Dữ liệu công báo NOIP

Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.

← Tra cứu khác

Thông tin đơn cơ bản

Mẫu nhãn hiệu
Số đơn
4-2024-56242
Ngày nộp đơn
20/11/2024
Số GCN
Ngày cấp GCN
Ngày hết hạn

Phân loại sản phẩm/dịch vụ

Nhóm Nice
03, 05, 16, 29, 30, 31, 32, 33, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 44
Danh mục hàng hóa/dịch vụ
Nhóm 03: Mỹ phẩm; mỹ phẩm chứa đông trùng hạ thảo hoặc chiết xuất từ đông trùng hạ thảo; mỹ phẩm chứa thảo mộc hoặc chiết xuất từ thảo mộc; mỹ phẩm có chứa collagen; mỹ phẩm có chứa nhân sâm hoặc chiết xuất từ nhân sâm; chế phẩm trang điểm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc. Nhóm 05: Dược phẩm; hóa dược và dược liệu (nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc); thực phẩm chức năng; thực phẩm chức năng chứa yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào (dùng cho mục đích y tế); thực phẩm chức năng chứa collagen (dùng cho mục đích y tế); đông trùng hạ thảo và các chế phẩm từ đông trùng hạ thảo (dùng cho mục đích y tế); thực phẩm chức năng chứa đông trùng hạ thảo hoặc chiết xuất từ đông trùng hạ thảo (dùng cho mục đích y tế); thực phẩm chức năng chứa nhân sâm hoặc chiết xuất của từ nhân sâm (dùng cho mục đích y tế); thực phẩm chức năng chứa thảo dược hoặc chiết xuất từ thảo dược (dùng cho mục đích y tế); rượu chứa thảo dược hoặc chiết xuất từ thảo dược; mỹ phẩm chứa thảo dược hoặc chiết xuất từ thảo dược. Nhóm 16: Giấy; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; túi đựng bằng giấy hoặc chất dẻo; vật liệu lọc bằng giấy; giấy vệ sinh; túi rác bằng giấy hoặc chất dẻo. Nhóm 29: Yến sào (tổ chim ăn được); yến sào đã qua sơ chế; yến sào tinh chế; yến sào chế biến; thực phẩm làm từ yến sào (như chè yến, yến chưng đường phèn, súp yến); thủy hải sản đông lạnh, sấy khô hoặc chế biến; nước mắm; hạt đã chế biến; rau củ quả, đã chế biến; dầu có thể ăn được; trái cây được bảo qu ản; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; sữa; sản phẩm sữa; đồ uống chứa sữa (sữa là chủ yếu); sữa chua; mứt (dạng nhão); bơ. Nhóm 30: Bánh kẹo; chế phẩm ngũ cốc; chè (trà); cà phê; ca cao; socola; tinh bột cho thực phẩm; chế phẩm từ tinh bột (cho thực phẩm); thực phẩm dinh dưỡng trên cơ sở ngũ cốc có bổ sung yến sào hoặc chiết xuất từ yế n sào; thực phẩm dinh dưỡng trên cơ sở ngũ cốc có bổ sung đông trùng hạ thảo hoặc chiết xuất từ đông trùng hạ thảo; đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống trên cơ sở socola; đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế; mật ong; thạch trái cây (dạng k ẹo bánh); nước sốt [gia vị]; gia vị; kem lạnh. Nhóm 31: Thủy hải sản tươi sống; thức ăn cho chim yến; thức ăn trong nuôi trồng thủy hải sản; chất phụ gia thức ăn cho thủy hải sản (không dùng trong ngành y); giống chim yến; giống thủy hải sản. Nhóm 32: Đồ uống không cồn; bia; nước khoáng (đồ uống không cồn); nước giải khát (đồ uống không cồn); nước giải khát làm từ yến sào (đồ uống không cồn); nước yến (đồ uống không cồn); nước giải khát có bổ sung đông trùng hạ thảo hoặc chiết xuất từ đông trùng hạ thảo (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tê); nước giải khát có bổ sung collagen (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế); nước giải khát có bổ sung nhân sâm hoặc chiêt xuất từ nhân sâm (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế); nước giải khát có bổ sung thảo mộc hoặc các chiết xuất từ thảo mộc (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tê); nước giải khát có bổ sung dưỡng chất (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế); nước ép trái cây; nước giải khát từ trái cây; xi rô dùng cho đồ uống; chế phẩm để làm đồ uống không cồn; nước uống có ga; đồ uống tăng lực; nước uống đóng chai. Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia); rượu; rượu chứa yến sào (đồ uống có cồn); chiết xuất trái cây [có cồn]; đồ uống có cồn chứa hoa quả. Nhóm 35: Kinh doanh mua bán, xuất nhập khẩu, đại lý mua bán, ký gửi mỹ phẩm, mỹ phẩm chứa đông trùng hạ thảo hoặc chiết xuất từ đông trùng hạ thảo, mỹ phẩm chứa thảo mộc hoặc CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 454 TẬP A - QUYỂN 3 (01.2026) chiết xuất từ thảo mộc, mỹ phẩm có chứa collagen, mỹ phẩm có chứa nhân sâm hoặc chiết xuất từ nhân sâm, chế phẩm trang điểm, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, chế phẩm đánh răng, không chứa thuốc, dược phẩm, hóa dược và dược liệu (nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc), thực phẩm chức năng, thực phẩm chức năng chứa yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào (dùng cho mục đích y tế), thực phẩm chức năng chứa collagen (dùng cho mục đích y tế), đông trùng hạ thảo và các chế phẩm từ đông trùng hạ thảo (dùng cho mục đích y tế), thực phẩm chức năng chứa đông trùng hạ thảo hoặc chiết xuất từ đông trùng hạ thảo (dùng cho mục đích y tế), thực phẩm chức năng chứa nhân sâm hoặc chiết xuất của từ nhân sâm (dùng cho mục đích y tế), thực phẩm chức năng chứa thảo dược hoặc chiết xuất từ thảo dược (dùng cho mục đích y tế), rượu chứa thảo dược hoặc chiết xuất từ thảo dược, mỹ phẩm chứa thảo dược hoặc chiết xuất từ thảo dược, giấy, màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói, túi đựng bằng giấy hoặc chất dẻo, vật liệu lọc bằng giấy, giấy vệ sinh, túi rác bằng giấy hoặc chất dẻo, yến sào (tổ chim ăn được), yến sào đã qua sơ chế, yến sào tinh chế, yến sào chế biến, thực phẩm làm từ yến sào (như chè yến, yến chưng đường phèn, súp yến), thủy hải sản đông lạnh, sấy khô hoặc chế biến, nước mắm, hạt đã chế biến, rau củ quả đã chế biến, dầu có thể ăn được, trái cây được bảo quản, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây, sữa, sản phẩm sữa, đồ uống chứa sữa (sữa là chủ yếu), sữa chua, mứt (dạng nhão), bơ, bánh kẹo, chế phẩm ngũ cốc, chè (trà), cà phê, ca cao, socola, tinh bột cho thực phẩm, chế phẩm từ tinh bột (cho thực phẩm), thực phẩm dinh dưỡng trên cơ sở ngũ cốc có bổ sung yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào, thực phẩm dinh dưỡng trên cơ sở ngũ cốc có bổ sung đông trùng hạ thảo hoặc chiết xuất từ đông trùng hạ thảo, đồ uống trên cơ sở trà, đồ uống trên cơ sở cà phê, đồ uống trên cơ sở ca cao, đồ uống trên cơ sở socola, đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế, mật ong, thạch trái cây (dạng kẹo bánh), nước sốt [gia vị], gia vị, kem lạnh, thủy hải sản tươi sống, thức ăn cho chim yến, thức ăn trong nuôi trồng thủy hải sản, chất phụ gia thức ăn cho thủy h ải sản (không dùng trong ngành y), giống chim yến, giống thủy hải sản, đồ uống không cồn, bia, nước khoáng (đồ uống không cồn), nước giải khát (đồ uống không cồn), nước giải khát làm từ yến sào (đồ uống không cồn), nước yến (đồ uống không cồn), nước giải khát có bổ sung đông trùng hạ thảo hoặc chiết xuất từ đông trùng hạ thảo (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế), nước giải khát có bổ sung collagen (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế), nước giải khát có bổ sung nhân sâm hoặc chiết xuất từ nhân sâm (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế), nước giải khát có bổ sung thảo mộc hoặc các chiết xuất từ thảo mộc (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế), nước giải khát có bổ sung dưỡng chất (đồ uống không c ồn, không dùng cho mục đích y tế), nước ép trái cây, nước giải khát từ trái cây, xi rô dùng cho đồ uống, chế phẩm đế làm đồ uống không cồn, nước uống có ga, đồ uống tăng lực, nước uống đóng chai, đồ uống có cồn (trừ bia), rượu, rượu chứa yến sào (đồ uống có cồn), chiết xuất trái cây [có cồn], đồ uống có cồn chứa hoa quả, vật liệu và công cụ phục vụ sản xuất, khai thác yến sào, chế biến yến sào, dịch vụ nuôi chim yến, cụ thể: thức ăn cho chim yến, hoá chất dẫn dụ chim yến, máy ấp trứng, dụng cụ làm tổ yến, máy sấy, vật liệu xây dựng để xây nhà yến, dụng cụ khai thác (thu hoạch) yến, dụng cụ chế biến/sơ chế yến, máy dẫn dụ yến làm tổ, dây chuyền máy móc sản xuất các sả n phẩm làm từ yến, vật tư, thiết bị phục vụ làm vườn và nông nghiệp, phục vụ chăn nuôi và nuôi trồng thủy hải sản, nguyên vật liệu chế biến thức ăn thủy sản, thực phẩm, đồ uống, hóa chất xử lý trong công nghệ chế biến thực phẩm, hóa chất xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, thuốc thú y cho thủy sản, chất bổ sung thứ c ăn cho thủy hải sản. Nhóm 36: Kinh doanh bất động sản bao gồm: mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản (căn hộ, căn hộ cao cấp, khu biệt thự, văn phòng); dịch vụ quản lý bất động sản. Nhóm 37: Dịch vụ xây dựng; giám sát thi công xây dựng nhà nuôi chim yến; xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; xây dựng khu nghỉ dưỡng, khu du lịch. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 454 TẬP A - QUYỂN 3 (01.2026) Nhóm 39: Dịch vụ du lịch; dịch vụ vận tải; cho thuê kho bãi; xếp dỡ hàng hóa; vận chuyển hàng hóa và hành khách; dịch vụ giao nhận hàng hóa; trục vớt tàu chìm; dịch vụ du lịch sinh thái; dịch vụ lữ hành nội địa và quốc tế; dịch vụ tham quan đảo yến. Nhóm 40: Bảo quản, gia công yến sào (tổ chim yến); bảo quản, gia công hàng nông sản, thủy hải sản. Nhóm 41: Dịch vụ giải trí; bơi lặn, thể thao trên biển (dịch vụ giải trí); cho thuê thiết bị thể thao [trừ xe cộ]; lập kế hoạch cho buổi tiệc [giải trí]; thực hiện chuyến đi có hướng dẫn. Nhóm 42: Thiết kế kiến trúc xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế xây dựng khu nghỉ dưỡng, khu du lịch; thiết kế xây dựng nhà nuôi chim yến; thăm dò dưới nước; tư vấn kỹ thuật công nghệ nuôi chim yến. Nhóm 43: Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; cho thuê phòng họp, hội nghị; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ khu nghỉ dưỡng. Nhóm 44: Dịch vụ nuôi chim yến; dịch vụ nuôi trồng thủy hải sản; dịch vụ nuôi trồng đông trùng hạ thảo; dịch vụ làm vườn và nông nghiệp; dịch vụ chăn nuôi động vật; khai thác tài nguyên yến sào (tổ chim yến); khai thác thủy hải sản; dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp; trung tâm chăm sóc sức khỏe; dịch vụ trị liệu; thu hoạch thủ y hải sản.

Chủ sở hữu

Tên
CÔNG TY TNHH NHÀ NƯỚC MỘT THÀNH VIÊN YẾN SÀO KHÁNH HÒA (VN)
Địa chỉ
248 Thống Nhất, phường Phương Sài, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Thông tin bổ sung

Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
26/01/2026
Ngày công bố GCN
Thông tin công bố GCN

Thông tin đại diện

Đại diện sở hữu công nghiệp
Công ty TNHH Tư vấn sở hữu trí tuệ Việt (VIET IP CO.,LTD.) PAGE=34CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 454 TẬP A - QUYỂN 3 (01.2026)

Nhãn có mẫu nhãn giống

So sánh theo hình ảnh mẫu nhãn (pHash), chỉ áp dụng cho nhãn hình. Đây là gợi ý để xem kỹ, không phải kết luận về khả năng gây nhầm lẫn.

Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn

Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.