Nhóm 03: Xà phòng; bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp; kem làm trắng da; nước xức tóc; mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; chế phẩm tẩy trang; chế phẩm đánh răng; chất làm rụng lông; tinh dầu; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; sữa tẩy rửa (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); chế phẩm trang điểm; dầu gội đầu; n ước hoa; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; vật liệu mài mòn; hương liệu [tinh dầu]; chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả; chế phẩm lô hội dùng cho mục đích mỹ phẩm; gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chống nắng; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; dầu xả tóc; nước tẩy trang mixen (micellar); nước cân bằng da dùng cho mục đ ích mỹ phẩm; huyết thanh dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất làm ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm.
Nhóm 05: Cồn y tế; thuốc gây tê; cao dán (băng dính dành cho y tế); bông vô trùng; chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế; chế phẩm trị liệu dùng để tắm; băng dùng để băng bó; dầu thơm dùng cho mục đích y tế; chế phẩm điều trị bỏng; chế phẩm dược ph ẩm; vật liệu đệm, lót dùng cho mục đích y tế; vải mềm để buộc vết thương dùng cho mục đích y tế; bông dùng cho mục đích y tế; chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh; thuốc giảm đau; chất gây nghiện dùng cho mục đích y tế; cồn ngọt [chế phẩm dược]; dung môi dùng để bóc băng dính cá nhân; dầu mỡ dùng cho mục đích y tế; dầu y tế; bông thấm hút; nước th ơm dùng cho mục đích dược phẩm; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; huyết thanh dùng cho mục đích y tế; băng vệ sinh; chế phẩm dược để chăm sóc da; hộp thuốc cấp cứu [có chứa thuốc bên trong]; huyết tương; thuốc bổ [thuốc, dược phẩm]; thuốc giảm đau; chế phẩm khử trùng; chế phẩm y tế làm thon nhỏ người; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược để kích thích mọc tóc; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; thuốc viên làm thon người; chất tẩy uế; chế phẩm điều trị bệnh trứng cá; xà phòng diệt khuẩn; dầu gội chứa thuốc; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; nước thơm xức tóc chứa thuốc; dầu gội khô chứa thuốc; chất độn da có thể tiêm đượ c; khăn lau được tẩm chất khử trùng dùng cho mục đích vệ sinh; chất làm ẩm da dưới dạng chất làm đầy da có thể tiêm được.
Nhóm 44: Dịch vụ thẩm mỹ viện; chăm sóc sức khỏe; xoa bóp; dịch vụ trợ giúp y tế; phẫu thuật tạo hình; dịch vụ cấy tóc; dịch vụ chữa bệnh bằng nước khoáng nóng; dịch vụ thẩm mỹ; tư vấn sức khỏe; sàng l ọc y tế; tư vấn về chế độ ăn và dinh dưỡng; dịch vụ chuyên gia thẩm mỹ; dịch vụ đánh giá sức khỏe; điều trị y tế bằng cách sử dụng tế bào nuôi cấy. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 457 TẬP B - QUYỂN 3 (04.2026)