Nhóm 18: Túi cho người cắm trại; túi cho người leo núi; túi dùng cho thể thao; túi [bao/bị/xắc]; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; ví đựng danh thiếp; ví nhỏ đựng thẻ; túi nhỏ đựng đồ chuyên dùng cho hành lý; ví đựng thẻ tín dụng [ví]; túi đựng quần áo dùng để đi du lịch; túi xách tay; bao để móc chìa khóa; túi cầm tay; balô; vali; vali có bánh xe; túi du lịch; bộ đồ du lịch [đồ da]; vali [hành lý]; ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong].