Dữ liệu công báo NOIP

Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.

← Tra cứu khác

Thông tin đơn cơ bản

Mẫu nhãn hiệu
Số đơn
4-2024-34671
Ngày nộp đơn
26/07/2024
Số GCN
4-0593829
Ngày cấp GCN
30/01/2026
Ngày hết hạn
26/07/2034

Phân loại sản phẩm/dịch vụ

Nhóm Nice
30, 31, 43, 44
Danh mục hàng hóa/dịch vụ
Nhóm 30: Cà phê; hạt cà phê rang; đồ uống cà phê có sữa; đồ uống trên cơ sở cà phê; chè (trà); trà thảo mộc. Nhóm 31: Hoa tươi; quả tươi; thức ăn cho chim; thức ăn cho động vật; hạt cho thức ăn động vật; yến mạch dùng làm thức ăn cho gia cầm. Nhóm 43: Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ nhà hàng ảo [cung cấp thực phẩm thông qua giao hàng theo yêu cầu từ các đơn hàng trực tuyến]; dịch vụ đánh giá thực phẩm [cung cấp thông tin về thực phẩm và đồ uống]; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]. Nhóm 44: Chăn nuôi động vật; dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khỏe; trợ giúp về thú y; vật lý trị liệu; dịch vụ tắm hơi.

Chủ sở hữu

Tên
NGUYỄN TIẾN DŨNG (VN)
Địa chỉ
Thanh Xuyên 4, xã Trung Thành, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

Thông tin bổ sung

Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
Ngày công bố GCN
25/02/2026
Thông tin công bố GCN
25/02/2026 455

Nhãn có mẫu nhãn giống

So sánh theo hình ảnh mẫu nhãn (pHash), chỉ áp dụng cho nhãn hình. Đây là gợi ý để xem kỹ, không phải kết luận về khả năng gây nhầm lẫn.

Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn

Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.