulgasse 43 64380 Roßdorf (740) Dr. Johannes Delmere Pallasstraße 79 44575 Castrop-Rauxel (511) 09, 16, 28. (116) 1274024 (156) 12.02.2035 (822) 2014/05283 SE (176) 10 năm (540) (531) 18.01.21; 24.15.01; 24.17.15 (732) VOLVO TRADEMARK HOLDING AKTIEBOLAG (SE) c/o AB Volvo SE-405 08 Göteborg (740) Noerr Alicante IP, S.L. Avenida México 20 E-03008 Alicante (511) 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42. (116) 1278263 (156) 09.06.2035 (822) UK00003028242 GB (176) 10 năm (540) (531) 26.04.18; 27.05.22; 29.01.12 (591) Pantone 279. (732) LLOYD'S REGISTER GROUP LIMITED (GB) 71 Fenchurch Street London EC3M 4BS (740) Grace Zheng, Legal Adviser Lloyd's Register Group Services Limited, 71 Fenchurch Street London EC3M 4BS GB (511) 35, 41, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1287329 (156) 17.02.2035 (822) MI2014C008370 IT (176) 10 năm (540) (531) 01.03.08; 03.07.01; 03.07.16; 27.05.10 (732) A.A.G. STUCCHI S.R.L. (IT) Via IV Novembre, 30/32 I-23854 OLGINATE (LC) (740) Bird & Bird Società tra Avvocati S.r.l. Via Porlezza 12 I-20123 Milano (MI) (511) 06, 09, 11. (116) 1274090 (156) 02.06.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.17 (732) KAWASE INDUSTRY CO., LTD (JP) 20-35, Kashin 2-chome, Kaizuka-shi Osaka 597-0071 (740) MURATA Yukio TOKYO-CHIZAI PATENT OFFICE 1-3, Hatchobori 1-chome, Chuo-ku TOKYO 104-0032 (511) 17, 19, 20. (116) 1273165 (156) 16.01.2035 (831) 15.03.2017 VN (176) 10 năm (540) (531) 26.01.18; 26.01.21; 27.05.13 (732) THOMAS SABO GMBH & CO. KG (DE) Silberstrasse 1 91207 Lauf a. d. Pegnitz (740) Dr.techn. Waldemar Leitner Zerrennerstrasse 23-25 75172 Pforzheim (511) 03, 14, 35. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1273166 (156) 16.01.2035 (831) 15.03.2017 VN (176) 10 năm (540) (732) THOMAS SABO GMBH & CO. KG (DE) Silberstrasse 1 91207 Lauf a. d. Pegnitz (740) Dr.techn. Waldemar Leitner Zerrennerstrasse 23-25 75172 Pforzheim (511) 03, 14, 35. (116) 1273167 (156) 16.01.2035 (831) 15.03.2017 VN (176) 10 năm (540) (531) 27.05.22 (732) THOMAS SABO GMBH & CO. KG (DE) Silberstrasse 1 91207 Lauf a. d. Pegnitz (740) Dr.techn. Waldemar Leitner Zerrennerstrasse 23-25 75172 Pforzheim (511) 03, 14, 35. (116) 1273168 (156) 16.01.2035 (831) 15.03.2017 VN (176) 10 năm (540) (531) 27.05.13 (732) THOMAS SABO GMBH & CO. KG (DE) Silberstrasse 1 91207 Lauf a. d. Pegnitz (740) Dr.techn. Waldemar Leitner Zerrennerstrasse 23-25 75172 Pforzheim (511) 03, 14, 35. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1273169 (156) 16.01.2035 (831) 15.03.2017 VN (176) 10 năm (540) (732) THOMAS SABO GMBH & CO. KG (DE) Silberstrasse 1 91207 Lauf a. d. Pegnitz (740) Dr.techn. Waldemar Leitner Zerrennerstrasse 23-25 75172 Pforzheim (511) 03, 14, 35. (116) 1273243 (156) 02.07.2035 (822) 86671964 US (176) 10 năm (540) (732) INTEL CORPORATION (US) 2200 Mission College Boulevard Santa OPTANE Clara CA 950528119 (740) Katherine M. Basile Reed Smith LLP P.O. Box 488 Pittsburg PA 15222 (511) 09. (116) 1267622 (156) 27.04.2035 (822) 013627062 US (176) 10 năm (540) (531) 26.03.01; 26.03.05; 26.03.18; 26.11.06 (732) COLUMBIA SPORTSWEAR COMPANY (US) 14375 NW Science Park Drive, Portland, Oregon 97229 (740) ELZABURU Torre de Cristal, Paseo de la Castellana, 259C, Planta 28. E-28046 Madrid (511) 18, 25. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1253908 (156) 04.05.2035 (822) 86613000 US (176) 10 năm (540) (732) B&B ACQUISITION, INC. (US) 12397 South 300 East, Suite 400 Draper UT 84020 (740) Bryant J. Keller, Kirton McConkie 36 S. State Street, Suite 1900 Salt Lake City UT 84111 (511) 03, 11, 21. (116) 1258745 (156) 24.03.2035 (822) 2015-023057 JP (176) 10 năm (540) (732) BIOFERMIN PHARMACEUTICAL CO., LTD. (JP) 7-3-4, Ibukidaihigashimachi, Nishi-ku, Kobe Hyogo 651-2242 (740) SAEGUSA & PARTNERS Kitahama Konishi Building, 7-1, Dosho-machi 1-chome, Chuo-ku, Osaka-shi Osaka 541-0045 (511) 05. (116) 1258753 (156) 15.04.2035 (822) 1017670 NZ (176) 10 năm (540) (732) SISTEMA PLASTICS LIMITED (NZ) 15 Te Tiki Road, Mangere Auckland (740) AJ Park Level 22, Aon Centre, 1 Willis Street, Wellington 6140 (511) 20, 21, 35. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1270608 (156) 07.07.2035 (822) 014324883 DK (831) 23.09.2019 VN (176) 10 năm (540) (732) ALK-ABELLÓ A/S (DK) Bøge Allé 6-8 DK-2970 Hørsholm (740) Công ty Luật TNHH ROUSE Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội Tầng 7, tòa nhà VIT, số 519 Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (511) 05, 42, 44. (116) 1270616 (156) 29.07.2035 (822) 01314452 NL (176) 10 năm (540) (732) TOMMY HILFIGER LICENSING B.V. (NL) Danzigerkade 165 NL-1013 AP AMSTERDAM (740) PVH Corp. Legal Department 501 Seventh Avenue, 12th Floor New York NY 10018 (511) 03, 09, 14, 18, 24, 25, 35. (116) 1273282 (156) 01.07.2035 (822) 86671958 US (176) 10 năm (540) (732) INTEL CORPORATION (US) INTEL OPTANE 2200 Mission College Boulevard Santa Clara CA 950528119 (740) Katherine M. Basile Reed Smith LLP P.O. Box 488 Pittsburg PA 15222 (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1277742 (156) 02.02.2035 (822) 13369351; 13369619; 13370087; 13373236; 13374271; 13381031; 13381402 CN (176) 10 năm (540) (531) 18.05.01; 26.01.03 (732) AVIATION INDUSTRY CORPORATION OF CHINA (CN) No. 128 Jianguo Road, Chaoyang District Beijing (740) KING & WOOD MALLESONS 20th Floor, East Tower, World Financial Centre, No. 1 Dongsanhuan Zhonglu, Chaoyang District 100020 BEIJING (511) 06, 07, 09, 12, 19, 37, 39. (116) 1264182 (156) 18.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) TIBOR ZOLTÁN ÁSVÁNYI (HU) Fő út 112 H-9181 Kimle (511) 03, 05, 30. (116) 1280382 (156) 19.03.2035 (176) 10 năm (540) (531) 26.13.25 (732) BAYERISCHE MOTOREN WERKE AKTIENGESELLSCHAFT (DE) Petuelring 130 80809 München (511) 09, 12, 14, 16, 18, 27, 36, 37, 38, 39. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1284135 (156) 06.08.2035 (822) 77296248 US (176) 10 năm (540) (732) KANKAKEE SPIKEBALL, INC (US) PO Box 3802 Chicago IL 60654 (740) Justin Lampel Lampel & Associates, P.C. 555 Skokie Blvd., Suite 500 Northbrook IL 60062 (511) 28. (116) 1274404 (156) 10.07.2035 (176) 10 năm (540) (732) REVUELE AD (BG) 5 Trayanova vrata str., floor 1, office 1, Sofia BG-1408 Strelbishte Region (511) 03. (116) 1270927 (156) 22.07.2035 (822) 2015-036849 JP (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 29.01.06 (591) Gray. (732) JERA CO., INC. (JP) 2-5-1, Nihonbashi, Chuo-ku Tokyo 103-6125 (740) TACHIBANA, Tetsuo c/o Tachibana International Patent Office, 3F, YKB Ensign Building, 28-4, Yotsuya 4-chome, Shinjuku-ku Tokyo 160-0004 (511) 04, 39. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1270928 (156) 22.07.2035 (822) 2015-019532 JP (176) 10 năm (540) (732) JERA CO., INC. (JP) 2-5-1, Nihonbashi, Chuo-ku Tokyo 103-6125 (740) TACHIBANA, Tetsuo c/o Tachibana International Patent Office, 3F, YKB Ensign Building, 28-4, Yotsuya 4-chome, Shinjuku-ku Tokyo 160-0004 (511) 04, 39. (116) 1280045 (156) 12.01.2035 (176) 10 năm (540) (732) DHL INTERNATIONAL GMBH (DE) Charles-de-Gaulle-Str. 20 53113 Bonn (740) Taylor Wessing PartG mbB Benrather Str. 15 Düsseldorf (511) 09, 16, 35, 36, 38, 39, 42. (116) 1271853 (156) 09.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 24.17.02; 25.07.07 (732) VORWERK INTERNATIONAL AG (CH) Verenastrasse 39 CH-8832 Wollerau (740) Hogan Lovells International LLP Alstertor 21 20095 Hamburg (511) 07, 09, 11, 16, 28. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1271891 (156) 29.07.2035 (822) 01314454 NL (176) 10 năm (540) (531) 25.07.03; 26.04.09; 26.04.24; 29.01.01; 29.01.04; 29.01.06; 29.01.13 (732) TOMMY HILFIGER LICENSING B.V. (NL) Danzigerkade 165 NL-1013 AP AMSTERDAM (740) PVH Corp. Legal Department 501 Seventh Avenue, 12th Floor New York NY 10018 (511) 03, 09, 14, 18, 24, 25, 35. (116) 1276650 (156) 13.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 26.04.18; 27.05.01 (732) DAB PUMPS S.P.A. (IT) Via Marco Polo 14 I-35035 MESTRINO (PD) (740) DR. MODIANO & ASSOCIATI S.p.A. Via Meravigli, 16 I-20123 MILANO (511) 07, 09, 11. (116) 1276659 (156) 13.03.2035 (822) 2014-082945 JP (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 29.01.04 (591) Blue. (732) KABUSHIKI KAISHA YASKAWA DENKI (JP) 2-1, Kurosaki-Shiroishi, Yahatanishi- ku, Kitakyushu-shi Fukuoka 806-0004 (740) HASEGAWA Yoshiki, c/o SOEI PATENT & LAW FIRM Marunouchi MY PLAZA, (Meiji Yasuda Life Bldg.) 9th fl., 1-1, Marunouchi 2-chome, Chiyoda-ku Tokyo 100-0005 (511) 07, 09, 10, 12, 37, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1276918 (156) 28.09.2035 (176) 10 năm (540) (732) ZEON CORPORATION (JP) 6-2, Marunouchi 1-chome, Chiyoda-ku Tokyo 1008246 (740) SUGIMURA Kenji 36F, Kasumigaseki Common Gate West, 3-2-1, Kasumigaseki, Chiyoda- ku Tokyo 100-0013 (511) 09. (116) 1291515 (156) 19.06.2035 (822) 86485879 US (176) 10 năm (540) (732) REAL ALLOY HOLDING, LLC (US) 3700 Park East Drive, Suite 300 Beachwood OH 44122 (740) Deborah A. Wilcox Baker & Hostetler LLP Key Tower, Suite 2000, 127 Public Square Cleveland OH 44114 (511) 06, 40. (116) 1291516 (156) 19.06.2035 (822) 86523080 US (176) 10 năm (540) (531) 27.05.17 (732) REAL ALLOY HOLDING, LLC (US) 3700 Park East Drive, Suite 300 Beachwood OH 44122 (740) Deborah A. Wilcox Baker & Hostetler LLP Key Tower, Suite 2000, 127 Public Square Cleveland OH 44114 (511) 06, 40. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1291517 (156) 19.06.2035 (822) 86523119 US (176) 10 năm (540) (531) 09.01.10; 26.03.01 (732) REAL ALLOY HOLDING, LLC (US) 3700 Park East Drive, Suite 300 Beachwood OH 44122 (740) Deborah A. Wilcox Baker & Hostetler LLP Key Tower, Suite 2000, 127 Public Square Cleveland OH 44114 (511) 06, 40. (116) 1249458 (156) 26.03.2035 (822) 2015-7706 JP (176) 10 năm (540) (732) NIPPON CLOSURES CO., LTD. (JP) 18-1, Higashi-Gotanda 2-chome, Shinagawa-ku TOKYO 141-8640 (740) ONO Hisazumi, ATAGO IP Nishi-Shimbashi Daiichi Hoki Bldg., 5- 2, Nishi-Shimbashi 3-chome, Minato- ku Tokyo 105-0003 (511) 06. (116) 1249501 (156) 19.03.2035 (176) 10 năm (540) (732) CITIZEN TOKEI KABUSHIKI KAISHA ALSO TRADING AS CITIZEN WATCH CO., LTD. (JP) 1-12, 6-chome, Tanashi-cho, Nishi- tokyo-shi Tokyo 188-8511 (740) Kobayashi Yuka, Citizen Business Expert Kabushiki Kaisha also trading as Citizen Business Expert Co., Ltd. Intellectual Property Division 1-12, 6-chome, Tanashi-cho, Nishi- tokyo-shi Tokyo 188-8511 (511) 14. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1249551 (156) 13.03.2035 (822) 2015-009275 JP (176) 10 năm (540) (531) 26.03.05; 27.05.03; 27.07.03 (732) MEIJI CO., LTD. (JP) 2-2-1, Kyobashi, Chuo-ku 104-8306 Tokyo (740) RIN IP Partners Metlife-Edobashi Bldg. 3F, 18-8, Nihonbashi-Koamicho, Chuo-Ku Tokyo 103-0016 (511) 29. (116) 1245806 (156) 10.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) SOPH HOLDING LLC (US) 3118 Bloomfield Park Dr West Bloomfield MI 48323 (740) RA Yu Lin Kleine Johannisstr. 12 20457 Hamburg (511) 07. (116) 1297436 (156) 23.02.2035 (822) 4120150007450 KR (176) 10 năm (540) (531) 02.01.21; 03.07.03; 26.01.14; 26.01.15; 27.05.10; 29.01.13 (732) DAIN FC CO., LTD. (KR) 2nd floor, 119, Dongil-ro, Uijeongbu-si Gyeonggi-do 11726 (740) Patent Law Firm GRAND KOREA 8th Floor, Bubong Building, 18, Teheran-ro 20-gil, Gangnam-gu Seoul 06235 (511) 41, 43. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1250767 (156) 02.03.2035 (822) 2015-015026 JP (176) 10 năm (540) (732) MITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION (JP) 7-3 Marunouchi 2-chome, Chiyoda-ku Tokyo 100-8310 (740) KATO Int’l Patents & Trademarks 5th FL, VORT KANDA III BLDG. 1- 28, Kanda Suda-cho, Chiyoda-ku Tokyo 101-0041 (511) 09. (116) 1250837 (156) 01.05.2035 (822) 12182834 CN (176) 10 năm (732) HUAWEI TECHNOLOGIES CO., (540) LTD. (CN) Administration Building Huawei Technologies Co., Ltd. Bantian Longgang District Shenzhen (740) NTD PATENT & TRADEMARK AGENCY LIMITED 10th Floor, Block A, Investment Plaza, 27 Jinrongdajie 100033 Beijing (511) 09. (116) 1246929 (156) 05.03.2035 (822) 2015-019116 JP (176) 10 năm (540) (531) 27.05.17 (732) ODELIC KABUSHIKI KAISHA (ALSO KNOWN AS ODELIC CO., LTD.) (JP) 1-17-5 Miyamae, Suginami-ku Tokyo 168-0081 (740) SHIBATA Akio c/o Satoshi Patent Office Shimbashi Amano Bldg., 1-5-10, Nishishimbashi, Minato-ku TOKYO 105-0003 (511) 11. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1248140 (156) 25.03.2035 (822) 14 4 123 315 FR (831) 28.03.2017 VN (176) 10 năm (540) (732) DIEHL METERING SAS (FR) 67 rue du Rhône F-68300 SAINT- LOUIS (740) NOVAGRAAF FRANCE 2, rue Sarah Bernhardt, CS 90017 92665 Asnières-sur-Seine Cedex (511) 09. (116) 1248184 (156) 24.02.2035 (822) 12 3 948 650 FR (176) 10 năm (540) (732) CARREMAN INTERNATIONAL (FR) 231 rue Saint-Honoré F-75001 Paris (740) BRINGER IP 9 Avenue Parmentier F-31200 TOULOUSE (511) 23, 24, 25. (116) 1248780 (156) 26.02.2035 (822) 013249339 AT (176) 10 năm (540) (732) NEXT GENERATION ANALYTICS GMBH (AT) Landlplatz 1 A-4710 Grieskirchen COLLIN (740) ABP Burger Rechtsanwaltsgesellschaft mbH Herzog-Wilhelm-Straße 17 80331 Munich (511) 07, 09, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1259958 (156) 15.04.2035 (822) 15649834; 15650480; 15651392; 15651569; 15652530; 15653100; 15654432; 15655062 CN (176) 10 năm (540) (531) 27.05.17 (732) QINGDAO HAISHANG ZHICAI MANAGEMENT CONSULTING CO., LTD. (CN) Haier Industrial Park, No.1 Haier Road, Laoshan District, Qingdao City Shandong Province (740) KANGXIN PARTNERS, P.C. Floor 16, Tower A, InDo Building, A48 Zhichun Road, Haidian District 100098 Beijing (511) 05, 07, 09, 10, 11, 20, 35, 37. (116) 1269146 (156) 24.02.2035 (822) 2014/38175 TR (831) 13.07.2018 VN (176) 10 năm (540) (732) LC WAİKİKİ MAĞAZACILIK HİZMETLERİ TİCARET ANONİM ŞİRKETİ (TR) 15 Temnuz Mahallesi, Gülbahar Caddesi, No. 41, Bağcılar İstanbul (740) DESTEK PATENT ANONİM ŞİRKETİ Konak Mahallesi, İzmir Yolu Caddesi, Ruzi İş Merkezi Apt. No: 95/1B TR- 16110 Nilüfer - Bursa (511) 03, 18, 25, 35. (116) 1269156 (156) 19.03.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.02 (732) ALBRECHT JUNG GMBH & CO. KG (DE) Volmestr. 1 58579 Schalksmühle (511) 09, 11, 37. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1269157 (156) 26.02.2035 (822) 86514229; 86514251; 86514257; 86514268; 86514270; 86514271; 86514274; 86514277; 86514280; 86514282 US (176) 10 năm (540) (531) 18.03.02; 18.03.23; 26.04.18; 26.04.24; 27.03.15; 27.05.21 (732) SPERRY TOP-SIDER, LLC (US) 500 Totten Pond Road Waltham Massachusetts MA 02451 (740) Nordemann Czychowski & Partner Rechtsanwältinnen und Rechtsanwälte mbB Kurfürstendamm 178 Berlin (511) 03, 09, 25, 26, 35. (116) 1255429 (156) 19.05.2035 (822) 4020150022922 KR (176) 10 năm (540) (531) 24.17.05; 26.05.18; 26.05.24; 29.01.13 (732) BPMED HOLDINGS CO., LTD. (KR) 401Ho, 8, Bongeunsa-ro 84-gil, Gangnam-gu Seoul (740) TW INTERNATIONAL PATENT AND LAW FIRM 13F, 114, Yeoksam-ro, Gangnam-gu Seoul 135-936 (511) 03. (116) 1255478 (156) 16.03.2035 (822) 86559665 US (176) 10 năm (540) (531) 26.01.24; 26.04.07; 26.04.09; 26.04.24; 26.11.08; 27.05.21 (732) MICROSOFT CORPORATION (US) One Microsoft Way Redmond WA 98052-6399 (740) April L. Besl, et al., Dinsmore & Shohl LLP 255 East Fifth Street Suite 1900 Cincinnati OH 45202 (511) 09, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1255479 (156) 27.02.2035 (822) 86538952 US (176) 10 năm (540) (732) APPLE INC. (US) One Apple Park Way Cupertino CA RETINA HD 95014 (740) Thomas R. La Perle Apple Inc. One Apple Park Way MS: 169-3IPL Cupertino, CA 95014 (511) 09. (116) 1255480 (156) 25.02.2035 (822) 86541767 US (176) 10 năm (540) (732) APPLE INC. (US) One Apple Park Way Cupertino CA WATCHKIT 95014 (740) Thomas R. La Perle Apple Inc. One Apple Park Way MS: 169-3IPL Cupertino, CA 95014 (511) 09. (116) 1255553 (156) 23.02.2035 (822) 86141883 US (176) 10 năm (540) (732) BIOCRYST PHARMACEUTICALS, INC. (US) 4505 Emperor Boulevard, Suite 200 RAPIVAB Durham NC 27703 (740) Davies Collison Cave Pty Ltd Level 15, 1 Nicholson Street MELBOURNE VIC 3000 (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1260200 (156) 24.02.2035 (831) 12.10.2020 VN (176) 10 năm (540) (732) SPROUT IP APS (DK) Sydhavns Plads 12, 3. DK-2450 Copenhagen SV (740) Patrade A/S Ceresbyen 75 DK-8000 Aarhus (511) 03, 16, 21. (116) 1264644 (156) 10.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.22 (732) KIKO S.P.A. (IT) Via Giorgio e Guido Paglia, 1/D I- 24122 Bergamo (BG) (740) Perani & Partners S.p.A Corso Europa, 15 I-20122 Milano MI (511) 03, 08, 09, 16, 18, 20, 21, 35. (116) 1254575 (156) 11.03.2035 (822) 14908959; 14909008 CN (176) 10 năm (540) (531) 01.15.15 (732) EMAUX (ZHONGSHAN) SWIMMING POOL EQUIPMENT CO.,LTD (CN) Nan lang industrial Area, Nan lang town, Zhong shan City Guang dong Province (740) Dehai Trademark Agency Service Co., Ltd Zhongshan No 44 Ronghuazhong Road, Xiao Lan town, Zhong shan Guang dong (511) 07, 11. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1255560 (156) 06.02.2035 (822) 14.30618 MC (176) 10 năm (540) (531) 05.05.20; 27.05.10; 27.05.11; 29.01.12 (591) C 485 Pentium red and black. (732) FONDATION CUOMO (MC) Le Sun Palace 4, rue R.P. Louis Frolla MC-98000 MONACO, Principauté de Monaco (740) Bugnion S.A. Route de Florissant 10 CH-1206 Genève (511) 09, 16, 36, 41, 42, 44. (116) 1259357 (156) 11.06.2035 (822) UK00003111728 GB (176) 10 năm (540) (732) C & J CLARK INTERNATIONAL LIMITED (GB) WAVEWALK 40 High Street Street, Somerset BA16 0EQ (740) Squire Patton Boggs (UK) LLP 60 London Wall London EC2M 5TQ (511) 25. (116) 1255771 (156) 18.02.2035 (822) 86529384 US (176) 10 năm (540) (531) 27.05.10 (732) INSIDER, INC. (US) One Liberty Plaza, 8th Floor New York NY 10006 (740) Patrick J. Jennings Pillsbury Winthrop Shaw Pittman, LLP, 1200 Seventeenth Street, NW Washington DC 20036 (511) 35, 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1255775 (156) 16.01.2035 (822) 013641162 FI (831) 10.06.2020 VN (176) 10 năm (540) (732) SUPERCELL OY (FI) Jätkäsaarenlaituri 1 FI-00180 HELSINKI (740) Roschier Brands, Attorneys Ltd. Kasarmikatu 21 A FI-00130 Helsinki (511) 06, 09, 16, 18, 20, 21, 25, 26, 28. (116) 1263718 (156) 16.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 03.07.21; 03.07.24; 26.03.23; 27.05.11 (732) TSUBURAYA PRODUCTIONS CO., LTD. (JP) 16-17 Nampeidai-cho, Shibuya-ku Tokyo 150-0036 (740) KAYAHARA Yuji 302, WisteriaWoods, 29-7, Shinjuku 6- chome, Shinjuku-ku Tokyo 160-0022 (511) 09, 16, 25, 28, 41. (116) 1254779 (156) 18.03.2035 (822) 005210661 GB (831) 21.12.2015 VN (176) 10 năm (540) (732) ABG-TB IPCO (UK) LIMITED (GB) 3rd Floor, 1 Ashley Road, Altrincham Cheshire WA14 2DT (740) Nordemann Czychowski & Partner Rechtsanwältinnen und Rechtsanwälte mbB Kurfürstendamm 178 Berlin (511) 35. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1243593 (156) 15.01.2035 (822) 86501409 US (176) 10 năm (540) (732) ZAGG AMPLIFIED, INC. (US) 910 W Legacy Center Way, Suite 500 Midvale UT 84047 BRAVEN (740) Helen Wakerley, Reddie & Grose LLP The White Chapel Building, 10 Whitechapel High Street London E1 8QS (511) 09. (116) 1243602 (156) 31.12.2034 (822) 4020140085544; 4020140085545; 4020140085546; 4020140085547; 4020140085548; 4020140085549; 4120140052211 KR (176) 10 năm (540) (531) 26.04.18; 26.04.24; 27.05.24 (732) SHINSEGAE INC. (KR) 63, Sogong-ro, Jung-gu Seoul (740) PanKorea Patent & Law Firm 13F, 823 Building, 70 Nonhyeon-ro 85- gil, Gangnam-gu Seoul (511) 03, 09, 14, 18, 25, 26, 35. (116) 1259454 (156) 03.02.2035 (822) 133996303 FR (176) 10 năm (540) (732) LOUIS VUITTON MALLETIER (FR) 2 rue du Pont-Neuf F-75001 PARIS (740) SOCIETE LOUIS VUITTON SERVICES Direction Popriété Intellectuelle Sophie REGISSIER 2 rue du Pont Neuf F-75001 Paris (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1248600 (156) 19.02.2035 (822) 3523786 ES (176) 10 năm (540) (732) ALTA ZAPATERIA BALEAR S.L. (ES) CARMINA Berenguer d'Anoia, 60 - 2° E-07300 INCA (Baleares) (740) HERRERO & ASOCIADOS C/ Cedaceros, 1 E-28014 MADRID (511) 18, 25, 35. (116) 1238686 (156) 05.02.2035 (822) 85683343 US (176) 10 năm (540) (732) BIG DUCK GAMES, LLC (US) 18685 NE, 56th Ct. Redmond WA 98052 (740) Stephen McArthur The McArthur Law Firm, PC 8383 Wilshire Blvd., Ste. 800 Beverly Hills CA 90211 (511) 09. (116) 1243828 (156) 18.03.2035 (822) 1661673 AU (176) 10 năm (540) (732) MYOSA PTY LTD (AU) 44 Siganto Drive Helensvale QLD 4212 (740) IP Gateway Patent & Trademark Attorneys Pty Ltd PO Box 1321 Springwood QLD 4127 (511) 10, 41, 44. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1243892 (156) 16.02.2035 (822) 14 4 117 595 FR (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) HERMES INTERNATIONAL (FR) 24 rue du Faubourg Saint Honoré F- 75008 PARIS (740) JACOBACCI CORALIS HARLE 32 Rue de l'Arcade F-75008 Paris (511) 14. (116) 1255149 (156) 10.02.2035 (822) 86524536 US (176) 10 năm (540) (732) XEROX CORPORATION (US) 201 Merritt 7 Norwalk CT 06851-1056 Rialto (740) ANAQUA SERVICES 5 RUE MARX DORMOY F-64000 PAU (511) 07, 09. (116) 1255178 (156) 25.02.2035 (822) 86541770 US (176) 10 năm (540) (732) APPLE INC. (US) One Apple Park Way Cupertino CA WATCHKIT 95014 (740) Thomas R. La Perle Apple Inc. One Apple Park Way MS: 169-3IPL Cupertino, CA 95014 (511) 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1255205 (156) 15.01.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.01.01 (732) KOTON MAĞAZACILIK TEKSTİL SANAYİ VE TİCARET ANONİM ŞİRKETİ (TR) Ayazağa Mahallesi, Ayazağa Yolu, No:3/A-B Maslak Şişli İstanbul (740) Ankara Patent Bureau Bestekar Caddesi, No:10, Kavaklıdere TR-06680 Ankara (511) 03, 09. (116) 1255213 (156) 16.03.2035 (822) 86559651 US (176) 10 năm (540) (531) 26.04.09; 26.04.24; 26.11.07; 26.11.08; 27.05.21 (732) MICROSOFT CORPORATION (US) One Microsoft Way Redmond WA 98052-6399 (740) April L. Besl, et al., Dinsmore & Shohl LLP 255 East Fifth Street Suite 1900 Cincinnati OH 45202 (511) 09, 42. (116) 1264228 (156) 26.02.2035 (822) 86514555; 86514538; 86514558; 86514559; 86514562; 86514566; 86514575; 86514572; 86514573; 86514574 US (176) 10 năm (540) (732) SPERRY TOP-SIDER, LLC (US) 500 Totten Pond Road Waltham Massachusetts MA 02451 SPERRY (740) Nordemann Czychowski & Partner Rechtsanwältinnen und Rechtsanwälte mbB Kurfürstendamm 178 Berlin (511) 03, 09, 18, 25, 26, 35. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1264248 (156) 20.03.2035 (822) 86402378 US (176) 10 năm (540) (732) HEWLETT PACKARD ENTERPRISE DEVELOPMENT LP (US) 1701 East Mossy Oaks Road Spring TX AIRWAVE 77389 (740) Andrew Stern Hewlett Packard Enterprise Company, 200 Connell Drive, 5th Floor Berkeley Heights NJ 07922 (511) 09. (116) 1261021 (156) 02.02.2035 (822) UK00003092263 GB (176) 10 năm (540) (531) 03.06.05 (732) ALL SAINTS RETAIL LIMITED (GB) Jack's Place, Units C15-C17, 6 Corbet Place London E1 6NN (740) Stobbs Building 1000, Cambridge Research Park Cambridge CB25 9PD (511) 18, 25, 35. (116) 1265370 (156) 30.07.2035 (822) 77466002 BS (176) 10 năm (540) (732) FIFTY-SIX HOPE ROAD MUSIC LIMITED (BS) Aquamarine House, Cable Beach Nassau (740) Natasha Shabani Greenberg Glusker Fields Claman & Machtinger LLP 1900 Avenue of the Stars, 21st Floor Los Angeles CA 90067 (511) 30. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1270450 (156) 05.02.2035 (831) 30.03.2016 VN (176) 10 năm (540) (732) DASAN C&TECH CO.,LTD. (KR) 98, Samdo-ro, Yangchon-eup, Gimpo- si Gyeonggi-do 10049 (740) Jung, Bu Yon (1557-3 Seocho-dong), 2nd Fl., one plus Building, 29, Banpo-daero 26-gil, Seocho-gu Seoul 137-873 (511) 03. (116) 1260119 (156) 24.02.2035 (822) 01292657 BE (176) 10 năm (540) (531) 02.05.23; 07.05.02; 26.01.03; 27.01.12 (732) TOP BELGIAN BRANDS, BESLOTEN VENNOOTSCHAP MET BEPERKTE AANSPRAKELIJKHEID (BE) Vlamingstraat 4 B-8560 Wevelgem (740) BUREAU M.F.J. BOCKSTAEL N.V. Arenbergstraat 13 B-2000 ANTWERPEN (511) 30, 32, 35. (116) 1260120 (156) 08.06.2035 (831) 30.03.2018 VN (540) (531) 27.05.17 (732) FUJIREBIO INC. (JP) 8-1, Akasaka 1-chome, Minato-ku Tokyo 107-0052 (740) KAYAHARA Yuji 302, WisteriaWoods, 29-7, Shinjuku 6- chome, Shinjuku-ku Tokyo 160-0022 (511) 05, 10. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1261303 (156) 10.06.2035 (822) 2015-018110 JP (176) 10 năm (540) (732) THANKS AI GLOBAL PTE. LTD. (JP) 6 Eu Tong Sen Street, #06-13 The Central Singapore 059817 (740) KIMURA Takashi c/o LUCIAS LAW OFFICE, 805 Cross Office Mita, 5-29-20 Shiba, Minato-ku Tokyo 108-0014 (511) 05. (116) 1261310 (156) 01.07.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.17 (732) JIANGSU HUAPENG TRANSFORMER CO., LTD. (CN) No.68 ZhengChang Road, Kunlun Development Zone, Liyang City Jiangsu (740) JIANGSU NEW & HIGH TRADEMARK AGENCY Unit AJ, Room 1601, Nanjing International Financial Center, No.1 Hanzhong Road, Qinhuai District Nanjing (511) 09. (116) 1261427 (156) 12.06.2035 (822) 2015-050748 JP (176) 10 năm (540) (531) 27.05.19; 27.05.22 (732) SHIMANO INC. (JP) 3-77 Oimatsu-cho, Sakai-ku, Sakai City Osaka 590-8577 (511) 28. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1265613 (156) 26.03.2035 (176) 10 năm (540) (732) WINGD AG (CH) Schützenstrasse 1-3 CH-8401 WIN GD Winterthur (740) Intellectual Property Services GmbH Langfeldstrasse 88 CH-8500 Frauenfeld (511) 07, 09, 35, 37, 41, 42. (116) 1265614 (156) 26.03.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.19 (732) WINGD AG (CH) Schützenstrasse 1-3 CH-8401 Winterthur (740) Intellectual Property Services GmbH Langfeldstrasse 88 CH-8500 Frauenfeld (511) 07, 09, 35, 37, 41, 42. (116) 1265628 (156) 01.05.2035 (176) 10 năm (540) (732) INVENTIO AG (CH) SCHINDLER Postfach CH-6052 Hergiswil NW (511) 06, 07, 09, 37, 38, 42, 45. (116) 1265634 (156) 13.05.2035 (176) 10 năm (540) (531) 01.15.23 (732) EMERY OLEOCHEMICALS GMBH (DE) Paul-Thomas-Strasse 56 40599 Düsseldorf (740) Bird & Bird LLP Maximiliansplatz 22 80333 Munich (511) 01, 35, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1251867 (156) 16.04.2035 (822) 2015704134 RU (831) 16.02.2018 VN (176) 10 năm (540) (732) OPEN JOINT-STOCK COMPANY "HLEBPROM" (RU) Molodogvardeitsev str., 2A RU-454014 Chelyabinsk (740) Công ty TNHH Trà và cộng sự Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội (511) 30. (116) 1260433 (156) 06.02.2035 (822) 013124771 GB (176) 10 năm (540) (732) MAGNA COLOURS LIMITED (GB) Dodworth Business Park Upper Cliffe MAGNACOLOURS Road, South Yorkshire Dodworth Barnsley, S75 3SP (740) Gallafents Ltd The Old Vicarage Stanbridge, Bedfordshire LU7 9HX (511) 01, 02, 40. (116) 1256988 (156) 06.02.2035 (822) 4520140009011 KR (176) 10 năm (540) (531) 24.17.02; 27.05.01 (732) E.LAND WORLD LIMITED (KR) 77, Seogang-ro, Mapo-gu Seoul (740) Chung, Moon Yung MARKKORAE Patent and Law Firm 304 Sanglim Building 18 Seocho-daero 49-gil, Seocho-gu, Seoul (511) 09, 14, 18, 35, 36, 41, 43. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1269527 (156) 24.02.2035 (822) 86537060 CN (176) 10 năm (540) (732) GUANGDONG COROS SPORTS TECHNOLOGY CO., LTD (CN) Room 601, Room 701, Bldg. 2, No. 2, COROS Science and Technology 9 Rd., Songshan Lake Hi-Tech Zone, 523808 Dongguan Guangdong (511) 09, 10, 14, 38, 41, 42, 44. (116) 1259494 (156) 08.04.2035 (822) 013343843 DE (176) 10 năm (540) (732) Thermowave Gesellschaft für Wärmetechnik mbH (DE) thermolineVARIO Eichenweg 4 06536 Berga (740) Sonntag & Partner Partnerschaftsgesellschaft mbB Schertlinstraße 23 86159 Augsburg (511) 07, 11. (116) 1259502 (156) 22.06.2035 (176) 10 năm (540) (531) 01.15.15 (732) NOVARTIS AG (CH) CH-4002 Basel (511) 01, 03, 05, 09, 10, 16, 29, 30, 31, 32, 35, 40, 41, 42, 44. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1260656 (156) 10.06.2035 (822) 013609524 DE (176) 10 năm (540) (732) Fritz Kübler GmbH (DE) Schubertstr. 47 78054 Villingen- Kübler Schwenningen (740) HEUKING KÜHN LÜER WOJTEK Partnerschaft mbB Augustenstraße 1 70178 Stuttgart (511) 09. (116) 1263832 (156) 15.07.2035 (822) 1700872 AU (176) 10 năm (540) (732) SIRTEX TECHNOLOGY PTY LTD. (AU) Level 33, 101 Miller Street North Sydney NSW 2060 (740) Gwenn Roos Law Office of Gwenn Roos, 26 Brookdale Avenue Wellesley MA 02482 (511) 05, 42. (116) 1263890 (156) 30.01.2035 (822) 013495651 DE (176) 10 năm (540) (531) 01.15.11; 25.07.15 (732) SOUNDCLOUD GLOBAL LIMITED & CO. KG (DE) Rheinsberger Str. 76/77 10115 Berlin (740) Bird & Bird LLP Am Sandtorkai 50 20457 Hamburg (511) 09, 16, 25, 35, 38, 41, 42, 45. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1268613 (156) 08.06.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) GUANGDONG TUTTI HARDWARE CO, LTD. (CN) No. 2-1-1, Zhongchong Industries Zone, Zhongchong Committee, Leliu Town, Sunde, Foshan Guangdong (740) Sunfa & Co. Room 3817, R&F, Profit Plaza, No. 76 West Huangpu Road, Tianhe District Guangzhou (511) 06. (116) 1268655 (156) 29.06.2035 (822) 013733605 DE (176) 10 năm (540) (732) KLEIBERIT SE & CO. KG (DE) Max-Becker-Strasse 4 76356 pure.piano.gloss Weingarten (740) Seifert,Thomas Altvaterstr. 6 85107 Baar-Ebenhausen (511) 01, 02, 19, 20. (116) 1265004 (156) 30.01.2035 (176) 10 năm (540) (732) VITABIOTICS LTD (GB) WELLMAN 1 Apsley Way London NW2 7HF (740) Kilburn & Strode LLP Lacon London, 84 Theobalds Road London WC1X 8NL (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1265006 (156) 16.02.2035 (822) 86492262 US (176) 10 năm (540) (732) VEXOS, INC. (US) 110 Commerce Drive LaGrange OH 44050 VEXOS (740) Gregory S. Vickers RANKIN, HILL AND CLARK LLP 23755 Lorain Road, Suite 200 North Olmsted OH 44070 (511) 35, 40, 42. (116) 1265123 (156) 29.07.2035 (822) 013839287 GB (176) 10 năm (540) (732) ZYIS LIMITED (GB) Suite 13, The Granary, Hones Yard, 1 FRIV Waverley Lane FARNHAM GB9 8BB (511) 41. (116) 1255078 (156) 10.01.2035 (822) UK00003068440 GB (831) 11.01.2017 VN (176) 10 năm (540) (732) FOSROC INTERNATIONAL LIMITED (GB) Drayton Manor Business Park, Coleshill Road Staffordshire, Tamworth B78 3XN (740) Barker Brettell LLP 100 Hagley Road Edgbaston, Birmingham B16 8QQ (511) 19. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1259766 (156) 25.03.2035 (822) 14 4 121 153 FR (176) 10 năm (540) (732) SEPHORA (FR) 65, avenue Edouard Vaillant F-92100 BOULOGNE BILLANCOURT (740) Cabinet GERMAIN & MAUREAU 31-33 rue de la Baume F-75008 PARIS (511) 03. (116) 1256384 (156) 30.01.2035 (822) AN2015C000005 IT (176) 10 năm (540) (531) 27.05.17; 29.01.01 (591) Red. (732) MOVEX S.P.A. (IT) Via Industria 22 I-24060 Castelli Calepio (BG) (740) GIAMBROCONO & C. SPA Via Rosolino Pilo, 19/B I-20129 Milano (MI) (511) 06, 07, 42. (116) 1262254 (156) 06.03.2035 (822) 4020140087261 KR (176) 10 năm (540) (531) 03.13.01; 24.17.02 (732) WELCRON CO., LTD. (KR) 12, Digital-ro 27-gil, Guro-gu Seoul, 152-848 (740) LEE IN SIK Acore Int'l PTO No. 608, 750, Gukhoe- daero, Yeongdeungpo-gu, SEOUL 150- (511) 24. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1262307 (156) 22.01.2035 (822) 14/4136209 FR (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 27.05.17; 27.05.24; 29.01.12 (732) MOTUL (FR) 119 boulevard Félix Faure F-93300 AUBERVILLIERS (740) CABINET LAVOIX 2 place d'Estienne d'Orves F-75441 PARIS Cedex 09 (511) 09, 25, 28. (116) 1266643 (156) 24.02.2035 (822) 86543437 US (176) 10 năm (540) (732) APPLE INC. (US) One Apple Park Way Cupertino CA 95014 TAPTIC ENGINE (740) Thomas R. La Perle Apple Inc. One Apple Park Way MS: 169-3IPL Cupertino, CA 95014 (511) 14. (116) 1266721 (156) 26.06.2035 (176) 10 năm (540) (732) INTEROJO INC. (KR) 28, Sandan-ro, 15 Beon-gil, Pyeongtaek-si Gyeonggi-do (740) LEE SO-JUNG K IP & LAW FIRM, 7F. No.701, Seocho Jiwel Tower, 356, Seocho- daero, Seocho-gu Seoul 06631 (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1266724 (156) 26.06.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) INTEROJO INC. (KR) 28, Sandan-ro, 15 Beon-gil, Pyeongtaek-si Gyeonggi-do (740) LEE SO-JUNG K IP & LAW FIRM, 7F. No.701, Seocho Jiwel Tower, 356, Seocho- daero, Seocho-gu Seoul 06631 (511) 09. (116) 1252699 (156) 24.02.2035 (822) 86543432 US (176) 10 năm (540) (732) APPLE INC. (US) One Apple Park Way Cupertino CA TAPTIC ENGINE 95014 (740) Thomas R. La Perle Apple Inc. One Apple Park Way MS: 169-3IPL Cupertino, CA 95014 (511) 09. (116) 1252787 (156) 24.03.2035 (176) 10 năm (540) (732) RECORDATI UK LIMITED (GB) Breakspear Park, Breakspear Way Hemel Hempstead, Hertfordshire HP2 QARZIBA 4TZ (740) Pinsent Masons LLP 30 Crown Place, Earl Street London EC2A 4ES (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1256873 (156) 06.03.2035 (822) 1300634 NL (176) 10 năm (540) (732) NUTRIFEED B.V. (NL) Tolnegenweg 65 NL-3781 PV Voorthuizen (740) Novagraaf Nederland B.V. Hoogoorddreef 5 NL-1101 BA Amsterdam (511) 29, 31. (116) 1257874 (156) 06.02.2035 (822) 2014-074711 JP (176) 10 năm (540) (732) TAIHEIYO CEMENT CORPORATION (JP) 1-1-1, Koishikawa, Bunkyo-ku Tokyo 112-8503 (740) Zivko Mijatovic & Partners Avenida Fotógrafo Francisco Cano, 91A E-03540 Alicante (511) 42. (116) 1262442 (156) 11.02.2035 (822) 30 2015 000 962.8/11 DE (176) 10 năm (540) (732) HANS SASSERATH GMBH & CO KG (DE) SYR Mühlenstr. 62 41352 Korschenbroich (740) Renate Weisse Am Weissen See 2 14469 Potsdam (511) 07, 09, 11. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1251627 (156) 09.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.17; 29.01.12 (591) Blue and black.The symbol which looks like LLB is blue; there is a black wording as "VESBO" below the blue symbol. (732) NOVAPLAST PLASTIK SANAYI VE TICARET ANONIM SIRKETI (TR) Defterdar M. Otakçilar C. N:80 Istanbul (740) ERDEM KAYA PATENT VE DAN. A.Ş. KONAK MAH. KUDRET SOK., ELİTPARK PARK SİT., OFİSLER APT. 12/27 Kat:5 NİLÜFER/BURSA (511) 19, 20. (116) 1251657 (156) 23.03.2035 (822) 010717189 JP (531) 27.05.17 (176) 10 năm (732) ALPS ALPINE CO., LTD. (JP) (540) 1-7, Yukigaya-otsukamachi, Ota-ku Tokyo 145-8501 ITOH Tadashige (740) c/o ITOH INTERNATIONAL PATENT OFFICE, Marunouchi MY PLAZA 16th Floor, Marunouchi 2-1-1, Chiyoda-ku Tokyo 100-0005 (511) 07, 10. (116) 1266932 (156) 29.01.2035 (176) 10 năm (540) (531) 26.04.18; 26.11.08; 27.07.01; 28.03.00; 29.01.13 (591) Red, black and white. (732) Tönnies Holding ApS & Co. KG (DE) In der Mark 2 33378 Rheda- Wiedenbrück (740) Cohausz & Florack Patent- und Rechtsanwälte Bleichstrasse 14 40211 Düsseldorf (511) 29, 30. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1267057 (156) 27.04.2035 (822) 013627005 US (176) 10 năm (540) (732) COLUMBIA SPORTSWEAR COMPANY (US) 14375 NW Science Park Drive, PFG Portland, Oregon 97229 (740) ELZABURU Torre de Cristal, Paseo de la Castellana, 259C, Planta 28. E-28046 Madrid (511) 18, 25. (116) 1256945 (156) 19.02.2035 (822) 86374645 US (176) 10 năm (540) (732) JOHN CRANE INC. (US) Suite 1800, 227 W. Monroe Street Chicago IL 60606 (740) Julia Anne Matheson Finnegan AURA Henderson Farabow Garrett & Dunner, LLP 901 New York Avenue, NW Washington DC 20001-4432 (511) 07. (116) 1252957 (156) 01.03.2035 (822) 86549631 US (176) 10 năm (540) (732) APPLE INC. (US) One Apple Park Way Cupertino CA DIGITAL CROWN 95014 (740) Thomas R. La Perle Apple Inc. One Apple Park Way MS: 169-3IPL Cupertino, CA 95014 (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1252958 (156) 08.04.2035 (176) 10 năm (540) (732) OBSCHESTVO S OGRANICHENNOI OTVETSTVENNOSTYU «AI- PLAST» (RU) pr. Khimikov, d. 38, g. Nizhnekamsk RU-423578 Respublika Tatarstan (740) Nikolay S. Borsch-Kompaneets 2nd Smolenskiy per., 3/4 RU-121099 Moscow (511) 17, 19, 20. (116) 1253107 (156) 06.03.2035 (822) 2015-007034 JP (176) 10 năm (540) (732) SEGA CORPORATION (JP) Sumitomo Fudosan Osaki Garden Tower, 1-1-1 Nishi-Shinagawa, Shinagawa-ku Tokyo (740) SEGA Holdings Co., Ltd. Sumitomo Fudosan Osaki Garden Tower, 1-1-1 Nishi-Shinagawa, Shinagawa-ku Tokyo (511) 09, 41. (116) 1258068 (156) 22.05.2035 (176) 10 năm (540) (732) ON CLOUDS GMBH (CH) RUN ON CLOUDS. Förrlibuckstrasse 190 CH-8005 Zürich (511) 25, 28, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1258148 (156) 16.02.2035 (822) 86530254 US (831) 16.09.2020 VN (176) 10 năm (732) FIDO ALLIANCE, INC. (US) (540) 3855 SW 153rd Drive Beaverton OR 97003 (740) John C. Cain Munck Wilson Mandala, LLP 1330 Post Oak Blvd. STE 2850 Houston TX 77056 (511) 09, 45. (116) 1264749 (156) 20.04.2035 (822) 15 4 169 312 FR (176) 10 năm (540) (531) 27.05.02; 27.07.02; 29.01.13 (591) Red (Pantone reference: 485C).The word "advanced" is in red (Pantone reference: 485C). (732) FIVE GLOVES (FR) 60 avenue Foch F-75116 Paris (740) @MARK 16 rue Milton F-75009 PARIS (511) 09, 21, 25, 28. (116) 1261703 (156) 09.03.2035 (822) 2015-009968 JP (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 29.01.13 (591) Blue, white and red.The upper portions of the letters K and S are red, and the lower portions are blue; the letter D is blue. (732) DAI-ICHI KOGYO SEIYAKU KABUSHIKI KAISHA (DOING BUSINESS AS DAI-ICHI KOGYO SEIYAKU CO., LTD.) (JP) 55, Higashi-Kubocho, Nishi-Shichijo, Simogyo-ku Kyoto 600-8873 (740) Eikoh, P.C. 7-13, Nishi-Shimbashi 1-chome, Minato-ku Tokyo 105-0003 (511) 01, 02. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1261713 (156) 17.03.2035 (176) 10 năm (540) (732) BAYERISCHE MOTOREN WERKE AKTIENGESELLSCHAFT (DE) BMW i Petuelring 130 80809 München (511) 09, 12, 14, 16, 18, 25, 27, 36, 37, 38, 39, 41. (116) 1266048 (156) 02.06.2035 (176) 10 năm (540) (531) 01.15.15; 25.07.25 (732) SUD ALIMENTATION (FR) 42 RUE RIEUSSEC F-78220 VIROFLAY (740) SB ALLIANCE - Sabine LE Ny 42 rue Rieussec F-78220 VIROFLAY (511) 05, 29, 30, 31, 32, 35, 38, 41, 42, 43. (116) 1255917 (156) 28.04.2035 (822) 013406624 CH (176) 10 năm (540) (732) TYCO FIRE & SECURITY GMBH (CH) Victor von Bruns-Strasse 21 CH-8212 ZETTLER Neuhausen am Rheinfall (740) Valfor Rechtsanwälte AG St. Annagasse 9, Postfach 1162 CH- 8021 Zürich (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1255932 (156) 11.05.2035 (822) 86613025 US (176) 10 năm (540) (531) 13.01.01; 14.01.05; 26.01.03; 29.01.13 (591) The color(s) white, red, dark red, pink is/are claimed as a feature of the mark.The mark consists of an oval carrier shaded from dark red in the upper portion to red in the lower portion; within the oval carrier appears the white wording CANDLE WARMERS; a stylized figure of a lamp-shaped electric candle heating appliance comprising a white outline with pink center appears between the two words CANDLE and WARMERS; beneath these two words appears a white horizontal line with the wording ETC; at its right extremity beneath the right end of the word WARMERS; beneath the foregoing still within the oval carrier appears the white lowercase wording THE ORIGINAL ALTERNATIVE TO LIGHTING A CANDLE. (732) B&B ACQUISITION, INC. (US) 12397 South 300 East, Suite 400 Draper UT 84020 (740) Bryant J. Keller, Kirton McConkie 36 S. State Street, Suite 1900 Salt Lake City UT 84111 (511) 03, 04, 11, 21. (116) 1252180 (156) 11.03.2035 (822) 2015-013597 JP (176) 10 năm (732) SYSMEX CORPORATION (JP) (540) 1-5-1, Wakinohama-Kaigandori, Chuo- ku, Kobe-shi Hyogo 651-0073 (740) HARAKENZO WORLD PATENT & TRADEMARK Daiwa Minamimorimachi Building, 2- 6, Tenjinbashi 2-chome Kita, Kita-ku, Osaka-shi Osaka 530-0041 (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1252222 (156) 16.03.2035 (822) RM2014C005665 IT (176) 10 năm (540) (732) BULGARI S.P.A. (IT) Lungotevere Marzio, 11 I-00186 GOLDEA ROME (740) Bulgari S.p.A. - Brand Protection Department Lungotevere Marzio, 11 I-00186 Roma (511) 03. (116) 1260694 (156) 12.06.2035 (822) 2015-050574 JP (176) 10 năm (540) (732) SHIMANO INC. (JP) 3-77 Oimatsu-cho, Sakai-ku, Sakai City Osaka 590-8577 (511) 28. (116) 1257299 (156) 16.03.2035 (822) 2015-021917 JP (176) 10 năm (540) (732) T.RAD CO., LTD. (JP) 25-3, Yoyogi 3-chome, Shibuya-ku Tokyo 151-0053 (740) KUBOTA Takubi, c/o Kubota International Patent Office 1-35, Negishi 1-chome, Taito-ku Tokyo 110-0003 (511) 07, 09, 11, 12. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1257410 (156) 10.02.2035 (822) 86520333 US (176) 10 năm (540) (732) MOPHIE INC. (US) 910 W Legacy Center Way, Suite 500 Midvale UT 84047 MOPHIE (740) Knobbe, Martens, Olson & Bear, LLP Knobbe, Martens, Olson & Bear, LLP 2040 Main Street, 14th Floor Irvine CA 92614 (511) 09. (116) 1257411 (156) 10.02.2035 (822) 86362822 US (176) 10 năm (540) (732) ENDOLOGIX, INC. (US) DURAPLY 2 Musick Irvine CA 92618 (740) Knobbe, Martens, Olson & Bear, LLP 2040 Main Street, 14th Floor Irvine CA 92614 (511) 10. (116) 1257418 (156) 18.03.2035 (822) 86562540 US (176) 10 năm (540) (531) 26.01.18; 27.05.21 (732) INTEPLAST GROUP CORPORATION (US) 9 Peach Tree Hill Road Livingston NJ 07039 (740) Paul I. J. Fleischut, SENNIGER POWERS LLP 100 North Broadway, 17th Floor St. Louis MO 63102 (511) 10, 16, 17, 19, 40. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1264963 (156) 30.01.2035 (822) 013495643 DE (176) 10 năm (540) (732) SOUNDCLOUD GLOBAL LIMITED & CO. KG (DE) SOUNDCLOUD Rheinsberger Str. 76/77 10115 Berlin (740) Bird & Bird LLP Am Sandtorkai 50 20457 Hamburg (511) 09, 16, 25, 35, 38, 41, 42, 45. (116) 1264986 (156) 12.01.2035 (176) 10 năm (540) (531) 28.07.00 (732) VITABIOTICS LTD (GB) 1 Apsley Way London NW2 7HF (740) Kilburn & Strode LLP Lacon London, 84 Theobalds Road London WC1X 8NL (511) 05. (116) 1269967 (156) 02.06.2035 (176) 10 năm (540) (531) 28.01.00; 29.01.01; 29.01.02; 29.01.08 (591) Yellow, red, orange and black. (732) LINANIK MANUFACTURING COMPANY (IR) Block G, Shahrak Sanati-ye Shokohieh, 3738115471 Qom (740) Azam Hosseini Tabrizi (Ms) No. 142, Gandi Jonoubi Str., Vanak Square Tehran (511) 30, 35, 39. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1266265 (156) 19.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 24.17.02; 27.05.02; 27.05.10; 27.05.22 (732) TREDESS 2010, S.L. (ES) Volta do Castro, s/n E-15706 Santiago de Compostela (740) DANIEL JUAN DIOS GARCÍA Rúa Benéfica de Conxo, 17-15 E-15706 Santiago de Compostela (A Coruña) (511) 09. (116) 1266411 (156) 06.07.2035 (176) 10 năm (540) (732) FRXSH VERTRIEB AG (CH) Rotfluhstrasse 91 CH-8702 Zollikon frxsh (740) Troesch, Scheidegger, Werner AG Patent- und Markenanwälte Schwäntenmos 14 Zumikon CH-8126 (511) 07, 21, 32, 43. (116) 1256163 (156) 01.03.2035 (822) 86549634 US (176) 10 năm (540) (732) APPLE INC. (US) One Apple Park Way Cupertino CA 95014 DIGITAL CROWN (740) Thomas R. La Perle Apple Inc. One Apple Park Way MS: 169-3IPL Cupertino, CA 95014 (511) 14. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1252541 (156) 16.04.2035 (822) 2015-033447 JP (176) 10 năm (540) (531) 15.01.17; 15.01.25; 26.01.05; 26.01.18 (732) KAWASAKI JUKOGYO KABUSHIKI KAISHA (DOING BUSINESS AS KAWASAKI HEAVY INDUSTRIES, LTD.) (JP) 1-1 Higashikawasaki-cho 3-chome, Chuo-ku Kobe (740) Tokkyo Gyomu Hojin ARCO TOKKYO JIMUSHO (doing business as Patent Corporate Body ARCO PATENT OFFICE) Bo-eki Bldg., 123-1 Higashi-machi, Chuo-ku, Kobe-shi Hyogo 650-0031 (511) 07. (116) 1260848 (156) 11.06.2035 (822) UK00003111752 GB (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) C & J CLARK INTERNATIONAL LIMITED (GB) 40 High Street Street, Somerset BA16 0EQ (740) Squire Patton Boggs (UK) LLP 60 London Wall London EC2M 5TQ (511) 25. (116) 1257658 (156) 06.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) NEIGHBORHOOD CO., LTD. (JP) 2-8-14, Sendagaya, Shibuya-ku Tokyo 151-0051 (740) Công ty Luật TNHH T&G (TGVN) Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội (511) 25. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1257665 (156) 26.06.2035 (822) 4020150046555 KR (176) 10 năm (540) (531) 03.01.08; 24.09.02; 24.09.05; 24.09.07 (732) LF CORP. (KR) 870, Eonju-ro, Gangnam-gu Seoul (740) You Me Patent & Law Firm 12Fl, Seolim Building, 115 Teheran-ro, Gangnam-gu Seoul (511) 09. (116) 1266615 (156) 16.07.2035 (822) 86089453 US (176) 10 năm (540) (732) THE NEW YORK BLOWER COMPANY (US) 7660 Quincy St Willowbrook IL 60527 (740) Julie Nichols Matthews LATHROP GAGE LLP 155 North Wacker Drive, Suite 3000 Chicago IL 60606-1787 (511) 11. (116) 1252579 (156) 06.05.2035 (822) 10 3 793 122 FR (176) 10 năm (540) (732) FOCAL JMLAB (FR) ZI Molina la Chazotte, 108 avenue de l'Avenir F-42350 LA TALAUDIERE (740) Madame HENRY-MAYER Estelle Bird & Bird AARPI Le Bonnel, 20 rue de la Villette F- 69328 LYON CEDEX 03 (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1252586 (156) 11.11.2034 (822) 13621642 CN (176) 10 năm (540) (531) 26.04.18; 26.04.24; 27.05.24 (732) SHENZHEN YALE ELECTRONICS CO., LTD. (CN) 4 Floor, Building 2, Yujingtai Industrial District, Huarong Road, Langkou Community, Dalang Street, Baoan District 518000 Shenzhen, Guangdong (740) SHENZHEN BTA INTELLECTUAL PROPERTY AGENCY CO., LTD. 37E, Block C, Electronics S&T Bldg, No.2070 Shennan Road, Futian District, Shenzhen Guangdong (511) 09. (116) 1252789 (156) 19.03.2035 (822) 15945959; 15946473; 15946573 CN (176) 10 năm (540) (531) 27.05.17 (732) ZTE CORPORATION (CN) ZTE Plaza, Keji Road South, Hi-Tech Industrial Park Nanshan District, Shenzhen (740) Kangxin Partners, P.C. Floor 16, Tower A, InDo Building, A48 Zhichun Road, Haidian District 100098 Beijing (511) 09, 38, 42. (116) 1252893 (156) 06.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) E.LAND WORLD LIMITED (KR) 77, Seogang-ro, Mapo-gu Seoul (740) Chung, Moon Yung MARKKORAE Patent and Law Firm 304 Sanglim Building 18 Seocho-daero 49-gil, Seocho-gu, Seoul (511) 37, 39. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1253203 (156) 22.04.2035 (822) 01299281 NL (176) 10 năm (540) (732) KONINKLIJKE PHILIPS N.V. (NL) High Tech Campus 52 NL-5656 AG Eindhoven (740) Philips Intellectual Property & Standards High Tech Campus 5 NL-5656 AE Eindhoven (511) 08, 11. (116) 1258067 (156) 22.05.2035 (176) 10 năm (540) (732) ON CLOUDS GMBH (CH) CLOUDSURFER Förrlibuckstrasse 190 CH-8005 Zürich (511) 25, 28, 42. (116) 1262641 (156) 12.05.2035 (822) 01304244 NL (176) 10 năm (540) (732) FRIESLANDCAMPINA NEDERLAND B.V. (NL) Stationsplein 4 NL-3818 LE Amersfoort (740) HGF B.V. Gedempt Hamerkanaal 147 NL-1021 KP Amsterdam (511) 29. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1265814 (156) 12.05.2035 (822) 012905287 DE (176) 10 năm (540) (531) 26.04.01; 26.04.05; 26.11.02; 26.11.12; 29.01.12 (591) Green and black. (732) INDUSTRIEHOF SCHERENBOSTEL HEINRICH RODENBOSTEL GMBH (DE) Im Winkel 5 30900 Wedemark (740) Schulze-Borges Rechtsanwälte Wirtschaftsprüfer Steuerberater PartGmbB Ellernsiraße 34 30175 Hannover (511) 06, 07, 08. (116) 1265819 (156) 11.06.2035 (822) UK00003111753 GB (176) 10 năm (540) (531) 02.01.08; 02.01.23; 02.03.08; 02.03.23 (732) C & J CLARK INTERNATIONAL LIMITED (GB) 40 High Street Street, Somerset BA16 0EQ (740) Squire Patton Boggs (UK) LLP 60 London Wall London EC2M 5TQ (511) 25. (116) 1251928 (156) 27.03.2035 (822) 01298551 NL (176) 10 năm (540) (531) 05.03.11; 05.03.13; 05.03.15 (732) CENTRIENT PHARMACEUTICALS NETHERLANDS B.V. (NL) Alexander Fleminglaan 1 NL-2613 AX Delft (740) Merkenbureau Knijff & Partners B.V. Leeuwenveldseweg 12 NL-1382 LX Weesp (511) 01, 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1253257 (156) 06.04.2035 (822) 20141370 BY (176) 10 năm (540) (732) OTKRYTOE AKTSIONERNOE OBSHCHESTVO "MINSK KRISTALL" - UPRAVLYAYUSHCHAYA KOMPANIYA KHOLDINGA "MINSK KRISTALL GRUPP" (BY) d. 15, ul. Oktyarskaya 220030 Minsk (511) 33. (116) 1253315 (156) 12.03.2035 (822) 86023645 US (176) 10 năm (540) (732) DEROYAL INDUSTRIES, INC. (US) 200 DeBusk Lane POWELL, TN MULTIDEX 37849 (740) Robert O. Fox Luedeka Neely Group, PC PO Box 1871 Knoxville, TN 37901 (511) 05. (116) 1253473 (156) 17.03.2035 (822) 86561962 US (176) 10 năm (540) (531) 02.01.07; 26.01.01 (732) MICROSOFT CORPORATION (US) One Microsoft Way Redmond WA 98052-6399 (740) April L. Besl, et al., Dinsmore & Shohl LLP 255 East Fifth Street Suite 1900 Cincinnati OH 45202 (511) 09, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1253506 (156) 12.03.2035 (822) 86417178 US (176) 10 năm (540) (732) COLORESCIENCE, INC. (US) 2141 Palomar Airport Road, Suite 200 EVEN UP Carlsbad CA 92011 (740) Knobbe, Martens, Olson & Bear, LLP 2040 Main Street, Fourteenth Floor Irvine CA 92614 (511) 03. (116) 1253519 (156) 25.03.2035 (176) 10 năm (540) (531) 01.03.15; 27.05.10; 29.01.12 (732) SUNRAY WOODCRAFT CONSTRUCTION PTE LTD (SG) 9 Sungei Kadut Street 3, Sunray Building Singapore 729143 (740) GATEWAY LAW CORPORATION PO Box 25 Singapore 900025 (511) 20, 37. (116) 1258319 (156) 03.06.2035 (822) 86631971 US (176) 10 năm (540) (732) WELBILT FOODSERVICE COMPANIES, LLC (US) 2227 Welbilt Boulevard New Port Richey FL 34655 (740) Zachary A. Aria Blank Rome LLP One Logan Square, 8th Floor Philadelphia PA 19103-6998 (511) 11. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1258416 (156) 26.02.2035 (822) 86306490 US (176) 10 năm (540) (732) W. L. GORE & ASSOCIATES, INC. (US) 555 Paper Mill Road Newark DE 19711 THERMIUM (740) Michael Daubenmerkl W.L. Gore & Associates GmbH, Hermann-Oberth-Strasse 22 85640 Putzbrunn (511) 25. (116) 1258422 (156) 04.02.2035 (822) 4520150000447 KR (176) 10 năm (540) (531) 04.05.05; 29.01.15 (591) Red, blue, yellow, white and brown.The mark is designed for the 6 characters among the knights in the pertinent game; the mark features that the men/women knights wear armor in different colors, namely, red, blue and white lifting sword with one or both hands. (732) WEBZEN, INC. (KR) 242, Pangyo-ro, Bundang-gu, Pangyo Digital Contents Park B Dong, Seongnam-si, Gyeonggi-do Sampyeong-dong (740) TaeYoung Trademark Office (Misagangbyeon SKYPOLIS) DA-632, 6th Floor, Knowledge-Industry Center, 135, Misagangbyeonhangang-ro, Hanam-si Gyeonggi-do 12902 (511) 09, 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1262126 (156) 05.05.2035 (822) MI2015C002996 IT (176) 10 năm (540) (732) REMIX SPA (IT) Via Caselline, 269 I-41058 VIGNOLA (MO) (740) DOTT. FRANCO CICOGNA & C. S.R.L. 14/A - Via Visconti di Modrone I- 20122 MILANO (511) 01. (116) 1266118 (156) 02.06.2035 (176) 10 năm (540) (531) 01.15.15; 25.07.25; 29.01.14 (591) Pantone PROCESS BLUE C, Pantone 3035 C at 93 %, Pantone 298 C, Pantone 717 C and Pantone 367 C. (732) SUD ALIMENTATION (FR) 42 RUE RIEUSSEC F-78220 VIROFLAY (740) SB ALLIANCE - Sabine LE Ny 42 rue Rieussec F-78220 VIROFLAY (511) 05, 29, 30, 31, 32, 35, 38, 41, 42, 43. (116) 1263077 (156) 21.01.2035 (176) 10 năm (540) (732) BERTOLOTTO S.P.A. (IT) Circonvallazione G. Giolitti, 43/45 I- 12030 TORRE S. GIORGIO (CN) (740) PRAXI INTELLECTUAL PROPERTY S.P.A. Corso Vittorio Emanuele II 3 I-10125 Torino (511) 06, 19, 20, 24, 37, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1263096 (156) 16.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) TSUBURAYA PRODUCTIONS CO., LTD. (JP) 16-17 Nampeidai-cho, Shibuya-ku Tokyo 150-0036 (740) KAYAHARA Yuji 302, WisteriaWoods, 29-7, Shinjuku 6- chome, Shinjuku-ku Tokyo 160-0022 (511) 09, 16, 25, 28, 41. (116) 1262912 (156) 19.05.2035 (176) 10 năm (540) (732) I-NE CO., LTD. (JP) 4-1-2, Minami Kyuhojimachi, Chuo-ku, Osaka-shi Osaka 541-0058 (740) YAMADA Iichiro c/o LEXIA PARTNERS, 21st Floor, Nakanoshima INTES Bldg., 6-2-40, Nakanoshima, Kita-ku, Osaka-shi Osaka 530-0005 (511) 08. (116) 1253572 (156) 09.03.2035 (822) 2015-015725 JP (176) 10 năm (540) (732) YKK CORPORATION (JP) 1, Kanda Izumi-cho, Chiyoda-ku Tokyo CZiP 101-8642 (740) Eikoh, P.C. Toranomon East Bldg. 10F, 7-13, Nishi-Shimbashi 1-chome, Minato-ku Tokyo 105-0003 (511) 26. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1253584 (156) 16.01.2035 (831) 12.07.2016 VN (176) 10 năm (540) (531) 03.09.19; 27.05.10 (732) ISAIA E ISAIA SPA (IT) Via Toledo, 106 I-80134 NAPOLI (740) CANTALUPPI & PARTNERS S.r.l. Via Antonio Canova 2 I-20145 MILANO (511) 03, 09, 14, 18, 25. (116) 1258496 (156) 30.03.2035 (822) VI2015C000123 IT (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) AWARDS SHOES S.R.L. (IT) Via dell’Industria, 14 I-35020 Brugine (Padova) (740) Studio Tecnico Ing. Pietro Bettello Via Col d'Echele 25 I-36100 Vicenza (511) 18, 25, 35. (116) 1263204 (156) 14.07.2035 (822) 86672933 US (831) 28.10.2015 VN (176) 10 năm (540) (531) 24.17.02; 27.05.11 (732) MICRO COMMERCIAL COMPONENTS CORPORATION (US) 130 W. Cochran Street, Unit B Simi Valley CA 93065 (740) Joseph A. Mandour, Mandour & Associates, APC 8605 Santa Monica Blvd., Suite 1500 Los Angeles CA 90069 (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1263243 (156) 18.06.2035 (831) 30.03.2018 VN (176) 10 năm (540) (531) 01.15.15; 25.07.20; 25.07.21; 26.13.25; 29.01.13 (591) Blue and green.The left half of the mark consists of blue, and the right half of the mark consists of thin green stripes. (732) FUJIREBIO INC. (JP) 8-1, Akasaka 1-chome, Minato-ku Tokyo 107-0052 (740) KAYAHARA Yuji 302, WisteriaWoods, 29-7, Shinjuku 6- chome, Shinjuku-ku Tokyo 160-0022 (511) 05, 10. (116) 1216644 (156) 13.08.2034 (822) 71358747 US (176) 10 năm (540) (732) ARXADA, LLC (US) 412 Mount Kemble Avenue Morristown NJ 07960 HY AMINE (740) Melissa B. Capotosto, Esq. Kilpatrick Townsend & Stockton LLP, 1100 Peachtree Street NE, Suite 2800 Atlanta GA 30309 (511) 05. (116) 1217635 (156) 24.07.2034 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.09; 27.05.10 (732) Nomos Glashütte/SA Roland Schwertner KG (DE) Ferdinand-Adolph-Lange-Platz 2 01768 Glashütte (740) KLAKA Rauscher Rechtsanwälte Partnerschaft mbB Delpstr. 4 81679 81679 München (511) 09, 14, 25. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1231128 (156) 18.09.2034 (822) UK00003051628 US (176) 10 năm (540) (732) AVON PRODUCTS, INC. (US) 1 Avon Place, Suffern, New York AVON PRIME 10901 (740) Baker & McKenzie LLP 280 Bishopsgate London EC2M 4AG (511) 03. (116) 1249269 (156) 23.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) BAUSCH HEALTH IRELAND LIMITED (IE) 3013 Lake Drive, Citywest Business LORINDEN Campus Dublin 24 (740) Piotr Gawel Bausch Health Poland sp. z o. o., Ul. Przemyslowa 2 PL-35-959 Rzeszów (511) 05. (116) 1239196 (156) 13.02.2035 (822) 012448239 DK (176) 10 năm (540) (732) MALTE HAANING PLASTIC A/S (DK) Ringvejen 51-53 DK-7900 Nykøbing HAMA Mors (740) Mazanti-Andersen Advokatpartnerselskab Amaliegade 10 DK-1256 Copenhagen K (511) 28. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1224719 (156) 26.08.2034 (176) 10 năm (540) (531) 03.01.16; 26.01.15; 26.01.21 (732) SINOTRUK CHENGDU WANGPAI COMMERCIAL VEHICLE CO., LTD (CN) No.8, Great Wall Road, Mimu Town, Qingbaijiang District Chengdu (740) LIAM ZHU, LIU & PARTNERS LLC. Suite No.802-803, Xiaoyun Center, Tower A, No.15 Xiaguangli Avenue, Chaoyang District 100125 BEIJING (511) 12. (116) 1229382 (156) 19.09.2034 (831) 10.01.2017 VN (176) 10 năm (540) (531) 28.05.00 (732) OPEN-TYPE JOINT STOCK COMPANY "ROT FRONT" (RU) 2-oy Novokuznetskiy pereulok, d. 13/15 RU-113184 Moscow (740) Công ty TNHH Đại Tín và Liên Danh Nhà 8.34, Khai Sơn Town, đường Nguyễn Gia Bồng, phường Bồ Đề, thành phố Hà Nội (511) 30. (116) 1250184 (156) 16.01.2035 (822) 013641022 FI (831) 09.06.2020 VN (176) 10 năm (540) (732) SUPERCELL OY (FI) Jätkäsaarenlaituri 1 FI-00180 HELSINKI (740) Roschier Brands, Attorneys Ltd. Kasarmikatu 21 A FI-00130 Helsinki (511) 06, 09, 16, 18, 20, 21, 25, 26, 28. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1250221 (156) 05.03.2035 (822) 201502521 NO (176) 10 năm (540) (732) DYNEA AS (NO) Svelleveien 33 N-2001 Lillestrøm (740) Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo DYNEA Thọ Quyến (INVENCO) 29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội (511) 01. (116) 1250232 (156) 30.03.2035 (822) 15006367 CN (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01; 28.03.00 (732) ZHEJIANG HAERS VACUUM CONTAINERS CO., LTD. (CN) No.1 Haers Road, Economic Development Zone, Yongkang Zhejiang (740) HANGZHOU HANFAN LAW OFFICE Room 1201, Xian Dai Zhi Ye Building (West), No. 42, Wen Hui Rd., Xia Cheng District, Hangzhou 310004 ZHEJIANG (511) 21. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1250292 (156) 22.04.2035 (822) 15162109 CN (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) SHANDONG HONGSHENG RUBBER TECHNOLOGY CO., LTD. (CN) EAST OF SHENGLI ROAD WEST OF XINGGONG ROAD DAWANG TOWN, GUANGRAO COUNTY 257335 DONGYING CITY, SHANDONG PROVINCE (740) QIANHUI IP ATTORNEYS 36F, Building A4-3, Hanyu Gold Valley Business Centre, No. 7000 Jingshi Road, High-Tech Zone, Jinan 250101 Shandong (511) 12. (116) 1245245 (156) 17.02.2035 (822) 01300553 BE (831) 31.08.2020 VN (176) 10 năm (540) (531) 07.01.11; 07.01.24; 26.11.13 (732) RENSON, NAAMLOZE VENNOOTSCHAP (BE) Maalbeekstraat 10 B-8790 Waregem (740) Winger Trademarks BV Charles de Kerchovelaan 17 B-9000 Gent (511) 06, 09, 11, 19, 20. (116) 1249313 (156) 31.10.2034 (822) 99 790 289 FR (176) 10 năm (540) (732) SLIMANE HEDI (FR) 16 rue Vivienne F-75002 Paris HEDI SLIMANE (740) NOVAGRAAF FRANCE 2, rue Sarah Bernhardt, CS 90017 92665 Asnières-sur-Seine Cedex (511) 03, 18. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1245495 (156) 05.02.2035 (822) 85833403 US (176) 10 năm (540) (732) BIG DUCK GAMES, LLC (US) 18685 NE, 56th Ct. Redmond WA 98052 FLOW (740) Stephen McArthur The McArthur Law Firm, PC 8383 Wilshire Blvd., Ste. 800 Beverly Hills CA 90211 (511) 09. (116) 1245521 (156) 04.02.2035 (822) AM 1867/2014 AT (176) 10 năm (540) (531) 27.05.22; 29.01.12 (591) Orange (Pantone 021) and white. (732) Gebrüder Weiss Gesellschaft m.b.H. (AT) Bundesstraße 110 A-6923 Lauterach (740) SAXINGER Rechtsanwalts GmbH Edisonstraße 1/ wdz 8 A-4600 Wels (511) 16, 36, 39. (116) 1245584 (156) 10.02.2035 (176) 10 năm (540) (531) 04.05.02; 08.01.18; 27.05.01 (732) SAMMONTANA ITALIA S.P.A. SOCIETÀ BENEFIT (IT) Via Tosco Romagnola 56 I-50053 EMPOLI - FI (740) PORTA & CONSULENTI ASSOCIATI S.p.A. Via Giovanni Gioacchino Winckelmann, 1 I-20146 Milano (511) 30, 43. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1250597 (156) 19.02.2035 (822) 2015-012211 JP (176) 10 năm (540) (732) MATSUI-WALTERSCHEID LTD. (JP) 21-15, Azusawa 2-chome, Itabashi-ku Tokyo 174-0051 (740) Sugimura Kenji 36F, Kasumigaseki Common Gate West, 3-2-1, Kasumigaseki, Chiyoda- ku Tokyo 100-0013 (511) 07. (116) 1235537 (156) 07.01.2035 (822) 86070471 US (176) 10 năm (540) (732) SHELTA INC (US) Suite 104, 7040 Avenida Encinas CARLSBAD CA 92011 (511) 25. (116) 1240524 (156) 13.02.2035 (822) 2015-10823 JP (176) 10 năm (540) (732) SOJITZ FASHION CO., LTD. (JP) 1-2, 2-chome, Hirano-cho, Chuo-ku, Osaka-shi Osaka 541-0046 (740) OOGAI Hiroshi 402 VORT Hirakawacho, 5-15, Hirakawacho 1-chome, Ciyoda-ku Tokyo 102-0093 (511) 24. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1249665 (156) 24.02.2035 (822) 14 4 113 482 FR (176) 10 năm (540) (732) LOUIS VUITTON MALLETIER (FR) 2 rue du Pont-Neuf F-75001 PARIS TURBULENCES (740) SOCIETE LOUIS VUITTON SERVICES Département de la Propriété Intellectuelle 2 rue du Pont Neuf F-75001 Paris (511) 03. (116) 1249708 (156) 03.03.2035 (831) 23.06.2015 VN (176) 10 năm (540) (732) SOCIÉTÉ DES PRODUITS NESTLÉ S.A. (CH) GOLDEN START CH-1800 Vevey (511) 05, 29, 30. (116) 1234697 (156) 28.10.2034 (176) 10 năm (540) (531) 05.03.01; 27.05.01; 27.05.08 (732) PAT & TRADEMARKS SERVICES, S.L. (ES) Plaza Conde del Valle de Suchil, 15, Bajo - Puerta 1 E-28015 MADRID (740) Mª. Isabel Lehmann Novo C/ Alvarez de Baena, 4 E-28006 Madrid (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1239690 (156) 13.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) ALCON INC. (CH) Rue Louis-d'Affry 6 CH-1701 Fribourg ULTRASERT (511) 10. (116) 1244874 (156) 30.01.2035 (176) 10 năm (540) (732) BOTTEGA VENETA S.R.L. (IT) Località Conti Maltraverso 1 I-36054 PARCO PALLADIANO Montebello Vicentino (VI) (740) SANTARELLI (Société IPSIDE) Tour TRINITY, 1 Bis, Place de la Défense F-92400 Courbevoie (511) 03. (116) 1244891 (156) 09.02.2035 (822) 013188503 GB (176) 10 năm (540) (732) MARSHALL AMPLIFICATION PLC (GB) Denbigh Road Bletchley, Milton ACTON Keynes, Buckinghamshire MK1 1DQ (740) Simmons & Simmons LLP CityPoint, One Ropemaker Street London EC2Y 9SS (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1249942 (156) 13.03.2035 (176) 10 năm (540) (531) 03.13.23; 05.05.19; 27.05.07 (732) APIMAB LABORATOIRES (FR) Avenue du Lac F-34800 CLERMONT L'HERAULT (740) CABINET BREV&SUD 55 avenue Clément Ader F-34170 CASTELNAU-LE-LEZ (511) 03, 05, 30. (116) 1239876 (156) 16.02.2035 (822) 77952139 US (176) 10 năm (540) (732) INTERKONTINENTAL INVESTMENTS MANUFACTURING, LLC (US) 7130 Seacrest Boulevard Lantana FL IMAGE SKINCARE 33462 (740) Carl J. Spagnuolo McHale & Slavin, P.A. 2855 PGA Boulevard Palm Beach Gardens FL 33410-2910 (511) 03. (116) 1245114 (156) 30.01.2035 (176) 10 năm (540) (732) Bühler AG (CH) SMARTCHOC Gupfenstrasse 5 CH-9240 Uzwil (740) Hepp Wenger Ryffel AG Friedtalweg 5 CH-9500 Wil (511) 07. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1245136 (156) 05.02.2035 (822) 2015 0117 LT (831) 16.11.2015 VN (176) 10 năm (540) (732) AKCINĖ BENDROVĖ "PIENO ŽVAIGŽDĖS" (LT) Perkūnkiemio g. 3 LT-12127 Vilnius SVALYA (740) Reda Žabolienė METIDA Law Firm Žabolienė and Partners Business center VERTAS, Gynėjų g. 16 LT-01109 Vilnius (511) 29, 30. (116) 1251573 (156) 25.03.2035 (822) UK00003100312 GB (176) 10 năm (540) (732) IMPERIAL TOBACCO LIMITED (GB) IMPERIAL BRANDS 121 Winterstoke Road Bristol BS3 2LL (740) Stevens Hewlett & Perkins First Floor, St Bartholomew's House, Lewins Mead Bristol BS1 2NH (511) 34. (116) 1240028 (156) 02.02.2035 (822) 004719951 DE (176) 10 năm (540) (531) 14.05.01; 14.05.02; 14.05.12; 24.01.05; 24.01.12; 29.01.13 (591) Red, white and black. (732) BRAUEREI BECK & CO. GMBH (DE) Am Deich 18/19 28199 Bremen (740) Stobbs Netherlands B.V. Kastanjelaan 400 NL-5616 LZ Eindhoven (511) 32. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1250355 (156) 06.02.2035 (822) 2014-108144 JP (176) 10 năm (540) (531) 27.05.10; 27.05.11 (732) MITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION (JP) 7-3 Marunouchi 2-chome, Chiyoda-ku Tokyo 100-8310 (740) KATO Int’l Patents & Trademarks 5th FL, VORT KANDA III BLDG. 1- 28, Kanda Suda-cho, Chiyoda-ku Tokyo 101-0041 (511) 09. (116) 1250375 (156) 30.04.2035 (822) 4020140033706 KR (176) 10 năm (540) (732) KOLON INDUSTRIES, INC. (KR) 11, Kolon-ro, Gwacheon-si Gyeonggi- do (740) WOOIN PATENT & LAW FIRM 2Fl., Jungpyeong Bldg., 157 Yeoksam- ro, Gangnam-gu, Seoul 135-925 (511) 18, 25. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1250386 (156) 19.03.2035 (176) 10 năm (540) (732) CITIZEN TOKEI KABUSHIKI KAISHA ALSO TRADING AS CITIZEN WATCH CO., LTD. (JP) 1-12, 6-chome, Tanashi-cho, Nishi- tokyo-shi Tokyo 188-8511 (740) Kobayashi Yuka, Citizen Business Expert Kabushiki Kaisha also trading as Citizen Business Expert Co., Ltd. Intellectual Property Division 1-12, 6-chome, Tanashi-cho, Nishi- tokyo-shi Tokyo 188-8511 (511) 14. (116) 1250876 (156) 29.12.2034 (822) FI2014C000919 IT (831) 24.09.2019 VN (176) 10 năm (540) (531) 27.05.11 (732) MARCO DE VINCENZO S.R.L. (IT) Palazzo della Civiltà Italiana, Quadrato della Concordia 3 I-00144 Roma (740) Società Italiana Brevetti S.p.A. Corso dei Tintori, 25 I-50122 Firenze (511) 03, 09, 14, 18, 25. (116) 1240901 (156) 27.01.2035 (822) 2014733535 EE (531) 25.01.25; 26.01.05; 28.05.00; 29.01.12 (176) 10 năm (591) Red and grey. (540) (732) OÜ Good Design (EE) Leiva tn 3 EE-12618 Talinn, Harju maakond (740) E. Schelkunova, Patent and Law Firm YUS, LLC 12, Malaya Sukharevskaya square RU- 127051 Moscow (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1240915 (156) 28.01.2035 (176) 10 năm (540) (531) 03.01.01; 03.01.02; 03.01.20; 09.05.01; 09.05.02; 27.05.09; 27.05.10; 27.05.11 (732) GROZ-BECKERT KG (DE) Parkweg 2 72458 Albstadt (511) 04, 07, 08, 26. (116) 1240945 (156) 25.02.2035 (822) 011843919 DE (831) 25.10.2016 VN (176) 10 năm (732) KNAUF GIPS KG (DE) (540) Am Bahnhof 7 97346 Iphofen (740) Meissner Bolte Partnerschaft mbB Bankgasse 3 90402 Nürnberg (511) 17, 19. (116) 1240946 (156) 20.02.2035 (822) 006390033 GB (732) COOPERVISION INTERNATIONAL (176) 10 năm LIMITED (GB) (540) Delta Park, Concorde Way, Segensworth North Fareham, Hampshire PO15 5RL PROCLEAR (740) Owen, Wickersham & Erickson, P.C. 2300 Clayton Road, Suite 1400 Concord CA 94520 (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1249811 (156) 06.03.2035 (822) 2015-001551 JP (176) 10 năm (540) (531) 01.15.15; 27.05.08; 29.01.13 (591) Green, blue and white. (732) CAP CO., LTD. (JP) 1-11-5 Omorikita Ota-ku Tokyo 143- (740) Công ty TNHH T&T INVENMARK Sở hữu trí tuệ Quốc tế Phòng 101, tòa nhà 30 Nguyễn Du, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội (511) 04. (116) 1251158 (156) 01.05.2035 (822) 12293610 CN (732) HUAWEI TECHNOLOGIES CO., (176) 10 năm LTD. (CN) (540) Administration Building Huawei Technologies Co., Ltd. Bantian, Longgang District, Shenzhen (740) NTD PATENT & TRADEMARK AGENCY LIMITED 10th Floor, Block A, Investment Plaza, 27 Jinrongdajie 100033 Beijing (511) 09. (116) 1251217 (156) 20.04.2035 (822) 15 4 166 264 FR (176) 10 năm (540) (531) 26.04.06; 26.04.07; 26.11.02; 26.11.12; 29.01.13 (591) Red.Logo Elle & Vire in red. (732) COMPAGNIE LAITIERE EUROPEENNE (FR) F-50890 Condé-sur-Vire (740) SB ALLIANCE - Direction Juridique 42 rue Rieussec F-78220 VIROFLAY (511) 29, 30, 41, 43. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1251296 (156) 15.04.2035 (822) 14 4 126 696 FR (176) 10 năm (540) (732) MINUTY SAS (FR) 2491 route de la Berle F-83580 GASSIN (740) LOYER & ABELLO 9 rue Anatole de la Forge F-75017 PARIS (511) 33. (116) 1241243 (156) 22.12.2034 (176) 10 năm (540) (531) 27.05.17; 29.01.01 (591) Red. (732) SHENZHEN SIKEQI WEIYE CO., LTD. (CN) Rm 1109, 1st Floor, Building 1, Meilin Duoli Industrial Zone, Meihua Road, Meilin Street, Futian District, Shenzhen City 518049 Guangdong (740) ShenZhen ShenXinKe Intellectual Property Agency Co., Ltd. Room 9B, Haiwang Residence Building, Nanhai Street, Nanshan District, Shenzhen 518054 Guangdong Province (511) 21, 26. (116) 1246328 (156) 26.02.2035 (822) 2015-17350 JP (176) 10 năm (540) (531) 28.03.00 (732) TOHO CO., LTD. (JP) 1-2-2, Yurakucho, Chiyoda-Ku TOKYO 100-8415 (740) Zivko Mijatovic & Partners Avenida Fotógrafo Francisco Cano, 91A E-03540 Alicante (511) 09, 16, 25, 28, 41. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1246458 (156) 18.02.2035 (822) 011872371 CN (831) 20.05.2015 VN (176) 10 năm (540) (531) 05.03.11; 05.03.13; 05.03.16; 27.05.01 (732) TEAM GREAT DEVELOPMENT LTD (CN) Room 2004, 20F, Centre Point, 181- 185 Gloucester Road Wanchai, Hong Kong (740) KIRKPATRICK, SA/NV Avenue Wolfers 32 B-1310 La Hulpe (511) 05. (116) 1251604 (156) 10.01.2035 (822) UK00003068449 GB (176) 10 năm (540) (732) FOSROC INTERNATIONAL LIMITED (GB) Drayton Manor Business Park, CONPLAST Coleshill Road Staffordshire, Tamworth B78 3XN (740) Barker Brettell LLP 100 Hagley Road Edgbaston, Birmingham B16 8QQ (511) 01. (116) 1251605 (156) 10.01.2035 (822) UK00003068452 GB (831) 11.01.2017 VN (176) 10 năm (540) (732) FOSROC INTERNATIONAL LIMITED (GB) Drayton Manor Business Park, Coleshill Road Staffordshire, Tamworth B78 3XN (740) Barker Brettell LLP 100 Hagley Road Edgbaston, Birmingham B16 8QQ (511) 01, 02, 19. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1236306 (156) 21.10.2034 (176) 10 năm (540) (732) VETROTECH SAINT-GOBAIN (INTERNATIONAL) AG (CH) Vetrogard Bernstrasse 41-43 CH-3175 Flamatt (740) CASALONGA 31 rue de Fleurus F-75006 PARIS (511) 12, 19, 21, 42. (116) 1241485 (156) 16.03.2035 (822) 86397915 US (176) 10 năm (540) (732) SKULLCANDY, INC. (US) 6301 N. Landmark Dr. Park City UT SPOKE 84098 (740) Christopher M. Dolan, Barnes & Thornburg LLP One North Wacker Drive, Suite 4400 Chicago IL 60606 (511) 09. (116) 1241486 (156) 16.03.2035 (822) 86397921 US (176) 10 năm (540) (732) SKULLCANDY, INC. (US) 6301 N. Landmark Dr. Park City UT 84098 OFFSET (740) Christopher M. Dolan, Barnes & Thornburg LLP One North Wacker Drive, Suite 4400 Chicago IL 60606 (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1242707 (156) 14.01.2035 (822) 1411 2014 SK (176) 10 năm (540) (531) 02.01.08; 02.01.15; 06.01.04; 14.09.05 (732) VULKAN PARTIZÁNSKE, A.S. (SK) Nitrianska 503/60 SK-958 01 Partizánske (740) Ing. Mária Holoubková Krčméryho 14 SK-811 04 Bratislava (511) 17, 25. (116) 1242730 (156) 10.02.2035 (831) 13.08.2018 VN (176) 10 năm (540) (531) 26.04.08; 26.04.18; 28.05.00; 29.01.14 (591) Red, orange, yellow, white and black. (732) JOINT-STOCK COMPANY "BASHKIR SODA COMPANY" (RU) Tehnicheskaya Str., 32 Sterlitamak RU- 453110 Republic of Bashkortostan (511) 05, 30. (116) 1242746 (156) 13.02.2035 (822) 2015-10824 JP (831) 10.01.2019 VN (176) 10 năm (540) (732) SOJITZ FASHION CO., LTD. (JP) 1-2, 2-chome, Hirano-cho, Chuo-ku, Osaka-shi Osaka 541-0046 (740) OOGAI Hiroshi 402 VORT Hirakawacho, 5-15, Hirakawacho 1-chome, Ciyoda-ku Tokyo 102-0093 (511) 24. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1247878 (156) 30.03.2035 (822) 12182835 CN (176) 10 năm (540) (732) HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD. (CN) Administration Building Huawei Technologies Co., Ltd., Bantian, Longgang District Shenzhen (740) NTD Patent & Trademark Agency Ltd. 10th Floor, Block A, Investment Plaza, 27 Jinrongdajie 100033 Beijing (511) 09. (116) 1233180 (156) 11.09.2034 (176) 10 năm (540) (732) SFS GROUP AG (CH) Rosenbergsaustrasse 8 CH-9435 Heerbrugg SFS Group (740) Jörg Baur, Head of IP Management SFS Group SFS Group International AG Rosenbergsaustrasse 8 CH-9435 Heerbrugg (511) 06, 07, 08, 35, 36, 38. (116) 1246842 (156) 09.02.2035 (822) 013631908 SE (176) 10 năm (540) (732) CIBES LIFT GROUP AB (SE) Utmarksvägen 13 SE-802 91 GÄVLE CIBES (740) BRANN AB P.O. Box 3690 SE-103 59 STOCKHOLM (511) 07, 09, 10, 37. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1243130 (156) 23.01.2035 (822) TO2014C003219 LU (176) 10 năm (540) (531) 26.01.03; 26.11.07 (732) M GROUP S.À.R.L. (LU) 11, boulevard Royal L-2449 Luxembourg (740) Perani & Partners S.p.A Corso Europa, 15 I-20122 Milano MI (511) 09. (116) 1243154 (156) 26.03.2035 (822) 86573471 US (176) 10 năm (540) (732) BELGIOIOSO CHEESE, INC. (US) 4200 Main Street Green Bay WI 54311 BELGIOIOSO ASIAGO (740) James M. Ledvina 231 S. Adams Street Green Bay WI 54301 (511) 29. (116) 1242108 (156) 11.03.2035 (822) 006420707 SE (176) 10 năm (540) (732) SSAB TECHNOLOGY AB (SE) Box 70 SE-101 21 Stockholm (740) AWA Sweden AB Box 45086 SE-104 30 Stockholm (511) 06. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1242265 (156) 26.02.2035 (831) 21.12.2016 VN (176) 10 năm (540) (732) COTECNICA, S.C.C.L. (ES) Ctra. Nacional II - Km. 494,50. Bellpuig E-25250 LLEIDA (740) Ángel PONS ARIÑO Glorieta de Rubén Darío, nº 4 E-28010 Madrid (511) 31. (116) 1242284 (156) 19.02.2035 (822) 2014-097371 JP (176) 10 năm (540) (732) PRODUCT INNOVATION CO., LTD. (JP) 239, Hamakurosaki, Toyama-shi Toyama 931-8414 Dr.INNOVEIL (740) KIMURA Mitsuru Kyohan Building 2nd Floor, 2-7 Kandanishiki-cho, Chiyoda-ku Tokyo 101-0054 (511) 03. (116) 1251013 (156) 14.11.2034 (831) 29.05.2019 VN (176) 10 năm (540) (531) 26.03.01; 27.01.05; 27.05.01 (732) NHK SALES CO., LTD. (JP) 2-13-1 Edagawa, Koto-ku Tokyo 135- (740) S&S International PPC Suzuye & Suzuye Bldg., 1-12-9 Toranomon, Minato-ku Tokyo 105- (511) 06, 07, 09, 12, 17, 35. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1241072 (156) 06.02.2035 (822) 010771053 DE (831) 04.09.2020 VN (176) 10 năm (540) (531) 02.01.03; 02.01.18; 05.07.02; 14.05.06; 25.01.15; 29.01.13 (591) Light brown, dark brown, orange, yellow, white and black. (732) SPATEN-FRANZISKANER-BRÄU GMBH (DE) Marsstrasse 46-48 80335 München (740) LYNDE & ASSOCIES 5 rue Murillo F-75008 Paris (511) 32. (116) 1246241 (156) 30.01.2035 (822) AN2014C000702 IT (176) 10 năm (540) (531) 27.05.17; 29.01.04 (591) Ral 5014. (732) MOVEX S.P.A. (IT) Via Industria 22 I-24060 Castelli Calepio (BG) (740) GIAMBROCONO & C. SPA Via Rosolino Pilo, 19/B I-20129 Milano (MI) (511) 17. (116) 1251350 (156) 07.01.2035 (176) 10 năm (540) (531) 03.07.03; 03.07.24; 27.05.08; 27.05.17 (732) DATA ACCESS (FR) 57 rue d'Amsterdam F-75008 PARIS (511) 09, 14, 37. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1251448 (156) 24.03.2035 (822) 40201503231X JP (176) 10 năm (540) (732) SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED (JP) 2-7-1, Nihonbashi, Chuo-ku Tokyo 103-6020 (740) ASAMURA IP P.C. Otemachi 1st Square West Tower 17F, 1-5-1, Otemachi, Chiyoda-ku Tokyo 100-0004 (511) 01, 05. (116) 1238837 (156) 20.10.2034 (822) 3508082 ES (176) 10 năm (540) (531) 27.05.01 (732) CANYON.BASE RCSN SL (ES) Av. Calo Petit, 1 - Cala d'Or, E-07660 Illes Balears (MALLORCA) (740) Hogan Lovells International LLP Alstertor 21 20095 Hamburg (511) 25. (116) 1238919 (156) 03.02.2035 (822) 2128/2014 IS (176) 10 năm (540) (732) ACTAVIS GROUP PTC EHF. (IS) BRIEKA Dalshraun 1 IS-220 Hafnarfjordur (740) WWIPPS Sàrl P.O. Box 43 L-5601 Mondorf-les-Bains (511) 05. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1238933 (156) 18.02.2035 (822) 86440212 US (176) 10 năm (540) (732) BEACHBODY, LLC (US) 400 Continental Blvd., Suite 400 El Segundo CA 90245 BEACHBODY (740) Cozen O'connor One Liberty Place, 1650 Market Street Philadelphia PA 19103 (511) 38. (116) 1242793 (156) 05.03.2035 (176) 10 năm (540) (732) DANSTAR FERMENT AG (CH) Poststrasse 30 CH-6300 Zug YANG (740) Schönherr Rechtsanwälte GmbH Schottenring 19 A-1010 Wien (511) 31. (116) 1242807 (156) 06.02.2035 (822) 004982054 LU (176) 10 năm (540) (732) DE LONGHI BENELUX SA (LU) 49, Boulevard Prince Henri Grand Duchy of Luxembourg L-1724 PROSPERO Luxembourg (740) Mathys & Squire LLP Abbey House, 32 Booth Street Manchester M2 4AB (511) 07. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1247756 (156) 23.03.2035 (822) M-12-1508 LV (831) 08.05.2019 VN (176) 10 năm (540) (732) PTM GUARD, SIA (LV) Mukusalas iela 72 LV-1004 Riga (740) Olga Vahatova Staru iela 7, Mežāres LV-2101 Babītes pag., Mārupes nov. (511) 10, 27. (116) 1247926 (156) 20.03.2035 (176) 10 năm (540) (732) CONTINENTAL REIFEN DEUTSCHLAND GMBH (DE) Continental-Plaza 1 30175 Hannover TARAXAGUM (740) Christoph Bobzien Continental Reifen Deutschland GmbH, Law Department, Team Trademark & Marketing Law, Continental-Plaza 1 30175 Hannover (511) 07, 12, 17. (116) 1248017 (156) 18.03.2035 (176) 10 năm (540) (732) S.C. CHATEAU BELAIR-MONANGE (FR) CHATEAU BELAIR-MONANGE, 1 ANNONCE Belair F-33330 SAINT-EMILION (740) NOVAGRAAF FRANCE 2, rue Sarah Bernhardt, CS 90017 92665 Asnières-sur-Seine Cedex (511) 33. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1244272 (156) 06.03.2035 (822) AM 943/1993 AT (831) 11.06.2019 VN (176) 10 năm (540) (732) REFRACTORY INTELLECTUAL PROPERTY GMBH & CO. KG (AT) ANKERPERM Wienerbergstrasse 11 A-1100 Wien (740) Becker & Müller Turmstraße 22 40878 Ratingen (511) 19. (116) 1248946 (156) 20.01.2035 (176) 10 năm (540) (531) 19.07.01; 19.07.09; 28.05.00; 29.01.13 (732) OBCHTCHESTVO S OGRANITCHENNOY OTVETSTVENNOSTYOU "KHAMOVNITCHESKY PIVOVAR" (RU) Barykovsky Per, 3 , RU-119034 Moscou (740) I.Y. Tchoudakova 12-34, oul. Kravtchenko RU-119331 Moscou (511) 32. (116) 1248958 (156) 06.02.2035 (822) 14/4101763 FR (176) 10 năm (540) (531) 25.07.02; 25.07.20; 29.01.15 (732) TECHNICOLOR TRADEMARK MANAGEMENT (FR) 8-10 rue du Renard F-75004 Paris (740) Emmanuelle PETIT c/o Technicolor, 8-10 rue du Renard F- 75004 Paris (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1267903 (156) 18.02.2035 (822) 86377724; 86377735; 86377745; 86377757; 86377764; 86377895; 86377897; 86377901; 86377902; 86377903 US (176) 10 năm (540) (531) 03.07.16; 03.07.23; 24.01.09 (732) DC COMICS (US) 1700 Broadway New York NY 10019 (740) Megan L. Martin WARNER BROS. ENTERTAINMENT INC., 4000 Warner Boulevard, Bridge Bldg. 156 North, #5070 Burbank CA 91522 (511) 09, 14, 16, 18, 21, 25, 28, 30, 41. (116) 1267951 (156) 30.01.2035 (822) MI2015C000572 IT (176) 10 năm (540) (531) 03.07.16; 03.07.24; 24.17.05; 27.05.01; 29.01.12 (591) Blue and orange. (732) CRIF S.P.A. (IT) VIA DELLA BEVERARA, 21 I-40131 BOLOGNA (BO) (740) STUDIO TORTA S.p.A. Via Viotti 9 I-10121 TORINO (511) 09, 35, 36, 38, 42. (116) 1238012 (156) 20.10.2034 (822) 3508081 ES (176) 10 năm (540) (732) CANYON.BASE RCSN SL (ES) Av. Calo Petit, 1 - Cala d'Or, E-07660 CANYON Illes Balears (MALLORCA) (740) Hogan Lovells International LLP Alstertor 21 20095 Hamburg (511) 25. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1238093 (156) 04.02.2035 (822) 85546114 US (176) 10 năm (540) (732) CARHARTT, INC. (US) 5750 Mercury Drive Dearborn MI 48126 (740) Jenny T. Slocum Dickinson Wright PLLC 1825 Eye Street, N.W., Suite 900 Washington DC 20006 (511) 25. (116) 1254346 (156) 27.02.2035 (822) 4020140065622 KR (176) 10 năm (540) (732) CELLTRION, INC. (KR) 23, Academy-ro, Yeonsu-gu Incheon 406-840 (740) DAHAI International Patent & Law Firm 10F, 8, Teheran-ro 27-gil, Gangnam-gu Seoul 06141 (511) 05. (116) 1254467 (156) 14.05.2035 (822) 2015-039860 JP (176) 10 năm (540) (732) SHIMANO INC. (JP) 3-77 Oimatsu-cho, Sakai-ku, Sakai City Osaka 590-8577 (511) 28. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1243172 (156) 26.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) ALCON INC. (CH) PANOPTIX Rue Louis-d'Affry 6 CH-1701 Fribourg (511) 10. (116) 1243198 (156) 20.02.2035 (831) 08.06.2015 VN (176) 10 năm (540) (531) 26.01.06; 29.01.13 (591) Orange, blue and grey. (732) MILLENNIUM PHARMACEUTICALS, INC. (US) 40 Landsdowne Street Cambridge MA 02139 (740) Troutman Pepper Locke LLP c/o IP Services NYC, 875 Third Avenue New York NY 10022 (511) 05. (116) 1243252 (156) 26.02.2035 (831) 21.12.2016 VN (176) 10 năm (540) (732) COTECNICA, S.C.C.L. (ES) Ctra. Nacional II - Km. 494,50. Bellpuig E-25250 LLEIDA (740) ÁNGEL PONS ARIÑO Glorieta de Rubén Darío, 4 E-28010 MADRID (511) 31. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1243266 (156) 28.01.2035 (176) 10 năm (540) (732) 1243231 (CH) RUSSELL STOVER Seestrasse 204 CH-8802 Kilchberg (740) MLL Legal AG Schiffbaustrasse 2, Postfach CH-8031 Zürich (511) 29, 30, 35, 43. (116) 1242033 (156) 26.01.2035 (822) 013656467 DK (176) 10 năm (540) (531) 26.04.03; 26.04.04; 26.04.09; 27.05.01; 29.01.14 (591) Pale grey Pantone 424 C; light green Pantone 368 C; dark green Pantone 3435 C; light blue Pantone 2905 C; medium green Pantone 347 C; dark green Pantone 3435 C. (732) KMC, KARTOFFELMELCENTRALEN A.M.B.A. (DK) Herningvej 60 DK-7330 Brande (740) DAHL Lawfirm Kaj Munks Vej 4 DK-7400 Herning (511) 01, 30. (116) 1247151 (156) 07.01.2035 (822) UK00003074244 GB (831) 04.03.2019 VN (176) 10 năm (540) (531) 05.01.12; 27.05.10 (732) BOARDIES INTERNATIONAL LTD (GB) 4 Bucklands Grove Bristol BS48 4PL (740) Stevens Hewlett & Perkins First Floor, St Bartholomew's House, Lewins Mead Bristol BS1 2NH (511) 25. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1243325 (156) 19.02.2035 (822) 86440273 US (176) 10 năm (540) (531) 26.01.01; 26.01.24; 26.07.04 (732) BEACHBODY, LLC (US) 400 Continental Blvd., Suite 400 El Segundo CA 90245 (740) Cozen O'connor One Liberty Place, 1650 Market Street Philadelphia PA 19103 (511) 38. (116) 1243336 (156) 23.02.2035 (822) 14183952 CN (176) 10 năm (540) (531) 01.15.23; 27.05.01 (732) FOSHAN CITY NANHAI POPULA FAN CO., LTD. (CN) Xincheng Development Zone, Xiaotangshi Mountain, Nanhai District, Foshan Guangdong Province (511) 07. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1248410 (156) 10.01.2035 (822) UK00003068600 GB (831) 20.10.2016 VN (176) 10 năm (540) (732) FOSROC INTERNATIONAL LIMITED (GB) Drayton Manor Business Park, Coleshill Road Staffordshire, Tamworth B78 3XN (740) Barker Brettell LLP 100 Hagley Road Edgbaston, Birmingham B16 8QQ (511) 01. (116) 1248432 (156) 17.03.2035 (822) 013340542 SE (176) 10 năm (540) (732) THE ABSOLUT COMPANY INTERNATIONAL AB (SE) LIQUID SILK SE-117 97 Stockholm (740) PERNOD RICARD 5 cours Paul Ricard F-75008 Paris (511) 33, 38, 41. (116) 1242310 (156) 23.02.2035 (822) 15/4158035 FR (176) 10 năm (540) (732) KITSUNE CREATIVE (FR) 9 RUE DU HELDER F-75009 PARIS (740) Văn phòng Luật sư MINERVAS Số 218 phố Đội Cấn, phường Ngọc Hà, thành phố Hà Nội (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1238684 (156) 26.01.2035 (822) 003229168 NL (176) 10 năm (540) (732) IPACK B.V. (NL) Cruquiusweg 98 W NL-1019 AJ Amsterdam VEDETT (740) IPack B.V. Intellectual Property Department Robert Schumandomein 2 NL-6229 ES Maastricht (511) 32, 33, 43. (116) 1247680 (156) 10.04.2035 (822) 013901673 SE (176) 10 năm (540) (531) 19.07.01; 29.01.13 (591) Orange, black and silver. (732) THE ABSOLUT COMPANY INTERNATIONAL AB (SE) SE-117 97 Stockholm (740) PERNOD RICARD 5 cours Paul Ricard F-75008 Paris (511) 33. (116) 1247684 (156) 30.03.2035 (822) 01302392 NL (176) 10 năm (540) (531) 26.13.01; 27.05.04; 27.05.17; 27.05.21; 27.05.25 (732) AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V. (NL) Christian Neefestraat 2 NL-1077 WW Amsterdam (740) Akzo Nobel N.V. Christian Neefestraat 2 NL-1077 WW Amsterdam (511) 02. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1248667 (156) 04.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) WALDEMAR LINK GMBH & CO. KG (DE) TrabecuLink Barkhausenweg 10 22339 Hamburg (511) 10. (116) 1248668 (156) 20.02.2035 (822) 14 4 114 743 FR (176) 10 năm (540) (732) CHANEL (FR) 135 avenue Charles de Gaulle F-92200 PREMIERE ROCK NEUILLY-SUR-SEINE (511) 14. (116) 0632056 (156) 30.01.2035 (176) 10 năm (540) (531) 27.01.01; 27.05.01 (732) FANOX ELECTRONIC, S.L. (ES) Parque Tecnológico, Edificio 604 E- 48160 Derio, Vizcaya (740) AB ASESORES (D. Mikel Veiga Serrano) Avda. Lehendakari Aguirre, 44 bajo E- 48014 Bilbao (Vizcaya) (511) 09. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0294695 (156) 26.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) MURASPEC BUFLON SOLUTIONS DECORATIVES (FR) 22 rue de l'Equerre F-95310 St Ouen l'Aumone (740) CLEVELAND SCOTT YORK 5 Norwich Street London EC4A 1DR (511) 01, 18, 24, 27. (116) 0293774 (156) 05.02.2035 (176) 10 năm (732) RITZ ENTERPRISE SA (CH) 42 rue du Rhône CH-1204 Genève (540) Công ty Luật TNHH Phạm và Liên (740) danh (PHAM & ASSOCIATES) Số 8, đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội (511) 03, 21. (116) 0294072 (156) 12.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) FENICIA S.P.A. (IT) Piazza Cavour, 3 I-20121 Milano (MI) (740) PERANI & PARTNERS S.p.A. Piazza Armando Diaz, 7 I-20123 Milano (511) 23, 24, 25. (116) 1255169 (156) 21.01.2035 (831) 27.10.2022 VN (176) 10 năm (540) (531) 26.01.18; 27.05.03; 29.01.12 (591) White and red. (732) EMCO SPOL. S.R.O. (CZ) Türkova 2319/5b CZ-149 00 Praha 4 - Chodov (740) Rott, Růžička & Guttmann a spol. Vyskočilova 1566 CZ-140 00 Praha 4 (511) 30. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1244550B (156) 20.02.2035 (831) 24.01.2023 VN (176) 10 năm (732) CONFORAMA HOLDING (FR) (540) 80 Boulevard du Mandinet Lognes F- 77432 MARNE LA VALLEE CEDEX GRANDIN (740) SANTARELLI (Société IPSIDE) Tour TRINITY, 1 Bis Place de la Défense F-92400 Courbevoie (511) 09. (116) 1249439 (156) 01.05.2035 (822) 008811151 NL (176) 10 năm (540) (732) EUROVET ANIMAL HEALTH B.V. (NL) CARDISURE Handelsweg 25 NL-5531 AE BLADEL (740) Accura Advokatpartnerselskab Alexandriagade 8 DK-2150 Nordhavn (511) 05. (116) 1262631 (156) 19.06.2035 (176) 10 năm (540) (732) NOVARTIS AG (CH) CH-4002 Basel JALMARTI (511) 05. (116) 0855461 (156) 20.06.2035 (822) 1068122 NL (176) 10 năm (732) XEBIA GROUP B.V. (NL) (540) Laapersveld 27 NL-1213 VB Hilversum (740) Merkenbureau Knijff & Partners B.V. Xebia Leeuwenveldseweg 12 NL-1382 LX WEESP (511) 09, 41, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 0637117 (156) 24.04.2035 (176) 10 năm (540) (732) KOELNMESSE GMBH (DE) Messeplatz 1 50679 Köln (740) Kai Kohlmann Donatusstr. 1 52078 Aachen (511) 35, 37, 41. (116) 0910037 (156) 03.05.2035 (176) 10 năm (540) (732) DEERE & COMPANY (US) 1 John Deere Place Moline, Illinois 61265-8098 (740) Global Intellectual Property Services c/o John Deere GmbH & Co. KG Mannheim Regional Center, John- Deere-Str. 70 68163 Mannheim (511) 09. (116) 0862991 (156) 02.03.2035 (822) 304 53 018.2/01 US (176) 10 năm (540) (732) AIRNOV, INC. (US) 251 Little Falls Drive, Wilmington HAT New Castle DE 19808 (511) 01, 16, 20, 21, 42. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1244066 (156) 25.02.2035 (822) 2014704446 RU (176) 10 năm (540) (531) 24.07.01; 25.03.01; 26.04.18; 29.01.13 (591) Red, white and mustard (light beige). (732) POBEDA CONFECTIONERY LTD (RU) str. 2, d.26, ul. Ryabinovaya RU- 121471 Moscow (740) Law Firm Gorodissky & Partners Ltd. B. Spasskaya Str., 25, bldg. 3 RU- 129090 Moscow (511) 30. (116) 0647324 (156) 10.02.2035 (831) 26.06.2024 VN (176) 10 năm (540) (732) PROAIR GMBH GERÄTEBAU (DE) Reute 17/1 88260 Argenbühl-Eglofs (740) Patentanwälte A.K. Jackisch-Kohl K.H. Kohl 115, Stuttgarter Strasse 70469 STUTTGART (511) 09. (116) 1271160 (156) 07.07.2035 (176) 10 năm (540) (531) 02.01.02; 02.01.08; 02.01.16; 02.01.24; 04.05.02; 04.05.03; 26.04.01; 26.04.14; 29.01.12 (591) Red, white.The trademark shows two white stylized human figures in a red square. (732) ZWILLING J.A. HENCKELS AKTIENGESELLSCHAFT (DE) Grünewalder Str. 14-22 42657 Solingen (511) 08, 21. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) (116) 1273383 (156) 30.06.2035 (822) AN2015C000220 TR (176) 10 năm (540) (732) NİDA İÇ VE DIŞ TİCARET ANONİM ŞİRKETİ (TR) MALTEPE MAH., ESKİ ÇIRPICI YOLU SK. 4 A 68, Zeytinburnu ARDO İstanbul (740) PROIP PATENT MARKA DAN. VE MÜH. LTD. ŞTI. Beytepe Mahallesi, Kanuni Sultan Süleyman Bulvarı, 5387. Cadde, Mira Ofis No:15A, Daire No: 54, TR-06800 Çankaya/Ankara (511) 09. (116) 1262851A (156) 25.06.2035 (831) 14.11.2024 VN (176) 10 năm (540) (732) CP COSMETIC INC. (KR) 30, Gukjegwahak 11-ro, Yuseong-gu rooTree Daejeon 34002 (740) MIN, MAN-HO 803, JuEun-Officetel, 138, Dunsanjung- ro, Seo-gu Daejeon 35209 (511) 03. (116) 0632084 (156) 21.02.2035 (176) 10 năm (540) (732) PARFUMS PAROUR (FR) 6 avenue Matignon F-75008 PARIS (740) GPI Marques 93 rue La Boétie F-75008 Paris (511) 03. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.0206) 3 - CẤP LẠI VĂN BẰNG BẢO HỘ a - Cấp lại Giấy chứng nhận nhãn hiệu Quyết định số: 23599/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc cấp lại Giấy chứng nhận nhãn hiệu Số đơn yêu cầu: RB4-2025-00861 Ngày nộp: 11/04/2025 Liên quan đến Giấy chứng nhận nhãn hiệu: (11) Số văn bằng (15) Ngày bằng Cấp lại lần thứ 326103 06/8/2019 01 ____________________________________________________________________________ Sè ký hiÖu Ngμy Sè §¥N/B»NG STT Sè Y£U CÇU v¨n b¶n ban hμnh LI£N QUAN 1 92042/QĐ-SHTT 83/QĐ-SKHCN 06/02/2026 4-333787 2 109QĐ-SKHCN 04/02/2026 32363/QĐ-SHTT 4-385212 3 164/QĐ-SKHCN 02/02/2026 H26.7-251023-0002 4-522120 4 165/QĐ-SKHCN 03/02/2026 H26.7-251126-0002 4-243122 5 H26.7-251223-0016 166/QĐ-SKHCN 03/02/2026 4-301137 6 H26.7-251226-0019 167/QĐ-SKHCN 03/02/2026 4-103256 7 168/QĐ-SKHCN 03/02/2026 H26.7-251022-0007 4-500698 8 169/QĐ-SKHCN 03/02/2026 H26.7-251226-0021 4-103168 9 170/QĐ-SKHCN 03/02/2026 H26.7-251126-0004 4-097009 10 H26.7-251226-0022 171/QĐ-SKHCN 05/02/2026 4-103146 11 H26.7-251223-0018 172/QĐ-SKHCN 03/02/2026 4-307487 12 H26.7-251008-0005 173/QĐ-SKHCN 03/02/2026 4-288791 13 174/QĐ-SKHCN 03/02/2026 H26.7-251223-0030 4-099228 14 175/QĐ-SKHCN 03/02/2026 H26.7-251223-0031 4-099386 15 H26.7-251223-0028 177/QĐ-SKHCN 03/02/2026 4-095360 16 H26.7-251217-0017 178/QĐ-SKHCN 03/02/2026 4-288656 17 H26.7-251217-0018 179/QĐ-SKHCN 03/02/2026 4-288657 18 180/QĐ-SKHCN 03/02/2026 H26.7-251229-0015 4-001248 19 181/QĐ-SKHCN 03/02/2026 H26.7-251223-0019 4-100934 20 182/QĐ-SKHCN 03/02/2026 H26.7-250814-0001 4-299022 21 H26.7-250813-0017 183/QĐ-SKHCN 03/02/2026 4-412018 22 H26.7-250813-0018 184/QĐ-SKHCN 03/02/2026 4-178037 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.0206) 23 186/QĐ-SKHCN 04/02/2026 H29.7-251104-0013 4-303544 24 H26.7-251202-0004 186/QĐ-SKHCN 04/02/2026 4-117757 25 H26.7-251223-0020 187/QĐ-SKHCN 04/02/2026 4-106288 26 188/QĐ-SKHCN 04/02/2026 H26.7-251223-0021 4-102621 27 189/QĐ-SKHCN 04/02/2026 H26.7-251223-0027 4-114112 28 191/QĐ-SKHCN 05/02/2026 H26.7-251229-0011 4-326598 29 H26.7-251031-0006 194/QĐ-SKHCN 06/02/2026 4-109746 30 H26.7-251223-0023 195/QĐ-SKHCN 06/02/2026 4-112286 31 H26.7-251223-0025 196/QĐ-SKHCN 06/02/2026 4-083146 32 197/QĐ-SKHCN 06/02/2026 H26.7-251223-0024 4-128448 33 198/QĐ-SKHCN 06/02/2026 H26.7-251223-0022 4-303491 34 H29.7-251120-0024 206/QĐ-SKHCN 09/02/2026 4-271834 35 H29.7-260125-060002 215/QĐ-SKHCN 10/02/2026 4-026250 36 H29.7-260120-060012 216/QĐ-SKHCN 10/02/2026 4-320830 37 217/QĐ-SKHCN 10/02/2026 H29.7-260120-060008 4-080850 38 218/QĐ-SKHCN 09/02/2026 H29.7-251126-0023 4-308112 39 226/QĐ-SKHCN 11/02/2026 H29.7-260120-060021 4-419713 40 H29.7-260120-060024 233/QĐ-SKHCN 12/02/2026 4-304093 41 H29.7-260127-060006 239/QĐ-SKHCN 13/02/2026 4-083483 42 244/QĐ-SKHCN 12/02/2026 H26.7-260107-060003 4-324224 43 245/QĐ-SKHCN 12/02/2026 H26.7-260108-060002 4-262800 44 246/QĐ-SKHCN 12/02/2026 H26.7-260112-060018 4-234604 45 H26.7-260112-060022 247/QĐ-SKHCN 12/02/2026 4-105309 46 H26.7-260112-060013 248/QĐ-SKHCN 12/02/2026 4-156372 47 H26.7-260112-060017 249/QĐ-SKHCN 12/02/2026 4-196539 48 250/QĐ-SKHCN 12/02/2026 H26.7-260112-060016 4-196538 49 251/QĐ-SKHCN 12/02/2026 H26.7-260112-060012 4-142322 50 H26.7-260109-060003 252/QĐ-SKHCN 12/02/2026 4-027902 51 H29.7-251201-0016 255/QĐ-SKHCN 25/02/2026 4-283335 52 H29.7-251204-0026 256/QĐ-SKHCN 25/02/2026 4-097370 53 257/QĐ-SKHCN 25/02/2026 H29.7-260126-060014 4-104919 54 258/QĐ-SKHCN 25/02/2026 H29.7-251201-0018 4-292654 55 259/QĐ-SKHCN 25/02/2026 H29.7-260127-060012 4-473557 56 H29.7-260127-060008 260/QĐ-SKHCN 25/02/2026 4-473558 57 H50.14-260110-060001 404/QĐ-SKHCN 03/02/2026 4-104396 UBND TP. CẦN THƠ CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VỆT NAM SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 83 /QĐ-SKHCN cần Thơ, ngày 06 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu GIÁM ĐÓC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TP. CẢN THƠ Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29 tháng 11 năm 2005; Luật sửa đôi, bô sung một sổ điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19 tháng 6 năm 2009; Luật sửa đoi, bô sung một so điều của Luật Kinh doanh bão hiếm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sớ hữu trí tuệ ngày 16 tháng 6 năm 2022; Căn cứ Nghị định so 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 cùa Chính phú quy định về phân quyền, phân cap trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Thông tư số 263/201 6/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 cùa Bộ trướng Bộ Tài chỉnh quy định mức thu, che độ thu, nộp, quân lý và sử dụng phí, lệ phỉ sớ hữu công nghiệp; được sửa đôi, bô sung theo Thông tư so 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư sổ 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023. Căn cứ Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 cĩia Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một so khoản phí, lệ phỉ nhằm ho trợ cho doanh nghiệp, người dân. Căn cứ Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bo thù tục hành chỉnh mới ban hành, được sửa đôi, bô sung và bị bài bỏ theo quy định về phân quyền, phân cap, phân định tham quyền trong lĩnh vực quân lý nhà nước cùa Bộ Khoa học và Cóng nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1699/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 cùa Chú tịch ủy ban nhân dân thành pho về việc công bo Danh mục thủ tục hành chính thuộc thâm quyền giát quyết cùa Sở Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định so 652/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2025 cùa Chú tịch ủy ban nhân dân thành phố về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ thuộc tham quyền của ủy ban nhân dân thành pho trên địa bàn thành pho Cần Thơ. Căn cứ Quyết định sổ 10/2025 /QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025 cùa ủy ban nhân dân thành pho quy định chức nâng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành pho Cần Thơ; Cản cứ Quyết định số 92042/QĐ-SHTT ngày 18 tháng 10 năm 2019 cùa Cục Sở hữu tri tuệ về việc cấp Giấy chửng nhận đăng ÁT nhàn hiệu sổ 333787; Theo đề nghị cùa Trưởng phòng Sớ hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại (lần 1) Giấy chứng nhận đăng ký Nhàn hiệu số 333787, cấp ngày 18 tháng 10 năm 2019. Chủ Giấy chứng nhận: HỢP TÁC XÀ NÒNG NGHIỆP LỘC HƯNG (VN) Số 497, tô 10, ấp 8, xà Thới Hưng, huyện Cờ Đò, thành phố cần Thơ Số đơn: 4-2018-25904 Ngày nộp đơn: 02/8/2018 Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào Sô đăng ký quốc gia về sờ hừu công nghiệp và công bố trên Công báo sỡ hừu công nghiệp do cơ quan quân lý nhà nước về sờ hừu công nghiệp thực hiện theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể ừr ngày ký. Chánh Văn phòng, Trường phòng Sờ him trí tuệ và các đơn vị có hên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: GIẤM ĐÓC - Như Điều 3; - UBND thành phố (để báo cáo); - Cục Sờ hừu trí tuệ (đê công bố và đăng bạ); - Lira: VT, SHTT cn . UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẪNG CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHO A HỌC VÀ CÔN G NGHỆ ’ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ’ Số: 109 /QĐ-SKHCN Đà Nang, ngày 04 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ ĐÀ NẪNG Căn cứ Nghị định số 133/202 5/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 14/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025' của UBND thành phổ Đà Nang ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nang; Căn cứ Quyết định sổ 2002/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND thành phố Đà Nang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nang; Căn cứ Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 của ủy ban nhân dân thành phố Đà Nang về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nang; Căn cứ Quyết định số 657/QĐ-ƯBND ngày 30/7/2025 của ƯBND thành phố Đà Nang về việc ủy quyền thực hiện một số nội dung nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của UBND thành phố trong lĩnh vực viễn thông, tần số vô tuyến điện, sở hữu trí tuệ, khoa học và công nghệ; Căn cứ Quyết định số 32363/QĐ-SHTT ngày 23/04/2021 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 385212; Theo đề nghị của Trưởng phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, Sở Khoa học và Công nghệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhãn hiệu số 385212, cấp ngày 23/04/2021. Số lần cấp lại: lần 1. Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định được ghi nhận trong sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và được công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp do cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp thực hiện theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điêu 4. Chánh văn phòng Sở, Trưởng phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, Thủ trưởng các phòng, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nay^jL Nữinhận: KT. GIÁM ĐỐC - Như Điều 4; PHÓ GIÁM ĐỐC - UBND thành phố (để báo cáo); - Giám đốc Sở (để báo cáo); - Cục Sở hữu trí tuệ (để công bố và đăng bạ); - Lưu: VT, KHSHTTvi. UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KH OA HỌC VÀ C ÔNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc số: 164 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 02 thảng02năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bô thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bỗ và bãi bỏ theo phân phân phân định thãm quyên sung bị quy định về quyền, cấp, trong lĩnh vực quản ỉý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chỉnh công thành phổ Hà Nội về việc công bổ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu cấp lại văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã số hồ sơ TTHC: H26. 7-251023-0002; Ngày nộp: 23/10/2025 - Người nộp đơn: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng B-UP (VN) - Địa chỉ: sổ 20, khu F361, đường 3, Phường Hồng Hà, Thành phổ Hà Nội, Việt Nam; Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 522120, cấp ngày 30/12/2024. số lần cằp lại: lần 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điêu 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. GIÁM ĐỚC - Như Điều 3; PHÓ GIÁM ĐỐC - Cục Sở hữu trí tuệ (để ghi nhận và công boh - Đ/c Giám đốc Sở(để báo cáo); - Trung tâm PVHCC-CN số 01; sở - Lưu: VT, KHSHTT taa ễ KHOA HỌC VA CÕNG NGHẸ Nguyễn Anh Tuấn UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CÔNG HOà Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC Và CÔNG NGHỆ ' Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ’ Sô: 165 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 03 thángO2 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH Về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/202 5/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cap trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cap, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phổ Hà Nội về việc công bổ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn Yêu cầu cap lại văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-251126-0002 Ngày nộp: 26/11/2025 - Người nộp đơn: Công ty cổ phần tập đoàn GRAIC (VN) - Địa chỉ: Phòng 1806 tòa nhà The Garden, khu đô thị mới Mỹ Đình - Mễ Trì, phường Từ Liêm, thành phổ Hà Nội Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 243122, cấp ngày 09/04/2015. Số làn cấp lại: Lần 01. Điều 2, Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nuớc về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lục kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Truờng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. GIÁM ĐỚC - Như Điều 3; ■HA GIÁM ĐỐC - Cục SHTT (để ghi nhận và công bố); - Đ/c Giám đốc Sở (để báo cáo); - Trung tâm PVHCC-^N sổ 01; - Lưu: VT, KHSHTT(Mỹ). guyễn Anh Tuấn UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KH OA HỌC VÀ C ÔNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc số: 166 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 03 thảng02năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bô thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bỗ và bãi bỏ theo phân phân phân định thãm quyên sung bị quy định về quyền, cấp, trong lĩnh vực quản ỉý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chỉnh công thành phổ Hà Nội về việc công bổ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu cấp lại văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã số hồ sơ TTHC: H26. 7-251223-0016; Ngày nộp: 23/12/2025 - Người nộp đơn: Công ty cổ phần PYMEPHÁRCO (VN) - Địa chỉ: 166-170 Nguyễn Huệ, phường 7, thành phổ Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam; Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 301137, cấp ngày 07/06/2018. Số lần cấp lại: lần 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điêu 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. GIÁM ĐỎC - Như Điều 3; Ó GIÁM ĐÓC - Cục Sở hữu trí tuệ (để ghi nhận và công boh - Đ/c Giám đốc Sở(để báo cáo); - Trung tâm PVHCC-CN số 01; ễỉ KHOA HỌ - Lưu: VT, KHSHTT taa . VA ★ \ CÕNG NQHỊ guyễn Anh Tuấn UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CÔNG HOà Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC Và CÔNG NGHỆ ' Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ’ Sô: 167 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/202 5/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cap trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân qưyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phổ Hà Nội về việc công bổ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn Yêu cầu cap lại văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-251226-0019 Ngày nộp: 26/12/2025 - Người nộp đơn: BBFI INTELLECTUAL PROPERTY, INC (US) - Địa 2330 Road, chỉ: Chicory Racine Wisconsin 53403 USA Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều i. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 103256, cấp ngày 17/06/2008. Số lần cấp lại: 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuê. tổ chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. GIÁM ĐỐC - Như Điều 3; PHÓ GIÁM ĐỚC - Cục SHTT .lè ghi nhận và công bố); - Đ/c Giám đôc Sở; - Trung tâm PVHCC-CN số 01; - Lưu: VT, KHSHTT (Hmrcg). sở KHOA HỌC %- u - VA ★ \C0NG NGHỆ Nguyễn Anh Tuấn UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phú c Số: 168 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cap trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QD-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cap, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phổ Hà Nội về việc công bổ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu cap lại Văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-251022-0007; Ngày nộp: 22/10/2025 - Người nộp đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Công nghệ VIPTAM (VN). Địa chỉ: sổ 35, ngô 269, đường Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, thành phổ Hà Nội (địa chỉ cũ: sổ 35, ngô 269, đường Lạc Long Quân, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phổ Hà Nội). Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhãn hiệu số 500698, cấp ngày 24/7/2024. Số lần cấp lại: Lần 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nước về quyên sở hữu công nghiệp theo quy định. Điều Quyết định này hiệu lực kể ngày ký. 3. có từ Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan Hên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: Kl. GIÁM ĐỐC ...................... GIÁM ĐỐC - Cục Sở hữu trí tuệ (đê ghi nhận và công boz/ V/ Q rỉ - Đ/c Giám đốc Sở (để b/c); * TỊ , ) - Trung tâm PVHCC-CN so 01; <0-1 K - Lưu: VT, KHSHTT(||4). UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CÔNG HOà Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC Và CÔNG NGHỆ ' Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ’ Sô: 169 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/202 5/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cap trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân qưyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phổ Hà Nội về việc công bổ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn Yêu cầu cap lại văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-251226-0021 Ngày nộp: 26/12/2025 - Người nộp đơn: BBFI INTELLECTUAL PROPERTY, INC (US) - Địa 2330 Road, chỉ: Chicory Racine Wisconsin 53403 USA Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều i. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 103168, cấp ngày 17/06/2008. Số lần cấp lại: 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. r Nơi nhận: KT. GIÁM ĐỐC - Như Điều 3; - Cục SHTT .lè ghi nhận và công bố); - Đ/c Giám đôc Sở; - Trung tâm PVHCC-CN số 01; - Lưu: VT, KHSHTT UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phú c Số: 170 /QĐ-SKHCN HàNội,ngàyO3 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/ND-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định vềphân quyền, phân cap trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cap, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn Quyết 4416/QĐ-UBND ngày UBND thành cứ định sổ 26/8/2025 của phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phổ Hà Nội về việc công bổ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu cap lại Văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-251126-0004; Ngày nộp: 26/11/2025 - Người nộp đơn: DivX, LLC (US). Địa chỉ: 4350 La Jolla Village Drive, Suite 950, San Diego, CA 92122, USA. Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhãn hiệu số 97009, cấp ngày 05/3/2008. Số làn cấp lại: Lần 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nuớc về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. GIÁM ĐỐC _____ . GIÁM ĐỐC - Cục Sở hữu trí tuệ (đê ghi nhận và công bô); - Đ/c Giám đốc Sở (để b/c); 11^/ sơ - - Trung tâm PVHCC-CN số 01; VA / : - Lưu: VT, KHSHTT ( h 4 ). CÔNG NgJHE UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CÔNG HOà Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC Và CÔNG NGHỆ ' Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ’ Sô: 171 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/202 5/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cap trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân qưyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phổ Hà Nội về việc công bổ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn Yêu cầu cap lại văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-251226-0022 Ngày nộp: 26/12/2025 - Người nộp đơn: BBFI INTELLECTUAL PROPERTY, INC (US) - Địa 2330 Road, chỉ: Chicory Racine Wisconsin 53403 USA Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều i. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 103146, cấp ngày 16/06/2008. Số lần cấp lại: 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. GIÁM ĐỐC - Như Điều 3; PHÓ GIÁM ĐỚC - Cục SHTT .lè ghi nhận và công bố); - Đ/c Giám đôc Sở; - Trung tâm PVHCC-CN số 01; SỞ - Lưu: VT, KHSHTT (Hmrcg). £7 KHOA HỌC VA ★ \CONG NGHỆ Nguyễn Anh Tuấn UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phú c Số: 172 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/ND-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định vềphân quyền, phân cap trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cap, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn Quyết 4416/QĐ-UBND ngày UBND thành cứ định sổ 26/8/2025 của phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phổ Hà Nội về việc công bổ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu cap lại Văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-251223-0018; Ngày nộp: 23/12/2025 - Người nộp đơn: Công ty cổ phần PYMEPHARCO (VN). Địa chỉ: 166-170 Nguyễn Huệ, phường 7, thành phổ Tuy Hòa, tình Phú Yên. Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhãn hiệu số 307487, cấp ngày 01/11/2018. Số làn cấp lại: Lần 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nuớc về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: GIÁM ĐỐC - Như Điều 3; GIÁM ĐỐC - Cục Sở hữu trí tuệ (để ghi nhận và công b^0 so - Đ/c Giám đốc Sở (để b/c); - Trung tâm PVHCC-CN số 01; U VA - Lưu: VT, KHSHTT ( h 4 ). * \CONG NG ỳễn Anh Tuấn UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CÔNG HOà Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC Và CÔNG NGHỆ ' Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ’ Sô: 173 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/202 5/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cap trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân qưyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phổ Hà Nội về việc công bổ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn Yêu cầu cap lại văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-251008-0005 Ngày nộp: 08/10/2025 - Người nộp đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thu Nguyệt (VN) - Sổ 270, tổ 10, khu phổ Kiến Điền, phường Long Nguyên, thành phổ Hồ Chí Minh Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều i. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 288791, cấp ngày 02/10/2017. Số lần cấp lại: 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Noi nhận: KT. GIÁM ĐỐC - Như Điều 3; PHÓ GIÁM ĐỚC - Cục SHTT .lè ghi nhận và công bố); - Đ/c Giám đôc Sở; - Trung tâm PVHCC-CN số 01; SỞ - Lưu: VT, KHSHTT (Hmrcg). KHOA HỌC 0^ VA ★ \CONG NGHỊ Nguyễn Anh Tuấn UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phú c Số: 174 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/ND-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định vềphân quyền, phân cap trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cap, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn Quyết 4416/QĐ-UBND ngày UBND thành cứ định sổ 26/8/2025 của phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phổ Hà Nội về việc công bổ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu cap lại Văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-251223-0030; Ngày nộp: 23/12/2025 - Người nộp đơn: Công ty cổ phần PYMEPHARCO (VN). Địa chỉ: 166-170 Nguyễn Huệ, phường 7, thành phổ Tuy Hòa, tình Phú Yên. Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhãn hiệu số 99228, cấp ngày 08/04/2008. Số làn cấp lại: Lần 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nuớc về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. GIÁM ĐỐC - Như Điều 3; GIẢM ĐỚC - Cục Sở hữu trí tuệ (để ghi nhận và công bí W sở 2^ “ - Đ/c Giám đốc Sở (để b/c); KHOAHỌC - Trung tâm PVHCC-CN so 01; O 1 VÀ / ml ’ - Lưu: VT, KHSHTTfiM*). \CÔNG NGHE/>77 >^^^g^Wuyen Anh Tuấn UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phú c Số: 175 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/ND-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định vềphân quyền, phân cap trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cap, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn Quyết 4416/QĐ-UBND ngày UBND thành cứ định sổ 26/8/2025 của phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phổ Hà Nội về việc công bổ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu cap lại Văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-251223-0031; Ngày nộp: 23/12/2025 - Người nộp đơn: Công ty cổ phần PYMEPHARCO (VN). Địa chỉ: 166-170 Nguyễn Huệ, thành phổ Tuy Hòa, tình Phú Yên. Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhãn hiệu số 99386, cấp ngày 10/04/2008. Số làn cấp lại: Lần 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nuớc về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. GIÁM ĐỐC - Như Điều 3; Ó GIÁM ĐỐC - Cục Sở hữu trí tuệ (để ghi nhận và công - Đ/c Giám đốc Sở (để b/c); sở KHOA HỌC - Trung tâm PVHCC-CN so 01; - Lưu: VT, KHSHTTfiM*). I . VA - ★ \CÔNG NGHÊ Anh Tuấn UBND THÀNH PHỔ HÀ NỘI CỌNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KH OA HỌC VÀ C ÔNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 177 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 03 th áng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đối, bô sung một số điều của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Kinh doanh bão hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/202 5/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quân lý nhà nước cùa Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sô 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bô thủ tục hành chính mới ban hành, được sừa đỗi, bô sung và bị bài bỏ theo quy định vê phân quyên, phân cấp, phân định thầm quyên trong lình vực quàn lý nhà nước cùa Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 cùa UBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cùa Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 4416/QĐ-ƯBND ngày 26/8/2025 cùa UBND thành pho Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Cóng nghệ thành phô Hà Nội giãi quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và cóng nghệ thuộc thẩm quyền giãi quyết cùa UBND thành pho Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chinh công thành pho Hà Nội về việc công bo Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quân lý nhà nước cùa Sớ Khoa học và Công nghệ thành pho Hà Nội; Căn cứ kết quà thâm định đơn yêu cầu cấp lại văn bằng bào hộ nhãn hiệu: - Mã sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-251223-0028; Ngày nộp: 23/12/2025 - Người nộp đơn: Công ty cổ phần PYMEPHARCO (VN) - Địa chi: 166- 170 Nguyền Huệ, thành pho Tuy Hòa, tinh Phú Yên; Theo đề nghị cúa Trưởng Phòng Khoa học và Sớ hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhàn hiệu số 95360, cấp ngày 28/01/2008. Số lần cấp lại: lần 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào Sô đăng ký quốc gia về sờ hừu công nghiệp và công bố trên Công báo Sỡ hữu công nghiệp bời cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kê từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trường Phòng Khoa học và Sờ hừu trí tuệ, tô chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ..." Nơi nhận: KT. GIÁM ĐÓC - Như Điểu 3; Ó GIÁM ĐÓC - Cục Sờ hữu trí tuệ (đề ghi nhận và công bj^o^ - Đ/c Giám đốc Sờ(đề báo cáo); sở Ũ, ____ - Trung tâm PVHCC-CN số 01; ĩ KHOA HỌCJ\X - Lưu: VT, KHSHTT t .^ u VA CÕNG NGHẸ Nguyễn Anh Tuấn UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOà Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC Và CÔNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 178 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cap trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/2026/QĐ-ƯBND ngày 07/01/2026 của ƯBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phổ Hà Nội về việc công bổ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu cap lại văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-251217-0017; Ngày nộp: 17/12/2025 - Người nộp đơn: Siamese Ecolite Co., Ltd. (TH) - Địa chỉ: 335/13-14 Srinakarin Road, Nong Bon, Prawet, Bangkok 10250 Thailand; Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾTĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 288656, cấp ngày 29/09/2017. Số lần cấp lại: lần 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan Hên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. GIÁM ĐỐC - Như Điều 3; Ó GIÁM ĐỐC - Cục Sở hữu trí tuệ (để ghi nhận và công bố); - Đ/c Giám đốc Sở (để b/cáo); SỞ - Trung tâm PVHCC-CN số 01; KHOA HỌC - Lưu: VT, KHSHTT jk ^^ VA ★ \CONG NGHỊ Nguyễn Anh Tuấn UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOà Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC Và CÔNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 179 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cap trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/2026/QĐ-ƯBND ngày 07/01/2026 của ƯBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phổ Hà Nội về việc công bổ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu cap lại văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-251217-0018; Ngày nộp: 17/12/2025 - Người nộp đơn: Siamese Ecolite Co., Ltd. (TH) - Địa chỉ: 335/13-14 Srinakarin Road, Nong Bon, Prawet, Bangkok 10250 Thailand; Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 288657, cấp ngày 29/09/2017. Số lần cấp lại: lần 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan Hên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. GIÁM ĐỐC - Như Điều 3; - Cục Sở hữu trí tuệ (để ghi nhận và công b| - Đ/c Giám đốc Sở (để b/cáo); - Trung tâm PVHCC-CN số Q1 ; - Lưu: VT, KHSHTTj<^ '' guyễn Anh Tuấn UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOà Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC Và CÔNG NGHỆ ' Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ’ Sô: 180 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 03 thảng 02 năm2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định vềphân quyền, phân cap trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phổ Hà Nội về việc công bổ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn Yêu cầu cap lại văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-251229-0015 Ngày nộp: 29/12/2025 - Người nộp đơn: VEEDOL INTERNATIONAL LIMITED (GB) - Địa chỉ: 1 Royal Bank Place, Buchanan Street, Glasgow, Scotland, United Kingdom, GI 3AA Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 1248, cấp ngày 30/09/1989. Số lần cấp lại: 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đãng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. GIÁM ĐỐC - Như Điều 3; *HÓ GIÁM ĐỚC - Cục SHTT (để ghi nhận và công bố); - Đ/c Giám đốc Sở; - Trung tâm PVHCC-CN số 01; sở - Lưu: VT, KHSHTT KHOA HỌC VA ★ \CONG NGHỊ Nguyễn Anh Tuấn ƯBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC VÀ CÒNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 181 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 03 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sớ hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bô sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đôi, bô sung một sổ điều cùa Luật Kinh doanh bão hiểm, Luật Sớ hừu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sữa đoi, bo sung một sổ điều của Luật Sỏ' hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chinh phũ quy định về phân quyền, phân cấp trong tĩnh vực quân lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442 QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bo thù tục hành chỉnh mới ban hành, được sứa đoi, bố sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong tĩnh vực quân ỉỷ nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cùa Sờ Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội; Cân cứ Quyết định sổ 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành pho Hà Nội về việc ủy quyền cho Sờ Khoa học và Công nghệ thành phô Hà Nội giải quyết các thú tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thâm quyền giãi quyết cùa UBND thành phố Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chinh công thành phô Hà Nội về việc công bố Danh mục thù tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm ví quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phó Hà Nội; Căn cứ kết quá thâm định đơn yêu cầu cấp lại Văn bằng bào hộ nhãn hiệu: - Mã sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-251223-0019; Ngày nộp: 23/12/2025 - Người nộp đơn: Công ty cổ phần PYMEPHARCO (VN). Địa chỉ: 166-170 Nguyễn Huệ, thành pho Tuy Hòa, tình Phú Yên. Theo đề nghị cũa Trướng Phòng Khoa học và sỏ' hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhàn hiệu so 100934, cấp ngày 12/5/2008. Số lần cấp lại: Lần 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào Sô đăng ký quốc gia về sờ hữu công nghiệp và công bô trên Còng báo Sô hữu công nghiệp bởi cơ quan quân lý nhà nước về quyền sớ hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kế từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sờ hừu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: GIÁM ĐÓC - Như Điểu 3; .............................. GIÁM ĐÓC - Cục Sờ hữu trí tuệ (đê ghi nhận và công bô); 77^7/ a ĩ>i - Đ/c Giám đốc Sờ (đề b/c); HQ 7 - TrungtâmPVHCC-CNsoOl; ' t ZZ — — - Lưu: VT, KHSHTT(Hà) I A VA / 2 UJ-H — " \\A c 0NGN£HE/^7/ PHONgayen Anh Tuan CỘNG HOÀ X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 182 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sớ hữu tri tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đôi, bô sung một sổ điều của Luật Sớ hữu tri tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đôi, bô sung một số điều cùa Luật Kinh doanh bão hiểm, Luật Sớ hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sứa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sớ hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 cùa Chính phũ quy định về phân quyền, phản cap trong lĩnh vực quân lý nhà nước cùa Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bo thù tục hành chinh mới ban hành, được sữa đoi, bô sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cap, phân định thâm quyền trong lĩnh vực quân lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 cùa UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành pho Hà Nội; Cân cứ Quyết định sổ 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 cùa UBND thành phổ Hà Nội về việc úy quyền cho Sở Khoa học và Cóng nghệ thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thâm quyền giãi quyết cùa UBND thành pho Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chinh công thành pho Hà Nội về việc công bồ Danh mục thú tục hành chinh trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quân lý nhà nước cùa Sở Khoa học và Công nghệ thành phó Hà Nội; Căn cứ kết quả thâm định đơn Yêu cầu cấp lại văn bằng bào hộ nhãn hiệu: - Mà sổ ho sơ TTHC: H26. 7-250814-0001 Ngày nộp: ỉ 4/08/2025 - Người nộp đơn: CIRPROTEC, S.L.U. (ES) - Dịa chỉ: Lepanto, 49, E08223 Terrassa (Barcelona), SPAIN Theo đề nghị cùa Trưởng Phòng Khoa học và Sớ hừu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 299022, cấp ngày 03/05/2018. Số lần cấp lại: Lần 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết đinh này vào Sô đăng ký quốc gia về sờ hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sờ hữu công nghiệp bời cơ quan quàn lý nhà nước về quyền sờ hữu công nghiệp theo quy đinh. Điều 3. Quyết đinh này có hiệu lực ke hr ngày ký. Chánh Văn phòng Sờ, Trường Phòng Khoa học và Sô hừu trí tuệ, tô chức và các cơ quan hên quan có trách nhiệm thi hành Quyết đinh này./. Nơi nhận: KT. GIÁM ĐÓC - Như Điều 3; 3 GIÁM ĐÓC - Cục SHTT (đề ghi nhận và công bố); - Đ/c Giám đốc Sờ (đê báo cáo): SỞ - Tiling tâm PVHCC-CN số 01: KHOA HỌC - Lưu: VT. KHSHTT(Mỹ). «í. . A VA , A ★ \CÔNG NGHÊ Nguyễn Anh Tuấn CỘNG HOÀ X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 183 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sớ hữu tri tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đôi, bô sung một sổ điều của Luật Sớ hữu tri tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đôi, bô sung một số điều cùa Luật Kinh doanh bão hiểm, Luật Sớ hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sứa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sớ hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 cùa Chính phũ quy định về phân quyền, phản cap trong lĩnh vực quân lý nhà nước cùa Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bo thù tục hành chinh mới ban hành, được sữa đoi, bô sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cap, phân định thâm quyền trong lĩnh vực quân lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 cùa UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành pho Hà Nội; Cân cứ Quyết định sổ 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 cùa UBND thành phổ Hà Nội về việc úy quyền cho Sở Khoa học và Cóng nghệ thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thâm quyền giãi quyết cùa UBND thành pho Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chinh công thành pho Hà Nội về việc công bồ Danh mục thú tục hành chinh trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quân lý nhà nước cùa Sở Khoa học và Công nghệ thành phó Hà Nội; Căn cứ kết quả thâm định đơn Yêu cầu cấp lại văn bằng bào hộ nhãn hiệu: - Mà sổ ho sơ TTHC: H26. 7-250813-0017 Ngày nộp: ỉ 3/08/2025 - Người nộp đon: Mathnasium, LLC (US) - Dịa chi: 5120 w. Goldleaf Circle, Suite 400, Los Angeles, California 90056 USA Theo de nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chửng nhận đăng ký nhãn hiệu so 412018, cấp ngày 21/02/2022. Số lần cấp lại: Lần 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết đinh này vào Sô đăng ký quốc gia về sờ hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sờ hữu công nghiệp bời cơ quan quàn lý nhà nước về quyền sờ hữu công nghiệp theo quy đinh. Điều 3. Quyết đinh này có hiệu lực ke hr ngày ký. Chánh Văn phòng Sờ, Trường Phòng Khoa học và Sô hừu trí tuệ, tô chức và các cơ quan hên quan có trách nhiệm thi hành Quyết đinh này./. Nơinhận: KT. GIÁM ĐÓC - Như Điều 3; HÓ GIÁM ĐÓC - Cục SHTT (đề ghi nhận và công bố); - Đ/c Giám đốc Sờ (đê báo cáo): sở - Tiling tâm PVHCC-CN số 01: ũ, ỉ KHOA HỌC - Lưu: VT. KHSHTT(Mỳ).^ VA ★ \CONG N guyễn Anh Tuấn CỘNG HOÀ X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 184 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sớ hữu tri tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đôi, bô sung một sổ điều của Luật Sớ hữu tri tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đôi, bô sung một số điều cùa Luật Kinh doanh bão hiểm, Luật Sớ hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sứa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sớ hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 cùa Chính phũ quy định về phân quyền, phản cap trong lĩnh vực quân lý nhà nước cùa Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bo thù tục hành chinh mới ban hành, được sữa đoi, bô sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cap, phân định thâm quyền trong lĩnh vực quân lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 cùa UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành pho Hà Nội; Cân cứ Quyết định sổ 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 cùa UBND thành phổ Hà Nội về việc úy quyền cho Sở Khoa học và Cóng nghệ thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thâm quyền giãi quyết cùa UBND thành pho Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chinh công thành pho Hà Nội về việc công bồ Danh mục thú tục hành chinh trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quân lý nhà nước cùa Sở Khoa học và Công nghệ thành phó Hà Nội; Căn cứ kết quả thâm định đơn Yêu cầu cấp lại văn bằng bào hộ nhãn hiệu: - Mà sổ ho sơ TTHC: H26. 7-250813-0018 Ngày nộp: ỉ 3/08/2025 - Người nộp đon: Mathnasium, LLC (US) - Dịa chỉ: 5120 w. Goldleaf Circle, Suite 130 Los Angeles, California 90056, U.S.A Theo de nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chửng nhận đăng ký nhãn hiệu số 178037, cấp ngày 06/01/2012. Số lần cấp lại: Lần 02. Điều 2. Ghi nhận Quyết đinh này vào Sô đăng ký quốc gia về sờ hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sờ hữu công nghiệp bời cơ quan quàn lý nhà nước về quyền sờ hữu công nghiệp theo quy đinh. Điều 3. Quyết đinh này có hiệu lực ke hr ngày ký. Chánh Văn phòng Sờ, Trường Phòng Khoa học và Sô hừu trí tuệ, tô chức và các cơ quan hên quan có trách nhiệm thi hành Quyết đinh này./. Nơi nhận: GIÁM ĐÓC - Như Điều 3; GIÁM ĐỐC - Cục SHTT (đề ghi nhận và công bố); - Đ/c Giám đốc Sờ (đê báo cáo): - Tiling tâm PVHCC-CN số 01: KHOA HỌC - Lưu: VT. KHSHTT(Mỳ)j^_ VÀ 2 CÔNG NG PHÔ^^guyễn Anh Tuấn ỦY BAN NHÂNDÂN CỘNG HÒA Xà HÔI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ’ Độc lập -Tự do - Hạnh phúc ' SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ — — - ------------- Số: 186 /QĐ-SKHCN Thànhphổ Hồ Chí Minh, ngày 04 tháng 02năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 303544 ’ (Mã số hồ sơ: H29 .7-251104-0013) ’ GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Căn cứ Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phổ về ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phổ Hồ Chi Minh; Căn cứ Nghị định sổ 133/202 5/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chinh phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 3376/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phổ về việc công bổ danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 2445/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về việc ủy quyền thực hiện một so nội dung thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Căn cứ Quyết định số 51339/QĐ-SHTT ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 303544; Theo đề nghị của Phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo tại Phiếu trình số 214/PTr-SHTT&ĐMST ngày 30 tháng 01 năm 2026 về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 303544 (Mã hồ sơ H29. 7-251104-0013). QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhãn hiệu số 303544, cấp ngày 19/7/2018. số lần cấp lại: lần 1. Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định được ghi nhận ưong sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và được công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp do cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp thực hiện theo quy định. Điều 3. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng phòng Quản lỹ Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: GIÁM ĐỐC - Như Điêu 3; - Cục Sở hữu trí tuệ (đề công bố và đăng bạ); SŨ - PGĐ Trần Trọng Tuyên; KHOA - Lưu: VT, SHTT&DMST, T. * VÀ CÔNG Pụô HÔ Đình Thắng UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CÔNG HOà Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC Và CÔNG NGHỆ ' Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ’ Sô: 186 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 04 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tuệ ngày 14/6/2019 và Luật trí Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/202 5/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cap trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phổ Hà Nội về việc công bổ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn Yêu cầu cap lại văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-251202-0004 Ngày nộp: 02/12/2025 - Người nộp đơn: Yara International ASA (NO) - Địa chỉ: Drammensveien 131, P.O.Box 343 Skoyen, N-0213 Oslo, Norway Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 117757, cấp ngày 13/01/2009. Số lần cấp lại: 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. K Nơi nhận: KT. GIÁM ĐỐC - Như Điều 3; HÓ GIÁM ĐÓC - Cục SHTT ụíể ghi nhận và công bố); - Đ/c Giám đốc Sở (để báo cáo); SỞ - Trung tâm PVHCC-CN số 01; - Lưu: VT, KHSHTT (Huong). VA CONG NG Nguyễn Anh Tuấn ƯBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC VÀ CÒNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 187 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 04 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật Kinh doanh bão hiếm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sữa đoi, bổ sung một so điều cùa Luật Sớ hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định số 1 33/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 cùa Chỉnh phũ quy định về phân quyền, phân cap trong lĩnh vực quân lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 1 442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bo thú tục hành chỉnh mới ban hành, được sửa đổi, bo sung và bị bãi bô theo quy định về phân quyền, phân cap, phân định tham quyền trong lĩnh vực quân lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND thành pho Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tô chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 cũa UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phô Hà Nội giãi quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thâm quyền giải quyết cùa UBND thành pho Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 cùa Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phô Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quân lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phó Hà Nội: Căn cứ kết quả thâm định đơn yêu cầu cap lại Văn bằng bào hộ nhàn hiệu: - Mã số hồ sơ TTHC: H26. 7-251223-0020; Ngày nộp: 23/12/2025 - Người nộp đơn: Công ty cô phần PYMEPHARCO (VN). Địa chi: 166-170 Nguyễn Huệ, thành pho Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Theo đề nghị cũa Trướng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhàn hiệu so 106288. cấp ngày 31/7/2008. Số lần cấp lại: Lần 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào Sô đăng ký quốc gia về sờ hữu công nghiệp và công bô trên Còng báo Sô hữu công nghiệp bởi cơ quan quân lý nhà nước về quyền sớ hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kế từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sờ hừu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục Sờ hữu trí tuệ (đề ghi nhận và công bố) - Đ/c Giám đốc Sờ (đế b/c); - Tiling tâm PVHCC-CN số 01; - Lưu: VT. KHSHTT(Hà) ƯBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC VÀ CÒNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 188 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 04 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bô sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đôi, bô sung một sổ điều cùa Luật Kinh doanh bão hiểm, Luật Sớ hừu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sữa đoi, bo sung một sổ điều của Luật sỏ' hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chinh phũ quy định về phân quyền, phân cấp trong tĩnh vực quân lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442 QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bo thù tục hành chỉnh mới ban hành, được sứa đoi, bố sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong tĩnh vực quân ỉỷ nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cùa Sờ Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội; Cân cứ Quyết định sổ 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành pho Hà Nội về việc ủy quyền cho Sờ Khoa học và Công nghệ thành phô Hà Nội giải quyết các thú tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thâm quyền giãi quyết cùa UBND thành phố Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chinh công thành phô Hà Nội về việc công bố Danh mục thù tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm ví quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phó Hà Nội; Căn cứ kết quá thâm định đơn yêu cầu cấp lại Văn bằng bào hộ nhãn hiệu: - Mã sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-251223-0021; Ngày nộp: 23/12/2025 - Người nộp đơn: Công ty cổ phần PYMEPHARCO (VN). Địa chỉ: 166-170 Nguyễn Huệ, thành pho Tuy Hòa, tình Phú Yên. Theo đề nghị cũa Trướng Phòng Khoa học và Sỏ' hữu trí tuệ. QU YÉT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhàn hiệu số 102621. cấp ngày 06/6/2008. Số lần cấp lại: Lần 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào Sô đăng ký quốc gia về sờ hữu công nghiệp và công bô trên Còng báo Sỡ hữu công nghiệp bởi co quan quân lý nhà nước về quyền sớ hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kế từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sờ hừu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: GIÁM ĐỐC - Như Điều 3; .............................. GIÁM ĐÓC - Cục Sờ hữu trí tuệ (đê ghi nhận và công by/,.. 4 ?/ SỚ - Đ/c Giám đốc Sờ (để b/c); - Trung tâm PVHCC-CN số 01; - Lưu: VT. KHSHTT(Hà) CÔNG NGHỆ/Ì UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KH OA HỌC VÀ C ÔNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc số: 189 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 04 thảng02năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bô thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bỗ và bãi bỏ theo phân phân phân định thãm quyên sung bị quy định về quyền, cấp, trong lĩnh vực quản ỉý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chỉnh công thành phổ Hà Nội về việc công bổ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu cấp lại văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã số hồ sơ TTHC: H26. 7-251223-0027; Ngày nộp: 23/12/2025 - Người nộp đơn: Công ty cổ phần PYMEPHÁRCO (VN) - Địa chỉ: 166-170 Nguyễn Huệ, thành phổ Tuy Hòa, tính Phú Yên; Theo đề nghị của Trưởng Phồng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 114112, cấp ngày 19/11/2008. Số lần cấp lại: lần 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điêu 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. GIÁM ĐỎC - Như Điều 3; HÓ GIÁM ĐÓC - Cục Sở hữu trí tuệ (để ghi nhận và công bố);y^ - Đ/c Giám đốc Sở(để báo cáo); - Trung tâm PVHCC-CN số 01; sở - Lưu: VT, KHSHTT taa . < KHOA HỌ VA ★ \CONGNGH guyễn Anh Tuấn UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOà Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KH OA HỌC VÀ C ÔNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 191 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 05 thảng02năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chúng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bô thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bỗ và bãi bỏ theo về phân phân phân định thãm quyên sung bị quy định quyền, cấp, trong lĩnh vực quản ỉý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chỉnh lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bổ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu cẩp lại văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã số hồ sơ TTHC: H26. 7-251229-0011; Ngày nộp: 29/12/2025 - Người nộp đơn: Lư Chỉ Huy (VN) - Địa chỉ: 153 Lương Nhữ Học, phường Chợ Lớn, thành phổ Hồ Chí Minh; Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 326598, cấp ngày 09/08/2019. Số lần cấp lại: lần 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điêu 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này,/. Nơi nhận: KT. GIÁM ĐÓC - Như Điều 3; Ó GIÁM ĐÓC - Cục Sở hữu trí tuệ (để ghi nhận và công bố); - Đ/c Giám đốc Sở(để báo cáo); - Trung tâm PVHCC-CN số 01; sở Ỉ! KHOA HỌ - Lưu: VT, KHSHTT TA nh. VA CỒNG NGHỈ guyễn Anh Tuấn UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ’ Độc lập - Tự do - Hạnh phú c Số: 194 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 06 thảng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định số 133/202 5/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 1442/QD-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của ƯBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu cấp lại Văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã số hồ sơ TTHC: H26. 7-251031-0006; Ngày nộp: 31/10/2025 - Người nộp đơn: Công ty cổ phần May MeKo (VN). Địa chỉ: Lô 20, đường trục chính, Khu công nghiệp Trà Nóc 1, phường Thới An Đông, thành phố cần Thơ. Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhãn hiệu số 109746, cấp ngày 24/9/2008. Số lần cấp lại: Lần 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan lỉên quan có trách nhiệm thỉ hành Quyết định này./. Noinhận: -Như Điều 3; - Cục Sở hữu trí tuệ (để ghi nhận và công bố); - Đ/c Giám đốc Sở (để b/c); - Trung tâm PVHCC-CN so 01; -Lưu:VT, KHSHTT^ UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOà Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC Và CÔNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 195 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 06 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cap trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/2026/QĐ-ƯBND ngày 07/01/2026 của ƯBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phổ Hà Nội về việc công bổ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu cap lại văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-251223-0023; Ngày nộp: 23/12/2025 -Người nộp đơn: Công ty cổ phần PYMEPHARCO (VN) - Địa chỉ: 166-170 Nguyễn Huệ, thành phổ Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾTĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 112286, cấp ngày 28/10/2008. Số lần cấp lại: lần 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan Hên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. GIÁM ĐỐC - Như Điều 3; Ó GIÁM ĐỐC - Cục Sở hữu trí tuệ (để ghi nhận và công bố); - Đ/c Giám đốc Sở (để b/cáo); SỞ , 0, _____ - Trung tâm PVHCC-CN số 01; <1 KHOA HỌC -ImvVT u VA ★ VcÔNG NG ĩ T ẹ / * guyễn Anh Tuấn UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOà Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC Và CÔNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 196 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 06 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cap trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/2026/QĐ-ƯBND ngày 07/01/2026 của ƯBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phổ Hà Nội về việc công bổ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu cap lại văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-251223-0025; Ngày nộp: 23/12/2025 -Người nộp đơn: Công ty cổ phần PYMEPHARCO (VN) - Địa chỉ: 166-170 Nguyễn Huệ, thành phổ Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾTĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 83146, cấp ngày 18/06/2007. Số lần cấp lại: lần 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan Hên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. GIÁM ĐỐC - Như Điều 3; ỈÓGIÁM ĐỐC - Cục Sở hữu trí tuệ (để ghi nhận và công bố); - Đ/c Giám đốc Sở (để b/cáo); SỞ - Trung tâm PVHCC-CN số 81; <7 KHOA HỌC - Lưu: VT, KHSHTT ù VA ★ \CÔNG NGHE Nguyễn Anh Tuấn UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOà Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC Và CÔNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 197 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 06 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cap trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/2026/QĐ-ƯBND ngày 07/01/2026 của ƯBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phổ Hà Nội về việc công bổ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu cap lại văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-251223-0024; Ngày nộp: 23/12/2025 -Người nộp đơn: Công ty cổ phần PYMEPHARCO (VN) - Địa chỉ: 166-170 Nguyễn Huệ, thành phổ Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 128448, cấp ngày 30/06/2009. Số lần cấp lại: lần 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan Hên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: ___ KT. GIÁM ĐỐC ..................................................... X. GIẢM ĐÓC - Cục Sở hữu trí tuệ (đê ghi nhận và công bô); ~ - Đ/c Giám đốc Sở (để b/cáo); - Trung tâm PVHCC-CN S0 01; Ị KHOA - Lưu: VT, KHSHTTn„„h/ X vi / Nguyễn Anh Tuan UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOà Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC Và CÔNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 198 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 06 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cap trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/2026/QĐ-ƯBND ngày 07/01/2026 của ƯBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định sổ 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phổ Hà Nội về việc công bổ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu cap lại văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-251223-0022; Ngày nộp: 23/12/2025 - Người nộp đơn: Công ty cổ phần PYMEPHARCO (VN) - Địa chỉ: 166-170 Nguyễn Huệ, phường 7, thành phổ Tuy Hòa, tình Phú Yên; Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 303491, cấp ngày 19/07/2018. Số lần cấp lại: lần 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan Hên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. GIÁM ĐỐC - Như Điều 3, - Cục Sở hữu trí tuệ (để ghi nhận và công bố) - Đ/c Giám đốc Sở (để b/cáo); - Trung tâm PVHCC-CN số bl ; ị - Lưu: VT, KHSHTT^ ’ ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ — — -------- ----------- ------------ số: 206 /QĐ-SKHCN Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 09 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 271834 * (Mã số hồ sơ: H29.7-251 120-0024) * GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Căn cứ Quyết định số 08/2025 /QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành pho về ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh; Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 3376/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 2445/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phổ về việc ủy quyền thực hiện một sổ nội dung thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Căn cứ Quyết định số 74433/QĐ-SHTT ngày 17 tháng 11 năm 2016 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 271834; Theo đề nghị của Phồng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo tại Phiếu trình số 220/PTr-SHTT&ĐMST ngày 02 tháng 02 năm 2026 về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 271834 (Mã hồ sơ H29.7-251120- 0024). QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhãn hiệu số 271834, cấp ngày 17/11/2016. Số lan cấp lại. lần 1. Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định được ghi nhận trong sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và được công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp do cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp thực hiện theo quy định. Điều 3. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng phỏng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 3^^ Nữi nhận: GIÁM Đôc - Như Điều 3 (để thực hiện); - Cục Sở hữu trí tuệ (để công bố và đăng bạ); - PGĐ Trần Trọng Tuyên (đe biết); - Lưu: VT, SHTT&DMST, T. âm Đình Thăng ỦY BAN NHÂN DẦN CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỘ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ " số: 215 /ỌĐ-SKHCN Thành phổ Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 26250 (Mã so hồ sơ H29.7-260125-060002) ’ GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Căn cứ Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 3376/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bo danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lỷ của Sở Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 2445/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về việc ủy quyền thực hiện một số nội dung thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn Thành phổ Hồ Chí Minh; Căn cứ Quyết định số 255/QĐNH ngày 21 tháng 01 năm 1998 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 26250; Theo đề nghị của Phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo tại Phiếu trình số 281/PTr-SHTT&ĐMST ngày 09 tháng 02 năm 2026 về việc Cap lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 26250 (Mã hồ sơ H29. 7-260125-060002). QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhãn hiệu số 26250, cấp ngày 21/01/1998. Số lần cấp lại: lan 1. Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định được ghi nhận trong sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và được công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp do cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp thực hiện theo quy định. Điều 3. Chánh Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ, Trưởng phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: ' Z^^^SJAM ĐỔC - Như Điêu 3 (đê thực hiện)', Pcv' - - Cục Sở hữu trí tuệ (để câng bố và đãng bạ); / *¥ ------ I \ 7 \\ / A - PGĐ Trần Trọng Tuyên (để biết); II “ I \ - Lưu: VT, SHTT&DMST, HTA \\* yà CONG kcHA/M 7 u Lâm Đình Thắng ỦY BAN NHÂN DẦN CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỘ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ " số: 216 /QĐ-SKHCN Thành phổ Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 320830 ’ (Mã so hồ sơ H29.7-260120-060012) ’ GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Căn cứ Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 3376/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bo danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lỷ của Sở Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 2445/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về việc ủy quyền thực hiện một số nội dung thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn Thành phổ Hồ Chí Minh; Căn cứ Quyết định sổ 41062/QĐ-SHTT ngày 23 tháng 5 năm 2019 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 320830; Theo đề nghị của Phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo tại Phiếu trình số 282/PTr-SHTT&ĐMST ngày 09 tháng 02 năm 2026 về việc Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 320830 (Mã hồ sơ H29. 7-260120-060012). QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhãn hiệu số 320830, cấp ngày 23/5/2019. Số lần cấp lại: lần 1. Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định được ghi nhận trong sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và được công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp do cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp thực hiện theo quy định. Điều 3. Chánh Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ, Trưởng phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: X^^^GỊÁM ĐỔC - Như Điều 3; ’ ' ///^ /I ------- " - Cục Sở hữu trí tuệ (để công bổ và đăng bạ); / -sd/ V-A I - PGĐ Trần Trọng Tuyên (để biết); Ị ° í /1 - Lưu: VT, SHTT&DMST, HTA \\* MÀ ám Đình Thằng ỦY BAN NHÂN DẦN CỘNG HÒA XÀ HỘI CHỈ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỔ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỞ KHOA HỌC Và CÒNG NGHỆ Số: 217 /QĐ-SKHCN Thành phổ Hồ Chỉ Minh, ngày' 10 thảng 02ìăm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 80850 (Mã so hồ sơ H29.7-260120-060008) ' GIÁM ĐÓC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Căn cứ Quyết định số 08/2025 /QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 cúa ủy ban nhân dân Thành pho về ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức cùa Sờ Khoa học và Công nghệ Thành pho Ho Chi Minh; Căn cứ Nghị định so 133/2025/NĐ-CP ngày 12 thảng 6 năm 2025 cũa Chính phũ quy định về phân quyển, phân cấp trong lĩnh vực quán lý nhà nước cũa Bộ Khoa học và Công nghệ; Cản cứ Quyết định sô 3376/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 cùa Uy ban nhân dân Thành pho về việc công bo đanh mục thú tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quân lý cũa Sờ Khoa học và Công nghệ; Cản cứ Quyết định sô 2445/QĐ-ƯBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 cùa Uy ban nhân dân Thành pho về việc úy quyển thực hiện một so nội dung thuộc lĩnh vực khoa học và cóng nghệ trên địa bàn Thành pho Hồ Chi Minh; Căn cứ Quyết định số 4084/QĐ-SHTT ngày 10 tháng 04 năm 2007 cùa Cục Sớ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 80850; Theo đê nghị cùa Phòng Quán lý Sớ hữu trí tuệ và Đôi mói sáng tạo tại Phiêu trình sổ 278/PTr-SHTT&ĐMST ngày 06 tháng 02 năm 2026 về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 80850 (Mã hồ sơ H29. 7-260120-060008). QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký' Nhàn hiện số 80850. cấp ngày 10/04/2007. Số lần cấp lại: lần 1. Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định được ghi nhận trong sỏ đăng ký quốc gia về sờ hừu công nghiệp và được công bố trên Công báo Sờ him còng nghiệp do cơ quan quân lý nhà nước về quyền sờ lùm công nghiệp thực hiện theo quy định. Điều 3. Chánh Vãn phòng Sờ Khoa học và Công nghệ, Trường phòng Quàn lý Sờ him trí tuệ và ĐÒI mới sáng tạo, các cơ quan, đơn vị có hên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. A _ Nơi nhận: - Như Điều 3 (đề biết); - Cục Sờ hừu trí tuệ (đề công bố và đăng bạ): - PGĐ Trần Trọng Tuyên (để biết); - Lưu: VT, SHTT&ĐMST, Trang. ÚY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ’ Độc lập -Tự do - Hạnh phúc SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ — — 1 ------ - ---------- 1 --------- số: 218 /QĐ-SKHCN nành phổ Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 308112 (Mã số hồ sơ: H29.7-251 126-0023) ’ GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Căn cứ Quyết định số 08/2025 /QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của ủy ban nhân dân nành phổ về ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cùa Sở Khoa học và Công nghệ nành phổ Hồ Chi Minh; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phẫn quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 3376/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phổ về việc công bổ danh mục thủ tục hành chinh thuộc phạm vi chức năng quản lỷ cửa Sở Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 2445/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phổ về việc ủy quyền thực hiện một số nội dung thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn Thành phổ Hồ Chỉ Minh; Căn cứ Quyết định sổ 81410/QĐ-SHTT ngày 14 tháng 11 năm 2018 của Cục Sở hữu tri tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 308112; Theo đề nghị của Phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo tại Phiếu ưình số 239/PTr-SHTT&ĐMST ngày 04 thảng 02 năm 2026 về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 308112 (Mã hồ sơ H29. 7-251126-0023). QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhãn hiệu số 308112, cấp ngày 14/11/2018. Số lần cấp lại: lan 1. Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định được ghi nhận trong sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và được công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp do cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp thực hiện theo quy định. Điều 3. Chánh Văn phòng Sở, Trường phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3 (để thực hiện); - Cục Sở hữu trí tuệ (để công bố và đăng bạ); - PGĐ Trần Trọng Tuyên (đe biết); - Lưu: VT, SHTT&DMST, T. ỦY BAN NHÂN DẦN CỘNG HÒA XẴ HỘI CHỦ NGHĨA VỆT NAM THÀNH PHỐ HỘ CHỈ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ “ số: 226 /QĐ-SKHCN Thành phố Hồ Chỉ Mình, ngày lltháng02 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 419713 (Mã so hồ sơ H29.7-260120-060021) ’ GIẢM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Căn cứ Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngậy 01 tháng 7 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phổ về ban hành Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phổ Hồ Chí Minh; Căn cứ Nghị định sổ 1 33/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phẫn cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 3376/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 2445/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về việc ủy quyền thực hiện một số nội dung thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Căn cứ Quyết định số 34182/QĐ-SHTT ngày 25 tháng 04 năm 2022 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đãng ký nhãn hiệu sổ 419713; Theo đề nghị của Phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo tại Phiếu trình số 295/PTr-SHTT&ĐMST ngày 10 tháng 02 năm 2026 về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 419713 (Mã hồ sơH29. 7-260120-060021). QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhãn hiệu số 419713, cấp ngày 25/04/2022. số lần cấp lại: lan 1. Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định được ghi nhận trong sổ đăng ký quốc gia về nghiệp được trên Công hữu công nghiệp sở hữu công và công bố báo Sở do cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp thực hiện theo quy định. Điều 3. Chánh Vãn phòng Sở Khoa học và Công nghệ, Trưởng phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.. Nơi nhận: - Như Điêu 3 (để biết); - Cục Sở hữu trí tuệ (để công bố và đăng bạ); - PGĐ Trần Trọng Tuyên (đe biết); - Lưu: VT, SHTT&DMST, Trang. ỦY BAN NHÂN DẦN CỘNG HÒA XẴ HỘI CHỦ NGHĨA VỆT NAM THÀNH PHỐ HỘ CHỈ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ “ số: 233 /QĐ-SKHCN Thành phổ Hồ Chỉ Minh, ngày 12 tháng 02năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 304093 (Mã so hồ sơ H29.7-260120-060024) ’ GIẢM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Căn cứ Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngậy 01 tháng 7 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phổ về ban hành Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phổ Hồ Chí Minh; Căn cứ Nghị định sổ 1 33/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phẫn cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 3376/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 2445/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về việc ủy quyền thực hiện một số nội dung thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Căn cứ Quyết định số 54758/QĐ-SHTT ngày 01 tháng 08 năm 2018 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đãng ký nhãn hiệu sổ 304093; Theo đề nghị của Phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo tại Phiếu trình số 300/PTr-SHTT&ĐMST ngày 11 tháng 02 năm 2026 về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 304093 (Mã hồ sơH29. 7-260120-060024). QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhãn hiệu số 304093, cấp ngày 01/08/2018. Số lần cấp lại: lan 1. Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định được ghi nhận trong sổ đăng ký quốc gia về nghiệp được trên Công hữu công nghiệp sở hữu công và công bố báo Sở do cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp thực hiện theo quy định. Điều 3. Chánh Vãn phòng Sở Khoa học và Công nghệ, Trưởng phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này/. Nơi nhận: - Như Điêu 3 (để biết); - Cục Sở hữu trí tuệ (để công bố và đăng bạ) - PGĐ Trần Trọng Tuyên (đe biết); - Lưu: VT, SHTT&DMST, Trang. ỦY BAN NHÂN DẦN CỘNG HÒA XẴ HỘI CHỦ NGHĨA VỆT NAM THÀNH PHỐ HỘ CHỈ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ “ số: 239 /ỌĐ-SKHCN Thành phố Hồ Chi Minh, ngày 13 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 83483 (Mã so hồ sơ 1129 ’ 7-260127-060006) ’ GIẢM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Căn cứ Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngậy 01 tháng 7 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phổ về ban hành Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phổ Hồ Chí Minh; Căn cứ Nghị định sổ 1 33/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phẫn cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 3376/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 2445/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về việc ủy quyền thực hiện một số nội dung thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Căn cử Quyết định sổ 7707/QĐ-SHTT ngày 27 thảng 6 năm 2007 của Cục Sở hữu tri tuệ về việc cấp Giấy chủng nhận đãng ký nhãn hiệu sổ 83483; Theo đề nghị của Phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo tại Phiếu trình số 310/PTr-SHTT&ĐMST ngày 12 tháng 02 năm 2026 về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 83483 (Mã hồ sơH29. 7-260127-060006). QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhãn hiệu số 83483, cấp ngày 27/6/2007. Số lần cấp lại: lần 2. Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định được ghi nhận trong sổ đăng ký quốc gia về nghiệp được trên Công hữu công nghiệp sở hữu công và công bố báo Sở do cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp thực hiện theo quy định. Điều 3. Chánh Vãn phòng Sở Khoa học và Công nghệ, Trưởng phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này .1 — Nơi nhận: - Như Điều 3 (để thực hiện); - Cục Sở hữu trí tuệ (để công bố và đăng bạ); - PGĐ Trần Trọng Tuyên (đe biết); - Lưu: VT, SHTT&DMST, T. UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ’ Độc lập - Tự do - Hạnh phú c Số: 244 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 12 thảngO2 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định số 133/202 5/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 1442/QD-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của ƯBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 939/QD-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu cấp lại Văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã số hồ sơ TTHC: H26. 7-260107-060003; Ngày nộp: 07/01/2026. - Người nộp đơn: Công ty cổ phần phát triển Spa Viên Mỹ - Địa chỉ: 7 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phổ Hồ Chính Minh. Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhãn hiệu số 324224, cấp ngày 17/7/2019. Số lần cấp lại: 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nữi nhận: KT. GIẢM ĐỐC - Như Điều 3 Ó GIÁM ĐỐC - Cục Sở hữu trí tuệ (để ghi nhận và công bố); SỞ - Đ/c Giám đốc Sở (để b/c); KHOA HỌ - Trung tâm PVHCC-CN so 01; u VA - Lưu: VT, KHSHTT (ThanhT ★ \CONG N uyển Anh Tuấn UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC VÀ CÒNG NGHỆ Độc lạp - Tự do - Hạnh phú c Số: 245 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 12 tháng02 năm 2026 QI YÉT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật sỏ' hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đôi, bô sung một số điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sữa đôi, bô sung một so điều của Luật Kinh doanh bão hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điều cùa Luật Sớ hừu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 cùa Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quân lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 cùa Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chỉnh mới ban hành, được sửa đôi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thâm quyền trong lĩnh vực quân lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 cùa UBND thành pho Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Cóng nghệ thành phố Hà Nội; Căn cứ Quyết định sô 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 cùa UBND thành pho Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội giải quyết các thú tục hành chính lĩnh vực khoa học và cóng nghệ thuộc tham quyền giãi quyết cùa ƯBND thành pho Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bô Danh mục thú tục hành chinh trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quân lý nhà nước cùa Sở Khoa học và Công nghệ thành phó Hà Nội; Căn cứ kết quả thâm định đơn yêu cầu cấp lại Văn bằng bão hộ nhàn hiệu: - Mà sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-260108-060002 Ngày nộp: 08/01/2026 - Người nộp đơn: HỌP TÁC xỉ THÀNH SON, BẢN XÈO. - Địa chỉ: Thôn Thành Sơn, Xã Bân Xèo, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai. Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và sỏ' hữu trí tuệ. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhàn hiệu số 262800, cấp ngày 23/5/2016. Sổ lần cấp lại: 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào Sô đăng ký quốc gia về sờ hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sô hữu công nghiệp bôi cơ quan quân lý nhà nước về quyền sờ hừu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sờ. Trưởng Phòng Khoa học và Sô hữu trí tuệ, tô chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. GIÁM ĐÓC - Như Điều 3; .............................. , PHÓ GIÁM ĐÓC - Cục Sờ hữu trí tuệ (đê ghi nhận và công — QỳS - Đ/c Giám đốc Sờ (để b/c); II sở - Trung tâm PVHCC-CN số 01; 1(^1 KHOA HOC / - Ltm:VT,fQISHTT ( nL) u( VA V* \C0NG NG HE/ Nguyễn Anh Tuan UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ’ Độc lập - Tự do - Hạnh phú c Số: 246 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày Ỉ2 thảngO2 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định số 133/202 5/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 1442/QD-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của ƯBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 939/QD-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu cấp lại Văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã số hồ sơ TTHC: H26. 7-260112-060018; Ngày nộp: 12/01/2026 - Người nộp đơn: Woojin Plastic Co., Ltd. (KR).. - Địa chỉ: 45, Paryasandan-ro, Jinjeop-eup, Namyangju-si, Gyeonggi-do 12017, Republic of Korea. Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYÊT ĐỊNH Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đãng ký Nhãn hiệu sô 234604, cấp ngày 03/11/2014. Số lần cấp lại: 02. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nữi nhận: KT. GIÁMĐÔC - Như Điều 3; IMÓ giám ĐỐC - Cục Sở hữu trí tuệ (để ghi nhận và công bố): - Đ/c Giám đốc Sở (để b/c); KHOA HỌC - Trung tâm PVHCC-CN so 01; VA - Lưu: VT, KHSHTTfThanh). CÔNG NGHẸ/* UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC VÀ CÒNG NGHỆ Độc lạp - Tự do - Hạnh phú c Số: 247 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày] 2 tháng02 năm 2026 QI YÉT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật sỏ' hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đôi, bô sung một số điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sữa đôi, bô sung một so điều của Luật Kinh doanh bão hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điều cùa Luật Sớ hừu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 cùa Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quân lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 cùa Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chỉnh mới ban hành, được sửa đôi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thâm quyền trong lĩnh vực quân lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 cùa UBND thành pho Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Cóng nghệ thành phố Hà Nội; Căn cứ Quyết định sô 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 cùa UBND thành pho Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội giải quyết các thú tục hành chính lĩnh vực khoa học và cóng nghệ thuộc tham quyền giãi quyết cùa ƯBND thành pho Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bô Danh mục thú tục hành chinh trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quân lý nhà nước cùa Sở Khoa học và Công nghệ thành phó Hà Nội; Căn cứ kết quả thâm định đơn yêu cầu cấp lại Văn bằng bão hộ nhàn hiệu: - Mà sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-260112-060022; Ngày nộp: 12/01/2026 - Người nộp đơn: KANSAI PAINT co., LTD. (JP) - Địa chỉ: 33-1, Kanzaki-cho, Amagasaki, Hyogo, Japan. Theo de nghị của Trưởng Phòng Khoa học và sỏ' hữu trí tuệ. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhàn hiệu số 105309, cấp ngày 17/07/2008. Số lần cấp lại: 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào Sô đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sờ hữu công nghiệp bời cơ quan quân lý nhà nước về quyền sờ hừu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở. Trưởng Phòng Khoa học và Sô lùm trí tuệ, tô chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ui/ Nơi nhận: KT. GIÁM ĐÓC Điêu 3; .............................. GIÁM ĐÓC - Cục Sờ hữu trí tuệ (đê ghi nhận và công - Đ/c Giám đốc Sở (để b/c); II <0/ sớ /~x - Trung tâm PVHCC-CN số 01; H / KHOA HOC - Lưu: VT. KHSHTT (Thanh) . UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC VÀ CÒNG NGHỆ Độc lạp - Tự do - Hạnh phú c Số: 248 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 12 tháng02 năm 2026 QI YÉT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật sỏ' hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đôi, bô sung một số điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sữa đôi, bô sung một so điều cũa Luật Kinh doanh bão hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điều cùa Luật Sớ hừu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 cùa Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quân lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 cùa Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chỉnh mới ban hành, được sửa đôi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thâm quyền trong lĩnh vực quân lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 cùa UBND thành pho Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Cóng nghệ thành phố Hà Nội; Căn cứ Quyết định sô 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 cùa UBND thành pho Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội giải quyết các thú tục hành chính lĩnh vực khoa học và cóng nghệ thuộc tham quyền giãi quyết cùa ƯBND thành pho Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bô Danh mục thú tục hành chinh trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quân lý nhà nước cùa Sở Khoa học và Công nghệ thành phó Hà Nội; Căn cứ kết quả thâm định đơn yêu cầu cấp lại Văn bằng bão hộ nhàn hiệu: - Mà sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-260112-060013; Ngày nộp: 12/01/2026 - Người nộp đơn: Woojin Plastic Co., Ltd. (KR). - Địa chỉ: 45, Paryasandan-ro, Jlnjeop-eup, Namyangju-si, Gyeonggi-do 12017 Republic of Korea.. Theo de nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhàn hiệu số 156372, cấp ngày 30/12/2010. Số lần cấp lại: 02. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào Sô đăng ký quốc gia về sờ hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sô hữu công nghiệp bôi cơ quan quân lý nhà nước về quyền sờ hừu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sờ. Trưởng Phòng Khoa học và Sô hữu trí tuệ, tô chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. GIÁM ĐÓC - NhưĐiều 3; GIÁM ĐÓC - Cục Sờ hữu trí tuệ (để ghi nhận và công bô); lyN - Đ/c Giám đốc Sờ (để b/c); / sơ - Trung tâmPVHCC-CN so 01; KHOA HỌC - Lưu: VT. KHSHTT (Thanh) . 1 VÀ y \\A\C0NG NGHI W yy ^uyễn Anh Tuấn UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ’ Độc lập - Tự do - Hạnh phú c Số: 249 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 12 thảngO2 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định số 133/202 5/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 1442/QD-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của ƯBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 939/QD-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu cấp lại Văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã số hồ sơ TTHC: H26. 7-260112-060017; Ngày nộp: 12/01/2026 - Người nộp đơn: Woojin Plastic Co., Ltd. (KR) - Địa chỉ: 45, Paryasandan-ro, Jinjeop-eup, Namyangju-si, Gyeonggi-do 12017 Republic of Korea. Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đãng ký Nhãn hiệu số 196539, cấp ngày 30/11/2012. Số lần cấp lại: 02. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nữi nhận: KT. GIÁM ĐỐC - Như Điều 3; Ó GIÁM ĐỐC - Cục Sở hữu trí tuệ (để ghi nhận và công bố); - Đ/c Giám đốc Sở (để b/c); SO < KHOA HỌC - Trung tâm PVHCC-CN so 01; VA - Lưu: VT, KHSHTT(Th anh ). ★ \CỒNG NGHỊ guyễn Anh Tuấn UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ’ Độc lập - Tự do - Hạnh phú c Số: 250 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 12 thảngO2 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định số 133/202 5/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 1442/QD-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của UBND thành phổ Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND thành phổ Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của ƯBND thành phổ Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 939/QD-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu cấp lại Văn bằng bảo hộ nhãn hiệu: - Mã số hồ sơ TTHC: H26. 7-260112-060016; Ngày nộp: 12/01/2026 - Người nộp đơn: Woojin Plastic Co., Ltd. (KR). - Địa chỉ: 45, Paryasandan-ro, Jinjeop-eup, Namyangju-si, Gyeonggi-do 12017 Republic of Korea. Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhãn hiệu số 196538, cấp ngày 30/11/2012. Số lần cấp lại: 02. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp bởi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Vãn phòng Sở, Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ, tổ chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. r Nơi nhận: ^ ==== ^KT. GIẢM ĐỐC - Như Điều 3; .............................. GIÁM ĐỐC - Cục Sở hữu trí tuệ (đê ghi nhận và công - Đ/c Giám đốc Sở (để b/c); - Trung tâm PVHCC-CN số 01; (g/ KHOA HỌC - Lưu: VT, KHSHTTjThanh). VA / M CÔNG NGHg/J X '^^'pHOj^guyen Anh Tuấn UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC VÀ CÒNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 251 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 12 tháng02 năm 2026 QI YÉT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật sỏ' hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đôi, bô sung một số điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sữa đôi, bô sung một so điều của Luật Kinh doanh bão hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điều cùa Luật Sớ hừu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 cùa Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quân lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 cùa Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chỉnh mới ban hành, được sửa đôi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thâm quyền trong lĩnh vực quân lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 cùa UBND thành pho Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Cóng nghệ thành phố Hà Nội; Căn cứ Quyết định sô 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 cùa UBND thành pho Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội giải quyết các thú tục hành chính lĩnh vực khoa học và cóng nghệ thuộc tham quyền giãi quyết cùa ƯBND thành pho Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bô Danh mục thú tục hành chinh trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quân lý nhà nước cùa Sở Khoa học và Công nghệ thành phó Hà Nội; Căn cứ kết quả thâm định đơn yêu cầu cấp lại Văn bằng bão hộ nhàn hiệu: - Mà sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-260112-060012; Ngày nộp: 12/01/2026 - Người nộp đơn: WOOJIN PLASTIC co., LTD (KR). - Địa chi: 45, Paryasandan-ro, Jinjeop-eup, Namyangju-si, Gyeonggi-do 12017 Republic of Korea. Theo đề nghị của Trưởng Phòng Khoa học và Sở hữu trí tuệ. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhàn hiệu số 142322, cấp ngày 09/02/2010. Số lần cấp lại: 02. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào Sô đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sờ hữu công nghiệp bời cơ quan quân lý nhà nước về quyền sờ hừu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sở. Trưởng Phòng Khoa học và Sô lùm trí tuệ, tô chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. GIÁM ĐÓC - Như Điều 3; HÓ GIÁM ĐÓC - Cục Sờ hừu trí tuệ (để ghi nhận và công bố) - Đ/c Giám đốc Sờ (để b/c); Sơ - Trung tâm PVHCC-CN số 01; < KHOA HỌ - Lưu: VT. KHSHTT (Thanh) . VA ★ \CONG NG ùyễn Anh Tuấn UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KHOA HỌC VÀ CÒNG NGHỆ Độc lạp - Tự do - Hạnh phú c Số: 252 /QĐ-SKHCN Hà Nội, ngày 12 tháng02 năm 2026 QI YÉT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHÓ HÀ NỘI Căn cứ Luật sỏ' hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Luật sửa đôi, bô sung một số điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009; Luật sữa đôi, bô sung một so điều của Luật Kinh doanh bão hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điều cùa Luật Sớ hừu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 cùa Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quân lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 cùa Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bổ thủ tục hành chỉnh mới ban hành, được sửa đôi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thâm quyền trong lĩnh vực quân lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 45/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 cùa UBND thành pho Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Cóng nghệ thành phố Hà Nội; Căn cứ Quyết định sô 4416/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 cùa UBND thành pho Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội giải quyết các thú tục hành chính lĩnh vực khoa học và cóng nghệ thuộc tham quyền giãi quyết cùa ƯBND thành pho Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 939/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bô Danh mục thú tục hành chinh trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quân lý nhà nước cùa Sở Khoa học và Công nghệ thành phó Hà Nội; Căn cứ kết quả thâm định đơn yêu cầu cấp lại Văn bằng bão hộ nhàn hiệu: - Mà sổ hồ sơ TTHC: H26. 7-260109-060003; Ngày nộp: 09/01/2026 - Người nộp đơn: NIPPON PAINT (SINGAPORE) co., PTE LTD. (SG) - Địa chi: No. 1, First Lok Yang Road, Jurong, Singapore 629728. Theo de nghị của Trưởng Phòng Khoa học và sỏ' hữu trí tuệ. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhàn hiệu số 27902, cấp ngày 10/08/1998. Số lần cấp lại: 01. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào Sô đăng ký quốc gia về sờ hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sô hữu công nghiệp bôi cơ quan quân lý nhà nước về quyền sờ hừu công nghiệp theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Sờ. Trưởng Phòng Khoa học và Sô hữu trí tuệ, tô chức và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. GIÁM ĐÓC - Như Điều 3, Ó GIÁM ĐÓC - Cục Sờ hữu trí tuệ (để ghi nhận và công sở - Đ/c Giám đôc Sờ (đê b/c); - Trung tâm PVHCC-CN số 01; ỉ KHOA HỌC VA - Lưu: VT, KHSHTT (Thanh) . ★ \CÕNG NGHĨ guyễn Anh Tuấn ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA Xà HÔI CHỦ NGHĨA VỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ’ Độc lập- Tự do - Hạnh phúc ’ SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ — — ------- ---------- ! ------- Số: 255 /QĐ-SKHCN Thành phổ Hồ Chỉ Minh, ngày 25 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 283335 ' (Mã số hồ sơ: H29.7-251201-0016) ' GIẤM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Căn cứ Quyết định sổ 08/202 5/QĐ-UBND ngày 01 thảng 7 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu to chức của Sở Khoa học và Câng nghệ Thành phổ Hồ Chí Minh; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lỷ nhà nước của Bộ Khoa học và Câng nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 3376/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phổ về việc công bổ danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 2445/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về việc ủy quyền thực hiện một số nội dung thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn Thành pho Hồ Chỉ Minh; Căn cứ Quyết định số 41110/QĐ-SHTT ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 283335; Theo đề nghị của Phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo tại Phiếu trình số 330/PTr-SHTT&ĐMST ngày 25 tháng 02 năm 2026 về việc Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 283335 (Mã hồ sơH29. 7-251201-0016). QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhãn hiệu số 283335, cấp ngày 20/6/2017. Số lần cấp lại: lần 1. Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định được ghi nhận trong sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và được công bố trên Công báo Sờ hữu công nghiệp do cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp thực hiện theo quy định. Điều 3. Chánh Vãn phòng Sở, Trưởng phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nàyT/^k _ Nơi nhận: - Như Điều 3 (để thực hiện)', - Cục Sở hữu trí tuệ (để công bố và đăng bạ)', - PGĐ Trần Trọng Tuyên (để biết)', - Lưu: VT, SHTT&DMST, HTA. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THANH PHỐ HÔ CHỈ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ số: 256 /QĐ-SKHCN Thành phổ Hồ Chỉ Mình, ngày 25 tháng 02năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 97370 (Mã sô hồ sơ 1 129.7-251204-0026) GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHÊ Căn cứ Quyết định số 08/202 5/QĐ-UBND ngậy 01 tháng 7 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phổ về ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phổ Hồ Chí Minh; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 3376/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phổ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Câng nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 2445/QĐ-UBND ngày 31 thảng 10 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về việc ủy quyền thực hiện một so nội dung thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Căn cứ Quyết định sổ 4225/QĐ-SHTT ngày 11 tháng 03 năm 2008 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 97370; Theo đề nghị của Phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo tại Phiếu trình sổ 329/PTr-SHTT&ĐMST ngày 25 thảng 02 năm 2026 về việc cấp lại Giấy chửng nhận đãng ký nhãn hiệu sổ 97370 (Mã hồ sơH29. 7-251204-0026). QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhãn hiệu số 97370, cấp ngày 11/03/2008. Số lần cấp lại: lấn 2. Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định được ghi nhận trong sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và được công bố ưên Công báo Sở hữu công nghiệp do cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp thực hiện theo quy định. Điều 3. Chánh Văn phồng Sở, Trưởng phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nayZ^k^ Nffi nhận: - Như Điều 3 (để biết); - Cục Sở hữu trí tuệ (để công bố và đăng bạ) - PGĐ Trần Trọng Tuyên (đe biết); - Lưu: VT, SHTT&DMST, Trang. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VỆT NAM THÀNH PHỐ HỘ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỞ KHOA HQC VÀ CÔNG NGHỆ số: 257 /QĐ-SKHCN Thành phổ Hồ Chí Minh, ngày 25 thảng 02năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 104919 ’ (Mã số hồ sơ H29.7-260126-060014) ’ GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Căn cứ Quyết định số 08/202 5/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phổ về ban hành Quy định chức nang, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Câng nghệ Thành phố Hồ Chí Minh; Căn cứ Nghị định sổ 133/202 5/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nuớc của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 3376/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bổ danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 2445/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về việc ủy quyền thực hiện một số nội dung thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn Thành pho Hồ Chí Minh; Căn cứ Quyết định sổ 13495/QĐ-SHTT ngày 11 tháng 07 năm 2008 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cẩp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 104919; Theo đề nghị của Phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo tại Phiếu trình sổ 332/PTr-SHTT&ĐMST ngày 25 tháng 02 năm 2026 về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 104919 (Mã hồ sơ H29. 7-260126-060014). QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chúng nhận đăng ký Nhãn hiệu số 104919, cấp ngày 11/07/2008. Số lần cấp lại: lan 2. Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định được ghi nhận trong sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và được công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp do cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp thực hiện theo quy định. Điều 3. Chánh Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ, Trường phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./^L Nơi nhận: - Như Điều 3 (để biết); - Cục Sở hữu trí tuệ (đề công bố và đăng bạ) - PGĐ Trần Trọng Tuyên (để biết); - Lưu: VT, SHTT&DMST, Trang. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA Xà HÔI CHỦ NGHĨA VỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ’ Độc lập- Tự do - Hạnh phúc ’ SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ — — ------- ---------- ! ------- Số: 258 /QĐ-SKHCN Thành phổ Hồ Chí Minh, ngày 25tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 292654 ' (Mã số hồ sơ: H29.7-251201-0018) ' GIẤM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Căn cứ Quyết định sổ 08/202 5/QĐ-UBND ngày 01 thảng 7 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu to chức của Sở Khoa học và Câng nghệ Thành phổ Hồ Chí Minh; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lỷ nhà nước của Bộ Khoa học và Câng nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 3376/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phổ về việc công bổ danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 2445/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về việc ủy quyền thực hiện một số nội dung thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn Thành pho Hồ Chỉ Minh; Căn cứ Quyết định số 88605/QĐ-SHTT ngày 18 tháng 12 năm 2017 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 292654; Theo đề nghị của Phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo tại Phiếu trình số 331/PTr-SHTT&ĐMST ngày 25 tháng 02 năm 2026 về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 292654 (Mã hồ sơH29. 7-251201-0018). QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhãn hiệu số 292654, cấp ngày 18/12/2017. Số lần cấp lại: lan 1. Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định được ghi nhận trong sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và được công bố trên Công báo Sờ hữu công nghiệp do cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp thực hiện theo quy định. Điều 3. Chánh Vãn phòng Sở, Trưởng phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./^k^- Nơi nhận: - Như Điều 3 (để thực hiện)', - Cục Sở hữu trí tuệ (để công bố và đăng bạ)', - PGĐ Trần Trọng Tuyên (để biết)', - Lưu: VT, SHTT&DMST, HTA. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VỆT NAM THÀNH PHỐ HỘ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỞ KHOA HQC VÀ CÔNG NGHỆ số: 259 /QĐ-SKHCN Thành phố Hồ Chỉ Minh, ngày 25 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 473557 ’ (Mã số hồ sơ H29.7-260127-060012) ’ GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Căn cứ Quyết định số 08/202 5/QĐ-UBND ngày 01 thảng 7 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phổ về ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh; Căn cứ Nghị định sổ 133/202 5/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định vé phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nuớc của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 3376/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bổ danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 2445/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về việc ủy quyền thực hiện một số nội dung thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn Thành pho Hồ Chí Minh; Căn cứ Quyết định số 117810/QĐ-SHTTjp ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cẩp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 473557; Theo đề nghị của Phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo tại Phiếu trình sổ 322/PTr-SHTT&ĐMST ngày 24 tháng 02 năm 2026 về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 473557 (Mã hồ sơH29. 7-260127-060012). QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chúng nhận đăng ký Nhãn hiệu số 473557, cấp ngày 14/12/2023. Số lần cấp lại: lan 1. Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định được ghi nhận trong sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và được công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp do cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp thực hiện theo quy định. Điều 3. Chánh Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ, Trường phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: , Z^H^GIAM ĐÓC - Như Điều 3 (để thực hiện)', // ^/ oA / ------------ "" - Cục Sở hữu trí tuệ (để công bố và đăng bạ)', - PGĐ Trần Trọng Tuyên (để biết)', - Lưu: VT, SHTT&DMST, HTA. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VỆT NAM THÀNH PHỐ HỘ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỞ KHOA HQC VÀ CÔNG NGHỆ số: 260 /QĐ-SKHCN Thành phố Hồ Chỉ Minh, ngày 25 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 473558 ’ (Mã số hồ sơ H29.7-260127-060008) ’ GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Căn cứ Quyết định số 08/202 5/QĐ-UBND ngày 01 thảng 7 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phổ về ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh; Căn cứ Nghị định sổ 133/202 5/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định vé phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nuớc của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 3376/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bổ danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 2445/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của ủy ban nhân dân Thành phố về việc ủy quyền thực hiện một số nội dung thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn Thành pho Hồ Chí Minh; Căn cứ Quyết định số 117811/QĐ-SHTTjp ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cẩp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 473558; Theo đề nghị của Phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo tại Phiếu trình sổ 323/PTr-SHTT&ĐMST ngày 24 tháng 02 năm 2026 về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 473558 (Mã hồ sơ H29. 7-260127-060008). QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chúng nhận đăng ký Nhãn hiệu số 473558, cấp ngày 14/12/2023. Số lần cấp lại: lan 1. Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định được ghi nhận trong sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và được công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp do cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp thực hiện theo quy định. Điều 3. Chánh Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ, Trường phòng Quản lý Sở hữu trí tuệ và Đổi mới sáng tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. _ Nơi nhận: , GIÁM ĐỐC - Như Điều 3 (để thực hiện)', Z/d/" ------- — “ - Cục Sở hữu trí tuệ (để công bố và đăng bạ)', % \\ f / - PGĐTrần TrọngTuyên (để biết)- XSAfO Ầ 1 A a \ - Lưu: VT, SHTT&ĐMST, HTA. \\ / bUN Y 7 ư \J Lâm Đình Thẳng UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÍ NH QUÃNG TR Ị Độc lập - Tự do - Hạnh phú c Số: 404 /QĐ-UBND Quảng Trị, ngày 03 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định sổ 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 550/QĐ-ƯBND ngày 23/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc công bo danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Hoạt động Khoa học và Công nghệ, Sở hữu trí tuệ, An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị; Căn cứ Quyết định số 12861/QĐ-SHTT ngày 03/7/2008 của Cục Sở hữu tri tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 104396; Theo đề nghị của đốc Sở học nghệ Tờ trình Giám Khoa và Cồng tại so 343/TTr-SKHCN ngày 30/01/2026 về việc đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu (Mã hồ sơ H50. 14-260110-060001). QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Nhãn hiệu sô 104396, cấp ngày 03/7/2008. Số lần cáp lại: lần 1. Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định được ghi nhận trong sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và được công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp do cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp thực hiện theo quy định . Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận; - Như Điều 3; - Cục Sở hữu trí tuệ (đề công bố và đăng bạ); - CT, PCT Hoàng Xuân Tân (để báo cáo); -SỞKH&CN; - CVP, PCVP Lê Hữu Phước; - Lưu: VT, KGVX.ph b - Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký Chỉ dẫn địa lý Sè ký hiÖu v¨n Ngμy Sè §¥N/B»NG STT b¶n ban hμnh LI£N QUAN 102/QĐ-SKHCN 27/02/2025 6-00095 UBND TP. CẨN THƠ CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VỆT NAM SỞ KHO A HỌC VÀ CÓN G NGHỆ Độc lập - Tự tlo - Hạnh phúc Số: 102 /QĐ-SKHCN cần Thơ, ngày 27 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký Chỉ dẫn địa lý GIÁM ĐÓC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TP. CẢN THƠ Căn cứ Luật Sớ hữu trí tuệ ngày 29 tháng 11 năm 2005; Luật sửa đối, bố sung mật sổ điều của Luật Sớ hữu trí tuệ ngày 19 tháng 6 năm 2009; Luật sửa bổ sung một sổ của Luật Luật Sở hữu trí tuệ đổi, điều Kinh doanh bảo hiểm, ngày 14 thảng 6 năm 2019 và Luật sửa đôi, bô sung mật sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16 thảng 6 năm 2022; Căn cứ Nghị định so Ỉ33/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chinh phù quy định về phân quyền, phân cấp trong lình vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Cóng nghệ; Cân cứ Thông tư sổ 263/201 6/TT-BTC ngày 14 tháng 11 nám 2016 của Bộ trướng Bộ Tài chinh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quán lý và sử dụng phi, lệ phí sở hữu cóng nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023. Căn cứ Thông tư sổ 64/2025 /TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một so khoán phí, lệ phỉ nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dán. Căn cứ Quyết định so 1442/QĐ-BKHCN ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trướng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chỉnh mới ban hành, được sửa đôi, bổ sung và bị bài bỏ theo quy định vé phán quyền, phân cấp, phân định thám quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 1 699/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chù tịch Uy ban nhân dân thành phố về việc công bổ Danh mục thù tục hành chính thuộc thâm quyền giải quyết cùa Sở Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định sổ 652/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2025 cùa Chú tịch ủy ban nhân dán thành phố về việc ủy quyền thực hiện một sổ nhiệm vụ thuộc thâm quyền của Uy ban nhân dân thành phố trên địa bàn thành phố Can Thơ. Căn cứ Quyết định số 10/202 5/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025 của ủy ban nhân dân thành phổ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tó chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phổ cần Thơ; Cân cứ số 4655/QĐ-SHTT ngày tháng năm 2020 của Quyết định 03 12 Cục Sở hữu tri tuệ về việc cap Giấy chứng nhận đãng kỷ Chỉ dẫn địa lý sổ 00095; Theo đề nghị của Trưởng phòng Sở hữu tri tuệ. QƯYÉT ĐỊNH: Điều 1. Cấp lại (lân 1) Giây chứng nhận đãng ký Chi dần đại lý sô 00095, câp ngày 03 tháng 12 năm 2020. Tẻ chức quản lý chỉ dẫn địa lý: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sóc Trăng Chỉ dẫn địa lý: Vĩnh Châu Sân phẩm: Artemia Khu vực địa lý: Xã Vĩnh Tân, xã Lai Hòa, phường Vĩnh Phước thuộc thị xà Vĩnh Châu, tinh Sóc Trăng (theo bản đò khu vực địa lý kèm theo). Tính chất đặc thù của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý: a. Trứng bào xác Artemia * Đặc thủ câm quan: Màu nâu đậm, khô, trứng đêu, hình câu khuyết khi xem dưới kính hiển vi, khi nỡ vỏ nhanh nôi trên mặt nước. * Đặc thủ chất lượng: - Kích thước trứng (pm): <245; - Hàm lượng Axit béo không no (mg/g): >17. b. Sinh khôi Artemia * Đặc thủ câm quan: - Sinh khối Artemia đông lạnh có màu nâu vàng; - Sinh khối Artemia khỏ có màu nâu sậm, được ép mỏng thành miêng. * Đặc thủ chất lượng - Sinh khối đông lạnh + Hàm lượng Protein (%): 46,6 - 52,9; + Hàm lượng Lipid (%): 6,3 - 11,8; + Hàm lượng tồng axit béo (mg/g DW): 84,6 - 98,3. - Sinh khối khô + Hàm lượng Protein (%): 44,0 -52,7; + Hàm lượng Lipid (%): 6,0 - 13,2; + Hàm lượng tống axĩt béo (mg/g DW): 84,6 - 99,6. Tính chat đặc thù vê điều kiện địa lý * Đặc thù về khí hậu: Khu vực địa lý có mùa khô kéo dài từ tháng 12 năm trước đến tháng 4 năm sau với lượng mưa chiêm 1 % tông lượng mưa năm. * Đặc thù vê môi trường ao nuôi: Khu vực nuôi Artemia tại Vĩnh Châu là vũng sản xuất muối lâu năm, cỏ kết cấu theo lô. Đât nuôi Artemia thuộc đất ngập mặn ven biên, độ pH của đảt từ 8 - 8,5, độ pH của nước lớn hơn 6. Độ mặn và nhiệt độ nước trong ao nuôi Artemia được điêu chinh vả duy trì ở mức từ 80 - 100 %0 vả từ 28 - 32°c. Tỷ lệ vi tào Nannochloropsis chiêm khoảng 50 - 75 %, vi tâo Chaetoceros chiêm khoảng 25 - 50 % tông sô lượng vi tảo trong ao nuôi Artemia. Quy trình sàn xuất * Giông: Giông Artemia bàn địa. Âu trùng Artemia được thả vào ao nuôi ờ giai đoạn Instar I. * Vụ nuôi: Khoảng từ tháng 12 năm trước đen khoảng tháng 5 năm sau. * Quàn lý ao nuôi Artemia - Bừa tiực: Dùng dụng cụ bừa bằng xích đễ bừa đáy ao và mương bao từ 1 - 2 lân/ngảy. - Quân lý độ mặn: Khi độ mặn cao hơn 100 %0, bô sung nước tảo (nước xanh) từ ao bón phân và hoặc tăng mực nước trong ao nuôi. Khi độ mặn thấp hơn 80 %0, bô sung nước mặn và hoặc tiên hành đâo nước băng cách tăng sô lân bừa trục thêm 1 lần/ngày. - Quân lý nhiệt độ nước: Khi nhiệt độ nước thấp dưới 28°c, tiến hành giâm mực nước trong ao nuôi nhưng không được nhô hơn 10cm. Khi nhiệt độ nước cao trên 32°c, bô sung nước từ ao bón phân vả hoặc tăng cường bừa trục thêm 1 lần/ngảy. - Quàn lý thức ăn trong ao nuôi: Tiến hành dẫn nước xanh chứa các loại vi tâo từ ao bón phân vảo ao nuôi cho đến khi độ trong của nước từ 25 đèn 35 cm. Kill mật độ Artemi a trong ao nuôi tăng, tiên hành bô sung phân hữu cơ, cám gạo, bột đậu nành, bột mì.... hoặc thức ăn công nghiệp dành riêng cho Artemia. * Thu hoạch, sơ che và bảo quản - Thu hoạch, sơ chế và bảo quàn tráng bảo xác Artemỉa + Thu hoạch: Trứng bào xác Artemia được thu hoạch từ ngày thứ 15-23 sau khi thả âu trùng Artemia. Sừ dụng sàng 125 pm đê vớt trứng nôi. + Sử dụng nước muối bào hòa có độ mặn từ 250 - 300 %0 để làm trứng mất nước sinh học và loại bỏ tạp chât bám trên trứng. Tiẽp tục ngâm trứng trong nước muối bão hòa và khuây đáo đều hàng ngày. + Sau 3 tuần đến 1 tháng, tiến hành vớt trứng nổi, cho trứng vào túi vài và rửa trong bê nước ngọt. Đỏ trứng vào phễu chứa nước ngọt và ngâm từ 3-5 phút đê trứng chìm xuống đáy phễu, Tiên hành thu trứng chìm băng cách xả van ờ đáy phều từ từ vào túi vài cho đến khi hết lớp trứng chìm. + Sây khô trứng bằng máy ly tâm ở nhiệt độ 35 - 40°C đến khi trứng đạt độ âm 4 - 5 %. + Bào quân trứng trong điều kiện khô, cách ầm (đóng hộp/túi nilon/hút chân không). Trong thời gian vài năm, trứng được bảo quan ờ nhiệt độ dưới 5°c. * Thu hoạch, sơ chê và bào quản khôi Artemi a - Thu hoạch: Thu hoạch sinh khôi bãng cách tia thưa con Artemia trưởng thành kill mật độ con Artemia trong ao nuôi tăng cao hoặc thu hoạch sinh khối khi con Artemia hết chu kỳ sinh sàn. Dùng vợt vớt hoặc lưới kéo thu sinh khôi, rửa sạch bàng nước mặn. - Sân phẩm sinh khối đông lạnh: Tiến hành đế sinh khối tươi ráo nước và tiên hành đông lạnh ớ nhiệt độ từ -25°c đến -30°C. - Sân phàm sinh khôi khô: Tiên hành phơi hoặc sây sinh khôi tươi vê độ âm dưới 10% bào quàn trong túi kín,'hút chân không./. Điều 2. Chỉ dần địa lý nêu tại Điều 1 được bào hộ vô thời hạn trên toàn lãnh thô Việt Nam kê từ ngày ký Quyết định sô 4655/QĐ-SHTT ngày 03 tháng 12 năm 2020 cùa Cục Sờ hữu trí tưệ về việc cap Giấy chứng nhận đăng kỷ chỉ dan địa lý. Điêu 3. Ghi nhận Quyêt định này vảo Sô đãng ký quỏc gia vè sờ hữu công nghiệp vả công bô trên Công báo sờ hữu công nghiệp do cơ quan quàn lý nhà nước vẻ sỡ hữu công nghiệp thực hiện theo quy định. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kê từ ngày ký. Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Sờ hữu trí tuệ và các đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: GIÁM ĐỐC - Như Điều 4; - UBND thành phố (đế báo cáo); - Cục Sờ hữu trí tuệ (đê công bố và đăng bạ); - Lim: VI, SHTT cn . Ngô Anh Tín CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 1 (03.2026) 4 – CHẤM DỨT HIỆU LỰC GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU Quyết định số: 23594/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00033 Ngày nộp: 15/7/2025 Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất mỹ phẩm và dịch vụ thương mại Ngọc Anh (VN) Địa chỉ: 4375 Nguyễn Cửu Phú, khu phố 4, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh Đại diện của chủ đơn: Công ty cổ phần Sở hữu trí tuệ Việt Mỹ Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 15/7/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 42407 25/07/2002 Quyết định số: 27143/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00032 Ngày nộp: 14/7/2025 Chủ đơn: RCA Trademark Management (FR) Địa chỉ: 8-10 rue du Renard, 75004 Paris, France Đại diện của chủ đơn: Công ty Luật TNHH T&G Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 14/7/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 9319 09/10/1993 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 1 (03.2026) Quyết định số: 27144/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực IP Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00031 Ngày nộp: 14/7/2025 Chủ đơn: RCA Trademark Management (FR) Địa chỉ: 8-10 rue du Renard, 75004 Paris, France Đại diện của chủ đơn: Công ty Luật TNHH T&G Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 14/7/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 9318 09/10/1993 Quyết định số: 27145/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00030 Ngày nộp: 14/7/2025 Chủ đơn: RCA Trademark Management (FR) Địa chỉ: 8-10 rue du Renard, 75004 Paris, France Đại diện của chủ đơn: Công ty Luật TNHH T&G Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 14/7/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 9317 09/10/1993 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 1 (03.2026) Quyết định số: 27146/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực IP Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00029 Ngày nộp: 14/7/2025 Chủ đơn: RCA Trademark Management (FR) Địa chỉ: 8-10 rue du Renard, 75004 Paris, France Đại diện của chủ đơn: Công ty Luật TNHH T&G Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 14/7/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 9320 09/10/1993 Quyết định số: 27147/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực IP Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00028 Ngày nộp: 14/7/2025 Chủ đơn: RCA Trademark Management (FR) Địa chỉ: 8-10 rue du Renard, 75004 Paris, France Đại diện của chủ đơn: Công ty Luật TNHH T&G Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 14/7/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 5775 01/09/1992 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 1 (03.2026) Quyết định số: 27148/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực IP Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00025 Ngày nộp: 01/7/2025 Chủ đơn: Bayer Aktiengesellschaft (DE) Địa chỉ: Kaiser-Wilhelm-Allee, 51373 Leverkusen, Germany Đại diện của chủ đơn: Công ty Luật TNHH T&G Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 01/7/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 405231 02/12/2021 Quyết định số: 27149/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00047 Ngày nộp: 19/9/2025 Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư VN Thiên Phú (VN) Địa chỉ: 54/6B ấp Tiền Lân 1, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 19/9/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 354034 19/06/2020 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 1 (03.2026) Quyết định số: 27151/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực IP Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00046 Ngày nộp: 17/9/2025 Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại FSN (VN) Địa chỉ: 126C/4 tổ 3, ấp 4, xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh Đại diện của chủ đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH QUỐC TẾ NGUYỄN VÀ CỘNG SỰ Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực 11 Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 17/9/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 138222 03/12/2009 2 168219 22/07/2011 3 199327 29/01/2013 4 245519 22/05/2015 5 258636 29/02/2016 6 258637 29/02/2016 7 258638 29/02/2016 8 258639 29/02/2016 9 290683 08/11/2017 10 440238 03/10/2022 11 488529 22/04/2024 Quyết định số: 27152/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực IP Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00042 Ngày nộp: 11/8/2025 Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất Ngọc Linh (VN) Địa chỉ: 62 đường 1B, khu dân cư Bình Trị Đông, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Vă n bằng bảo hộ. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 1 (03.2026) Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 11/8/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 280737 28/04/2017 Quyết định số: 27153/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực IP Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00036 Ngày nộp: 17/7/2025 Chủ đơn: SPRINT COMMUNICATIONS COMPANY L.P. (US) Địa chỉ: 12920 SE 38th Street, Bellevue, Washington 98006, USA Đại diện của chủ đơn: Công ty Luật TNHH T&G Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 17/7/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 8322 24/05/1993 Quyết định số: 27154/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực IP Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00064 Ngày nộp: 10/11/2025 Chủ đơn: Bùi Minh Tiến (VN) Địa chỉ: Số 12 ngõ 275 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Ch ấm dứt toàn bộ hiệu lực 02 Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 10/11/2025. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 1 (03.2026) Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 500381 22/07/2024 2 550981 05/06/2025 Quyết định số: 27155/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00034 Ngày nộp: 15/7/2025 Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất mỹ phẩm và dịch vụ thương mại Ngọc Anh (VN) Địa chỉ: 4375 Nguyễn Cửu Phú, khu phố 4, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh Đại diện của chủ đơn: Công ty cổ phần Sở hữu trí tuệ Việt Mỹ Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực 02 Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 15/7/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 27668 20/07/1998 2 63782 16/06/2005 Quyết định số: 27156/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực IP Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00035 Ngày nộp: 16/7/2025 Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ kỹ thuật An Bình (VN) Địa chỉ: D8/37 quốc lộ 50, ấp 4, xã Qui Đức, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ . Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 16/7/2025. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 1 (03.2026) Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 464329 31/10/2023 Quyết định số: 27260/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00062 Ngày nộp: 31/10/2025 Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất đầu tư và phát triển Hoàng Hà (VN) Địa chỉ: Lô CN1 cụm CN Từ Liêm, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực 07 Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 31/10/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 34891 18/09/2000 2 75594 02/10/2006 3 88161 10/09/2007 4 119416 12/02/2009 5 222501 07/04/2014 6 367567 20/10/2020 7 379807 24/02/2021 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 1 (03.2026) Quyết định số: 27261/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực IP Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00058 Ngày nộp: 21/10/2025 Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ xuyên Thái Bình (VN) Địa chỉ: Tầng 12, 194 Golden Building, 473 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây, thành phố Hồ Chí Minh Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 21/10/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 546980 20/05/2025 Quyết định số: 27262/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00057 Ngày nộp: 20/10/2025 Chủ đơn: Công ty TNHH Samyang Anipharm Việt Nam (VN) Địa chỉ: Tầng 4-5 số 116 đường Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 20/10/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 527330 12/02/2025 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 1 (03.2026) Quyết định số: 27263/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực IP Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00051 Ngày nộp: 30/9/2025 Chủ đơn: KYOCERA CORPORATION (JP) Địa chỉ: 6 Takeda Tobadono-cho, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto 612-8501, Japan Đại diện của chủ đơn: Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 30/9/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 352709 08/06/2020 Quyết định số: 27264/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực IP Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00049 Ngày nộp: 24/9/2025 Chủ đơn: Limited Liability Company «Automobile plant «NAZ» (RU) Địa chỉ: 5, Ilyich Avenue, Nizhny Novgorod, 603004, Russian Federation Đại diện của chủ đơn: Công ty Luật TNHH Phạm Và Liên danh Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 24/9/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 358569 05/08/2020 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 1 (03.2026) Quyết định số: 27265/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực IP Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00048 Ngày nộp: 24/9/2025 Chủ đơn: Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Lâm (VN) Địa chỉ: 24/3A Xuân Thới Đông 2, Xã Xuân Thới Sơn, thành phố Hồ Chí Minh Đại diện của chủ đơn: CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ SETHACO Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 24/9/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 518142 13/12/2024 Quyết định số: 27266/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực IP Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00045 Ngày nộp: 29/8/2025 Chủ đơn: Công ty cổ phần FIINRATINGS (VN) Địa chỉ: Tầng 5, tòa nhà Anh Minh, 36 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội Đại diện của chủ đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH TƯ VẤN QUỐC TẾ Theo đề ngh ị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 29/8/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 288780 02/10/2017 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 1 (03.2026) Quyết định số: 27267/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực IP Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00041 Ngày nộp: 04/8/2025 Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu LDR (VN) Địa chỉ: Số 273 đường Phan Đình Giót, đội 4, tổ dân phố 4, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội Đại diện của chủ đơn: Công ty TNHH IPCOM Việt Nam Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 04/8/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 515411 04/12/2024 Quyết định số: 27268/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực IP Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00044 Ngày nộp: 27/8/2025 Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ Xuyên Thái Bình (VN) Địa chỉ: Tầng 12, 194 Golden Building, 473 Điện Biên Phủ, phường 25 Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 27/8/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 547299 21/05/2025 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 1 (03.2026) Quyết định số: 27269/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực IP Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00039 Ngày nộp: 01/8/2025 Chủ đơn: Công ty TNHH Tal Logistics (VN) Địa chỉ: Tòa nhà Robot, 308-308C, điện Biên Phủ, phường Xuân Hòa, thành phố Hồ Chí Minh Đại diện của chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Trường Luật Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 01/8/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 328171 26/08/2019 Quyết định số: 27270/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00059 Ngày nộp: 24/10/2025 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ZLIFE VIỆT NAM (VN) Địa chỉ: Số 7, D2-2 ngõ 95 phố Chùa Bộc, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 24/10/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 541321 24/04/2025 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 1 (03.2026) Quyết định số: 27271/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực IP Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00067 Ngày nộp: 20/11/2025 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH O.T.E.C (VN) Địa chỉ: 62 Nhiêu Tâm, phường 05, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh Đại diện của chủ đơn: CÔNG TY LUẬT TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MINH KHUÊ Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 20/11/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 568299 04/09/2025 Quyết định số: 27272/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00066 Ngày nộp: 19/11/2025 Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật Trí Việt (VN) Địa chỉ: 126 đường Đỗ Mười, phường An Phú Đông, thành phố Hồ Chí Minh Đại diện của chủ đơn: VĂN PHÒNG LUẬT SƯ D VÀ T Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 19/11/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 566049 20/08/2025 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 1 (03.2026) Quyết định số: 27273/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực IP Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00065 Ngày nộp: 19/11/2025 Chủ đơn: Millennium & Copthorne International Limited (SG) Địa chỉ: 9 Raffles Place, #12-01 Republic Plaza, Singapore 048619 Đại diện của chủ đơn: Công ty TNHH Võ Trần Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 19/11/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 22537 03/10/1996 Quyết định số: 27274/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00061 Ngày nộp: 31/10/2025 Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại và đầu tư Thịnh Phát (VN) Địa chỉ: số 332 đường Kim Ngưu, phường Minh Khai, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực 02 Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 31/10/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 121180 12/03/2009 2 122859 10/04/2009 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 1 (03.2026) Quyết định số: 27275/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực IP Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00040 Ngày nộp: 01/8/2025 Chủ đơn: Công ty cổ phần bao bì và thương mại dầu khí Bình Sơn (VN) Địa chỉ: Thôn Phước Hòa, xã Vạn Tường, tỉnh Quảng Ngãi Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo h ộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 01/8/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 344863 14/02/2020 Quyết định số: 27276/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00037 Ngày nộp: 23/7/2025 Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Hiệp Thuận Thành (VN) Địa chỉ: Đầm Bài, xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội Đại diện của chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Đạt Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 23/7/2025. Số văn bằng STT Ngày cấp bảo hộ 1 89493 26/09/2007 _____________________________________________________________________________________________ 5 - KhiÕu n¹i Sè ký hiÖu v¨n Ngμy Sè §¥N/B»NG STT Sè Y£U CÇU b¶n ban hμnh LI£N QUAN 1 21544/QĐ-SHTT.ip 10/02/2026 KN4-2025-00347 4-441741 2 23594/QĐ-SHTT.ip 12/02/2026 ĐC4-2025-33 4-42407 3 27143/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-32 4-9319 4 27144/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-31 4-9318 5 27145/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-30 4-9317 6 27146/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-29 4-9320 7 27147/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-28 4-5775 8 27148/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-25 4-405231 9 27149/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-47 4-354034 10 27150/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 KN4-2025-00560 4-2022-05070 11 27151/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-46 4-138222 12 27152/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-42 4-280737 13 27153/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-36 4-8322 14 27154/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-64 4-500381 15 27155/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-34 4-27668 16 27156/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-35 4-464329 17 27260/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-62 4-34891 18 27261/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-58 4-546980 19 27262/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-57 4-527330 20 27263/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-51 4-352709 21 27264/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-49 4-358569 22 27265/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-48 4-518142 23 27266/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-45 4-288780 24 27267/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-41 4-515411 25 27268/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-44 4-547299 26 27269/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-39 4-328171 27 27270/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-59 4-541321 28 27271/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-67 4-568299 29 27272/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-66 4-566049 30 27273/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-65 4-22537 31 27274/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-61 4-122859 32 27275/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-40 4-344863 33 27276/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐC4-2025-37 4-89493 34 27277/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 KN4-2018-00088 4-2013-30708 35 27278/Q Đ-SHTT.ip 26/02/2026 KN4-2023-00372 4-234870 36 27279/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐN1-2023-66 4-261873 37 27280/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐN4-2025-111 4-314890 38 27281/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 ĐN1-2024-257 4-325695 39 27282/QĐ-SHTT.ip 26/02/2026 KN5-2015-00231 5-1189314 40 28028/QĐ-SHTT.ip 27/02/2026 ĐN5-2025-544 5-1350894 41 28029/QĐ-SHTT.ip 27/02/2026 KN5-2014-00877 5-1155399 BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 21544/QĐ-SHTT.n, Hà Nội, ngày 10 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc giải quyết khiếu nại của Công ty TNHH Thưomg mại và Dịch vụ Liên Việt - VIC (lần đầu) CỤC TRƯỞNG CỤC SỞ HŨƯ TRÍ TUỆ Căn cứ Luật Khiếu nại ngày 11/11/2011; Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ Nghị định so 1 24/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại; Căn cứ Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010 (sau đây gọi là Nghị định số 103/2006/NĐ-CP); Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025' của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Thông tư sổ 23/2023/TT-BKHCN ngàỵ 30/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và biện pháp thi hành Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lỷ nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Xét đơn sổ KN4-2025-00347 ngày 22/8/2025 của Công ty TNHH Thương ES1S mại và Dịch vụ Liên Việt - VIC; địa chỉ: số 08-10 Nguyễn Bá Tuyển, Phường gjs* 12, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh; khiếu nại về việc hủy bỏ toàn bộ hiệu lực BTT367 Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 441741 theo Quyết định số 101024/QĐ- SHTT. ịp ngày 09/6/2025; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại và báo cáo của Phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại tại Văn bản so 29/BC-TTKN ngày 12/01/2026 về việc giải quyết khiếu nại của Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Liên Việt - VIC với các nội dưng sau đây: I. Nội dung khiếu nại 1. Ngày 22/8/2025, Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Liên Việt - VIC nộp đơn khiếu nại số KN4-2025-00347 khiếu nại Quyết định số 101024/QĐ-SHTT.ip ngày 09/6/2025 về việc hủy bỏ toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 441741 với các nội dung như sau: Người khiếu nại cho rằng pháp luật sở hữu trí tuệ Việt Nam không có quy định về “ nhãn hiệu đã được sử dụng và thừa nhận rộng rãi ” , mà chỉ có khái niệm “ nhãn hiệu nổi tiếng ” theo khoản 20 Điều 4 Luật Sở hữu trí tuệ. Do đó, việc coi dấu hiệu “ ALCOTOP ” của Công ty TNHH WORLD MECH ’ TECH ’ là nhãn hiệu đã được sử dụng và thừa nhận rộng rãi để làm căn cứ hủy bỏ hiệu lực GCNĐKNH số 441741 là không đúng quy định pháp luật. Người khiếu nại cho rằng nhãn hiệu nổi tiếng theo pháp luật Việt Nam phải là nhãn hiệu được người tiêu dùng biết đến rộng rãi trên toàn lãnh thổ Việt Nam và phải được đánh giá theo các tiêu chí cụ thể. Theo đó, dù dấu hiệu “ ALCOTOP ” có được đăng ký và sử dụng tại nước ngoài, nhưng nếu không đáp ứng các tiêu chí về nhãn hiệu nổi tiếng tại Việt Nam thì không thể được coi là nhãn hiệu nổi tiếng để làm căn cứ hủy bỏ văn bằng đã được cấp. Người khiếu nại thừa nhận nhãn hiệu “ ALCOTOP Aluminium Composite Panel, hình ” của mình trùng hoặc tương tự với dấu hiệu “ ALCOTOP ” đang được Công ty TNHH WORLD MECH ’ TECH ’ sử dụng; đồng thời cho biết đang khởi kiện tại Tòa án nhân dân có thẩm quyền yêu cầu Công ty TNHH WORLD MECH ’ TECH ’ chấm dứt việc sử dụng dấu hiệu “ ALCOTOP ” . Người khiếu nại cho rằng việc Cục Sở hữu trí tuệ căn cứ vào các hóa đơn mua bán do Công ty TNHH WORLD MECH ’ TECH ’ cung cấp, trong đó người ký là ông Trần Văn Thọ, để suy luận ông Trần Văn Thọ đã biết trước dấu hiệu “ ALCOTOP ” là không có cơ sở. Theo người khiếu nại, không có tài liệu chứng minh ông Trần Văn Thọ là nhân viên hoặc người đại diện của Công ty FUTA - bên đứng tên mua hàng trên các hóa đơn. Người khiếu nại cho rằng việc Cục Sở hữu trí tuệ chỉ so sánh chữ ký và tên “ Trần Văn Thọ ” trên các hóa đơn với chữ ký của người đại diện Công ty Liên Việt - VIC bằng cảm nhận chủ quan, không thực hiện giám định chữ ký hoặc chữ viết theo phương pháp khoa học, là không đủ căn cứ pháp lý để kết luận về việc biết trước dấu hiệu và đăng ký nhãn hiệu không trung thực. Người khiếu nại cho rằng trong giai đoạn thẩm định đơn đăng ký nhãn hiệu số 4-2019-47765, Công ty TNHH WORLD MECH ’ TECH ’ đã nộp đơn phản đối và cung cấp các tài liệu liên quan; Cục Sở hữu trí tuệ đã xem xét toàn bộ các tài liệu này, quá trình xử lý kéo dài hơn một năm và cuối cùng đã bác đơn phản đối, chấp thuận cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 441741. Theo người khiếu nại, các tài liệu đã được xem xét trước đây không thể tiếp tục được sử dụng làm căn cứ hủy bỏ hiệu lực văn bằng. 2. Ngày 28/10/2025, Công tỵ TNHH WORLD MECH ’ TECH ’ có văn bản số 01/2025-WMT trình bày ý kiến đối với đơn khiếu nại của Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Liên Việt - VIC với nội dung như sau: Công ty TNHH WORLD MECH ’ TECH ’ khẳng định là đơn vị sản xuất các sản phẩm tấm nhôm nhựa (Aluminium Composite Panel) mang dấu hiệu “ ALCOTOP ” , đồng thời là bên có quyền và lợi ích liên quan trực tiếp đến việc đăng ký và sử dụng dấu hiệu “ ALCOTOP ” tại Việt Nam. Công ty cho rằng việc khiếu nại của Công ty Liên Việt - VIC ảnh hưởng trực tiếp đến quyền, lợi ích hợp pháp của mình. Công ty TNHH WORLD MECH ’ TECH ’ trình bày dấu hiệu “ ALCOTOP ” đã được công ty mẹ là WORLD MECH ’ TECH co., LTD đăng ký bảo hộ tại Hàn Quốc từ năm 2003; sau đó được sử dụng liên tục cho các sản phẩm tấm nhôm nhựa và các sản phẩm liên quan. Tại Việt Nam, dấu hiệu “ ALCOTOP ” đã được sử dụng ổn định trong hoạt động sản xuất, nhập khẩu, phân phối sản phẩm, có hệ thống khách hàng, đại lý phân phối và các tài liệu chứng minh việc lưu thông hàng hóa trên thị trường. Công ty TNHH WORLD MECH ’ TECH ’ cho rằng tại thời điểm Công ty Liên Việt - VIC nộp đơn đăng ký nhãn hiệu số 4-2019-47765, dấu hiệu “ ALCOTOP ” đã được Công ty TNHH WORLD MECH ’ TECH ’ sử dụng cho chính các sản phẩm do mình sản xuất. Công ty này không đồng ý và đã phản đối việc Công ty Liên Việt - VIC đăng ký nhãn hiệu trùng/tương tự với dấu hiệu đang được sử dụng nêu trên. Công ty TNHH WORLD MECH ’ TECH ’ yiện dẫn khoản 2 Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, cho rằng trong trường hợp sản phẩm do mình sản xuất và đang sử dụng dấu hiệu “ ALCOTOP ” , thì Công ty Liên Việt - VIC không có quyền đăng ký nhãn hiệu cho các sản phẩm đó khi chưa được sự đồng ý của bên sản xuất và trong bối cảnh đã có ý kiến phản đối. Do đó, việc Công ty Liên Việt - VIC đứng tên đăng ký nhãn hiệu là không đáp ứng điều kiện về quyền đăng ký. Công ty TNHH WORLD MECH ’ TECH ’ cho biết đã cung cấp cho Cục Sở hữu trí tuệ các tài liệu chứng minh quá trình sử dụng dấu hiệu “ ALCOTOP ” , bao gồm tài liệu về hoạt động kinh doanh, phân phối sản phẩm, danh sách khách hàng, tài liệu giao dịch và hóa đơn mua bán sản phẩm. Theo Công ty, các tài liệu này phản ánh việc dấu hiệu “ ALCOTOP ” đã được sử dụng thực tế trước và trong thời gian Công ty Liên Việt - VIC nộp đơn đăng ký nhãn hiệu. Công ty TNHH WORLD MECH ’ TECH ’ cho rằng Quyết định số 101024/QĐ-SHTT.ip ngày 09/6/2025 của Cục Sở hữu trí tuệ đã xem xét đầy đủ hồ sơ, chứng cứ do các bên cung cấp; việc hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 441741 được thực hiện đúng căn cứ pháp luật, đặc biệt là điểm a khoản 1 Điều 96 Luật Sở hữu trí tuệ trên cơ sở người nộp đơn không có quyền đăng ký theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ. Công ty TNHH WORLD MECH ’ TECH ’ không đồng ý với các lập luận khiếu nại của Công ty Liên Việt - VIC, cho rằng các lập luận này không làm thay đổi bản chất pháp lý của vụ việc, không phủ nhận được việc Công ty Liên Việt - VIC không có quyền đăng ký nhãn hiệu “ ALCOTOP Aluminium Composite Panel, hình ” . II. Ket quả xem xét, xác minh khiếu nại 1. Cơ sở pháp lý: Khoản 2 Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ quy định: “ Tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động thương mại hợp pháp có quyền đăng ký nhãn hiệu cho sản phẩm mà mình đưa ra thị trường nhưng do người khác sản xuất với điều kiện người sản xuất không sử dụng nhãn hiệu đó cho sản phẩm và không phản đối việc đăng ký đó ” . Điểm a khoản 1 Điều 96 Luật Sở hữu trí tuệ quy định Văn bằng bảo hộ bị hủy bỏ toàn bộ hiệu lực trong các trường hợp sau đây: “ Văn bằng bảo hộ bị hủy bỏ toàn bộ hiệu lực trong các trường hợp sau đây: Người nộp đơn đăng ký không có quyền đăng ký và không được chuyển nhượng quyền đăng ký đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, nhãn hiệu ” . 2. Nhận định, đánh giá: - về phạm vi xem xét và căn cứ pháp lý của Quyết định bị khiếu nại Quyết định số 101024/QĐ-SHTT.ip được ban hành trên cơ sở xem xét quyền đăng ký nhãn hiệu của người nộp đơn theo khoản 2 Điều 87 Luật Sở hữu cứ hiệu lực văn bảo hộ điểm a khoản 1 trí tuệ và căn hủy bỏ bằng theo Điều 96 Luật Sở hữu trí tuệ. Quyết định này không ghi nhận nhãn hiệu “ ALCOTOP ” là nhãn hiệu nổi tiếng theo khoản 20 Điều 4 và Điều 75 Luật Sở hữu trí tuệ, cũng không áp dụng điểm g, i khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ như một căn cứ pháp lý độc lập để hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 441741. Do đó, các nội dung khiếu nại tập trung phản bác khái niệm “ nhãn hiệu nổi tiếng ” hoặc rằng luật không định về hiệu sử cho pháp quy “ nhãn đã được dụng và thừa nhận rộng rãi ” không làm thay đổi phạm vi và căn cứ pháp lý chủ yếu mà Quyết định bị khiếu nại đã viện dẫn. - về quyền đăng ký nhãn hiệu theo khoản 2 Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ Theo khoản 2 Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động thương mại hợp pháp có quyền đăng ký nhãn hiệu cho sản phẩm do người khác sản xuất chỉ khi người sản xuất không sử dụng nhãn hiệu đó và không phản đối việc đăng ký. Hồ sơ vụ việc thể hiện có tranh chấp giữa các bên liên quan đối với dấu hiệu “ ALCOTOP ” ; đồng thời thể hiện bên sản xuất (Công ty TNHH WORLD MECH ’ TECH ’ ) có ý kiến không đồng ý và đã thực hiện quyền phản đối/yêu cầu hủy bỏ hiệu lực văn bằng. Người khiếu nại không cung cấp được tài liệu chứng minh việc được chuyển giao, cho phép hoặc thỏa thuận về quyền đăng ký đối với dấu hiệu “ ALCOTOP ” từ phía chủ thể sản xuất hoặc chủ thể đang sử dụng dấu hiệu này. Trong bối cảnh đó, điều kiện về quyền đăng ký nhãn hiệu theo khoản 2 Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ không được đáp ứng. - về các tình tiết thực tế liên quan đến việc sử dụng dấu hiệu “ ALCOTOP ” Trong Quyết định số 101024/QĐ-SHTT.ip, Cục Sở hữu trí tuệ có xem xét các tài liệu phản ánh bối cảnh sử dụng dấu hiệu “ ALCOTOP ” trên thị trường, bao gồm tài liệu về hoạt động kinh doanh, phân phối sản phẩm, giao dịch thương mại và các chứng từ liên quan do các bên cung cấp. Các tình tiết này được xem xét như những dữ kiện thực tế của vụ việc, nhằm làm rõ hoàn cảnh tiếp cận và nhận biết dấu hiệu “ ALCOTOP ” của các chủ thể liên quan, phục vụ việc đánh giá điều kiện quyền đăng ký nhãn hiệu theo quy định pháp luật. Việc xem xét các tình tiết thực tế nêu trên không mang ý nghĩa xác lập một chế độ bảo hộ riêng đối với dấu hiệu “ ALCOTOP ” , cũng không đồng nghĩa với việc kết luận dấu hiệu này là nhãn hiệu nổi tiếng hay nhãn hiệu đã được sử dụng và thừa nhận rộng rãi theo nghĩa độc lập. - về ý kiến khiếu nại liên quan đến hóa đơn, chữ ký và giá trị chứng cứ Đối với ý kiến khiếu nại cho rằng việc đánh giá chữ ký và tên người ký trên các chứng từ thương mại là mang tính chủ quan và không có giám định khoa học, xét thấy người khiếu nại chưa cung cấp được chứng cứ cụ thể nào để bác bỏ tính xác thực của chữ ký, tên người ký hoặc mối liên hệ giữa người ký trên các chứng từ thương mại với các chủ thể có liên quan trong hồ sơ vụ việc. Các chứng từ này được xem xét trong tổng thể hồ sơ nhằm phản ánh bối cảnh thực tế của việc sử dụng và tiếp cận dấu hiệu “ ALCOTOP ” , phục vụ việc đánh giá điều kiện quyền đăng ký nhãn hiệu theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ, không phải là căn cứ duy nhất và độc lập để hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ. Do đó, trong khi người khiếu nại chưa xuất trình được tài liệu chứng minh ngược lại, các ý kiến phản bác liên quan đến chữ ký và tên người ký trên chứng từ thương mại chưa đủ cơ sở để làm thay đổi các căn cứ pháp lý chủ yếu đã được xác lập theo khoản 2 Điều 87 và điểm a khoản 1 Điều 96 Luật Sở hữu trí tuệ. - về lập luận cho rằng các tài liệu phản đối đã từng được xem xét trong giai đoạn thẩm định Việc đơn phản đối đã từng được xem xét trong quá trình thẩm định đơn ký nhãn hiệu bằng không loại quyền của ba đăng và văn đã được cấp trừ bên thứ yêu cầu hủy bỏ hiệu lực văn bằng theo Điều 96 Luật Sở hữu trí tuệ. Thủ tục thẩm định đơn đăng ký và thủ tục hủy bỏ hiệu lực văn bằng là hai thủ tục độc lập, có căn cứ pháp lý và mục đích khác nhau theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ. in. Ket luận Căn cứ quy định tại khoản 2 Điều 87, điểm a khoản 1 Điều 96 Luật Sở hữu trí tuệ, trên cơ sở các tài liệu hiện có, Cục Sở hữu trí tuệ nhận thấy việc hủy bỏ toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 441741 là phù họp, đề nghị nêu trong đơn khiếu nại của người khiếu nại không có cơ sở. Từ những nhận định và căn cứ trên, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Giữ nguyên Quyết định số 101024/QĐ-SHTT. IP ngày 09/6/2025 về về việc hủy bỏ toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 441741. Điều 2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định này, nếu không đồng ý yới quyết định giải quyết khiếu nại của Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ, Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Liên Việt - VIC có quyền khiếu nại đến Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc khởi kiện tại Tòa án theo quy định của pháp luạt về tố tụng hành chính. Điều 3. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Liên Việt - VIC có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 3; - NH (để biết); - Công ty TNHH World Mech ’ Tech ’ (Lô B- 3B14-CN, KCN Mỹ Phước 3, phường Thời Hòa, thị xã Ben Cát, tỉnh Bình Dương) (đế biết); - Lưu:VT, HS. Kýbời: Cục Sờ hữu trí tuệ Cơ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 26/02/2026 16:31:49 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 23594/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-202 5-00033 Ngày nộp: 15/7/2025; Người nộp đơn: CÔNG TY TNHH SẨN XUẤT MỸ PHẨM VÀ DỊCH vụ THƯƠNG MẠI NGỌC ANH (VN); ” VH14O C ^ : 4375 Nguyễn Cửu Phú, khu phố 4, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chi Minh; Đại diện của người nộp đơn: Câng ty cổ phần Sở hữu trí tuệ Việt Mỹ; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 42407, cấp ngày 25/7/2002 kể từ ngày 15/7/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: ĩjg^c TRƯỞNG - Như Điều 3; ÍHỔ^^TRƯỞNG - Người nộp đơn; - NH, CDNH (để biết); - Lưu: VT, HS. e Huy Anh Ký bời: Cục Sờ hữu trí tuệ Cơ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 17/03/2026 14:35:43 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27143/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm lực Giấy nhận nhãn hiệu dứt hiệu chứng đăng ký CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: Sổ đơn: ĐC4-202 5-00032 Ngày nộp: 14/7/2025; Người nộp đơn: RCA TRADEMARK MANAGEMENT(FR); Ị)ị a chi; g.jo rue du Renard, 75004 Paris, France; CVH140 Đạị diện c ủ a n g ưt ỳị n ộp dơn: Cóng ty Luật TNHH T&G; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. ĐỊNH: QUYẾT Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 9319, cấp ngày 09/10/1993 kể từ ngày 14/7/2025.' Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. nhận: C Nơi TRƯỞNG - Như Điều 3; CIRƯỞNG - Người nộp đơn; - NH, CDNH (để biết); - Lưu: VT, HS. ế Huy Anh Ký bởi: Cục Sờ hữu trí tuệ CỚ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27144/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm lực Giấy nhận nhãn hiệu dứt hiệu chứng đăng ký CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-202 5-00031 Ngày nộp: 14/7/2025; Người nộp đơn: RCA TRADEMARKMANAGEMENT(FR); HS ’ yf Địa chi; 8- JO me du Renard, 75004 Paris, France; CVH140 Đại diện của người nộp đơn: Công ty Luật TNHH T&G; đề nghị Trưởng Thanh và Giải quyết nại. Theo của phòng tra khiếu QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 9318, cấp ngày 09/10/1993 kể từ ngày 14/7/2025.' Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Người nộp đơn; - NH, CDNH (để biết); - Lưu: VT, HS. V Huy Anh Ký bời: Cục Sở hữu trí tuệ Cơ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27145/QĐ-SHTT.n, Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: Sổ đơn: ĐC4-202 5-00030 Ngày nộp: 14/7/2025; Người nộp đơn: RCA TRADEMARK MANAGEMENT (FR); Địa chi; g.jo me du Renard, 75004 Paris, France; CVH140 Đạị diện c ủ a n g ưt ỳị n ộp dơn: Cóng ty Luật TNHH T&G; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. ĐỊNH: QUYẾT Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 9317, cấp ngày 09/10/1993 kể từ ngày 14/7/2025. ’ Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. nhận: C Nơi TRƯỞNG - Như Điều 3; CIRƯỞNG - Người nộp đơn; - NH, CDNH (để biết); - Lưu: VT, HS. ế Huy Anh Ký bởi: Cục Sờ hữu trí tuệ CỚ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27146/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm lực Giấy nhận nhãn hiệu dứt hiệu chứng đăng ký CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: Sổ đơn: ĐC4-202 5-00029 Ngày nộp: 14/7/2025; _ Người nộp đơn: RCA TRADEMARK MANAGEMENT (FR); Địa chi; 8-10 rue du Renard, 75004 Paris, France; CVH140 Đạị diện c ủ a n g ưt ỳị n ộp dơn: Cóng ty Luật TNHH T&G; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 9320, cấp ngày 09/10/1993 kể từ ngày 14/7/2025.' Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. nhận: C Nơi TRƯỞNG - Như Điều 3; CIRƯỞNG - Người nộp đơn; - NH, CDNH (để biết); - Lưu: VT, HS. ế Huy Anh Ký bởi: Cục Sờ hữu trí tuệ CỚ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27147/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm lực Giấy nhận nhãn hiệu dứt hiệu chứng đăng ký CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: Sổ đơn: ĐC4-202 5-00028 Ngày nộp: 14/7/2025; Người nộp đơn: RCA TRADEMARK MANAGEMENT (FR); Địa chị; 8-10 me du Renard, 75004 Paris, France; CVH140 Đạị dịệ n của n g ưt ỳị n ộp dơn: Công ty Luật TNHH T&G; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 5775, cấp ngày 01/9/1992 kể từ ngày 14/7/2025. ’ Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. nhận: C Nơi TRƯỞNG - Như Điều 3; CIRƯỞNG - Người nộp đơn; - NH, CDNH (để biết); - Lưu: VT, HS. ế Huy Anh Ký bởi: Cục Sờ hữu trí tuệ CỚ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27148/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: Sổ đơn: ĐC4-202 5-00025 Ngày nộp: 01/7/2025; ỉísẫ Người nộp đơn: BAYER AKTIENGESELLSCHAFT (DE); Srf® Địa chỉ: Kaiser-Wilhelm-Allee, 51373 Leverkusen, Germany; CVH140 Đạị dịệ n c ủ a n g ưt ỳị n ộp đơn: Cóng ty Luật TNHH T&G; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 405231, cấp ngày 02/12/2021 kể từ ngày 01/7/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. nhận: C Nơi TRƯỞNG - Như Điều 3; CIRƯỞNG - Người nộp đơn; - NH, CDNH (để biết); - Lưu: VT, HS. ế Huy Anh Ký bởi: Cục Sờ hữu trí tuệ CỚ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27149/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm lực Giấy nhận nhãn hiệu dứt hiệu chứng đăng ký CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày của Bộ trưởng Căn 03/3/2025 Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: HạH số đơn: ĐC4-202 5-00047 Ngày nộp: 19/9/2025; Người nộp đơn: CÔNG TY TNHHĐẲU TƯ VNTHIÊN PHÚ (VN); ’ VH140 Đi a C ^ : S4/6B ấp Tiền Lân 1, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chi Minh; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 354034, cấp ngày 19/6/2020 kể từ ngày 19/9/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. nhận: C Nơi TRƯỞNG - Như Điều 3; CIRƯỞNG - Người nộp đơn; - NH, CDNH (đề biết); - Lưu: VT, HS. ế Huy Anh Ký bởi: Cục Sờ hữu trí tuệ CỚ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 27150/QĐ-SHTT.n, Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc giải quyết khiếu nại của Công ty TNHH xuất nhập khẩu QP (lần đầu) CỤC TRƯỞNG CỤC SỞ HŨƯ TRÍ TUỆ Căn cứ Luật Khiếu nại ngày 11/11/2011; Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ Nghị định sổ 124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại; Căn cứ Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lỷ nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ Quyết định sổ 15 6/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Thông tư sổ 23/2023/TT-BKHCN ngày 30/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và biện pháp thi hành Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây lỷ nhà nước về sở trí quan đến thủ quyền trồng và quản hữu tuệ liên tục xác lập sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Xét đơn sổ KN4-2025-00560 ngày 29/9/2025 của Công ty TNHH xuất nhập khẩu QP; địa chỉ: 506/15/29 đường Ba Tháng Hai, phường 14, quận 10, Thành phổ Hồ Chí Minh; khiếu nại về việc từ chổi cấp Giấy chứng nhận đăng ký CVH140 nhãn hiệu (GCNĐKNH) đổi với đơn sổ 4-2022-05070 theo Quyết định sổ 151582/QĐ-SHTT.ỊP ngay 29/7/2025; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại và báo cáo của Phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại tại Văn bản số 6585/BC- TTKN ngày 24/11/2025 về việc giải quyết khiếu nại của Công ty TNHH xuẩt nhập khẩu QP với các nội dung sau đây: I. Nội dung khiếu nại Nhãn hiệu “ BISTRO FULL FLAVOR, hình ” theo đơn số 4-2022-05070 ngày 18/02/2022 bị từ chối do người nộp đơn không trả lời Thông báo kết quả thẩm định nội dung theo quy định. Người khiếu nại đề nghị xem xét phục hồi thời hạn để người nộp đơn trả lời Thông báo thẩm định nội dung với lý do sau: Công ty có nộp đơn đăng ký nhãn hiệu số 4-2022-05070 ngày 18/02/2022. Qua tra cứu hồ sơ chúng tôi được biết rằng Thông báo kết quả thẩm định nội dung số 117403/SHTT-NH.ip ngày 27/11/2024 của Qúy Cục đã được gửi cho chúng tôi. Tuy nhiên, chúng tôi không nhận được thông báo này. Chúng tôi rất tiếc vì đã quá hạn thực hiện trả lời Thông báo thẩm định nội dung do nguyên nhân khách quan nêu trên. Kính đề nghị Quý Cục xem xét phục hồi thời hạn trả lời Thông báo nêu trên để chúng tôi có cơ hội được thẩm định. II. Ket quả xem xét, xác minh khiếu nại 1. Cơ sở pháp lý: Khoản 3 Điều 15 Nghị định 65/2023 /NĐ-CP quy định: “ Không tính vào thời hạn khoảng thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan làm cho tổ chức, cá nhân có quyền, nghĩa vụ không thể thực hiện được quyền, nghĩa vụ của mình trong phạm vi thời hạn nếu tổ chức, cá nhân đó có yêu cầu và có chứng cứ xác đáng chứng minh tình trạng đó. Trường hợp yêu cầu được chấp nhận, cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp ra quyết định, thông báo thu hồi quyết định, thông báo đã ban hành với lý do, tổ chức, cá nhân không thực hiện quyền và nghĩa vụ đứng thời hạn và khôi phục quá trình xử lý đơn trở về tình trạng như chưa kết thúc thời hạn ” . 2. Nhận định, đánh giá: Sau khi kiểm tra và xác thực thông tin nêu trong đơn khiếu nại ở các đơn vị liên quan; qua xem xét các tài liệu trong hồ sơ vụ việc, thấy rằng: Thông báo số 117403/SHTT-NH.ip ngày 27/11/2024 về kết quả thẩm định nội dung đơn đăng ký nhãn hiệu số 4-2022-05070 đã được gửi cho người nộp đơn qua email. Tuy nhiên, người nộp đơn khẳng định không nhận được Thông báo nêu trên nên không thể trả lời theo quy định. Do đó, Cục Sở hữu trí tuệ chấp thuận khôi phục quá trình thẩm định đơn đăng ký nhãn hiệu số 4-2022-05070. Người nộp đơn chịu hoàn toàn trách nhiệm pháp lý phát sinh đối với thông tin do mình cung cấp. in, Ket luận Vì lý do đã nêu, Cục Sở hữu trí tuệ chấp nhận lý do khiếu nại của nguời nộp đơn, khôi phục quá trình thẩm định đối với đơn số 4-2022-05070 ngày 18/02/2022. Từ những nhận định và căn cứ trên, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Hủy bỏ Quyết định số 151582/QĐ-SHTT. 1P ngày 29/7/2025 về việc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu đối với đơn đăng ký nhãn hiệu số 4-2022-05070 ngày 18/02/2022. Điều 2. Khôi phục quá trình thẩm định đối với đơn số 4-2022-05070 ngày 18/02/2025. Điều 3. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Công ty TNHH xuất nhập khẩu QP có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trong thời gian 03 tháng kể từ ngày ký Quyết định này, người nộp đơn cần trả lời Thông báo số 1 17403/SHTT*iNH.ip ngày 27/11/2024./. KT. CỤC TRƯỞNG Nơi nhận: PHỌCỤC TRƯỞNG - Như Điều 3; -NH (để biết); - Lưu.VT, HS. ® Huy Anh Ký bởi: Cục Sờ hữu trí tuệ cớ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNO NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 Tài liệu gửi kèm: - Bản sao Thông báo số 117403/SHTT-NH.ip ngày 27/11/2024 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phúc Số: 27151/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00046 Ngày nộp: 17/9/2025; SSH Người nộp đơn: CÔNG TY CỒ PHẦN THƯƠNG MẠI FSN (VN); H j SS? Địa chỉ: 126C/4 tổ 3, ấp 4, xã Nhà Bè, Thành phổ Hồ Chí Minh; CVH140 Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH QUÓC TẾ NGUYỄN VÀ CỘNG Sự; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực 11 Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 17/9/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu hành định trách nhiệm thi Quyết này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Người nộp đơn; - NH, CDNH (để biết); - Lưu: VT, HS. Ký bời: Cục Sờ hữu trí tuệ Cơ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 Danh sách Giấy chúng nhận đăng ký nhãn hiệu bị chấm dứt hiệu lực (Kèm theo Quyết định số 27151/QD- SHTT.JP ngày 26/02/20 26 của Cục Sở hữu trí tuệ) Sổ văn bằng Ngày cấp STT bảo hộ 1 138222 03/12/2009 2 168219 22/07/2011 3 199327 29/01/2013 4 245519 22/05/2015 5 258636 29/02/2016 6 258637 29/02/2016 7 258638 29/02/2016 8 258639 29/02/2016 9 290683 08/11/2017 10 440238 03/10/2022 11 488529 22/04/2024 Tổng số: 11 Văn bằng bảo hộ. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27152/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-202 5-00042 Ngày nộp: 11/8/2025; 1^ Người nộp đơn: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT NGỌC LINH (VN); CVH140 Địa chỉ: 62 đường 1B, khu dân cư Bình Trị Đông, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chi Minh; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 280737, cấp ngày 28/4/2017 kể từ ngày 11/8/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; Người nộp - đơn; - NH, CDNH (để biết); -Lưu: VT, HS. Ký bời: Cục Sở hữu trí tuệ CỚ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27153/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm lực Giấy nhận nhãn hiệu dứt hiệu chứng đăng ký CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: Sổ đơn: ĐC4-202 5-00036 Ngày nộp: 17/7/2025; Người nộp đơn: SPRINT COMMUNICATIONS COMPANY L.P. (US); HSw Ị)ị a chi; 12920 SE 38th Sưeet, Bellevue, Washington 98006, USA; CVH140 Đạị dịệ n c ủ a n g ưt ỳị n ộp đơn: Cóng ty Luật TNHH T&G; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 8322, cấp ngày 24/5/1993 kể từ ngày 17/7/2025. ’ Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. nhận: C Nơi TRƯỞNG - Như Điều 3; CIRƯỞNG - Người nộp đơn; - NH, CDNH (đề biết); - Lưu: VT, HS. ế Huy Anh Ký bởi: Cục Sờ hữu trí tuệ CỚ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM cục SỞ HỮU TRÍ TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỐ: 27154/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công chức nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của và nghệ quy định năng, quyền hạn và Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: SKS Sổ đơn: ĐC4-2025-00064 Ngày nộp: 10/11/2025; Người nộp đơn: BÙI MINH TIẾN (VN); Địa chỉ: số 12 ngõ 275 Ẵu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực 02 Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 10/11/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Người nộp đơn; - NH, CDNH (để biết); - Lưu: VT, HS. Ký bời: Cục Sờ hữu trí tuệ Cơ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ký: 28/02/2026 14:16:27 Danh sách Giấy chúng nhận đăng ký nhãn hiệu bị chấm dứt hiệu lực (Kèm theo Quyết định số 27154/QD- SHTT.JP ngày 26/02/20 26 của Cục Sở hữu trí tuệ) Sổ văn bằng Ngày cấp STT bảo hộ 1 500381 22/07/2024 2 550981 05/06/2025 Tổng số: 02 Văn bằng bảo hộ. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC S Ở HỮU TRÍ T UỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phúc Số: 27155/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00034 Ngày nộp: 15/7/2025; Người nộp đơn: CGNG TY TNHH SẢN XUẤT MỸ PHẦM VÀ DỊCH vụ THƯƠNG Wig? MẠI NGỌC ANH (VN); UJiRn Qị a c hỊ. 4375 Nguyễn Cửu Phú, khu phổ 4, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, CVH140 Thành phố Hô Chí Minh; Đại diện của người nộp đơn: Câng ty cổ phần Sở hữu trí tuệ Việt Mỹ; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực 02 Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 15/7/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh Giải Trưởng Đăng ký, đốc Trung tâm tra và quyết khiếu nại, phòng Giám Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Người nộp đơn; - NH, CDNH (để biết); - Lưu: VT, HS. Ký bời: Cục Sờ hữu trí tuệ Cơ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 Danh sách Giấy chúng nhận đăng ký nhãn hiệu bị chấm dứt hiệu lực (Kèm theo Quyết định số 27155/QD- SHTT.JP ngày 26/02/20 26 của Cục Sở hữu trí tuệ) Sổ văn bằng Ngày cấp STT bảo hộ 1 27668 20/07/1998 2 63782 16/06/2005 Tổng số: 02 Văn bằng bảo hộ. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27156/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm lực Giấy nhận nhãn hiệu dứt hiệu chứng đăng ký CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: Sổ đơn: ĐC4-202 5-00035 Ngày nộp: 16/7/2025; Người nộp đơn: CÔNG TY TNHH CÔNGNGHỆ KỸ THUẬT AN BÌNH (VN); BSSa Địa chỉ; D8/37 quốc lộ 50, ấp 4, xã Qui Đức, huyện Bình Chánh, Thành phổ Hồ Chi CVH140 Minh; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 464329, cấp ngày 31/10/2023 kể từ ngày 16/7/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. nhận: C Nơi TRƯỞNG - Như Điều 3; CIRƯỞNG - Người nộp đơn; - NH, CDNH (đe biết); - Lưu: VT, HS. ế Huy Anh Ký bởi: Cục Sờ hữu trí tuệ CỚ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phúc Số: 27260/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công sở công quyền đối quản lý nhà nghiệp, bảo vệ quyền hữu nghiệp, với giống cây trồng và nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00062 Ngày nộp: 31/10/2025; ESB Người nộp đơn: CÔNG TY TNHH MỘT THANH VIÊN SẢN XUẤT ĐẨU TƯ VÀ PHÁT TRIỀN HOÀNG HÀ (VN); CVH140 Địa chỉ: Lô CN1 cụm CN Từ Liêm, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực 07 Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 31/10/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này cỗ hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: C TRƯỞNG - Như Điều 3; ^TRƯỞNG - Người nộp đơn; - NH, CDNH (để biết); -Lưu:VT,HS. $ Huy Anh Ký bởi: Cục Sờ hữu ưí tuệ CỚ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 Danh sách Giấy chúng nhận đăng ký nhãn hiệu bị chấm dứt hiệu lực (Kèm theo Quyết định số 27260/QD- SHTT.JP ngày 26/02/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ) Sổ văn bằng Ngày cấp STT bảo hộ 1 34891 18/09/2000 2 75594 02/10/2006 3 88161 10/09/2007 4 119416 12/02/2009 07/04/2014 5 222501 6 367567 20/10/2020 7 379807 24/02/2021 Tổng số: 07 Văn bằng bảo hộ. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27261/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm lực Giấy nhận nhãn hiệu dứt hiệu chứng đăng ký CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày của Bộ trưởng Căn 03/3/2025 Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: Sổ đơn: ĐC4-2025-00058 Ngày nộp: 21/10/2025; Hĩễ Người nộp đơn: CÔNG TY TNHHDỊCH vụ XUYÊN THẢI BÌNH (VN); Hrw. Ị)ị a chỉ: Tầng 12, 194 Golden Building, 473 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây, CVH140 Thành phố Hồ Chi Minh; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 546980, cấp ngày 20/5/2025 kể từ ngày 21/10/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Người nộp đơn; - NH, CDNH (để biết); - Lưu: VT, HS. V Huy Anh Ký bời: Cục Sở hữu trí tuệ Cơ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27262/QĐ-SHTT.n, Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm lực Giấy nhận nhãn hiệu dứt hiệu chứng đăng ký CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày của Bộ trưởng Căn 03/3/2025 Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: 0 Số đơn: ĐC4-202 5-00057 Ngày nộp: 20/10/2025; Người nộp đơn: CÔNG TY TNHH SAMYANG ANIPHARM VIỆT NAM (VN); Hỉw Ị)ị a chỉ: Tầng 4-5 sổ 116 đường Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chinh, quận Thanh CVH140 Xuân, thành phổ Hà Nội; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 527330, cấp ngày 12/02/2025 kể từ ngày 20/10/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. nhận: C Nơi TRƯỞNG - Như Điều 3; CIRƯỞNG - Người nộp đơn; - NH, CDNH (đề biết); - Lưu: VT, HS. ế Huy Anh Ký bởi: Cục Sờ hữu trí tuệ CỚ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27263/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm lực Giấy nhận nhãn hiệu dứt hiệu chứng đăng ký CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày của Bộ trưởng Căn 03/3/2025 Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: „„„ Sổ đơn: ĐC4-202 5-00051 Ngày nộp: 30/9/2025; Người nộp đơn: KYOCERA CORPORATION (JP); HlíĩS Địa chi; 6 Takeda Tobadono-cho, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto 612-8501, Japan; CVH140 Đạị diện của người nộp đơn: Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. ĐỊNH: QUYẾT Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 352709, cấp ngày 08/6/2020 kể từ ngày 30/9/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. nhận: C Nơi TRƯỞNG - Như Điều 3; CIRƯỞNG - Người nộp đơn; - NH, CDNH (đề biết); - Lưu: VT, HS. ế Huy Anh Ký bởi: Cục Sờ hữu trí tuệ CỚ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27264/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm lực Giấy nhận nhãn hiệu dứt hiệu chứng đăng ký CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: Sổ đơn: ĐC4-202 5-00049 Ngày nộp: 24/9/2025; EiE Người nộp đơn: LIMITED LIABILITY COMPANY “ AUTOMOBILE PLANT “ NAZ" CVH140 Địa C ^ : 5 ’ Hyich Avenue, Nizhny Novgorod, 603004, Russian Federation; Đại diện của người nộp đơn: Câng ty Luật TNHH Phạm Và Liên danh; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 358569, cấp ngày 05/8/2020 kể từ ngày 24/9/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Người nộp đơn; - NH, CDNH (để biết); - Lưu: VT, HS. V Huy Anh Ký bời: Cục Sở hữu trí tuệ Cơ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27265/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm lực Giấy nhận nhãn hiệu dứt hiệu chứng đăng ký CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: Sổ đơn: ĐC4-202 5-00048 Ngày nộp: 24/9/2025; Hag Người nộp đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH vụ XUẤT NHẬP KHẨU ^tLAM(VN); CVH140 Địa C ^ : 24/3 A Xuân Thới Đông 2, Xã Xuân Thới Sơn, Thành phố Hồ Chi Minh; Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHHSỞHỮU TRÍ TUỆ SETHACO; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 518142, cấp ngày 13/12/2024 kể từ ngày 24/9/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Người nộp đơn; - NH, CDNH (để biết); - Lưu: VT, HS. V Huy Anh Ký bời: Cục Sở hữu trí tuệ Cơ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27266/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm lực Giấy nhận nhãn hiệu dứt hiệu chứng đăng ký CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: Sổ đơn: ĐC4-202 5-00045 Ngày nộp: 29/8/2025; Hi H Người nộp đơn: CÔNG TY CỒ PHẨN FIINRATINGS (VN); Địa chỉ: Tầng 5, tỏa nhà Anh Minh, 36 Hoàng cầu, phường Ô Chợ Dừa, Thành phố CVH140 Hà Nội; Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH TƯ VẤN QUÓC TẾ; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 288780, cấp ngày 02/10/2017 kể từ ngày 29/8/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Người nộp đơn; - NH, CDNH (để biết); - Lưu: VT, HS. V Huy Anh Ký bời: Cục Sở hữu trí tuệ Cơ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27267/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm lực Giấy nhận nhãn hiệu dứt hiệu chứng đăng ký CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: Sổ đơn: ĐC4-202 5-00041 Ngày nộp: 04/8/2025; HSE Người nộp đơn: CÔNG TY CỒ PHẦN XUẤT NHẬPKHẤU LDR (VN); Địa chỉ: số 273 đường Phan Đình Giót, đội 4, tồ dân phố 4, phường Hà Đông, CVH140 Thành phố Hà Nội; Đại diện của người nộp đơn: Công ty TNHHIPCOM Việt Nam; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 515411, cấp ngày 04/12/2024 kể từ ngày 04/8/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. C TRƯỞNG Nơi nhận: ^TRƯỞNG - Như Điều 3; - Người nộp đơn; - NH, CDNH (để biết); - Lưu: VT, HS. V Huy Anh Ký bời: Cục Sờhữu trí tuệ Cơ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27268/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm lực Giấy nhận nhãn hiệu dứt hiệu chứng đăng ký CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: _ Sổ đơn: ĐC4-202 5-00044 Ngày nộp: 27/8/2025; Người nộp đơn: CÔNG TY TNHHDỊCH vụ XUYÊN THẢI BÌNH (VN); HírS Địa chỉ: Tầng 12, 194 Golden Building, 473 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây, CVH140 Thành phổ Hồ Chi Minh; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 547299, cấp ngày 21/5/2025 kể từ ngày 27/8/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. nhận: C Nơi TRƯỞNG - Như Điều 3; CIRƯỞNG - Người nộp đơn; - NH, CDNH (đề biết); - Lưu: VT, HS. ế Huy Anh Ký bởi: Cục Sờ hữu trí tuệ CỚ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27269/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm lực Giấy nhận nhãn hiệu dứt hiệu chứng đăng ký CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: Sổ đơn: ĐC4-202 5-00039 Ngày nộp: 01/8/2025; HSH Người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TAL LOGISTICS (VN); Địa chỉ: Tòa nhà Robot, 308-308C, Điện Biên Phủ, phường Xuân Hòa, Thành phố CVH140 Nồ Chi Minh; Đại diện của người nộp đơn: Câng ty TNHHmột thành viên Trường Luật; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 328171, cấp ngày 26/8/2019 kể từ ngày 01/8/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: C TRƯỞNG - Như Điều 3; ^TRƯỞNG - Người nộp đơn; - NH, CDNH (để biết); - Lưu: VT, HS. V Huy Anh Ký bời: Cục Sờhữu trí tuệ Cơ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27270/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm lực Giấy nhận nhãn hiệu dứt hiệu chứng đăng ký CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày của Bộ trưởng Căn 03/3/2025 Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: số đơn: ĐC4-202 5-00059 Ngày nộp: 24/10/2025; Người nộp đơn: CÔNG TY TNHH THƯONG MẠI ZLIFE VIỆT NAM (VN); ’ VH140 Đi a C ^ : 7, D2-2 ngõ 95 phố Chùa Bộc, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 541321, cấp ngày 24/4/2025 kể từ ngày 24/10/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. nhận: C Nơi TRƯỞNG - Như Điều 3; CIRƯỞNG - Người nộp đơn; - NH, CDNH (đề biết); - Lưu: VT, HS. ế Huy Anh Ký bởi: Cục Sờ hữu trí tuệ CỚ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27271/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm lực Giấy nhận nhãn hiệu dứt hiệu chứng đăng ký CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày của Bộ trưởng Căn 03/3/2025 Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: Sổ đơn: ĐC4-202 5-00067 Ngày nộp: 20/11/2025; Người nộp đơn: CÔNG TY TNHH o. T.E. c (VN); Ị)ị a chỉ: 62 Nhiêu Tâm, Phường 05, Quận 5, Thành phổ Hồ Chi Minh; CVH140 Đại di ệ n của người n ộ p đơn . CÔNG TY LUẬT TNHH MINH KHUÊ; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 568299, cấp ngày 04/9/2025 kể từ ngày 20/ì 1/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: C TRƯỞNG - Như Điều 3; ^TRƯỞNG - Người nộp đơn; - NH, CDNH (để biết); - Lưu: VT, HS. V Huy Anh Ký bời: Cục Sờhữu trí tuệ Cơ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27272/QĐ-SHTT.n, Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm lực Giấy nhận nhãn hiệu dứt hiệu chứng đăng ký CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày của Bộ trưởng Căn 03/3/2025 Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: sổ đơn: ĐC4-202 5-00066 Ngày nộp: 19/11/2025; HỄỊS Người nộp đơn: CÔNG" TY TNHHKỸ THUẬT TRÍ VIỆT (VN); Địa chỉ: 126 đường Đỗ Mười, phường An Phú Đông, thành phổ Hồ Chi Minh; CVH140 Đại diện của người nộp đơn: VẪN PHÒNG LUẬT SƯ D VÀ T; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 566049, cấp ngày 20/8/2025 kể từ ngày 1 9/ì 1/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: C TRƯỞNG - Như Điều 3; ^TRƯỞNG - Người nộp đơn; - NH, CDNH (để biết); - Lưu: VT, HS. V Huy Anh Ký bời: Cục Sờhữu trí tuệ Cơ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27273/QĐ-SHTT.n, Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày của Bộ trưởng Căn 03/3/2025 Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-202 5-00065 Ngày nộp: 19/11/2025; Người nộp đơn: MILLENNIUM & COPTHORNEINTERNATIONAL LIMITED (SG); ® Địa chỉ: 9 Raffles Place, #12-01 Republic Plaza, Singapore 048619; CVH140 Đại diện của người nộp đơn: Công ty TNHH Võ Trần; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 22537, cấp ngày 03/10/1996 kể từ ngày 19/11/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: C TRƯỞNG - Như Điều 3; ^TRƯỞNG - Người nộp đơn; - NH, CDNH (để biết); - Lưu: VT, HS. V Huy Anh Ký bời: Cục Sờhữu trí tuệ Cơ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phúc Số: 27274/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: Số đơn: ĐC4-2025-00061 Ngày nộp: 31/10/2025; Người nộp đơn: CÔNG TY CÔ PHẦN SAN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ THỊNH PHÁT (VN); CVH140 Địa C ^ : s ° m đường Kim Ngưu, phường Minh Khai, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực 02 Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được liệt kê tại Danh sách kèm theo kể từ ngày 31/10/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Người nộp đơn; - NH, CDNH (đe biết); - Lưu: VT, HS. Ký bởi: Cục Sở hữu ưí tuệ , Cơ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ký: 28/02/2026 14:16:27 Danh sách Giấy chúng nhận đăng ký nhãn hiệu bị chấm dứt hiệu lực (Kèm theo Quyết định số 27274/QD- SHTT.JP ngày 26/02/20 26 của Cục Sở hữu trí tuệ) Sổ văn bằng Ngày cấp STT bảo hộ 1 121180 12/03/2009 2 122859 10/04/2009 Tổng số: 02 Văn bằng bảo hộ. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27275/QĐ-SHTT.n, Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm lực Giấy nhận nhãn hiệu dứt hiệu chứng đăng ký CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: Sổ đơn: ĐC4-202 5-00040 Ngày nộp: 01/8/2025; Người nộp đơn: CÔNG TY CỒ PHẦN BAO BÌ VÀ THƯONG MẠI DẦU KHỈ BÌNH SƠN (VN); CVH140 , , ’ „ ~ Địa chỉ: Thôn Phước Hòa, xã Vạn Tường, Tỉnh Quảng Ngãi; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 344863, cấp ngày 14/02/2020 kể từ ngày 01/8/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. nhận: C Nơi TRƯỞNG - Như Điều 3; CIRƯỞNG - Người nộp đơn; - NH, CDNH (đề biết); - Lưu: VT, HS. ế Huy Anh Ký bởi: Cục Sờ hữu trí tuệ CỚ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ' Độc lập'- Tự do - Hạnh phiíc Số: 27276/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm lực Giấy nhận nhãn hiệu dứt hiệu chứng đăng ký CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ Điều 32 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; Căn cứ kết quả thẩm định đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ: „„„ Sổ đơn: ĐC4-202 5-00037 Ngày nộp: 23/7/2025; Người nộp đơn: CÔNG TY TNHH DƯỢC PHAM HIỆP THUẬN THÀNH (VN); ® Địa chỉ: Đầm Bài, xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội; CVH140 Đại diện của người nộp đơn: Công ty TNHH Vĩnh Đạt; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại. ĐỊNH: QUYẾT Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 89493, cấp ngày 26/9/2007 kể từ ngày 23/7/2025. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về Nhãn hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. nhận: C Nơi TRƯỞNG - Như Điều 3; CIRƯỞNG - Người nộp đơn; - NH, CDNH (đề biết); - Lưu: VT, HS. ế Huy Anh Ký bởi: Cục Sờ hữu trí tuệ CỚ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 27277/QĐ-SHTT.n, Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc giải quyết khiếu nại của Công ty cổ phần Đuờng Quảng Ngãi (lần đầu) CỤC TRƯỞNG CỤC SỞ HŨƯ TRÍ TUỆ Căn cứ Luật Khiếu nại ngày 11/11/2011; Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ Nghị định sổ 124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại; Căn cứ Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định sổ 122/201 0/NĐ-CP ngày 31/12/2010 (sau đây gọi là Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP); Căn cứ Quyết định sổ 15 6/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/2013 /TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Xét đơn sổ KN4-20 18-00088 ngày 02/02/2018 của Công ty cổ phần HSH Đường Quảng Ngãi; địa chỉ: 02 Nguyễn Chỉ Thanh, phường Quảng Phú, thành phổ Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, điện thoại 0255.3726110; khiếu nại về việc HTM620 từ chổi Cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu (GCNĐKNH) đối với đơn số 4- 2013-30708 theo Quyet định sổ 85194/QĐ-SHTTngày 30/11/2017; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại và bảo cảo của Phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại tại Văn bản số 73/BC- TTKN ngày 26/02/2026 về việc giải quyết khiếu nại của Công ty cổ phần Đường Quảng Ngãi với các nội dung sau đây: I. Nội dung khiếu nại Ngày 02/02/2018, Công ty cổ phần đường Quảng Ngãi nộp đơn khiếu nại, khiếu nại Quyết định số 85194/QĐ-SHTT ngày 30/11/2017 về việc từ chối cấp GCNĐKNH cho đơn số 4-2013-30708 ngày 26/12/2013 do hết thời hạn ấn định, người nộp đơn không có ý kiến trả lời Thông báo số 30169/SHTT-TRM ngày 24/8/2017 về kết quả thẩm định nội dung nên đơn nói trên bị từ chối theo quy định tại điều 74.2.e Luật Sở hữu trí tuệ. Cụ thể: - Màu sắc: Đỏ, vàng, xanh; Mô tả: Nhãn hiệu là một hình tổng thể có nền màu vàng, trong đó: + Phía trên là hình con bò có màu đỏ, đang ở tư thế chồm về phía trước; + Phía dưới là dòng chữ "Red Yak" nằm dòng trên, dòng chữ "Energy drink" có màu xanh nằm ở phía dưới. - Nước tăng lực Red Yak (Red Yak Energy Drink) được Cục An toàn Thực phẩm - Bộ Y tế cấp Xác nhận công bố phù hợp quy định An toàn Thực phẩm số 5586/2014/ATTP-XNCB vào ngày 15/04/2014 và cấp lại Xác nhận công bố phù hợp quy định An toàn Thực phẩm số 22017/2017/ATTP-XNCB vào ngày 07/7/2017. Theo đó, Nước tăng lực Red Yak (Red Yak Energy Drink) là sản phẩm thuộc nhóm Thực phẩm bổ sung do Nhà máy Nước khoáng Thạch Bích - Chi nhánh Công ty cổ phần Đường Quảng Ngãi sản xuất phù hợp quy định an toàn thực phẩm với thành phần: nước khoáng, đường mía, chất điều chỉnh độ axit, hương trái cây tổng họp, chất tạo ngọt, chất bảo quản, màu thực phẩm, Caffeine, Taurine, Lysine, Vitamin B6, Vitamin B12... Sản phẩm được đóng gói trong lon nhôm, chai thủy tinh, chai PET chuyên dụng đảm bảo các yêu cầu vệ sinh theo quy định của Bộ Y tế. Nước tăng lực Red Yak là sản phẩm của Thạch Bích, được sản xuất từ nguồn khoáng nóng Thạch Bích. Nước tăng lực Red Yak có thương hiệu mẹ là Thạch Bích. Ke từ ngày sản phẩm ra thị trường đến nay, Thạch Bích đã liên tục thực hiện các chương trình truyền thông và marketing. Trong quá trình thực hiện, thông điệp Red Yak là sản phẩm được sản xuất từ nguồn khoáng nóng Thạch Bích của thương hiệu Thạch Bích giới thiệu đến người tiêu dùng một cách nhất quán. Người khiếu nại so sánh về vỏ lon Redbull Việt Nam, nước tăng lực Thái lan và nước tăng lực Red Yak về: thành phần sản xuất, thành phần dinh dưỡng; bố cục mẫu mã. Trong đó, nhìn trực quan một cách tổng thể thì bố cục hình ảnh của nước tăng lực Red Yak so với RedBull Việt Nam/RedBull Thái hoàn toàn khác biệt và không có yếu tố liên tưởng nào gọi là “ giống nhau ” hay “ na ná ” giữa hai nhãn hiệu này để TCP phản đối và cho rằng “ tương tự gây nhầm lẫn ” . Bởi, hình ảnh của nhãn nước tăng lực của Thạch Bích là hình 01 con bò/trâu Yak được sáng tạo với tính cách riêng phù hợp với chiến lược khác biệt hóa của Thạch Bích. Hình con vật mà Thạch Bích sáng tạo được đặt tên là Red Yak. Red Yak không húc với ai cả, chỉ từ bên trong lon phóng ra với tư thế mạnh mẽ, hai chân trước và hai sừng của Red Yak đều có lửa, cặp mắt của Red Yak cũng rất “ nóng ” . Hình quả cầu lửa (đặc trưng của nguồn khoáng nóng) kết hợp phía trên chó thấy Red Yak có sức mạnh phi thường là nhờ sự kết hợp với nguồn khoáng nóng Thạch Bích. Điểm nhấn này đồng bộ với câu slogan “ Sức Mạnh Từ Thiên Nhiên ” , làm cho khách hàng mục tiêu của Thạch Bích dễ hiểu hơn bản chất của nước tăng lực Red Yak, đó là sản phẩm nước tăng lực duy nhất được sản xuất từ nguồn nóng, về kỹ thuật tạo hình: Red Yak được vẽ hướng trực diện về phía người nhìn. Các chi tiết: sừng (to giống như sừng trâu), mắt, tai, hai chân trước được vẽ kỹ thuật 3D gồm 04 màu (vàng, đỏ, đen, trắng). Trong khi đó, hình ảnh của nhãn nước tăng lực RedBull Việt Nam/RedBull Thái gồm 02 con bò ở tư thế húc nhau, đối xứng. Hình vẽ 02 con bò ở thế nhìn ngang (nhìn từ bên hông của 02 con bò) với các chi tiết sừng, đầu, cổ, chân và có đuôi gồm 02 màu (đỏ và trắng). Theo từ điển Bách khoa toàn thư mở thì gọi động vật tên Yak ở Tây Tạng là Bò Tây Tạng (danh pháp khoa học: Bos grunniens), một loài bò lông dài được tìm thấy trong suốt khu vực Himalaya ở miền nam Trung Á, bao gồm cao nguyên Thanh-Tạng và xa về phía bắc tới tận Mông cổ. Ngoài các quần thế thuần hóa lớn còn có các quần thể nhỏ bò Tây Tạng hoang dã dễ thương tổn. Trong tiếng Tạng, từ gyag chỉ được dùng để nói tới các con đực của loài này; còn con cái được gọi là dri hay nak. Trong một số ngôn ngữ vay mượn từ “ gyag ” , như tiếng Anh, người ta dùng từ yak để chỉ cả hai giới (vừa là bò đực, vừa là bò cái). Nhưng trên thực tế hiện nay, vẫn chưa có sự phân biệt rõ động vật tên Yak này gọi là trâu hay bò cho đúng. Ngay tại Tây Tạng thì người địa phương có nơi gọi là Yak, Trâu lùn, bò Tạng, hay Mao-Miu. Nhà máy Nước khoáng Thạch Bích dùng từ Yak trong nước tăng lực Red Yak với hình ảnh cặp sừng trâu khác biệt để làm nhãn sản phẩm nước tăng lực Red Yak với lý do: Nước tăng lực Red,Yak sản xuất từ nguồn khoáng nóng Thạch Bích tại xã vùng cao Trà Bình, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, và so sánh với trâu/bò Yak sống ở cao nguyên Tây Tạng, nơi có khí hậu trong lành. Slogan “ Sức mạnh từ thiên nhiên! ” liên quan trực tiếp đến nguồn khoáng nóng Thạch Bích trên vùng núi cao Trà Bồng, và liên tưởng đến sức mạnh của trâu/bò Yak tại Tây Tạng. Hình Red Yak được sáng tạo và đăng ký tại Cục Sở hữu Trí tuệ, là “ con bò ” và chỉ duy nhất 01 con. Màu đỏ trong tiếng Anh là “ Red ” , một từ dường như đã được “ Việt hóa ” bởi nó quá thông dụng, khách hàng mục tiêu của Thạch Bích dễ dàng phát âm và hiểu được từ này có ý nghĩa ra sao. Ket hợp với trâu Red Yak thành Red Yak. Chúng tôi không thể sử dụng cụm từ vừa Anh vừa Việt là “ Yak Đỏ ” được, bởi sẽ gây khó khăn cho người tiêu dùng trong việc nhận biết và đọc tên sản phẩm. Ngoài ra, người khiếu nại lập luận về việc các mẫu nhãn chai, lon, thùng của nước tăng lực Red Yak có sự khác không sao chép, làm nhái, gây hiểu lầm cho người tiêu dùng về nhãn hiệu Red Yak ENERGY DRINK với RedBull ENERGY DRINK. n. Ket quả xem xét, xác minh khiếu nại 1. Cơ sở pháp lý: Điểm e khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ quy định nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu nhãn hiệu đó là: “ Dấu hiệu không phải là nhãn hiệu liên kết trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã được đăng ký cho hàng hóa, dịch vụ trùng hoặc tương tự trên cơ sở đơn đăng ký có ngày nộp đơn hoặc ngày ưu tiên sớm hơn trong trường hợp đơn đăng ký được hưởng quyền ưu tiên, kể cả đơn đăng ký nhãn hiệu được nộp theo điều ước quốc mà Cộng hội chủ nghĩa Việt thành ” tế hòa xã Nam là viên . 2. Nhận định, đánh giá: Sau khi kiểm tra và xác thực thông tin nêu trong đơn khiếu nại ở các đơn vị liên quan; qua xem xét các tài liệu trong hồ sơ vụ việc, thấy rằng: - về nhãn hiệu: nhãn hiệu đăng ký “ RedYak ENERGY DRINK, hình ” theo đơn số 4-2013-30708 ngày 26/12/2013 được cấu tạo bởi phần chữ và phần hình, trong đó, phần chữ “ ENERGY DRINK ” mang tính mô tả, không được bảo hộ, phần chữ “ RedYak ” được thể hiện bằng chữ latinh, viết liền, chữ R và Y được viết hoa tạo thành 2 chữ tách biệt Red và Yak. Chữ “ Red ” là từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt là màu đỏ, chữ “ Yak ” là từ tiếng Anh, là tên một loại bò (Bò Tây Tạng). Phần chữ “ RedYak ” có cấu trúc tương tự với phần chữ “ RedBull ” trong các nhãn hiệu đối chứng theo GCNĐKNH số 90662 và 214983, cả hai đều sử dụng màu sắc “ Red ” kết hợp với tên một loài động vật thuộc họ bò ( “ Bull ” và “ Yak ” ), dẫn đến sự tương đồng về mặt ý nghĩa, thị giác và cấu trúc. Do đó, xét tổng thể nhãn hiệu đăng ký bị coi là tương tự với các nhãn hiệu đối chứng. - về hàng hóa/ dịch vụ: sản phẩm mang nhãn hiệu “ RedYak ENERGY DRINK, hình ” bị coi là tương tự với các sản phẩm mang các nhãn hiệu đối chứng theo GCNĐKNH số 90662 và 214983 thuộc nhóm 32. Từ các nhận định đánh giá trên cho thấy, xét tổng thể nhãn hiệu đối chứng bị coi là tưong tự đến mức gây nhầm lẫn với các nhãn hiệu đối chứng. Do đó, nhãn hiệu đăng ký không đáp ứng điều kiện bảo hộ theo quy định tại Điều 74.2.e Luật Sở hữu trí tuệ tại thời điểm cấp văn bằng bảo hộ và khiếu nại của nguời nộp đơn là không có cơ sở. HL Kết luận quy định tại điểm e Điều 74 Luật trí Căn cứ khoản 2 Sở hữu tuệ, trên cơ sở các tài liệu hiện có, Cục Sở hữu trí tuệ nhận thây việc từ chối cấp GCNĐKNH cho đơn số 4-2013-30708 ngày 26/12/2013 là phù hợp, đề nghị nêu trong đơn khiếu nại của người nộp đơn không có cơ sở. Từ những nhận định và căn cứ trên, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Giữ nguyên Quyết định số 85194/QĐ-SHTT ngày 30/11/2017 V® việc từ chối cấp Giấy chứng nhận đãng ký nhãn hiệu đối với đơn đặng kỹ nhãn iiiệu số 4-2013-30708 ngày 26/12/2013. Điều 2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định này, nếu không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại của Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ, Công ty cổ phần Đường Quảng Ngãi có quyền khiếu nại đến Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc khởi kiện tại Tòa án theo quy định của pháp luật vê tố tụng hành chính. Điều 3. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Công ty cổ phần Đường Quảng Ngãi có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. CỤC TRƯỞNG Nưinhận: - Như Điều 3; - NH (đề biết); - Lưu:VT, HS. Ký bời: Cục Sờ hữu trí tuệ Cơ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CỒNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 27278/QĐ-SHTT.n, Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc giải quyết khiếu nại của Công ty TNHH Li Ning (lần đầu) CỤC TRƯỞNG CỤC SỞ HŨƯ TRÍ TUỆ Căn cứLuật Khiếu nại ngày 11/11/2011; Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ Nghị định sổ 124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại; Căn cứ Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định sổ 122/201 0/NĐ-CP ngày 31/12/2010 (sau đây gọi là Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP); Căn cứ Quyết định sổ 15 6/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/2013 /TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Xét đơn sổ KN4-2023-00372 ngàỵ 03/8/2023 của Công ty TNHHLi Ning; địa chỉ: 551/71 Tô Ngọc Vân, khu phổ 3, phường Thạnh Xuân, quận 12, thành phổ Hồ Chí Minh, điện thoại 0916307122; khiếu nại về việc việc chấm dứt hiệu HTM620 h/ c Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu (GCNĐKNH) số 234870 theo Quyết định số 14348^/QĐ-SHTT ngày 30/03/2023; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại và bảo cảo của Phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại tại Văn bản số 63/BC- TTKN ngày 30/0 J /2026 về việc giải quyết khiếu nại của Công ty TNHH Li Ning với các nội dung sau đây: I. Nội dung khiếu nại 1. Ngày 03/8/2023, Công ty TNHH Li Ning, có đơn khiếu nại số KN4- 2023-00372 khiếu nại Quyết định số 14348w/QĐ-SHTT ngày 30/3/2023 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiẹu số 234870 tại đơn sổ ĐN 1-2021-00270 ngày 11/11/2021. Với lý do cụ thể như sau: - Công ty TNHH Li Ning không nhận được các công văn số 12153/ SHTTTTKN và 9792/ SHTT- TTKN ngày 30/12/2023 và 21/10/2022 của Cục Sở hữu trí tuệ nên đã không có văn bàn trả lời. - Hiện tại, Công ty TNHH Li Ning vẫn có hoạt động kinh doanh bình thường và xuất hóa đơn cho khách hàng thường xuyên, thực hiện nghĩa vụ thuế cho nhà nước, (có bản sao hóa đơn giá trị gia tăng ngày 28/7/2023). Công Ning không đồng hiệu lực - ty TNHH Li ý việc chấm dứt Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 234870 được căn cứ bởi yêu cầu của ABB FRANCE và căn cứ là văn bản tra cứu số 84-01/VKTTC-TTGC-CVNH ngày 05/11/2021 của bản tin thị trường giá cả, Viện Kinh tế tài chính, Học viện Tài Chính, Bộ Tài Chính. 2. Ngày 24/7/2025, Cục Sở hữu trí tuệ có Công văn số 105640/SHTT- TTKN.JP về việc đề nghị Công ty TNHH Li Ning cung cấp, thông tin, tài liệu, bằng chứng liên quan đến nội dung khiếu nại. Tuy nhiên, cho đến nay, Cục Sở hữu trí tuệ không nhận được ý kiến phản hồi của Công ty TNHH Li Ning. n. Ket quả xem xét, xác minh khiếu nại 1. Cơ sở pháp lý: Điểm d khoản 1 Điều 95 Luật Sở hữu trí tuệ quy định văn bằng bảo hộ bị chấm dứt toàn bộ hoặc một phần hiệu lực trong trường hợp: “ Nhãn hiệu không được chủ sở hữu hoặc người được chủ sở hữu cho phép sử dụng trong thời hạn năm năm liên tục trước ngày có yêu cầu chấm dứt hiệu lực mà không có lý do chính đáng, trừ trường hợp việc sử dụng được bắt đầu hoặc bắt đầu lại trước ít nhất ba tháng tính đến ngày có yêu cầu chấm dứt hiệu lực. ” Khoản 5 Điều 124 Luật Sở hữu trí tuệ quy định: “ Sử dụng nhãn hiệu là việc thực hiện các hành vi sau đây: a) Gắn nhãn hiệu được bảo hộ lên hàng hoá, bao bì hàng hoá, phương tiện kinh doanh, phương tiện dịch vụ, giấy tờ giao dịch trong hoạt động kinh doanh; b) Bán, chào bán, quảng cáo để bán, trưng bày để bán, tàng trữ để bán, vận chuyển hàng hóa mang nhãn hiệu được bảo hộ; c) Nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ mang nhãn hiệu được bảo hộ. ” 2. Nhận định, đánh giá: Sau khi kiểm tra và xác thực thông tin nêu trong đon khiếu nại ở các đơn vị liên quan; qua xem xét các tài liệu trong hồ sơ vụ việc, thấy rằng: Ngày 03/8/2023, Công ty TNHH Li Ning, có đơn khiếu nại số KN4- 2023-00372 khiếu nại Quyết định số 14348w/QĐ-SHTT ngày 30/3/2023 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc chấm dứt hiệu lực GCNĐKNH số 234870 tại đơn số ĐN 1-2021-00270 ngày 11/11/2021, với lý do, Công ty TNHH Li Ningvẫn có hoạt động kinh doanh bình thường và xuất hóa đơn cho khách hàng thường xuyên, thực hiện nghĩa vụ thuế cho nhà nước. Đồng thời cung cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và bản sao hóa đơn giá trị gia tăng ngày 28/7/2023 Đánh giá tài liệu chứng cứ Công ty TNHH Li Ning cung cấp cho thấy, các tài liệu chứng cứ trên không thể hiện việc sử dụng nhãn hiệu “ Puls a r, hình ” theo quy định tại khoản 5, Điều 124 Luật Sở hữu trí tuệ. Ngoài ra, Công ty TNHH Li Ning không có ý kiến phản hồi Công văn số 105640/SHTT-TTKN.IP ngày 24/7/2025 về việc đề nghị Công ty TNHH Li Ning cung cấp, thông tin, tài liệu, bằng chứng liên quan đến nội dung khiếu nại. Từ các nhận định đánh giá trên cho thấy, có đủ cơ sở cho rằng Công ty TNHH Li Ning không chứng minh được việc nhãn hiệu “ Puls a r, hình ” theo GCNĐKNH số 234870 - được sử dụng hợp pháp, liên tục trong thời hạn năm năm trước ngày có yêu cầu chấm dứt hiệu lực, cũng như không xuất trình được lý do chính đáng cho việc không sử dụng, hoặc chứng cứ về việc sử dụng được bắt đầu hoặc bắt đầu lại trong vòng ba tháng trước ngày có yêu cầu chấm dứt hiệu lực theo quy định của pháp luật. m. Kết luận Căn cứ quy định tại điểm d Điều 95, khoản 5 Điều 124 Luật Sở hữu trí tuệ, với các tài liệu và chứng cứ hiện có, Cục Sở hữu trí tuệ nhận thấy có cơ sở để chấm dứt hiệu lực GCNĐKNH số 234870 là phù hợp, đề nghị nêu trong đơn khiếu nại của người nộp đơn không có cơ sở. Từ những nhận định và căn cứ trên, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Giữ nguyên Quyết định số 14348w/QĐ-SHTT ngày 30/03/2023 về việc chấm dứt hiệu lực GCNĐKNH số 234870 của Công ty TNHH Li Ning. Điều 2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định này, nếu không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại của Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ, Công ty TNHH Li Ning có quyền khiếu nại đến Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc khởi kiện tại Tòa án theo quy định của pháp luật về tố tụng hành chính. Điều 3. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Công ty TNHH Li Ning có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. CỤC TRƯỞNG Nơi nhận: - Như Điều 3; PHQXUC TRƯỞNG - NH (đề biết); - ABB FRANCE (qua Công ty Luật TNHH Phạm và Liên Danh) (để biết); - Lưu:VT, HS. !e Huy Anh Ký bởi: Cục Sở hữu trí tuệ Cơ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 27279/QĐ- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm dứt một phần hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 261873 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010 (sau đầy gọi là Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP); Căn cứ Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/201 0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/2013 /TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016 (sau đây gọi là Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN); Xét đơn số ĐN1 -2023-00066 ngày 24/3/2023 của MINISO HONG KONG 0TS LIMITED, địa chỉ: ROOM 32, 11/F, LEE KA INDUSTRIAL BUILDING, 8 NG FONG STREET, SAN PO KONG, KL, HONG KONG, CHINA (qua Công tỵ TNHH Sở hữu trí tuệ Bình Minh); yêu cầu chấm dứt một phần hiệu lực Giấy CVH140 chúng nhận đăng ký nhãn hiệu (GCNĐKNH) số 261873, cấp ngày 04/05/2016 cho Ông/Bà Trần Quắc Cường (VN); Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại trên cơ sở những nội dung dưới đây: I. Nội dung yêu cầu chấm dứt hiệu lực GCNĐKNH 1. Ngày 24/3/2023, MINISO HONG KONG LIMITED (qua Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Bình Minh) nộp đơn ĐN1 -2023-00066 đề nghị chấm dứt hiệu lực GCNĐKNH số 261873 VỚI lý do nhãn hiệu “ MINI SH p, hình ’ ’ đã không được chủ sở hữu hoặc người được chủ sở hữu cho phép sử dụng trong thời gian từ 09/3/2023 (Căn cứ Công số 14/VKTTC- ngày 01/01/2018 đến ngày theo văn TTGC-CVNH ngày 09/3/2023 của Viện Kinh tế Tài chính - Học viện Tài chính - Bộ Tài chính). 2. Ngày 08/1/2024, Cục Sở hữu trí tuệ đã có công văn số 261/SHTT- TTKN.ip thông báo cho Ông/Bà Trần Quốc Cường (qua Công ty cổ phần Tư vấn S&B) về đề nghị chấm dứt hiệu lực của MINISO HONG KONG LIMITED. Ngày 08/3/2024, Ông/Bà Trần Quốc Cường (qua Công ty cổ phần Tư vấn S&B) có Công văn số 202/2024/NHVN/TMCL phản đối yêu cầu chấm dứt một phần hiệu lực với các nội dung sau: - Thứ nhất, nhãn hiệu “ MINI SH p, hình ” vẫn đang được chủ sở hữu sử dụng cho các sản phẩm/dịch vụ thuộc nhóm 35 trên trang mạng xã hội Facebook tại hppt://www.facebook.com/minishopvietnam/?locale=vi VN. - Thứ hai, theo khoản 1 Điều 3 Nghị định số 52/20 13/NĐ-CP về hoạt động thương mại điện tử và Điều 24 Nghị định số 52/20 13/NĐ-CP được sửa đổi bởi Nghị định số 85/202 1/NĐ-CP thì việc đăng sản phẩm và bán hàng trên facebook, tiktok, zalo, hoặc các trang mạng xã hội khác là môt dạng của hoạt động kinh doanh thông qua hình thức thương mại điện tử đã được pháp luật công nhận. Tuy nhiên, qua xem xét Công văn số 14/VKTTC-TTGC-CVNH của Viện Kinh tế Tài chính - Học viện Tài chính - Bộ Tài chính mà bên yêu cầu cung cấp đã không đưa ra được bằng chứng điều tra qua các trang thương mại điện tử cũng như các trang mạng xã hội khác, cụ thể là Facebook để xác nhận nhãn hiệu “ MINI SH p, hình ” có đang được chủ sở hữu sử dụng cho các sản phẩm/dịch vụ thuộc nhóm hay không. Trên thực tế, nhãn hiệu “ MINI SH p, hình ” vẫn đang được sử dụng đều đặn và chủ sở hữu vẫn đăng bài giới thiệu để bán các sản phẩm/dịch vụ thuộc nhóm 35 từ ngày 01/3/2018 đến nay. 3. Ngày 24/02/2025, Cục Sở hữu trí tuệ có Công văn số 12591/SHTT- TTKN.ip báo TNHH hữu tuệ Bình Minh về ý kiến của thông cho Công ty Sở trí Ông/Bà Trần Quốc Cường. Ngày 10/4/2025, Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Bình Minh có Công văn số SR/PD60-1/PT có ý kiến như sau: - Bằng chứng sử dụng mà Ông Trần Quốc Cường đưa ra là hình ảnh của “ Minishop Vietnam ” . Ông Cường không chỉ ra được mối liên hệ giữa tài khoản Facebook này và ông Cường, do đó bằng chứng này không chứng minh được nhãn hiệu “ MINI SH p, hình ” đã được Ông Cường sử dụng; - Bằng chứng sử dụng mà Ông Trần Quốc Cường đưa ra là hình ảnh của các sản phẩm “ Bộ tượng bằng gốm sứ, đèn Led dây trang trí, lót ghế hạt gỗ, gối tựa lưng cao su non, xịt bọt đa năng ” hoàn toàn không hề liên quan đến dịch vụ trong nhóm 35 “ Mua bán đồ dùng gia đình (bao gồm bát đĩa, xoong nồi, ấm điện, bình lọc nước, dao, thìa, hộp đựng gia vị, hộp đựng đồ dùng nhà bếp, giá để bát đĩa), thực phẩm, hàng nông sản, quà lưu niệm, văn phòng phẩm, thiết bị và linh kiện điện tử, điện thoại, mỹ phẩm ” được bảo hộ theo GCNĐKNH số 261873. Trong số các hình ảnh mà Ông Trần Quốc Cường đưa ra chỉ có hình ảnh sản phẩm “ Tủ bếp đa năng ” có thể miễn cưỡng coi là bằng chứng sử dụng cho dịch vụ “ Mua bán giá để bát đĩa ” thuộc nhóm 35. Do đó, chúng tôi xin giới hạn yêu cầu chấm dứt hiệu lực toàn bộ GCNĐKNH số 261873 thành chấm dứt một phần hiệu lực GCNĐKNH số 261873, cụ thể là “ Mua bán đồ dùng gia đình (bao gồm bát đĩa, xoong nồi, ấm điện, bình lọc nước, dao, thìa, hộp đựng gia vị, hộp đựng đồ dùng nhà bếp, giá để bát đĩa), thực phẩm, hàng nông sản, quà lưu niệm, văn phòng phẩm, thiết bị và linh kiện điện tử, điện thoại, mỹ phẩm ” trong nhóm 35. 4. Ngày 04/12/2025, Cục Sở hữu trí tuệ có Công văn số 184550/SHTT- TTKN.ip thông báo cho Ồng/Bà Trần Quốc Cường (qua Công ty cổ phần Tư vấn s & B) về Công văn số SR/PD60-1/PT của Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Bình Minh nêu trên. Tuy nhiên, đến thời điểm hiện tại, Cục Sở hữu trí tuệ không nhận được ý kiến trả lời của Ông/Bà Trần Quốc Cường. n. Ket quả xem xét yêu cầu chấm dứt hiệu lực GCNĐKNH 1. Cơ sở pháp lý: - Điểm d khoản 1 Điều 95 Luật Sở hữu trí tuệ quy định văn bằng bảo hộ bị chấm dứt toàn bộ hoặc một phần hiệu lực trong trường hợp: “ Nhãn hiệu không được chủ sở hữu hoặc người được chủ sở hữu cho phép sử dụng trong thời hạn năm năm liên tục trước ngày có yêu cầu chấm dứt hiệu lực mà không có lý do chính đáng, trừ trường hợp việc sử dụng được bắt đầu hoặc bắt đầu lại trước ít nhất ba tháng tính đến ngày có yêu cầu chấm dứt hiệu lực ” . - Khoản 5 Điều 124 Luật Sở hữu trí tuệ quy định: Sử dụng nhãn hiệu là việc thực hiện các hành vi sau đây: a) Gắn nhãn hiệu bảo hộ lên hóa, bao hàng phương tiện được hàng bì hóa, kinh doanh, phương tiện dịch vụ, giấy tờ giao dịch trong hoạt động kinh doanh; b) Lưu thông, chào bán, quảng cáo để bán, tàng trữ để bán hàng hóa mang nhãn hiệu được bảo hộ; c) Nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ mang nhãn hiệu được bảo hộ. 2. Nhận định, đánh giá: MINISO HONG KONG LIMITED (qua Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Bình Minh) nộp đơn ĐN1 -2023-00066 đề nghị chấm dứt hiệu lực GCNĐKNH số 261873 với lý do nhãn hiệu “ MINI SH p, hình ” đã không được chủ sở hữu hoặc người được chủ sở hữu cho phép sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến ngày 09/3/2023 (Căn cứ theo Công văn so 14/VKTTC-TTGC-CVNH ngày 09/3/2023 của Viện Kinh tế Tài chính - Học viện Tài chính - Bộ Tài chính). Để chứng minh việc sử dụng nhãn hiệu “ MINI SH p, hình ” , Ông/Bà Trần Quốc Cường (qua Công ty cổ phần Tư van s & B) đã cung cấp thông tin và tài liệu sau: - Nhãn hiệu “ MINI SH p, hình ” vẫn đang được chủ sở hữu sử dụng cho các sản phẩm/dịch vụ thuộc nhóm 35 trên trang mạng xã hội Facebook tại hppt://www.facebook.com/minishopvietnam/?locale=vi VN. - Theo khoản 1 Điều 3 Nghị định số 52/20 13/NĐ-CP về hoạt động thương mại điện tử và Điều 24 Nghị định số 52/20 13/NĐ-CP được sửa đổi bởi Nghị định số 85/202 1/NĐ-CP thì việc đăng sản phẩm và bán hàng trên facebook, tiktok, zalo, hoặc các trang mạng xã hội khác là môt dạng của hoạt động kinh doanh thông qua hình thức thương mại điện tử đã được pháp luật công nhận. - Công văn số 14/VKTTC-TTGC-CVNH của Viện Kinh tế Tài chính - Học viện Tài chính - Bộ Tài chính mà bên yêu cầu cung cấp đã không đưa ra được bằng chứng điều tra qua các trang thương mại điện tử cũng như các trang mạng xã hội khác, cụ thể là Facebook để xác nhận nhãn hiệu “ MINI SH p, hình ” có đang được chủ sở hữu sử dụng cho các sản phẩm/dịch vụ thuộc nhóm hay không. Qua xem xét các tài liệu trong hồ sơ đơn, Cục Sở hữu trí tuệ nhận thấy: - Bằng chứng sử dụng nhãn hiệu “ MINI SH p, hình ” mà Ông Trần Quốc Cường đưa ra là hình ảnh Facebook của “ Minishop Vietnam ” . Tuy nhiên, Ông Trần Quốc Cường không cung cấp được tài liệu, chứng cứ thể hiện mối liên hệ giữa tài khoản Facebook này và ông Trần Quốc Cường nên không đủ cơ sở chứng minh Ông Trần Quốc Cường hoặc người được Ông Trần Quốc Cường cho phép sử dụng đã sử dụng nhãn hiệu “ MINI SH p, hình ” . - Việc quảng bá sản phẩm trên Facebook và các trang mạng xã hội nếu không có các tài liệu kỹ thuật xác nhận thời điểm đăng tải thì không đủ cơ sở kết luận là có hành vi sử dụng nhãn hiệu “ MINI SH p, hình ” theo đúng quy định pháp luật. - Công văn số 14/VKTTC-TTGC-CVNH ngày 09/3/2023 của Viện Kinh tế Tài chính - Học viện Tài chính - Bộ Tài chính là một kênh thông tin để Cục Sở hữu trí tuệ xem xét trong quá trình giải quyết đơn đề nghị chấm dứt hiệu lực. - MINISO HONG KONG LIMITED đã loại bỏ dịch vụ “ Mua bán giá để bát đĩa ” trong nhóm 35 ra khỏi yêu cầu cầu chấm dứt hiệu lực. Do đó, yêu cầu chấm dứt một phần hiệu lực GCNĐKNH số 261873 là có cơ sở. III. Kết luận Căn cứ quy định tại Điểm d khoản 1 Điều 95 và khoản 5 Điều 124 Luật Sở hữu trí tuệ, với các tài liệu và chứng cứ hiện có, Cục Sở hữu trí tuệ nhận thấy có cơ sở để chấm dứt một phần hiệu lực GCNĐKNH số 261873 cấp ngày 04/05/2016 cho Ông/Bà Trần Quốc Cường (VN) theo yêu cầu của MINISO HONG KONG LIMITED. Từ những căn cứ và nhận định nêu trên, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt một phần hiệu lực GCNĐKNHNH số 261873, cấp ngày 04/05/2016 cho Trần Quốc Cường (VN) đối với các dịch vụ “ Mua bán đồ dùng gia đình (bao gồm bát đĩa, xoong nồi, ấm điện, bình lọc nước, dao, thìa, hộp đựng gia vị, hộp đựng đồ dùng nhà bếp), thực phẩm, hàng nông sản, quà lưu niệm, văn phòng phẩm, thiết bị và linh kiện điện tử, điện thoại, mỹ phẩm ” theo yêu cầu của MINISO HONG KONG LIMITED. Ghi nhận gia sở hữu công Điều 2. Quyết định này vào sổ đăng ký quốc về nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Ông/Bà Trần Quốc Cường (VN) có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 4. