Nhóm 01: Xenluloza; este xenluloza dùng trong công nghiệp; chế phẩm enzym dùng trong công nghiệp; amyl axetat; axeton; cồn từ rượu vang; glyxerin dùng trong công nghiệp; ete glycol; dẫn xuất benzene; ximen; toluol; metyl benzene; colagen dùng cho mục đích công nghiệp; cồn cho mục đích công nghiệp; xylen; xylol; axit béo; axit sebaxic; dung dịch giấm [axit acetic loãng]; enzym dùng trong công nghiệp; kiềm ăn da; xút dùng trong công nghiệp; đioxit titan dùng cho mục đích công nghiệp; sô đa khan; rượu etylic; glycol; axit antranilic; axit oleic; axit stearic; tác nhân làm tăng hoạt tính bề mặt; xút ăn da dùng trong công nghiệp; tinh bột dùng trong công nghiệp; chất dẫn xuất của xenluloza [hóa chất]; ete xenluloza dùng trong công nghiệp; diastaza dùng cho mục đích công nghiệp; hóa chất để sản xuất chất tạo màu, chất nhuộm; chế phẩm bảo quản cao su; muội than dùng trong công nghiệp; hồ vải dùng trong công nghiệp dệt; chế phẩm tẩy dầu mỡ dùng trong quá trình sản xuất; chất keo tụ; hóa chất làm lỏng tinh bột [chất làm mất kết dính]; chất nhũ tương; chất làm mềm dùng trong công nghiệp; chất chống đóng cặn; chất chống cáu cặn; chất tẩy rửa dùng trong quá trình sản xuất; hóa chất chống mờ kính cửa sổ; hóa chất cường tính cho cao su; chế phẩm để nện ép len dạ dùng trong công nghiệp dệt; hóa chất chống thấm nước cho sợi, vải, hàng dệt; chế phẩm làm ẩm [làm thấm ướt] dùng trong công nghiệp dệt; chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất; chất xúc tác; dầu phanh; hóa chất để ngăn ngừa vết bẩn trên vải; hóa chất dùng để ngâm sợi, vải, hàng dệt; chế phẩm hoàn thiện kim loại dùng trong sản xuất thép; hóa chất dùng để làm bóng sợi, vải, hàng dệt; chất phụ gia hóa học cho thuốc trừ sâu; chất phụ gia hóa học cho chất diệt nấm; silicon; chế phẩm điều hòa sinh trưởng cây trồng; chế phẩm enzym dùng cho công nghiệp thực phẩm; enzym dùng cho công nghiệp thực phẩm; chế phẩm hóa học để bảo quản thực phẩm; chất chi ết xuất từ trà để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; vitamin để sử dụng trong sản xuất dược phẩm; chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất thực phẩm bổ sung; vitamin để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; chất chiết xuất từ trà để sử d ụng trong sản xuất dược phẩm; vitamin dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm; vitamin để sử dụng trong sản xuất thực phẩm bổ sung; men sữa dùng cho công nghiệp thực phẩm; chất chiết xuất từ động vật dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm; chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, dùng cho công nghiệp thực phẩm; chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, để sử dụng trong sản xuất dược phẩm; dầu để làm mềm da thuộc; hóa chất chống thấm nước cho da thuộc; chất làm mềm da thuộc; chế phẩm làm mềm da thuộc; hóa chất để thuộc da; hóa chất làm mới da thuộc; hóa chất để ngâm da thu ộc; keo dùng cho da thuộc; gelatin dùng trong công nghiệp; mát tít dùng cho da thuộc; chất trám dạng bột nhão để sửa chữa thân xe ô tô; flo; axit boric dùng trong công nghiệp; axit tartric; chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất dược phẩm; dầu dùng để sơ chế da thuộc trong quá trình sản xuất; keo dùng trong công nghiệp; chất dính dùng cho mục đích công nghiệp.
Chủ sở hữu
Tên
SHORT HILLS PTE. LTD. (SG)
Địa chỉ
101 Thomson Road #28-03a, United Square, Singapore (307591)
Thông tin bổ sung
Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
Ngày công bố GCN
27/04/2026
Thông tin công bố GCN
27/04/2026 457
Thông tin đại diện
Đại diện sở hữu công nghiệp
Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ HA VIP (HAVIP CO., LTD.) PAGE=777CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 457 TẬP B - QUYỂN 3 (04.2026)
Nhãn có mẫu nhãn giống
So sánh theo hình ảnh mẫu nhãn (pHash), chỉ áp dụng cho nhãn hình. Đây là gợi ý để xem kỹ, không phải kết luận về khả năng gây nhầm lẫn.