Dữ liệu công báo NOIP

Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.

← Tra cứu khác

Thông tin đơn cơ bản

Mẫu nhãn hiệu
Số đơn
4-2024-50013
Ngày nộp đơn
18/10/2024
Số GCN
4-0605303
Ngày cấp GCN
30/03/2026
Ngày hết hạn
18/10/2034

Phân loại sản phẩm/dịch vụ

Nhóm Nice
06, 07, 08, 09, 11, 19, 37, 42
Danh mục hàng hóa/dịch vụ
Nhóm 06: Đồ ngũ kim, cụ thể là lò xo, vòng đệm, bu lông, kẹp điện, kẹp cáp, giá đỡ và cọc cho đồng hồ đo khí gas; đồ ngũ kim để lắp đặt cho hộp ổ cắm, cụ thể là giá đỡ, đai ốc khóa, thanh treo; hộp/tủ đựng kim loại, hầm/bể đựng, tủ, hộp đứng và hộp để sử dụng với cấu kiện điện và điện tử. Nhóm 07: Dụng cụ để lắp kẹp điện, bộ nối điện, phụ kiện điện và bộ nối cho cáp điện; dụng cụ cắt chạy bằng pin để cắt dây dẫn điện; dụng cụ uốn chạy bằng pin để lắp bộ nối uốn vào dây dẫn điện; thiết bị di chuyển và xử lý, cụ thể là cần cẩu, cần trục, thiết bị nâng; thiết bị nâng và kéo, cụ thể là cần cẩu, cần trục và thiết bị nâng. Nhóm 08: Dụng cụ cầm tay để tuốt, cắt, rạch, tỉa; dây điện, cáp điện, cáp đường dây điện, cáp sợi quang, các ứng dụng công nghiệp và viễn thông. Nhóm 09: Bộ nối điện và điện tử và các bộ phận của chúng; phích cắm và ổ cắm điện trên tường; bộ nối điện cách điện có bản chất là ống lót điện; hộp đựng công tắc điện và ổ cắm điện; bộ dò và bộ ngắt mạch sự cố tiếp đất và sự cố hồ quang; ăng ten; nắp đậy ổ cắm điện; bảng công tắc điện; cuộn cảm điện; máy biến áp điện; bộ cấp nguồn điện; bộ điều khiển công suất điện; bộ điều khiển điện; biến tần (inverters); bộ chuyển đổi điện (converters); bộ đổi tần số (frequency converters); bộ nối cáp quang; các sản phẩm đặt đường dây viên thông, cụ thể là thanh/tấm quản lý cáp, giá đỡ và hộp/vỏ bọc dùng để giữ, định tuyến, sắp xếp và ngăn cách cáp; bộ cách điện và bộ chống sét lan truyền; hộp điện ở sàn có bản chất là ổ cắm điện; hộp nối điện; điện trở để phân phối hoặc điều khiển dòng điện; bộ điều khiển điện trở và hộp/vỏ bọc để chứa điện trở; điện trở tải; thiết bị đóng ngắt điện được sử dụng trong truyền tải và phân phối điện năng, cụ thể là bộ ngắt bên, bộ ngắt trung tâm, bộ ngắt dọc, công tắc tụ điện, công tắc chân không, công tắc dầu, bộ điều khiển chiếu sáng nhiều rơle và bộ dò lỗi tiếp đất; bộ cảm biến và đồng hồ đo điện năng; thiết bị đóng cắt và bộ phân đoạn; bộ điề u chỉnh thay đổi nấc máy biến áp/biến thế; bộ điều khiển giàn tụ; bộ điều khiển bộ điều chỉnh điện áp; và bộ điều khiển bơm chữa cháy; cổng và thiết bị đầu cuối giao tiếp hệ thống tiện ích. Nhóm 11: Hệ thống và phụ kiện chiếu sáng. Nhóm 19: Vật liệu và cấu kiện công trình và xây dựng, không bằng kim loại, cụ thể là vật liệu lát sàn, cọc, tấm sợi thủy tinh và cấu kiện bê tông polyme; công trình xây dựng và cấu kiện không bằng kim loại, cụ thể là công trình xây dựng có thể vận chuyển được không bằng kim loại, cấu kiện không bằng kim loại để lắp đặt tấm pin mặt trời; tấm và vòng bê tông; giá đỡ cấu kiện và cấu kiện xây dựng bê tông polyme, cụ thể là tấm đệm, tường, trụ, sàn bê tông; hệ thống thoát nước không bằng kim loại; sản phẩm xây dựng không bằng kim loại, cụ thể là tấm và vòng bê tông, hầm/bể đựng tiện ích và hộp tiện ích, đế, vách ngăn và tấm chắn chống phá hoại, nắp bật và tấm che cho hầm/bể đựng tiện ích, hộp ghép/nối và đế, phần nối thêm và nắp cho hộp ghép/nối dưới lòng đất, tấm đệm đỡ cho máy biến áp và các thiết bị mạng/hệ thống điện thoại, rãnh/máng cáp và hộp kỹ thuật/dịch vụ đường bộ để điều khiển giao thông, tất cả đều được làm từ nhựa hoặc bê tông polyme gia cố; cấu kiện và vật liệu sợi thủy tinh, cụ thể là tấm pa-nen sợi thủy tinh, tấm/bảng sợi thủy tinh, hộp tiện ích sợi thủy tinh; h ệ thống rãnh/máng bằng nhựa hoặc polyme để sử dụng trong hệ thống thoát nước; sản phẩm bê tông polyme, cụ thể là hệ thống thoát nước bao gồm ống dẫn và cửa xả; sản phẩm không bằng kim loại, cụ thể là giá đỡ ống dẫn, cửa xả, khung, bể chứa và vỉ chắn, tất cả đều được sử dụng cho hệ thống thoát nước và chứa nướ c; các cấu kiện dưới lòng đất làm bằng bê tông polyme, cụ thể là để cho máy biến áp và các thiết bị mạng/hệ thống điện thoại; dầm và tấm composite sợi thủy tinh để sử dụng trong xây dựng và làm nắp hố đường và nắp rãnh/máng; tấm composite sợi thủy tinh để bảo vệ đường ống dẫn khí nông; nắp composite sợi thủy tinh cho hố ga/cửa cống và hầm/bể; ống bê tông và trụ/móng bê tông để sử dụng trong việc hỗ trợ và ổn định nền móng. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 457 TẬP B - QUYỂN 3 (04.2026) Nhóm 37: Dịch vụ bảo trì, sửa chữa, cập nhật và lắp đặt thiết bị điện tử, sản phẩm tiện ích, thiết bị viễn thông và sản phẩm điện hàng hải. Nhóm 42: Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn, dịch vụ chẩn đoán và dịch vụ giám sát hiệu năng, cụ thể là khắc phục sự cố liên quan đến thiết bị bao gồm thiết bị điện tử, sản phẩm tiện ích, viễn thông, chiếu sáng công nghiệp, điện cao thế, sản phẩm điện hàng hải, chiếu sáng trong nhà và ngoài trời.

Chủ sở hữu

Tên
HUBBELL INCORPORATED (US)
Địa chỉ
40 Waterview Drive, Shelton, CT 06484, United States

Thông tin bổ sung

Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
Ngày công bố GCN
27/04/2026
Thông tin công bố GCN
27/04/2026 457

Thông tin đại diện

Đại diện sở hữu công nghiệp
Công ty Luật TNHH T&G (TGVN) PAGE=3148CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 457 TẬP B - QUYỂN 3 (04.2026)

Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn

Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.