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ, Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Ông/Bà Trần Quốc Cường (qua Công ty cổ phần Tư vấn S&B) có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 4; - MINISO HONG chi: ROOM KONG LIMITED; địa 32, 1 1/F, LEE KA INDUSTRIAL BUILDING, 8 NG FONG STREET, SAN PO KONG, KL, HONG KONG, CHINA (^ua Công ty TNHH Sở hữu tri tuệ Bình Minh) (để biết); - NH (để biết); - Lưu: VT, HS. Ký bời: Cục Sờ hữu trí tuệ CỚ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 27280/QĐ- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 314890 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ (sau đây gọi là Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP); Căn cứ Thông tư sổ 23/2023/TT-BKHCN ngày 30/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và biện pháp thi hành Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lỷ nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp (sau đây gọi là Thông tư so 23/2023/TT-BKHCN); Xét đơn sổ ĐN4-2025-00111 ngày 17/3/2025 của Ông/Bà Phùng Thị Hương, gi-g địa chỉ: Số nhà 21 ngõ 604/35/4, đường Ngọc Thụy, tổ 22, phường Ngọc Thụy, Biên, phổ Hà bởi: ty TNHH quận Long Thành Nội; đại diện Công Đại Tín và Liên DTX488 danh; yêu cầu chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu (GCNĐKNH) số 314890, cấp ngày 27/02/2019 cho Công ty cổ phần sản xuất XNK Phương Đông (VN); Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại trên cơ sở những nội dung dưới đây: I. Nội dung yêu cầu chấm dứt hiệu lực GCNĐKNH Ngày 17/3/2025, Ông/Bà Phùng Thị Hương (qua Công ty TNHH Đại Tín và Liên danh) nộp đơn ĐN4-2025-00111 đề nghị chấm dứt toàn bộ hiệu lực GCNĐKNH số 314890 đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc nhóm 25 với lý do nhãn hiệu “ L LIVE, hình ” đã không được chủ sở hữu hoặc người được chủ sở hữu cho phép sử dụng trong thời gian từ ngày 27/02/2019 đến ngày 27/02/2025 (Căn cứ theo Công văn số 120/TT-TTKTQT ngày 04/3/2025 của Trung tâm Thông tin công nghiệp và thương mại - Bộ Công thương). Ngày 07/7/2025, Cục Sở hữu trí tuệ đã có Công văn số 94005/SHTT- TTKN.IP thông báo cho Công ty cổ phần sản xuất XNK Phương Đông về đề nghị chấm dứt hiệu lực nêu trên. Tuy nhiên, đến thời điểm hiện tại, Cục Sở hữu trí tuệ không nhận được ý kiến trả lời của Công ty cổ phần sản xuất XNK Phương Đông. II. Ket quả xem xét yêu cầu chấm dứt hiệu lực GCNĐKNH 1. Cơ sở pháp lý: d khoản 1 Điều Luật hữu trí quy hộ bị Điểm 95 Sở tuệ định văn bằng bảo chấm dứt toàn bộ hoặc một phần hiệu lực trong trường hợp: “ Nhãn hiệu không được chủ sở hữu hoặc người được chủ sở hữu cho phép sử dụng trong thời hạn năm năm liên tục trước ngày có yêu cầu chấm dứt hiệu lực mà không có lý do chính đáng, trừ trường hợp việc sử dụng được bắt đầu hoặc bắt đầu lại trước ít nhất ba tháng tính đến ngày có yêu cầu chấm dứt hiệu lực ” . 2. Nhận định, đánh giá: Trung tâm Thông tin công nghiệp và thương mại - Bộ Công thương đã tra cứu thông tin trên cơ sở dữ liệu của Bộ Công thương cho thấy không có bất kỳ thông tin nào liên quan đến việc sử dụng nhãn hiệu “ L LIVE, hình ” theo GCNĐKNH số 314890 đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc nhóm 25 tại Việt Nam từ ngày 27/02/2019 đến ngày 27/02/2025 và chủ GCNĐKNH số 314890 không có ý kiến trả lời Công văn số 94005/SHTT-TTKN.IP nêu trên về đề nghị chấm dứt hiệu lực đối với GCNĐKNH số 314890. Do đó, yêu cầu chấm dứt hiệu lực GCNĐKNH số 314890 là có cơ sở. III. Kết luận • Căn cứ quy định tại điểm d khoản 1 Điều 95 Luật Sở hữu trí tuệ, với các tài liệu và chứng cứ hiện có, Cục Sở hữu trí tuệ nhận thấy có cơ sở để chấm dứt hiệu lực GCNĐKNH số 314890, cấp ngày 27/02/2019 cho Công ty cổ phần sản xuất XNK Phương Đông theo yêu cầu của Ông/Bà Phùng Thị Hương. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực GCNĐKNH số 314890, cấp ngày 27/02/2019 cho Công ty cổ phần sản xuất XNK Phuơng Đông (VN) theo yêu cầu của Ông/Bà Phùng Thị Hương. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đãng ký quốc gia vê sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Công ty cổ phần sản xuất XNK Phương Đỗng (VN) có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 4. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ, Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Công ty cổ phần sản xuất XNK Phương Đông (Thôn Xuân Đảo, xã Xuân Dục, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên) có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơinhận: - Như điều 4; - Ông/Bà Phùng Thị Hương; địa chỉ: số nhà 21 ngõ 604/35/4, đường Ngọc Thụy, tổ 22, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội (qua Công ty TNHH Đại Tín và Liên danh) (để biết); - 'NH (đề biết); - Lưu: VT, HS. Ký bời: Cục Sở hữu trí tuệ Cơ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 27281/QĐ- SHTT.JP Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 325695 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định nhiệm quyền và cấu tổ chức năng, vụ, hạn cơ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Luật Sở trí tuệ ngày sửa bổ Căn cứ hữu 29/11/2005 được đổi, sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/201 3/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư sổ Ỉ6/20Ỉ6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016 (sau đây gọi ỉà Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN); Xét đơn sổ ĐN1-2024-00257 ngày 23/8/2024 của Danish Crown Foods Germany GmbH; địa chỉ: Christoph-Probst-Weg 26 20251 Hamburg Germany; đại diện bởi: Công ty TNHH MTV Sở hữu trí tuệ VCCI; yêu cầu chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu (GCNĐKNH) sổ 325695, cẩp ngày /08/2019 Công thương Hoàng Lan; <ỊMD368 Q Ị cho ty TNHH mại Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại trên cơ sở những nội dung dưới đây: I. Nội dung yêu cầu chấm dứt hiệu lực GCNĐKNH Ngày 23/8/2024, Danish Crown Foods Germany GmbH; đại diện bởi: Công ty TNHH MTV Sở hữu trí tuệ VCCI nộp đơn ĐN 1-2024-00257 yêu cầu chấm diỉ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu (GCNĐKNH) số 325695, cấp ngày 01/8/2019 của Công ty TNHH thương mại Hoàng Lan với lý do: Nhãn hiệu không được chủ sở hữu hoặc người được chủ sở hữu cho phép sử dụng cho hàng hóa, dịch vụ thuộc nhóm 29, 35 trong 05 năm gần đây tại thị trường Việt Nam theo văn bản tra cứu số 424/TT-TTKTQT ngày 15/8/2024 của Trung tâm thông tin công nghiệp và thương mại, Bộ Công Thương; Mặc dù đã được Cục Sở hữu trí tuệ thông báo theo công văn số 1 13639/SHTT-TTKNjp ngày 05/8/2025 nhưng Công ty TNHH thương mại Hoàng Lan không có ý kiến trả lời. II. Ket quả xem xét yêu cầu chấm dứt hiệu lực GCNĐKNH 1. Cơ sở pháp lý: Điểm d khoản 1 Điều 95 Luật Sở hữu trí tuệ quy định Văn bằng bảo hộ bị chấm dứt toàn bộ hiệu lực trong các trường hợp sau đây: “ Nhãn hiệu không được chủ sở hữu hoặc người được chủ sở hữu cho phép sử dụng trong thời hạn năm năm liên tục trước ngày có yêu cầu chấm dứt hiệu lực, trừ trường hợp việc không sử dụng nhãn hiệu là do các lý do chính đáng ” . 2. Nhận định, đánh giá: Trên cơ sở xem xét các tài liệu hiện có, Cục Sở hữu trí tuệ thấy rằng: Trung tâm thông tin công nghiệp và thương mại, Bộ Công Thương đã tra cứu thông tin trên cơ sở dữ liệu của Bộ Công Thương cho thấy không có bất kỳ thông tin nào liên quan đến việc sử dụng nhãn hiệu “ Tulip ” theo GCNĐKNH số 325695 đối với hàng hóa, dịch vụ nhóm 29, 35 tại Việt Nam từ ngày 08/8/2019 đến ngày 15/8/2024 và chủ GCNĐKNH số 325695 không có ý kiến trả lời Công văn số 1 13639/SHTT-TTKNjp nêu trên về đề nghị chấm dứt hiệu lực đối với GCNĐKNH số 325695. Từ các nhận định và đánh giá trên đây, yêu cầu của Danish Crown Foods Germany GmbH về việc chấm dứt hiệu lực GCNĐKNH số 325695 của Công ty TNHH thương mại Hoàng Lan là có cơ sở. III. Kết luận Căn cứ quy định tại điểm d khoản 1 Điều 95 Luật Sở hữu trí tuệ, với các tài liệu và chứng cứ hiện có, Cục Sở hữu trí tuệ nhận thấy có cơ sở để chấm dứt hiệu lực GCNĐKNH số 325695, cấp ngày 01/08/2019 của Công ty TNHH thương mại Hoàng Lan theo yêu cầu của Danish Crown Foods Germany GmbH. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấm dứt toàn bộ hiệu lực GCNĐKNH số 325695, cấp ngày 01/08/2019 cho Công ty TNHH thương mại Hoàng Lan theo yêu cầu của Danish Crown Foods Germany GmbH. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Công ty TNHH thương mại Hoàng Lan có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 4. Chánh Văn phồng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng kỷ, Giảm đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ, Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Công ty TNHH thương mại Hoàng Lan (qua Công ty cổ phần PHANLAW VIETNAM) có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 4; - Danish Crown Foods Germany GmbH (qua Công ty TNHH MTV Sở hữu trí tuệ VCCI) (để biết); - NH (để biết); - Lưu: VT, HS. Ký bời: Cục Sờ hữu trí tuệ Cơ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 27282/QĐ-SHTT.n, Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc giải quyết khiếu nại của Remy Cointreau Belgium, N.v. (lần đầu) CỤC TRƯỞNG CỤC SỞ HŨƯ TRÍ TUỆ Căn cứ Luật Khiếu nại ngày 11/11/2011; Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ Nghị định sổ 124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại; Căn cứ Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010 (sau đây gọi là Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP); Căn cứ Quyết định sổ 15 6/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/201 0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư sổ 05/2013 /TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/201 6/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Xét đơn sổ KN 5-2015-00231 ngày 10/3/2015 của Remy Cointreau HSH ^sl um ’ N- V-; địa chỉ: Park Lane Culliganlaan 2 F, B-1831 Diegem, Belgium; đại diện bởi: Công ty cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP; khiếu nại về việc tạm thời từ chối bảo hộ nhãn hiệu theo đơn quốc tế đối với đơn số 1189314 theo Thông báo sổ 2014/01 DQT05 ngày 08/01/2015; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại và bảo cảo của Phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại tại Văn bản số 55/BC- TTKN ngày 29/01/2026 về việc giải quyết khiếu nại của Remy Cointreau Belgium, N. V với các nội dung sau đây: I. Nội dung khiếu nại Nhãn hiệu “ Hình ” theo đăng ký quốc tế số 1189314 bị từ chối bảo hộ theo quy định tại điểm m khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ. Người khiếu nại đề nghị chấp nhận bảo hộ cho nhãn hiệu nêu trên với lý do: Bản thân nhãn hiệu có khả năng tự phân biệt đối với các sản phẩm thuộc nhóm 33. Căn cứ điểm 39.6.b) và 39.6.c) Thông tư số 01/2007/TT- BKHCN quy định về việc đánh giá tính phân biệt của dấu hiệu kết hợp giữa dấu hiệu chữ và dấu hiệu hình, trong đó thành phần mạnh của nhãn hiệu là dấu hiệu chữ hoặc dấu hiệu hình có khả năng phân biệt, mặc dù thành phần còn lại không có hoặc ít có khả năng phân biệt. Trường hợp dấu hiệu kết hợp gồm các dấu hiệu chữ và dấu hiệu hình không có hoặc ít có khả năng phân biệt nhưng cách thức kết hợp độc đáo của các dấu hiệu đó tạo ra một ấn tượng riêng biệt thì tổng thể kết hợp đó vẫn được coi là có khả năng phân biệt. Tinh thần và nội dung của các quy định nêu trên yêu cầu việc xem xét, đánh giá khả năng phân biệt của nhãn hiệu kết hợp phải được đặt trong mối quan hệ gắn bó hữu cơ của các thành phần trong một chỉnh thể thống nhất, chứ không phải là việc chia cắt hoặc tách rời từng bộ phận để xem xét một cách riêng rẽ. Trường hợp nhãn hiệu chỉ bao gồm cụm từ “ Blended Scotch Whisky ” thuần túy thì có thể gây hiểu sai cho người tiêu dùng về nguồn gốc của sản phẩm và do đó có thể bị coi là không có khả năng tự phân biệt. Tuy nhiên, nhãn hiệu theo ĐKQT số 1189314 xét về cấu trúc là một tổng thể bao gồm cả phần hình và phần chữ. Trong đó, phần hình gây ấn tượng mạnh về thị giác với hình ảnh một chai rượu màu vàng óng, phía dưới gần đáy chai là một mảng màu xám, phía trên là nắp chai màu đen với các đường gờ nổi, trên nắp chai có biểu tượng chiếc cúp vàng cách điệu, phía dưới cổ chai là hình chiếc cánh đại bàng màu vàng. Phần chữ bao gồm chữ “ GUNEAGAL ” được thể hiện ở vị trí trung tâm với kích thước lớn, bên trên là số “ 13 ” kèm theo hai đường vạch ngang hai bên, bên dưới là dòng chữ “ Blended Scotch Whisky ” được trình bày với kích thước nhỏ hơn và ở vị trí kém nổi bật. Như vậy, nhãn hiệu là một tổng thể độc đáo, có tính thẩm mỹ cao, gây ấn tượng mạnh về thị giác, tạo ra một ấn tượng riêng biệt, dễ ghi nhớ và thực hiện tốt chức năng phân biệt của nhãn hiệu. Do đó, nhãn hiệu được tạo ra từ quá trình tư duy sáng tạo của chủ sở hữu đăng ký quốc tế và cần được bảo hộ tổng thể theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ. Xét trong mối tương quan với chỉ dẫn địa lý “ Scotch Whisky ” đã được Việt có thể thấy hiệu xin đăng ký có khác rõ bảo hộ tại Nam, rằng nhãn sự biệt rệt. về mẫu nhãn hiệu, dấu hiệu xin đăng ký là một tổng thể kết hợp giữa hình và chữ với cách trình bày đặc thù, trong khi chỉ dẫn địa lý chỉ bao gồm cụm từ chữ “ Scotch Whisky ” đơn thuần, về cấu trúc và cách trình bày, phần chữ “ GUNEAGAL ” trong nhãn hiệu xin đăng ký được thể hiện nổi bật ở vị trí trung tâm với kích thước lớn, trong khi cụm từ “ Blended Scotch Whisky ” được trình bày với kích thước nhỏ và chỉ đóng vai trò mô tả, không phải là yếu tố gây ấn tượng chính. Những khác biệt này là cơ bản và rõ rệt, đủ để giảm thiểu, thậm chí triệt tiêu khả năng gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng với chỉ dẫn địa lý đã được bảo hộ. Bên cạnh đó, nhãn hiệu “ GUNEAGAL BLENDED SCOTCH WHISKY, hình ” không gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng về nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm. Theo thông tin do chủ đơn cung cấp, các sản phẩm rượu mang nhãn hiệu này được sản xuất bởi Guneagal Whisky Company có nguồn gốc từ Scotland. Các yếu tố hình ảnh và tên gọi của nhãn hiệu đều gắn liền với văn hóa và lịch sử của Scotland, trong đó hình ảnh cánh đại bàng tượng trưng cho sức mạnh, lòng dũng cảm và tinh thần tự do; tên gọi “ Guneagal ” theo tiếng Celt mang ý nghĩa không sợ hãi. Ngoài ra, Scotch Whisky có mối liên hệ lâu đời với các gia tộc chưng cất rượu truyền thống tại Scotland, với lịch sử hàng trăm năm phát triển nghề chưng cat whisky. Những thông tin này cho thấy sản phẩm mang nhãn hiệu “ GUNEAGAL BLENDED SCOTCH WHISKY ” thực tế có nguồn gốc từ Scotland, phù hợp với xuất xứ của chỉ dẫn địa lý “ Scotch Whisky ” , do đó khả năng gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng về nguồn gốc địa lý của sản phẩm là rất khó xảy ra. Liên quan đến phạm vi yêu cầu bảo hộ, chủ đơn xác nhận nhãn hiệu “ GUNEAGAL BLENDED SCOTCH WHISKY, hình ” được yêu cầu bảo hộ dưới dạng tổng thể, không yêu cầu bảo hộ riêng cụm từ “ Blended Scotch Whisky ” . Việc giới hạn phạm vi bảo hộ như trên thể hiện rõ ý chí của chủ đơn trong việc tôn trọng chỉ dẫn địa lý đã được bảo hộ, đồng thời bảo đảm rằng quyền độc quyền nhãn hiệu chỉ được xác lập đối với tổng thể dấu hiệu kết hợp giữa phần phần chữ hình và theo ĐKQT số 1189314 của Remy Cointreau Belgium, N.v. n. Ket quả xem xét, xác minh khiếu nại 1. Cơ sở pháp lý: Điểm m khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ quy định, nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu nhãn hiệu đó là: “ Dấu hiệu trùng với chỉ dẫn địa lý hoặc có chứa chỉ dẫn địa lý hoặc được dịch nghĩa, phiên âm từ chỉ dẫn địa lý đang được bảo hộ cho rượu vang, rượu mạnh nếu dấu hiệu được đăng ký để sử dụng cho rượu vang, rượu mạnh không có nguồn gốc xuất xứ từ khu vực địa lý mang chỉ dẫn địa lý đó ” . 2. Nhận định, đánh giá: Nhãn hiệu “ Hình ” theo đăng ký quốc tế số 1189314 có chứa cụm từ “ Scotch Whisky ” . Đây là thuật ngữ gắn liền với chỉ dẫn địa lý “ Scotch Whisky ” được hiểu là sản phẩm rượu whisky có nguồn gốc xuất xứ từ Scotland, Vương quốc Anh. Việc sử dụng dấu hiệu “ Scotch ” trong nhãn hiệu có khả năng khiến người tiêu dùng hiểu rằng sản phẩm mang nhãn hiệu này có nguồn gốc từ Scotland hoặc có mối liên hệ trực tiếp với chỉ dẫn địa lý nêu trên. Tuy nhiên, theo thông tin thể hiện trong hồ sơ đăng ký quốc tế, chủ đơn của nhãn hiệu là Remy Cointreau Belgium, N.V., có địa chỉ tại Belgium. Hồ sơ không cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh rằng chủ đơn hoặc sản phẩm mang nhãn hiệu xin bảo hộ đáp ứng các điều kiện về nguồn gốc địa lý, quy trình sản xuất và các tiêu chuẩn bắt buộc khác theo quy định đối với chỉ dẫn địa lý “ Scotch Whisky ” . Mặc dù nhãn hiệu xin đăng ký được trình bày dưới dạng dấu hiệu kết hợp giữa phần hình và phần chữ, tuy nhiên trong tổng thể nhãn hiệu, dấu hiệu “ Scotch ” vẫn là yếu tố có khả năng gây ấn tượng đối với người tiêu dùng về nguồn gốc địa lý của sản phẩm. Việc kết hợp dấu hiệu này với các yếu tố hình ảnh trang trí không làm giảm đáng kể khả năng người tiêu dùng liên hệ sản phẩm với chỉ dẫn địa lý “ Scotch Whisky ” , đặc biệt đối với mặt hàng rượu mạnh là loại sản phẩm mà yếu tố xuất xứ địa lý có ý nghĩa quan trọng trong quyết định tiêu dùng. Từ các phân tích nêu trên, Cục Sở hữu trí tuệ nhận thấy đề nghị nêu trong đơn khiếu nại của người khiếu nại là không có cơ sở. m. Kết luận Căn cứ quy định tại điểm m khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ, trên cơ sở các tài liệu hiện có, Cục Sở hữu trí tuệ nhận thấy việc từ chối bảo hộ nhãn hiệu theo ĐQT số 1189314 là phù hợp, đề nghị nêu trong đơn khiếu nại của người nộp đơn không có cơ sở. Từ những nhận định và căn cứ trên, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Giữ nguyên Thông báo số 2014/01 DQT05 ngày 08/01/2015 về việc từ chối tạm thời bảo hộ nhãn hiệu theo đơn quốc tế số 1189314. Điều 2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định này, nếu không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại của Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ, Remy Cointreau Belgium, N.v. có quyền khiếu nại đến Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc khởi kiện tại Tòa án theo quy định của pháp luật về tố tụng hành chính. Điều 3. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và Remy Cointreau Belgium, N.v. (qua Công ty cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP) có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. CỤC TRƯỞNG Nưinhận: - Như Điều 3; - CDNH (để biết); - Lưu:VT, HS. Ký bời: Cục Sờ hữu trí tuệ Cơ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CỒNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 28028/QĐ- SHTT.JP Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc hủy bỏ một phần hiệu lực Đăng ký quốc tế nhãn hiệu sổ 1350894 và 1634260 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa và Công nghệ chức năng, nhiệm quyền hạn và cơ tổ học quy định vụ, cấu chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 (sau đây gọi là Luật Sở hữu trí tuệ); Căn cứ Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công sở hữu đối với quản nghiệp, bảo vệ quyền công nghiệp, quyền giống cây trồng và lý nhà nước về sở hữu trí tuệ (sau đây gọi là Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP); Căn cứ Thông tư sổ 23/2023/TT-BKHCN ngày 30/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và biện pháp thi hành Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lỷ nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp (sau đây gọi là Thông tư so 23/2023/TT-BKHCN); Xét đơn sổ ĐN5-2025-00544 ngày 20/10/2025 của Công ty cổ phần giáo dục H5E MILLENNIA, địa chỉ: TMDV 21, tòa nhà Masteri An Phú, 179 Võ Nguyên Giáp, phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh [qua CÔNG TY LUẬT TNHH MỘT HTM620 THÀNH VIÊN DEPROS]; yêu cầu hủy bỏ hiệu lực đăng ký quắc tể nhãn hiệu (ĐKQT) số 1350894, ngay 03/01/2017 và DKQT số 1634260, ngày 24/07/2023 của KING'S EDUCATION LIMITED (GB); Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại trên cơ sở những nội dung dưới đây: I. Nội dung yêu cầu hủy bỏ hiệu lực ĐKQT 1. Ngày 20/10/2025 của Công ty cổ phần giáo dục MILLENNIA, có đơn số ĐN5-2025-00544 yêu cầu hủy bỏ hiệu lực đăng ký quốc tế nhãn hiệu (ĐKQT) số 1350894, ngày 03/01/2017 va ĐKQT so 1634260, ngày 24/07/2023 cua KING'S EDUCATION (GB), với lý đối tượng sở công nghiệp không đáp LIMITED do hữu ứng các điều kiện bảo hộ. Cụ thể: a. “ KING'S COLLEGE ” là tên gọi thông thường, được sử dụng phổ biến cho dịch vụ giáo dục và các dịch vụ liên quan đến giáo dục, không có khả năng phân biệt tự thân. Trong lịch sử Vương quốc Anh, việc các vị vua thành lập hoặc bảo trợ các cơ sở giáo dục đặt tên bắt đầu bang “ King's College ” đã trở thành một truyền thống mang tính biểu tượng với nhiều hệ quả pháp lý và văn hóa. Ví dụ tiêu biểu là King's College London, được thành lập theo Royal Charter (Tạm dịch “ Quy chế hoàng gia ” ) năm 1829 dưới sự bảo trợ của Vua George IV và Công tước Wellington. Quy chế Hoàng gia (Royal Charter) là công cụ mà Nhà Vua, theo khuyến nghị của Hội đồng Quyền uy (Privy Council), ban hành để trao quyền lập trường đại học hoặc các thực thể quan trọng - đây là một truyền thống từ lâu trong hệ thống luật của Anh. Việc được cap Royal Charter không chỉ mang ý nghĩa pháp lý (quyền lập hiệp hội, pháp nhân, tự chủ) mà còn là chứng nhận của Hoàng gia về uy tín và tầm quan trọng của tổ chức giáo dục đó. Điều này đặt nền móng cho việc “ King's College ” không chỉ là tên gọi mang yếu tố danh nghĩa mà gắn liền với tư cách hoàng gia và sự bảo trợ chính thức của Hoàng gia Vương quốc Anh qua các thế kỷ. Qua nhiều giai đoạn lịch sử và các đời Vua, cấu trúc tên gọi “ King's College + [tên địa danh hoặc đơn vị đặc trưng] ” đã được áp dụng cho nhiều cơ sở giáo dục khác nhau nhằm vừa gắn liền với truyền thống hoàng gia vừa định vị được tính địa phương. Ví dụ: King's College London (đặt tại London); King's College, Cambridge được thành lập vào năm 1441 bởi Vua Henry VI, với tên chính thức là The King's College of Our Lady and Saint Nicholas, Cambridge, tức tên riêng được bổ sung ngay từ đầu để xác định vị trí. Trong quá trình hình thành và phát triển qua các thế kỷ, các cơ sở giáo dục mang tên “ King's College ” đã trải qua sự chuyển đổi từ khởi điểm có liên hệ hoàng gia sang trạng thái hoạt động độc lập, tự quản và phát triển bản sắc riêng. Ví dụ King's College School (Wimbledon), bat đầu là khoa giáo dục trung học của King's College London, đặt tại Strand, và sau đó di dời từ năm 1897, tách ra để trở thành một trường trung học độc lập tại Wimbledon. Điều này cho thấy tên “ King's College ” không chỉ gắn với một cơ sở đại học mà có thể được mở rộng, tách ra và phát triển ở các cấp học khác nhau. Một khi đã tách ra và tự quản, các trường vẫn giữ yếu to “ King ’ s College ” như thành tố nhận diện truyền thống hon là dấu hiệu sở hữu duy nhất. Theo thời gian, số lượng các trường độc lập mang tên “ King's College ” không ngừng tăng lên tại Anh, mỗi trường quản lý riêng, đặt chương trình, định hướng và cơ cấu tổ chức tự chủ của mình. Nhờ vậy, “ King's College ” đã trở thành một cụm từ mang tính truyền thống, được sử dụng chung trong lĩnh vực giáo dục Anh - không phải là tên độc quyền cho một tổ chức duy nhất. về chủ đăng ký quốc tế King Education Limited, King Education Limited (KEL) được thành lập ngày 21/8/2012, là pháp nhân kế thừa hoạt động của King's Group, tổ chức được thành lập từ năm 1969 tại Tây Ban Nha bởi ông Roger Fry - một dân Vương Anh, nhà nhiều đóng góp trong việc công quốc giáo dục có thúc đẩy hợp tác văn hóa và giáo dục giữa Anh và Tây Ban Nha. Ngày 17/10/2019, King's Group chính thức gia nhập Tập đoàn Giáo dục Inspired, một trong những hệ thống giáo dục tư thục quốc tế lớn trên thế giới. Việc KEL lựa chọn và sử dụng cụm từ “ King's College ” trong tên gọi và nhãn hiệu của mình xuất phát trực tiếp từ uy tín học thuật và truyền thống giáo dục của hệ thống các trường mang tên “ King's College ” tại Anh, chứ không bắt nguồn từ danh tính cá nhân hay ý tưởng riêng biệt của ông Roger Fry. Cụm từ “ King's College ” đã được sử dụng phổ biến trong hàng loạt cơ sở giáo dục tại Anh từ thế kỷ XV đến nay, tiêu biểu như King's College Cambridge (1441), King's College London (1829), King's College School Wimbledon (1829) và King's College Taunton (1880), the hiện tính pho biến và gắn bó sâu sắc với truyền thống Hoàng gia Vương quốc Anh. Thực tế, ngay cả KEL cũng phải bổ sung tên địa danh sau cụm từ “ King's College ” (ví dụ: King's College Madrid, King's College Murcia,...) để phân biệt giữa các cơ sở trong cùng hệ thống và, phân biệt với các cơ sở giáo dục độc lập khác cũng sử dụng dấu hiệu “ King's College ” . Điều này cho thấy cụm từ “ King's College ” mang ý nghĩa mô tả nguồn gốc học thuật và triết lý giáo dục Anh, chứ không phải dấu hiệu bảo hộ độc quyền dưới dạng nhãn hiệu. Do đặc thù của lịch sử và truyền thống, dấu hiệu “ KING'S COLLEGE ” được coi là tên gọi chung, thông thường và phổ biến của các dịch vụ giáo dục ở Nhóm 41 tại Vương quốc Anh. Trên thực tế, Cơ quan Sở hữu trí tuệ Anh - là nơi xuất xứ của nhãn hiệu bị yêu cầu hủy bỏ hiệu lực đã chấp nhận cho việc đăng ký và đồng tồn tại của rất nhiều nhãn hiệu cùng chứa yếu tố “ KING' s COLLEGE ” cùng cho dịch vụ giáo dục tại Nhóm 41 của các chủ sở hữu khác nhau. b. Dấu hiệu “ KING'S COLLEGE ” mang tính mô tả về chất lượng và nguồn gốc của các dịch vụ mang nhãn hiệu, không có khả năng phân biệt. Xét về mặt ngữ nghĩa, dấu hiệu “ KING ’ S COLLEGE" ngay lập tức và trực tiếp gợi liên tưởng đến đặc điểm, tính chất của các dịch vụ giáo dục thuộc Nhóm 41 mang nhãn hiệu bị yêu cầu hủy bỏ hiệu lực. Trong bối cảnh sử dụng cho dịch vụ giáo dục và đào tạo, cụm từ này mô tả loại hình trường học ( “ college ” ) mang tính chất hoặc tiêu chuẩn “ hoàng gia ” ( “ king's ” ), qua đó thể hiện uy tín và nguồn gốc của dịch vụ, chứ không có chức năng phân biệt thương mại của một chủ thể cụ thể. “ KING ’ S COLLEGE ” gồm các từ “ KING ” và “ COLLEGE ” , trong đó: “ KING ” theo từ điển Anh-Việt có nghĩa là: “ Vua/quốc vương ” hoặc “ Loại tốt nhất/to nhất ” . Ngoài ra, theo từ điển Cambridge còn giải nghĩa từ “ King ” là: “ the most important/best/most important/best/most respect member of a group of animals, things or people ” ; “ COLLEGE” theo từ điển Anh-Việt có nghĩa là: “ trường cao đẳng, trường đại học ” . Cụm từ “ KING'S COLLEGE ” có thể được hiểu theo hai nghĩa phổ biến: (i) “ trường đại học hoặc cao đẳng của Nhà vua ” - thể hiện mối liên hệ trực tiếp với Hoàng gia Vương quốc Anh; hoặc (ii) “ trường đại học/cao đẳng tốt nhất, quan trọng nhất, khả kính nhất ” - theo nghĩa tôn vinh chất lượng và vị thế học thuật hàng đầu. Với các ý nghĩa nêu trên, “ KING'S COLLEGE ” có mối liên hệ trực tiếp với các dịch vụ giáo dục thuộc Nhóm 41, vì dấu hiệu này mô tả chính đặc tính, chất lượng hoặc nguồn gốc của dịch vụ, thể hiện chuẩn mực giáo dục cao cấp gắn với truyền thống hoàng gia. Người tiêu dùng khi tiếp xúc với dấu hiệu “ KING ’ S COLLEGE ” sẽ tự nhiên hiểu đây là trường học hoặc tổ chức giáo dục có nguồn gốc hoặc tiêu chuẩn mang tính “ hoàng gia ” chứ không nhận biết đó là dấu hiệu phân biệt thương mại của một chủ thể cụ thể. Do đó, cụm từ “ KING ’ S COLLEGE ” chỉ mang tính mô tả và chỉ dẫn trực tiếp về tính chất, đặc điểm của dịch vụ giáo dục, không có khả năng phân biệt tự thân, không đáp ứng điều kiện bảo hộ quy định tại Điều 74.2(c) Luật Sở hữu trí tuệ. c. Việc độc quyền bảo hộ nhãn hiệu KING ’ S COLLEGE cho dịch vụ Nhóm 41 làm ảnh hưởng tới lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác. Theo thông lệ quốc tế và các nguyên tắc được ghi nhận trong Hiệp định TRIPS cũng như Công ước Paris về bảo hộ sở hữu công nghiệp, các chủ thể có nguồn gốc, lĩnh vực hoặc truyền thống chung phải được đối xử bình đẳng trong việc tiếp cận và đăng ký quyền sở hữu trí tuệ. Cụ thể, Điều 2(1) của Công ước Paris và Điều 3 Hiệp định TRIPS khẳng định các công dân của các nước thành viên được hưởng “ treatment of national ” - tức là được đối xử bình đẳng như công dân trong việc xác lập và bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, đồng nghĩa việc đảm bảo quyền bình đẳng giữa hai chủ thể có cùng nguồn gốc khi đăng ký tại quốc gia khác là thành viên của Công ước, Hiệp định này. trường hợp này, và KEL đều thừa truyền thống giáo Trong cả KCS kế dục “ King's College ” của Anh - vốn là hệ thống học thuật được nhiều cơ sở độc lập phát triển - nhưng không thuộc cùng một pháp nhân hay cơ cấu kiểm soát. Do đó, việc một bên (KEL) được bảo hộ riêng tại Việt Nam cho dấu hiệu “ King's College ” dẫn đến việc từ chối hoặc hạn chế quyền đăng ký tương ứng của bên còn lại (KCS/Millennia) sẽ gây mất cân bằng về quyền lợi giữa các chủ thể có cùng nguồn gốc và lĩnh vực hoạt động. Việc công nhận quyền độc quyền cho một bên đối với cụm từ “ King's College ” có thể tạo nên sự bất bình đẳng trong tiếp cận quyền sở hữu công nghiệp, trái với nguyên tắc công bằng và bình đẳng được thừa nhận trong luật quốc tế và pháp luật Việt Nam (Điều 7.2 Luật SHTT 2022 về bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong hoạt động sáng tạo và bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp). Việc bảo hộ riêng biệt cụm từ “ KING ’ S COLLEGE ” cho một chủ thể cụ thể sẽ không phù hợp với bản chất sử dụng thực tế của dấu hiệu tại quốc gia gốc, đồng thời đi ngược nguyên tắc bình đẳng giữa các tổ chức có cùng lĩnh vực và nguồn gốc hoạt động. Đe đảm bảo tính thống nhất trong áp dụng pháp luật, phủ hợp với thông lệ quốc tế và bảo đảm công bằng giữa các chủ thể, việc bảo hộ nhãn hiệu có chứa thành phần “ KING ’ S COLLEGE ” chỉ nên giới hạn ở các yếu tố tạo nên khả năng phân biệt riêng, đồng thời loại trừ phần chữ “ KING ’ S COLLEGE ” khỏi phạm vi bảo hộ riêng. Xem xét công nhận “ KING ’ S COLLEGE ” là dấu hiệu mang tính mô tả, đã trở thành tên gọi thông dụng trong lĩnh vực giáo dục, làm căn cứ để hủy bỏ hoặc điều chỉnh phạm vi bảo hộ của các nhãn hiệu mang Đăng ký quốc tế số 1350894, 1634260 thuộc sở hữu của King Education Limited đăng ký tại Việt Nam, nhằm bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Millennia/King's College School Wimbledon, cũng như bảo đảm môi trường cạnh tranh lành mạnh và minh bạch cho các tổ chức giáo dục khác. 2. Ngày 03/02/2026, Công ty Luật TNHH IP MAX - Tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp của KING'S EDUCATION LIMITED - chủ ĐKQT số 1350894 và 1634260, có Công văn số 97/2026/CV-IP phản đối yêu cầu hủy bỏ hiệu lực nêu trên với lý do: - Các quyết định hoặc đánh giá về khả năng đăng ký của nhãn hiệu tại các quốc gia khác chỉ có giá trị tham khảo và không có giá trị ràng buộc đối với Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam. - Việc nhãn hiệu “ KING'S COLLEGE ” được coi là đồng tồn tại ở Vương quốc Anh chỉ là vấn đề có tính chất lịch sử gắn liền với một số ít cơ sở giáo dục tại Vương Quốc Anh, không phải là cơ sở cho việc đồng tồn tại ngay tại Vương Quốc Anh, tại Việt Nam hoặc các khu vực pháp lý khác. - Quyết định của Cơ quan Nhãn hiệu Vương quốc Anh đã nêu rõ quan điểm rằng thành phần “ KING'S ” hay “ KING ’ S COLLEGE ” không mang tính mô tả hoặc gợi tả đối với các dịch vụ giáo dục liên quan. - Chính THE CORPORATION OF KING ’ S COLLEGE SCHOOL - đối tác của CÔNG TY CỔ PHÀN GIÁO DỤC MILLENNIA đã từng đưa ra lập luận thành phần “ KING'S ” hay “ KING ’S COLLEGE ” có khả năng phân biệt, không mang tính mô tả hoặc gợi tả đối với các dịch vụ giáo dục. - Nhãn hiệu theo ĐKQT số 1350894 và 1634260 của KING'S EDUCATION LIMITED đã được Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam thẩm định và chấp nhận bảo hộ, đồng nghĩa với việc nhãn hiệu đã được xác định đáp ứng đầy đủ điều kiện bảo hộ, bao gồm khả năng phân biệt, theo quy định của pháp luật Việt Nam. Do đó, các nhãn hiệu của KING'S EDUCATION LIMITED có khả năng phân biệt và không thuộc trường hợp quy định tại Điều 74.2(b) và (c) Luật Sở hữu trí tuệ. Cụ thể như sau: a. Các quyết định hoặc đánh giá về khả năng đăng ký của nhãn hiệu tại các quốc gia khác chỉ có giá trị tham khảo và không có giá trị ràng buộc đối với Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam. Việc một nhãn hiệu được chấp nhận, từ chối, duy trì hoặc hủy bỏ hiệu lực tại một quốc gia không đương nhiên ảnh hưởng đến tình trạng pháp lý của nhãn hiệu đó tại quốc gia khác. Mỗi cơ quan sở hữu trí tuệ quốc gia có quyền độc lập đánh giá khả năng bảo hộ của nhãn hiệu theo pháp luật và thực tiễn thẩm định của quốc gia mình. Mọi quyết định, quan điểm hoặc đánh giá về khả năng đăng ký, khả năng phân biệt hoặc hiệu lực của nhãn hiệu tại các quốc gia khác (nếu có) chỉ mang giá trị tham khảo và không phải là căn cứ pháp lý ràng buộc đổi với Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam trong việc xem xét hiệu lực các nhãn hiệu theo ĐKQT số 1350894 và 1634260 của chủ đơn KING'S COLLEGE LIMITED. Việc xem xét hiệu lực và khả năng bảo hộ của các nhãn hiệu đang bị yêu cầu hủy bỏ cần được thực hiện một cách độc lập, trên cơ sở các quy định của Luật SHTT Việt Nam và nhận thức trung bình của người tiêu dùng tại Việt Nam, mà không phụ thuộc vào tình trạng pháp lý của các nhãn hiệu tương tự tại các quốc gia khác. b. Việc xác định nhãn hiệu có khả năng phân biệt hay không phải được căn cứ vào nhận thức của người tiêu dùng trung bình tại Việt Nam, mà không phải các quốc gia khác. Theo đó, đối với người tiêu dùng Việt Nam, “ KING ” hay “ KING'S COLLEGE ” có khả năng phân biệt và không thuộc các trường hợp quy định tại Điều 74.2(b) và (c) của Luật Sở hữu trí tuệ Theo nhận thức thông thường của người tiêu dùng Việt Nam, “ KING ’ S COLLEGE ” không được hiểu là tên gọi chung của dịch vụ giáo dục, cũng không được nhìn nhận như dấu hiệu mô tả đặc điểm, tính chất, chất lượng hay giá trị của các dịch vụ giáo dục thuộc Nhóm 41 theo quy định tại Điều 74.2(b) và (c) Luật Sở hữu trí tuệ. - Dấu hiệu “ KING'S COLLEGE ” không được hiểu là tên gọi thông thường của dịch vụ giáo dục theo Điều 74.2(b) Luật Sở hữu trí tuệ Trong môi trường giáo dục và thương mại tại Việt Nam, không tồn tại tập quán sử dụng cụm từ “ KING'S COLLEGE ” như một tên gọi chung để chỉ dịch vụ giáo dục hoặc cơ sở giáo dục. Trên thực tế, không có dịch vụ giáo dục nào tại Việt Nam được gọi hoặc được nhận diện một cách thông dụng là “ dịch vụ KING ’ S COLLEGE ” hay “ học theo mô hình KING ’ S COLLEGE ” ; đồng thời, cũng không tồn tại thuật ngữ ngành, văn bản chuyên môn hoặc quy định pháp luật nào sử dụng cụm từ “ KING'S COLLEGE ” như một danh xưng chung để chỉ dịch vụ giáo dục. Mặc dù thành phần “ COLLEGE ” , khi xét riêng lẻ, có thể mang ý nghĩa mô tả loại hình cơ sở giáo dục, nhưng theo nguyên tắc đánh giá nhãn hiệu trên cơ sở tổng thể, cụm từ “ KING'S COLLEGE ” tạo thành một tổng thể hoàn chỉnh, mang tính phân biệt, không bị người tiêu dùng Việt Nam hiểu như một tên gọi chung của dịch vụ giáo dục. Vì vậy, đối với người tiêu dùng trung bình tại Việt Nam, dấu hiệu “ KING ’ S COLLEGE ” được nhận diện như một nhãn hiệu dùng để phân biệt nguồn gốc thương mại của dịch vụ, chứ không phải là tên gọi thông thường của dịch vụ giáo dục thuộc Nhóm 41 theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ. - Dấu hiệu “ KING ’ S COLLEGE ” không chỉ chất lượng, tính chất, giá trị mô tả dịch vụ giáo dục trong Nhóm 41 theo Điều 74.2(c) Luật Sở hữu trí tuệ: Dấu hiệu mô tả theo Điều 74.2(c) phải chỉ ra loại hình, chất lượng, tính chất hoặc đặc điểm của dịch vụ mà khống cần thông qua suy luận hay diễn giải; trong khi đó, để hiểu “ KING ’ S COLLEGE ” là “ trường có chất lượng cao", “ trường uy tín ” , hoặc “ trường mang tính hoàng gia ” , người tiêu dùng phải trải qua quá trình liên tưởng, diễn giải và gán nghĩa, chứ không phải nhận thức trực tiếp. Người tiêu dùng Việt Nam không hiểu rằng “ KING ” hay “ KING'S ” khi được dùng trong lĩnh vực giáo dục là dấu hiệu mô tả chất lượng, thứ hạng hay giá trị của dịch vụ giáo dục, và cũng không thể khẳng định người tiêu dùng sẽ diễn giải KING'S COLLEGE là trường có chất lượng hoàng gia. Lập luận của CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC MILLENNIA có tính suy diễn quá xa và bất hợp lý. Trong bối cảnh hội nhập quốc tế như hiện nay, không thể phủ nhận rằng một bộ phận nào đó người tiêu dùng Việt Nam có khả năng tiếp cận và hiểu nghĩa của các từ tiếng Anh thông dụng. Tuy nhiên, khả năng hiểu nghĩa từng từ cấu thành không đồng nghĩa với việc dấu hiệu đó được nhận thức như một thuật ngữ mô tả dịch vụ. Việc đăng ký và bảo hộ các nhãn hiệu “ KING ’ S COLLEGE ” của KING'S làm sinh sự đối xử và vi EDUCATION LIMITED không phát phân biệt không phạm các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. Các nhãn hiệu theo ĐKQT số 1350894 và 1634260 của KING'S EDUCATION LIMITED được thẩm định, đăng ký và bảo hộ tại Việt Nam trên cơ sở áp dụng thống nhất các quy định của Luật SHTT Việt Nam, không phân biệt quốc tịch, nguồn gốc hay mô hình hoạt động của chủ sở hữu nhãn hiệu. Việc viện dẫn các điều ước quốc tế nêu trên của CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC MILLENNIA là không phù hợp với phạm vi điều chỉnh và bản chất pháp lý của các quy định này, và do đó không thể được coi là căn cứ hợp pháp để hủy bỏ hiệu lực các nhãn hiệu theo ĐKQT số 1350894 và 1634260 của KING'S EDUCATION LIMITED. b. Việc nhãn hiệu “ KING ’S COLLEGE ” được coi là đồng tồn tại ở Vương quốc Anh chỉ là vấn đề có tính chất lịch sử gắn liền với một số ít cơ sở giáo dục tại Vương Quốc Anh, không phải là cơ sở cho việc đồng tồn tại ngay tại Vương Quốc Anh, tại Việt Nam hoặc các khu vực pháp lý khác - Tại Việt Nam, hiện chỉ có các nhãn hiệu “ KING'S COLLEGE ” của KING'S EDUCATION LIMITED được đăng ký và bảo hộ hợp lệ cho dịch vụ giáo dục thuộc Nhóm 41. Việc một số nhãn hiệu có chứa yếu tố “ KING'S COLLEGE ” được đồng tồn tại tại Vương quốc Anh là vấn đề có tính chất lịch sử gắn liền với một số ít cơ sở giáo dục tại Vương Quốc Anh. Thực tế đó không đồng nghĩa với việc dấu hiệu “ KING'S COLLEGE ” mặc nhiên thiếu khả năng phân biệt hoặc phải được chấp nhận đồng tồn tại hoặc yêu cầu loại trừ không được bảo hộ riêng ngay tại Vương Quốc Anh, và tại các quốc gia khác, bao gồm Việt Nam. - Tại nhiều quốc gia trên thế giới, việc bảo hộ nhãn hiệu “ KING'S COLLEGE ” của KING'S EDUCATION LIMITED được cấp mà không kèm theo sự đồng tồn tại (hoặc yêu cầu loại trừ không được bảo hộ riêng) của các nhãn hiệu “ KING'S COLLEGE ” tương tự hoặc gây nhầm lẫn đối với các dịch vụ giáo dục thuộc Nhóm 41. Các nhãn hiệu “ KING'S COLLEGE ” của KING ’ S EDUCATION LIMITED đã và đang được chấp nhận bảo hộ tại nhiều quốc trên thế giới. Cụ thể, nhãn hiệu “ KING'S COLLEGE ” đã được đăng ký lần đầu tiên tại Tây Ban Nha vào ngày 12/02/1993 cho các nhóm hàng hóa/dịch vụ 16, 25 và 39 theo các số đăng ký tương ứng là M1744367, M1744368 và M1744369. Tính đến thời điểm hiện tại, KING ’ S EDUCATION LIMITED đã đăng ký hoặc nộp đơn đăng ký tổng cộng 263 đăng ký và đơn đăng ký cho nhãn hiệu “ ” hoặc thành COLLEGE ” KING'S COLLEGE nhãn hiệu có chưa phần “ KING ’ S tai 54 quốc gia và vùng lãnh thổ. Đối với các quốc gia nêu trên, việc bảo hộ đối với nhãn hiệu “ KING'S COLLEGE ” (hoặc có chứa từ “ KING'S COLLEGE ” ) cho dịch vụ giáo dục thuộc Nhóm 41 được chấp nhận mà không đặt ra cơ chế đồng tồn tại hoặc yêu cầu loại trừ không được bảo hộ riêng. Thực tiễn này phản ánh rằng: (i) bản thân dấu hiệu “ KING'S COLLEGE ” được coi là có khả năng phân biệt theo quan điểm thẩm định của nhiều nước như đã nêu trên (bao gồm cả những nước mà tiếng Anh là ngôn ngữ chính); (ii) việc bảo hộ độc quyền đối với nhãn hiệu “ KING'S COLLEGE ” của KING ’ S EDUCATION LIMITED là phù hợp với thông lệ thẩm định nhãn hiệu tại nhiều quốc gia với hệ thống pháp luật khác nhau. Việc nhãn hiệu “ KING'S COLLEGE ” được coi là đồng tồn tại ở Vương quốc Anh chỉ là vấn đề có tính chất lịch sử gắn liền với một số ít cơ sở giáo dục tại Vương quốc Anh, không có nghĩa rằng dấu hiệu “ KING'S COLLEGE ” là mang tính mô tả, và càng không phải là lý do để cho sự đồng tồn tại hoặc yêu cầu loại trừ không được bảo hộ riêng của các nhãn hiệu có chứa từ “ KING ’S COLLEGE ” tại Vương Quốc Anh, tại các quốc gia khác và đặc biệt là tại Việt Nam, nơi việc bảo hộ phải được xem xét độc lập theo pháp luật và thực tiễn thẩm định riêng. c. Quyết định của Cơ quan Nhãn hiệu Vương quốc Anh đã nêu rõ quan điểm rằng thành phần “ KING'S ” hay “ KING'S COLLEGE ” có khả năng phân biệt, không mang tính mô tả hoặc gợi tả đối với các dịch vụ giáo dục liên quan Trong Quyết định số 0/0787/23, ban hành theo Đạo luật Nhãn hiệu Vương quốc Anh năm 1994, liên quan đến các nhãn hiệu theo ĐKQT số 1589095 và 1589087 của KING'S EDUCATION LIMITED chỉ định vào Vương quốc Anh cho dịch vụ giáo dục thuộc Nhóm 41, và các thủ tục phản đối theo số 430320 và 430324 cua THE CORPORATION OF KING'S COLLEGE SCHOOL, Cơ quan Sở hữu trí tuệ Vương quốc Anh đã đưa ra các nhận định, tại trang 21: “ Mặc dù từ ‘ KING ’ S ’ không phải là yếu tố có mức độ phân biệt đặc biệt cao, nhất là trong bối cảnh tồn tại các cơ sở giáo dục khác cũng sử dụng yếu tố này để chỉ dẫn nguồn gốc thương mại, tuy nhiên, yếu to “ KING ’ S ” không mang tính mô tả hoặc gợi tả đối với các địch vụ được viện dẫn; về bản chất, yếu tố này vẫn có khả năng phân biệt ở mức hợp lý. Xét đến vị trí tương đối của yếu tố “ KING ’ S ” trong tổng thể nhãn hiệu, cũng như thực tế rằng các từ “ COLLEGE ” và “ SCHOOL ” đều mang tính mô tả đối với các dịch vụ được viện dẫn, tôi cho rằng khả năng phân biệt của nhãn được đăng ký trước chủ nằm yếu tố “ ’ ” . thể, kết luận hiệu yếu ở KING S Tổng tôi rằng nhãn hiệu được đăng ký trước có mức độ khả năng phân biệt tự thân ở mức trung bình. ” . Như vậy, ngay cả trong bối cảnh tồn tại một số ít cơ sở giáo dục tại Vương quốc Anh sử dụng yếu tố “ KING ’ S ” hay “ KING ’ S COLLEGE ” , cơ quan có thẩm quyền vẫn nhận định rằng: (i) Yếu tố “ KING'S ” hay “ KING'S COLLEGE ” không mang tính mô tả hay gợi tả đối với dịch vụ giáo dục; (ii) Dấu hiệu chứa “ KING ’ S ” hay “ KING'S COLLEGE ” vẫn có khả năng phân biệt tự thân dù tồn tại các chủ thể khác sử dụng yếu tố tương tự. Nhận định này của Cơ quan Sở hữu trí tuệ Vương quốc Anh đa trực tiếp phu nhận lập luận của CÔNG TY CỔ PHÀN GIAO DỤC MILLENNIA cho rằng dấu hiệu “ KING'S COLLEGE ” là dấu hiệu mô tả hoặc thiếu khả năng phân biệt theo Điều 74.2(c) Luật SHTT. Từ các phân tích nêu trên, có thể khẳng định rằng dấu hiệu “ KING'S COLLEGE ” không mô tả trực tiếp chất lượng, tính chất, giá trị hay loại hình của dịch vụ giáo dục, do đó không thuộc trường hợp bị loại trừ theo Điều 74.2(c) Luật SHTT. Ngay cả trong hệ thống pháp luật và thực tiễn thẩm định của Vương quốc Anh, nơi tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức, thì cơ quan có thẩm quyền vẫn khẳng định khả năng phân biệt tự thân của dấu hiệu “ KING'S COLLEGE ” . 3. Ngày 20/01/2026, Cục Sở hữu trí tuệ có Công văn số 9247/SHTT- TTKN.JP mời các bên liên quan tham gia buổi đối thoại nhằm trực tiếp trình bày ý kiến, làm rõ các nội dung liên quan đến yêu cầu hủy bỏ hiệu lực ĐKQT số 1350894, ngày 03/01/2017 và DKQT số 1634260, ngày 24/07/2023. II. Ket quả xem xét yêu cầu hủy bỏ hiệu lực ĐKQT 1. Cơ sở pháp lý: Điều 74.2.b Luật sở hữu trí tuệ quy định: “ Dấu hiệu, biểu tượng quy ước, hình vẽ, tên gọi thông thường của hàng hóa, dịch vụ bằng bất kỳ ngôn ngữ nào, hình dạng thông thường của hàng hóa hoặc một phần của hàng hóa, hình dạng thông thường của bao bì hoặc vật chứa hàng hóa đã được sử dụng thường xuyên và thừa nhận rộng rãi trước ngày nộp đơn; ” Điều 74.2.C Luật sở hữu trí tuệ quy định: “ Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu nhãn hiệu đó là dấu hiệu chỉ thời gian, địa điểm, phương pháp sản xuất, chủng loại, số lượng, chất lượng, tính chất, thành phần, công dụng, giá trị hoặc các đặc tính khác mang tính mô tả hàng hóa, địch vụ hoặc dấu hiệu làm gia tăng giá trị đáng kể cho hàng hóa, trù trường hợp dấu hiệu đó đã đạt được khả năng phân biệt thông qua quá trình sử dụng trước ngày nộp đơn ” ; Điều 96.2.b Luật sở hữu trí tuệ quy định: “ Văn bằng bảo hộ bị hủy bỏ toàn bộ hoặc một phần hiệu lực nếu: b) Đối tượng sở hữu công nghiệp không đáp ứng các điều kiện bảo hộ quy định tại Điều 8 và Chương VII của Luật này ” . 2. Nhận định, đánh giá: Ngày 20/10/2025 của Công ty cổ phần giáo dục MILLENNIA, có đơn số ĐN5-2025-00544 yêu cầu hủy bỏ hiệu lực ĐKQT số 1350894, ngày 03/01/2017 và ĐKQT số 1634260, ngày 24/07/2023 của KING'S EDUCATION LIMITED (GB), với lý do đối tượng sở hữu công nghiệp không đáp ứng các điều kiện bảo hộ theo điều 74.2.b và 74.2.C Luật Sở hữu trí tuệ và Điều 7.2 Luật Sở hữu trí tuệ. a. về nội dung ĐKQT số 1350894, ngày 03/01/2017 và ĐKQT số 1634260, ngày 24/07/2023 không đáp ứng các điều kiện bảo hộ theo điều 74.2.b Luật Sở hữu trí tuệ Các tài liệu, chứng cứ bên yêu cầu hủy bỏ hiệu lực cung cấp chưa đủ cơ sở chứng minh dấu hiệu “ KING ’ S ” hay “ KING ’ S COLLEGE ” là tên gọi thông thường của dịch vụ thuộc nhóm 41 đã được sử dụng thường xuyên và thừa nhận rộng rãi tại Việt Nam trước ngày nộp đơn ĐKQT số 1350894, ngày 03/01/2017 và DKQT số 1634260, ngày 24/07/2023. b. về nội dung ĐKQT số 1350894, ngày 03/01/2017 và ĐKQT số 1634260, ngày 24/07/2023 không đáp ứng các điều kiện bảo hộ theo điều 74.2.C Luật Sở hữu trí tuệ Nhãn hiệu theo ĐKQT số 1350894, ngày 03/01/2017 và ĐKQT số 1634260, ngày 24/07/2023, chứa thành phần chữ “ KING ’S COLLEGE ” , trong đó, chữ “ KING ” có nghĩa tiếng Việt là “ vua ” và chữ “ COLLEGE ” có nghĩa tiếng Việt là “ trường đại học ” . Đối với người tiêu dùng Việt Nam, việc sử dụng chữ “ KING ” trong nhãn hiệu là một hình thức chơi chữ vì Việt Nam không còn duy trì chế độ quân chủ từ rất lâu (1945), với ý nghĩa ca ngợi, tôn vinh, thể hiện vị thế cao nhất, tốt nhất, vượt trội của hàng hóa, dịch vụ. Trong trường hợp, người tiêu dùng biết được chủ sở hữu nhãn hiệu có nguồn gốc từ các nước còn duy trì chế độ quân chủ; dấu hiệu “ KING ” có thể được hiểu hàng hóa, dịch vụ có nguồn gốc từ hoàng gia. Khi sử dụng từ “ KING ” kết hợp với phần chữ “ COLLEGE ” thì người tiêu dùng Việt Nam thường hiểu là “ trường đại học tốt nhất/đứng đầu ” hoặc là “ trường đại học của vua ” nếu chủ sở hữu nhãn hiệu có liên quan đến các quốc gia còn duy trì chế độ quân chủ. Vì vậy, dấu hiệu “ KING ’ S COLLEGE ” là dấu hiệu mô tả cho các dịch vụ thuộc nhóm 41. Do đó, trong trường này, phần “ KING COLLEGE ” nhãn hợp chữ ’ S trong hiệu ĐKQT số 1350894 và 1634260 không đáp ứng các điều kiện bảo hộ theo điều 74.2.C Luật Sở hữu trí tuệ và việc duy trì hiệu lực bảo hộ riêng đối với thành phần chữ “ KING ’ S COLLEGE” sẽ dẫn đến hạn chế quyền sử dụng hợp pháp của các chủ thể khác trong cùng lĩnh vực dịch vụ. Từ những nhận định và đánh giá trên cho thấy, căn cứ điểm b khoản 2 Điều 96 và điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ, yêu cầu của Công ty cổ phần giáo MILLENNIA về việc chỉ hộ thể với ĐKQT dục bảo tổng đối nhãn hiệu theo số 1350894 và 1634260, không bảo hộ riêng “ KING ’ S COLLEGE ” là có cơ sở. III. Kết luận Căn cứ quy định tại Điều 74.2.C và Điều 96.2.b Luật Sở hữu trí tuệ, với các tài liệu và chứng cứ hiện có, Cục Sở hữu trí tuệ nhận thấy có cơ sở để hủy bỏ một phần hiệu lực của ĐKQT số 1350894, ngày 03/01/2017 và ĐKQT số 1634260, ngày 24/07/2023 của KING ’ S EDUCATION LIMITED theo yêu cầu của Công ty cổ phần giáo dục MILLENNIA. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Hủy bỏ một phần hiệu lực ĐKQT số 1350894, ngày 03/01/2017 và ĐKQT số 1634260, ngày 24/07/2023 của KING'S EDUCATION LIMITED (GB), theo yêu cầu của Công ty cổ phần giáo dục MILLENNIA. Phạm vi bảo hộ sau khi bị hủy bỏ một phần hiệu lực như sau: nhãn hiệu ĐKQT số 1350894, ngày 03/01/2017 được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng “ KING ’ S COLLEGE ” , “ HONESTY.FAITH.COURAGE ” , hmh vương miện; nhãn hiệu ĐKQT số 1634260, ngày 24/07/2023 được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng “ KING ’S COLLEGE ” , “ SCHOOLS ” , hình vương miện. Điều 2. Ghi nhận Quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Gửi Quyết định này cho Văn phòng quốc tế của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới (WIPO) để chuyển tiếp cho KING'S EDUCATION LIMITED (GB). KING'S EDUCATION LIMITED (GB) có quyền khiếu nại trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Quyết định này. Điều 4. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và KING'S EDUCATION LIMITED (qua Công ty Luật TNHH IP MAX) có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 4; - Công ty cổ phần giáo dục MILLENNIA; địa chỉ: TMDV 21, tòa nhà Masteri An Phú, 179 Võ Nguyên Giáp, phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh (qua CÔNG TY LUẬT TNHH MỘT THÀNH VIÊN DEPROS) (đề biết); - CDNH (đe biết); - Lưu: VT, HS. Ký bời: Cục Sờ hữu trí tuệ Cơ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỐ: 28029/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc giải quyết khiếu nại của IPONE đầu) (lần CỤC TRƯỞNG CỤC SỞ HŨƯ TRÍ TUỆ Căn cứLuật Khiếu nại ngày 11/11/2011; Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022 là Luật hữu trí (sau đây gọi Sở tuệ); Căn cứ Nghị định sổ 124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại; Căn cứ Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 122/20 10/NĐ-CP ngày 31/12/2010 (sau đây gọi là Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP); Căn cứ Quyết định sổ 15 6/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ Thông tư sổ 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định sổ 103/2006/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư sổ 13/201 0/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư sổ 18/201 1/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/20 13/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016; Xét đơn số KN5-2014-00877 ngày 04/9/2014 của IPONE; địa chỉ: La Meunière, F-13840 CABRĨES, France; đại diện bởi: Công ty cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP; khiếu nại về việc tạm thời từ chối bảo hộ nhãn hiệu theo đơn quốc tế (ĐQT) sổ 1155399 theo Thông báo sổ 2013/30 HBN11 ngày NMD368 31/7/2014; Theo đề nghị của Trưởng phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại và báo cáo của Phòng Thanh tra và Giải quyết khiếu nại tại Văn bản so 6715/BC-TTKN ngày 04/12/2025 về việc giải quyết khiếu nại của IPONE với các nội dung sau đây: I. Nội dung khiếu nại Nhãn hiệu “ IPONE ” theo đăng ký quốc tế (ĐKQT) số 1155399 bị từ chối bảo hộ vì tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu “ IPONE ” theo đơn số 4- 2013-00599 theo quy định tại khoản 2 Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ. Công ty cổ phần sở hữu công nghiệp INVESTIP đề nghị chấp thuận bảo hộ cho nhãn hiệu nêu trên với lý do sau: Công ty cổ phần sở hữu công nghiệp INVESTIP đã nhận được Thông báo từ chối số 2013/30 HBN11 ngày 31/7/2014 của Cục Sở hữu trí tuệ đối với đơn đăng ký quốc tế số 1155399 cho nhãn hiệu “ IPONE ” . Theo nội dung Thông báo, nhãn hiệu “ IPONE ” nêu trên bị từ chối bảo hộ theo quy định tại khoản 2 Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ do bị cho rằng tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu “ IPONE ” theo đơn số 4-2013-00599 ngày 10/01/2013 của Công ty TNHH INTRIXAPPLE. Ngày 12/8/2013, được sự ủy quyền của IPONE, Công ty cổ phần sở hữu công nghiệp INVESTIP đã nộp đơn yêu cầu số PĐ4-2013-00428 phản đối việc cấp Văn bằng bảo hộ cho nhãn hiệu đối chứng “ IPONE ” theo đơn số 4- 2013-00599. do phản (i) hiệu phản IPONE ” theo đơn Lý đối gồm: dấu bị đối “ số 4-2013-00599 tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu “ IPONE ” theo các đăng ký quốc tế số 1155399 và 761079 đang được bảo hộ tại nhiều quốc gia; (ii) nhãn hiệu “ IPONE ” theo các đăng ký quốc tế nêu trên của IPONE đã được đăng ký, sử dụng rộng rãi và trở nên nổi tiếng không chỉ tại Pháp mà còn ở nhiều nước trên thế giới, trước thời điểm nộp đơn của dấu hiệu bị phản đối; và (iii) Chủ đơn bị phản đối thể hiện dấu hiệu của động cơ nộp đơn không trung thực. Công ty cổ phần sở hữu công nghiệp INVESTIP đề nghị Cục Sở hữu trí tuệ xem xét lại khả năng bảo hộ của nhãn hiệu theo đơn số 1155399 tại Việt Nam. n. Ket quả xem xét, xác minh khiếu nại 1. Cơ sở pháp lý giải quyết khiếu nại: Khoản 2 Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ quy định: “ Trong trường hợp có nhiều đơn của nhiều người khác nhau đăng ký các nhãn hiệu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhau dùng cho các sản phẩm, dịch vụ trùng hoặc tương tự với nhau hoặc trường hợp có nhiều đơn của cùng một người đăng ký các nhãn hiệu trùng dùng cho các sản phẩm, dịch vụ trùng nhau thì văn bằng bảo hộ chỉ được cấp cho nhãn hiệu trong đơn hợp lệ có ngày ưu tiên hoặc ngày nộp đơn sớm nhất trong số những đơn đáp ứng các điều kiện để được cấp văn bằng bảo hộ ” . 2. Nhận định, đánh giá: Nhẩn hiệu đối chứng “ IPONE ” theo đon số 4-2013-00599 đã bị từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu theo Quyết định số 125095/QĐ- SHTT.IP ngày 30/6/2025. Như vậy, dấu hiệu “ IPONE ” theo đơn nói trên không được xem là căn cứ đối chứng trong quá trình đánh giá khả năng bảo hộ của nhãn hỉệu đăng ký. Do đó, nhãn hiệu “ IPONE ” theo đơn số 4-2013-00599 làm không còn là nhãn hiệu đối chứng để từ chối bảo hộ nhãn hiệu “ IPONE ” theo đăng ký quốc tế số 1155399. Từ các nhận định nêu trên, Cục Sở hữu trí tuệ nhận thấy đề nghị nêu trong đơn khiếu nại của người nộp đơn là có cơ sở. III. Kết luận Vì các lỹ do nêu trên, Cục Sở hữu trí tuệ nhận thấy có cơ sở bảo hộ nhãn hiệu theo ĐQT số 1155399, không áp dụng quy định tại khoản 2 Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ để từ chối bảo hộ nhãn hiệu đăng ký theo đề nghị của người nộp đơn. Từ những nhận định và căn cử trên, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Hủy bỏ Thông báo số 2013/30 HBN11 ngày 31/7/2014 về việc tạm thời từ chối bảo hộ nhãn hiệu theo đơn quốc tế số 1155399. Điều 2. Thực hiện thủ tục bảo hộ nhãn hiệu theo đơn quốc tế số 1155399. Điều 3. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Thanh tra vả Giải quyết khiếu nại, Giám đốc Trung tâm Thẩm định Chỉ dẫn địa lý và Nhãn hiệu quốc tế, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp và IPONE (qua Công ty cổ phân Sở hữu công nghiệp INVESTIP) có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. CỤC TRƯỞNG Nơi nhận: - Như Điều 3; - LưurVT, HS. Ký bời: Cục Sở hữu trí tuệ Cơ quan: BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Thời gian ky: 28/02/2026 14:16:27 CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) PHÇN iV CHUYÓN GIAO QUYÒN Së H÷U C¤NG NGHIÖP 1 - CHUYÓN NH¦îNG QUYÒN Së H÷U C¤NG NGHIÖP Quyết định số: 15542/QĐ-SHTT. IP , ngày 02/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-01739 Ngày nộp: 15/09/2025 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH YẾN SÀO ĐẤT SEN (VN) Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu nhãn hiệu. Ngày ký: 10/9/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 3 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: NGUYỄN THỊ THANH NHÀN (VN) Tổ dân phố 1, thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Hương Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH YẾN SÀO ĐẤT SEN (VN) Tổ 02, Ấp 2B, xã Phương Thịnh, tỉnh Đồng Tháp Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp YẾN SÀO ĐẤT SEN Tinh hoa mỹ vị mang 1 544840 12/05/2025 tâm hồn Việt, hình Giá chuyển nhượng: Miễn phí. Quyết định số: 16544/QĐ-SHTT. IP , ngày 03/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-01692 Ngày nộp: 09/09/2025 Chủ đơn: PHAN THỊ THÚY AN (VN) Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu nhãn hiệu. Ngày ký: 05/01/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồ m 2 trang bằng Tiếng Việt CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Bên chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH DVTM KOTKA AN PHÁT (VN) 434A, Điện Biên Phủ, khóm 3, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Bên được chuyển nhượng: PHAN THỊ THÚY AN (VN) Khóm 1, Phường Nguyệt Hóa, Tỉnh Vĩnh Long Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu các nhãn hiệu đang được bảo hộ theo các Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 gouka, hình 480792 26/02/2024 2 Hika Coffee & Milk Tea 517405 11/12/2024 Giá chuyển nhượng: 100.000 VNĐ. Quyết định số: 16545/QĐ-SHTT. IP , ngày 03/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02051 Ngày nộp: 29/10/2025 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH LA LA ISLAND VIỆT NAM (VN) Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng nhãn hiệu. Ngày ký: 10/5/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 3 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH LA LA ISLAND VIỆT NAM (VN) Số 95 + 97 + 99 phố Mai Hắc Đế, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Bên được chuyển nhượng: NGUYỄN THỊ THU HÀ (VN) CH Pg3, 12A/Vcth, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu các nhãn hiệu đang được bảo hộ theo các Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 BEIKEON, hình 491625 16/05/2024 KKUL BBQ THE BEST BBQ 2 498383 04/07/2024 RESTAURANTS, hình Giá chuyển nhượng: Miễn phí. Quyết định số: 19400/QĐ-SHTT. IP , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-01695 Ngày nộp: 09/09/2025 Chủ đơn: PROMART INTERNATIONAL CO., LTD. (TH) Đại diện của chủ đơn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Chuyển giao công nghệ Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng nhãn hiệu. Ngày ký: 04/8/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 2 trang bằng Tiếng Anh Bên chuyển nhượng: PROMART (NL) B.V. (NL) Konijnenlaan 6, 2243 ER Wassenaar, The Netherlands Bên được chuyển nhượng: PROMART INTERNATIONAL CO., LTD. (TH) 137/6 Moo 1, Bhuddhamonton 8th Road, Nakornchaisri District, Nakornpathom, Thailand Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 DUTCH MILL Dutch Mill, hình 102302 03/06/2008 Giá chuyển nhượng: Miễn phí. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 19401/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02015 Ngày nộp: 23/10/2025 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NỘI THẤT HƯNG PHÁT (VN) Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp. Ngày ký: 20/11/2024; Số trang và ngôn ngữ: gồm 3 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH NỆM ADORA (VN) 358 Phan Văn Trị, phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH NỘI THẤT HƯNG PHÁT (VN) 358 Phan Văn Trị, phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 IKOOL9 437834 15/09/2022 Giá chuyển nhượng: Miễn phí. Quyết định số: 19403/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02044 Ngày nộp: 28/10/2025 Chủ đơn: ĐỖ VĂN NHÂN (VN) Đại diện của chủ đơn: CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ SETHACO Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU NHÃN HIỆU. Ngày ký: 13/10/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 3 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: PHAN TÚ THƯƠNG (VN) Số 78 Bà Triệu, tổ 06, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Bên được chuyển nhượng: ĐỖ VĂN NHÂN (VN) TDP Liên Hiệp 1B, phường Trương Quang Trọng, tỉnh Quãng Ngãi Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 Cây Gòn, hình 153306 22/10/2010 Giá chuyển nhượng: Không đồng. Quyết định số: 19405/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02073 Ngày nộp: 31/10/2025 Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN KHANG MỸ DGG (VN) Đại diện của chủ đơn: Công ty cổ phần Tư vấn S&B Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng 01 nhãn hiệu hàng hóa. Ngày ký: 02/10/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 2 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DGG VIỆT NAM (VN) Tầng 4, số 66 Lương Khánh Thiện, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY CỔ PHẦN KHANG MỸ DGG (VN) Tầng 5, tòa nhà Bea Sky, khu đô thị mới Tây Nam Kim Giang 1, phường Định Công, thành phố Hà Nội Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 CA'UMÕS, hình 525790 17/01/2025 Giá chuyển nhượng: Miễn phí. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 19406/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02113 Ngày nộp: 05/11/2025 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH TM & DV THƯ TRÀ (VN) Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu nhãn hiệu. Ngày ký: 10/10/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 3 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: TRẦN THỊ HẰNG (VN) Số 46 Lý Hồng Nhật, phường Cát Bi, quận Hải An, thành phố Hải Phòng Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH TM & DV THƯ TRÀ (VN) Số 46 Lý Hồng Nhật, phường Hải An, thành phố Hải Phòng Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 Diệp Thư Thiên Địa Linh Hương, hình 480363 22/02/2024 Giá chuyển nhượng: Miễn phí. Quyết định số: 19407/QĐ-SHTT. IP , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02144 Ngày nộp: 07/11/2025 Chủ đơn: HỢP TÁC Xà NÔNG NGHIỆP Xà PHÚ XÁ (VN) Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU NHÃN HIỆU. Ngày ký: 31/10/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 2 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: NGUYỄN SƠN HÀ (VN) Thôn Thâm Mò, xã Phú Xá, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn Bên được chuyển nhượng: HỢP TÁC Xà NÔNG NGHIỆP Xà PHÚ XÁ (VN) Thôn Thâm Mò, xã Đồng Đăng, tỉnh Lạng Sơn CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 Gia Nguyễn 12, hình 529296 20/02/2025 Giá chuyển nhượng: 100.000đ. Quyết định số: 19408/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02153 Ngày nộp: 07/11/2025 Chủ đơn: INTERNATIONAL BEARINGS PTE. LTD. (SG) Đại diện của chủ đơn: Công ty TNHH Trường Xuân Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng. Ngày ký: 22/10/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 3 trang bằng Tiếng Anh Bên chuyển nhượng: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI BCC (VN) 1170A-1170B đường 3/2, phường Phú Thọ, thành phố Hồ Chí Minh Bên được chuyển nhượng: INTERNATIONAL BEARINGS PTE. LTD. (SG) 1A Toh Tuck Link, 596223, Singapore Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 FBJ BEARINGS, hình 70495 01/03/2006 Giá chuyển nhượng: 1 USD. Quyết định số: 19409/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02165 Ngày nộp: 10/11/2025 Chủ đơn: NGUYỄN THUẬN BÔN (VN) CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Đại diện của chủ đơn: CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SONG NGỌC Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp. Ngày ký: 04/11/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 2 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU KHANG THỊNH (VN) 30/110 Đỗ Nhuận, phường Tân Sơn Nhì, thành phố Hồ Chí Minh Bên được chuyển nhượng: NGUYỄN THUẬN BÔN (VN) 99/26 Nguyễn Hữu Dật, khu phố 23, phường Tây Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 SAZANKA 375607 08/01/2021 Giá chuyển nhượng: Miễn phí. Quyết định số: 19410/QĐ-SHTT. IP , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02276 Ngày nộp: 21/11/2025 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TIN HỌC QUANG HÙNG (VN) Đại diện của chủ đơn: Công ty TNHH Khang Luật Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYÈN SỞ HỮU NHÃN HIỆU. Ngày ký: 19/11/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 2 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC QUANG HÙNG (VN) 98C Lê Hồng Phong, phường Chợ Quán, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TIN HỌC QUANG HÙNG (VN) 29 Dạ Nam, phường Chánh Hưng, thành phố Hồ Chí Minh Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 LASERRED, hình 130196 23/07/2009 Giá chuyển nhượng: Miễn phí. Quyết định số: 19411/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02296 Ngày nộp: 24/11/2025 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ MISO (VN) Đại diện của chủ đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH STARLAW Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng nhãn hiệu. Ngày ký: 24/11/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 3 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ MISO (VN) Căn officetel số 16.22 (A2-16) tòa nhà Golden King, số 15 Nguyễn Lương Bằng, phường Tân Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh Bên được chuyển nhượng: NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO (VN) Căn hộ số 09 tầng 04, tòa nhà A2, dự án khu nhà ở Sunshine Sky City, khu phố 14, phường Tân Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh Đối tượng được chuyển nh ượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp MESOTOX cosmeceuticals for 1 507571 26/09/2024 mesotherapy, hình Giá chuyển nhượng: Miễn phí. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 19412/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02297 Ngày nộp: 24/11/2025 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ MISO (VN) Đại diện của chủ đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH STARLAW Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng nhãn hiệu. Ngày ký: 24/11/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 3 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ MISO (VN) Căn officetel số 16.22 (A2-16) tòa nhà Golden King, số 15 Nguyễn Lương Bằng, phường Tân Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh Bên được chuyển nhượng: NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO (VN) Căn hộ số 09 tầng 04, tòa nhà A2, dự án khu nhà ở Sunshine Sky City, khu phố 14, phường Tân Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh Đối tượng được chuyể n nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp MATRIGEN Perfect therapeutic solutions 1 507570 26/09/2024 for more dense skin matrix FEEL+, hình Giá chuyển nhượng: Miễn phí. Quyết định số: 19413/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02298 Ngày nộp: 24/11/2025 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ MISO (VN) Đại diện của chủ đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH STARLAW Nội dung ghi nhận: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng nhãn hiệu. Ngày ký: 24/11/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 3 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ MISO (VN) Căn officetel số 16.22 (A2-16) tòa nhà Golden King, số 15 Nguyễn Lương Bằng, phường Tân Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh Bên được chuyển nhượng: NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO (VN) Căn hộ số 09 tầng 04, tòa nhà A2, dự án khu nhà ở Sunshine Sky City, khu phố 14, phường Tân Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 MISTRO Daily Skin Care of Solution 507569 26/09/2024 Giá chuyển nhượng: Miễn phí. Quyết định số: 19415/QĐ-SHTT. IP , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02308 Ngày nộp: 24/11/2025 Chủ đơn: NETEASE INTERACTIVE ENTERTAINMENT PTE. LTD. (SG) Đại diện của chủ đơn: Công ty TNHH Dịch vụ Sở hữu trí tuệ BIG5 Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng. Ngày ký: 26/9/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 1 trang bằng Tiếng Anh Bên chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG MINH PHƯƠNG THỊNH (VN) 229 Huỳnh Ngọc Huệ, phường Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng Bên được chuyển nhượng: NETEASE INTERACTIVE ENTERTAINMENT PTE. LTD. (SG) 10 Collyer Quay #10-01 Ocean Financial Centre Singapore (049315) CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 Nghịch Thủy Hàn, hình 378326 03/02/2021 Giá chuyển nhượng: Miễn phí. Quyết định số: 19416/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-00848 Ngày nộp: 29/05/2025 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VẠN BÌNH AN GLASS (VN) Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU NHÃN HIỆU. 16/5/2025; Ngày ký: Số trang và ngôn ngữ: gồm 2 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CLEANCITY VIỆT NAM (VN) 26B đường số 9, khu phố 4, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VẠN BÌNH AN GLASS (VN) 32 đường số 9, khu phố 4, phường Tam Bình, thành phố Hồ Chí Minh Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hi ệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 VBA GƯƠNG DECOR Vạn Bình An, hình 513930 25/11/2024 Giá chuyển nhượng: 1.000.000đ (một triệu đồng). CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 19417/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02317 Ngày nộp: 25/11/2025 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VẠN BÌNH AN GLASS (VN) Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu nhãn hiệu. Ngày ký: 17/11/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 2 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CLEANCITY VIỆT NAM (VN) 26B đường số 9, khu phố 4, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VẠN BÌNH AN GLASS (VN) 32 đường số 9, khu phố 49, phường Tam Bình, thành phố Hồ Chí Minh Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 Gương DECOR Vạn Bình An 498809 08/07/2024 Giá chuyển nhượng: Một triệu đồng. Quyết định số: 19418/QĐ-SHTT. IP , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02327 Ngày nộp: 26/11/2025 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH MTV KIM HUY (VN) Đại diện của chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Trường Luật Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu nhãn hiệu. Ngày ký: 11/11/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 2 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SÓNG NGUYÊN (VN) 44/11 Phan Xích Long, phường Minh Phụng, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH MTV KIM HUY (VN) 61 Phan Xích Long, phường Minh Phụng, thành phố Hồ Chí Minh Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 H2 LED LIGHTING, hình 352877 09/06/2020 Giá chuyển nhượng: Không đồng. Quyết định số: 19419/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02328 Ngày nộp: 26/11/2025 Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI QUANG CHUNG (VN) Đại diện của chủ đơn: CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ SETHACO Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu nhãn hiệu. Ngày ký: 17/11/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 3 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: HỘ KINH DOANH NGUYỄN QUANG CHUNG (VN) Số nhà 438, tổ 2, khu 8B, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI QUANG CHUNG (VN) Tổ 2. khu 8B. phường Quang Hanh, tỉnh Quảng Ninh Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 DAIOHASHI, hình 320166 14/05/2019 Giá chuyển nhượng: Không đồng. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 19420/QĐ-SHTT. , ngày 06/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02356 Ngày nộp: 28/11/2025 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH HOTU VIỆT NAM (VN) Đại diện của chủ đơn: Công ty TNHH Trường Xuân Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng. Ngày ký: 25/11/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 3 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP ASADO VIỆT NAM (VN) Khu Ga, xã Thanh Trì, thành phố Hà Nội Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH HOTU VIỆT NAM (VN) Lô đất V6B, ô số 10, khu nhà ở Văn Phú, khu đô thị mới Văn Phú, phường Kiến Hưng, thành phố Hà Nội Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 Hình 428700 05/07/2022 Giá chuyển nhượng: 1000 VNĐ. Quyết định số: 22124/QĐ-SHTT. IP , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-01253 Ngày nộp: 09/07/2025 Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN NGÔI SAO HOÀNG GIA (VN) Đại diện của chủ đơn: Công ty cổ phần Tư vấn Enco Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng nhãn hiệu. Ngày ký: 25/6/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 6 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN NGÔI SAO HOÀNG GIA (VN) Số 6 ngõ 4 đường Bà Triệu, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Bên được chuyển nhượng: GUANGDONG LASWIM WATER ENVIRONMENT EQUIPMENT CO., LTD (CN) No 16 Jianye Road, Shenghui South Industrial Park, Nantou Town, Zhongshan City, Guangdong Province, China Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 LASWIM 544086 08/05/2025 Giá chuyển nhượng: Miễn phí. Quyết định số: 23011/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2023-01264 Ngày nộp: 13/10/2023 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NHA KHOA TRƯỜNG THÀNH (VN) Đại diện của chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Trường Luật Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu nhãn hiệu. Ngày ký: 04/10/2023; gồm 2 trang bằng Tiếng Việt Số trang và ngôn ngữ: Bên chuyển nhượng: HỘ KINH DOANH TRƯỜNG THÀNH (VN) 276 đường Trần Não, phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH NHA KHOA TRƯỜNG THÀNH (VN) Số 276 Trần Não, Khu phố 26, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 Trường Thành DENTAL CLINIC, hình 146871 24/05/2010 Giá chuyển nhượng: Miễn phí. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 23012/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2024-00025 Ngày nộp: 08/01/2024 Chủ đơn: NGUYỄN PHÚ HƯNG (VN) Đại diện của chủ đơn: Công ty Luật TNHH MINH KHUÊ Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng nhãn hiệu. Ngày ký: 29/12/2023; Số trang và ngôn ngữ: gồm 4 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: NGUYỄN THỊ THƯ (VN) Đội 8, thôn Linh Thượng, xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội Bên được chuyển nhượng: NGUYỄN PHÚ HƯNG (VN) Xóm 5, thôn Yên Nội, xã Đồng Quang, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấ y chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 MUSAKI, hình 471179 04/12/2023 Giá chuyển nhượng: Miễn phí. Quyết định số: 23013/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2024-00032 Ngày nộp: 09/01/2024 Chủ đơn: LÊ TỐT (VN) Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng nhãn hiệu. Ngày ký: 08/12/2023; Số trang và ngôn ngữ: gồm 3 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: BÙI VÕ MINH NHẬT (VN) 216 KDC 19, ấp 1, xã Phú Hòa, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Bên được chuyển nhượng: LÊ TỐT (VN) Thôn Tây, xã An Hải, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 AMI MEDEA 442235 19/10/2022 Giá chuyển nhượng: Miễn phí. Quyết định số: 23014/QĐ-SHTT. IP , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2024-00295 Ngày nộp: 20/03/2024 Chủ đơn: NGUYỄN MINH QUANG (VN) Đại diện của chủ đơn: Công ty TNHH Hùng Sơn và cộng sự Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu nhãn hiệu. Ngày ký: 07/10/2023; gồm 4 trang bằng Tiếng Việt; Phụ lục gồm 1 trang bằng Số trang và ngôn ngữ: Tiếng Việt. Bên chuyển nhượng: HỘ KINH DOANH NGUYỄN MINH QUANG (VN) Số 67, khu phố 1, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An Bên được chuyển nhượng: NGUYỄN MINH QUANG (VN) Ấp Tân Bường B, xã Tân Phong, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp QUANG VINH MAT ONG NGUYEN 1 361414 27/08/2020 CHAT, hình Giá chuyển nhượng: 1.000.000 VNĐ. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 23015/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2024-00345 Ngày nộp: 29/03/2024 Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (VN) Đại diện của chủ đơn: Công ty Luật TNHH Việt An Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu nhãn hiệu. Ngày ký: 22/3/2024; Số trang và ngôn ngữ: gồm 3 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: HỘ KINH DOANH NGUYỄN THẾ LỰC (VN) Thôn Hang Lương, xã Lưu Kỳ, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (VN) Số 1047 Nguyễn Lương Bằng, phường Văn Đẩu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 Rượu Đất Cảng, hình 407405 27/12/2021 Giá chuyển nhượng: Miễn phí. Quyết định số: 23016/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2024-00386 Ngày nộp: 10/04/2024 Chủ đơn: ĐẶNG KIM BA (VN) Đại diện của chủ đơn: Công ty Luật TNHH Gia Phạm Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu nhãn hiệu. Ngày ký: 01/4/2024; Số trang và ngôn ngữ: gồm 6 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: ĐẶNG KIM TOÀN (VN) Số 26/800A Thiên Lôi, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Bên được chuyển nhượng: ĐẶNG KIM BA (VN) Số 26/800A Thiên Lôi, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 T.Kim YOGA, hình 259966 18/03/2016 Giá chuyển nhượng: Miễn phí. Quyết định số: 23018/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2024-01156 Ngày nộp: 09/09/2024 Chủ đơn: NGUYỄN XUÂN HỢP (VN) Đại diện của chủ đơn: Công ty TNHH NACILAW Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng nhãn hiệu. Ngày ký: 22/8/2024; Số trang và ngôn ngữ: gồm 2 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG NHÂN PHÁT (VN) 5 đường số 17B, phường Bình Hưng Hoà, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh Bên được chuyển nhượng: NGUYỄN XUÂN HỢP (VN) Khu 2, xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 CreaVe, hình 464609 01/11/2023 Giá chuyển nhượng: Miễn phí. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 23019/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2024-01375 Ngày nộp: 21/10/2024 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT NGỌC LÂM (VN) Đại diện của chủ đơn: CÔNG TY TNHH NACILAW Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nh ượng nhãn hiệu. Ngày ký: 14/10/2024; Số trang và ngôn ngữ: gồm 3 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: KIỀU MỸ LINH (VN) Số nhà 292 đường Lê Thanh, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT NGỌC LÂM (VN) Số nhà 34B, ngõ 467/139 Lĩnh Nam, tổ 5, phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội Đối tượng đượ c chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 EVERGAIN 312999 14/01/2019 Giá chuyển nhượng: 3.000.000 VNĐ. Quyết định số: 23020/QĐ-SHTT. IP , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-00425 Ngày nộp: 26/03/2025 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ VINH HIỂN (VN) Đại diện của chủ đơn: Công ty TNHH Nam Việt và Liên danh Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU NHÃN HIỆU. Ngày ký: 24/3/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 2 trang bằng Tiếng Việt CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Bên chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ VINH HIỂN (VN) 12 đường Bàu Cát 3, phường 13, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh Bên được chuyển nhượng: TẠ CÔNG THUẬN (VN) 32/56 Lê Cảnh Tuân, phường Phú Thọ Hòa, Thành phổ Hồ Chí Minh Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 VINATRUCKING 294968 13/01/2018 Giá chuyển nhượng: 100.000 VNĐ (Một trăm nghìn đồng Việt Nam). Quyết định số: 23022/QĐ-SHTT. , ngày 11/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-01093 Ngày nộp: 25/06/2025 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KIM HÙNG PHÁT (VN) Đại diện của chủ đơn: Công ty Luật TNHH Lê Gia Việt Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng nhãn hiệu. Ngày ký: 19/6/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 4 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: NGUYỄN THỊ BÍCH HẠNH (VN) Kiốt số 1, 24/5A10, khu phố Bình Đảng, phường Bình Hòa, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KIM HÙNG PHÁT (VN) LK9, Ô 63, Khu nhà ở Thái Bình Dương, Tổ 5, Khu phố Khánh Hội, Phường Tân Khánh, TP Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 HP MOTOR, hình 422490 18/05/2022 Giá chuyển nhượng: Miễn phí. Quyết định số: 23517/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2024-00457 Ngày nộp: 23/04/2024 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NEXDOR VIỆT NAM (VN) Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng nhãn hiệu. Ngày ký: 11/4/2024; Số trang và ngôn ngữ: gồm 3 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: NGUYỄN NGỌC HÀ (VN) 562 Lê Quang Định, Phường 1, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH NEXDOR VIỆT NAM (VN) 244/29 Huỳnh Văn Bánh, phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 Gà nướng ò.ó.o, hình 270647 28/10/2016 Giá chuyển nhượng: Miễn phí. Quyết định số: 23518/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2024-01299 Ngày nộp: 04/10/2024 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH INTERNATIONAL FOOD MASTER (VN) Đại diện của chủ đơn: Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh Nội dung ghi nhận: CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng toàn bộ quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu. Ngày ký: 01/8/2024; Số trang và ngôn ngữ: gồm 3 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH INTERNATIONAL FOOD MASTER (VN) Lô C2-3, đường D2, KCN Tân Phú Trung, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH NAM PHƯƠNG V.N (VN) 124 Lê Lai, phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu các nhãn hiệu đang được bảo hộ theo các Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 MOTHER COOK 271290 10/11/2016 2 YUMBO 272372 25/11/2016 3 MIZON 272375 25/11/2016 4 TOP UP 272376 25/11/2016 5 Song Hành 275834 14/02/2017 6 Vị Gia 287075 29/08/2017 7 Vị Quê 296046 01/03/2018 Giá chuyển nhượng: Miễn phí. Quyết định số: 23519/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-01959 Ngày nộp: 17/10/2025 Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO BRAINSTEM (VN) Đại diện của chủ đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH STANDARD Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng nhãn hiệu. Ngày ký: 16/10/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 3 trang bằng Tiếng Việt CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Bên chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH TIKON (VN) Số 12, ngách 77, ngõ 612 Đê La Thành, phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO BRAINSTEM (VN) Số 17, ngõ 14 Pháo Đài Láng, phường Láng, Thành phố Hà Nội Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp S BrainSTEM ENGLISH ACADEMY, 1 420731 04/05/2022 hình Giá chuyển nhượng: Miễn phí. Quyết định số: 23521/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02374 Ngày nộp: 01/12/2025 Chủ đơn: KOLMAR GLOBAL CO., LTD. (KR) Đại diện của chủ đơn: Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ACTIP Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng. Ngày ký: 21/8/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 1 trang bằng Tiếng Anh Bên chuyển nhượng: HK INNO.N CORPORATION (KR) 6F, 7F, 8F, 100, Eulji-ro, Jung-Gu, Seoul 04551, Republic of Korea Bên được chuyển nhượng: KOLMAR GLOBAL CO., LTD. (KR) 5, Hwarang-ro 14-gil, Seongbuk-gu, Seoul, Republic of Korea CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 NUTINE 578711 27/10/2025 Giá chuyển nhượng: 1 USD. Quyết định số: 23523/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-00457 Ngày nộp: 01/04/2025 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH SX DV TM TÂM THÀNH PHÁT (VN) Đại diện của chủ đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH QUỐC TẾ NGUYỄN VÀ CỘNG SỰ Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG NHÃN HIỆU. Ngày ký: 20/3/2025; gồm 3 trang bằng Tiếng Việt Số trang và ngôn ngữ: Bên chuyển nhượng: CÔNG TY CỔ PHẦN BON NƯỚC - MÁY NLMT THÁI BÌNH DƯƠNG (VN) số 11/24, đường số 7, khu phố Bình Phước B, phường Bình Chuẩn, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH SX DV TM TÂM THÀNH PHÁT (VN) Ấp Liên Hiệp, xã Xà Bang, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 MATSUSUN 439693 29/09/2022 Giá chuyển nhượng: Miễn phí. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 23525/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-01667 Ngày nộp: 04/09/2025 Chủ đơn: VŨ THÀNH LONG (VN) Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng nhãn hiệu. Ngày ký: 20/8/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 3 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: VŨ THÀNH LONG (VN) P905 nhà N6, CC Đồng Tàu, phường Hoàng Mai, thành phố Hà Nội Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ BẢO CHI (VN) Số 388 đường Bình Minh, xã Bình Minh, thành phố Hà Nội Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 OHAKA 496521 19/06/2024 Giá chuyển nhượng: 1.000 VNĐ. Quyết định số: 23526/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02368 Ngày nộp: 01/12/2025 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH KANGEN KTB VIETNAM (VN) Đại diện của chủ đơn: CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ SETHACO Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU NHÃN HIỆU. Ngày ký: 18/11/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 3 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI KANGEN VIỆT NAM (VN) Số 85 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH KANGEN KTB VIETNAM (VN) Số 19 đường 27, phường Bình Trưng, thành phố Hồ Chí Minh Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp KTB VIET NAM We Love, We Care, We 1 306505 10/10/2018 Share, hình Giá chuyển nhượng: Không đồng. Quyết định số: 23527/QĐ-SHTT. IP , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02377 Ngày nộp: 02/12/2025 Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN SUBE VIỆT NAM (VN) Đại diện của chủ đơn: CÔNG TY TNHH HÙNG SƠN VÀ CỘNG SỰ Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu nhãn hiệu. Ngày ký: 01/9/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 4 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: LÊ ANH TUẤN (VN) T18-1516, KĐT TimesCity, phường Vĩnh Tuy, thành phố Hà Nội Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY CỔ PHẦN SUBE VIỆT NAM (VN) Tầng 7, tòa B Fafim, số 19 đường Nguyễn Trãi, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 SuBe, hình 564414 12/08/2025 Giá chuyển nhượng: 1.000.000 VNĐ. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 23600/QĐ-SHTT. , ngày 12/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-00528 Ngày nộp: 11/04/2025 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH HIDDEN HORIZONS ODYSSEY (VN) Đại diện của chủ đơn: Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ M.I.T Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng nhãn hiệu. Ngày ký: 11/3/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 4 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH KỲ NGHỈ VIỆT (VN) Số 20 phố Nguyễn Hữu Huân, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH HIDDEN HORIZONS ODYSSEY (VN) Tầng 9, tòa nhà Netland Building, ngõ 27 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 MOTOTOURS 326103 06/08/2019 Giá chuyển nhượng: 1.000.000 VNĐ. Quyết định số: 27134/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02185 Ngày nộp: 12/11/2025 Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TM XNK HOÀI PHƯƠNG GROUP (VN) Đại diện của chủ đơn: CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ SETHACO Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyể n nhượng quyền sở hữu nhãn hiệu. Ngày ký: 10/11/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 3 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HOÀI PHƯƠNG (VN) Số 313, khu phố Thạnh Hòa A, phường An Thạnh, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TM XNK HOÀI PHƯƠNG GROUP (VN) Số 445, đường An Thạnh 34, khu phố Thạnh Phú, phường Thuận An, thành phố Hồ Chí Minh Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 HP, hình 246999 15/06/2015 Giá chuyển nhượng: Không đồng. Quyết định số: 27135/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02203 Ngày nộp: 14/11/2025 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH TAMFOOD (VN) Đại diện của chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN MONDAY VIETNAM Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU. Ngày ký: 23/10/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 3 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: NGUYỄN THỤY HÀ VY (VN) Ẩp Hoà Bình, xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tình Đồng Nai Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH TAMFOOD (VN) 163 đường Công Lý, ấp Hoà Bình, xã Phước An, tinh Đồng Nai Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 TAM, hình 308651 21/11/2018 Giá chuyển nhượng: Miễn phí. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 27136/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02244 Ngày nộp: 19/11/2025 Chủ đơn: LUCKIN COFFEE INTELLECTUAL PROPERTY (SGP) PTE. LTD. (SG) Đại diện của chủ đơn: Công ty Luật TNHH T&G Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng nhãn hiệu. Ngày ký: 30/10/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 9 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: LIN QUANJUN (CN) Room 106, building No. 2, No.8, FanWu, Lian Zhou Town, He Pu County, Guang Xi Province, China Bên được chuyển nhượng: LUCKIN COFFEE INTELLECTUAL PROPERTY (SGP) PTE. LTD. (SG) 600 North Bridge Road, #08-05, Parkview Square, Singapore 188778 Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp luckin coffee [Rui Xing; Ka Fei: cà phê], 1 540262 22/04/2025 hình Giá chuyển nhượng: 680.400.000 VNĐ. Quyết định số: 27137/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02396 Ngày nộp: 04/12/2025 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP VÀ DỊCH VỤ TRƯỜNG THÀNH (VN) Đại diện của chủ đơn: CÔNG TY LUẬT TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MINH KHUÊ Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng nhãn hiệu. Ngày ký: 10/11/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 4 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: NGUYỄN VĂN THÀNH (VN) Thôn 4, xã Thọ Lâm, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP VÀ DỊCH VỤ TRƯỜNG THÀNH (VN) Số 1 Trần Quốc Vượng, phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp DERMAXY PRODUCT FOR THE 1 512622 14/11/2024 CLINIC, hình Giá chuyển nhượng: Miễn phí. Quyết định số: 27138/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02397 Ngày nộp: 04/12/2025 Chủ đơn: HỢP TÁC Xà SINH DƯỢC (VN) Đại diện của chủ đơn: Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Và Sở Hữu Trí Tuệ INTERFIVE Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng nhãn hiệu hàng hóa. Ngày ký: 25/11/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 2 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: VŨ TRUNG ĐỨC (VN) Xóm 4, xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình Bên được chuyển nhượng: HỢP TÁC Xà SINH DƯỢC (VN) Tổ dân phố 4, phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 Bồ Đề Vạn Hạnh 420783 04/05/2022 Giá chuyển nhượng: Miễn phí. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 27139/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02433 Ngày nộp: 08/12/2025 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ HM (VN) Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng nhãn hiệu. Ngày ký: 01/12/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 6 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÚC NGUYÊN (VN) Đội 4, thôn Nghi Lộc, xã Sơn Công, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ HM (VN) 15TT29, khu đô thị mới Văn Phú, phường Kiến Hưng, thành phố Hà Nội Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 KOHLER 575900 10/10/2025 Giá chuyển nhượng: 1.000.000 VNĐ. Quyết định số: 27140/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02436 Ngày nộp: 10/12/2025 Chủ đơn: VITA BEAUTY WELLNESS PTE. LTD (SG) Đại diện của chủ đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH APOLAT LEGAL Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG NHÃN HIỆU. Ngày ký: 02/12/2025; Số trang và ngôn ng ữ: gồm 7 trang bằng Tiếng Việt, Tiếng Anh Bên chuyển nhượng: VITA BEAUTY WELLNESS PTE. LTD (SG) 100 Peck Seah Street #08-14 PS 100 Singapore (079333). Bên được chuyển nhượng: EVER SMART ASSESTS LIMITED (UK) Vistra Corporate Services Centre, Wickhams Cay II, Road Town, Tortola, VG1 110, British Virgin Islands CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 V VITAClinic, hình 461420 06/10/2023 Giá chuyển nhượng: Một triệu Việt Nam đồng. Quyết định số: 27141/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02443 Ngày nộp: 10/12/2025 Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP WINCOMMERCE (VN) Đại diện của chủ đơn: Công ty cổ phần Sở hữu trí tuệ Bross và cộng sự Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng Nhãn hiệu. Ngày ký: 10/10/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 2 trang bằng tiếng Việt Bên chuyển nhượng: CÔNG TY CỔ PHẦN MASAN JINJU (VN) Nhà xưởng F5, lô 6, khu công nghiệp Tân Đông Hiệp A, phường Dĩ An, thành phố Hồ Chí Minh Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP WINCOMMERCE (VN) Số 23 Lê Duẩn, phường Sài Gòn, thành Phố Hồ Chí Minh Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 Ngự Bảo 517487 11/12/2024 Giá chuyển nhượng: 3.536.000 VNĐ (Ba triệu năm trăm ba mươi sáu nghìn đồng).. