Nhóm 06: Thùng lớn (barrels) bằng kim loại; thùng bằng kim loại; hộp bằng kim loại thường; nút thùng bằng kim loại; thùng (casks) bằng kim loại; nắp đậy bằng kim loại cho đồ chứa đựng; đồ chứa đựng bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển]; ụ nổi bằng kim loại để neo tầu thuyền; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; sắt dạng thô hoặc bán thành phẩm; đồ chứa đựng để bao gói, b ằng kim loại; khay vận chuyển hàng bằng kim loại; hộp bảo quản bằng kim loại; bể chứa bằng kim loại; bồn chứa bằng kim loại; van bằng kim loại, không phải là bộ phận của máy; thùng chứa loại lớn bằng kim loại. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 457 TẬP B - QUYỂN 3 (04.2026)
Nhóm 12: Thân xe ô tô; khung gầm ô tô; xe ô tô con; xà lan; thanh xoắn cho xe cộ; giường nằm sử dụng trên xe cộ; tàu thuyền; thân xe cộ; nắp đậy bình chứa nhiên liệu của xe cộ; giá để hành lý cho xe cộ; xe ô tô; khung gầm (chassis) của xe cộ; cọc đầu dây [hàng hải]; cần trục neo cho tàu thuyền; cửa cho xe cộ; động cơ kéo cho phương tiện giao thông đường bộ; đệm chống va đập cho tàu thuỷ; phà; ống khói tàu thủy; xe đẩy hàng bằng tay; thân tàu thủy; xuồng du lịch; xe nâng hàng; xe tải; xe chở hành lý; cột buồm cho thuyền; thuyền phao; cửa sổ tàu thuỷ, máy bay; xe đông lạnh; bánh lái; chân vịt cho tàu thuyền; chân vịt cho tàu thủy; vỏ của tàu thủy; cơ cấu lái cho tàu thủy; khung gỗ cho tàu thủy; cột buồm của tàu thủy; mái chèo phía đuôi tàu; lò xo treo cho xe cộ; cơ cấu nâng thành sau [bộ phận của phương tiện giao thông trên bộ]; cửa hậu có thể nâng lên [bộ phận của phương tiện giao thông trên bộ]; đường sắt treo [toa cáp]; thiết bị lật, bộ phận của xe tải và toa xe chở hàng; thùng lật của ô tô tải; máy kéo; rơ moóc [xe cộ]; ô tô tải; bộ khung gầm (undercarriages) cho xe cộ; bộ ghế nệm cho xe cộ; tấm phủ xe cộ [đã tạo hình]; xe cộ điều khiển từ xa, không phải đồ chơi; phương tiện giao thông đường thủy; cửa kính cho xe cộ; du thuyền.
Nhóm 39: Dịch vụ vận chuyển bằng xà lan; cho thuê tàu thuyền; dịch vụ lưu giữ tàu thuyền; vận tải bằng tàu thuyền; môi giới vận chuyển hàng hóa; môi giới vận tải; vận tải bằng ô tô; chuyên chở bằng xe do động vật kéo; dịch vụ giao hàng; dịch vụ giao hàng qua bưu điện; vận chuyển bằng phà; môi giới vận tải [gửi hàng hóa]; chuyên chở hàng hóa; vận tải hàng hóa [bằng đường thủy]; thuê phương tiện vận tải; cho thuê kho lạnh giữ thực phẩm; vận chuyển đồ đạc; cho thuê chỗ để xe; cất giữ hàng hóa; dịch vụ vận chuyển có đảm bảo các đồ vật giá trị; chuyên chở bằng xe tải; thông tin liên quan đến dịch vụ kho chứa; cung cấp thông tin vận tải; dịch vụ vận chuyển bằng tàu nhẹ (lighterage); vận tải đường biển; đóng gói hàng hóa; chuyển phát bưu kiện tận nơi; dịch vụ khuân vác; dịch vụ cho thuê tủ ướp lạnh; dịch vụ cho thuê thùng chứa (công-te-nơ) dùng để cất giữ hàng hóa; cho thuê khung để chở hành lý gắn trên nóc xe cộ; cho thuê kho chứa hàng; đặt chỗ cho việc vận tải; vận tải đường sông; cho thuê khung để chở hành lý gắn trên nóc xe cộ; cứu hộ tàu thuỷ; môi giới hàng hải; trục vớt tàu; dịch vụ bốc dỡ; dịch vụ lưu kho; lai dắt tàu thuyền; vận tải; vận chuyển và tích trữ rác; cho thuê xe tải; dịch vụ dỡ hàng; cho thuê xe cộ; dịch vụ lai kéo xe; dịch vụ xếp hàng vào kho; bao gói hàng hóa.