Dữ liệu công báo NOIP

Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.

← Tra cứu khác

Thông tin đơn cơ bản

Mẫu nhãn hiệu
Số đơn
4-2024-61131
Ngày nộp đơn
18/12/2024
Số GCN
4-0612908
Ngày cấp GCN
21/05/2026
Ngày hết hạn
18/12/2034

Phân loại sản phẩm/dịch vụ

Nhóm Nice
05, 29
Danh mục hàng hóa/dịch vụ
Nhóm 05: Sữa công thức cho trẻ sơ sinh; thực phẩm cho trẻ sơ sinh và trẻ em; sữa bột và sữa nước thêm vào sữa mẹ cho trẻ sơ sinh; vitamin; vitamin bổ sung cho phụ nữ mang thai và cho con bú; vitamin dành cho trẻ em; sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất, sản phẩm bổ sung canxi, sản phẩm bổ sung sắt, sản phẩm bổ sung axit béo omega-3, sản phẩm bổ sung dinh dưỡng để nâng cao sức khỏe và thể lực, sản phẩm bổ sung dinh dưỡng để nâng cao sức khỏe và thể lực cho phụ nữ mang thai và cho con bú, sản phẩm bổ sung dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh và trẻ em để nâng cao sức khỏe và thể lực, sản phẩm dinh dưỡng bổ sung cho phát triển não bộ, sản phẩm bổ sung probiotic, prebiotic, postbiotic và symbiotic để nâng cao sức khỏe và thể lực (tất cả là thực phẩm chức năng); các chất bổ sung probiotic, prebiotic, postbiotic và symbiotic để duy trì hệ tiêu hóa khỏe mạnh; các sản phẩm dinh dưỡng b ổ sung cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ và người lớn bị rối loạn chuyển hóa tiểu mùi siro lá phong cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn bị axit glutaric máu, cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn mắc bệnh homocystin niệu, cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn bị rối loạn chuyển hóa leucine, cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn bị bệnh rối loạn chuyển hóa axit propionic hoặc methylmalonic, cho trẻ sơ sinh, tr ẻ em và người lớn bị rối loạn chuyến hóa axit amin, cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn bị phenylketon niệu, cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn mắc bệnh tyrosin máu, và cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn bị rối loạn nitơ thải; thức uống bù điện giải (cho mục đích y tế); bột điện giải và dung dịch điện giải sử dụng như thực phẩm bổ sung [thực phẩm chức năng]; chế phẩm bổ sung chất điện giải (cho mục đích y tế); thanh thực phẩm thay thế bữa ăn dùng cho mục đích y tế; đồ uống thay thế bữa ăn dùng cho mục đích y tế; bột thay thế bữa ăn dùng cho mục đích y tế; bột protein để thay thế bữa ăn dùng cho mục đích y tế; bộ t dinh dưỡng axit amin dùng cho mục đích y tế. Nhóm 29: Sữa và các sản phẩm sữa; các chế phẩm dạng bột để làm đồ uống từ sữa (sữa là chủ yếu); sữa bột; đồ uống từ sữa (sữa là chủ yếu); thức uống xay trên cơ sở sữa [sữa lắc]; các sản phẩm thay thế sữa, cụ thể là sữa đậu nành và đồ uống làm từ sữa đậu nành, sữa hạnh nhân và đồ uống làm từ sữa hạnh nhân, sữa dừa và đồ uống làm từ sữa dừa, sữa yến mạch và đồ uống làm từ sữa yến mạch, sữa gạo và đồ uống làm từ sữa gạo, sữa hạt điều và đồ uống làm từ sữa hạt điều, sữa hạt gai dầu và đồ uống làm từ sữa hạt gai dầu; sữa chua; thức uống xay trên cơ sở sữa chua [sữa chua lắc]; thịt, cá, gia cầm và thú săn (không còn sống); chất chiết xuất từ thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; các loại hạt đã chế biến dùng cho người làm thực phẩm; các loại hạt đã chế biến làm thức ăn cho người; nước quả nấu đông; mứt ướt; trứng; dầu và mỡ thực vật dùng cho thực phẩm.

Chủ sở hữu

Tên
MJN U.S. HOLDINGS LLC (US)
Địa chỉ
2400 West Lloyd Expressway, Evansville, Indiana 47721-0001, USA

Thông tin bổ sung

Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
Ngày công bố GCN
15/06/2026
Thông tin công bố GCN
15/06/2026 461

Thông tin đại diện

Đại diện sở hữu công nghiệp
Công ty Luật TNHH YKVN (YKVN)

Nhãn có mẫu nhãn giống

So sánh theo hình ảnh mẫu nhãn (pHash), chỉ áp dụng cho nhãn hình. Đây là gợi ý để xem kỹ, không phải kết luận về khả năng gây nhầm lẫn.

Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn

Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.