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 27142/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02444 Ngày nộp: 10/12/2025 Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SKY CORPORATION (VN) Đại diện của chủ đơn: Công ty TNHH Đại Tín và Liên danh Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu Nhãn hiệu. Ngày ký: 10/12/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 2 trang bằng tiếng Việt Bên chuyển nhượng: CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ SKY GLOBAL (VN) Tầng 10, tòa nhà CMC, số 11 Duy Tân, phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SKY CORPORATION (VN) Tầng 10, tòa CMC số 11 Duy Tân, phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 B BettaMax, hình 551390 06/06/2025 Giá chuyển nhượng: 20.280.000 VNĐ. Quyết định số: 27254/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02404 Ngày nộp: 04/12/2025 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH DỆT KIM HÀ BẮC (VN) Đại diện của chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ICHECK Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng nhãn hiệu. Ngày ký: 01/12/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 3 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN TRỊNH CHUNG (VN) Thôn Song Quỳnh, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH DỆT KIM HÀ BẮC (VN) Khu phố Song Quỳnh, xã Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 SOIN, hình 501568 31/07/2024 Giá chuyển nhượng: 100.000 VNĐ. Quyết định số: 27255/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02409 Ngày nộp: 04/12/2025 Chủ đơn: CÔNG TY TNHH SOWI S.H (VN) Đại diện của chủ đơn: CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SONG NGỌC Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp. Ngày ký: 01/12/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 2 trang bằng Tiếng Việt Bên chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH TODO SUYO (VN) 349A - Nguyễn Ảnh Thủ, phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh (Trước đây là: 349A - Nguyễn Ảnh Thủ, phường Trung Mỹ Tây, quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh) CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Bên được chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH SOWI S.H (VN) 175 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu các nhãn hiệu đang được bảo hộ theo các Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 SR, hình 432533 02/08/2022 2 HP, hình 459013 24/08/2023 3 HEIDI 476432 10/01/2024 4 EVAN 476433 10/01/2024 5 HAIYATE 476434 10/01/2024 6 JERMY 480780 26/02/2024 7 AIMEE 500991 25/07/2024 8 Hình 505041 05/09/2024 9 ELISA 528179 14/02/2025 Giá chuyển nhượng: Miễn phí. Quyết định số: 27256/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02414 Ngày nộp: 05/12/2025 Chủ đơn: DM-DROGERIE MARKT GMBH + CO. KG (DE) Đại diện của chủ đơn: Công ty Luật TNHH Thắng Phạm và Cộng sự Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển giao. Ngày ký: 16/8/2024; Số trang và ngôn ngữ: gồm 2 trang bằng tiếng Anh, Việt cùng nhau. Bên chuyển nhượng: CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN ĐỨC (VN) Phòng 12.05, tòa nhà Deutsches Haus, số 33, đường Lê Duẩn, phường Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh (Trước đây là: Phòng 12.05, tòa nhà Deutsches Haus, số 33, đường Lê Duẩn, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh) CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Bên được chuyển nhượng: DM-DROGERIE MARKT GMBH + CO. KG (DE) Am dm-Platz 1, 76227 Karlsruhe, Germany Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 DENKMIT 527534 12/02/2025 Giá chuyển nhượng: 1 EURO. Quyết định số: 27257/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02424 Ngày nộp: 05/12/2025 Chủ đơn: ASIAEURO WINES & SPIRITS SDN BHD (MY) Đại diện của chủ đơn: Công ty TNHH Đại Tín và Liên danh Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng. Ngày ký: 19/11/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 2 trang bằng Tiếng Anh Bên chuyển nhượng: ASIAEURO WINES & SPIRITS (SINGAPORE) PTE LTD (SG) 623 Aljunied Road #01-02, Aljunied Industrial Complex, Singapore 389835 Bên được chuyển nhượng: ASIAEURO WINES & SPIRITS SDN BHD (MY) No. 1, 3 & 5 Jalan PJU 3/49, Sunway Damansara, 47810, Petaling Jaya, Selangor, Malaysia Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu nhãn hiệu đang được bảo hộ theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp SAITO [Cai: Đa Sắc, Du: chữ viết hoa, 1 298098 09/04/2018 vốn, thủ phủ] Giá chuyển nhượng: 1.000 USD. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Quyết định số: 27258/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02429 Ngày nộp: 08/12/2025 Chủ đơn: PHIBRO ANIMAL HEALTH CORPORATION (US) Đại diện của chủ đơn: Công ty Luật TNHH T&G Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng. Ngày ký: 18/9/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 3 trang bằng Tiếng Anh; Phụ lục gồm 1 trang bằng Tiếng Anh. Bên chuyển nhượng: ZOETIS SERVICES LLC (US) 10 Sylvan Way, Parsippany, NJ 07054, USA Bên được chuyển nhượng: PHIBRO ANIMAL HEALTH CORPORATION (US) Glenpointe Centre East, 3rd Fl., 300 Frank W. Burr Blvd., Ste. 21 Teaneck, NJ 07666, USA Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu các nhãn hiệu đang được bảo hộ theo các Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 TRIAMULOX 41266 24/05/2002 2 BMD 125143 19/05/2009 Giá chuyển nhượng: 10 USD. Quyết định số: 27259/QĐ-SHTT. , ngày 26/02/2026 về việc ghi nhận hợp đồng chuyển IP nhượng quyền sở hữu công nghiệp Số Đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp: CB4-2025-02430 Ngày nộp: 08/12/2025 Chủ đơn: PHIBRO ANIMAL HEALTH CORPORATION (US) Đại diện của chủ đơn: Công ty Luật TNHH T&G Nội dung ghi nhận: Tên hợp đồng: Hợp đồng chuyển nhượng. Ngày ký: 18/9/2025; Số trang và ngôn ngữ: gồm 3 trang bằng Tiếng Anh; Phụ lục gồm 1 trang bằng Tiếng Anh. Bên chuyển nhượng: ZOETIS BELGIUM, SA (BE) 1, Rue Laid Burniat, Louvain-la-Neuve, B-1348 Belgium CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 456 TẬP B – QUYỂN 3 (03.2026) Bên được chuyển nhượng: PHIBRO ANIMAL HEALTH CORPORATION (US) Glenpointe Centre East, 3rd Fl., 300 Frank W. Burr Blvd., Ste. 21 Teaneck, NJ 07666, USA Đối tượng được chuyển nhượng: toàn bộ quyền sở hữu các nhãn hiệu đang được bảo hộ theo các Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nhãn hiệu dưới đây: TT Tên đối tượng Số VBBH Ngày cấp 1 CYCOSTAT 6127 18/09/1992 2 CYGRO 6144 18/09/1992 Giá chuyển nhượng: 10 USD. ______________________________________________________________________________________________ 2 - CHUYỂN GIAO QUYỀN SỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP a - Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển quyền sử dụng đối tượng SHCN Sè ký hiÖu Ngμy Sè §¥N/B»NG STT Sè Y£U CÇU v¨n b¶n ban hμnh LI£N QUAN 1 185/QĐ-SKHCN 03/02/2026 H29.7-251030-0003 4-352380 2 190/QĐ-SKHCN 04/02/2026 H29.7-250811-0008 4-022564         !"*+,-./01230456/67, 888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888 #$%&' ( )   9:;<=>?9@ ABCDBEBFGHIBJKLDBMDNCOPBQDNRSDTUSRSV QRS TU WXYZ[*\]^ _`abcddefgbehdijklki.kmnklop ^qfmrkldishtkush`kvwxyklmzb{|qklv}i~s,5€klibcf ‚irvƒ„ †‡0„ˆ‰Š‹‹0‰‰‰ŠŒ *Ž$%&^'( ) ]g^ ‘T’“”•–—˜™š›’œFžŸ ¡ž¡¢ •£¤¥¦§¨DNCOR©PBQDNª’T«SRS¬“­® ¯—°±DDB²D³²DABCDB´œFµ¶°±DBCDB·¸Oš›’œ“œ”“’T’¹º’œ»¼«µ½º¾–—¶’ œ¿’ÀC“Á“–™Ã“œ”““­®ÄÅÆBDZœÈ“ÀCIÉDN’¹œ¼ABCDB´œFÊHIBJKLDBË ‘T’“”§¹œ›š›’œFÌÍÍ ¡ž¡¢ §£¤‘ÎDNCO©SPBQDNV’T«SRS¬“­® IBJDB´œ­ϸOš›’œµ¶EB²D¾–—¶’ºEB²D“´PÐÇDNÑÒ’œµÓ“¾–Ô’ÕÖDBC’ר“ “­®¦ÙÆBDZœÈ“ÀCIÉDN’¹œ¼Ú ‘T’“”•–—˜™š›’œFÍÍÛÜ •£¤¥¦§¨DNCOSÝPBQDNV’T«SRS¬“­®¯— °±DDB²D³²DABCDB´œFµ¶µ»¼“ÞÉDNßF³±DB«½“™œ­™½“BCDBÞBJDB™œ–Ù“ ´œ¿«ÀL“œ”“’T’¹¾–Ô’ÕÖ“­®ÄÅÆBDZœÈ“ÀCIÉDN’¹œ¼Ú ‘T’“”•–—˜™š›’œF¡ààÜ •£¤¥¦§¨DNCOá©PBQDN©R’T«SRS¬“­®¯— °±DDB²D³²DABCDB´œFµ¶µ»¼“­—¾–—¶’™œÓ“œ»¼’«Ù™F’Ù»³¸DN™œ–Ù“ÑÒ’œ µÓ“âBDZœÈ“ÀCÞÉDN’¹œ¼PÐãDš›®°CDABCDB´œFÊHIBJKLDBË ABäÇš¶’¹œ›“­®åBæDN•–Ô’ÕÖÄÅœç–PÐJ™–¼ÀC£Ã»«Ø»èQDN™¿é™¿» Μ»˜–PÐêDBF Îëì¤ÄÊëëí£îÄëDNCOPBQDNRS’T«SRSVµ¶µ»¼“EBã ï–—¼™ð˜™¾–Ô¹»Ô»¾–—˜™™œ­™½“šT’¹âÖœñ´šH’¹“œ–—ò’¾–—¶’óï½’¹šF» ™×ñ’¹Åœç–ÞÉDN’¹œ»¼´ôKõœHÁGSö÷ªøS¬RÝ©©øRRRÝù÷ WXYZ[*\]^ú *û`ü‹†ýþý   þ  : þ:!?<>@>9  : !þ " #; $56q/mr5€% þ ýþþ&þ'( €)*op% +,<-<++.( #z/015€2)5€55€~% 345"6789:( ;45€6q/mr5€%@ <( =$5,6ü*t5>ü*`5%@?@ABC"B9" ?9C"@A(6 @ DEF >GHIJKLM(+NN6"@"4CM"6"M6 "MO6"P"(    ! "#$%&'()*+,-./012345675589-:59;&*- <=>?1@A%B8CD75E FGHIJKL  M9CN7OPQR7S75=75DT9./UVWXY5Z[5\YD]CV5A7S 75^7._7S:`75=75DT9[/a7SA7SQ/bD.8Cc deedGijklLkmnoqLr stevHw LHxn fghfphfuh fyh z{|+,}~z,~z|z{~z,~,€+ +||z}}~zz~,€z|~zz~,€z €z+},z|~zz~z+zz~€~,€+ w‚ƒH   DT[„ E evHw  †‡7S4Czz~ˆ~,{.?1†&0‰&Š1†/a12A127‹9†Š‰ %Z†+![ŒY7SX12މT†:‹[Œ‹7.‘ ’H“  D”7•5–E FH pE—9C?[.#75V˜5DT9™šV[‡7S4C:`E—9C?[.#75./UVS5D75^7[ŒY7S›œ ._7S:`M9*VSD„NOž5Ÿ9V 7S7S5DT•4./UVV 7SW*[Œ‹7 7SW6Y›ž5Ÿ9 V 7S7S5DT•QYVaM9„7M9X7™`7547/bVNM9CN7Ož5Ÿ9V 7S7S5DT•[5šV5DT7 [5\YM9C.#75E FH uE5675 _7•5¡7S›ž¢5Y„5£V4 7S7S5T-Œ/ž7S•5¡7S —9X7™`›ž5Ÿ9[Œ–[9T4"œD bDO67S[ŠY-V6VVaM9„7-.a7#V˜™D‹7M9„7 V5#9[Œ6V575DT [5D5475—9C?[.#7574CE~E ¤¥¦§¨©§ª ’¹º»F¼½ «¬&/"‰N­€® «¯R%)ž&Ÿ­[Œ–†­T°.±V 7S*4._12Š²³ «´µ";&R[Œ6V5® «@/­( -)¶·"¸)BE ¾¿‚FÀÁÂÃÂÄÁÅ PHÇN v ®Ýnh chÝnh §Ýnh chÝnh Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu Ngμy Sè B»NG STT Sè ký hiÖu v¨n b¶n ban hμnh LI£N QUAN 1 6786/QĐ-SHTT.ip 21/01/2026 4-576345 2 9740/QĐ-SHTT.ip 21/01/2026 4-543539 3 9094/QĐ-SHTT.ip 26/01/2026 4-496077 4 9098/QĐ-SHTT.ip 26/01/2026 4-503130 5 9103/QĐ-SHTT.ip 26/01/2026 4-457009 6 9745/QĐ-SHTT.ip 27/01/2026 4-520448 7 9746/QĐ-SHTT.ip 27/01/2026 4-521348 8 9750/QĐ-SHTT.ip 27/01/2026 4-523172 9 9751/QĐ-SHTT.ip 27/01/2026 4-523355 10 9782/QĐ-SHTT.ip 21/01/2026 4-543542 11 9899/QĐ-SHTT.ip 27/01/2026 4-524921 12 10021/QĐ-SHTT.ip 27/01/2026 4-489192 13 10027/QĐ-SHTT.ip 27/01/2026 4-525005 14 10032/QĐ-SHTT.ip 27/01/2026 4-526375 10035/QĐ-SHTT.ip 27/01/2026 4-529283 16 10037/QĐ-SHTT.ip 27/01/2026 4-529691 17 10038/QĐ-SHTT.ip 27/01/2026 4-530144 18 10040/QĐ-SHTT.ip 27/01/2026 4-531656 19 10045/QĐ-SHTT.ip 27/01/2026 4-531703 20 10048/QĐ-SHTT.ip 27/01/2026 4-534068 21 10054/QĐ-SHTT.ip 27/01/2026 4-534897 22 10060/QĐ-SHTT.ip 27/01/2026 4-535469 23 10379/QĐ-SHTT.ip 27/01/2026 4-536661 24 10381/QĐ-SHTT.ip 27/01/2026 4-539955 25 10382/QĐ-SHTT.ip 27/01/2026 4-540567 26 10648/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-543549 27 10655/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-543151 28 10683/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-264722 29 10687/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-264773 30 10690/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-518484 31 10692/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-544841 32 10693/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-546442 33 10695/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-548408 10696/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-549669 35 10698/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-550790 36 10700/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-550915 37 10705/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-466076 38 10717/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-551622 39 10718/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-552251 40 10719/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-552711 41 10740/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-553750 42 10742/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-554803 43 10825/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-556751 44 10850/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-556753 45 10872/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-557158 46 10873/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-557844 47 10895/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-558091 48 10897/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-559278 49 10923/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-559300 50 10944/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-559388 51 10945/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-559466 52 10946/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-561630 53 10969/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-562590 10993/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-564996 55 10996/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-565344 56 10997/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-565498 57 11058/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-569286 11059/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-569779 59 11062/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-572692 60 11063/QĐ-SHTT.ip 28/01/2026 4-477654 11075/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-576106 62 11076/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-576221 63 11364/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-537749 64 11367/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-538540 65 11370/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-539323 66 11372/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-539461 67 11374/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-482327 68 11375/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-540216 69 11376/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-542612 70 11377/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-482421 71 11378/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-542684 72 11380/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-482422 73 11381/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-543028 74 11383/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-483933 75 11385/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-486563 76 11387/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-543862 77 11388/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-486927 78 11389/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-489427 79 11390/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-489513 80 11436/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-490943 11437/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-547634 82 11440/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-544648 83 11441/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-490942 84 11547/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-495241 85 11549/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-495243 86 11550/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-495244 87 11551/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-495245 88 11552/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-495246 89 11553/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-495247 90 11554/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-495249 91 11555/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-495250 92 11556/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-495280 11564/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-544555 94 11565/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-548758 95 11566/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-552263 96 11568/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-497038 97 11569/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-552987 98 11570/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-497319 99 11574/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-497328 100 11575/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-551263 101 11581/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-497656 102 11582/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-498512 103 11583/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-499927 104 11584/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-501952 105 11585/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-549002 106 11586/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-501953 107 11587/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-553183 108 11589/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-553266 109 11590/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-501956 110 11591/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-501997 111 11592/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-553572 112 11594/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-502382 113 11596/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-553824 114 11597/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-502829 115 11600/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-503845 116 11604/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-495248 117 11798/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-557681 118 11799/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-558159 119 11800/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-558868 120 11822/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-563413 121 11823/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-563592 122 11825/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-562380 123 11826/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-557599 124 11853/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-511593 125 11856/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-513259 126 11862/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-516354 11930/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-517033 128 11931/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-517621 129 11933/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-518014 130 11935/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-493788 131 11938/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-519813 132 11940/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-520281 133 11941/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-520282 134 11943/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-520491 135 11945/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-520492 136 11946/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-520608 137 11947/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-506112 138 11949/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-506698 139 11950/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-507244 140 11951/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-522461 141 11952/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-522462 142 11954/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-522463 143 11956/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-522464 144 11958/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-522466 145 11959/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-522517 146 11961/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-523683 147 11964/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-524003 148 11966/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-524924 11970/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-525183 150 11974/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-525328 151 11975/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-529565 152 11979/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-526778 153 11981/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-520261 154 11982/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-531384 155 11983/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-518233 156 11987/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-531718 157 11996/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-532432 158 11998/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-514670 159 11999/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-532433 160 12003/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-514093 161 12004/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-513856 162 12006/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-512552 163 12008/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-510192 164 12010/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-534306 165 12011/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-534384 166 12012/QĐ-SHTT.ip 29/01/2026 4-536321 167 12593/QĐ-SHTT.ip 30/01/2026 4-507242 168 12595/QĐ-SHTT.ip 30/01/2026 4-510521 169 12597/QĐ-SHTT.ip 30/01/2026 4-515501 170 12598/QĐ-SHTT.ip 30/01/2026 4-516380 171 9630/QĐ-SHTT.IP 27/01/2026 4-506904 172 10033/QĐ-SHTT.IP 27/01/2026 4-528403 173 10051/QĐ-SHTT.IP 27/01/2026 4-534330 174 10052/QĐ-SHTT.IP 27/01/2026 4-534732 175 10654/QĐ-SHTT.IP 28/01/2026 4-541839 176 10688/QĐ-SHTT.IP 28/01/2026 4-288443 10689/QĐ-SHTT.IP 28/01/2026 4-542481 178 10702/QĐ-SHTT.IP 28/01/2026 4-551384 179 10704/QĐ-SHTT.IP 28/01/2026 4-551385 10716/QĐ-SHTT.IP 28/01/2026 4-551404 181 10741/QĐ-SHTT.IP 28/01/2026 4-554253 182 10782/QĐ-SHTT.IP 28/01/2026 4-555636 183 10803/QĐ-SHTT.IP 28/01/2026 4-556367 184 10874/QĐ-SHTT.IP 28/01/2026 4-557954 185 10919/QĐ-SHTT.IP 28/01/2026 4-474560 186 10998/QĐ-SHTT.IP 28/01/2026 4-565784 187 11001/QĐ-SHTT.IP 28/01/2026 4-565922 188 11008/QĐ-SHTT.IP 28/01/2026 4-567145 11009/QĐ-SHTT.IP 28/01/2026 4-567368 190 11012/QĐ-SHTT.IP 28/01/2026 4-567672 191 11060/QĐ-SHTT.IP 28/01/2026 4-570702 11064/QĐ-SHTT.IP 28/01/2026 4-479078 193 11365/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-537750 194 11369/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-539157 195 11371/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-539460 196 11373/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-539563 197 11382/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-483537 198 11438/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-545236 199 11443/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-493547 11571/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-552190 201 11572/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-552189 202 11593/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-553774 203 11598/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-554485 204 11599/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-554497 205 11601/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-554759 206 11801/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-562587 207 11827/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-555865 208 11829/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-555649 209 11850/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-555309 210 11857/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-509796 211 11858/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-509797 11863/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-496783 213 11957/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-509551 214 11965/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-524024 215 11986/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-516127 216 11989/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-516125 217 11993/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-531998 218 11997/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-514814 219 12000/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-514616 220 12007/QĐ-SHTT.IP 29/01/2026 4-511188 BỘ KHOA HỌC VÀ CÒNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 6786/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 21 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 576345 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ câu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bố sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối vói giống cây trông và quản lý nhà nước vê sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu cóng nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Qĩiyết định số 237263/QĐ-SHTT. IP ngày 14 thảng 10 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 5 76345; /^/^1 Cl Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: IN Số đơn: 4-2024-20291 O TRÍ Ngày nộp đơn: 10/05/2024 Người nộp đơn: Lê Hồng Huy (VN) Địa chỉ: số 29 ngõ 158 pho Hoàng Văn Thái, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH SỞ HŨU TRÍ TUỆ INVENTIO Căn cứ Công văn sổ: 1125.NH/CV.ĐC ngày 13/11/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đoi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 576345, được cấp theo Quyết định sổ 237263/QD- SHTT.JP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2024-20291 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 237263/QĐ-SHTT.IP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Cục Sờ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 576345. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ịư Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; RmX LC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC sở HỮU Phụ lục NỘI DUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ NH, ^ƯIỆƯ^ 5 5 ĐƯỢC SỬA ĐỒI *1 SỞ HỮU (Kèm theo Quyết định số 6786/QĐ-SHÌI^xn^ấị tuệ.] 6 của Cục Sờ hữu tri tuẹ Thông tin được sửa Nội dung sai Nội dung đúng đổi 1/ Lê Hồng Huy - sổ 29 ngõ 158 phố Hoàng Văn Thái, phường Khưong Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội 1/ Lê Hồng Huy - số 29 ngõ 158 phố 2/ Nguyễn Trung Tuấn - số 23 ngõ 158 Chũ Giấy Hoàng Văn Thái, phường Khưomg phố Hoàng Văn Thái, phường Khưomg chứng Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà nhận Nội Nội 3/ Phạm Mạnh Hà - số 137 nhà E ngõ 3 TT Viện VSDT, phường Đồng Nhân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 9740/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 21 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiểu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 543539 CỤC SỞ Hữu TRÍ TUỆ Căn củ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ cẩu tô chức của Cục Sờ hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đồi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đổi với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 cùa Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định so 66378/QĐ-SHTT.IP ngày 06 tháng 5 năm 2025 cùa Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng kỷ nhãn hiệu số 543539; ĩ ir^f ■ Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Fl 20 I SỐ đơn: 4-2023-38085 Ngày nộp đơn: 25/08/2023 Người nộp đơn: Disney Enterprises, Inc. (US) Địa chỉ: 500 South Buena Vista Street, Burbank, California 91521 United States of America Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH QUỐC TẾ BMVN Căn cứ Công văn BMVN/7 140164/01 ngày 20/10/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đãng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 543539, được cấp theo Quyết định sổ 66378/QĐ-SHTT.ỊP ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-38085 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 66378/QĐ-SHTT.ỊP ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 543539. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phỏng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 2/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. yễn Văn Bảy /ỉ^Ỵ CỤC Phụ lục NỘI DUNG GUY gHU^WNH^N ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 543539 Được SỬA ^TRlTUE^o" / $°L (Kề&àie^ số 9740/QĐ-SHTT. ư , ngày 27/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được Nội dung sai Nội dung đúng sửa đổi “ ngũ cốc dạng bánh hình nón “ ngũ cốc dạng thanh; bánh hình nón Nhóm 30 dùng để đựng kem ” dùng để đựng kem ” BỘ KHOA HỌC VÀ CÒNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tụ- do - Hạnh phúc Số: 9094/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 26 tháng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 496077 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức nàng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một sô điều của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cử khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sờ hữu công nghiệp, quyền đoi với giống cây trồng vả quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đên thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 t 2020 của Chinh phủ vê công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 71 128/QĐ-SHTTqp ngày 14 thảng 6 năm 2024 hữu tri tuệ về việc cap Giấy chứng nhận đãng ký nhăn hiệu so 496077; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2022-18113 Ngày nộp đơn: 17/05/2022 Người nộp đơn: Top Victory Investments Limited (CN) Địa chỉ: UNITS 1208-16, 12TH FLOOR, C-BONS INTERNATIONAL CENTER, 108 WAI YIP STREET, KWUN TONG, KOWLOON, HONG KONG, CHINA Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ ACTIP Căn cứ Công văn 1 308/ACTIP-2024 của Người nộp đơn; Theo để nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sừa đoi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 496077, được cấp theo Quyết định số 71 128/QĐ-SHTT. IP ngày 14 tháng 6 năm 2024 cùa Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2022-18113 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 71 128/QĐ-SHTT. IP ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 496077. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 0^ KT. CỤC TRƯỞNG Nơi nhận: - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. Phụ lục NỘI DUNG GIÁ ĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 496077 ĐUỢC SỬA ĐỔI (Kè 9094/QĐ-SHTT. IP , ngày 26/01/2026 Cục Sở hữu tri tuệ ) Thông tin Nội dung sai Nội dung đúng được sửa đổi phone mềm máy tính, có thể tải ...; phần mềm máy tính, có thể tải về; phần mềm ứng dụng máy tỉnh có về; phần mềm ứng dụng máy tính có thể tải về; phone mềm trỏ chơi máy thể tải về; phần mềm trò chơi máy tính, có thể tải về;... ; thiết bị ghi tính, có thể tải về;... ; thiết bị ghi Nhóm 09 hình sổ được kết nối với máy vi tính hình số được kết nối với máy vi tính để truyền trực tiếp hình ảnh ghi để truyền trực tiếp hình ảnh ghi được được lên một website hoặc đến máy lên một website hoặc đến máy tính tinh khác (webcam);... khác (webcam);... Bộ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 9098/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 26 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 503130 CỤC SỞ HŨU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiêt một so điêu và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà niĩớc về sở hữu trí tuệ liên quan đên thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sờ hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chinh phủ về công tác vàn thư; Căn cử Quyết định số 97393/QĐ-SHTT.IP ngày 15 tháng 8 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng kỷ nhăn hiệu số 503130; f/^f Cl Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Hr sơ Sổ đon: 4-2022-35584 V\ t RÍ Ngày nộp đơn: 29/08/2022 Người nộp đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ điện tử viễn thông Uy Phát (VN) Địa chi: 684 Hưng Phú, phường 10, quận 8, thành pho Hồ Chí Minh Đại diện của người nộp đơn: CÒNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ ANLIS VIỆT NAM Căn cứ Công văn TM775-VN51 của Người nộp đơn; Theo đê nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 503130, được cấp theo Quyết định số 97393/QĐ-SHTT.IP ngày 15 tháng 8 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-35584 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điểu 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 97393/QD- SHTT.JP ngày 15 tháng 8 năm 2024 của Cục Sờ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 503130. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^ Nơi nhận: - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. guyên Văn Bảy Phụ lục ĐÃNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 503130 Được SỬA lục Sở hữu tri tuệ ) ố 9098/QĐ-SHTT. ĐỔI 1P , ngày 26/01/2026 O Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... xuất nhập khẩu ca^c sa^n ... xuất nhập khẩu các sản Nhóm 35 phâ^m: ... phẩm: ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 9103/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 26 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiểu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 457009 CỤC SỎ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 9/ cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đỏi, bổ sung theo Luật sửa đói, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một số điêu của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chinh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi vói giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyển sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chinh phù về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 54857/QD- SHTT.JP ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Cục Sờ //^wC- hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhăn hiệu sổ 457009; Ci Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: LJ sớ So đơn: 4-2021-16788 TRÍ Ngày nộp đơn: 29/04/2021 Người nộp đơn: Coocaa Network Technology Co., Ltd. (CN) Địa chi: 2306, East Block, Skyworth Building, No. 18, Gaoxin South Avenue, Nanshan District, Shenzhen, China Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH DƯƠNG VÀ ĐỒNG sự Căn cứ Công vàn MF906/CN02/BND của Người nộp đơn; Theo để nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 457009, được cấp theo Quyết định số 54857/QĐ-SHTT.]p ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2021-16788 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bàng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 54857/QĐ-SHTTqp ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 457009. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phỏng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.Q|/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. guyễn Văn Bảy Phụ lục NỘI DƯNG GIẤY CHÚNG NHẬN ĐĂNG KÝ AN HỊỆƯ s\ ^57009 ĐƯỢC SỬA 5\v ĐỒI * sớ HỮU (Kèm theo Quyêtđịnh sô 9]03/QD-SHTTyftflq^^(M)t/2026 của Cục Sở hữu trỉ tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Quảng cáo; quảng cáo trên Quảng cáo; quảng cáo trên Nhóm 35 truyền hình, ... truyền hình; ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 9745/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 520448 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cử Quyết định sổ ỉ 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một số điều cùa Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điểu và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; CỤG Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 n SỞHj 2020 của Chính phù vê công tác văn thư; TRÍ T Căn cứ Quyết định số 153 109/QĐ-SHTT.IP ngày 24 thảng 12 năm 2024 của c\ Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 520448; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: SỐ đơn: 4-2022-54449 Ngày nộp đơn: 21/12/2022 Người nộp đơn: CW BEARING TAIWAN co., LIMITED. (TW) Địa chì: 9F.-5, No. 186, Shizheng N. 7th Rd., Xitun Dist., Taichung City, Taiwan Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN SỞ HỮU TRÍ TUỆ VCCI (VCCI-IP CO., LTD.) Căn cứ Công văn 614/VCCI-NH của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đàng kỷ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 520448, được cấp theo Quyết định số 153109/QĐ-SHTT.ỊP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Cục Sờ hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2022-54449 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 153109/QD- SHTT.JP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 520448. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. q Nơi nhận: CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; c TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Nguyên Văn Bảy Phụ lục NỘI DUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẢNG KÝ NHÃN HĐược SỬA ĐỔI (Kèm theo Quyết định số 9745/QĐ-SHTT. IF ịihầày^'/Sz/2ơ^\ của Cục Sở hữu tri tuệ SƠ HƯU W TRÍ Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ...; bộ trục (bộ phận của máy ...; bộ ổ trục (bộ phận cùa móc);... ; bi rãnh sâu; bi tiếp Nhóm 07 máy móc);...; 0 bi rãnh sâu; 0 xúc góc;... bi tiếp xúc góc;... Bộ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỠ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỐ: 9746/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 2 7 tháng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 521348 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 cùa Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 cùa Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bo sung theo Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiếm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giống cây trồng và quản lỷ nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyển sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 156212/QĐ-SHTT.IP ngày 27 thảng 12 năm 2024 của CựC/^/ Sờ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đãng ký nhãn hiệu số 521348; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Sổ đơn: 4-2021-22239 Ngày nộp đơn: 02/06/2021 Người nộp đơn: Coupang Corp. (KR) Địa chi: 18th Floor (Sincheon-dong), 570 Songpa-daero, Songpa-gu, Seoul, Republic of Korea Đại diện của người nộp đơn: CỒNG TY LUẬT TNHH T&G Căn cứ Công văn 4137/2025-TGVNcùa Người nộp đơn; Theo để nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 521348, được cấp theo Quyết định số 156212/QĐ-SHTT. 1P ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2021-22239 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 156212/QĐ-SHTT.IP ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 521348. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - NhưĐiều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Phụ lục _ _ NỘI DUNG GIẤY CHUNG^WW^ANG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 521348 Được SỬA / GỤC' ỵ A đôi (Kèm theo Quyết ($& sẩ™46/QĐ-SHTT. 1P , ngày 27/01/2026 TRÍ TAJỆ Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin đưọc sửa đối Nội dung sai Nội dung đúng ... dịch vụ cửa hàng bán lẻ ... dịch vụ cửa hàng bán lẻ Nhóm 35 kén tắm; ... kén tằm; ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỐ: 9750/QĐ-SHTT. 1P Hà Nội, ngày 27 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 523172 CỤC SỞ HŨU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sờ hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 cùa Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 đirợc sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bo sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một só điêu của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một sô điêu và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu cóng nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo dam/7^< thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định sổ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 nỡ 2020 của Chinh phù về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 1410/QĐ-SHTT.ỊP ngày 06 thảng 01 năm 2025 của Cục Sở hữu tri tuệ về việc cap Giấy chứng nhận đãng kỷ nhãn hiệu số 523172; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhăn hiệu: Số đơn: 4-2022-45068 Ngày nộp đơn: 26/10/2022 Người nộp đơn: Target Brands, Inc. (US) Địa chỉ: 1000 Nicollet Mall, Minneapolis, Minnesota 55403-2467, United States of America Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH ROUSE VIỆT NAM Căn cứ Công văn T0176-03414/01 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng kỷ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 523172, được cấp theo Quyết định sổ 1410/QĐ-SHTT.IP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2022-45068 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 1410/QĐ-SHTT.IP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 523172. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. ffs/ CỤC ★ ( SỚ kA TRÍ TUE W k ^ = == =: Nguyên Văn Bảy Phụ lục NỘI DUNG GIÁY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU/SỜ^ị/g^ ic SỬA ĐÒI f / (Kèm theo Quyết định sổ 9750/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 2' 7/^ỉị^ của Cục Sở hữu tri tuệ ) TUẸ 'ã ------- ------- ------- -------- Thông tin đưọc sửa đối Nội dung sai Nội dung đúng ........ phụ kiện rượu vang, ... phụ kiện rưọn vang, cụ cụ thể là, dụng cụ mở hộp, thể là, dụng cụ mở hộp, ... Nhóm 35 ... dụng cụ mở nút chai xoăn ... dụng cụ mở nút chai xoan ruột gà, ... ruột gà, ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM cục SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 9751/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 523355 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định so 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bô sung theo Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giông cây trông và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm *.H.C thông tin sở hữu công nghiệp; cụ< Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 nã ở H 2020 của Chỉnh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 1 607/QĐ-SHTT.ỊP ngày 06 thảng 01 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 523355; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: sổ đơn: 4-2022-34824 Ngày nộp đơn: 24/08/2022 Người nộp đơn: Fonterra Brands (Singapore) Pte Limited (SG) Địa chỉ: 182 Cecil Street, #15-01 Frasers Tower, Singapore 069547 Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH ROUSE VIỆT NAM Căn cứ Công văn A0654-00054/02 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trường phòng Đăng kỷ. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 523355, được cấp theo Quyết định số 1607/QD- SHTT.JP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-34824 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thòi hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 1607/QD- SHTT.JP ngày 06 tháng 01 năm 2025 cùa Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 523355. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nay./.j^/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. Phụ lục 'ểy Clin N NỘI DUNG GIẤY CHÚNG NHẬN ĐĂNG KÝ NHÂN H EV SQ, 523355^ ■ợc SỦA *1 so Hưu L ĐỔI (Kèm theo Quyết định số 9751/QĐ-SHTT.ỊP, n của Cục Sở hữu tri tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... thanh chứa lợi khuẩn ... thanh chứa lợi khuẩn Nhóm 05 (probiotic) được dùng như (probiotic) được dùng như chất bố sung ăn kiêng; ... chất bo sung ăn kiêng; ... ... sữa trên cơ sớ quả hạch ... sữa trên cơ sở quả hạch dùng như sản phẩm thay thế dùng như sản phẩm thay thế sữa; ... sữa; ... ... sản phẳm sữa dê; ... ... sản phẩm sữa dê; ... Nhóm 29 ... sữa cừu, sản phẩm sữa ... sữa cừu; sản phẩm sữa cừu; ... cừu; ... ... sữa chua có kểt cấu đặc ... sữa chua có kết cấu đặc như kem pho mát (sản phẩm như kem pho mát (sản phẩm sữa chua); ... sữa chua); ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 9782/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 543542 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu to chức cùa Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bẻ sung theo Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bẻ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung ìnột so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyển đoi với giong cây trồng và quàn lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyển sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 cùa Chinh phù về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 66381/QĐ-SHTT.IP ngày 06 tháng 5 năm 2025 cùa Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 543542; ' 2 , f/s7 Cấn cứ hô sơ đơn đăng ký nhẫn hiệu: /of SỐ đơn: 4-2023-38082 Ngày nộp đơn: 25/08/2023 Người nộp đơn: Disney Enterprises, Inc. (US) Địa chỉ: 500 South Buena Vista Street, Burbank, California 91521 United States of America Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH QUỐC TẾ BMVN Căn cứ Công văn BMVN/714016Ỉ/01 ngày 20/10/2025 cùa Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng kỷ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 543542, được cấp theo Quyết định số 66381/QD- SHTT.JP ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2023-38082 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quổc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định sổ 66381/QĐ-SHTT-n> ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Cục Sờ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 543542. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Ý Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Phụ lục NỘI DUNG GIẤY ĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 543542 Được SỬA ĐỒI (Kèm 9782/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 27/01/2026 ục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng “ ngũ cốc dạng bánh hình nón “ ngũ cốc dạng thanh; bánh hình Nhóm 30 dùng để đựng kem ” nón dùng để đựng kem ” BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tụ- do - Hạnh phúc Số: 9899/QĐ-SHTT.[p Hà Nội, ngày 27 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 524921 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số Ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bo sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 cùa Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ vê sở hữu công nghiệp, quyên đối với giống cây trông và quàn lý nhà nước vể sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 4568/QĐ-SHTT.IP ngày 10 thảng 01 năm 2025 cùa Cục Sở hữu trí tuệ về việc cáp Giầy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 524921; /AN/- Cản cứ hồ sơ đơn đàng ký nhăn hiệu; Ị W c ■ ★ Sỏ I SỐ đơn: 4-2023-08629 (v Á TRÍ wiX* Ngày nộp đơn: 14/03/2023 Người nộp đơn: AMTD Group Inc. (VG) Địa chỉ: Vistra Corporate Services Centre, Wickhams Cay II, Road Town, Tortola, British Virgin Islands VG1110 Đại diện của ngươi nộp đơn: CÔNG TY TNHH TƯ VẨN ĐẦU TƯ VÀ CHUYEN giao C ông nghệ Căn cứ Công văn 1 2720/CB-NH/DTH ngày 24/04/2025 của Người nộp đơn; Theo dề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 524921, được cấp theo Quyết định số 4568/QĐ-SHTT. IP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-08629 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 4568/QD- SHTT.JP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 524921. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực ke từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phỏng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓCỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. K/ CỤC *( sơ HỠI kA TRÍ h /. Nguyễn Văn Bảy Phụ lục tfSumNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 524921 ĐUỢC SỬA NỘI DUNG GIẤY CHI p fulfil rF ỔI (Kèm tn^ >-SHTT. IP , ngày 27/01/2026 TytẸ^^SỜ hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Nhóm 43 dịch vụ quây phục vụ cốc-tai dịch vụ quầy phục vụ cốc-tai dịch vụ cá nhân và xã hội do dịch vụ cá nhân và xã hội do Nhóm 45 những người khác cung cấp để những người khác cung cấp để đáp ứng nhu cầu của các cá nhân đáp ứng nhu câu của các cá nhân Bộ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10021/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 489192 CỤC SỞ HỬU TRÍ TUỆ Căn cử Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điêu 97 cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đối, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bổ sung một so điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 cùa Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; //fy QỤ( Căn cứ Quyết định sổ 501 10/QĐ-SHTT-ip ngày 25 tháng 4 năm 2024 cùa Cục Sad sở H hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 489192; Wk TRÍ 1 Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: SỐ đơn: 4-2022-17332 Ngày nộp đơn: 12/05/2022 Người nộp đơn: AEKYUNG INDUSTRIAL co., LTD. (KR) Địa chỉ: 188 Yanghwa-Ro, Mapo-Gu, Seoul, Republic of Korea Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TẦM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn IP/TR20897-(2) của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 489192, được cấp theo Quyết định sổ 501 10/QĐ-SHTT.IP ngày 25 tháng 4 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2022-17332 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định sổ 501 10/QD- SHTT.JP ngày 25 tháng 4 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 489192. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trường phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sờ hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.n,. Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. Phụ lục -H, NỘI DUNG GIẤY 01' kN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 489192 Được SỬA ĐỒI CỤC \ \10021/QD-SHTT. IP , ngày 27/01/2026 (Kèm wéo ục Sở hữu tri tuệ ) \ TRÍ tuế ® Thông tin Nội dung sai Nội dung đúng được sửa đổi ...; chế phẩm làm sạch da, chế phẩm ...; chế phẩm làm sạch da; chế phẩm làm sạch tay;... làm sạch tay;... ...; nước thơm làm sạch đa;... ...; nước thơm làm sạch da;... ...;vải tẩm chất tẩy rửa dùng để lau ...;vải tẩm chất tẩy rửa dùng đe lau Nhóm 03 chùi,... chùi;... ...; nước thơm để tắm,... ...; nước thơm để tắm;... ...; chế phẩm thụt rửa dùng eho mục ...; chế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích vệ sinh hoặc khử mùi cá nhân [đồ đích vệ sinh hoặc khử mùi cá nhân vệ sinh cá nhân];... [đồ vệ sinh cá nhân];... ...; quần lót vệ sinh;... ...; quần lót vệ sinh,... ... nưỏ ’ c thơm dùng cho mục đích dược ... nưó'c thơm dùng cho mục đích Nhóm 05 phẩm;... dược phẩm;... ...bông vô trùng,... ...bông vô trùng;... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÔNG HOÀ X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HŨ'U TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10027/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 27 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiểu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 525005 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu to chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điêu 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/ J 1/2005 được sửa đôi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/20Ỉ9 và Luật sửa đồi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 cùa Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chinh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 4654/QĐ-SHTT.IP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 525005; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Sổ đơn: 4-2020-08484 Ngày nộp đơn: 13/03/2020 Người nộp đơn: Công ty TNHH Golden Health USA (VN) Địa chỉ: 3 OA đường số 5, khu dân cư Trung Sơn, xã Bình Hưng, huyện Bình Chảnh, thành phổ Hồ Chí Minh Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH ĐẠI TÍN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn 4396/CV-DTcủa Người nộp đơn; Theo để nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đãng ký nhãn hiệu số: 525005, được cấp theo Quyết định số 4654/QD- SHTT.JP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2020-08484 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sờ hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 4654/QĐ-SHTT. IP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 525005. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tàm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. CỤC TRƯỞNG Nffi nhận: - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. lục NỘI DUNG GIẤY CHÕNG NH&NWSG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 525005 Được SỬA . rí sở HỠU J*p0I (Kèm theoQuyÁt^Ịyịifê)JlM27/QĐ-SHT^ ngày 27/01/2026 \jAx. cu^^^ơSởỉrữuJrituệ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Công ty TNHH Golden Còng ty TNHH Golden Tên Chủ giấy chứng nhận Healthy USA Health USA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10032/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 526375 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 cùa Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cảu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 đi/ợc sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một sổ điều của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chinh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước vê sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyển sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định sổ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm C' 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; rí sồ Căn cứ Quyết định số 12364/QĐ-SHTT.[P ngày 10 tháng 02 năm 2025 cùa Cục W&\TR Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhăn hiệu số 526375; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: SỐ đơn: 4-2017-25061 Ngày nộp đơn: 10/08/2017 Người nộp đơn: Duracell U.S. Operations, Inc. (US) Địa chỉ: 1209 Orange Street, Wilmington, DE 29801 Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH BAN CA Căn cứ Công văn 745/NH của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đãng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đồi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 526375, được cấp theo Quyết định số 12364/QĐ-SHTT.IP ngày 10 tháng 02 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2017-25061 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 12364/QD- SHTT.JP ngày 10 tháng 02 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng kỷ nhãn hiệu số 526375. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^z Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; RHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. S\TRI À/ cục ỵA Phụ lục NỘI DUNG GIAYB^l^rt^N^NG KY NHẪN HIỆU SỐ 526375 Được SỬA W TRIJUÊẢ/_ ĐÔI (Kèm theo Quyết địịịh số 10032/QD- SHTT.JP , ngày 27/01/2026 ^ggc VÀ Cục Sở hữu tri tuệ ) Thông tin đưọc sửa đối Nội dung sai Nội dung đúng ... pin điện có the xạc lại; ... pin điện có thể sạc lại; Nhóm 09 ...bộ nạp pin; ... ...bộ nạp pin; ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10035/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 529283 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bồ sung một so ầiều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa dôi, bổ sung một so điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 cùa Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối vời giống cây trồng và quản lý nhà nước về sờ hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoàn 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 2020 cùa Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 18655/QĐ-SHTT. IP ngày 20 thảng 02 năm 2025 của Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng kỷ nhãn hiệu sô 529283; Căn củ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Sổ đơn: 4-2022-47339 Ngày nộp đơn: 09/11/2022 Người nộp đơn: Agriculture company Corporation Moi Food Co., Ltd. (KR) Địa chỉ: 32, Bihwajung-ro, Angang-eup, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do, Republic of Korea Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TRÀ VÀ CỘNG sự Căn cứ Công văn TB/22Ỉ0/24-06/TM-VNcủa Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 529283, được cấp theo Quyết định số 18655/QĐ-SHTT-IP ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Cục Sờ hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-47339 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 18655/QĐ-SHTT.IP ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 529283. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Vãn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. O, Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. ÌPhụ lục ___ NỘI DUNG GIẢY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KỶ NHÃN HIỆU SỐ 5WỒ3 Được SỬA ' DOI (Kèm theo Quyết định sổ 10035/QD- SHTT.JP , ngày 27/0ĩ/2(^ệ Hưu ) ★ )) của Cục Sở hữu tri tuệ ) \5J a TRI TUỀ /^7 ------- : ------------------- ----- VÒK c/y// __________________________ __________________________ Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Nhóm 31 ...hạt giống ngũcốc, ... ... hạt giống ngũ cốc, ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10037/QĐ-SHTT. 1P Hà Nội, ngày 27 thảng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 529691 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cử Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 cùa Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bo sung theo Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bo sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sờ hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xảc lập quyển sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chinh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định so 19301/QĐ-SHTT.1P ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhăn hiệu sổ 529691; Càn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: c Sổ đơn: 4-2022-17424 ★ 30 Ngày nộp đơn: 13/05/2022 Người nộp đơn: Lifetime Brands, Inc. (US) Địa chi: 1000 Stewart Avenue, Garden City, NY 11530, United States of America Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH T&G Căn cứ Công văn 1343/2025-TGVN ngày 31/03/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đãng ký nhãn hiệu sổ: 529691, được cấp theo Quyết định số 19301/QĐ-SHTT-IP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-17424 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 19301/QD- SHTT.JP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 529691. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trường phỏng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ty Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CUC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Phụ lục NỘI DUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HI$UO5296$i^ SỬA ĐỔI 0 V4 (Kèm theo Quyết định số 10037/QĐ-SHTT., P , ng$27/d^ ) ★ của Cục Sở hữu trí tuệ ) \ TUỀ /^7 ---- - ---- ------ ---- v°x. _________________________ __________________________ ____ _____________________ Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng công cụ cầm tay và các đụng công cụ cầm tay và các dụng cụ vận hành bằng tay để sử cụ vận hành bằng tay để sừ Nhóm 35 dòng thứ 6 dụng trong nhà/nhà bếp/cho dụng trong nhà/nhà bếp/cho việc chuẩn bị thực phẩm và việc chuẩn bị thực phẩm và đồ uống đồ uống giá đỡ sách dùng trong nhà giá đỡ sách dùng trong nhà Nhóm 35 dòng thứ 7 bếp cho các công thức/cho bếp/cho các công thức/cho việc nấu ăn việc nấu ăn đồ dùng gia đình hoặc nhà đồ dùng gia đình hoặc nhà Nhóm 35 dòng thứ 28 bếp và hộp đựng đồ thủy bếp và hộp đựng, đồ thủy tinh, đồ sứ, đồ gổm tinh, đồ sứ, đồ gốm chén/cốc, đã, bát đĩa, báừtô, chén/cốc, đĩa, bát đĩa, bát/tô, Nhóm 35 dòng thứ 30 bình để uống bình để uống đồ dùng và hộp đựng/thùng đồ đùng và hộp đựng/thùng Nhóm 35 dòng thứ 32 chứa để pha chế đồ uống chứa để pha chế đồ uống BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HŨ L TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10038/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 530144 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bo sung theo Luật sửa đói, bổ sung một so điều của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước vê sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 cùa Chính phù vê công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 19986/QĐ-SHTT.IP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 530144; //O/ Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: SỐ đơn: 4-2023-09872 n Ngày nộp đơn: 21/03/2023 Người nộp đơn: NINE CIRCLE TAIWAN co., LTD. (TW) Địa chỉ: No.33, Ln. 245, Chenggong Rd., Taiping Dist., Taichung City 411, Taiwan Đại diện của người nộp đơn: VĂN PHÒNG LUẬT SƯ ÂN NAM Căn cứ Công văn 410/NH của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 530144, được cấp theo Quyết định sổ 19986/QĐ-SHTT.IP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Cục Sờ hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-09872 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 19986/QĐ-SHTT.IP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 530144. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; ^THÓCỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. ^7 cục n A fo/ z-x X * sở HỮU JrLz TRÍ t I e W^ Nguyễn Văn Bảy vA Phụ lục NỘI DUNG GUY gẸÚ^NHẨN ĐĂNG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 530144 Được SỬA sổ 10038/QĐ-SHTT.1P, ngày 27/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Nhóm 01 Đầu phanh; ... Dầu phanh; ... Bộ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10040/QĐ-SHTT. ịp Hà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiểu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 531656 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cảu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bo sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước vê sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chỉnh phủ vé công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 29076/QĐ-SHTTqp ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sô 531656; /&/ c Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: 1*1 sơ Số đơn: 4-2022-28441 vk TR Ngày nộp đơn: 18/07/2022 Người nộp đơn: SHANG CHONG INTERNATIONAL co., LTD. (TW) Địa chì: No.135, See. 2, Xinsheng N.Rd., Zhongshan Dist., Taipei City, Taiwan, R.O.C. Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TRÀ VÀ CỘNG sự Căn cứ Công văn TB/2207/15-24/TM-VNcủa Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 531656, được cấp theo Quyết định sổ 29076/QĐ-SHTT. IP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-28441 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 29076/QD- SHTT.JP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 531656. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sờ hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Z/ Nffi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; Ktácục TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Phụ lục NỘI DUNG GIẤY CHÚNG NHẬN ĐĂNG KỶ NHÃN HIỆU SỐ 531656 Được SỬA ĐỔI (Kèm theo Quyết định số Ỉ0040/QĐ-SHTT.1P, ngày 27/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin đưọc sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... vật đụng bảo vệ thắt lưng ... vật dụng bảo vệ thắt lưng [đụng cụ thể thao]; ... [dụng cụ thể thao]; ... Nhóm 28 ... vật dụng bảo vệ đầu gối ... vật dụng bảo vệ đầu gối [dúng cụ thể thao]; ... [dụng cụ thể thao]; ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM cục SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10045/QĐ-SHTT.ịp Hà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 531703 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sừa đổi, bô sung theo Luật sửa đổi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều cùa Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điểu của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ vể sở hữu công nghiệp, quyên đôi với giông cây trỏng và quản lý nhà nước vê sở hữu trí tuệ liên quan đên thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 cùa Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chỉnh phù vê công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 29126/QĐ-SHTT.IP ngày 12 thảng 3 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng kỷ nhãn hiệu số 531703; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2023-00364 Ngày nộp đơn: 05/01/2023 Ngày ưu tiên: 14/11/2022 Người nộp đơn: LG ELECTRONICS INC (KR) Địa chỉ: 128, Yeoui-daero, Yeongdeungpo-gu, Seoul, 07336, Korea Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH T&G (TGVN) Căn cứ Công văn 1 746/2025-TGVN ngày 18/04/2025 cùa Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đồi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 531703, được cấp theo Quyết định số 29126/QĐ-SHTT. IP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2023-00364 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 29126/QĐ-SHTT.IP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 531703. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. lục ỆG NHẬN DAW KÝ NHÂN HIỆU SỐ 531703 Được SỬA NỘI DUNG GIẨY CHI * sỏ HỮU )*pl ^yếx^\^ỈOOp/QĐ-SHTT. 1P , ngày 27/01/2026 (Kèm theo hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng bảng hiền thị đi ốt phát bảng hiển thị đi ổt phát Nhóm 09 quang [LED]; quang [LED]; Nhóm 11 thiết bị giữ âm, dùng điện; thiết bị giữ ẩm, dùng điện; máy hút ấm, dùng điện, cho máy hút ẩm, dùng điện, cho Nhóm 11 mục đích gia dụng; mục đích gia dụng; thiết bị sưởi ấm đèm đi-ốt thiết bị sưởi ấm đèn đi-ốt Nhóm 11 phát quang [đèn LED]; phát quang [đèn LED]; BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 0048/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 27 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 534068 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ câu tô chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiếm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bo sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cử khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một sô điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ vê công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 33620/QĐ-SHTT. 1P ngày 19 tháng 3 năm 2025 cùa Cục Sở, hữu tri tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 534068; ế/ Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhăn hiệu: * Sỏ SỔ đơn: 4-2018-37767 kÀ TRÍ TU Ngày nộp đơn: 30/10/2018 Ngày ưu tiên: 30/04/2018 Người nộp đơn: Target Brands, Inc. (US) Địa chi: 1000 Nicollet Mall, Minneapolis, Minnesota 55403-2467, United States of America Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH ROUSE VIỆT NAM Căn cứ Công văn T01 76-033 72/01 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng'ký nhãn hiệu số: 534068, được cấp theo Quyết định số 33620/QD- SHTT.JP ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2018-37767 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 33620/QĐ-SHTT.ỊP ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 534068. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Trưởng phỏng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. L Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. À/ cục w . fof ■ \*\\ Phụ lục NỘI DUNG GIAFCI^ft^AN ĐÀNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 534068 ĐUỢC SỬA W tri TUỆ ĐÔI (Kèm < t&^^ 10048/QĐ-SHTT. ịp , ngày 27/01/2026 'của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... kem tam, gel tắm; ... ... kem tắm, gel tắm, ... Nhóm 35, dòng 3 trang 3 ... đồ lót định hình, cụ thể là, ...đồ lót định hình, cụ thể là, Nhóm 35, dòng 14 trang 3 đái hông, ... đai hông, ... ... áo ngủ có cổ, ... Nhóm 35, dòng 17 trang 3 ...áo ngủ cỏ cỗ, ... ... váy đài và bộ quần áo ngủ ... váy dài và bộ quần áo ngủ Nhóm 35, dòng 20 trang 3 (bộ pyjama). (bộ pyjama). BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10054/QĐ-SHTT.ÌP Hà Nội, ngày 27 thảng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 534897 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cử Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyến hạn và cơ cấu tô chức cùa Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đói, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoán 6 Điều 29 cùa Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sờ hữu công nghiệp, quyền đổi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đen thủ tục xác lập quyển sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 cùa Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cử Quyết định sổ 35746/QĐ-SHTT.ỊP ngày 21 tháng 3 năm 2025 cùa Cục Sở/tềị cụ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đãng ký nhãn hiệu so 534897; L í sớ I Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: TRI Sỡ đon: 4-2020-15922 Ngày nộp đơn: 11/05/2020 Người nộp đơn: Target Brands, Inc. (US) Địa chỉ: 1000 Nicollet Mall, Minneapolis, Minnesota 55403-2467, United States of America Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH ROUSE VIỆT NAM Căn cứ Công văn T0176-03426/01 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 534897, được cấp theo Quyết định số 35746/QD- SHTT.JP ngày 21 tháng 3 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2020-15922 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 35746/QĐ-SHTT.IP ngày 21 tháng 3 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 534897. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 9ỵ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG PHOCLC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. y c ục I sơ HỮU guyên Văn Bảy cục Phụ lục NỘI DUNG WẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 534897 ĐUỢC SỬA V a TRÍ TUÊ , ĐOI số ỈOO54/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin đưọc sửa đôi Nội dung sai Nội dung đúng ... dụng cụ để loại bỏ vết ... dụng cụ để loại bỏ vết Nhóm 08 chai chân và vết chai sần, ... chai chân và vết chai sần; ... ... găng tay đa năng dùng ... găng tay đa năng dùng một lần bằng latec (cao su); một lân băng latec (cao su); Nhóm 21 ... đĩa ăn, bát và chén dùng ... đĩa ăn, bát và chén dùng một làn; ... một lần; ... Bộ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10060/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 27 thảng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đãng ký nhãn hiệu số 535469 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hint trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bố sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đổi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đên thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ vê công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 37105/QĐ-SHTT.IP ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 535469; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2022-10995 Ngày nộp đơn: 30/03/2022 Người nộp đơn: Amazon Technologies, Inc. (US) Địa chỉ: 410 Terry Avenue North, Seattle, Washington 98109, United States of America Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH ROUSE VIỆT NAM Căn cứ Công văn A0558-14026/01 ngày 21/07/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 535469, được cấp theo Quyết định sổ 37105/QĐ-SHTTqp ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2022-10995 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày kỷ Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định sổ 37105/QĐ-SHTT. IP ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 535469. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.&/ Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; ^&£UC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. guyên Văn Bảy CỤC Phụ lục NỘ1 DUNG GIÁMpraâN®ữULU] ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 535469 Được SỬA VkTRÍTUỆjW ĐỔI (Kèm theo Quyết W số 10060/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/01/2026 Cục Sở hữu tri tuệ ) Thông tin được Nội dung sai Nội dung đúng sửa đối ... lĩnh vực công nghệ thống tin; ... ... lĩnh vực công nghệ thông tin; ... ... tư vấn công nghệ thống tin; ... ... tư vấn công nghệ thông tin; ... ... phần mềm bào mật dữ liệu; ... ... phần mềm bảo mật dữ liệu; ... ... phan mềm đề phòng chống tấn ... phần mềm để phòng chống tấn công mạng và dữ liệu; ... công mạng và dữ liệu; ... Nhóm 42 ... mối đe dọa từ bcn trong; ... ... mối đe dọa từ bên trong; ... ... khác phục thất thoát dữ liệu; ... ... khắc phục thất thoát dữ liệu; ... ... truy cập dữ liệu đỏ; ... ... truy cập dữ liệu đó; ... ... bào trì và cập nhật phần mềm; ... ... bảo trì và cập nhật phần mềm; ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10379/QĐ-SHTT. 1P Hà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 536661 CỤC SỞ HŨ u TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tố chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bo sung một sô điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiếm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đổi với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyên sở hữu cóng nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chỉnh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 41280/QĐ-SHTT.ỊP ngày 31 tháng 3 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cap Giấy chứng nhận đăng ký nhăn hiệu số 536661; Căn cứ hồ sơ đơn đãng ký nhãn hiệu: Sổ đơn: 4-2020-38042 Ngày nộp đơn: 17/09/2020 Người nộp đơn: Công ty TNHH một thành viên YORKERS EXHIBITION SERVICE VIETNAM (YORKERS EXHIBITION SER VICE VIETNAM COMPANY LIMITED) (VN) Địa chỉ: Phòng 1107, tang 11, tòa nhà Đông Dương, số 4 Nguyễn Đình Chiêu, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TẦM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn IP/TR19140-(5) của Người nộp đon; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 536661, được cấp theo Quyết định số 41280/QĐ-SHTT. IP ngày 31 tháng 3 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2020-38042 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 41280/QĐ-SHTT.IP ngày 31 tháng 3 năm 2025 của Cục Sờ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 536661. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Vãn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. V/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. ục Hữu 1 Tu cuc\^ _________ o eriLLu . uF h y __________ _ NỘI DUNG GIẤY GHUNGMT™ ĐẶNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 536661 Được SỬA w ” ' iu w ĐỔ? (Kèm the^^^^^K10379/QĐ-SHTT.,p, ngày 27/01/2026 ^^^ẽua Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... máy gia công gỗ và thiết bị sản xuất đồ đạc, vật liệu gia công gỗ, vật tư phụ ngành gỗ, dụng cụ cầm tay ngành gỗ và các sản phẩm liên quan đến máy móc, ... máy dệt và nguyên phụ thiết bị ngành gỗ, chất dẻo, liệu may, thiết bị may quần Nhóm 35 cao su, máy kiểm tra chất áo và phụ kiện may quần áo, lượng, máy in, máy đóng gói, máy in tem nhãn, bìa cứng gựn sóng và hộp các tông gấp, máy dệt và nguyên phụ liệu may, thiết bị may quần áo và phụ kiện may quần áo, ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦNGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 10381/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đãng ký nhãn hiệu số 539955 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở him trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đổi với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đên thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 cùa Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm //&/ 2020 của Chính phù về công tác văn thư; r&( Căn cứ Quyết định sổ 53869/QD- SHTT.JP ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở W I ~ ’ X í / , , > » » I ~ ỉ e-tnnr-r- ' TF hữu trí tuệ vê việc câp Giây chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sô 539955; Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Sổ đơn: 4-2023-27917 Ngày nộp đơn: 30/06/2023 Người nộp đơn: WEIHAIGUANGWEI GROUP co., LTD. (CN) Địa chi: No. 307, West Wenhua Road, Hi-Tech Zone, Weihai, Shandong, China Đại diện của người nộp đơn: CỒNG TY TNHH TRÀ VÀ CỘNG sự Căn cứ Công văn TB/2306/29-2ỉ/TM-VNcủa Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng kỷ. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 539955, được cấp theo Quyết định số 53869/QĐ-SHTT. IP ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-27917 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 53869/QĐ-SHTT.ỊP ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 539955. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. «7 Nữi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; c TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. guyên Văn Bảy Phụ lục NỘI DUNG GIẤY CHUW^X n ĐÀNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 539955 Được SỬA ry đồi (Kèm theo sMh381/QD-SHTT.„,, ngày 27/01/2026 W" 1 Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... môi săn hoặc môi câu cá ... mồi săn hoặc mồi câu cá Nhóm 28 [mồi giả]. [môi giả]. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10382/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 540567 CỤC SỎ HỮU TRÍ TUỆ Càn cử Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sờ hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sờ hữu tri tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ vê sở hữu công nghiệp, quyên đôi với giong cây trông và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đên thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chinh phù về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 55504/QD- SHTT.JP ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đãng ký nhãn hiệu sổ 540567; C' , Ị of . Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: * Sơ Số đơn: 4-2019-48684 W R ' Ngày nộp đơn: 29/11/2019 Ngiĩời nộp đơn: Riot Games, Inc. (US) Địa chỉ: 12333 West Olympic Boulevard, Los Angeles, California 90064, United States of America Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH SỞ HŨU CÔNG NGHIỆP SAO BAC đẩu Căn cứ Công văn R01 88-00098/03 cùa Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sừa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 540567, được cấp theo Quyết định sổ 55504/QĐ-SHTT.ỊP ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2019-48684 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 55504/QD- SHTT.JP ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 540567. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sờ hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. V Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. 4/ cuc^ Y\\ Phụ lục NỘI DUNG GI AY UN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 540567 Được SỬA /o ' ĐỔI (Kenwheo QuyeM} số 10382/QĐ-SHTT. ịp , ngày 27/01/2026 'của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... trò chơi trực ... trò chơi trực Nhóm 09, dòng 15 trang tuyến vói những người chơi tuyến với những người chơi khác ở mọi trình độ kỹ năng; ... khác ở mọi trình độ kỹ năng; ... ... cung cấp chương ... chương trình truyền hình trình truyền hình diễn ra đồng Nhỏm 41, dòng 04 trang diễn ra đồng thời trong lĩnh vực 05 thời trong lĩnh vực trò chơi máy trò chơi máy vi tính; ... vi tính; ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Ĩ TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10648/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 28 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 543549 CỤC SỞ Hữu TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cau tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bẻ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điểu và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chinh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 66388/QĐ-SHTT.IP ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 543549; Căn cử hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2023-38075 Ngày nộp đơn: 25/08/2023 Người nộp đơn: Disney Enterprises, Inc. (US) Địa chỉ: 500 South Buena Vista Street, Burbank, California 91521 United States of America Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH QUỐC TẾ BMVN Căn cứ Công văn BMVN/7 140154/01 ngày 20/10/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trường phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 543549, được cấp theo Quyết định sổ 66388/QĐ-SHTT. IP ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-38075 như ương Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 66388/QD- SHTT.JP ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 543549. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phỏng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, KT. CỤC TRƯỞNG Nơi nhận: - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. hụ lục NỘI DUNG GIẤY CHỮNG $MR n G KÝ NHÃN HIỆU SỐ 543549 Được SỬA SỞ HỮU ì* ỔI (Kèm the y^i^kìỆữ 48/QĐ-SHTT. ịp , ngày 28/01/2026 Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được Nội dung sai Nội dung đúng sửa đổi "bao đựng chuyên dụng điện thoại "bao đựng chuyên dụng cho điện di động" thoại di động" Nhóm 09 “ miếng dán màn hình cho điện di “ miếng dán màn hình cho điện thoại động ” di động ” BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 10655/QĐ-SHTT.p Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 543151 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 cùa Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn vầ cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cừ khoản 6 Điểu 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ vê sở hữu công nghiệp, quyên đôi với giông cây trồng và quản lý nha nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu cóng nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định sổ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 65068/QĐ-SHTT.ỊP ngày 05 tháng 5 năm 2025 cùa Cục SơẾ/^ CỊ hữu trí tuệ về việc cap Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 543151; sò I Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: TRI SỐ đơn: 4-2023-35948 Ngày nộp đơn: 14/08/2023 Ngày ưu tiên: 17/02/2023 Người nộp đơn: Gympass US, LLC (US) Địa chỉ: 30 Irving Place, 8th Floor, New York, New York 10003, United States of America Đại diện của người nộp đơn: VĂN PHÒNG LUẬT SƯ ÂN NAM Căn cứ Công văn 699/NH ngày 04/06/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trường phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 543151, được cấp theo Quyết định số 65068/QĐ-SHTT.n> ngày 05 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2023-35948 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 65068/QĐ-SHTT.IP ngày 05 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 543151. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đổc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. %, Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG -Như Điều 4; PHQ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. cục sở HŨ ố/cDỤC / cAdữii V Vi Phụ lục NỘID K NHẬN ĐĂNG KÝ NHẴN HIỆU SỐ 543151 Được SỬA giRITUOy ĐỔI sổ 10655/QD- SHTT.JP , ngày 28/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa Nội dung sai Nội dung đúng đổi Nhóm 09 phần mềm và ứng dụng di dộng có phần mềm và ứng dụng di động có dòng 1 thể tải về thể tải về Nhóm 09 ..liên quan tới thể hình, thể dục, sức ..liên quan tới thể hình, thể dục, sức dòng 2 từ diỏe thể chất và linh thần, thiền dìỏe thể chất vàtinh than, thiền dưới lên chánh niệm và dinh dưỡng chánh niệm và dinh dưỡng Nhóm 35 dịch vụ về thể hình, thể dục, sức khỏe dịch vụ về thể hình, thể dục, sức khỏe dòng 3-4 từ thế chất và tinh thần,. .. thể chất và tinh thần,. .. trên xuống Nhóm 35 ... để quản lý sự tham gia của họ và ... để quản lý sự tham gia của họ và dỏng 7 từ lập ngày báo cáo... lập báo cáo... trên xuống .. .liên kết với một số nhà tuyển dụng .. .liên kết với một số nhà tuyển dụng Nhóm 35 dòng 10 từ nhất định và lập báo; cáo phân tích nhất định và lập báo cáo; phân tích trên xuống dữ liệu kinh doanh. .. dữ liệu kinh doanh. .. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 10683/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 264722 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cau to chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 đỉĩợc sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xảc lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cử Quyết định số 37339/QĐ-SHTT ngày 22 thảng 6 năm 2016 của Cục hữu tri tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhăn hiệu số 264722; 20 Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: \?ơ\ TRÍ sổ đơn: 4-2014-29253 Ngày nộp đơn: 26/11/2014 Người nộp đơn: Reliv Healthcare Limited (U.K) (GB) Địa chi: The Old Bat and Ball, St.Johns Hill, Sevenoaks Kent England, TN 14 5DZ, Company No. 07701858, United Kingdom Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP INVESTIP Căn cứ Công văn số CN. 7208.24/NH/CV/NH nộp ngày 03/7/2024 của chủ đơn; Theo đề nghị của Triĩởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 264722, được cấp theo Quyết định số 37339/QĐ-SHTT ngày 22 tháng 6 năm 2016 của Cục Sờ hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2014-29253 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 37339/QĐ-SHTT ngày 22 tháng 6 năm 2016 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 264722. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.Q^/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; >cục TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC * sở HỮU guyễn Văn Bảy cue Phụ lục NỘI DUN ẬN ĐẢNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 264722 Được SỬA ĐỒI định sổ 10683/QĐ-SHTT.ỈP, ngày 28/0 ỉ /2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Reliv Healthcare Limited Tên Chủ Giấy chứng nhận Reliv Healthcare Limited (U.K) BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tụ do - Hạnh phúc Số: 10687/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiểu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 264773 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ tnrởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chinh phủ quy định chi tiết một sô điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm . 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 37467/QĐ-SHTT ngày 23 thảng 6 năm 2016 la Cục Sờ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 264773; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: utw t Sổ đơn: 4-2014-29250 Ngày nộp đơn: 26/11/2014 Người nộp đơn: Reliv Healthcare Limited (U.K) (GB) Địa chỉ: The Old Bat and Ball, St. Johns Hill, Sevenoaks Kent England, TN 14 5DZ, Company No. 07701858, United Kingdom Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN SỞ HŨU CÔNG NGHIỆP INVESTIP Căn cứ Công văn số CN. 7208.24/NH/CV/NH nộp ngày 03/7/2024 của chủ đơn; Theo đề nghị của Tnrởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 264773, được cấp theo Quyết định số 37467/QĐ-SHTT ngày 23 tháng 6 năm 2016 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2014-29250 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 37467/QĐ-SHTT ngày 23 tháng 6 năm 2016 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 264773. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 9 a Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; ục TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Phụ lục NỘI DUNG GIẤY CHÚNG NHẬN ĐĂNG KỶ NHÃẾpiậtỊRD 26W3 Được SỬA ĐỔI , : ___________ > SỞ HỮU . (Kèm theo Quyết định so 10687/QĐ-SHT^ ịf, ■ịiệèp ’ y2^ịOỈ/2O26 của Cục Sở hữu tri tu&JyK^ o Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Reliv Healthcare Limited Tên Chủ Giấy chứng nhận Reliv Healthcare Limited (U.K) BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10690/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 518484 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ câu tô chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bo sung một số điều của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bào hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước vê sở hữu trí tuệ liên quan đen thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp vầ bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 cùa Nghị định sẻ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 147371/QĐ-SHTT.IP ngày 13 tháng 12 năm 2024 của Cục Sở hữu tri tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 518484; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2022-50527 Ngày nộp đơn: 28/11/2022 Người nộp đơn: CJ CHEIUEDANG CORPORATION (KR) Địa chỉ: CJ Cheiljedang Center, 330, Dongho-ro, Jung-gu, Seoul, Republic of Korea Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ ACTIP Căn cứ Cóng văn của Người nộp đơn; Theo để nghị của Trường phòng Đãng kỷ. QUYẾT ĐỊNH: Điểu 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 518484, được cấp theo Quyết định số 147371/QĐ-SHTT. IP ngày 13 tháng 12 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-50527 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định sổ 14737 1/QĐ-SHTT. ịp ngày 13 tháng 12 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 518484. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ J/ KT. CỤC TRƯỞNG Nffi nhận: - Như Điều 4; CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. ouc Phụ lục NỘI DUNG GIÁY CHÚNG NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN ợc SỬA ĐỔI (Kèm theo Quyết định sổ 10690/QĐ-SHTT.i của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa Nội dung sai Nội dung đúng đổi Trắng, xanh lá cây đậm, xanh lá Trắng, xanh lá cây đậm, xanh Màu sắc nhãn hiệu lá cây nhạt. cây nhạt, tím đậm, tím nhạt. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ Hữu TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 0692/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 544841 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bô sung một số điểu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bào hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiêt một số điêu và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định sổ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 72395/QĐ-SHTT.ỊP ngày 12 thảng 5 năm 2025 cùa Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 544841; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2023-46790 Ngày nộp đơn: 17/10/2023 Người nộp đơn: Sleeping Duck Pty Ltd (A U) Địa chi: 8 Carlton St, Prahran, VIC 3181, Australia Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TẦM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đãng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 544841, được cấp theo Quyết định số 72395/QĐ-SHTT.[p ngày 12 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-46790 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 72395/QĐ-SHTT-IP ngày 12 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 544841. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cap Văn bang bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, a/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỜNG - NhưĐiều 4; PHÓ CỤC TRƯỜNG - Lưu: VT, HS. ỊŨ ‘ í I X * SỚ Him /fúo V Văn Bây (1^1 puc Phụ lục NỘI DUMĨÓIẮVkÍHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 544841 Được SỬA VA TRÍ TUỆ r ĐỔI ^^^èny^ỉằ/Quyết định số 10692/QĐ-SHTT. 1P , ngày 28/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tín đưọc sửa Nội dung sai Nội dung đúng đổi ... bánh xe nhỏ ở chân giường ... bánh xe nhỏ ờ chân giường bằng kỉmloại ... bằng kim loại ... ... bộphận và linh kiện của đồ ... bộ phận và linh kiện cùa đồ Nhóm 09 đạc (bằng kim loại) ... đạc (bằng kim loại) ... ... phụ kiện đểlắp ráp và cố ... phụ kiện để lắp ráp và cổ định bằng kim loại cho đồ đạc định bằng kim loại cho đồ đạc BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOà Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tụ do - Hạnh phúc Số: 10693/QĐ-SHTT. 1P Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 546442 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ câu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bo sung theo Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điêu 29 của Nghị định sô 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đên thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cử khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ vê công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 76549/QĐ-SHTT. IP ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu tri tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 546442; t/^f c Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: I* sớ Số đon: 4-2023-28290 Vx TRI Ngày nộp đơn: 04/07/2023 Ngày ưu tiên: 22/05/2023 Người nộp đơn: Sequoia Capital Operations, LLC (US) Địa chỉ: 2800 Sand Hill Road, Suite 101, Menlo Park, California 94025 U.S.A Đại diện của người nộp đơn: CÒNG TY LUẬT TNHH PHẠM VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn M45870.2023/VN md của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 546442, được cấp theo Quyết định số 76549/QĐ-SHTT. IP ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sờ đơn số 4-2023-28290 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 76549/QĐ-SHTT. IP ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 546442. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Vãn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. A/ Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; Ó CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC sơ H yễn Văn Bảy Phụ lục ịtJG NHẬN ĐĂNG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 546442 Được SỦA NỘI II ĐỔI 'uyết định số 10693/QĐ-SHTT. IP , ngày 28/01/2026 Vk wwi<: của Cục Sở hữu tri tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng 2800 Sand Hill Road, Suite 2800 Sand Hill Road, Suite Địa chỉ Chủ giấy chứng 101, Menlo Park, California 101, Menlo Park, California nhận 94025 U.S A 94025 U.S.A BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10695/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 28 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiểu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 548408 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiêt một so điêu và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ vê sở hữu công nghiệp, quyên đôi với giống cây trồng và quản lý nhà mrớc về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định sổ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ vể công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 85860/QĐ-SHTT. IP ngày 23 thảng 5 năm 2025 cùa Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 548408; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2023-41806 Ngày nộp đơn: 19/09/2023 fin 50 Người nộp đơn: ALDI GmbH & Co. KG (DE) \p\ TRÍ Địa chỉ: Burgstr. 37, D-45476 Mulheim an der Ruhr, Germany Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ D &N Căn cứ Công văn TM-VN-6185/ĐC ngày 30/06/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 548408, được cấp theo Quyết định số 85860/QĐ-SHTT.IP ngày 23 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-41806 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào số đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 85860/QĐ-SHTT. IP ngày 23 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 548408. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./^ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. " Nguyễn Văn Bảy /- Phụ lục & NỘI DUNG GM ỈHỠWà NHẬN ĐÀNG KÝ NHÃN HIỆU SÓ 548408 Được SỬA * SỞ Hữu 14 ĐỔI (K< ht^t^ệđ^số 10695/QĐ-SHTT. ịp , ngày 28/01/2026 Cv c Sở hữu tr í tuệ ) vã Thông tin Nội dung sai Nội dung đúng được sửa đổi “ và các vật liucay thay thế cho những “ và các vật liệu thay thế cho những Nhóm 17 vật liệu này ” vật liệu này ” BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tụ do - Hạnh phúc Số: 10696/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chúng nhận đăng ký nhãn hiệu số 549669 CỤC SỞ HŨU TRÍ TUỆ Căn cử Quyết định số 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ câu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điểu 29 của Nghị định sô 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một sổ điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đên thủ tục xác lập quyên sở hĩm công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ vê công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 93447/QD- SHTT.JP ngày 02 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 549669; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2023-46788 Ngày nộp đơn: 17/10/2023 Người nộp đơn: Sleeping Duck Pty Ltd (AU) Địa chỉ: 8 Carlton St, Prahran, VIC 3181, Australia Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TÀM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn cùa Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sừa đôi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 549669, được cấp theo Quyết định số 93447/QĐ-SHTT.IP ngày 02 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-46788 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào So đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 93447/QĐ-SHTT. IP ngày 02 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 549669. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sờ hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; ^==#«0 CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. SỚ H TRÍ T Phụ lục NỘI DUNG GG^C h A G NHẬN ĐẢNG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 549669 ĐƯỢC SỬA J sỏ HỮU 1 ĐÔI vết định số 10696/QĐ-SHTT. ịp , ngày 28/01/2026 wCJZf của Cục Sở hữu tri tuệ ) Thông tin được sửa đoi Nội dung sai Nội dung đúng [...]đồ đạc (giường, tủ, bàn, [...]đồ đạc (giuowfng, tủ, bàn, ghế, giá, kệ) để trưng bày ghế, giá, kệ) để trưng bày [...] [•••] Nhóm 20 [...]phụl gá lắp giường, [...] phụ kiện gá lắp giường, không bằng kim loại [...] không bằng kim loại [...] BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOẤ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10698/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 550790 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hĩru trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cử Quyết định số 96620/QĐ-SHTT.IP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ vê việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sô 550790; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: SỔ đơn: 4-2023-50210 Ngày nộp đơn: 03/11/2023 Người nộp đơn: AICE GROUP HOLDINGS PTE. LTD. (SG) Địa chỉ: 80 ROBINSON ROAD #02-00 SINGAPORE 068898 Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TẦM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn IP/TR22656-(2) của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng kỷ. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 550790, được cấp theo Quyết định số 96620/QĐ-SHTT.ỊP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-50210 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 96620/QĐ-SHTT. IP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 550790. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Vãn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Â/ Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. CỤC Phụ lục NỘI DUN<^>^0^ ẬN ĐĂNG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 550790 Được SỬA ĐỔI 'định sổ 10698/QĐ-SHTT.ỈP, ngày 28/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ...đá lạnh tự nhiên hoặcnhân ... đá lạnh tự nhiên hoặc nhân Nhóm 30 tạo; ... tạo; ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM cục SỠ Hữu TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 10700/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chửng nhận đăng ký nhãn hiệu số 550915 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Câng nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cẩu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bo sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bo sung một so điều của Luật Sờ hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đổi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sờ hữu trỉ tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 96919/QĐ-SHTT.ỊP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 550915; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: / W Cl of ’ *1 SỞ SỔ đom: 4-2023-48085 À TRÍ Ngày nộp đom: 23/10/2023 wicx Người nộp đơn: CÔNG TY CỒ PHẦN INNO GENETICS (VN) Địa chỉ: Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, thôn Nâm Rạ, xã Đắk Nia, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông Đại diện của người nộp đơn: CÒNG TY TNHH NACILAW Căn cứ Công văn của Người nộp đom; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 550915, được cấp theo Quyết định số 96919/QD- SHTT.JP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-48085 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 96919/QĐ-SHTT.IP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 550915. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; HÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC * sở HŨ TRI T yễn Văn Bảy Phụ lục ^ĂNỎ KỶ NHÃN HIỆU SỐ 550915 Được SỬA NỘI DUNG GIẤY ũ ĐÔ 1 Sf0700/QD-SHTK 1P , ngày 28/01/2026 (Kèm theo Quyết dim V atritu I tữục Sở hữu tri tuệ ) Ịỵ>c Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Hạt giống; câỵ giống; cũ Hạt giống; cây giống; củ quả Nhóm 31 qua giống. giống. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ Hửu TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 10705/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 466076 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điêu 97 cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật kinh doanh bào hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Cản cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giống cây trồng và quản lỷ nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyển sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cử Quyết định sổ 97793/QĐ-SHTT.IP ngày 14 thảng 11 năm 2023 của Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 466076; ■§'/ Ỹ . , , ■ , ố í cò Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: u-kỵ ° , „, TR1 ___ _____ SỔ đơn: 4-2021-26799 Ngày nộp đơn: 30/06/2021 Người nộp đơn: Rivian IP Holdings, LLC (US) Địa chi: 13250 N Haggerty Road, Plymouth, Michigan 48170, United States Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH ROUSE VIỆT NAM Căn cứ Công văn K0339-00021/01 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đãng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 466076, được cấp theo Quyết định sổ 97793/QĐ-SHTT.IP ngày 14 tháng 11 năm 2023 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2021-26799 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sờ hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định sổ 97793/QD- SHTT.JP ngày 14 tháng 11 năm 2023 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 466076. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sờ hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^|/ Nơi nhận: KT. cục TRƯỞNG - Như Điều 4; ^^sácục TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. z Phụ lục NỘI DUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 466076 Được SỬA 11*1 sỏ,HỮU M ĐÔI (Kèm s^0705/QĐ-SHTT. ]P , ngày 28/01/2026 cua-Vuc Sở hữu trí tuệ ) _____ 'Wj p ------------------- — — Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng “ dùng để sưởi ấm, không khí và “ dùng để sưởi ấm, thông khí Nhóm 11 điều hòa không khí; ” và điều hỏa không khí; ” “ gắn liền vời năng lượng mặt “ gắn liền vói năng lượng mặt Nhóm 35 trơi ” trơi ” “ trong lĩnh vực thiết kể, phát “ trong lĩnh vực thiết kế, phát Nhóm 41 triển, sản xuất, bảo dưỡng, dịch triển, sản xuất, bảo dưỡng, vụ, và sửa chữa xe cộ; ” dịch vụ, và sửa chữa xe cộ; ” “ phần mềm để giám sát tối ưu “ phần mềm để giám sát, tối Nhóm 42 hóa ” ưu hóa ” BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10717/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 28 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chúng nhận đăng ký nhãn hiệu số 551622 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cảu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chinh phủ quy định chi tiết một sổ điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đôi với giong cây trồng và quản lý nhà mrớc vê sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ vể công tác văn thư; Căn cử Quyết định số 101558/QĐ-SHTT. IP ngày 09 thảng 6 năm 2025 của Sở hữu trí tuệ về việc cap Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 551622; Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2023-42813 Ngày nộp đơn: 25/09/2023 Người nộp đơn: DORCO co., LTD. (KR) Địa chỉ: (Golim-Dong), 350 Kyungahnchun-Ro, Cheoin-Gu, Yongin-Si, Kyunggi- Do, Republic of Korea Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TẦM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn IP/TR22115-(2) của Người nộp đơn; Theo đề nghị cùa Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 551622, được cấp theo Quyết định số 101558/QD- SHTT.JP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-42813 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 101558/QĐ-SHTT-IP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 551622. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./^ Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. cuc * SỚ Hẩ TRÍT Phụ lục Ạy CỤC NỘI DUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ NI IẶ$ sop 1622 Được SỦ ’ A , .. . ĐOI. TR Í TUÊ /^'Ẳ (Kèm theo Quyết định số 1071 7/QDK^jT^p/ng^ga/0 1/2026 của Cục Sở hữu tf ỉ Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Màu sắc nhãn hiệu Tiếng Đức - schaffen: tạo nên (create) Đen, trắng. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10718/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 552251 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định sổ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chỉnh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 10281 1/QD- SHTT.JP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng kỷ nhãn hiệu so 552251; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: /í/ ĩ • Sổ đơn: 4-2023-44143 M Sỏ H V\TRÍ1 Ngày nộp đơn: 02/10/2023 Người nộp đơn: Sichuan Runzhao Food Co., Ltd. (CN) V, Địa chỉ: Aquatic Modern Agriculture Park, Tianquan County, Ya'An City, Sichuan Province, P.R.China, 625599 Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH DƯƠNG VÀ ĐỒNG sự Căn cứ Công văn MF1230/CN02/BND của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 552251, được cấp theo Quyết định số 10281 1/QĐ-SHTT-IP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-44143 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quổc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 10281 1/QĐ-SHTT-IP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Cục Sờ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 552251. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. V Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC TRI T guyễn Văn Bảy Phụ lục NỘI DUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ 52251 ĐƯỢC SỬA ĐỔI (Kèm theo Quyết định số 10718/QĐ 1/2026 của Cục Sở hữu tri Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Aquatic Modem Agriculture Aquatic Modern Agriculture Địa chỉ của Chủ Giấy chứng Park, Tianquan County, Park, Tianquan County, Ya'An City, Sichuan Ya'An City, Sichuan nhận Province, P.R.China, 625599 Province, P.R.China, 625599 BỘ KHOA HỌC VÀ CỔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ Hữu TR Í TUỆ Độc lập - Tụ do - Hạnh phúc Số: 10719/QĐ-SHTT.ÌP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 552711 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đối, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chinh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định so 104573/QD- SHTT.JP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ vê việc cảp Giây chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sô 552711; S/P/t^ Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: °! - . — 6 z ■ * Sơ ỉ Số đơn: 4-2023-52632 wk Ngày nộp đơn : 17/11/2023 Người nộp đơn: CÔNG TY CỒ PHẢN Xỉ MÃNG ĐỨC SƠN (VN) ^=== Địa chỉ: Lô CN11 KCN Ninh Thủy, phường Ninh Thủy, thị xã Ninh Hoà, tỉnh Khảnh Hòa Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ VIPATCO Căn cứ Công văn 0630/25-NH của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 552711, được cấp theo Quyết định số 104573/QĐ-SHTTqp ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-52632 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 104573/QD- SHTT.JP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 552711. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Vãn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. :uc P^Z71WƯỢC sủ ’ a í THE M của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Nhóm 19 ... không bàng kim loại. ... không bằng kim loại. BỘ KHOA HỌC _VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ Hữu TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10740/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 553750 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ câu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bo sung một so điều cùa Luật-kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bo sung một so điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đôi với giong cây trông và quản lý nhà nước vê sở hữu trí tuệ liên quan đen thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 1 10337/QĐ-SHTT.ỊP ngày 17 tháng 6 năm 2025 cùa Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 553 750; ~ ./ //p/r- Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: ỉrơỴ c SỐ đơn: 4-2023-57360 W sở Ngày nộp đơn: 13/12/2023 Người nộp đơn: Công ty TNHH MTV Hầu Thịnh (VN) Địa chỉ: số 190A/4, tổ 29A, KP 3, phường Bình Đa, thành phổ Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Căn cứ Công văn 01/2025/CV-HT của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đãng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 553750, được cấp theo Quyết định số 1 10337/QĐ-SHTT-IP ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-57360 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố ưên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 1 10337/QĐ-SHTT-IP ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 553750. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, y KT. CỤC TRƯỞNG Noi nhận: - Như Điều 4; Ó CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC TRI T a . /§A CỤC ; Phụ lục __________ ẳNG KÝ NHÃN HIỆU số 553750 ĐƯỢC SỬA NỘI DUNG GIẤY CHÚNG NW J ĐỔI (Kèm thci (10740/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 28/01/2026 / ’ 'Pc 'ục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Nhóm 16 Màng co nhiệt POP, ... Màng co nhiệt POF, ... Mua bán màng co nhiệt POP, Mua bán màng co nhiệt POF, Nhóm 35 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10742/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 554803 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyên đôi với giong cây trông và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điêu 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chinh phù về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 1 17228/QĐ-SHTT-IP ngày 23 thảng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 554803; Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: /lề/ CỤ ’ Số đơn: 4-2022-51074 W SỞ H Ngày nộp đơn: 01/12/2022 1 Người nộp đơn: Công ty TNHH thiết bị điện 3C CÔNG NGHIỆP (VN) Địa chỉ: Khu công nghiệp Tiên Sơn, phường Đồng Nguyên, thành pho Từ Sơn, tinh Bắc Ninh Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ CHUYEN giao CÔNG NGHỆ Căn cứ Công văn 1 2688/CB-NH/TH của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 554803, được cấp theo Quyết định sổ 1 17228/QĐ-SHTTqp ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-51074 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 1 17228/QD- SHTT.JP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 554803. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sờ hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, Zy Nffi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. // Phụ lục NỘI DƯNG GIẤY CHỬNG &HẬN ĐĂ^G KÝ NHÃN HIỆU SỐ 554803 Được SỬA sơ Hóù ỔI (Kèm the 42/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 28/01/2026 Sở hữu tri tuệ ) ZPc vX-e® Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng [...] phụ tùng thay thể ngành cơ [...] phụ tùng thay thế, vật tư Nhóm 35 dòng 01 khí [...] ngành cơ khí [...] BỘ KHOA HỌCyÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tụ do - Hạnh phúc Số: 10825/QĐ-SHTT. 1P Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 556751 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bố sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật kinh doanh bảo hiếm, Luật Sở hint trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một sô điểu và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 cùa Chính phù vê công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 12641 1/QĐ-SHTTqp ngày 02 thảng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 556751; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Sổ đơn: 4-2023-56103 NỈ/ s Ngày nộp đơn: 06/12/2023 sở Người nộp đơn: Nicoventures Holdings Limited (GB) Địa chỉ: Globe House, 1 Water Street, London WC2R 3LA, United Kingdom Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH QUỐC TẾ BMVN Căn cứ Công văn BMVN/7 157260/01 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 556751, được cấp theo Quyết định số 12641 I/QĐ-SHTT.IP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2023-56103 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào số đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 12641 1/QĐ-SHTT. 1P ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 556751. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực ke từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; Pgo CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. cục / * sơ Hpwt Jbo lz SẢTRÍ -Nxr Nguyễn Văn Bảy lục NỘI DUNG GIẤY CHUNG NHẬN ĐĂNG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 556751 ĐUỢC SỬA *( sở HỮU ibổl (Kèm theMvệ^nị\Ịịỉ/^b5/QĐ-SHTT. IP , ngày 28/01/2026 của Cực Sở hữu tri tuệ ) -------- - ------ Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... thiết bị bò túi dùng đê cuốn ... thiết bị bỏ túi dùng để cuốn thuốc lá; ... thuốc lá; ... ... thiết bị cầm tay dùng để tra ... thiết bị cầm tay dùng để tra thuốc lá vào ống thuốc lá cuốn thuốc lá vào ống thuốc lá cuốn sằn từ giấy; ... sẵn từ giấy; ... Nhóm 34 ... các sản phàm thuốc lá được ... các sản phẩm thuốc lá được dùng bằng cách đốt nóng; ... dùng bằng cách đốt nóng; ... ...bộ phận cùa thiết bị làm nóng ... bộ phận của thiết bị làm thuôc lá; ... nóng thuốc lá; ... ... chất thay the thuốc lá với ... chất thay thế thuốc lá với mục đích đê hít; ... mục đích để hít; ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tụ do - Hạnh phúc Số: 10850/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 556753 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ triĩởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cảu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giông cây trồng và quản lý nhà nước vê sở hữu trí tuệ liên quan đen thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chỉnh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 126413/QĐ-SHTT.ỊP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhẫn hiệu số 556753; c Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: 30 Số đơn: 4-2023-56105 TRÍ VAN Ngày nộp đơn: 06/12/2023 Người nộp đơn: Benson & Hedges (Overseas) Limited (GB) Địa chỉ: Globe House, 4 Temple Place, London WC2R 2PG, United Kingdom Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH QUỐC TẾ BMVN Căn cứ Công văn BMVN/7 15738 7/01 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 556753, được cấp theo Quyết định số 126413/QĐ-SHTT. IP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2023-56105 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày kỷ Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 126413/QĐ-SHTT.IP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 556753. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 0/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. 'fgrhu lục NỘI DUNG GIÁY CHỨNG NựẨặ DANG ký nhẵn hiệu số 556753 Được SỬA ; sỏ HỮU Môi (Kèm theo '^uỵêỊậịvh^l/(ệữO/QĐ-SHTT. I p, ngày 28/01/2026 hữu trí tuệ ) XƯPÍ VẦ : ---------- Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... thuốc lá tự cuồn; ... ... thuốc lá tự cuốn; ... ... xì gà nhỏhở hai đầu; ... ... xì gà nhỏ hờ hai đầu; ... ... bật lửa dùng cho xì gàdành ...bật lửa dùng cho xì gà dành cho người hút thuốc; ... cho người hút thuốc; ... ... thiết bị bỏ túi dùng đế cuốn ... thiết bị bỏ túi dùng để cuốn thuốc lá; ... thuốc lá; ... Nhóm 34 ... thuốc lá điện tử; ... ... thuôc lá điện tử; ... ... dungdịch lỏng dùng cho ... dung dịch lỏng dùng cho thuốc lá điện tử; ... thuốc lá điện tử; ... ... cácthiết bị điện tử và bộ ... các thiết bị điện tử và bộ phận của chúng dùng đế đốt phận của chúng dùng để đốt nóng thuốc lá. nóng thuốc lá. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10872/QĐ-SHTT-IP Hà Nội, ngày 28 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 557158 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bo sung một sổ điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, qưyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sờ hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điểu 18 của Nghị định sổ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chỉnh phủ vê công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 127463/QĐ-SHTT.IP ngày 04 thảng 7 năm 2025 cùa Cục Sở hữu trí tuệ về việc cap Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 557158; * sò ’ Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: V kA TRÍ Số đơn: 4-2023-60144 Ngày nộp đơn: 27/12/2023 Người nộp đơn: Công ty cổ phần Detech Bio (VN) Địa chỉ: 174 Nguyễn Đổng Chi, phường cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành pho Hà Nội Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY cồ PHẦN Hỏ TRỢ PHÁT TRIỂN CồNG NGHỆ DETECH Căn cứ Công văn 227/SHTT của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 557158, được cấp theo Quyết định số 127463/QD- SHTT.JP ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2023-60144 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 127463/QĐ-SHTT.1P ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 557158. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phỏng Đăng ký, Giám đổc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 2/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. Phụ lục NỘI DUNG GIẤY c G KÝ NHÃN HIỆU SỐ 557158 Được SỬA *í Sỏ HỮU kì ĐÔI (Kèm th ụyét %tífafì$p872/QĐ-SHTT.^ ngày 28/01/2026 <Ịc Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... phức họp vitamin tổng hợp ... phức hợp vitamin tổng hợp và khoáng chất dùng cho con và khoáng chất dùng cho con Nhóm 05 người; ... người; ... Bộ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ Hữu TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10873/QĐ-SHTT. 1P Hà Nội, ngày 28 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 557844 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đoi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một sô điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyên đôi với giông cây trông và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đên thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định sô 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phù về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 131786/QĐ-SHTTqp ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 557844; Căn cừ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: //.§7 Cl Sẻ đơn: 4-2023-47261 sở Ngày nộp đơn: 18/10/2023 Người nộp đơn: LOTTE SHOPPING co., LTD. (KR) Địa chỉ: 81, Namdaemun-ro, Jung-gu, Seoul, Republic of Korea Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TRƯỜNG XUÂN Căn cứ Công văn 785-2023/NH-02/NNha của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đoi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 557844, được cấp theo Quyết định số 131786/QD- SHTT.JP ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-47261 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 131786/QD- SHTT.JP ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 557844. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. V Noinhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. .ục NỘI DUNG GIẤY CHÚN ợ I ỹư ẬN^N^ V NHÃN HIỆU SỐ 557844 Được SỬA K sở HỮltoộ 'ĩỳwWỆ7jẫ (Kèm theo Quy< ‘ Đ-SHTT. ịp , ngày 28/01/2026 cuaCụcỹỉợ^ •u trí tuệ ) ^Pc Thông tin đưọc sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... dịch vụ cửa hàng bán lẻ ... dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về đồ uống smooth!; Nhóm 35 chuyên về đồ uống smoothi; ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỚ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10895/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 558091 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ câu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bo sung theo Luật sửa đoi, bo sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiếm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điểu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chỉnh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định so 132086/QĐ-SHTT. IP ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký ’ nhãn hiệu số 558091; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: CU( Số đơn: 4-2023-48254 Ngày nộp đem: 24/10/2023 Người nộp đơn: TRẦN XUÂN HIÈN (VN) Địa chỉ: sổ 48, ngõ 663 Trương Định, tổ 11, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành pho Hà Nội Căn cứ Công văn của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Tnrởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 558091, được cấp theo Quyết định số 132086/QĐ-SHTT.IP ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-48254 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 132086/QD- SHTT.JP ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 558091. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đãng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sờ hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. IV Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; ^árục TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. guyên Văn Bảy Phụ lục NỘI DUNG GIẤY CHÚNG NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN h WSỐ 5«91 Được SỬA Đỏ 1 _ _ ứí SỞ HỮU '0 (Kèm theo Quyết định số ỉ 1721)26 của Cục Sở hữu trí tu^oy^ 2/^7/ Thông tin đu ’ Ọ ’ c sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Tên Chủ giấy chứng nhận TRẦN VĂN HIẾN TRẦN XUÂN HIẾN BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10897/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 28 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 559278 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chửc năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đôi với giống cây trông và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định sổ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chinh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 137504/QĐ-SHTT.IP ngày 14 thảng 7 năm 2025 của Cục Sờ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhẫn hiệu số 559278; Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đon: 4-2023-55596 Ngày nộp đơn: 04/12/2023 Người nộp đon: Unilever Global 1P Limited (GB) Địa chỉ: Port Sunlight, Wirral, Merseyside, United Kingdom, CH62 4ZD Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH QUỐC TẾ BMVN Căn cứ Công văn BMVN/5 59278/01 cùa Người nộp đơn; Theo để nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 559278, được cấp theo Quyết định số 137504/QĐ-SHTT.IP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Cục Sờ hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2023-55596 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bàng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định sổ 137504/QĐ-SHTT.IP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 559278. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trường phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^ KT. CỤC TRƯỞNG Nơi nhận: - Như Điều 4; CUC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC Sớ HỮ guyễn Văn Bảy lục NỘI DUNG GIẤY CH KÝ NHÃN HIỆU SỐ 559278 Được SỬA I (Kèm theo 7/QĐ-SHTT. ịp , ngày 28/01/2026 ở hữu tri tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... khăn giấy được làm ấm ... khăn giấy được làm ẩm Nhóm 03, dòng 8 hoặc tẩm chất làm sạch, ... hoặc tẩm chất làm sạch, ... ... phân bôi da (dùng cho ... phấn bôi da (dùng cho Nhóm 03, dòng 9 mục đích mỹ phẩm); ... mục đích mỹ phẩm); ... ... chế phẩm khử mùi dùng ... chế phẩm khử mùi dùng cho cá nhân và chất chống cho cá nhân và chất chống Nhóm 03, dòng 11 đố mồ hôi (chế phẩm vệ sinh đổ mồ hôi (che phẩm vệ sinh thân thể) ... thần thể) ... ... chế phẩm dùng để tam ... chế phẩm dùng để tắm Nhóm 03, dòng 17 thường và tắm vòi hoa sen ... thường và tắm vòi hoa sen ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10923/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 559300 CỤC SỞ HỬU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điểu 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đối, bổ sung một số điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một sổ điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sờ hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sớ hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chinh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 137526/QĐ-SHTT.IP ngày 14 thảng 7 năm 2025 cùa Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giẩy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 559300; Căn cử hô sơ đơn đăng ký nhẫn hiệu: ■§./ cụ Số đơn: 4-2023-56000 * sở h Ngày nộp đơn: 06/12/2023 Người nộp đơn: Racing Technique Limited (GB) Địa chi: Unit 1, Shelleys Lane, East Worldham Alton, Hampshire GU34 3AQ United Kingdom Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH T&G Căn cứ Công văn 6460/2025-TGVN của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 559300, được cấp theo Quyết định số 137526/QĐ-SHTT.ỊP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2023-56000 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định sổ 137526/QD-SHTT.n> ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 559300. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, a/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHO CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Phụ iục NỘI DUNG GIẤY CHÚNG NHẬN ĐÃNG KỶ 59300 ĐƯỢC SỬA ĐỔI (Kèm theo Quyết định số 1O923/QỞ^ỊỊ1CB3Ậ, 1/2026 của Cục Sở hữu ti^^ịụ Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Tấm bảo vệ ống xả và đâu ông Tấm bảo vệ ống xả và đầu ống xả xe máy; ... xả xe máy; ... ... tâm bảo vệ gót chân và ... tấm bảo vệ gót chân và ngón chândùng cho xe máy; ngón chân dùng cho xe máy; Nhóm 12 ... cuộn dây bôbin (bobbins) đê ... cuộn dây bôbin (bobbins) để bảo vệ trong tai nạn xe máy; ... bảo vệ trong tai nạn xe máy; ... ... miếng đệm trước (bộ phận ... miếng đệm trước (bộ phận của xemáy); ... của xe máy); ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM cục SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10944/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 28 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiểu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 559388 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Cóng nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điểu 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đổi, bố sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sờ hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bào đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định sổ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 137650/QĐ-SHTT.IP ngày 14 thảng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chửng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 559388; Càn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: 8/ , Hr sơ sắ đơn: 4-2024-04069 ri WTRI ____ Ngày nộp đơn: 26/01/2024 , . „ . 7 7 7 77- 7 - Người nộp đơn: luỉulemon athletica canada inc. (CA) Địa chỉ: 1818 Cornwall Avenue, Vancouver, BC V6J1C7, Canada Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH ROUSE VIỆT NAM Căn cứ Công văn B0616-00012/01 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 559388, được cấp theo Quyết định số 137650/QD- SHTT.JP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sờ đơn số 4-2024-04069 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quổc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 137650/QĐ-SHTT.IP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 559388. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đổc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo bộ và Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 0^ Nffi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; EHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC sở HŨ Phụ lục NỘI DUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KỶ NH»HlỆJả^^88 Được SỬA (Kèm theo Quyết định sổ 1 0944/QĐ-SHTT. !f ,^ M2 6 của Cục Sở hữu trí tu^\ * ------- - ------------ ^^PC VA Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Nhóm 18 ...túi dùng ở bãi biển; ... ... túi dùng ở bãi biển; ... ... con lăn bọt xốp có thể thu ... con lăn bọt xốp có thể thu Nhóm 28 gọn; ... gọn; ... Bộ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10945/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 559466 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cùa Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bố sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản ỉỷ nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ vê công tác vàn thư; Căn cứ Quyết định số 137826/QD- SHTT.JP ngày 15 tháng 7 năm 2025 cùa Cục Sờ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 559466; Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: II gỳ Số đơn: 4-2024-01993 o TRÍ Ngày nộp đơn: 12/01/2024 Người nộp đon: Dr. Reddy's Laboratories Ltd. (IN) Địa chỉ: 8-2-337, Road No. 3, Banjara Hills, Hyderabad 500034, Telangana, India Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH LUẬT ALIAT Căn cứ Công văn MR10120/AL2124 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trương phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 559466, được cấp theo Quyết định số 137826/QĐ-SHTT.1P ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2024-01993 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 137826/QD- SHTT.JP ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhàn hiệu số 559466. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. (L/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. uyên Văn Bảy r -A Phụ lục NỘI DUNG GIAY ỠƯỨNG NHÂN ĐÀNG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 559466 Được SỬA u<i SƠ HƯU ĐỔI (Kèm "^ếỳAh số 10945/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 28/01/2026 của Cục Sở hữu tri tuệ ) N^Pc VA^S^ ---------- ----------- — — --------- — -------- Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Màu sắc nhãn hiệu Trắng, đem. Trắng, đen. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 0946/QĐ-SHTT.n> Hả Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 561630 CỤC SỞ HŨU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một sổ điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sớ hữu công nghiệp, quyên đôi với giông cây trông và quản lý nhà nước vê sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định sô 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 cùa Chỉnh phủ vé công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 146730/QD- SHTT.JP ngày 24 thảng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ vê việc cấp Giấy chứng nhận đăng kỷ nhãn hiệu sô 561630; Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: //Ny Cl số đơn: 4-2024-01267 O sã Ngày nộp đơn: 09/01/2024 wA TRÍ Người nộp đơn: ADP, Inc. (US) Địa chi: One ADP Boulevard, Roseland, New Jersey 07068 USA Đại diện của người nộp đơn: CÒNG TY TNHH INVESTPRO VÀ CỘNG sự Căn cứ Công văn 6594/CB-NH/TH của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so: 561630, được cấp theo Quyết định sổ 146730/QĐ-SHTT.ỊP ngày 24 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2024-01267 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bàng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 146730/QD- SHTT.JP ngày 24 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 561630. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.Ậ/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - NhưĐiều 4; eHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. ;uyễn Văn Bảy Phụ lục ÍỠ^ẠlậằĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 561630 Được SỬA NỘI DUNG GIẤY *í SỞ HỮU k ĐỎI (Kèm ậ^4iệiJ^IỊ10946/QĐ-SHTT. 1P , ngày 28/01/2026 ục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... cung cấp trang web có ... cung cấp thông tin trong đặc trưng là thông tin trong lĩnh vực xử lý bảng tiền lĩnh vực xử lý bảng tiền lương, ... lương, ... Nhóm 35 ... sự có mặt của nhân viên ... sự có mặt của nhân viên cho mục đích trả lương cho mục đích trả lương. thông qua một trang web. Bộ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10969/QĐ-SHTT.1P Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 562590 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ câu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bố sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điêu của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyển đối với giông cây trông và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở him công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điêu 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định so 161 195/QD- SHTT.JP ngày 01 thảng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ vê việc câp Giây chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sô 562590; S/ CỤI Càn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: * sơ H Số đơn: 4-2024-06403 vk TRI T Ngày nộp đơn: 22/02/2024 VÀ Người nộp đơn: DIAMOND QUEST LIMITED (VG) Địa chỉ: OMC Chambers, Wickhams Cay 1, Road Town, Tortola, British Virgin Islands Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH QUỐC TÉ D &N Căn cứ Công văn TM-VN-6337/ĐCcủa Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng kỷ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đôi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 562590, được cấp theo Quyết định số 161 195/QĐ-SHTT.ỊP ngày 01 tháng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2024-06403 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 161 195/QĐ-SHTTqp ngày 01 tháng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đãng ký nhãn hiệu số 562590. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.g,/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC sở HŨ uyên Văn Bảy Phụ lục NỘI ĐUNG G^tli™ J NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 562590 Được SỬA ★ ( Sơ HƯU ★ ĐỔI -á định số 10969/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 28/01/2026 của Cục Sở hữu tri tuệ ) ỉễ^^ í Thông tin được sửa đối Nội dung sai Nội dung đúng ... thuốc lá sợi dùng đê hút ... thuốc lá sợi dùng đê hút băng tẩu, ... bằng tẩu, ... Nhóm 34 ... chát thay thế thuốc lá, ... ... chất thay thế thuốc lá, ... ... đẩu ngậm điếu thuốc lá ... đầu ngậm điếu thuốc lá điếu, ... điếu, ... Bộ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10993/QĐ-SHTT.1P Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 564996 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cảu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiếm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyên đối với giông cây trông và quản lý nhà nước vê sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu cóng nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phù về công tác vàn thư; Căn cứ Quyết định số 174844/QĐ-SHTT. 1P ngày 18 thảng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cap Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 564996; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Sổ đon: 4-2024-11904 Ngày nộp đơn: 25/03/2024 Người nộp đơn: ALIBABA INNOVATION PRIVATE LIMITED (SG) Địa chi: 51 Bras Basah Road, #03-06 Lazada One, Singapore 189554 Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH AMBYS HÀ NỘI Căn cứ Công văn 383/CV/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đoi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 564996, được cấp theo Quyết định sổ 174844/QĐ-SHTT.1P ngày 18 tháng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn so 4-2024-11904 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bàng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 174844/QD- SHTT.JP ngày 18 tháng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 564996. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, y KT. CỤC TRƯỞNG Noi nhận: - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. P/Ĩ^S 'ưv Phụ lục NỘI DUNG GIẦ^(H<toN< MHẬN ĐẢNG KÝ NHÂN HIỆU SỐ 564996 Được SỬA VITRÍ TUỆ 7 tí ĐỔ 1 (Kèm theo Qư. định số 10993/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 28/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Vị trí Nội dung sai Nội dung đúng Nhóm 09 chip [mạch tích họp] chip [mạch tích hạp] cung cấp video trực tiếp , cung cấp video trực tuyến , Nhóm 41 không tải xuống được không tải xuống được Bộ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10996/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 565344 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ câu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bồ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiếm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đối, bô sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điêu và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đổi với giống cây trồng và quản ỉỷ nhà nước vê sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 175710/QĐ-SHTT.ỊP ngày 19 thảng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhăn hiệu số 565344; Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: (rể/ Cl sổ đơn: 4-2016-08070 Ngày nộp đơn: 29/03/2016 Người nộp đon: Hộ kinh doanh Kệ Xinh (VN) Địa chỉ: 42/4 Nguyễn Hữu Tiến, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chỉ Minh Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH LÊ & LÊ Căn cứ Công văn TM/20/1 88 của Người nộp đon; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng kỷ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 565344, được cấp theo Quyết định sổ 175710/QD- SHTT.JP ngày 19 tháng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2016-08070 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày kỷ Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 175710/QĐ-SHTT. IP ngày 19 tháng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 565344. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phỏng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sờ hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; ) cuc TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. cuc yên Văn Bảy Phụ lục NỘI DUNG GIẤY GHtí^òAẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 565344 Được SỬA pi sở HỮU J*]| , ĐÔI s ° ỈO996/QĐ-SHTT. 1P , ngày 28/01/2026 Cue Sở hữu tri tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Kệ bằng gỗ, giá đõ bằng gỗ, Kệ bằng gỗ, giá đỡ bằng gỗ, Nhóm 20 khung treo bằn gỗ. khung treo bằng gỗ. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10997/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chúng nhận đăng ký nhãn hiệu số 565498 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 cùa Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bo sung một so điều cùa Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chinh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đôi với giông cây trông và quản lý nhà nước vê sở hữu trí tuệ liên quan đen thủ tục xác lập quyển sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 cùa Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chinh phủ về công tác văn thư; Căn cử Quyết định số 1 75874/QD- SHTT.JP ngày 19 thảng 8 năm 2025 cùa Cục /'Xfyf Sờ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng kỷ nhãn hiệu so 565498; , [r^f CL Căn cử hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: ) / 20 Số đơn: 4-2023-47863 G TRÍ Ngày nộp đơn: 20/10/2023 V Người nộp đơn: Portfolio Concentrate Solutions Unlimited Company (IE) Địa chỉ: 5 Eastgate Road, Eastgate Business Park, Little Island, Co. Cork, Ireland Đại diện của người nộp đơn: VĂN PHÒNG LUẬT SƯ MINERVAS Căn cứ Công văn 1571-207 2/ĐKNH của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 565498, được cấp theo Quyết định số 175874/QĐ-SHTT.IP ngày 19 tháng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-47863 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Vãn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 175874/QD- SHTT.JP ngày 19 tháng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 565498. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thầm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sờ hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG Ó cbc TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. cục Phụ lục NỘI DIM GlẦV^HIM nhận Đ ảng ký nhãn hiệu số 565498 Được SỬA O SỞ HỮU ) ★ I , , ĐỒI V)\ Met định sổ 10997/QĐ- SHTT. JP , ngày 28/01/2026 ^<^7 của Cục Sở hữu trí tuệ ) ------- -------- — ------- — ----- Thông tin đưọc sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... dây làm bằng da thuộc; ... dây làm bằng da thuộc; Nhóm 18 cặp da (attache cases); ... cặp da (attache cases); ... ... [để lưu kho, vận chuyển; ... [để lưu kho, vận chuyển] ; Nhóm 20 ... ; áo vét [quần áo); quần ... ; áo vét [quần áo]; quần áo mưa; khăn choàng; khăn áo mưa; khăn choàng; khăn Nhóm 25 quàng cổ; găng tay [quần quàng cổ; găng tay [quần áo); ... áo]; ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ ’ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1058/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 28 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 569286 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 200410/QD- SHTT.JP ngày 09 thảng 9 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 569286; Căn cứ hô sơ đơn đãng ký nhăn hiệu: /fy'c, u Số đon: 4-2024-02 758 N o i *■ SO r Ngày nộp đơn: 18/01/2024 Ngày ưu tiên: 19/07/2023 wsk TRÍ 1 Người nộp đơn: Sunday Red, LLC (US) : vi Địa chỉ: 136 Calle De Los Molinos, San Clemente, California 92672, United States of America Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH QUỐC TẾ BMVN Căn cứ Công văn của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 569286, được cấp theo Quyết định số 200410/QĐ-SHTT.IP ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2024-02758 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đãng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 200410/QĐ-SHTT.IP ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 569286. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.j^ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. /ff/ sục *( sở ÀTRÍTllếJW VÀ X Nguyễn Văn Bảy Phụ lục ^Ốl^ỄHI NỘI D ỉ NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 569286 Được SỬA ★ { SỞ HỮU V ĐỔI /y l/ỵ^^ựyết định số 1 1058/QD- SHTT.JP , ngày 28/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) VÀ cư ■ Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng 136 Calle De Los Molinos, 136 Calle De Los Molinos, Địa chỉ Chủ giấy chứng San Clement, California San Clemente, California nhận 92672, United States of 92672, United States of America America Bộ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮ U TR Í TUỆ Độc lập - Tụ do - Hạnh phúc Số: 1 1059/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 569779 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điểu 97 của Luật Sở hĩm trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đoi, bô sung theo Luật sửa đôi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiếm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chinh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 202870/QĐ-SHTT. IP ngày 11 thảng 9 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ vê việc câp Giây chứng nhận đãng ký nhãn hiệu sô 569779; Càn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: N j Số đơn: 4-2023-55075 TR [ ■ Ngày nộp đơn: 30/11/2023 Người nộp đơn: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN PHỦ NÔNG (VN) Địa chỉ: Quốc lộ 91, KV Qui Thạnh 1, phường Trung Kiên, quận Thốt Nốt, thành phổ Cần Thơ Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ CÔNG NGHỆ THỦ ĐO Căn cứ Công văn 25 - 141T/CA của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 569779, được cấp theo Quyết định số 202870/QD- SHTT.JP ngày 11 tháng 9 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sờ đơn số 4-2023-55075 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Vãn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 202870/QĐ-SHTT. IP ngày 11 tháng 9 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 569779. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nffi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. cục /-X X * sơ HỮu/ìyTUoX LÀĩRÍTuOỹ yy// _________ — X^cvÀ^íguyên Văn Bảy Phụ lục NỘI DUNG GIẤY gHỨNG wẬWẶNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 569779 ĐUỢC SỬA H sỏ,HỮU M (Kèm ^J1059/QĐ-SHTT., P> ngày 28/01/2026 cua^Mc Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng CÔNG TY TRÁCH NHIỆM Tên Chủ giấy chứng nhận CÔNG TY PHÚ NÔNG HỮU HẠN PHÚ NÔNG Bộ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ * Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 1 1062/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 28 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 572692 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cẩu tô chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đoi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đói, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điểu và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 218349/QĐ-SHTT-IP ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 572692; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhăn hiệu: Số đơn: 4-2012-23860 /fỉ( Cl Ngày nộp đơn: 24/10/2012 sơ Người nộp đơn: Aman Group s.à.r.l. (CH) Địa chỉ: Grabenstrasse 17, 6340 Baar, Switzerland Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ D & N Căn cứ Công văn TM-VN-2836/ĐC cùa Người nộp đơn; Theo đề nghị của Triĩởng phòng Đăng ký. QUYỂT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đôi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 572692, được cấp theo Quyết định sổ 218349/QĐ-SHTT.ỊP ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2012-23860 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 218349/QĐ-SHTT.IP ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 572692. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ít/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC * SỞ H1J n OS.Đ^Ế ký nhãn hiệu S ố 572692 Được SỬA NỘI DUNG GIẤY CHÍ I (Kèm theo ịĩSỊhĩfkBặM2/QĐ-SHTT. IP , ngày 28/01/2026 Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Mã nước của chủ Giấy chứng HK CH nhận BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỌNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1063/QĐ-SHTT-IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 477654 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bổ sung một sô điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sớ hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điểu của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu cồng nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định sổ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năn^^^^i 2020 cùa Chính phủ về công tác văn thư; [[&/ cue r ' ilSl o * 1 Căn cứ Quyết định số 6410/QD- SHTT.JP ngày 19 tháng 01 năm 2024 cùa Cụa W gồ Hi hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhẫn hiệu so 477654; VÀ J pi T Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: sổ đơn: 4-2021-20498 Ngày nộp đơn: 21/05/2021 Ngày ưu tiên: 30/04/2021 Người nộp đơn: EICHER MOTORS LIMITED (IN) Địa chỉ: 3rd Floor, Select Citywalk, A-3 District Centre, Saket, New Delhi, 110 017, India Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH PHẠM VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công vãn so M42739.21/VN tt của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trường phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đối Giấy chửng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 477654, được cấp theo Quyết định sổ 6410/QD- SHTT.JP ngày 19 tháng 01 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2021-20498 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 6410/QĐ-SHTT-IP ngày 19 tháng 01 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 477654. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giảm đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 2/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; ) CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. cuc NỘI DUNG GIÁY CHUNG ’ NHAN HẮNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 477654 Được SỬA XT sơ HƯU T*J doi (Kèm thổo Q^ểỂáSMệs^063/QĐ-SHTT. 1P , ngày 28/01/2026 Sở hữu tri tuệ ) ----- — ----- Thông tin được sửa Nội dung sai Nội dung đúng đổi Xe máy; các bộ phận và phụ Xe máy; các bộ phận và phụ tùng kèm theo (hưởng quyền ưu tùng kèm theo (hưởng quyền Nhóm 12 ưu tiên theo đơn số tiên theo đơn sổ UK00003625190 ngày UK00003635190 ngày 13/4/2021) ; xe máy điện. 30/4/2021) ; xe máy điện. Quần áo; đồ đội đầu; đồ đi ở Quần áo; đồ đội đầu; đồ đi ở chân; áo vét [quần áo]; áo nịt chân; áo vét [quần áo]; áo nịt len [trang phục]; váy sợi chui len [trang phục]; váy sợi chui đầu; áo ngoài mặc chui đầu; áo đầu; áo ngoài mặc chui đầu; áo len chui đầu; quần áo giả da; len chui đầu; quần áo giả da; vật giữ ấm chân; quần ống bó vật giữ ấm chân; quần ống bó [đồ giữ ấm chân] hoặc quần [đồ giữ ấm chân] hoặc quần ổng bó [quần dài]; quần dài; ống bó [quần dài]; quần dài; quần áo bằng vải lanh; lớp lót quần áo bằng vải lanh; lớp lót Nhỏm 25 may sẵn [bộ phận của quần may sẵn [bộ phận của quần áo]; áo]; găng tay [trang phục]; thắt găng tay [trang phục]; thắt lưng lưng [trang phục]; quần áo cho [trang phục]; quần áo cho người lái xe mô tô (hưởng người lái xe mô tô (hưởng quyền ưu tiên theo đơn số quyền ưu tiên theo đơn số UK00003625190 ngày UK00003635190 ngày 13/4/2021); áo vét cho người đi 30/4/2021) ; áo vét cho người đi xe máy; găng tay cho người đi xe máy; găng tay cho người đi xe máy. xe máy. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1075/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 28 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 576106 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cử Quyết định sổ 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cảu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 đirợc sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điêu và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đên thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cử Quyết định số 236585/QD- SHTT.JP ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đãng ký nhãn hiệu số 576106; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2021-41254 Ngày nộp đơn: 27/10/2021 Người nộp đơn: AISHI Co., Ltd. (JP) Địa chỉ: 2849-1, Haramizu, Oaza, Kikuyomachi, Kikuchi-gun, Kumamoto 8691102 JAPAN Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TẦM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn IP/TR20376-(6) của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trirởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 576106, được cấp theo Quyết định số 236585/QĐ-SHTT.IP ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2021-41254 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 236585/QĐ-SHTT.IP ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 576106. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phỏng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; í CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC * SỠ HLJ guyen Văn Bảy f ........... — A _ ___ __ _ ___ _ NỘI DUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẤNự KY ’ NHAN HIỆU SỐ 576106 Được SỬA B ĩ (Kèm theo Quyết a^^P^llSVBSQ^fSHTT.ip, ngày 28/01/2026 0U& (/ục Sơ hữu trí tuệ ) — ---------------- Thông tin đưọc sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Chủ Giấy chứng nhận A1SH1 Co., Ltd. AISHI Co., Ltd. Bộ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮU TR Í TUỆ ’ Độc lập - Tụ- do - Hạnh phúc Số: 1 1076/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 576221 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cùa Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hĩm tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bô sung một so điểu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chì tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ vê sở hữu công nghiệp, quyền đôi với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 237007/QĐ-SHTTqp ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 576221; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: SỐ đơn: 4-2022-04377 Cl Ngày nộp đơn: 11/02/2022 IrT SƠ ! . Wk TRÍ Người nộp đơn: JT International SA (CH) VƯU Địa chỉ: Rue Kazem Radjavi 8, 1202 Geneva, Switzerland ^^£2 Đại diện của người nọp đơn: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ CHUYEN giao C ông nghệ Căn cứ Công văn 1 2648/CB-NH/VKV ngày 12/11/2025 của Người nộp đon; Theo để nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 576221, được cấp theo Quyết định số 237007/QĐ-SHTT. IP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-04377 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 237007/QĐ-SHTT.IP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 576221. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. Phụ lục NỘI DUNG GIÁỴ^úS^HĂỈẳ ĂNG KÝ NHẴN HIỆU SỐ 576221 Được SỬA * SỚ HỮU ★ ĐỔI (KèỉMs^yíi^M 1107 6/QĐ-SHTT.ip, ngày 28/01/2026 ------- d&iflCuc Sở hữu trí tuệ ) — — -- — — Thông tin được sửa Nội dung sai Nội dung đúng đổi “ Lá thuốc lá, đã qua chế biến hoặc “ Lá thuốc lá, đã qua chế biến hoặc chưa qua chế biến; thuốc lá dạng tẩu, chưa qua chế biến; thuốc lá dạng hút; thuốc lá dạng nhai, thuốc lá dạng thuốc lá dạng tẩu, thuốc lá dạng nhai, cuốn, thuốc lá không khói; thuốc lá, thuốc lá dạng cuốn, thuốc lá không Nhóm 34 thuốc lá điện tử, xì gà, điếu xì gà nhỏ khói; thuốc lá, thuốc lá điện tử, xì gà, hở hai đầu, thuốc lá bột đê hít; gạt điếu xì gà nhỏ hở hai đầu, thuốc lá bột tàn; đót hút thuốc lá; bật lửa dùng cho để hít; gạt tàn; đót hút thuốc lá; bật lửa người hút thuốc; giấy cuốn thuốc lá, dùng cho người hút thuốc; giấy cuốn ống hút thuốc và diêm. ” thuốc lá, ống hút thuốc và diêm. ” BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNGNGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỐ: 1 1364/QĐ-SHTT.n. Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 537749 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bẻ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ vể sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đen thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định sổ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 47281/QD- SHTT.JP ngày 14 thảng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trỉ tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhăn hiệu so 537749; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Sổ đơn: 4-2022-41560 Ngày nộp đơn: 05/10/2022 Người nộp đơn: Messe Frankfurt (HK) Limited (CN) Địa chỉ: 35/F, China Resources Building, 26 Harbour Road, Wanchai, Hong Kong Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH T&G Căn cứ Công văn 2777/2025-TGVN ngày 20/05/2025 của Người nộp đơn; Theo để nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đồi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 537749, được cấp theo Quyết định sổ 47281/QD- SHTT.JP ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2022-41560 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định sổ 47281/QĐ-SHTT.ỊP ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Cục Sờ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 537749. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phỏng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. /Vi^^X^Rhu lục NỘI DUNG GIẤY CHpG NHẬN E®G KÝ NHÃN HIỆU SỐ 537749 Được SỬA K( ẹÒHỮu 4 ổi (Kèm theo Quỵếị^Ịt^^lữS^/QĐ-SHTT.Ịp, ngày 29/01/2026 củaũúệ hữu tri tuệ ) vApz^ Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng dịch vụ tư vấn liên quan dịch vụ tư vấn liên quan Nhóm 41 dỏng thứ 2 đến giáo dục và đào tạo; đên giáo dục và đào tạo; tơ chức và tiến hành các tổ chức và tiến hành các cuộc triển lãm và các buổi cuộc triển lãm và các buổi Nhóm 41 dòng thứ 3 biểu diễn đặc biệt vì mục biểu diễn đặc biệt vì mục đích văn hóa, giáo dục hoặc đích vãn hóa, giáo dục hoặc giảng dạy; giảng dạy; rình diễn các cuộc biểu diễn trình diễn các cuộc biểu Nhóm 41 dòng thứ 8 trực tiếp; diễn trực tiếp; xuất bản các ấn phẩm định xuất bản các ấn phẩm định kỳ và sách dưới dạng điện tử Nhóm 41 dòng thứ 13 kỳ và sách dưới dạng điện tử cả trên nternet; cả trên internet; BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM cục sơ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1367/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYET ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 538540 CỤC SỞ Hữu TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức cùa Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiếm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một sổ điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quàn lý nhà nước vê sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bào đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Càn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chỉnh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 48931/QD- SHTT.JP ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Cục Sờ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 538540; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: SỐ đơn: 4-2022-20127 Ngày nộp đơn: 30/05/2022 Người nộp đơn: RVHEALTHCARE PTE.LTD. (SG) Địa chỉ: 1 North Bridge Road, #21-06, High Street Centre, Singapore Đại diện của người nọp đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP INVESTIP Căn cứ Công văn sổ CN. 24056. 25.NH.CV. 529 nộp ngày 20/05/2025 của chủ đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đối Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 538540, được cấp theo Quyết định số 48931/QĐ-SHTT.IP ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-20127 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 48931/QĐ-SHTT-IP ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 538540. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thầm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sờ hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, a/ KT. CỤC TRƯỞNG Nơi nhận: - Như Điều 4; ỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. cục guyễn Văn Bảy — (hụ lục V NỘI DUNG GIẤY c NG KG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 538540 ĐƯỢC SỬA S (Kèm thea& uyếtâ$^Ậ1367/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 x&^-của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin Nội dung sai Nội dung đúng được sửa đổi Địa chỉ Chủ 1 North Bridge Road, #21-06, High 1 North Bridge Road, #21-06, High Giấy chứng Street Center, Singapore (179094) Street Centre, Singapore (179094) nhận BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1370/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 539323 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ Ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cau tổ chức cùa Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sờ hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định sổ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chỉnh phủ về công tác văn thư; Căn cử Quyết định sổ 51420/QĐ-SHTT.ỊP ngày 17 tháng 4 năm 2025 cùa Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 539323; Căn cử hồ sơ đơn đăng kỷ nhẫn hiệu: SỐ đơn: 4-2023-31869 Ngày nộp đơn: 21/07/2023 sởi Người nộp đơn: DAIICHI SEKKEN Co., Ltd. (JP) TRÍ Địa chi: 7208 Ebise Itakura-machi, Oura-gun, Gunma 374-0111 Japan Đại diện của người nộp đơn: VĂN PHÒNG LUẬT SƯ ÂN NAM Căn cứ Công văn 63 7/NH ngày 22/05/2025 cùa Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 539323, được cấp theo Quyết định sổ 51420/QĐ-SHTT-IP ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Cục Sờ hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2023-31869 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sờ hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Vãn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 51420/QĐ-SHTT.ỊP ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 539323. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đổc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^/ KT. CỤC TRƯỞNG Nírì nhận: - NhưĐiều 4; ƯCỊC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC ★ sớ HỮ Phụ lục NỘI DƯNG GIẶ , ĐÀNG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 539323 Được SỬA ((*( SÒ HỠU )*' ĐÔI (Kèĩ^heợ '0 1 1370/QĐ-SHTT. ịp , ngày 29/01/2026 Cục Sở hữu tri tuệ ) Vị trí Nội dung sai Nội dung đúng cung cấp thông tin thương mại cà tư cung cấp thông tin thương mại và tư Dỏng 4 vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; chọn sản phẩm và dịch vụ; Bộ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1372/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 539461 CỤC SỞ HỬU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Càn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chinh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sờ hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đen thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 51720/QD- SHTT.JP ngày 17 thảng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 539461; ■A.H.C.Ạ Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: cục Số đơn: 4-2022-46942 à HŨ Ngày nộp đơn: 07/11/2022 RÍ Tl Người nộp đơn: CÔNG TY TNHHFPT1S (VN) Địa chi: sổ 10 pho Phạm Văn Bạch, phường Dịch Vọng, quận cầu Giấy, thành phổ Hà Nội Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TẦM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn IP/TR21456-(4) của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so: 539461, được cấp theo Quyết định sổ 51720/QD- SHTT.JP ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn so 4-2022-46942 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 51720/QĐ-SHTT.n> ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 539461. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Trưởng phỏng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 2/ KT. CỤC TRƯỞNG Nơi nhận: - Như Điều 4; ộ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC cue 'Sv, Phụlục NỘI DUNG GIẤY CHÚNG NỈ^N pÀNỎ KỶ NHẪN HIỆU SỐ 539461 ĐƯỢC SỬA (Kèm ihỉơ^ểĩ^/ậll372/QĐ-SHTT. 1P , ngày 29/01/2026 Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng [...] thiết kế phần mềm máytính [.. .]thiết kế phần mềm máy tính [...] [-] Nhóm 42 [...] bảo trì phần mềmmáy tính [...] bảo trì phần mềm máy tính [...] [•••] BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1374/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 482327 CỤC SỞ HŨU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cử khoản 2 Điêu 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bo sung theo Luật sửa đoi, bô sung một số điều của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một số điêu của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyển đôi với giông cây trồng và quản lý nhà nước vê sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 24022/QĐ-SHTT. IP ngày 08 tháng 3 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 482327; í/ề/ ỹM , ' , 11'71 cd V _ Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: 11*1 ° , N c K trí SỔ đơn: 4-2021-52641 W k Ngày nộp đơn: 30/12/2021 Người nộp đơn: FamilyMart Co., Ltd. (JP) Địa chi: 3-1-21 Shibaura, Minato-ku, Tokyo, Japan Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TẦM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn lP/TR20576-(3) ngày 29/03/2024 của Người nộp đon; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sừa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 482327, được cấp theo Quyết định sổ 24022/QĐ-SHTT.[p ngày 08 tháng 3 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sờ đơn sổ 4-2021-52641 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày ke từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 24022/QĐ-SHTT.1P ngày 08 tháng 3 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 482327. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyêt định này./, jp Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; ) CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. 2UC Phụ lục NỘI DUNG Đ ăng ký nhãn hiệu số 482327 Được SỬA ^7 , ■ ĐỔI _ (ỉẳùitỉ&è^ếi 1 1374/QĐ-SHTT. ịp , ngày 29/01/2026 y&s TRÍ TUỆ /$ủa Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng chương trình trò chơi cho chương trình trò chơi cho máy trò chơi video gia đình, máy trò chơi video gia đình; mạch điện tử và đã CD- mạch điện tử và đĩa CD- ROM được ghi sẵn các ROM được ghi sẵn các chương trình cho trò chơi chương trình cho trò chơi Nhóm 09 dòng 6 và 11 cầm tay có màn hình tinh thể cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; ..... ; thiết bị ghi, truyền lỏng; ..... ; thiết bị ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh, vật mang dữ kiện hình ảnh; vật mang dữ kiện từ tính, đĩa ghi âm thanh; từ tính, đĩa ghi âm thanh; táo tía dạng mảnh sấy khô tảo tía dạng mảnh sấy khô để rắc lên gạo/cơm trong để rắc lên gạo/cơm trong nước nóng [ochazuke-nori]; nước nóng [ochazuke-nori]; Nhóm 29 dòng 8 và 10 món ăn phụ lâm từ đậu .... ; món ăn phụ món ăn phụ tương lên men [Name- làm từ đậu tương lên men mono]; [Name-mono]; dịch vụ tài chính, bao gồm dịch vụ tài chính, bao gồm cung cấp tài chính để thực cung cấp tài chính để thực hiện việc tuyển dụng và quản hiện việc tuyền dụng và quản lý thành viên thay mặt công lý thành viên thay mặt công Nhóm 36 dòng 10 ty phát hành thẻ tín dụng ty phát hành thẻ tín dụng cung cấp thông tin liên quan cung cấp thông tin liên quan đến việc sử dụng thẻ tín đến việc sử dụng thẻ tín dụng, chuyên vốn điện tử; dụng, chuyển vốn điện tử; BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phuc Số: 1 1375/QĐ-SHTT.n. Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiểu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 540216 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ cẩu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điểu 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều cùa Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Cản cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sờ hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp vả bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chỉnh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 54322/QĐ-SHTT.ỊP ngày 21 thảng 4 năm 2025 của Cục Sờ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 540216; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: fe/ C SỔ đơn: 4-2023-24275 I foZ ■> Ngày nộp đơn: 09/06/2023 ' ★ sơ te\TR Người nộp đơn: LIH DAH BRAKE LINING INDUSTRIAL co., LTD. (TW) WC Dia chi: No. 1, XinheRd., South Dist., Tainan City 70254, Taiwan Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH BAN CA Căn cứ Công văn 1490/NH của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trường phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 540216, được cấp theo Quyết định số 54322/QĐ-SHTT.IP ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sờ đơn số 4-2023-24275 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố frên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bàng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 54322/QĐ-SHTT.IP ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 540216. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. V Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. ♦ Phụ lục NỘI DUNG GIÁY CHÚNG NHẬN ĐĂNGKÝ NHÃN ợc SỬA ĐỔI (Kèm theo Quyết định sổ 1 1375/QĐ-SHTT.i của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng LIH DAH BRAKE LINING LIH DAH BRAKE LINING Tên Chủ giấy chứng nhận INDUSTRIAL co., LID. INDUSTRIAL co., LTD. Lót phanh cho xe cộ; guốc Lót phanh cho xe cộ; guốc hãm cho xe cộ; má phanh hãm cho xe cộ; má phanh dùng cho xe ô tô; khớp ly dùng cho xe ô tô; khớp ly Nhóm 12 hợp cho xe cộ trên mặt đất; hợp cho xe cộ trên mặt đất; lóp đệm khớp ly hợp cho xe lóp đệm khớp ly họp cho xe cộ trên mặt đất. cộ trên mặt đất. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỐ: 11376/QĐ-SHTT. ff Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 542612 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điểu 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điểu 29 cùa Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liền quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 cùa Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chỉnh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định so 6221 1/QD- SHTT.JP ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 542612; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2023-32924 Ngày nộp đơn: 27/07/2023 Người nộp đơn: HK HONGYE TECHNOLOGY DEVELOPMENT LIMITED (CN) Địa chỉ: FLAT/RM1307 13/F BEVERLEY COMMERCIAL CENTRE 87-105 CHATHAM ROAD SOUTH TSIM SHA TSUI KOWLOON, HONGKONG Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH DỊCH vụ SỞ HỮU TRÍ TUỆ KENFOX Căn cứ Công vãn 627/25CVcủa Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng kỷ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 542612, được cấp theo Quyết định sổ 6221 1/QĐ-SHTT-IP ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-32924 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 6221 1/QĐ-SHTT.IP ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 542612. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 2/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. rdC Phụ lục NỘI DƯNG GWCHl^GNHO đãng ký nhẫn hiệu số 542612 Được SỬA I ★ r s 0 H u u T 0QỊ (Kèmtheó&?ỉfđịnhố 11376/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 29/01/2026 Cục Sở hữu trí tuệ ) ----- — — — ---------- — ------ Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ...; chất lóng dùng trong ...; chất lỏng dùng trong Nhóm 34 thuốc lá điện tử;... thuốc lá điện tử;... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 1 1377/QĐ-SHTT. ff Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 482421 CỤC SỞ HŨU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ Ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiếm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyển đôi với giông cây trông và quản lý nhà nước vê sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hĩru công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hũu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định sổ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ vể công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 24224/QD- SHTT.JP ngày 11 tháng 3 năm 2024 cùa Cục Sở hữu trí tuệ vê việc câp Giây chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sô 482421; /^/f^i II pí Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: H Số đơn: 4-2018-27043 V\TRÍ Ngày nộp đơn: 10/08/2018 Ngtrời nộp đơn: Sime Darby Malaysia Berhad (MY) Địa chỉ: Level 9, Menara Sime Darby, Oasis Corporate Park, Jalan PJU 1A/2, Ara Damansara, 47301 PetalingJaya, Selangor Darul Ehsan, Malaysia Đại diện của người nộp đơn: CONG TY TNHH TÀM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn IP/TR16544-(8) của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đồi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 482421, được cấp theo Quyết định sổ 24224/QĐ-SHTT.IP ngày 11 tháng 3 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2018-27043 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 24224/QĐ-SHTT-IP ngày 11 tháng 3 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 482421. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thầm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. ễn Văn Bảy Phụ lục NỘI DUNG G®CcH®G NHẬN ĐÀNG KÝ NHÀN HIỆU SÓ 482421 Được SỬA M SồHỮU VỊ , ĐÔI ưA (^ịĩrỶịs^ ^//'Ct định sô 11 377/QĐ-SHTT.IP, ngày 29/01/2026 J^// của Cục Sở hữu trí tuệ ) : ------- Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ..., những chất này được tiết ..., những chất này được tiết ra ngoài cơ thể côn trùngvà ra ngoài cơ thể côn trùng Nhóm 01 có thể gây ra những phản và có thể gây ra những phản ứng chuyên biệt cho những ứng chuyên biệt cho những cá thể khác cùng loài),... cá thể khác cùng loài),... ..., mì Ý và gạo;... Nhóm 30 ..., mì ý và gạo;... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM cục SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1378/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 542684 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bo sung một so điều của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bào hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chinh phủ quy định chi tiết một sổ điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sờ hữu công nghiệp, quyền đoi với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyển sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căỉỉ cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chỉnh phù về công tác văn thư; Căn cử Quyết định sổ 62998/QĐ-SHTT. IP ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng kỷ nhãn hiệu sổ 542684; Càn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: CỤI SỔ đơn: 4-2019-20405 ★ ( sỏ H Ngày nộp đơn: 07/06/2019 C Người nộp đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Dũ Thành (VN) Địa chỉ: sổ 91 đường sổ 75, khu định cư Tăn Quy Đông, phường Tân Phong, quận 7, thành phố Hồ Chi Minh Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TRÀ VÀ CỘNG sự Căn cứ Công văn TB/1906/06-23/TM-VNcủa Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trường phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đồi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 542684, được cấp theo Quyết định sổ 62998/QĐ-SHTT-IP ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2019-20405 như ương Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định sổ 62998/QĐ-SHTT.IP ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 542684. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đổc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, ay Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. cue Phụ lục NỘI DUNG GIAYCHUN g S^ KÝ NHẪN HIỆU SỐ 542684 Được SỬA (H n ĐÔI (Kèm 11378/QĐ-SHTT.1P, ngày 29/01/2026 Cyc Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Rượu vang; rượu mánh; Rượu vang; rượu mạnh; Nhóm 33 rượu gạo; ...... rượu gạo; ...... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỐ: 1 1380/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 ỌUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 482422 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 cùa Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bo sung theo Luật sửa đổi, bô sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyên đôi với giông cây trông và quản lý nhà nước vê sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyển sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sờ hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; c Căn cứ Quyêt định sô 24225/QD- SHTT.JP ngày 11 tháng 3 năm 2024 cùa Cục Sở * sơ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng kỷ nhăn hiệu số 482422; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: SỐ đon: 4-2018-27044 Ngày nộp đơn: 10/08/2018 Người nộp đơn: Sime Darby Malaysia Berhad (MY) Địa chi: Level 9, Menara Sime Darby, Oasis Corporate Park, Jalan PJU 1A/2, Ara Damansara, 47301 Petaling Jaya, Selangor Darul Ehsan, Malaysia Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TÀM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn 1P/TR16545~(8) của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 482422, được cấp theo Quyết định sổ 24225/QD- SHTT.JP ngày 11 tháng 3 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2018-27044 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 24225/QĐ-SHTT.IP ngày 11 tháng 3 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 482422. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Vãn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Phu luc NỘI DUNG GW ClftKp NMN dang KY nhãn hiệu số 482422 Được SỬA W sở Hưu 1*11 ĐỒI (KÁ^ÌQi^ểmi sổ 1 1380/QĐ-SHTT. ịp , ngày 29/01/2026 Cục Sở hữu trí tuệ ) ----- — ----- Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng [...], những chất này được [...], những chất này được tiết tiết ra ngoài co thể côn ra ngoài cơ thể côn trùng và trùngvà có thể gây ra những Nhóm 01 có thể gây ra những phản ứng phản ứng chuyên biệt cho chuyên biệt cho những cá thể những cá thể khác cùng loài), khác cùng loài), [...] [•••] Nhóm 30 [...]mìý và gạo [...] [...] mì Ý và gạo [...] [...] cây con giống và vật liệu [...] cây con giống và vật liệu Nhóm 31 nhân giống [...] nhân giống cây [...] [...] quản lý và tổ chức kinh [...] quản lý và tổ chức kinh doanh CO' sở vật chất hạ tầng doanh cơ sở hạ tầng và nguồn Nhỏm 35 và nguồn lực liên quan đến lực liên quan đến dịch vụ vận dịch vụ vận tải [...] tải [...] BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM cục SỠ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1381/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 543028 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điểu 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyển đổi với giống cây trông và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 cùa Chính phủ về công tác văn thư; Càn cứ Quyết định số 64675/QĐ-SHTT-IP ngày 05 thảng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 543028; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu; Số đơn: 4-2023-03554 Ngày nộp đơn: 10/02/2023 Người nộp đơn: Mars, Incorporated (US) Địa chi: 6885 Elm Street, McLean, VA 22101, United States of America Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH ROUSE VIỆT NAM Căn cứ Công văn M0577-00029/(l) ngày 01/08/2025 của Người nộp đơn; Theo để nghị của Trường phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 543028, được cấp theo Quyết định sổ 64675/QĐ-SHTT.IP ngày 05 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2023-03554 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định sổ 64675/QĐ-SHTT.IP ngày 05 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 543028. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Vãn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.o/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - NhưĐiều 4; - Lưu: VT, HS. A/ cục p . M . (of A I ill III Phụ lục NỘI DƯNG GIÃY CHÚW jứ HẬN ĐĂNG KỶ NHÃN HIỆU số 543028 Được SỬA M t RI TUE g J ĐỔI (Kèm theo Quyết định số 1 1381/QĐ-SHTT. ÌP , ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu tri tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ; sản phẩm lót 0 dùng để hút ; sản phẩm lót 0 dùng để hút chất Nhóm 31 chất thải (phân và nước tiểu) thải (phân và nước tiểu) của động vật; cua dộng vật; BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1383/QĐ-SHTT. 1P Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 483933 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 cùa Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ câu tô chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bo sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đổi với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định sổ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ vê công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 28906/QĐ-SHTT. IP ngày 20 tháng 3 năm 2024 của Cục Sở 7* r * Ằ 1 r 7 X 7 r 7 ~ J 'ì m II / hữu trí tuệ vê việc câp Giây chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sô 483933; * Căn cứ hồ sơ đơn đăng kỷ nhăn hiệu: V a ti sổ đom: 4-2020-21375 Ngày nộp đơn: 10/06/2020 Người nộp đơn: TCT Mobile Europe SAS (FR) Địa chỉ: Immeuble Le Capitole, Parc des Fontaines, 55 Avenue Des Champs Pierreux, F-92000 Nanterre, France Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TRƯỜNG XUÂN Căn cứ Công văn 231-2022/NH-01 của Người nộp đom; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 483933, được cấp theo Quyết định số 28906/QĐ-SHTT.IP ngày 20 tháng 3 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2020-21375 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kế từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 28906/QĐ-SHTT.IP ngày 20 tháng 3 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 483933. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 2/ Noi nhận: - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. Phụ lục cục ý^ệlQtỊẬ^ĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 483933 Được SỬA NỘI DUNG GIẤ^ ĐÕI 1 1383/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 (Kèm Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng .. .máy ảnh kỹ thuật số; máy ...máy ảnh kỹ thuật số; máy nghe nhạc cầm tay; pin/ắc nghe nhạc cầm tay; pin/ắc quy có thể sạc/nạp; thiết bị quy có thể sạc/nạp; thiết bị nạp ắc quy/sạc pin; pin cho nạp ắc quy/sạc pin; pin cho điệnV thoại; pin cho máy điện thoại; pin cho máy tính Nhóm 09 tính bảng; tai nghe; tai nghe bảng; tai nghe; tai nghe trùm trùm đầu; bao/vỏ bọc cho đầu; bao/vỏ bọc cho điện điện thoại di động, điện thoại thoại di động, điện thoại thông minh và máy tính thông minh và máy tính bảng;... bảng:... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM cục SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1385/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 ỌUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 486563 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số Ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ câu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bo sung theo Luật sửa đoi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bổ sung một so điều cùa Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chinh phủ vê công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 40633/QĐ-SHTT.IP ngày 08 tháng 4 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 486563; íễ/ c Càn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: * I sơ SỐ đơn: 4-2022-06842 wJ R! Ngày nộp đơn: 03/03/2022 Người nộp đơn: Công ty cổ phần chế biến thực phẩm xuất khâu Miền Tây (VN) Địa chỉ: Khu công nghiệp Cải Sơn Hàng Bàng, đường Hoàng Quốc Việt, Kv4, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố cần Thơ Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TẦM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn IP/TR20713-(2) ngày 19/08/2024 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYỂT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 486563, được cấp theo Quyết định số 40633/QĐ-SHTT.IP ngày 08 tháng 4 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-06842 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 40633/QĐ-SHTT.ỊP ngày 08 tháng 4 năm 2024 của Cục Sờ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 486563. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Z/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. CỤC 'Ẩx Phụ lục NỘI DUNG GlXy ĐĂNG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 486563 Được SỬA AÀ t RÍJU ề À k /. Đỷl. ...... ... , ___ (KẽMieoj^ số 11385/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 29/01/2026 VÀC^ ; của Cục Sở hữu tri tuệ ) Thông tin đưọc Nội dung sai Nội dung đúng sửa đổi “ Dịch vụ mua bán: rau củ quả đã “ Dịch vụ mua bán: rau củ quả đã chế biến, rau củ quả đông lạnh, chế biến, rau củ quả đông lạnh, rau rau củ quả đã chế biến và đóng củ quả đã chế biến và đóng gói, gói, thạch trái cây, trái cây đã chế thạch trái cây, trái cây đã chế biến biến dạng nhuyễn, trái cây đã chế dạng nhuyễn, trái cây đã chế biến Nhóm 35 biến dạng bột, kem trái cây (kem dạng bột, kem trái cây (kem lạnh), lạnh), bánh kẹo trái cây, thạch trái bánh kẹo trái cây, thạch trái cây cây [dạng kẹo bánh], rau quả tươi, [dạng kẹo bánh], rau quả tươi, trái cây tươi, đồ uống không cồn làm trái cây tươi, đồ uống không cồn làm từ trái cây, chiết xuất từ trái từ trái cây, nước ép trái cây, chiết cây không có cồn ” xuất từ trái cây không có cồn ” ------------------------------------------ í --- BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỚ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 1 1387/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiểu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 543862 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chinh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đổi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thù tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chỉnh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 67844/QD- SHTT.JP ngày 08 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 543862; Càn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Kf $0 Sổ đơn: 4-2023-39044 Vk TRí Ngày nộp đơn: 30/08/2023 Người nộp đơn: Hunan Baxiongdi New Materials Co., Ltd. (CN) Địa chỉ: No. 518, Group 5, Darning Village, Darning Industrial Park, Kaifu District, Changsha, Hunan, China Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TRÀ VÀ CỘNG sự Căn cứ Công văn TB/2308/30-02/TM-VN ngày 19/06/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trường phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 543862, được cấp theo Quyết định sổ 67844/QĐ-SHTT.IP ngày 08 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-39044 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 67844/QĐ-SHTT.n> ngày 08 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 543862. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^z Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. guyển Văn Bảy Phụ lục cục NỘI DUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ^62 ĐƯỢC SỬA ĐÔI (Kèm theo Quyết định sổ 1 1387/QĐ-S 2026 của Cục Sở hữu trí tuị Thông tin Nội dung sai Nội dung đúng được sửa đổi Chất liên kết cho việc làm đá; vật Chất liên kết cho việc làm đá; vật liệu liệu gắn kết để sửa chữa đường đi; gắn kết để sửa chữa đường đi; chất chất liên kết cho việc làm than Nhóm 19 liên kết cho việc làm than bánh; lớp bánh; lớp phủ [vật liệu xây dựng]; phủ [vật liệu xây dựng]; vật liệu tráng lóp phủ xi măng chịu lửa; vật liệu bitum cho mái lợp. tráng bitum cho mái lợp. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1388/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 486927 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hint trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đối, bổ sung theo Luật sửa đổi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sờ hữu công nghiệp, quyền đổi với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 41 599/QĐ-SHTT-IP ngày 09 tháng 4 năm 2024 của Cục Sờ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đãng ký nhãn hiệu sổ 486927; , II ®7 GI Căn cứ hô sơ đơn đãng ký nhăn hiệu: N Số đơn: 4-2022-15846 O TRÍ Ngày nộp đơn: 29/04/2022 Người nộp đơn: TENCENT HOLDINGS LIMITED (KY) Địa chi: P.O. Box 2681 GT, Century Yard, Cricket Square, Hutchins Drive, George Town, Grand Cayman, Cayman Islands. Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TẦM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn IP/TR20888-(2) của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Triĩởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 486927, được cấp theo Quyết định số 41599/QĐ-SHTT. IP ngày 09 tháng 4 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-15846 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 41599/QĐ-SHTT.IP ngày 09 tháng 4 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 486927. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thâm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sờ hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 0^ Nffi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; tókCỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Phụ lục ỆÁNỎ KÝ NHÃN HIỆU SỐ 486927 Được SỬA NỘI DUNG GIẤY CHỮNGÍiụBẬNS w SỞ, HỮU W ĐỐI (Kèm theọỌuyêị (lịnh S(. ^Ỉ388/QĐ-SHTT. 1P , ngày 29/01/2026 cuaối tuc Sở hữu trí tuệ ) — — - ------- Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ...; màn hình hiển thị video có ...; màn hình hiển thị thể đeo được; tai nghe; vật liệu Nhóm 09 video có thể đeo được; cho mạch điện chính [dây, bộ sạc pin;... cápl ; dây điện; pin điện; bộ sạc pin;... Bộ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tụ do - Hạnh phúc Số: 1 1389/QĐ-SHTT.[P Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 489427 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bố sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một sô điêu và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sớ hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ vê công tác văn thư; Căn cứ Quyết định so 505 13/QĐ-SHTT.ỊP ngày 26 tháng 4 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cap Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 489427; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2022-1973 7 Ngày nộp đơn: 26/05/2022 /LỴ sở i Người nộp đơn: S.M.ENTERTAINMENT co., LTD. (KR) TRÍ Địa chi: 423, APGUJUNG-RO, GANGNAM-GU, SEOUL, KOREA Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ ACTIP Căn cứ Công văn 1099/ACTIP-2024 ngày 20/08/2024 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYỂT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 489427, được cấp theo Quyết định số 50513/QĐ-SHTT. IP ngày 26 tháng 4 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-19737 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 50513/QĐ-SHTTqp ngày 26 tháng 4 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 489427. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; ỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC * sớ HỮU Nguyễn Văn Bảy CỤC lụ lục NỘI DUNG GIÁY G KÝ NHẪN HIỆU SỐ 489427 Được SỬA (Kèm theờ^ ^89/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 Sở hữu trí tuệ ) Vị trí Nội dung sai Nội dung đúng bán đấu giá trực tuyến liên quan đến tài sản trong trò chơi có bản chất là tài sản số không bán đấu giá trực tuyến liên quan thể thay thế (nft); bán đấu giá trực tuyến liên đến tài sản trong trò chơi có bản Nhóm 35 quan đến tài sản trong trò chơi có bản chất là chất là tài sản số không thể thay tài sản số không thể thay thế (nft); (lặp lại 02 thế (nft); lần) bán đấu giá trực tuyến liên quan bán đấu giá trực tuyến liên quan đến tệp tin đến tệp tin liên kết có bản chất cỏ bản chất là tài sản số không thể thay thế Nhóm 35 là tài sản sổ không thể thay thế (nft); (nft); BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1390/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 489513 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ Ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hừu trí tuệ ngày 29/11/2005 điĩực sửa đổi, bô sung theo Luật sủa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bẻ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiếm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điêu và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đen thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bào đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 50840/QĐ-SHTT. IP ngày 02 tháng 5 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 489513; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: sắ đơn: 4-2022-22699 Ngày nộp đơn: 13/06/2022 Người nộp đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD. (KR) Địa chỉ: 58, Saemunan-ro, Jongno-gu, Seoul, Republic of Korea Đại diện của người nộp đơn: CONG TY TNHH TÀM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn IP/TR20983-(2) của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trường phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 489513, được cấp theo Quyết định số 50840/QĐ-SHTT. IP ngày 02 tháng 5 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-22699 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 50840/QD- SHTT.JP ngày 02 tháng 5 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 489513. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Q/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG ) CUC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. cục guyễn Văn Bảy ^1.^. lục NỘI DUNG GIẤY CHỬN g 5^AN G KÝ NHÃN HIỆU SỐ 489513 Được SỬA M sở HỮU UI1 ĐÒI (Kèm th '^tàđỉf\tèffill390/QĐ-SHT^ ngày 29/01/2026 c Sở hữu trí tuệ 1 Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng [...] nước cân bằng dùng cho [...] nước cân bằng dùng cho da, [...] da;[...] [...] kem lót trang điểm (mỹ [...] kem lót trang điểm (mỹ phẩm), [...] phẩm); [...] [...] chế phẩm và chất dùng [...] chế phẩm và chất dùng đe chăm sóc cơ thể [mỹ để chăm sóc cơ thể [mỹ phẩm], [...] phẩm]; [...] Nhóm 03 [...] thuốc nhuộm tóc, [...] [...] thuốc nhuộm tóc; [...] [...] kem nền dạng lỏng, [...] [...] kem nền dạng lỏng; [...] [...] dầu dưỡng da mật [mỹ [...] dầu dưỡng da mặt [mỹ phẩm] [...] phẩm] [...] [...] nước sơn móng, [...] [...] nước sơn móng; [...] [...] nước thơm tay trang [...] nước thơm tẩy trang [...] [...] BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ * Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1436/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 490943 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định so 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cảu tô chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đoi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chinh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 54157/QĐ-SHTT.IP ngày 10 thảng 5 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 490943; Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: /rể/ ( số đơn: 4-2018-09419 Ịy SC Ngày nộp đơn: 30/03/2018 wA.TR Người nộp đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD (KR) Địa chỉ: 58, Saemunan-ro, Jongno-gu, Seoul, Republic of Korea Đại diện của người nộp đơn: CONG TY TNHH TẦM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn số IP/TRỈ8577/CDD-(2) của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 490943, được cấp theo Quyết định sổ 54157/QĐ-SHTTqp ngày 10 tháng 5 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2018-09419 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 54157/QD- SHTT.JP ngày 10 tháng 5 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 490943. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực ke từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; ^ỐCỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. guyên Văn Bảy Phụ lục 4 n đăng ký nhẫn hiệu số 490943 Được SỬA ỉ Đỏ 1 7/ số 114Ỉ6/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 29/01/2026 ủa Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng kem dánh tăng;... ..., kem đánh răng;... Nhóm 03 ...; mặt nạ làm dẹp;... ...; mặt nạ làm đẹp;... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1437/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiểu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 547634 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định so 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điểu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác vần thư; Căn cứ Quyết định số 83564/QĐ-SHTTqp ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 547634; Ẩ/CỊ Căn cứ hồ sơ đơn đăng kỷ nhãn hiệu: I SỞ i kA TRÍ Số đơn: 4-2023-31556 \ VAX Ngày nộp đơn: 20/07/2023 Người nộp đơn: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỀN DỊCH vụ TRUYỀN THÔNG BIN (VN) Địa chỉ: 507B Huỳnh Tấn Phát, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phổ Hồ Chỉ Minh Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TƯ VÁN ĐẦU TƯ VÀ SỞ HỮU TRÍ TUỆ HOÀNG PHI Căn cứ Công văn 14184/2023/DKNH/PMK của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 547634, được cấp theo Quyết định sổ 83564/QĐ-SHTT.ỊP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-31556 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 83564/QD- SHTT.JP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 547634. Điểu 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Vãn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.AẬ/ Nffi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. /Cy cục ya Phụ lục NỘI DUNG GI a V chúng nhận đàng ký nhãn hiệu số 547634 Được SỬA (Kemtheoty^ số 1 1437/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 vX^ của Cục Sở hữu tri tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng CÔNG TY TNHH ĐẦU Tư CÔNG TY TNHH ĐẦU Tư VÀ PHÁT TRIỂN DU Chủ Giấy chứng nhận VÀ PHÁT TRIỀN DỊCH LỊCH TRUYỀN THÔNG VỤ TRUYỀN THÔNG BIN BIN BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1440/QĐ-SHTT.u Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiểu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 544648 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cử Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đoi, bo sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bẻ sung một sổ điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sờ hữu công nghiệp, quyền đoi với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đen thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 cùa Chính phủ vê công tác văn thư; Moy Căn cứ Quyết định sổ 72075/QĐ-SHTT.ỊP ngày 12 thảng 5 năm 2025 của Cục Sơ*\ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 544648; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: sổ đơn: 4-2022-41014 Ngày nộp đơn: 30/09/2022 Người nộp đơn: JRP CONSULTING HOLDINGS LIMITED (IE) Địa chỉ: 10 Earlsfort Terrace, Dublin 2, Dublin, D02 T380, Ireland Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TRÀ VÀ CỘNG sự Căn cứ Công văn TB/2209/30-05/TM - VN của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 544648, được cấp theo Quyết định số 72075/QĐ-SHTT.IP ngày 12 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sờ đơn sổ 4-2022-41014 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định sổ 72075/QĐ-SHTT.n> ngày 12 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 544648. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sờ hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 0/ Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. VÀ j'^uyen Văn Bảy //ỈỴ cue vX Phụ lục NỘI DUNG Gl AN ĐĂNG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 544648 Được SỬA (&mtỉì$ị&$tđỊnh số 11440/QD-SHTT.1P, ngày 29/01/2026 Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng [...] tư vấn tổ chức và điều [...] tư vấn tổ chức và điều Nhóm 35 hanh kinh doanh [...] hành kinh doanh [...] BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1441/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 490942 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đồi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bố sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trông và quản lý nhà nước vê sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chinh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định so 54156/QĐ-SHTT. 1P ngày 10 tháng 5 năm 2024 cùa Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 490942; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhăn hiệu: Số đơn: 4-2018-09418 Ngày nộp đơn: 30/03/2018 Người nộp đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD (KR) Địa chỉ: 58, Saemunan-ro, Jongno-gu, Seoul, Republic of Korea Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TẦM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn số IP/TR18576/CDD-(2) của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng kỷ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 490942, được cấp theo Quyết định số 54156/QĐ-SHTT.ỊP ngày 10 tháng 5 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2018-09418 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 54156/QĐ-SHTT.IP ngày 10 tháng 5 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 490942. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 0/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; C TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC Nguyễn Văn Bảy Phụ lục NỘI DUNG N ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SÓ 490942 Được SỬA XrnÍTuêM ĐỒ! sổ 11441/QĐ-SHTT.1P, ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng kem dánh tâng ;... ...; kem đánh răng ;.. . Nhóm 03 ...; mặt nạ làm dẹp . ...; mặt nạ làm đẹp . BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1547/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 495241 CỤC SỞ HŨU TRÍ TUỆ Căn cử Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trirởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điểu 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đòi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đỏi, bo sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bổ sung một so điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoán 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chinh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đên thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 cùa Chỉnh phủ vẻ công tác văn thư; Căn cử Quyết định sổ 69255/QĐ-SHTTqp ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 495241; ' 1 * . _*w ' ~ Căn cứ hô sơ đơn đăng kỷ nhăn hiệu: frw số đơn: 4-2022-20158 *( s< AS ’ k TI Ngày nộp đơn: 30/05/2022 Vo'L Người nộp đơn: RVHEALTHCARE PTE.LTD. (SG) Địa chì: 1 North Bridge Road, #21-06, High Street Centre, Singapore (179094) Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP INVESTIP Căn cứ Công văn sổ CN.24068A.24/NH/CV/NH nộp ngày 07/08/2024 của chủ đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 495241, được cấp theo Quyết định số 69255/QĐ-SHTT. 1P ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-20158 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 69255/QĐ-SHTT. IP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 495241. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, n. KT. CỤC TRƯỞNG Nơi nhận: - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. Phụ lục NỘI DUNG GIAY eỏứKttlNỊMN ĐĂNG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 495241 Được SỬA Vk TRÍ TUỆ Jd : ĐỘI _ (Kd&ifaoQ^^ sổ U547/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin Nội dung sai Nội dung đúng được sửa đổi Địa chỉ Chủ 1 North Bridge Road, #21-06, 1 North Bridge Road, #21-06, High Giấy chứng High Treet Center, Singapore Street Centre, Singapore (179094) nhận (179094) BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1549/QĐ-SHTT. 1P Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 495243 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu to chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiếm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 vầ Luật sừa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định sẻ 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiêt một sô điêu và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sờ hữu công nghiệp, quy ền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sờ hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ vể công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 69257/QĐ-SHTT-IP ngày 10 thảng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng kỷ nhăn hiệu số 495243; Càn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: , số đơn : 4-2022-20168 O Ngày nộp đơn: 30/05/2022 Người nộp đơn: R V HEALTHCARE PTE. LTD (SG) Địa chỉ: 1 North Bridge Road, #21-06, High Street Centre, Singapore (179094) Đại diện của người nộp đơn: CÒNG TY CỔ PHẦN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP INVESTIP Căn cứ Công văn sổ CN. 24072. 24/NH/CV/NH nộp ngày 07/08/2024 của chủ đơn; Theo đê nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 495243, được cấp theo Quyết định số 69257/QĐ-SHTTqp ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-20168 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 69257/QĐ-SHTT.ỊP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 495243. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Vãn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; 1CUC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC Sơ cuc^w Phụ lục NỘI DUNG GIAY ^OjG mẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 495243 Được SỬA O s ° ; Kí ữ Ẹnh số 11 549/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Mã nước của Chủ Giấy chứng nhận VG SG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tụ do - Hạnh phúc Số: 1 155O/QĐ-SHTT.[P Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 495244 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định so 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bẻ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác vần thư; Căn cứ Quyết định sổ 69258/QD- SHTT.JP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 495244; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: u'8f pl Số đơn: 4-2022-20170 H SƠ J MTRI Ngày nộp đơn: 30/05/2022 Người nộp đơn: RV HEALTHCARE PTE. LTD (SG) Địa chỉ: 1 North Bridge Road, #21-06, High Street Centre, Singapore (179094) Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP INVESTIP Căn cứ Công văn số CN 24072. 24/NH/CV/NH nộp ngày 07/08/2024 của chủ đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 495244, được cấp theo Quyết định sổ 69258/QĐ-SHTTqp ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2022-20170 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 69258/QD- SHTT.JP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 495244. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. „ Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. guyên Văn Bảy '»/ " cục V Phụ lục 0/ NỘI DUNG GIẤY CHÚNG NHẬN ĐẢNG KÝ NHÃỈ 8®w®ê4j .44 ĐƯỢC SỬA ĐỎI tó TRÍ TUỀ Z (Kèm theo Quyết định sổ 1 1550/QĐ-SH^ xa '2026 của Cục Sở hữu tri tuẹ Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Mã nước của Chủ Giấy chứng nhận VG SG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1155 1/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 495245 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 9/ cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chinh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyên đôi với giong cây trông và quản lý nhà nước vé sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chinh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 69259/QĐ-SHTTqp ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu tri tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhăn hiệu số 495245; ' /ỉỷ/ Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhăn hiệu: 11'^1 cụ sắ đơn: 4-2022-20171 * sơ / Ngày nộp đơn: 30/05/2022 W n " Người nộp đơn: R V HEALTHCARE PTE. LTD (SG) Địa chỉ: 1 North Bridge Road, #21-06, High Street Centre, Singapore (179094) Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN SỞ HŨU CÔNG NGHIỆP INVESTIP Căn cứ Công văn số CN. 24072. 24/NH/CV/NH nộp ngày 07/08/2024 của chủ đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 495245, được cấp theo Quyết định số 69259/QĐ-SHTT.IP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2022-20171 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 69259/QĐ-SHTT.IP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 495245. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. J, Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. Phụ lục NỘI DUNỘ ^I^Y í C i ^^ ẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 495245 Được SỬA ĐỐI định số 1 1551/QĐ-SHTT.1P, ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu tri tuệ ) Thông tin đuọc sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Mã nước cùa Chủ Giấy chứng nhận VG SG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1552/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 495246 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số Ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Càn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đoi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cử khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ vê sở hữu công nghiệp, quyên đối với giông cây trổng và quản lý nhà nirớc về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cử Quyết định số 69260/QĐ-SHTT.IP ngày 10 thảng 6 năm 2024 củ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhăn hiệu so 495246; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Sổ đơn: 4-2022-20172 Ngày nộp đơn: 30/05/2022 Người nộp đơn: RVHEALTHCARE PTE. LTD (SG) Địa chi: 1 North Bridge Road, #21-06, High Street Centre, Singapore (179094) Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP INVESTIP Căn cứ Công văn số CN.24072. 24/NH/CV7NH nộp ngày 07/08/2024 của chủ đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 495246, được cấp theo Quyết định số 69260/QĐ-SHTT.IP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-20172 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 69260/QĐ-SHTT-IP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 495246. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 2/ c TRƯỞNG Nffi nhận: - Như Điều 4; TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. % rw Q Nguyên Văn Bảy cục Phụ lục NỘI DUNG GIẤY CHÚ^ ^^NJMNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 495246 Được SỬA W\ tr ÚTUÊ /£/1 (Kèm tiko^efdi^/^/11552/QD-SHTT. IP , ngày 29/0 ỉ /2026 ^^Ị^c~ỹĩ(c^rCục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Mã nước của Chủ Giấy chứng nhận VG SG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1553/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 495247 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số Ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bỏ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đối, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chinh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyên đôi với gióng cây trỏng và quản lý nhà nước vê sở hữu tri tuệ liên quan đên thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 cùa Nghị định sổ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 cùa Chinh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 69261/QD- SHTT.JP ngày 10 thảng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 495247; // Q / Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: fl of p sổ đơn: 4-2022-20173 Ngày nộp đơn: 30/05/2022 Người nộp đơn: RVHEALTHCARE PTE. LTD (SG) Địa chỉ: 1 North Bridge Road, #21-06, High Street Centre, Singapore (179094) Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP INVESTIP Căn cứ Công ván số CN. 24072. 24/NH/CV/NH nộp ngày 07/08/2024 của chủ đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giẩy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 495247, được cấp theo Quyết định sổ 69261/QĐ-SHTT.IP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-20173 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đãng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 69261/QĐ-SHTT.ỊP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 495247. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^ Noi nhận: KT CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CƯC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Phụ lục NỘI DUNG GIAVcWWW ĐĂNG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 495247 Được SỬA ’ RI TUE ĐỔI (Kè số 1Ỉ553/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu tri tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Mã nước của Chủ Giấy chúng nhận VG SG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM cục sơ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1554/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiểu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 495249 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cử Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cảu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đen thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chinh phù về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 69263/QĐ-SHTT.IP ngày 10 thảng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhăn hiệu sô 495249; fey CỤ Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: ★ ( SỞ ũ kA TRÍ 1 Sổ đơn: 4-2022-20177 VAN Ngày nộp đơn: 30/05/2022 vỹ Người nộp đơn: RVHEALTHCARE PTE. LTD (SG) Địa chi: 1 North Bridge Road, #21-06, High Street Centre, Singapore (179094) Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY CỔ PHÀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP INVESTIP Căn cứ Công văn số CN.24072.24/NH/CV/NH nộp ngày 07/08/2024 của chủ đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 495249, được cấp theo Quyết định số 69263/QĐ-SHTT.IP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-20177 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điểu 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kế từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 69263/QĐ-SHTT. IP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 495249. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./^/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. . __________ lục ............................................................ ........... NỘI DƯNG GIÃY CHÚỪQ ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 495249 Được SỦA Ậ số 11 554/QD- SHTT.JP , ngày 29/01/2026 Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Mã nước của Chủ Giấy chứng nhận VG SG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỠ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1555/QĐ-SHTT.tp Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 495250 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một sổ điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định sổ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; — Căn cứ Quyết định số 69264/QĐ-SHTT.ỊP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng kỷ nhãn hiệu so 495250; Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Ị'g ỉ CỊ Số đơn: 4-2022-20179 W sở/ Ngày nộp đơn: 30/05/2022 ' Người nộp đơn: RV HEALTHCARE PTE. LTD (SG) Địa chi: 1 North Bridge Road, #21-06, High Street Centre, Singapore (179094) Đại diện của người nọp đơn: CÔNG TY CỒ PHẦN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP INVESTIP Căn cứ Công vàn số CN. 24072. 24/NH/CV/NH nộp ngày 07/08/2024 của chủ đơn; Theo đề nghị của Trường phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 495250, được cấp theo Quyết định sổ 69264/QĐ-SHTT. IP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2022-20179 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định sổ 69264/QĐ-SHTT.IP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 495250. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Trường phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. fff cục Phụ lục NỘI DUNG GIẬY ^ỤỊ^NHẦN ĐÀNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 495250 Được SỬA TRÍ TUỆ Ả/ ' ĐỘI (Kèmtheo Qu^m số 11555/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Mã nước của Chủ Giấy chứng nhận VG SG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tụ do - Hạnh phúc Số: 1 1556/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 495280 CỤC SỞ HŨU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ Ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điêu và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trông và quản lý nhà nước vê sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 69304/QĐ-SHTT.1P ngày 10 thảng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 495280; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Sổ đơn: 4-2022-20156 I/Of Ngày nộp đơn: 30/05/2022 I S( Người nộp đơn: RVHEALTHCARE PTE.LTD. (SG) W\ Tf Địa chỉ: 1 North Bridge Road, #21-06, High Street Centre, Singapore (179094) Đại diện của người nọp đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP INVESTIP Căn cứ Công văn số CN24068A.24/NH/CV/NH nộp ngày 07/08/2024 của chủ đơn; Theo đê nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 495280, được cấp theo Quyết định số 69304/QĐ-SHTT.IP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-20156 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày ke từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 69304/QD- SHTT.JP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 495280. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^/ Nffinhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. ực ĩữu 1* ru w cuc Phụ lục NỘI DUNG iAY&HljMfi N ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 495280 Được SỬA ĐÔI h sổ 11 556/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin Nội dung sai Nội dung đúng được sửa đổi Địa chỉ Chủ 1 North Bridge Road, #21-06, High 1 North Bridge Road, #21-06, High Giấy chứng Treet Center, Singapore (179094) Street Centre, Singapore (179094) nhận BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỔ: 1 1564/QĐ-SHTT.n, Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 544555 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điểu 97 của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bo sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định sẻ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chinh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 71834/QĐ-SHTT.IP ngày 12 thảng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 544555; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: II °Ỵ Số đơn: 4-2023-38989 Ngày nộp đơn: 30/08/2023 Người nộp đơn: Shenzhen Bailing Technology Co., Ltd (CN) Địa chỉ: Rm. 160 ỉ, Bldg Al , Jindahao Garden Shangliỉang, Bulan Rd, Nanwan Str, Longgang, Shenzhen, CHINA Đại diện của người nộp đơn; CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ TRẦN & TRÀN Căn cứ Công văn 2706/CVngày 27/06/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị cùa Trường phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 544555, được cấp theo Quyết định sổ 71834/QD- SHTT.JP ngày 12 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sờ đơn sổ 4-2023-38989 như Ương Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 71834/QD- SHTT.JP ngày 12 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 544555. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đổc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sờ hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; C TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC * SỞ HỮU TRI Nguyễn Văn Bảy 0^% Phụ lục > / cue NỘI DUNG GIÁY CHÚNG NHẬN ĐĂNG KÝ Ni wgiM# Được SỬA ĐÔI (Kèm theo Quyết định số 11 564/QĐ-SHT^^. của Cục Sở hữu trí tuệ Thông tin đưọc Nội dung sai Nội dung đúng sửa đổi dịch vụ hãng quảng cáo trên truyền dịch vụ hãng quảng cáo; quảng Nhóm 35 cáo trên truyền hình. hình. Bộ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1565/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 ỌUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 548758 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số Ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bo sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ vê sở hữu cóng nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cử Quyết định sổ 87924/QD- SHTT.JP ngày 26 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 548758; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2023-42109 Ngày nộp đơn: 20/09/2023 Người nộp đơn: Intel Corporation (US) Địa chỉ: 2200 Mission College Boulevard, Santa Clara, California 95052, United States of America Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH ROUSE VIỆT NAM Căn cứ Công văn R0149-01932/(l) của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Triĩởng phòng Đăng ký. QUYÊT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 548758, được cấp theo Quyết định sổ 87924/QĐ-SHTT. IP ngày 26 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-42109 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 87924/QD- SHTT.JP ngày 26 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 548758. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phỏng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. Phụ lục NỘI DUNG GIAY tHgf^H ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 548758 Được SỬA ĐỔI (KemC theb^iỹ^^í 'iso 1 1565/QD- SHTT.JP , ngày 29/0 J /2026 a Cục Sở hữu trí tuệ ) '^Apc VA VỊ trí Nội dung sai Nội dung đúng các dịch vụ quản lý và phấn các dịch vụ quản lý và phân phối từ xa dữ liệu thời gian phối từ xa dữ liệu thời gian Nhóm 42 dòng 5 thực đến máy vi tính thực đen máy vi tính BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1566/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 552263 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tò chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 đirợc sửa đôi, bô sung theo Luật sửa đổi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phù về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 102823/QD- SHTT.JP ngày 11 thảng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng kỳ nhãn hiệu sô 552263; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Sổ đon: 4-2023-43308 Ngày nộp đơn: 27/09/2023 Người nộp đơn: Shenzhen Angel Drinking Water Industrial Group Corporation /fg/\ , „ „ , " . K(s< _ _ ____ Địa chỉ: 401, No. 13, Huiye Road, Tangjia Community, Fenghuang Street, _ _ . f 1 nnrin 'Vo 'X. T Guangming District, Shenzhen, China, 518000 Đại diện của người nộp đom: CÔNG TY TNHH BAN CA Căn cứ Công văn 1664/NH ngày 28/08/2025 của Người nộp đơn; Theo để nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 552263, được cấp theo Quyết định sổ 102823/QĐ-SHTT.IP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2023-43308 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quổc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 102823/QĐ-SHTT. IP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 552263. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Iz Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. guyễn Văn Bảy Phụ lục F/ riir NỘI DUNG GIẤY CHỨNG NHẬN DANG KY NHÀN h Ế^Ộ ®263 được sửa DOI H Sơ HỮU T*T (Kèm theo Quyết định sổ 1 Ỉ566/QĐ-SH^ ^^^^7202 6 của Cục Sở hữu trí Thông tin đưọc sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng “ bộ bọc là bộ phận của máy móc “ bộ lọc là bộ phận của máy móc Nhóm 07 hoặc động cơ" hoặc động cơ" Nhóm 11 “ thiết bị giữ ấm ” “ thiết bị giữ ẩm ” BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỐ: 1 1568/QĐ-SHTT.1P Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 497038 CỤC SỎ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đối, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chinh phũ về công tác văn thư; Căn cử Quyết định sổ 74921/QĐ-SHTTqp ngày 24 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 497038; // N ' . PH Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: « Số đơn: 4-2022-39750 Ngày nộp đơn: 23/09/2022 Ngày ưu tiên: 25/03/2022 Người nộp đơn: Deep Dive LLC (US) Địa chi: 1209 Orange Street, Wilmington, Delaware 19801, USA Đại diện của người nộp đơn: CÒNG TY LUẬT TNHH ELITE Căn cứ Công văn của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Tnrởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 497038, được cấp theo Quyết định số 74921/QĐ-SHTT. IP ngày 24 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-39750 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 74921/QĐ-SHTT.IP ngày 24 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 497038. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, y Nffi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG 'ục TRƯỞNG - Như Điều 4; _ _ - Lưu: VT, HS. CỤC sơ TRI Phụ lục ĂNG KÝ NHÀN HIỆU SỐ 497038 Được SỬA NỘI DUNG * Sơ HƯU * ĐỔI (Kèm 11 568/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 ỉỳ^Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng [...]; dây đeo của kính mắt; dây [...]; dây đeo của kính mắt; của kính đeo mắt loại không dây của kính đeo mắt loại Nhóm 09 gọng/kẹp mũi, gọng kính đeo không gọng/kẹp mũi; gọng mắt; [...] (Dòng so 13 từ dưới kính đeo mắt; [...] lên trên) [...]; dịch vụ mua sắm cho [...]; dịch vụ mua sắm cho người khác, kiểm tra tâm lý cho người khác; kiểm tra tâm lý Nhóm 35 việc tuyên chọn nhân sự; [...] cho việc tuyển chọn nhân sự; (Dòng số 5 từ dưới lên trên) [-] [...]; xuất bản văn bản [không [...]; xuất bản văn bản [không bao gồm những bài quảng cáo]; bao gồm những bài quảng Nhóm 41 thông tin tiêu khiến/ giải trí; cáo]; thông tin tiêu khiển/ [...] (Dòng sổ 14 từ dưới lên giải trí; [...] trên) BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1569/QĐ-SHTT.u. Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 552987 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bố sung theo Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiếm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà mrớc về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 105386/QĐ-SHTT.IP ngày 12 thảng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 552987; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: . Số đơn: 4-2019-19613 Ngày nộp đơn: 03/06/2019 Người nộp đơn: Công ty TNHH Boardgame Việt Nam (VN) Địa chỉ: số 18, ngõ 127, phố Hào Nam, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành pho Hà Nội Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN A & s Căn cứ Công văn sổ: 1803/CVDC ngày 14/07/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sừa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 552987, được cấp theo Quyết định số 105386/QĐ-SHTT.IP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2019-19613 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 105386/QĐ-SHTT.IP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 552987. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đãng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sờ hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. cục ỵ A ★ ( sỏ À TRÍ TUOr "'■ “ ’ ■"'■"Nguyễn Vãn Bảy Phụ lục ^z >■ NỘI DUNG GIÁY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN ựíỆU sp^29ằ^ ược SỬA ĐỔI * SỞ HỮU * (Kèm theo Quyết định số 11569/QD-SHTT. l K^^^WW/gi của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa Nội dung sai Nội dung đúng đổi “ Vở viết hoặc vẽ; tạp chí; truyện “ Công ty TNHH Nhóm 16 tranh; sổ tay; hộp bút; lịch để Boardgame Việt Nam ” bàn ” BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1570/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 497319 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chinh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 76588/QD- SHTT.JP ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 497319; Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: ll N Số đơn: 4-2021-48503 KI Tf Ngày nộp đơn: 07/12/2021 Người nộp đơn: Target Brands, Inc. (US) Địa chi: 1000 Nicollet Mall, Minneapolis, Minnesota 55403-2467, United States of America Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH ROUSE VIỆT NAM Căn cứ Công văn T0176-034Ỉ 5/01 ngày 15/08/2024 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 497319, được cấp theo Quyết định sổ 76588/QĐ-SHTT.[p ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2021-48503 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 76588/QD- SHTT.JP ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhăn hiệu số 497319. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 2/ Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; ) CUC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC * Sơ HŨ guyễn Văn Bảy Phụ lục NỘI DUNG GIÁ^ốHỨtì^HÍmĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 497319 Được SỬ A lU sở hữu ] ★ ĐỎI (Ketn^^Qw^Mk 1 1570/QĐ-SHTT. ịp , ngày 29/01/2026 Cục Sở hữu trí tuệ ) — — -------- — ------ Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Bộ chân (phụ kiện) chuyên, Bộ chân (phụ kiện) chuyên Nhóm 20 dòng 1 dùng để kê/nâng giường; dùng để kê/nâng giường; BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1574/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 497328 CỤC SỞ HŨU TRÍ TUỆ Căn cử Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bô sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cử khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một sô điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cử khoản 3 Điều 18 cùa Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chinh phủ vể công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 76599/QĐ-SHTT.ỊP ngày 26 thảng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 497328; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Ỉf8[ Ị Sổ đon: 4-2018-24567 Ngày nộp đơn: 24/07/2018 Người nộp đơn: Elite Gold Ltd. (VG) Địa chỉ: Portcullis TrustNet Chambers, P.O. Box 3444, Road Town, Tortola, British Virgin Islands Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TẦM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn lP/TR16494-(5) của Người nộp đơn; Theo để nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đỗi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 497328, được cấp theo Quyết định số 76599/QĐ-SHTTqp ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2018-24567 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 76599/QĐ-SHTT.IP ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 497328. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực ke từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỜNG ^F&cbc TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. cue Phụ lục NỘI DUNG GlAY^tfNG NHẬN đăn G ký nhãn hiệu số 497328 Được SỬA \ Ị Ị ĐỒỊ ?A số 1 1574/QĐ-SHTT. ịp , ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... đồ uống với cà phê, ca ... đồ uống với cà phê, ca Nhóm 30 cao, sô cô la hoặc ngũ cốc; cao, sô cô la, trà hoặc ngũ cốc; bánh kẹo. bánh kẹo. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1575/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 551263 CỤC SỞ Hữu TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ Ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sờ hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 98449/QĐ-SHTT.ỊP ngày 06 tháng 6 năm 2025 của C ị 'C Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 551263; Ế/ Căn cứ hồ sơ đơn đăng kỷ nhãn hiệu: *7 sỏ HI Số đơn: 4-2023-36325 V\TRÍT Ngày nộp đơn: 16/08/2023 Người nộp đơn: SHENZHEN STARLINK NETWORK TECHNOLOGY co., (CN) Địa chỉ: Room 201, Building A, No. 1, Qianwan 1st Road, Qianhai Shenzhen Hong Kong Cooperation Zone, Shenzhen 518000 Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH ADASTRA IP (VIỆT NAM) Căn cứ Công văn CV/1235/2025 ngày 04/08/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 551263, được cấp theo Quyết định số 98449/QD- SHTT.JP ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2023-36325 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày kỷ Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 98449/QĐ-SHTT.IP ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 551263. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, 0, Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG '1CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. cuc guyễn Văn Bảy iff/ QUC Phụ _____ lục NỘI DUNG g^^ẸỬ^G NHẬN ĐĂNG KỶ NHÃN HIỆU SỐ 551263 Được SỬA định sổ 11575/QD- SHTT.JP , ngày 29/01/2026 cùa Cục Sở trí tu é ) Thông tin Nội dung sai Nội dung đúng được sửa đổi Nhóm 18: Ba lô; ô che nắng; ô; xắc; da thuộc; túi đeo vai học sinh; vali có )ánh xe; ví tiền; túi xách tay; vali hành lý] ^hóm 18: Ba lô; ô che nắng; ô; xắc; '4hóm 25: Mũ; trang phục dệt kim; da thuộc; túi đeo vai học sinh; vali thăn quàng cổ; váy; áo len dài tay; có bánh xe; ví tiền; túi xách tay; vali áo thun ngắn tay; quần áo lót; bộ đồ hành lý] cho trẻ sơ sinh [trang phục]; áo choàng ngoài; áo khoác [trang phục]; Danh mục Nhóm 25: Mũ; trang phục dệt kim; giày; bít tất ngắn cổ; đồ đi ở chân; sản khăn quàng cổ; váy; áo len dài tay; giày cao cổ; giầy ống buộc dây phẩm/dịch vụ áo thun ngắn tay; quần áo lót; bộ đồ mang nhãn cho trẻ sơ sinh [trang phục]; áo Nhóm 35: Phát triển các ý tưởng hiệu choàng ngoài; áo khoác [trang quảng cáo; dịch vụ quảng cáo trực phục]; giày; bít tất ngắn cổ; đồ đi ở tuyến trên mạng máy tính; quảng chân; giày cao cổ; giầy ống buộc cảo; phổ biến các thông báo quảng dây cáo; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; nghiên cứu thị trường; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; quảng cáo ngoài trời; bố trí, sắp đặt cho mục đích quảng cáo; marketing mục tiêu; quảng cáo trên truyền hình BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1581/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 497656 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cử Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ vê công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 7831 5/QĐ-SHTT.ỊP ngày 28 thảng 6 năm 2024 của Cục Sở ' hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sô 497656; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: SỐ đơn: 4-2022-39852 Ngày nộp đơn: 23/09/2022 Người nộp đơn: Amazon Technologies, Inc. (US) Địa chi: 410 Terry Avenue North, Seattle, Washington 98109, United States of America Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH ROUSE VIỆT NAM Căn cứ Công văn A0558-1 5874/(03) ngày 23/09/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 497656, được cấp theo Quyết định số 78315/QĐ-SHTT. IP ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-39852 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày ke từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 78315/QĐ-SHTT.IP ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 497656. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 2/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. Ệ ị puc ''x Phụ lục NỘI DƯNG GIÁY CHỨNG N0UN»ANG ký nhãn hiệu số 497656 Được SỬA ÃxTRÍTUrOT ĐỔI (Kèm th^^uyhdii^f 11581/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 Sở hữu tri tuệ ) Thông tin được sửa Nội dung sai Nội dung đúng đổi “ cung cấp việc sử dụng tạm thời phần “ cung cấp việc sử dụng tạm thời phần mềm máy tính trực tuyến, không tải mềm máy tính trực tuyến, không tải xuống được đế truyền, chia sẻ, nhận, xuống được để truyền, chia sẻ, nhận, tải về, phát trực tuyến, hiển thị và tải về, phát trực tuyến, hiển thị và truyền tải nội dung, văn bản, tác truyền tải nội dung, văn bản, tác phẩm trực quan, tác phẩm àm thanh, phẩm trực quan, tác phẩm âm thanh, Nhóm 42 tác phẩm nghe nhìn, tác phẩm văn tác phẩm nghe nhìn, tác phẩm văn học, dữ liệu, tập tin, tài liệu và các tác học, dữ liệu, tập tin, tài liệu và các tác phẩm điện tử thộng qua các thiết bị phẩm điện từ thông qua các thiết bị điện tử cầm tay và máy tính và mạng điện tử cầm tay và máy tính và mạng máy tính toàn càu và mạng truyền máy tính toàn cầu và mạng truyền thông ” thông ” BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 1 1582/QĐ-SHTT.U> Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 498512 CỤC SỞ HỬU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Cán cử khoản 2 Điều 9/ của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều vả biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sờ hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chỉnh phủ vể công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 80697/QĐ-SHTT.ỊP ngày 04 tháng 7 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 498512; - Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Ị Ệ/ c số đơn: 4-2022-45980 * sả TR Ngày nộp đơn: 01/11/2022 Người nộp đơn: Lemon Inc. (KY) Địa chỉ: P.O. Box 31119 Grand Pavilion, Hibiscus Way, 802 West Bay Road, Grand Cayman, KYI - 1205 Cayman Islands Đại diện của người nộp đơn: CÒNG TY TNHH TẦM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn IP/TR21447-(3) ngày 12/09/2024 của Người nộp đơn; Theo để nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so: 498512, được cấp theo Quyết định số 80697/QĐ-SHTT.IP ngày 04 tháng 7 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2022-45980 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 80697/QĐ-SHTT.IP ngày 04 tháng 7 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 498512. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phỏng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 0/ Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. c tữu U ru w Phụ lục NỘI DUNG GIẤY CHÚNG NHẬN ĐÀNG KÝ ƯƯẴN HIỆU S®W85 12 Được SỬA ĐÓI H S Ở HỮU (3 (Kèm theo Quyết định so ỉ 1 582/QD-SHTTfTRpj^g9ffil/2026 của Cục Sở hữu trrmềò '/¥// - Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Cung cấp quyền sử dụng tạm Cung cấp quyền sử dụng thời phần mềm ứng dụng tạm thời phần mềm ứng Nhóm 42 dòng 1 và 2 không thể tải xuống sử dụng không thể tài xuống sử dụng đểsửa và chỉnh sửa hình dụng để sửa và chỉnh sửa ảnh và ảnh hình ảnh và ảnh; BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỐ: 1 1583/QĐ-SHTT.u, Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 499927 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 cùa Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cảu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 đirợc sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một sổ điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điêu 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 cùa Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyển đối với giong cây trông và quản lý nhà nước vê sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 cùa Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chinh phù vê công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 85241/QĐ-SHTT. IP ngày 17 thảng 7 năm 2024 cùa Cục Sở < hữu trí tuệ vê việc câp Giây chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sô 499927; L. gc Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: V ’ A SỐ đơn: 4-2022-19497 Ngày nộp đơn: 25/05/2022 Người nộp đơn: RURUMONE Beauty Japan, Inc. (JP) Địa chỉ: Nishi-Shinjuku-Mizuma building 6F, 3-3-13 Nishi-Shinjuku, Shinjuku- ku, Tokyo 160-0023, Japan Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TÀM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn IP/TR20892-(2) của Người nộp đơn; Theo để nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 499927, được cấp theo Quyết định sổ 85241/QD- SHTT.JP ngày 17 tháng 7 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-19497 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 85241/QĐ-SHTT.IP ngày 17 tháng 7 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 499927. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phỏng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, y Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. //■§( cue Phụ lục NỘI DUNG NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 499927 Được SỬA trí tuề Ày DQI thèo Qttyệ tịnh sổ 1 1583/QĐ-SHTT.IP, ngày 29/01/2026 C ' của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ...; kem dưỡng da tay a kem ...; kem dưỡng da tayà kem Nhóm 03 dưỡng dùng cho cơ thể;. .. dưỡng dùng cho cơ thể;. .. ..., hợp chất Nỉeotinamide ..., hợp chat Nicotinamide Nhóm 05 Mononucleotide (chống lão Mononucleotide (chống lão hóa),... hóa),... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1584/QĐ-SHTT.n, Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 501952 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn vầ cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bố sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hĩru trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 94022/QĐ-SHTT. IP ngày 05 tháng 8 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 501952; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Sổ đon: 4-2020-25508 Ngày nộp đơn: 02/07/2020 Người nộp đon: VELOX TECHNOLOGY HOLDINGS PTE. LTD. (SG) Địa chỉ: 8 Shenton Way, #39-03/08 AXA Tower, Singapore 068811 Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TẦM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn ỈP/TR18896-(2) của Người nộp đon; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 501952, được cấp theo Quyết định sổ 94022/QD- SHTT.JP ngày 05 tháng 8 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2020-25508 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 94022/QĐ-SHTT.ỊP ngày 05 tháng 8 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 501952. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; mácục TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Phụ lục NỘI DUNG GIẦY ẹNƯNỜM IẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 501952 Được SỬA * SỚ HỮU ] ★ ĐỔI 'nh số 1 1584/QĐ-SHTT. ịp , ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu tri tuệ ) Thông tin được sửa đối Nội dung sai Nội dung đúng Vận tảl; dịch vụ vận chuyển; Vận tải; dịch vụ vận chuyển; [•-] [•••] Nhóm 39 [...] cho thuê xe cộ; [...] [...] cho thuê xe cộ, [...] [...] chuyển phát nhanh hàng [...] chuyển phát nhanh hàng hóa, [...] hóa; [...] BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 1 1585/QĐ-SHTT. 1P Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 549002 CỤC SỞ HỬU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 đỉtợc sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiêt một số điêu và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ vê công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 88404/QD- SHTT.JP ngày 27 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 549002; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: cục Sổ đơn: 4-2023-43604 O sỏ HÍ Ngày nộp đơn: 28/09/2023 V as JR* T _____ ...... ________ Ngiĩời nộp đơn: doTERRA Holdings, LLC (US) vX Địa chỉ: 389 South 1300 West, Pleasant Grove, Utah 84062, UNITED STATES OF AMERICA Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TRƯỜNG XUÂN Căn cứ Công văn 723-2023/NH-02/NNha của Người nộp đơn; Theo để nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 549002, được cấp theo Quyết định số 88404/QĐ-SHTT.IP ngày 27 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-43604 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 88404/QĐ-SHTTqp ngày 27 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 549002. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sờ hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^/ Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG Jggo cục TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. ;uyễn Văn Bảy cue Phụ lục XN ĐẢNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 549002 Được SỬA NỘI DUN ĐỔI định sổ 11585/QĐ-SHTT.,P, ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội đung sai Nội dung đúng Chất bổ sung dinh dưỡng; Chất bổ sung dinh dưỡng; kẹo cao su dùng cho mục kẹo cao su dùng cho mục đích y tế; gôm dùngchome~ đích y tế; gôm dùng cho Nhóm 05 đích y tế; thực phẩm chức mục đích y tế; thực phẩm năng; chất bổ sung ăn kiêng chức năng; chất bổ sung ăn dùng cho người. kiêng dùng cho người. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tụ do - Hạnh phúc Số: 1 1586/QĐ-SHTT. 1P Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 501953 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức nàng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đối, bố sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đôi với giông cây trông và quản lý nhà nước vé sở hữu tri tuệ liên quan đen thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 94023/QĐ-SHTTqp ngày 05 thảng 8 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 501953; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: SỐ đơn: 4-2020-25509 Ngày nộp đơn: 02/07/2020 Người nộp đon: VELOX TECHNOLOGY HOLDINGS PTE. LTD. (SG) Địa chỉ: 8 Shenton Way, #39-03/08 AXA Tower, Singapore 068811 Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TẦM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn IP/TR18897-(2) của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đoi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 501953, được cấp theo Quyết định sổ 94023/QĐ-SHTT.IP ngày 05 tháng 8 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2020-25509 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày ke từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 94023/QĐ-SHTTqp ngày 05 tháng 8 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 501953. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.CL Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; pmcbc TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Phụ lục Ị(ểỴ CỤC NỘI DUNG GIẤY CHÚNG NHẬN ĐĂNG KÝ NỆẰNẳttórop W 53 Được SỬA , , , $01 (Kèm theo Quyết định so 11 586/QD-SH^Ky i ^ngay^^f2026 của Cục Sở hữu tri tuC%&e VÀ Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng [...] thanh toán điện từ và để [...] thanh toán điện tử và để chuyển quỹ cho và từ người chuyển quỹ cho và từ người khác[...] khác[...] Nhóm 09 [...] thiết bị dập lửa, biển quảng [...] thiết bị dập lửa; biển quảng cáo [cơ học hoặc phản quang] cáo [cơ học hoặc phản quang] [-] ’ ’ [...] BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1587/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 553183 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ Ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiếm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đền thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định sổ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác vãn thư; Căn cứ Quyết định số 106657/QĐ-SHTT-IP ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giầy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 553183; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2023-54316 Ngày nộp đơn: 27/11/2023 Người nộp đon: Jambo Ecosystem Limited (VG) Địa chỉ: Rodus Building, PO Box 3093 Road Town, Tortola, VG1110, British Virgin Islands Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH DỊCH vụ SỞ HỮU TRÍ TUỆ KENFOX Căn cứ Công văn 705/25CV của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Tneởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 553183, được cấp theo Quyết định số 106657/QĐ-SHTTqp ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-54316 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Vãn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 106657/QĐ-SHTT.IP ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 553183. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. Phụ lục NỘI DUNG GIẤY CHÚNG NHẬ ĂNG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 553183 Được SỬA i sơ HÚŨ' ) ★ ĐỔI (Kèm ỉ 1587/QĐ-SHTT. ịp , ngày 29/01/2026 cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin đuọc sửa Nội dung sai Nội dung đúng đổi bao dựng điện thoại thòng bao đựng điện thoại thông minh minh bao dựng điện thoại thông bao đựng điện thoại thông minh kết hợp bàn phím minh kết hợp bàn phím Nhóm 9 Điện thoại thông minh có thế Điện thoại thông minh có thể gấp được gấp được điện thoạithông minh điện thoại thông minh BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tụ do - Hạnh phúc Số: 1 1589/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 553266 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tố chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sờ hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bo sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đên thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cử khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ vể công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 109610/QD- SHTT.JP ngày 16 thảng 6 năm 2 của Cuc^===^s Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đãng ký nhãn hiệu so 553266; 2 ỤC Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: * sở HỮl Số đơn: 4-2023-56089 Uk TRÍ TUÍ VAX Ngày nộp đơn: 06/12/2023 Người nộp đơn: Guangdong Yalget Fine Chemicals Co., Ltd. (CN) Địa chỉ: Dongming Building, Jinguang South Road, Xiashan Town, Chaonan District, Shantou Guangdong Province, China Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH DỊCH vụ SỞ HỮU TRÍ TUỆ KENFOX Căn cứ Công văn số: 703/25CV ngày 10/07/2025 của Người nộp đơn; Theo để nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đôi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 553266, được cấp theo Quyết định số 109610/QĐ-SHTT.IP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-56089 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 109610/QĐ-SHTT.IP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 553266. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ì/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. Phụ lục NỘI DUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KY^pA^y^EW 553266 ĐƯỢC SỬA / ỉ , f hữu k (Kèm theo Quyết định số 11 589/Q&^HTKj,\igay % '1/2026 của Cục Sở hữu'^^^) TỮ E^ Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng “ chẻ phẩm làm sạch; chế phâm “ chế phẩm làm sạch; chế phẩm đánh bóng; chế phàm để mài đánh bóng; chế phẩm để mài Nhóm 03 sắc; nước hoa; mỹ phẩm; mỹ sắc; nước hoa; mỹ phẩm; mỹ phẩm cho trẻ em; kem dánh phẩm cho trẻ em; kem đánh răng; hương thơm đổ thắp" răng; hương thơm để thắp" “ hỗ trợ quán lý kinh doanh; tư “ hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư Nhóm 35 vấn quàn lý nhân sự ” vấn quản lý nhân sự ” BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1590/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 501956 CỤC SỞ HŨU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ Ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bo sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiếm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Càn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 94026/QD- SHTT.JP ngày 05 thảng 8 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 501956; /f&s'T í ~ (rề/ CL Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: ° . Sổ đơn: 4-2020-33281 \U\ . VA I H I Ngày nộp đơn: 18/08/2020 Người nộp đon: Target Brands, Inc. (US) Địa chỉ: 1000 Nicollet Mall, Minneapolis, Minnesota 55403-2467, United States of America Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH ROUSE VIỆT NAM Căn cứ Công văn T0176-0341 1/01 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đãng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 501956, được cấp theo Quyết định sổ 94026/QĐ-SHTT.IP ngày 05 tháng 8 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2020-33281 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 94026/QĐ-SHTTqp ngày 05 tháng 8 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 501956. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 0" Nữi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; x ^^XCl( TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. __________ 4ỘI DUNG GIÁY CHUNG N^NDANC KÝ NHÃN HIỆU SỐ 501956 Được SỬA o A ĐÔI (Kèm ZÃẹp < 1 1590/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 29/01/2026 Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... bộ đo đan chủ yếu bao gồm ... bộ đồ đan chủ yếu bao gồm Nhóm 35 que kim đan và gồm cả cái đế, que kim đan và gồm cả cái đê, chỉ, mẫu đan in sẵn, ... chỉ, mẫu đan in sẵn, ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1591/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 501997 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trướng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 đirợc sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều cùa Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điêu 29 của Nghị định sô 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thủng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiêt một sô điêu và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giông cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bào đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chinh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 94067/QĐ-SHTT.IP ngày 05 tháng 8 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 501997; Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: /07 c số đơn: 4-2022-47849 Ngày nộp đơn: 11/11/2022 Người nộp đơn: Swiss Pharma Group AG (CH) Địa chỉ: Rigistrasse 2, CH -6300 Zug, Switzerland Đại diện cua người nộp đơn: CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ TRÍ VIỆT vẤ CỌNG Sự Căn cứ Công văn số TVA/M029-22/VN nộp ngày 08/11/2024 của chủ đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng kỷ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 501997, được cấp theo Quyết định số 94067/QĐ-SHTT.ỊP ngày 05 tháng 8 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-47849 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 94067/QĐ-SHTT.ỊP ngày 05 tháng 8 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 501997. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. jk/ Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; UU10 CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. K %.HC.y Phụ lục NỘI DUNG GIẤY ING KÝ NHÃN HIỆU SỐ 501997 Được SỬA ★ so ĐỒI (Kèm tìừè^ỹề\JMỆsỆÌ/1591/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 Sở hữu trí tuệ ) ^ZiPc v frSay ' — - : -------- Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Địa chỉ Chú Giấy chứng Rigistrassa 2, CH -6300 Zug, Rigistrasse 2, CH -6300 Zug, nhận Switzerland Switzerland BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1592/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 553572 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số Ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bổ sung một số điều của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một sô điều của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cử khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đôi với giống cây trông và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đen thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cử Quyết định số 109969/QĐ-SHTT.1P ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng kỷ nhãn hiệu số 5535 72; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: / *( SỞ 1 Số đơn: 4-2023-27901 Ả TRÍ Ngày nộp đơn: 30/06/2023 Người nộp đơn: Lemon Inc. (KY) Địa chỉ: P.O. Box 31119 Grand Pavilion, Hibiscus Way, 802 West Bay Road, Grand Cayman, KYI -1205 Cayman Islands Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH ROUSE VIỆT NAM Căn cứ Công văn B0562-01513/03 cùa Người nộp đơn; Theo đề nghị của Triĩởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 553572, được cấp theo Quyết định số 109969/QĐ-SHTT.IP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-27901 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 109969/QD- SHTT.JP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 553572. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trường phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sờ hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Non nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. ^^^fuyen Văn Bảy Phụ lục NỘI DUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ NH ã XA ê U số 553572 Được SỦ ’ A (Kèm theo Quyết định số 11 592/ỒĐ-SHTl. 11/ ngày 29/01/2026 của Cục Sở hibi^-FM^y^// Thông tin được sửa Nội dung sai Nội dung đúng đổi phổ biển các thông báo quảng phổ biến các thông báo Nhóm 35 (dòng 3) cáo; quảng cáo; dịch vụ đấy mạnh bán hàng dịch vụ đẩy mạnh bán hàng Nhóm 35 (dòng 5) cho người khác; cho người khác; thiết bị làm sạch và điều hòà thiết bị làm sạch và điều hòa Nhóm 35 (dòng 25) không khí, không kín', Nhóm 35 (dòng 29) đồ thủỷ tinh, đồ thủy tinh, BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1594/QĐ-SHTT. 1P Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 502382 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ Ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ triĩởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bo sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiêt một sô điêu và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyển đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 cùa Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 95229/QĐ-SHTT.ỊP ngày 08 thảng 8 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sô 502382; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhăn hiệu: SỐ đơn: 4-2022-25504 TP/ CỤI IN r _ * sở H Ngày nộp đơn: 29/06/2022 kA TRÍ 1 Người nộp đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD. (KR) VAX xjxpc V/ Địa chỉ: 58, Saemunan-ro, Jongno-gu, Seoul, Republic of Korea Đại diện của người nộp đơn: CONG TY TNHH TẦM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn IP/TR21054-(2) ngày 14/10/2024 của Người nộp đơn; Theo để nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 502382, được cấp theo Quyết định sổ 95229/QĐ-SHTT.IP ngày 08 tháng 8 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-25504 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 95229/QĐ-SHTT.1P ngày 08 tháng 8 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 502382. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG Như Điều 4; PHÓ cục TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. yen Văn Bảy ^hụ lục CỤC NỘI DUNG GIẤY c G KÝ NHẪN HIỆU SỐ 502382 Được SỬA ĐÔI h94/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 (Kèm the Ỵic Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Địa chỉ Chủ Giấy chứng Rigistrassa 2, CH -6300 Zug, Rigistrasse 2, CH -6300 Zug, nhận Switzerland Switzerland BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1596/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 553824 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ cấu tò chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đoi, bo sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiếm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chinh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 110426/QD- SHTT.JP ngày 17 thảng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 553824; Xvnii irpf ụ Căn cứ hồ sơ đon đăng ký nhãn hiệu: I k í sở h Số đơn: 4-2023-48209 V \ TRÍ 1 Ngày nộp đơn: 24/10/2023 Người nộp đơn: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ-SẢN XƯẨT VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI MỘC (VN) Địa chi: sổ 1/22, đường Huyền Kỳ, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành pho Hà Nội Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH DỊCH vụ SỞ HỮU TRÍ TUỆ KENFOX Căn cứ Công văn 704/25CV của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 553824, được cấp theo Quyết định số 1 10426/QĐ-SHTT.IP ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Cục Sờ hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2023-48209 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định sổ 1 10426/QD- SHTT.JP ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 553824. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực ke từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thâm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^ Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG ộ CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. CỤC * SỞ HŨ úyễn Văn Bảy Ẩy cue AW lụ S NỘI DUNG GIẤY CHUNG^^g KÝ NHÃN HIỆU SỐ 553824 Được SỬA (Kèm theo ( ^6/QĐ-SHTT. 1P , ngày 29/01/2026 cua Lục Sớ hưu tri tuệ ) Thông tin đuọc sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Quáng cáo, mua bán các sản Quảng cáo, mua bán các sản phẩm đồ nội thất, ngoại thất phẩm đồ nội thất, ngoại thất bằng gỗ: bàn, ghế, giường, bằng gỗ: bàn, ghế, giường, Nhóm 35 tủ, sập, tượng cho gia đình, tủ, sập, tượng cho gia đình, vãn phòng, trường học, đồ văn phòng, trường học, đồ nội thất lắp ghép thông minh. nội thất lắp ghép thông minh. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOẤ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM cục SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tụ do - Hạnh phúc Sổ: 1 1597/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiểu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 502829 CỤC SỞ HŨU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số Ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cáu tô chức của Cục Sờ hữu trí tuệ; Càn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một sổ điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đôi với giông cây trông và quản ỉý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 96713/QĐ-SHTT.IP ngày 14 thảng 8 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 502829; Căn cứ hô sơ đơn đãng ký nhăn hiệu: SỐ đơn: 4-2022-52942 Pi ~ ? . ★ Sơ _ _ ___ Ngày nộp đơn: 12/12/2022 TRÍ Người nộp đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Long (VN) Địa chỉ: Tầng 10, Sofie Tower, so 10 đường Mai Chi Thọ, phường Thủ Thiêm, thành pho Thủ Đức, thành phố Hồ Chi Minh Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN SỜ HỮU TRÍ TUỆ VIỆT Căn cứ Công văn 870/2024/V1ET1P-CV ngày 06/11/2024 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 502829, được cấp theo Quyết định số 96713/QĐ-SHTT.IP ngày 14 tháng 8 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-52942 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sờ hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày ke từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 96713/QĐ-SHTT-IP ngày 14 tháng 8 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 502829. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. &/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - NhưĐiều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Phụ lụ cuc NỘI DUNG GIẤY CHÚNG NHẬN ĐÀNG K 2829 ĐƯỢC SỬA ểBWủ s ĐÔI (Kèm theo Quyết định số 11597/Q $$112026 cùa Cục Sở hữu t Thông tin được sửa Nội dung sai Nội dung đúng đổi Vãn phòng phẩm; dụng cụ Vãn phòng phẩm; dụng cụ viết; viết; tập (vở); dụng cụ học Nhóm 16 tập (vở); dụng cụ học sinh; vật sinh; vật phẩm tẩy xoá; dụng phẩm tẩy xoá; dụng cụ vẽ. cụ. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 16OO/QĐ-SHTT.!P Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 503845 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điêu 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chinh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đôi với giông cây trông và quản lý nhà nước vê sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 cùa Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ vê công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 99743/QD- SHTT.JP ngày 22 thảng 8 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 503845; ifp/ I Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Iff/ p Số đơn: 4-2022-48908 * SƠ J Ngày nộp đơn: 18/11/2022 Người nộp đơn: LG ELECTRONICS INC (KR) Địa chỉ: 128, Yeoui-daero, Yeongdeungpo-gu, Seoul 07336, Republic of Korea Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH T&G Căn cứ Công văn 104/2025-TGVN của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Tnrởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sừa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 503845, được cấp theo Quyết định số 99743/QD- SHTT.JP ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2022-48908 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 99743/QD- SHTT.JP ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Cục Sờ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 503845. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG r " ___ ___ __ , ? __ - Như Điều 4; CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Phụ lục ĂNG KÝ NHÃN HIỆU SÓ 503845 Được SỬA NỘI DUNG GI ĐỔI (Kè 11 600/QĐ-SHTT., P> ngày 29/01/2026 Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... rô-bốt hồ trợ làm việc nhà ... rô-bốt hỗ trợ làm việc nhà hàng ngày, cho mục đích gia hàng ngày, cho mục đích gia dụng; ... dụng; ... Nhóm 07 ... cơ câu điêu khiển cho máy ... cơ cấu điều khiến cho máy rô-bốt; ... rô-bốt; ... ... thiết bị làm sạch nước, cho ... thiêt bị làm sạch nước, cho Nhóm 11 mục đích gia dụng; ... mục đích gia dụng; ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1604/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 495248 CỤC SỞ HŨ U TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu to chức của Cục Sờ hữu tri tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hĩcu tri tuệ ngày 29/11/2005 đỉtợc sửa đoi, bo sung theo Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bố sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản ỉỷ nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đên thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đàm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chinh phủ về công tác văn thư; Căn cử Quyết định sổ 69262/QĐ-SHTT. 1P ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 495248; 7^2^ Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: //7/ Cl Số đơn: 4-2022-20174 SỚ TRÍ Ngày nộp đơn: 30/05/2022 Người nộp đơn: RVHEALTHCARE PTE. LTD (SG) Địa chì: 1 North Bridge Road, #21-06, High Street Centre, Singapore (179094) Đại diện của người nộp đơn: CỒNG TY CỔ PHẦN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP INVESTIP Căn cứ Công văn số CN. 24072. 24/NH/CV/NH nộp ngày 07/08/2024 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 495248, được cấp theo Quyết định sổ 69262/QD- SHTT.JP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-20174 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 69262/QĐ-SHTT.IP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 495248. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Vãn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Vãn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sờ hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG -Như Điều 4; CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. íúyễn Văn Bảy Phụ lục = ______ _ CUC NỘI DUNG GIAÝCÌI^^ ĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 495248 Được SỬA ĐÓI (Kèni% 1 1604/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/0 ỉ /2026 'a Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Mã nước của Chủ Giấy chứng nhận VG SG BỘ KHOA HỌC VÀ CỒNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tụ- do - Hạnh phúc Số: 1 1798/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 557681 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bỏ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đói, bô sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chinh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 cùa Chính phù về công tác văn thư; Căn cử Quyết định số 130716/QĐ-SHTT.ỊP ngày 07 thảng 7 năm 2025 của Cục Sớ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 557681; Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: lề/ CỊ Số đơn: 4-2023-51134 1*1 sở I Ngày nộp đơn: 09/11/2023 Người nộp đơn: Công ty TNHH Fastech Asia (VN) Địa chì: Tầng 3-4, tòa nhà BMM, Km2, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội Căn cứ Công văn số 268-04/2025/FASTECHASIA nộp ngày 26/08/2025 của chủ đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 557681, được cấp theo Quyết định số 130716/QĐ-SHTT. IP ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn so 4-2023-51134 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 130716ZQD- SHTT.jp ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 557681. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^ Nơi nhận: KT. cục TRƯỞNG Như Điều 4; PILOCLC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. 77 Cô S Phụ lụ CỤC NỘI DƯNG GIẤY CHÚNG NHẬN ĐĂNG ^ỹgguyẫ^ 557681 ĐƯỢC SỬA ĐỔI (Kèm theo Quyết định số 11798/Q 9/01/2026 của Cục Sờ hữu Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Tầng 3-4, tòa nhà BMM, Tầng 3-4, tòa nhà BMM, Địa chỉ Chủ Giấy chứng Km2, đường Phùng Hưng, Km2, đường Phùng Hưng, nhận phường Trúc La, quận Hà phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội Đông, thành phổ Hà Nội BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1799/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 558159 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điểu 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bổ sung một so điều cùa Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bo sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chinh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đàm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sẻ 132214/QĐ-SHTT.ỊP ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hĩcu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 558159; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2023-48813 / ữ/ Cl ★ sớ Ngày nộp đơn: 26/10/2023 11 kA TRÍ Người nộp đơn: VANDA BNH Inc. (KR) 'VcC Địa chi: 2FI, 22, Songijeong-ro, Mapo-gu, Seoul, Republic of Korea Đại diện của người nọp đơn: CÔNG TY TNHH TRA VÀ CỌNG sự Càn cứ Công văn TB/2310/25-09/TM - VN của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 558159, được cấp theo Quyết định sổ 132214/QD- SHTT.JP ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Cục Sờ hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2023-48813 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 132214/QĐ-SHTT.n> ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Cục Sờ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 558159. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đổc Trung tâm Thẩm định sau cấp Vãn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; cục TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Phụ lục NỘI DUNG GIẤY CHÚNG NHẬN ĐĂNG KỶ N 9 ĐƯỢC SỬA ĐÔI Sờ HƯU (Kèm theo Quyết định số 1 1799/QĐ-SH 26 của Cục Sở hữu trí tuệ^^ Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... kem chống nhăn cho mục ... kem chống nhăn cho mục đích Nhỏm 03 dich mỹ phẩm; ... mỹ phẩm; ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1800/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 558868 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ câu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cử khoản 2 Điểu 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ vê sờ hữu công nghiệp, quyên đôi với giông cây trông và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyển sở hĩru công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 133866/QD- SHTT.JP ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 558868; Căn cứ hồ sơ đơn đãng ký nhãn hiệu: Sổ đon: 4-2023-55128 Ngày nộp đơn: 30/11/2023 Người nộp đơn: GO-DX CORPORATION PTE. LTD. (SG) Địa chỉ: 3 Little road, CRF building, #07-02 Singapore 536982 Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TRÀ VÀ CỘNG sự Căn cứ Công văn TB/2311/30-03/TM - VN của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 558868, được cấp theo Quyết định sổ 133866/QĐ-SHTT.IP ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-55128 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 133866/QĐ-SHTT.IP ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 558868. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ĩ/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. uyển Văn Bảy Phụ lục NỘI DUNG GIẤY CHÚNG NHẬN ĐĂNG KÝ NHẪN ược SỬA ĐỔI (Kèm theo Quyết định sổ 1 1800/QĐ-SHTT.$fò của Cục Sở hữu tri tuệ ) Thông tin đuọc sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... tác nhân khuếch tándạng vỏ ... tác nhân khuếch tán dạng vỏ bọc viên thuốc tạo điều kiện cho bọc viên thuốc tạo điều kiện cho việc khuếch tán các chất bổ sung việc khuếch tán các chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổsung ăn dinh dưỡng; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho người; tác nhân kiêng dùng cho người; tác nhân Nhóm 05 khuếch tán thuốc tạo điều kiện khuếch tán thuốc tạo điều kiện cho việc khuếch tán chếphẩm cho việc khuếch tán chế phẩm dược; dịch truyền tĩnh mạch dược; dịch truyền tĩnh mạch được được sử dụng đê bù nước, dinh sử dụng để bù nước, dinh dưỡng dưỡng và khuếch tán chếphẩm và khuếch tán chế phẩm dược. dược. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1822/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chúng nhận đăng ký nhãn hiệu số 563413 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ Ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 đỉtợc sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bố sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ vê sở hữu công nghiệp, quyên đôi với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 cùa Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 167368/QD- SHTT.JP ngày 11 thảng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 563413; Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: //ẩ/ cục Số đơn: 4-2022-07151 M SỞ HĨ Ngày nộp đơn: 07/03/2022 Người nộp đơn: ALFACHEN ENTERPRISE co., LTD (CN) Địa chỉ: ROOM 601, BUILDING 2, DALXUN INDUSTRIAL PLANT, NO.29, PINGXIN NORTH ROAD, SHANGMUGU COMMUNITY, PINGHU TOWN, LONGGANG DISTRICT, 518111, SHENZHEN, CHINA Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH LEADCONSULT Căn cứ Công văn 01/ĐCVBBH-LC của Người nộp đơn; Theo để nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 563413, được cấp theo Quyết định số 167368/QĐ-SHTT.IP ngày 11 tháng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-07151 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 167368/QĐ-SHTTqp ngày 11 tháng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 563413. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phỏng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. ĨỊf CỤC \ Phụ lục S úng NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 563413 Được SỬA NỘị J , ĐÔ 1 4 Quyết định số 1 1822/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... đồ gốm để chứa đựng; ... đồ gổm để chứa đựng; tác phẩm Nhóm 21 đồ gốm cho mục đích gia nghệ thuật bằng pha lê; đồ gốm dụng ... cho mục đích gia dụng ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1823/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 563592 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bố sung theo Luật sửa đôi, bố sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyên đôi với giong cây trông và quản lý nhà nước vê sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 167678/QĐ-SHTT.IP ngày 11 tháng 8 năm 2025 của Cục^pP^- Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhăn hiệu số 563592; rể/ CỤ ’ Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: * sơ H SỔ đơn: 4-2024-06727 wJ RI 1 Ngày nộp đơn: 23/02/2024 Người nộp đơn: TSUI WAH PA TENT (HONG KONG) LIMITED (CN) Địa chỉ: UNIT A, 3/F, SUNKING INDUSTRY BUILDING, 1-7 SHING CHUEN ROAD, TAI WAI, SHA TIN, HONG KONG Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ HA VIP Căn cứ Công văn 1 725/NH ngày 09/09/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Triĩởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 563592, được cấp theo Quyết định số 167678/QĐ-SHTTqp ngày 11 tháng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2024-06727 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 167678/QD- SHTT.JP ngày 11 tháng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 563592. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỷ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. Phụ lục cue G NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 563592 Được SỬA ĐỔI XỈQuyết định sổ 1 1823/QĐ-SHTT.,?, ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu tri tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Nhóm 29 ; xúp. ; súp; trứng. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SÒ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỐ: 1 1825/QĐ-SHTT. 1P Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 562380 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bo sung theo Luật sửa đổi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đôi với giong cây trồng và quản lý nhà nước vê sở hữu trí tuệ liên quan đen thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu cóng nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chinh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 160969/QĐ-SHTT.ỊP ngày 01 thảng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 562380; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhăn hiệu: SỞ Số đơn: 4-2023-49805 TRÍ Ngày nộp đơn: 02/11/2023 Người nộp đơn: Công ty TNHHphát triển kiến trúc Chu Yu Yi (VN) Địa chỉ: 52 Lý Long Tường, KP. Mỹ Quang-H30, phỉtờng Tân Phong, quận 7, thành phố Hô Chỉ Minh Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH DỊCH vụ sở HỮU TRÍ TUỆ GREENIP Căn cứ Công văn TM23953/VN/CV-YCĐC của Người nộp đơn; Theo đê nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 562380, được cấp theo Quyết định số 160969/QĐ-SHTT.1P ngày 01 tháng 8 năm 2025 của Cục Sờ hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-49805 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 160969/QD- SHTT.JP ngày 01 tháng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 562380. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phỏng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, ịị/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Z Phụ lục NỘI DƯNG GIẤY CHỦNG NHAW)ANG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 562380 Được SỬA sớ HỮU ĐÔI (Kèm^o^ểị^Ịứệẩ 11 825/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 Jqffl/Ciic Sở hữu tri tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... chuẩn bị mặt bàng các công ... chuẩn bị mặt bằng các công Nhóm 37 trình xây dựng; ... trình xây dựng; ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1826/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 557599 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cẩu tô chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 đirợc sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bo sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đối, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ vể sở hữu công nghiệp, quyên đôi với giông cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đên thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chỉnh phủ về công tác vãn thư; Căn cứ Quyết định sổ 130632/QD- SHTT.JP ngày 07 thảng 7 năm 2025 cùa Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 557599; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: CỤ Số đon: 4-2023-40290 SỞ F Ngày nộp đơn: 08/09/2023 TRÍ 1 Người nộp đơn: Đặng Thiên Phúc (VN) Địa chỉ: Wh-07.04 Sun WahPearl 90 Nguyễn Hữu Cảnh, phường 22, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chi Minh Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH KHANG LUẬT Căn cứ Công văn 03/CVĐC/2025 ngày 14/08/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 557599, được cấp theo Quyết định số 130632/QĐ-SHTTqp ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn so 4-2023-40290 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định sổ 13O632/QĐ-SHTT.]P ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 557599. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 4/ N(ri nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; ƯCỊC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC guyễn Văn Bảy H.H.C.A, CỤC ụ lục NỘI DUNG GIẤY c * KÝ NHÃN HIỆU SỐ 557599 Được SỬA (Kèm theo »5^ \^26/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 /ọcGUđ/StKc Sở hữu trí tuệ ) Thông tin Nội dung sai Nội dung đúng được sửa đổi Nhóm 37: Thi công, lắp đặt nội thất; thi công, lắp đặt ngoại thất; tư vấn Danh mục xây dựng. Nhóm 42: Tư vấn kiến trúc; dịch vụ sản kiến trúc; thiết ke trang trí nội thất; phẩm/dịch vụ thiết kế đồ hoạ nghệ thuật; thiết kế Nhóm 43: Cung cấp dịch vụ nhà khách; cung cấp trung tâm chăm sóc ban ngày cho người cao tuổi; cung cấp trung tâm chăm sóc ban ngày cho người cao tuổi; dịch vụ nhận ủy thác vật nuôi trong nhà (cung cấp chỗ ở để chăm sóc vật nuôi trong nhà theo ủy thác của chủ sở hữu khi chủ Danh mục sản sở hữu của chúng qua đời); cho thuê phẩm/dịch vụ phòng làm chỗ ở tạm thời; dịch vụ cơ Thiếu nhóm 43. mang nhãn sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; cung cấp thuận tiện cho việc hiệu cắm trại; cho thuê trang thiết bị cắm trại; dịch vụ quán cà phê cho trẻ em; dịch vụ trông trẻ ban ngày [nhà trẻ]; cho thuê phòng họp; dịch vụ căng tin; dịch vụ quán rượu nhỏ; quán trà- cà phê truyền thống; quán cà phê phục vụ kèm bánh ngọt; dịch vụ quán cà phê và quán ăn tự phục vụ. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞHŨU TR Í TUỆ Độc lập - Tụ do - Hạnh phúc Số: 10033/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 528403 CỤC SỞ HŨ u TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hĩm trí tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một sô điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Càn cữ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chinh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cử Quyết định số 16002/QĐ-SHTTqp ngày 14 tháng 02 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 528403; Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: fsfiS.. )) , iff CỤ sổ đơn: 4-2023-30199 ờ í? ; Ngày nộp đơn: 13/07/2023 TRÍ ' Người nộp đơn: Shell Brands International AG (CH) V Địa chì: Baarermatte, Baar CH 6340, Switzerland Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH QUỐC TẾ BMVN Căn cứ Công văn BMVN/7ỉ 28803/01 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trường phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 528403, được cấp theo Quyết định số 16002/QĐ-SHTT.IP ngày 14 tháng 02 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2023-30199 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 16002/QD- SHTT.JP ngày 14 tháng 02 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 528403. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, đ/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. ễn Văn Bảy -A ^„,000. Phụ lục NQWJNGgAi ỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 528403 Được SỬA ĐÔI A jrv M Quyết định sổ 10033/QĐ-SHTT. IP , ngày 27/01/2026 của Cục Sở hữu tri tuệ ) VỊ trí Nội dung sai Nội dung đúng Dòng thứ 08 trong danh quản trị phân tích năng quản trị, phân tích năng mục nhóm 09 lượng và quản lý hóa đơn lượng và quản lý hóa đo*n BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỠ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10051/QĐ-SHTT.IP Hả Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 534330 CỤC SỞ HŨU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số Ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sờ hữu trí tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đoi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bố sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sừa đoi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiêt một sô điêu vả biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyển đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đên thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chinh phủ vé công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 33939/QD- SHTT.JP ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cap Giấy chứng nhận đãng ký nhãn hiệu so 534330; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đon: 4-2021-16283 Ngày nộp đơn: 27/04/2021 Người nộp đơn: Mitsubishi Chemical Corporation (JP) Địa chỉ: 1-1, Marunouchi 1-chome, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TẦM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn lP/TR19905-(4) của Người nộp đơn; Theo để nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 534330, được cấp theo Quyết định số 33939/QĐ-SHTT.ỊP ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2021-16283 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 33939/QD- SHTT.JP ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 534330. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, nv Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. CỤC sở HŨ yen Văn Bảy Phụ lục NỘI DUWGL^^H u S® nhận Đ ăng ký nhẵn hiệu số 534330 Được SỬA ((*[ Số HỮU 1*1 ĐỒI định số 10051/QD- SHTT.JP , ngày 27/01/2026 ^^7 của Cục Sở hữu trí tuệ ----------- ) V -------------- Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Màng mỏng bằng chất dẻo Màng mỏng bằng chất dẻo Nhóm 16 dùng đế bao gói thực phẩm dùng để bao gói thực phẩm cho mục đích gia dụng; ... cho mục đích gia dụng; ... ... vật dụng sàng than xi [cho ... vật dụng sàng than xi [cho Nhóm 21 mụ đích gia dụng]; ... mục đích gia dụng]; ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 10052/QĐ-SHTT. 1P Hà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 534732 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sờ hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyên đôi với giông cây trông và quản lý nhà niỉớc vê sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ vê công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 3551 1/QĐ-SHTTqp ngày 21 tháng 3 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 534732; Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: //six y . Pi CỤ Số đơn: 4-2023-08598 M Ngày nộp đơn: 14/03/2023 TRÍ Người nộp đơn: CORSARUS-R LIMITED LIABILITY COMPANY (RU) VbZL vi Địa chỉ: Off. 51, bld. 6, Vega-V lot, Central District, Domodedovo, Moscow Region, 142000, Russia Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH DỊCH vụ SỞ HỮU TRÍ TUỆ KENFOX Căn cứ Công văn 442/25CV của Người nộp đơn; Theo đề nghị cùa Trường phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 534732, được cấp theo Quyết định sổ 3551 1/QĐ-SHTT.1P ngày 21 tháng 3 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-08598 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 3551 1/QĐ-SHTT. IP ngày 21 tháng 3 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 534732. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Ox Nffi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. guyên Văn Bảy Phụ lục \Y CHÚNG NHẬN ĐĂNG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 534732 Được SỬA 8 ĐỔI A TRÍ TUỆ/ 'n theo Quyết định sổ 10052/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 27/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Và Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... hương xua đuối côn trùng, ... hương xua đuối côn trùng, Nhóm 05 sâu bọ; ... sâu bọ; ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM cục SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10654/QĐ-SHTT. 1P Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 541839 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tố chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đối, bo sung theo Luật sửa đổi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đối, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giông cây trông và quản lý nhà nước vê sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chinh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 59293/QĐ-SHTT.IP ngày 25 thảng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 541839; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhăn hiệu: sổ đơn: 4-2023-03404 Ngày nộp đơn: 09/02/2023 Người nộp đơn: British American Tobacco (Brands) Inc. (US) Địa chỉ: 251 Little Falls Drive, Suite 100, Wilmington, DE 19808-1674, United States of America Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH QUỐC TỂ BMVN (BMVN INTERNATIONAL LLC) Căn cứ Công văn BMVN/70965 76/04 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 541839, được cấp theo Quyết định số 59293/QĐ-SHTT.IP ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2023-03404 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 59293/QD- SHTT.JP ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 541839. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.A^/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG Như Điều 4; PHÓ cục TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. íyễn Văn Bảy cục Phụ lục I^NGCGjẤ>ỊbHÚNG NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 541839 Được SỬA ĐỔI heo Quyết định số 10654/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 28/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đối Nội dung sai Nội dung đúng ... thuốc lá tàu; ... ... thuốc lá tẩu; ... ... thiết bị bỏ túi dùng để ... thiết bị bỏ túi dùng để cuộn thuốc lá; ... cuốn thuốc lá; ... Nhóm 34 ... ổng thuốc lá cuốn sẵn từ ... ống thuốc lá cuốn sẵn từ giấy; ... giấy; ... ... thuốc lá điện tử: ... ... thuốc lá điện tử; ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tụ- do - Hạnh phúc Số: 1 0688/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 288443 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định so 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu to chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điểu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đên thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác vẫn thư; Căn cứ Quyết định số 66795/QĐ-SHTT ngày 25 tháng 9 năm 2017 của Cục Sở ~ ' - * . 1 Ẩ „ . / I r J X J- 1 r J . X x' X on . , X si'S eM' hữu tri tuệ vê việc cãp Giây chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sô 288443; //&/ , írềf CU Căn cứ hồ sơ đon đãng ký nhãn hiệu: ! Sỉ • ' . XX . - .. .XX prI sơ H Sổ đơn: 4-2015-14482 o TRI Ngày nộp đơn: 08/06/2015 Người nộp đơn: Công ty cô phân Hobi Việt Nam (VN) ^==5 Địa chỉ: sẻ 13, ngách 33, ngõ 521, điĩờng Trương Định, phường Tân Mai, quận Hoàng Mai, thành pho Hà Nội Đại diện của ngươi nộp đơn: CỒNG TY TNHH TƯ VẤN SỞ HỮU TRÍ TUỆ VIỆT Căn cứ Công văn sổ 433/2025/V1ET1P-CV của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 288443, được cấp theo Quyết định số 66795/QĐ-SHTT ngày 25 tháng 9 năm 2017 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2015-14482 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 66795/QĐ-SHTT ngày 25 tháng 9 năm 2017 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 288443. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^/ Nưi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG í CUC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. CỤC A ____ NỘI D ư ^^ i X^CHỬNC NHẬN ĐÀNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 288443 Được SỬA ★ ( SỞ HỮU J* I ĐỔI 5/ định sổ 10688/QĐ-SHTT.,p, ngày 28/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) 20c Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Xanh dương đậm, xanh Màu sắc nhãn hiệu Xanh tím than, trắng, đen nhạt dương nhạt, trăng, đen nhạt BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỐ: 10689/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 542481 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đổi, bố sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chinh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ vê sở hữu công nghiệp, quyên đôi vói giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ vê công tác vàn thư; Căn cứ Quyết định sổ 62069/QD- SHTT.JP ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 542481; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2023-35756 Ngày nộp đơn: 11/08/2023 Người nộp đơn: Hộ kinh doanh Nguyễn Hoàng Nhựt (VN) Địa chỉ: Ảp 2, xã Vĩnh Châu B, huyện Tân Hưng, tỉnh Long An Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP INVESTIP Căn cứ Công văn 6438/2 5/CV/INV-NH. 529 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 542481, được cấp theo Quyết định sổ 62069/QĐ-SHTT.IP ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-35756 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 62069/QĐ-SHTT-IP ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 542481. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^z Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHQCUC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. ♦ Ph V !yc _____ ________ _____ NỘÍ DUựG GI a W h UNG NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 542481 Được SỬA IL SO HUU )*n DOI ơ\ TRÍ Quyết định số 10689/QD- SHTT.JP , ngày 28/01/2026 Vo của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Áp 2, xã Vinh Châu B, Ấp 2, xã Vĩnh Châu B, Địa chỉ của Chủ Giấy chứng huyện Tân Hưng, tỉnh Long huyện Tân Hưng, tỉnh Long nhận An An BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10702/QĐ-SHTT. 1P Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 551384 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định so Ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bố sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một sô điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một sô điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 98845/QD- SHTT.JP ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhẫn hiệu so 551384; Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: 8/ 7 • Sổ đơn: 4-2023-45806 * z _ V a TRÍ' Ngày nộp đơn: 11/10/2023 Người nộp đơn: Nguyễn Quốc Hùng (VN) Địa chỉ: 6.02 lô 5 khu B, chung cir Phú Thọ, phường 15, quận 11, thành pho Hồ Chỉ Minh Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ ANLIS VIỆT NAM Căn cứ Công văn TM1278-VN51 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 551384, được cấp theo Quyết định số 98845/QĐ-SHTTqp ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-45806 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 98845/QĐ-SHTT.ỊP ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 551384. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. A Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; í CUC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. cuc * sơ HỮ TRÍ ?Pc VÁ uyễn Văn Bảy cue Phụ lục NỘI D NHẬN ĐĂNG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 551384 Được SỬA ĐỒI 'êt định số 10702/QĐ-SHTT. IP , ngày 28/01/2026 của Cục Sở hữu tri tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... thiết bị và dụng cụ ... thiết bị và dụng cụ nha Nhóm 10 nhakhoa; ... khoa; ... ... dịch vụ chỉnhhình (dịch ... dịch vụ chỉnh hình (dịch vụ y tế); dịch vụ chăm sóc vụ y tế); dịch vụ chăm sóc Nhóm 44 sức khỏe và sắc đẹp cho sức khỏe và sắc đẹp cho người; dịch vụnhà nghỉ người; dịch vụ nhà nghỉ dưỡng bệnh; ... dưỡng bệnh; ... BỘ KHOA HỌC yÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10704/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 551385 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định sổ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ vê công tác văn thư; Căn cử Quyết định số 98846/QĐ-SHTT-1P ngày 06 thảng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc câp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 551385; Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: fyC\l Sổ đơn: 4-2023-45805 fin s Ngày nộp đơn: 11/10/2023 uA ypi " - Người nộp đơn: Nguyễn Quốc Hùng (VN) ý Địa chỉ: 6.02 lô 5 khu B, chung cư Phủ Thọ, phường 15, quận 11, thành pho Hồ Chí Minh Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ ANLIS VIỆT NAM Căn cứ Công văn TM1277-VN51 của Người nộp đơn; Theo đê nghị của Trưởng phòng Đăng kỷ. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 551385, được cấp theo Quyết định số 98846/QĐ-SHTT.[p ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-45805 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 98846/QĐ-SHTTqp ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 551385. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 0/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯ ỞNG - Lưu: VT, HS. ỉ^^^^guyễn Văn Bảy /yy" cue Phụ lục N©Jpygd^¥W NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 551385 Được SỬA OJ Ri wMo Quyết định số 10704/QD-SHTT., P , ngày 28/0 J /2026 Cl * a Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... thiết bị và dụng cụ ... thiết bị và dụng cụ nha nhakhoa; thiết bị và dụng cụ khoa; thiết bị và dụng cụ Nhóm 10 chỉnh hình; vật liệu dùng để chỉnh hình; vật liệu dùng để khâu vết thương; thiết bịxoa khâu vết thương; thiết bị xoa bóp thẩm mỹ. bóp thẩm mỹ. ... tổ chức và điều khiển hội ...tồ chức và điều khiển hội thảo về chuyênđề trong lĩnh thảo về chuyên đề trong lĩnh Nhóm 41 vực y tế; ... vực y tế; ... ... nghiêncứu khoa học và ... nghiên cứu khoa học và công nghệ trong lĩnh vực y công nghệ trong lĩnh vực y Nhóm 42 học; tư vấn công nghệ trong học; tư vấn công nghệ trong lĩnhvực y tế. lĩnh vực y tế. ... dịch vụ cung cấp chỗở ... dịch vụ cung cấp chỗ ở Nhóm 43 tạm thời; ... tạm thời; ... ... dịch vụ trung tâm chăm ... dịch vụ trung tâm chăm sóc sứckhỏe; cung cấp thông sóc sức khỏe; cung cấp Nhóm 44 tin trong lĩnh vực y tế; phẫu thông tin trong lĩnh vực y tế; thuật tạo hình; cho thuê phẫu thuật tạo hình; cho thuê thiếtbị y tế. thiết bị y tế. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10716/QĐ-SHTT.1P Hà Nội, ngày 28 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 551404 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ câu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điểu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bô sung một sổ điều cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước vê sở hữu trí tuệ liên quan đen thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 98985/QĐ-SHTT. IP ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc càp Giây chứng nhận đăng ký nhẫn hiệu sô 551404; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhăn hiệu: SỐ đon: 4-2023-45443 Ngày nộp đơn: 10/10/2023 Người nộp đơn: CÔNG TY TNHH ĐẨU TƯ VÀ PHÁT TRLÊN TCT (VN) Địa chỉ: số 2 Chương Dưong Độ, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, thành phổ Hà Nội Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH ELITE Căn cứ Công văn của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trtĩỏng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 551404, được cấp theo Quyết định sổ 98985/QĐ-SHTT. IP ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2023-45443 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 98985/QĐ-SHTT-IP ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 551404. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trường phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.o/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; 0 CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC Sơ HŨ % ìc HỮU ) ★ í TUỆ Phụ lục NỘI DƯNG GW^CfiyfiG AN đăng ký nhãn hiệu só 551404 Được SỬA *( SỞ HỮU II ĐỔI M" s ° 10716/QĐ-SHTT. ịp , ngày 28/01/2026 VVN- Cục Sở hữu trí tuệ ) cP ./7 /'Ọc VA C, Thông tin được sửa đối Nội dung sai Nội dung đúng [...] trinh diễn các buổi biểu [...] trình diễn các buổi biểu Nhóm 41 diễn trực tiếp [...] diễn trực tiếp [...] Nhóm 43 [...] dịch vụ quầy rưọu [...] [...] dịch vụ quầy rượu [...] BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM cục SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tụ- do - Hạnh phúc Số: 10741/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 554253 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đối, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà mrớc về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chỉnh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 1 12726/QD- SHTT.JP ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ vê việc câp Giây chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sô 554253; — Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: /(0/ Số đơn: 4-2023-57456 Q Ngày nộp đơn: 13/12/2023 Người nộp đơn: Fresenius Kabi Oncology Limited (IN) ^^=3 Địa chỉ: B-310, Somdatt Chambers -1, Bhikaji Cama Place, New Delhi -110066, India Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ THẢO THỌ QUYẾN Căn cứ Công văn 13903/NHB của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 554253, được cấp theo Quyết định số 1 12726/QD- SHTT.JP ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2023-57456 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào số đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 1 12726/QĐ-SHTT. IP ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 554253. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sờ hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này 7.0/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. Phụ lục HÚNG NHẬN ĐÀNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 554253 Được SỬA ĐỐI 'theo Quyết định số 1074Ỉ/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 28/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin đưọc sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Dược phẩm; thảo dược; thực phẩm chức năng; thực phẩm Chế phẩm dưọc phẩm điều bảo vệ sức khỏe dùng trong y trị bệnh ung thư; thuốc điều tế; nưóc súc miệng dùng cho trị bệnh ung thư; thuốc, chế Nhóm 05 mục đích y tế; dung dịch làm phẩm dược và dược chất để sạch khử khuẩn sát trùng sử dụng trong khoa ung thư. dùng cho mục đích y tế. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỠ HỮU ’ TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10782/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 555636 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bo sung theo Luật sửa đổi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bố sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đổi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 cùa Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 11 8260/QĐ-SHTT-IP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 555636; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: c Số đơn: 4-2023-60702 SỞ Ngày nộp đơn: 29/12/2023 TRÍ Người nộp đơn: Lê Văn Tân (VN) Địa chỉ: Thôn 3, xã Thọ Lâm, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH MINH KHUÊ Căn cứ Công văn 1 285/2025/MK-CVcủa Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 555636, được cấp theo Quyết định số 11 8260/QĐ-SHTTqp ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-60702 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 1 18260/QĐ-SHTT. IP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 555636. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, n Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; Ó CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Sơ H TRI T guyễn Văn Bảy Phụ lục NỘI DƯNG®jííY è 'JG NHẬN ĐĂNG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 555636 Được SỬA o so HỮU ĐỔI 'uyết định số 10782/QĐ-SHTT. 1P , ngày 28/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Lê Văn Tân Tên Chủ giấy chứng nhận Lê Văn Tân Trần Văn Kiên BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tụ do - Hạnh phúc Số: 10803/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 556367 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 đirợc sửa đối, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bo sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiếm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ vê công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 125739/QĐ-SHTTqp ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sô 556367; [§7 c Cản cứ hồ sơ đơn đăng ký nhăn hiệu: *1 SỚ sổ đơn: 4-2023-50345 fev R í Ngày nộp đơn: 06/11/2023 Người nộp đơn: ARTHUR AND JUDY INTERNATIONAL co., LTD. TAIWAN BRANCH (B VI) (TW) Địa chỉ: RM. 7, 35 F., No. 386, Shizheng Rd., Xitun Dist., Taichung City 40757, TAIWAN Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH DỊCH vụ SỞ HỮU TRÍ TUỆ KENFOX Căn cứ Công văn của Người nộp đơn: Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 556367, được cấp theo Quyết định số 125739/QD- SHTT.JP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-50345 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 125739/QĐ-SHTT.IP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 556367. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.jL/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. cuc SỚ HŨ TRI T A/ cục Phụ lục NỘ&U^Ệ qưư' ÌỄỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 556367 Được SỬA W trí rưÊ tí / _ ___ Wv (Ke^^o Quyết định số 10803/QĐ-SHTT. IP , ngày 28/01/2026 của Cục Sở hữu tri tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Dịch vụ bán lẻ trục tuyến Dịch vụ bán lẻ trực tuyến Nhóm 35 liên quan đến xe đạp và phụ liên quan đến xe đạp và phụ tùng xe đạp. tùng xe đạp. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC Sơ Hữu TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10874/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 557954 CỤC SỞ HŨU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ câu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bố sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiếm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cử khoản 6 Điều 29 của Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lộp quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ vê công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 13 1896/QĐ-SHTT.ỊP ngày 09 thảng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 557954; /rể/ c / , ■ ' in -2. Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: * SỚ Số đơn: 4-2023-46046 RÍ Ngày nộp đơn: 12/10/2023 Người nộp đơn: Unilever Global IP Limited (GB) Địa chỉ: Port Sunlight, Wirral, Merseyside, United Kingdom, CH62 4ZD Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH QUỐC TẾ BMVN Căn cứ Công văn BMVN/557954/01 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 557954, được cấp theo Quyết định số 131896/QĐ-SHTT.IP ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn so 4-2023-46046 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày ke từ ngày ký Quyết định này. Điểu 3. Vãn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 131896/QD- SHTT.JP ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 557954. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.n/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓCỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. guyên Văn Bảy cue Phụ lục NỘI D NHẬN ĐĂNG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 557954 Được SỬA ĐỔI 'ắMuyểt định số 10874/QĐ-SHTT. IP , ngày 28/01/2026 của Cục Sở hữu tri tuệ ) Vị trí Nội dung sai Nội dung đúng Dòng thứ 3 từ trên xuống che phẩm dùng để tẩy trang chế phẩm dùng để tẩy trắng của phần danh mục BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10919/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chúng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 474560 CỤC SỞ HỦU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Cóng nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 cùa Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 đirợc sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ vê sở hữu công nghiệp, quyên đói với giông cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thù tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 cùa Chính phù về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 1221 17/QĐ-SHTT.1P ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 474560; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: fa/ cụ Sổ đơn: 4-2021-47354 M sỏ F Ngày nộp đơn: 01/12/2021 Người nộp đon: Trương Hữu Tường Lộc (VN) Địa chỉ: 25/2 Nguyễn Công Trứ, phường 19, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh Căn cứ Công vãn nộp ngày 01/08/2024 của chủ đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 474560, được cấp theo Quyết định số 1221 17/QĐ-SHTT.IP ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2021-47354 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 1221 17/QD- SHTT.JP ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 474560. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 2/ Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Phụ !ục NỘI DUNG OY CHU&G WN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 474560 Được SỬA p sơ HƯU M Đ 0Ị tatfai số 10919/QĐ-SHTT. ịp , ngày 28/01/2026 cua Cục Sở hữu trí tuệ ) ----- — ----- Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng TRƯỜNG HỮU TƯỜNG TRƯƠNG HỮU TƯỜNG Tên Chủ Giấy chứng nhận LỘC LỘC BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10998/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiểu sỏt Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 565784 CỤC SỞ HŨU TRÍ TUỆ Căn cú Quyết định số 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 cùa Bộ trường Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoán 2 Điều 97 cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sữa đôi, bô sung theo Luật sửa đôi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 19/6/2009, Luật sừa đôi, bô sung một sô điêu cùa Luật kinh doanh bào hiêm, Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một so điều cùa Luật Sớ hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cử khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 cùa Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điểu và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sờ hữu công nghiệp, quyên đôi với giông cây trông và quản lý nhà nước vê sở hữu tri tuệ liên quan đên thù tục xác lập quyên sớ hữu công nghiệp và báo đàm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định sổ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 cùa Chinh phù về công tác vãn thư; Căn cứ Quyết định sổ 176899/QĐ-SHTT-1P ngày 20 thảng 8 năm 2025 cùa Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 565784; Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: SỐ đơn: 4-2024-13429 Ngày nộp đơn: 02/04/2024 Người nộp đơn: Công ty TNHH thương mại và dượcphàm Anh Sang (VN) Địa chì: Ló Dl-6, đirờng VL4, KCN Vĩnh Lộc 2, xã Long Hiệp, huyện Ben Lức, tinh Long An Đại diện cùa người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH BÀN QUYỀN QUỐC TE Căn cứ Công văn 31 1/CN-NH/DC/TG của Người nộp đơn; Theo đề nghị cùa Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 565784, được cấp theo Quyết định số 176899/QĐ-SHTT.IP ngày 20 tháng 8 năm 2025 của Cục Sờ hữu trí tuệ trên cơ sờ đơn số 4-2024-13429 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sờ hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 176899/QĐ-SHTT.1P ngày 20 tháng 8 năm 2025 cùa Cục Sờ hừu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 565784. Điểu 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Vãn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sờ hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 2,- Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ ciục TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT. HS. Phụ lục cục , NỘI D NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 565784 Được SỬA « Đồi SI tĩ^^lẽt định số 10998/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 28/01/2026 của Cục Sở hữu tri tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Lờ DI-6, đường VL4, KCN Lô DI-6, đường VL4, KCN Vĩnh Lộc 2, xã Long Hiệp, Vĩnh Lộc 2, xâ Long Hiệp, Địa chi Chủ giấy chứng nhận huyện Ben Lửc, tình Long huyện Ben Lức, tình Long An An BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1001/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 565922 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ Ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ tnrởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tố chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đói, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đói, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ vê sở hữu công nghiệp, quyền đôi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đên thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 177048/QD- SHTT.JP ngày 20 tháng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 565922; Căn cừ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2024-09771 \ '' ____ Ngày nộp đơn: 14/03/2024 II /70/ GỤI Người nộp đơn: Công ty co phần công nghệ Hợp Long (VN) N sở H Địa chỉ: sổ 6, ngõ 293, đường Tân Mai, phường Tân Mai, quận Hoàng MaiÁ TRÍ t thành phô Hà Nội Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TƯ VÁN VÀ DỊCH vụ LUẬT^^ề TAMAN Căn cứ Công văn 0Ỉ/2025/CV-HOPLONG của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 565922, được cấp theo Quyết định số 177048/QĐ-SHTT.IP ngày 20 tháng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2024-09771 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 177048/QD- SHTT.JP ngày 20 tháng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 565922. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đãng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^ Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; ICỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. cuc *í sở HŨ M TRÍ T guyễn Văn Bảy cục Phụ lục N ÚNG NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 565922 Được SỬA ĐỔI theo Quyết định sổ 1 1001/QD- SHTT.JP , ngày 28/01/2026 của Cục Sở hữu tri tuệ ) Thông tin đưọc sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Số 6, ngõ 293, đường Tân Số 6, ngõ 293, đường Tân Mai, phuròng Tân Mai, Mai, phưÒTig Tân Mai, quận Địa chỉ Chủ giấy chứng nhận quận Hoàng Mai, thành phố Hoàng Mai, thành phổ Hà Hà Nội Nội BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1008/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 28 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 567145 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ Ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đoi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cử khoán 6 Điều 29 cùa Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đàm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chinh phù về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 186766/QĐ-SHTTqp ngày 27 tháng 8 năm 2025 của Cục Sớ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 567145; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Cl Số đơn: 4-2023-45554 O sở I Ngày nộp đơn: 10/10/2023 V a TRI , \ _ ...... .. . ...... ... ..... Người nộp đơn: Công ty TNHH Kỹ thuật Vô Cực (VN) \ Địa chỉ: số nhà 636 DV16, Mậu Lương, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành pho Hà Nội Đại diện của người nộp đơn: CỒNG TY TNHH HÙNG SƠN VÀ CỘNG sự Căn cứ Công văn 3019/CV-HS ngày 19/09/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đãng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 567145, được cấp theo Quyết định số 186766/QĐ-SHTT. IP ngày 27 tháng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-45554 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kế từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 1 86766/QĐ-SHTT. IP ngày 27 tháng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 567145. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. A/ Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Phụ lục NỘI DUNG GIẬY HÚNG N ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 567145 Được SỬA 7/ <J / ì ĐỒI * sở HỮỤ ji ỉ sổ ỉ 1008/QĐ-SHTT. ịp , ngày 28/01/2026 AX ~ Cv c Sở hữu tr í tu ? ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Tên Chủ giấy chứng nhận Công ty TNHH Vô Cực Công ty TNHH Kỹ thuật Vô Cực BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1009/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 567368 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số ỉ 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 cùa Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bo sung theo Luật sửa đổi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bố sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiêt một sô điêu và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quàn lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 194908/QĐ-SHTT. 1P ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sô 567368; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2017-40465 ifff c Ngày nộp đơn: 05/12/2017 sơ Người nộp đơn: Korea Ginseng Corp. (KR) Địa chỉ: 71, Beotkkot-gil, Daedeok-gu, Daejeon, Republic of Korea Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ D & N Căn cứ Công văn TM-VN-4277/ĐC của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sừa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 567368, được cấp theo Quyết định số 194908/QĐ-SHTT. IP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2017-40465 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 194908/QĐ-SHTT. IP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 567368. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 0/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC Phụ lục NỘI DƯỊ NHẬN ĐĂNG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 567368 Được SỬA ĐỒI ết định số 1 1009/QĐ-SHTT.1P, ngày 28/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... bao con nhộng chứa nhân ... bao con nhộng chứa nhân sâm dùng cho mục đích y tế, sâm dùng cho mục đích y tế; ... chất bổ sung dinh dưỡng ... chất bổ sung dinh dưỡng chiết xuất từ thảo được; ... chiết xuất từ thảo dược; ... ... trà thảo dược, ... ... trà thảo dược; ... Nhóm 05 ... đồ uống kiêng dùng cho ... đồ uống kiêng dùng cho mục đích y tế, ... mục đích y tế; ... ... thuốc chữa bệnh, ... ... thuốc chữa bệnh; ... ... đồ uống chức năng trên ... đồ uống chức năng trên cơ sở hồng sâm, ... cơ sở hồng sâm; ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1012/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 28 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 567672 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bó sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chinh phủ vê công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 195292/QD- SHTT.JP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 567672; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2024-06585 Ngày nộp đơn: 22/02/2024 Người nộp đon: Hộ kinh doanh Lê Thị Anh Nguyệt (VN) Địa chi: số 120 ấp Thạnh Lợi, xã Đức Tản, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP INVESTIP Căn cứ Công văn 6728/2025/CV/INV-NH của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 567672, được cấp theo Quyết định số 195292/QĐ-SHTT. 1P ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sờ đơn số 4-2024-06585 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 195292/QĐ-SHTT.IP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 567672. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Trưởng phỏng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.o/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Ểí cục Phụ lục ỘI là^â^ÈOlẤỊÌCHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 567672 Được SỬA À trítuê Ả/ / Dpi J ^èm tìĩco Quyết định sô 1 1012/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 28/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Hộ kinh doanh Lê Thị Ánh Hộ kinh doanh Lê Thị Ánh Tên Chủ giấy chứng nhận Tuyết Nguyệt BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1060/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 28 thảng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 570702 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 cùa Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 đirợc sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định sổ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chinh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 20672 1/QĐ-SHTT. ịp ngày 16 thảng 9 năm 2025 cùa Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 570702; Căn cứ hồ sơ đơn đãng ký nhãn hiệu: Sổ đơn: 4-2024-54435 Ngày nộp đơn: 11/11/2024 Người nộp đơn: Hợp Tác Xã Nuôi Ong Thanh Thuỷ (VN) Địa chi: Khu 3, xã Tu Vũ, huyện Thanh Thuỷ, tỉnh Phú Thọ Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH PASA PARI Căn cứ Công văn nộp 14/11/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 570702, được cấp theo Quyết định số 20672 l/QĐ-SHTTqp ngày 16 tháng 9 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2024-54435 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định sổ 20672 1/QD- SHTT.JP ngày 16 tháng 9 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 570702. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. V0 Phụ lục :W n G nhận đăng ký nhẵn hiệu số 570702 Được SỬA NỘI M , ĐỔI K tr L tue ® Quyết định số 1 1060/QĐ-SHTT. IP , ngày 28/01/2026 (Kem u. của Cục Sở hữu tri tuệ ) Thông tin đuọc sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng HỢP TÁC XÃ NUÔI ONG HỢP TÁC XÀ NUÔI ONG Tên Chủ đcm THANHTHỦY THANH THỦY BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1064/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 479078 CỤC SỞHỮU TRÍ TUỆ Căn cử Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định sổ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chinh phủ về công tác văn thư; Căn cử Quyết định số 13308/QĐ-SHTT.IP ngày 31 tháng 01 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cap Giấy chứng nhận đãng ký nhãn hiệu so 479078; Cl Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: TRÍ SỐ đơn: 4-2021-13180 Ngày nộp đơn: 08/04/2021 Người nộp đơn: Lemon Inc. (KY) Địa chỉ: P.O. Box 31119 Grand Pavilion, Hibiscus Way, 802 West Bay Road, Grand Cayman, KYI -1205, Cayman Islands Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TẦM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn IP/TR19863-(2) ngày 18/03/2024 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Triĩởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 479078, được cấp theo Quyết định số 13308/QĐ-SHTT. IP ngày 31 tháng 01 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2021-13180 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định sổ 13308/QĐ-SHTT.ỊP ngày 31 tháng 01 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 479078. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. W KT. CỤC TRƯỞNG Nơi nhận: - Như Điều 4; í CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC Sơ TRI Vu Phụ lục cue NỘI ƯNG NHẬN ĐĂNG KỶ NHÃN HIỆU SỐ 479078 Được SỦ ’ A ĐÒI Quyết định số 1 1064/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 28/01/2026 của Cục Sở hữu tri tuệ ) Thông tin được sửa Nội dung sai Nội dung đúng đổi dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực Nhóm 35 dòng 5 quản lý kinh doanh và quản lý kinh doanh và maketing; marketing; ...lời bài hát trực tuyến không ... lời bài hát trực tuyến không thể tải xuống, trình chiếu video thể tải xuống; trình chiếu video Nhóm 41 dòng 3 nhạc trực tuyến ... nhạc trực tuyến ... cung cấp phần mềm trực tuyến cung cấp phần mềm trực tuyến Nhóm 42 dòng 9 không tải xuống được cung cấp không tải xuống được cung cấp nội đung trên podcast ... nội dung trên podcast ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tụ do - Hạnh phúc Số: 1 1365/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 537750 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 điĩợc sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu cồng nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 cùa Chính phủ về công tác văn thư; Căn cử Quyết định số 47282/QĐ-SHTTqp ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 53 7750; Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: / * sở I Sổ đơn: 4-2022-41559 A TRÍ Ngày nộp đơn: 05/10/2022 Người nộp đơn: Messe Frankfurt (HK) Limited (CN) Địa chỉ: 35/F, China Resources Building, 26 Harbour Road, Wanchai, Hong Kong Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH T&G Căn cứ Công văn 2779/2025-TGVN ngày 20/05/2025 cùa Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 537750, được cấp theo Quyết định sổ 47282/QD- SHTT.JP ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-41559 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định sổ 47282ZQD- SHTT.jp ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 537750. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; P-H0 CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Phụ lục HÚNG NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 537750 Được SỬA * Sơ HƯU ★ ĐỔI \ t RÍ l\^$lheo Quyết định số 1 1365/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng sản xuất các sản xuất các Nhóm 41 dòng 7 chương rình biểu diễn; chương trình biểu diễn; BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỦU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1369/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 ỌUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 539157 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cử Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điểu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bô sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiếm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chinh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đổi với giống cây trồng và quản ỉý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cử khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chỉnh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 51 132/QĐ-SHTTqp ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 539157; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhăn hiệu: Số đơn: 4-2023-34434 I *1 sở Ngày nộp đơn: 04/08/2023 ẼkTRÍ Người nộp đơn: Đoàn Thị Phượng (VN) Địa chỉ: Thôn Khắc Khoan, xã Phú Nghĩa, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH NACILAW Căn cứ Công văn số 444/ĐKNH/2025 ngày 21/05/2025 của Người nộp đm; Theo để nghị của Trường phòng Đãng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 539157, được cấp theo Quyết định số 51 132/QĐ-SHTT.IP ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-34434 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 51 132/QD- SHTT.JP ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 539157. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sờ hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 0/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. yên Văn Bảy ỉềỴ cue ViA 1... lie/ 7 • _ wV Phụ lục NỘĨ DStàG^UỲOỈỨ^ NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 539157 Được SỬA Uy TRÍ TUỆ Ả/ ' ' ĐỔI Quyết định số 1 ỉ369/QĐ-SHTT., P , ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu tri tuệ ) Thông tin Nội dung sai Nội dung đúng được sửa đổi “ Thôn Khấc Khoan, xã Phú Nghĩa, “ Thôn Khắc Khoan, xã Phú Nghĩa, Địa chỉ huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước ” huyện Bù Gia Mập, tình Bình Phước ” BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1371/QĐ-SHTT. 1P Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 539460 CỤC SỞ HỬU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bo sung một so điều cùa Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản ỉỷ nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định sổ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 51717/QĐ-SHTT. 1P ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cap Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 539460; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Ị of SỔ đơn: 4-2022-46943 Ngày nộp đơn: 07/11/2022 Người nộp đơn: CÔNG TY TNHH FPTIS (VN) Địa chi: So 10 phố Phạm Văn Bạch, phường Dịch Vọng, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TẦM NHÌN VÀ LIÊN DANH Căn cứ Công văn IP/TR21457-(4) của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 539460, được cấp theo Quyết định sổ 51717/QĐ-SHTT.ỊP ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-46943 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kế từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 51717/QĐ-SHTT.n> ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 539460. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; )CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. íuyễn pf f Phụ lục N ỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 539460 Được SỬA đồi Quyết định số 1 1371/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng [...] chương trình máyvi tính [...] [...] chương trình máy vi tính [...] Nhóm 09 [...] phần mềm ứng dụng máy vi [...] phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thểtải về. tính, có thể tải về. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮU TR Í TUỆ ' Độc lập - Tụ do - Hạnh phúc Số: 1 1373/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 539563 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cảu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bồ sung theo Luật sửa đoi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiếm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản ỉỷ nhà nước vê sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hint công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phù về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 51827/QĐ-SHTTqp ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 539563; Căn cử hồ sơ đơn đăng ký nhăn hiệu: Số đon: 4-2023-24825 O SƠ J 1 Va TRI _ Ngày nộp đơn: 13/06/2023 Người nộp đơn: Công ty cổ phần mrớc giải khát SANEST Khảnh Hòa (VN) Địa chỉ: Quốc lộ 1A, thôn Mỹ Thanh, xã Cam Thịnh Đông, thành pho Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TƯ VÁN SỞ HỮU TRÍ TUỆ VIỆT Càn cứ Công văn 469/2025/VIETIP-CV ngày 02/06/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đãng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đồi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 539563, được cấp theo Quyết định số 51827/QĐ-SHTT-IP ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2023-24825 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điểu 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 51827/QĐ-SHTT. IP ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 539563. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG r * , _ _ - Như Điều 4; CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. iyễn Văn Bảy o xvx , „ A . ___ _______________ ________ ung ^ ia W hung nhận đăng ký nhãn hiệu số 539563 Được SỬA ★ í sở Hưu I* ĐỒI TRÍ lụề^eo Quyết định sổ 11 373/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 Sr // c ù a Qụ C sà tr ị tu ệ J Thông tin đuọc sửa Nội dung sai Nội dung đúng đổi máy dẫn dụ yến làm tồ, máy dẫn dụ yến làm tổ, Nhóm 35 dòng 19 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 1 1382/QĐ-SHTT. 1P Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 483537 CỤC SỞ HỬU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đói, bố sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một sổ điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 27682/QD- SHTT.JP ngày 18 thảng 3 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 483537; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Sổ đơn: 4-2022-05881 ( Cl Ngày nộp đơn: 24/02/2022 I m sơ Người nộp đơn: PT. PILAR INTI FITTINDO (ID) wR Í Địa chỉ: JL. DAAN MOGOT KM. 11 No: 9. , Kei. Kedaung Kali Angke, Kec. Cengkareng, Kota Adm. Jakarta Barat, Prov. DKI Jakarta, Indonesia Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TRƯỜNG XUÂN Căn cứ Công văn 96-2022/NH-01/NKha-TPhu ngày 08/08/2024 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 483537, được cấp theo Quyết định sổ 27682/QĐ-SHTT.ĨP ngày 18 tháng 3 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2022-05881 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quổc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 27682/QĐ-SHTT.IP ngày 18 tháng 3 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 483537. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 0/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. Phụ lục . __ J cue NỘIDU n (M^ JHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 483537 Được SỬA ĐỎI định sổ 1Ỉ382/QĐ-SHTT.IP, ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin đuọc sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng giá để bát đ a [đo đạc]; giá để bát đĩa [đồ đạc]; Nhóm 20 dòng 5 và 7 ...... ; giá đỡ kệ, không ........ ; giá đỡ kệ, không bằng kùn loại; bằng kim loại; BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1438/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 545236 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu to chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điêu 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đối, bố sung theo Luật sửa đoi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chinh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định sổ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 73607/QĐ-SHTTqp ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chủng nhận đãng ký nhãn hiệu sổ 545236; //OS nể f c Càn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: rd , _ __ ____ *1 SỚ số đơn: 4-2018-05452 O V a TRI Ngày nộp đơn: 23/02/2018 Người nộp đơn: Kỉ 1 Group Limited (VG) Địa chỉ: Wickhams Cay II, Road Town, Tortola, VG1110, British Virgin Islands Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH LÊ & LÊ Căn cứ Công văn sổ TM/18/39 ngày 10/09/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đàng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đôi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 545236, được cấp theo Quyết định sổ 73607/QD- SHTT.JP ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cof sở đơn sổ 4-2018-05452 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định sổ 73607/QD- SHTT.JP ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 545236. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. / cue A Phụ lục NÔI D^Í^Q^O hứ NG nhận Đ ảng ký nhãn hiệu số 545236 ĐƯỢC SỬA Quyết đ ĩ nh s ° 11438/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được Nội dung sai Nội dung đúng sửa đổi “ dịch vụ bán lẻ và bán lẻ trực tuyến liên “ dịch vụ bán lẻ và bán lẻ trực quan đến thực phẩm và đồ uống, sản tuyến liên quan đến thực phẩm và phẩm để tắm và làm đẹp, dịch vụ bán lẻ Nhóm 35 đồ uống dịch vụ bán lẻ trong siêu trong siêu thị và cửa hàng tạp hóa liên thị và cửa hàng tạp hóa liên quan quan đến thực phẩm và đồ uống, sản đến thực phẩm và đồ uống, ” phẩm để tắm và làm đẹp, ” BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1443/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 493547 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cử Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 cùa Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tỏ chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đoi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sớ hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chinh phủ quy định chi tiêt một sô điêu và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyển đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước vê sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chinh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 63540/QD- SHTT.JP ngày 29 thảng 5 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 493547; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: /fas' Sổ đơn: 4-2022-26232 (ỉ/ í Ngày nộp đơn: 04/07/2022 O Người nộp đơn: KINIK COMPANY (TW) Địa chi: No. 64, Zhongshan Rd., Yingge Dist., New Taipei City 23942, Taiwan Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TRƯỜNG XUÂN Căn cứ Công văn 335-2022/NH-01/NNha của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 493547, được cấp theo Quyết định sổ 63540/QD- SHTT.JP ngày 29 tháng 5 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-26232 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 63540/QĐ-SHTT.ỊP ngày 29 tháng 5 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 493547. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.4/ Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; Ó CUC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC X Phụ lục NỘI DcfNcS^ MUNG NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 493547 Được SỬA 1*1 so HỮU HI ĐỔI Quyết định số 1 1443/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 7 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... công cụ cắt [dụng cụ cầm ... công cụ cắt [dụng cụ cầm tay] ; đá mải [dụng cụ cầm tay] ; đá mài [dụng cụ cầm Nhóm 08 tay]; bánh mài [dụng cụ cầm tay]; bánh mài [dụng cụ cầm tay]. tay]. BỘ KHOA HỌC VÀ CỒNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1571/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 552190 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu to chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 đirợc sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thù tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 102544/QD- SHTT.JP ngày 10 thảng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 552190; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Irgf I Số đon: 4-2023-55141 M SC uS ’ \ TD Ngày nộp đơn: 30/11/2023 Wv Người nộp đơn: Castrol Limited (GB) Địa chỉ: Technology Centre, Whitchurch Hill, Pangbourne, Reading RG8 7QR, United Kingdom Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TƯ VÁN SỞ HỮU TRÍ TUỆ VIỆT Căn cứ Công văn 606/2025/V1ETIP-CV của Người nộp đơn; Theo đê nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 552190, được cấp theo Quyết định số 102544/QD- SHTT.JP ngày 10 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-55141 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điêu 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 102544/QD- SHTT.JP ngày 10 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 552190. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 0/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; T1IQ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. * SỚ A trí yen Văn Bảy {7^7 cue \ý V Phụ lục NỘI CHpNG NHẬN ĐẢNG KỶ NHÃN HIỆU SỐ 552190 Được SỬA 'ƯẬ nÍTIlÊ ĐỒI ®J R IWw Quyết định số 1 1571/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Technology Technology Centre, Địa chỉ của Người nộp Centre.Whitchurch Hill, Whitchurch Hill, Pangboume, đơn Pangboume, Reading RG8 Reading RG8 7QR, United 7QR, United Kingdom Kingdom BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ ‘ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1572/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 552189 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 đỉĩợc sửa đôi, bô sung theo Luật sửa đối, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đổi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đên thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 102543/QĐ-SHTT.ỊP ngày 10 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 552189; ' Hũ/ c Căn cứ hồ sơ đơn đàng ký nhãn hiệu: pH - SỐ đơn: 4-2023-55142 Q TRI Ngày nộp đơn: 30/11/2023 Người nộp đơn: Castrol Limited (GB) Địa chỉ: Technology Centre, Whitchurch Hill, Pangbourne, Reading RG8 7QR, United Kingdom Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TƯ VÁN SỞ HỮU TRÍ TUỆ VIỆT Căn cứ Công văn 607/2025/VIETIP-CVcủa Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 552189, được cấp theo Quyết định số 102543/QD- SHTT.JP ngày 10 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2023-55142 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quổc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 102543/QD- SHTT.JP ngày 10 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 552189. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 0. Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; BHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. ffl puc Phụ lục NỘI DỤNG @IÂY CHÚÌNG NHẬN ĐÀNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 552189 Được SỬA M TRÍ TUỆ ĐÔI định số 11 572/QĐ-SHTT.IP, ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Technology Technology Centre, Địa chi của Người nộp Centre.Whitchurch Hill, Whitchurch Hill, Pangboume, đơn Pangboume, Reading RG8 Reading RG8 7QR, United 7QR, United Kingdom Kingdom BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1593/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 553774 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 1 10362/QD- SHTT.JP ngày 17 thảng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 553774; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: CỤ số đơn: 4-2023-47985 sỏ H Ngày nộp đơn: 23/10/2023 RÍ I Người nộp đơn: Lê Thị Thúy (VN) íịpcV Địa chỉ: TDP số 8, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH DỊCH vụ SỞ HỮU TRÍ TUỆ KENFOX Căn cứ Công văn 724/25CV ngày 11/07/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 553774, được cấp theo Quyết định số 1 10362/QĐ-SHTT.1P ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-47985 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 1 10362/QĐ-SHTT.IP ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 553774. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Oỵ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. lyễn Văn Bảy Phụ lục NỘI DUNG-GÍẤY CHÍ MG NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 553774 Được SỬA 1(7 sỏ HỮU ỵ* ĐỔI 'uyết định số 1 1593/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) VẶs ’ Thông tin được sửa Nội dung sai Nội dung đúng đổi “ Bình giữ nhiệt (không dùng “ Bình giữ nhiệt (không dùng Nhóm 21 diện) ” điện) ” BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HŨ U TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1598/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 554485 CỤC SỞ HŨU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 1 56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu to chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đoi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một sổ điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đối với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cử khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chinh phù về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định so 1 14556/QĐ-SHTT.ỊP ngày 20 tháng 6 năm 2025 cùa Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 554485; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: IlSf 5 số đơn: 4-2023-50173 Q __ x W°\TR Ngày nộp đơn: 03/11/2023 Người nộp đơn: Công ty TNHH camera Alvar Việt Nam (VN) ''is Địa chỉ: Tầng 2A, tòa nhà N09 - B2 KĐT Dịch Vọng, đường Thành Thái, phường Dịch Vọng, quận cầu Giấy, thành phổ Hà Nội Đại diện của người nộp đơn: CONG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ ANLIS VIỆT NAM Căn cứ Công văn TM1304-VN65 ngày 05/09/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 554485, được cấp theo Quyết định số 1 14556/QD- SHTT.JP ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Cục Sờ hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2023-50173 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 1 14556/QĐ-SHTT.IP ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 554485. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 0/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. CỤC Phụ lục G NHẬN ĐĂNG KÝ NHÀN HIỆU SỐ 554485 Được SỬA NỘI ĐÔI 'Quyết định số 1 1598/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin đuọc sửa Nội dung sai Nội dung đúng đổi ; camera camera kích hoạt ; camera hồng ngoại; camera Nhóm 09 chuyển động; kích hoạt chuyển động; BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ Hủu TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1599/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 554497 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cử Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đói, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một sô điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chinh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đổi với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chinh phù về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 1 14576/QĐ-SHTT. IP ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đãng ký nhãn hiệu số 554497; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Sổ đom: 4-2023-49960 Ngày nộp đơn: 02/11/2023 Người nộp đơn: Artemis Technology Limited (GB) Địa chi: 43-45 Dorset Street, London, United Kingdom, W1U 7NA Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH DỊCH vụ SỚ HỮU TRÍ TUỆ KENFOX Căn cứ Công văn 708/25CV ngày 10/07/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 554497, được cấp theo Quyết định số 1 14576/QĐ-SHTT.ỊP ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Cục Sờ hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2023-49960 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 1 14576/QĐ-SHTT. IP ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 554497. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^ Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. . JFi luc C y L __ 0 _ Ph y!ys „„ .... _ A ____ . NỘI DUNP^IAY. c W n G nhận đăng ký nhãn hiệu số 554497 ĐƯỢC SỬA n ĐÔI y^ỉã^Anyết định số 1 1599/QĐ-SHTT.IP, ngày 29/01/2026 vac Ồ^ của Cục Sở hữu trítuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng phản mềm ứng dụng máy vi phần mềm ứng dụng máy vi Nhóm 09 dòng 1 và 2 tính, có thể tải về; tính, có thể tải về; BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XẪ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1601/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 554759 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tồ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sờ hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 đirợc sửa đoi, bô sung theo Luật sửa đoi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một sô điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ vê sở hữu công nghiệp, quyền đôi với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cử khoản 3 Điều 18 của Nghị định sổ 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cử Quyết định số 1 17123/QĐ-SHTT.ỊP ngày 23 thảng 6 năm 2025 của Cục Sờ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 554759; Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2023-47434 Ngày nộp đơn: 19/10/2023 Người nộp đon: Công ty TNHH Chợ Tốt (VN) Địa chỉ: Tầng 18, toà nhà UOA, số 6 đường Tân Trào, phường Tân Phủ, quận thành phố Hồ Chi Minh Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH DỊCH vụ SỞ HỮU TRÍ TUỆ KENFOX Căn cứ Công văn 707/25CV ngày 10/07/2025 của Người nộp đơn; Theo đê nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đoi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 554759, được cấp theo Quyết định sổ 1 17123/QĐ-SHTT.IP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-47434 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định sổ 1 17123/QD- SHTT.JP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 554759. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.j^/ Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - NhưĐiều 4; - Lưu: VT, HS. cue Phụ lục NOI/D^^g^^Hl^ NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 554759 Được SỬA eo Quyết định số 11601 /QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu tri tuệ ) Thông tin được Nội dung sai Nội dung đúng sửa đổi quảngcáo trên tạp chí quảng cáo trên tạp chí cung cấp quảng cáođã phân loai cung cấp quảng cáo đã phân loai trực trực tuyển được đăng bởi người tuyến được đăng bởi người dùng thông dùng thông qua một trang web qua một trang web dich vu quảng cáo và phânphối dich vu quảng cáo và phân phối thông thông tin, cu thể là cung cấp không tin, cu thể là cung cấp không gian gian quảng cáo được phân loại quảng cáo được phân loại thông qua thông qua máy tính toàn cầu máy tính toàn cầu và mạng không dây vàmạng không dây quảng bá hàng hóa và dịch vụ của quảng bá hàng hóa và dịch vụ của Nhóm 35 người khác thông qua mạngmáy người khác thông qua mạng máy tính tính toàn cầu toàn cầu thu thập thôngtin nghiên cứu thị thu thập thông tin nghiên cứu thị trường trường xúc tiến dịch vụ bảohiếm, thay xúc tiến dịch vụ bảo hiểm, thay mặt mặt cho bên thứ ba cho bên thứ ba cung cấp thông tin và tư vấn cung cấp thông tin và tư vấn thương thương mại cho người tiêu dùng mại cho người tiêu dùng trong việc lựa trong việclựa chọn sản phẩm và chọn sản phẩm và dịch vụ dịch vụ BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1801/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 562587 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số Ỉ56/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bo sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cử khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ vê công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 161 192/QĐ-SHTT.IP ngày 01 tháng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 562587; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2024-06499 Ngày nộp đơn: 22/02/2024 Người nộp đơn: MB Kozmetik Pazarlama ve Ticaret Anonim Sirketi (TR) Địa chỉ: 42 Maslak Sitesi No:4 Sariyer, Istanbul 34485, Turkey Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH DỊCH vụ SỞ HỮU TRÍ TUỆ KENFOX Căn cứ Công văn số 899/25 cv của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 562587, được cấp theo Quyết định số 161 192/QĐ-SHTT.IP ngày 01 tháng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2024-06499 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 161 192/QĐ-SHTT.ỊP ngày 01 tháng 8 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 562587. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. ■uyển Văn Bảy /lề/ cục 'wv Phụ lục NỘI DƯNG G&HtaJNp NHẬN ĐÀNG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 562587 Được SỬA AÃ trítụệ À/ 2 , $ Ổ L _______ \^ẹmtị^Vủyết định số 11801 /QĐ-SHTT., P> ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa Nội dung sai Nội dung đúng đổi Chất khử mùi dùng cho người Chất khử mùi dùng cho người Nhóm 03 hoặc động vật BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1827/QĐ-SHTT.tp Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chúng nhận đăng ký nhãn hiệu số 555865 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đổi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chinh phù về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 1 18809/QĐ-SHTT.ỊP ngày 24 thảng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 555865; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: SỐ đơn: 4-2024-04191 /fff CỊ Ngày nộp đơn: 29/01/2024 sơ I Người nộp đơn: Trường Đại học Mở Hà Nội (VN) VẠT Rí Địa chỉ: B101 phô Nguyên Hiên, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, thành V phố Hà Nội Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ M.I.T Căn cứ Công văn 1 50.2025/CV-M.I.L ngày 22/08/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 555865, được cấp theo Quyết định số 1 18809/QĐ-SHTT.IP ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2024-04191 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quổc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cap theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 1 18809/QD- SHTT.JP ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 555865. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^/ Nffi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. Phụ lục cục , NỘI D NHẬN ĐĂNG KÝ NHẴN HIỆU SỐ 555865 Được SỬA ĐỔI 'êt định số 1 1827/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin đưọc sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Nhóm 35 “ Mua bán phân mềm ” “ Mua bán phần mềm" BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1829/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 555649 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu to chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bo sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đối, bố sung ỉnột so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ vê sở hữu công nghiệp, quyên đôi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đên thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 cùa Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ vể công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 1 18347/QD- SHTT.JP ngày 24 thảng 6 năm 2025 cử Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 555649; Căn cứ hồ sơ đơn đăng kỷ nhãn hiệu: SỐ đem: 4-2023-60733 Ngày nộp đơn: 29/12/2023 Người nộp đơn: Dongguan Xingbo Stationery Co., Ltd. (CN) Địa chỉ: Room 603, Building 1, No. 27, Yingfeng Road, Dalang Town, Dongguan City, Guangdong Province, 523770 China Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ HA VIP Căn cứ Công văn 1293/ĐK của Người nộp đon; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 555649, được cấp theo Quyết định số 1 18347/QĐ-SHTT.IP ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-60733 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 1 18347/QĐ-SHTT.IP ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 555649. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Ịy Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Jỉyên Văn Bảy Phụ lục NỘI DWG qi^v cỆto NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỔ 555649 Được SỬA k sơ HỮU ★ ĐỔI Uy ĩ^èĩĩiM^^yết định số 11829/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/0 ỉ /2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) ----- — ----- Vị trí Nội dung sai Nội dung đúng ống cắm bút chì [đồ dùng văn ống cắm bút chì; bút [đồ dùng Nhóm 16 phòng]; văn phòng]; BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀXÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1850/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 ỌUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 555309 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cử khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đoi, bo sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ vê sở hữu công nghiệp, quyên đối với giông cây trông và quản lý nhà nước về sở hữu tri tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 cùa Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chỉnh phù về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 1 17862/QĐ-SHTTqp ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 555309; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2023-44989 Ngày nộp đơn: 06/10/2023 Người nộp đơn: Công ty TNHH nghệ thuật Cesium Entertainment (VN) Địa chì: 758 Nguyễn Thị Định, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành pho Hồ Chí Minh Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ ĐÔNG DƯƠNG Căn cứ Công văn 130/2025/ĐD của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 555309, được cấp theo Quyết định số 1 17862/QĐ-SHTTqp ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2023-44989 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quổc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 11 7862/QĐ-SHTT.IP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 555309. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, a Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. Phụ lục NỘI DUNG GlẨ^&Á NHẬN ĐÀNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 555309 Được SỬA Ị| so HỮU ĐỔI tđịnh sổ 11850/QĐ-SHTT. ịp , ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin đưọc sửa Nội dung sai Nội dung đúng đổi HOA HẬU TRÍ THỨC HOA HẬU TRI THỨC Tên nhãn hiệu VIỆT NAM VIỆT NAM BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1857/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 509796 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đổi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bố sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đoi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chỉnh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 121518/QĐ-SHTT.ỊP ngày 17 thảng 10 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 509796; /Xy''' Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: 7 “ Sổ đơn: 4-2022-52270 O V a TR Ngày nộp đơn: 07/12/2022 . , __ ___ Người nộp đơn: Công ty cô phân BEAUTY X (VN) Địa chỉ: Tòa nhà Minh Long, tầng 7, so 17 Bà Huyện Thanh Quan, phường Vỗ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TẦM NHÌN VÀ LIÊN DANH (VISION & ASSOCIATES) Căn cứ Công văn lP/TR21564-(2) cùa Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 509796, được cấp theo Quyết định số 121518/QĐ-SHTT.IP ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-52270 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 121518/QĐ-SHTT.ỊP ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 509796. Điều 4. Quyết định này cỏ hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.£/ Nưi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - NhưĐiều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. Phụ lục NỘI D NHẬN ĐĂNG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 509796 Được SỬA ★ Sớ HƯU ★ ĐỔI ểtđịnh số 1185 7/QĐ-SHTT. ịp , ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Nhóm 38 [...] chế phẩm để là sạch [...] [...] chế phẩm để làm sạch [...] BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 11 858/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiểu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 509797 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ cau tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoán 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 đirợc sửa đôi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đối, bo sung một so điều cùa Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giống cây trồng và quản lý nhà nước vể sở hữu trí tuệ liên quan đen thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chinh phủ về công tác văn thư; Căn cử Quyết định số 121519/QĐ-SHTT.ịp ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 509797; Căn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: /y/ c Sổ đơn: 4-2022-52271 W sở Ngày nộp đơn: 07/12/2022 . , _ __________ Người nộp đơn: Công ty cô phân BEA UTYX (VN) Địa chỉ: Tòa nhà Minh Long, tầng 7, so 17 Bà Huyện Thanh Quan, phường Vò Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH TÀM NHÌN VÀ LIÊN DANH (VISION & ASSOCIATES) Căn cứ Công văn 1P/TR21565-(2) của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 509797, được cấp theo Quyết định số 121519/QĐ-SHTT.IP ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Cục Sờ hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-52271 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bổ trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 121519/QD- SHTT.JP ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 509797. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đổc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. nJ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - NhưĐiều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC * SÒ HŨ CỤC Phụ lục NỘI ỉẨtoc G NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 509797 ĐƯỢC SỬA ĐỔI yết định sổ 1 1858/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu tri tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Nhóm 38 [...] chế phẩm để là sạch [...] [...] chế phẩm để làm sạch [...] BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tụ- do - Hạnh phúc SỐ: 11863/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiểu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 496783 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bo sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bồ sung một sổ điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định sổ 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu tri tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước vê sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 cùa Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chinh phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 7351 1/QD- SHTT.JP ngày 21 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đàng ký nhãn hiệu số 496783; Căn cứ hồ sơ đơn đãng ký nhãn hiệu: tây Số đơn: 4-2019-49847 Ngày nộp đơn: 06/12/2019 Ngày ưu tiên: 09/10/2019 Người nộp đơn: Illinois Tool Works Inc. (US) Địa chỉ: 155 Harlem Avenue, Glenview, Illinois, 60025, United States of America Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH ROUSE VIỆT NAM Căn cứ Công văn D3266-01262/(06) ngày 13/08/2024 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 496783, được cấp theo Quyết định số 7351 1/QĐ-SHTT.IP ngày 21 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2019-49847 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 7351 1/QĐ-SHTT.IP ngày 21 tháng 6 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 496783. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phỏng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.^ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. ff/ CỤC s' kA TRÍ t V ệ w Văn Bảy cue Phụ lục NỘI IMG |IA^ h W g NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 496783 Được SỬA định 50 1 Ỉ863/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) VÀ ---------- ------------ — — ---------- - ---------- Vị trí Nội dung sai Nội dung đúng , phụ kiện lắp ráp cổng bao , phụ kiện lắp ráp cổng bao Nhóm 06 gồm bản lề công và chốt cứa gồm bản lề cổng và chốt cửa cổng, công, khóa xe cộ (dùng điện), thiết khóa xe cộ (dùng điện); thiết Nhóm 09 bị điều khiển từ xa dùng với bị điều khiển từ xa dùng với cừa ra vào để xe. cửa ra vào để xe. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1957/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 509551 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 cùa Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 điĩỢC sửa đôi, bo sung theo Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật kinh doanh bảo hiếm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyên đôi với giông cây trông và quản lý nhà nước vê sở hữu tri tuệ liên quan đen thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điểu 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ vê công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 121264/QĐ-SHTT.IP ngày 17 thảng 10 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 509551; ~ /1^/ c Càn cứ hô sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Sf 7 Số đơn: 4-2023-08007 H sơ “ “ “ “ ___ M trí Ngày nộp đơn: 10/03/2023 Người nộp đơn: GigaDevice Semiconductor Inc. (CN) Địa chỉ: Building No. 8, IC Park, No. 9 Fenghao East Road, Haidian, Beijing, China Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH DỊCH vụ SỞ HỮU TRÍ TUỆ KENFOX Căn cứ Công văn 116/25CV của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 509551, được cấp theo Quyết định sổ 121264/QD- SHTT.JP ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-08007 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày ke từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 121264/QĐ-SHTT. 1P ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chửng nhận đăng ký nhãn hiệu số 509551. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thầm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đổc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Sì/ Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; Ó CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. cuc SỚ HŨ TR T 2PC VÃ c£ guyễn Văn Bảy ■ ý CỤC Phụ lục NỘI DUNG GIÁỴíC^lỹặũyH^ĐÀNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 509551 Được SỨA \ 'Ẳ TDÍ TUỀ /0 . ĐỒ! (KeiQv^uye^ 1 Ỉ957/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 Cục Sớ hữu trí tuệ ) Thông tin đuọc sủa đối Nội dung sai Nội dung đúng ... thiết bị bộ nhớ máy vi tính; thiêt ... thiết bị bộ nhớ máy vi tính; thiết bị đế xử lý dừ liệu; chất bán dẫn; vi bị để xử lý dữ liệu; chất bán dần; vi mạch bán dẫn; mạch tích hợp; mô- mạch bán dẫn; mạch tích hợp; mô- đun mạch tích họp; linh kiện bán đun mạch tích họp: linh kiện bán dẫn [điện tử]; bảng mạch in; cảm dẫn [điện tử]; bang mạch in; cam Nhóm 09 biến; vi mạch đa xử lý; vi mạch biến; vi mạch đa xư lý; vi mạch [mạch tích hợp]; khối vi điều khiến; [mạch tích h.ợp]; khối vi điều khiễn; thiết bị để ghi, truyền hoặc thiết bị đế ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ánh; bảng tái tạo âm thanh hoặc hình ánh; mạch; bộ điều khiển có thế lập trình báng mạch; bộ điều khiên có thê được; bộ vi xử lý. lập trình được; bộ vi xử lý. ...tố chức triến lãm cho mục đích ...tố chức triển lãm cho mục đích thuơng mại hoặc quảng cáo ... thưong mại hoặc quảng cáo ... Nhóm 35 ... dịch vụ đại lý xuất nhập khấu; ... dịch vụ đại lý xuât nhập khâu; BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1965/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 524024 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiếm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một sổ điều vả biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước vê sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 2935/QĐ-SHTTqp ngày 08 thảng 01 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 524024; Căn cứ hồ sơ đơn đãng ký nhãn hiệu: SỔ đơn: 4-2021-52368 Ngày nộp đơn: 29/12/2021 Người nộp đơn: Amazon Technologies, Inc. (US) Địa chỉ: 410 Terry Avenue North, Seattle, Washington 98109, United States of America Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH ROUSE VIỆT NAM Căn cứ Công văn A0558-12808/(01) ngày 06/06/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trường phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 524024, được cấp theo Quyết định số 2935/QD- SHTT.JP ngày 08 tháng 01 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2021-52368 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 2935/QĐ-SHTT.IP ngày 08 tháng 01 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhăn hiệu sổ 524024. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 0/ Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; HÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. cue sớ HŨ TRÍ T ?Pc VẰ Phụ lục ÍỢGI^^m G NHẬN ĐÀNG KÝ NHẪN HIỆU SỐ 524024 Được SỬA NỘI D *( sơ HỮU ĐỔI ^kfX^h wệ Mét định số 1 Ỉ965/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 của Cục Sờ hữu trí tuệ ) ----- — ----- Thông tin đưọc Nội dung sai Nội dung đúng sửa đổi "da vả giả da" "da và giả da" Nhóm 18 “ dây đeo vai [dây đai] bằng đa hoặc “ dây đeo vai [dây đai] bằng da hoặc giả da ” giả da ” BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU tr í tuệ Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1986/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 516127 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 đitợc sửa đôi, bô sung theo Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bẻ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một sô điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà niĩớc về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 cùa Chinh phủ về công tác vàn thư; Căn cứ Quyết định số 143220/QĐ-SHTT. IP ngày 05 thảng 12 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ 516127; ' 11'0/ c Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: I 8/ SỔ đơn: 4-2023-01499 O trĩ Ngày nộp đơn: 13/01/2023 , „ - . mil TZT rm Ngirời nộp đơn: Amazon Technologies, Inc. (US) Địa chi: 410 Terry Avenue North, Seattle, Washington 98109, United States of America Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH ROUSE VIỆT NAM - CHI NHÁNH HÀ NỘI Căn cứ Công văn A0558-16769/(01) của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Triĩởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 516127, được cấp theo Quyết định sổ 143220/QĐ-SHTT.IP ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-01499 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 143220/QD- SHTT.JP ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đãng ký nhãn hiệu số 516127. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PHÓ CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. ỉf cục Phụ lục NỘI DUNp NHẬN ĐẢNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 516127 Được SỬA OưĩBÍ TỊJÊ ẲẲ / ĐOỊ tW^Met định số 1 1986/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ắc quy/pin ướt và pin lưu ắc quy/pin ướt và pin lưu Nhóm 09 (dòng 13 trang 2) trữ/tích điên trữ/tích điện thiết bị rađa, ăng ten thu thiết bị rađa, ăng ten thu phát phát sóng vô tuyến, màn sóng vô tuyến, màn hình hiển Nhóm 09 (dòng 19-20 trang hình hiển thị, màn hình tinh thị, màn hình tinh the lỏng; thê lỏng; chip [mạch tích chip [mạch tích hợp], chất 2) họp], chất (vật liệu) bán (vật liệu) bán dẫn, mạch tích dẫn, mạch tích họp; họp; dụng cụ thử/kiểm tra mạch dụng cụ thử/kiểm tra mạch Nhóm 09 (dỏng 26-27 trang tích họp; tủ chuyên tích họp; tủ chuyên dùng dùngcho các thiết bị điện cho các thiết bị điện và điện 2) và điện tử; tử; BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỜ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1989/QĐ-SHTT.n> Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chúng nhận đăng ký nhãn hiệu số 516125 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu to chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điểu 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đoi, bô sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đổi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đổi với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 14321 8/QĐ-SHTT.ỊP ngày 05 thảng 12 năm 2024 của Cục Sở hĩru trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 516125; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2023-01501 Ngày nộp đơn: 13/01/2023 Người nộp đơn: Amazon Technologies, Inc. (US) Địa chỉ: 410 Terry Avenue North, Seattle, Washington 98109, United States of America Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH ROUSE VIỆT NAM - CHI NHÁNH HÀ Nội Căn cứ Công văn A0558-1 6805/(02) ngày 21/02/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị cùa Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu sổ: 516125, được cấp theo Quyết định sổ 14321 8/QĐ-SHTT.ỊP ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn sổ 4-2023-01501 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 143218/QD- SHTT.JP ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 516125. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, ứ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; ằ£ực TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC ỊíỄ] Phụ lục NỘI DUNG G^t&ữĩtóNHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 516125 Được SỬA vk TRÍ TUỆ zg 7, , ĐỔI \^jntỈỊ^^yết định số 1 1989/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng "dịch vụ truyền thông để truyền, "dịch vụ truyền thông để truyền, sao lưu vào bộ nhớ đệm, truy cập, sao lưu vào bộ nhớ đệm, truy cập, nhận, tải xuống, truyền phát trực nhận, tải xuống, truyền phát trực tuyến, phát sóng, chia sẻ, hiển thị, tuyến, phát sóng, chia sẻ, hiển thị, định dạng, phản chiếu và chuyển Nhóm 38 đinh dạng, phản chiếu và chuyển văn bản, hình ảnh, âm thanh, văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và dữ liệu thông qua mạng video và dữ liệu thông qua mạng viễn thông, mạng truyền thông viễn thông, mạng truyền thông không dây và mạng Internet". không dây và mạng Internet". BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1993/QD- SHTT.JP Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYÉT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 531998 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cảu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đôi, bô sung theo Luật sửa đoi, bổ sung một sổ điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bo sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đôi với giông cây trông và quản ỉỷ nhà nước vê sở hữu trí tuệ liên quan đen thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chinh phủ vé công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 29483/QĐ-SHTT-IP ngày 12 thảng 3 năm 2025 cùa Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đãng ký nhãn hiệu số 531998; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2022-10456 Pf c I So đơn tham chiếu: 1523033 C 30 Ngày nộp đơn: 03/03/2020 Ngày ưu tiên: 24/02/2020 TRÍ Người nộp đơn: La Mer Technology, Inc. (US) Địa chỉ: 767 Fifth Avenue, New York NY 10153 (US) Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH QUỐC TẾ BMVN Căn cứ Công văn BMVN/50976205/01 ngày 08/08/2025 cùa Người nộp đơn; Theo để nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 531998, được cấp theo Quyết định sổ 29483/QĐ-SHTT. IP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-10456 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào số đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 29483/QĐ-SHTT.ỊP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 531998. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Vãn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, cư Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; ) CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. CỤC * SỞ HỮU^ ★ TRÍ T VÃ 92 guyễn Văn Bảy Phụ lục G NHẬN ĐẢNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 531998 Được SỬA ĐÔI yết định số 1199 3/QĐ-SHTT. IP , ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Ngày nộp đơn 24.02.2020 03.03.2020 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC sơ HỮU TR Í TUỆ ’ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 1997/QĐ-SHTT. [P Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhân hiệu số 514814 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu tri tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 đirợc sửa đôi, bô sung theo Luật sửa đôi, bo sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu tri tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyển đôi với giông cây trông và quản lý nhà nước vê sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyên sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở him công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 cùa Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chính phủ vê công tác văn thư; Căn cứ Quyết định số 139932/QĐ-SHTT.IP ngày 28 thảng 11 năm 2024 của Cục Sờ hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 514814; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Sổ đơn: 4-2023-02332 Ngày nộp đơn: 31/01/2023 Người nộp đơn: Cornucopia International Investments Pte. Ltd (SG) Địa chỉ: 137 Telok Ayer Street #08-01, Singapore, 068602 Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH DỊCH vụ SỞ HỮU TRÍ TUỆ KENFOX Căn cứ Công văn 535/25CL của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 514814, được cấp theo Quyết định số 139932/QĐ-SHTT.IP ngày 28 tháng 11 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-02332 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 139932/QĐ-SHTT.IP ngày 28 tháng 11 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 514814. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.|/ Nơi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. lu : ụ lục NỘI DƯNG GIẨY CHd^ .N&i& * KÝ NHẴN HIỆU SỐ 514814 Được SỬA u K' so Hui ỔI (Kèm theo 7/QĐ-SHTT.IP, ngày 29/01/2026 ở hữu tri tuệ ) Thông tin đưọc sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng Phân bón có nguồn gốc động Phân bón có nguồn gốc động vật; hóa chất bảo quản thức vật; hóa chất bảo quản thức ăn cho động vật; phân động ăn cho động vật; phân động vật; các bon nguồn gốc động vật; các bon nguồn gốc động vật; phân động vật; chất vật; than động vật; chất phụ phụ gia hóa học dùng trong gia hóa học dùng trong sản Nhóm 01 sản xuất thực phẩm cho động xuất thực phẩm cho động vật; phân bón làm từ bột cá; vật; phân bón làm từ bột cá; chiết xuất từ thực vật dùng chiết xuất từ thực vật dùng trong sản xuất thực phẩm; trong sản xuất thực phẩm; chất phụ gia hoá học cho chất phụ gia hoá học cho chất diệt nấm; chất phụ gia chất diệt nấm; chất phụ gia hoá học cho thuốc trừ sâu. hoá học cho thuốc trừ sâu. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 12000/QĐ-SHTT.IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 514616 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu tri tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bô sung một số điểu của Luật kinh doanh bảo hiêm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 cùa Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ vê sờ hữu công nghiệp, quyền đôi với giông cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyển sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định so 30/2020/NĐ-CP ngày 05 thảng 3 năm 2020 của Chỉnh phù vể công tác văn thư; Căn cứ Quyết định sổ 13973 1/QĐ-SHTT. 1P ngày 28 thảng 11 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cap Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu so 514616; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: //^J Số đơn: 4-2022-45556 Ngày nộp đơn: 28/10/2022 Người nộp đơn: Công ty TNHH đông nam dược BAO LONG (VN) Địa chi: số 2 đường 430, ấp 1, xã Phước Vĩnh An, huyện Củ Chi, thành phổ Hồ Chí Minh Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY TNHH QUẢN TRỊ TÀI SẢN TRÍ TUỆ VIHABRAND Căn cứ Công văn của Người nộp đơn; Theo đê nghị của Trường phòng Đăng ký. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 514616, được cấp theo Quyết định số 13973 1/QĐ-SHTT. IP ngày 28 tháng 11 năm 2024 cùa Cục Sờ hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2022-45556 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 139731/QD- SHTT.JP ngày 28 tháng 11 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 514616. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, y Noi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; - Lưu: VT, HS. /1^/ cue Pl , • - Phụ lục N^p^iMS^YtJHUNG NHẬN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU SỐ 514616 Được SỬA fek TRÍ TUỆ 7^ , , ĐỔI (2 íẻm theo Quyết định số 1 2000/QĐ-SHTT.ỊP, ngày 29/01/2026 của Cục Sở hữu trí tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng ... chất chiết xuất từ trà để sử ... chất chiết xuất từ trà để sử Nhóm 01 dụng trong sản xuất dược dụng trong sản xuất dược phẩm; ... phẩm; ... ... đồ uống có sữa trong đó ... đồ uổng có sữa trong đó sữa sữa là chú yếu;... là chủ yếu;... Nhóm 29 ... to yến (yến sào) đã được ... tổ yến (yến sào) đã được chế chế biến. biến. ... sữa và các sán phẩm từ ... sữa và các sản phẩm từ sữa Nhóm 35 sữa ... BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC SỞ HỮU TR Í TUỆ Độc lập - Tụ do - Hạnh phúc Số: 12007/QĐ-SHTT. IP Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH về việc sửa chữa thiếu sót Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 511188 CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Căn cứ Quyết định sổ 156/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Cục Sở hữu trí tuệ; Căn cứ khoản 2 Điều 97 của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bô sung theo Luật sửa đổi, bô sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009, Luật sửa đôi, bổ sung một so điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày 14/6/2019 và Luật sửa đôi, bô sung một so điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16/6/2022; Căn cứ khoản 6 Điều 29 của Nghị định so 65/2023/NĐ-CP ngày 23 thảng 8 năm 2023 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một sổ điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, quyền đoi với giong cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp; Căn cứ khoản 3 Điều 18 của Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chinh phủ về công tác vần thư; Căn cứ Quyết định sổ 125434/QĐ-SHTT. 1P ngày 29 tháng 10 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đãng kỷ nhãn hiệu số 511188; Căn cứ hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu: Số đơn: 4-2023-06079 íỉ/ { 01 Ngày nộp đơn: 28/02/2023 ((*( Người nộp đơn: Sakura International Co., Ltd. (JP) ____ ____ . .. . . _ . _ _______ Địa chỉ: 3-4-12-1405 Kashiwa, Kashiwa-shi, Chiba, Japan 277-0005 Đại diện của người nộp đơn: CÔNG TY LUẬT TNHH T&G Căn cứ Công văn 2564/2025-TGVN ngày 07/05/2025 của Người nộp đơn; Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký. QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đôi Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số: 511188, được cấp theo Quyết định số 125434/QD- SHTT.JP ngày 29 tháng 10 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ trên cơ sở đơn số 4-2023-06079 như trong Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Ghi nhận quyết định này vào sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này. Điều 3. Văn bằng bảo hộ được cấp theo Quyết định này có hiệu lực được xác định theo Quyết định số 125434/QĐ-SHTT.]P ngày 29 tháng 10 năm 2024 của Cục Sở hữu trí tuệ về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 511188. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Đăng ký, Giám đốc Trung tâm Thẩm định sau cấp Văn bằng bảo hộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. (7/ Nffi nhận: KT. CỤC TRƯỞNG - Như Điều 4; PJI0 CỤC TRƯỞNG - Lưu: VT, HS. iguyễn Văn Bảy Phụ lục ĐÃNG KÝNHÃN HIỆU SỐ 511188 Được SỬA ĐỒI ố 12007/QĐ-SHTT.IP, ngày 29/01/2026 Cục Sở hữu tri tuệ ) Thông tin được sửa đổi Nội dung sai Nội dung đúng "túi (bao, túi nhở) bằng da thuộc "túi (bao, túi nhỏ) bằng da thuộc Nhóm 18 đế bao gói" để bao gói" Nhóm 25 “ khăn rằn (khăn quàng cô) ” “ khăn rằn (khăn quàng co) ”

Chủ sở hữu

Tên
OLEON, NAAMLOZE VENNOOTSCHAP (BE)
Địa chỉ
Assenedestraat 2 B-9940 Ertvelde

Thông tin bổ sung

Số đăng bạ quốc tế
0185788
Ngày công bố đơn
Ngày công bố GCN
25/03/2026
Thông tin công bố GCN
25/03/2026 456

Thông tin đại diện

Đại diện sở hữu công nghiệp
CABINET GERMAIN & MAUREAU 31/33 rue de la Baume F-75008 PARIS

Nhãn có mẫu nhãn giống

So sánh theo hình ảnh mẫu nhãn (pHash), chỉ áp dụng cho nhãn hình. Đây là gợi ý để xem kỹ, không phải kết luận về khả năng gây nhầm lẫn.

Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn

Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.