Dữ liệu công báo NOIP

Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.

← Tra cứu khác

Thông tin đơn cơ bản

Mẫu nhãn hiệu
Số đơn
4-2024-30019
Ngày nộp đơn
02/07/2024
Số GCN
4-0601557
Ngày cấp GCN
17/03/2026
Ngày hết hạn
02/07/2034

Phân loại sản phẩm/dịch vụ

Nhóm Nice
03, 05, 44
Danh mục hàng hóa/dịch vụ
Nhóm 03: Xà phòng; bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp; kem làm trắng da; nước xức tóc; mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; chế phẩm tẩy trang; chế phẩm đánh răng; chất làm rụng lông; tinh dầu; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; sữa tẩy rửa (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); chế phẩm trang điểm; dầu gội đầu; n ước hoa; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; vật liệu mài mòn; hương liệu [tinh dầu]; chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả; chế phẩm lô hội dùng cho mục đích mỹ phẩm; gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chống nắng; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; dầu xả tóc; nước tẩy trang mixen (micellar); nước cân bằng da dùng cho mục đ ích mỹ phẩm; huyết thanh dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất làm ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm. Nhóm 05: Cồn y tế; thuốc gây tê; cao dán (băng dính dành cho y tế); bông vô trùng; chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế; chế phẩm trị liệu dùng để tắm; băng dùng để băng bó; dầu thơm dùng cho mục đích y tế; chế phẩm điều trị bỏng; chế phẩm dược ph ẩm; vật liệu đệm, lót dùng cho mục đích y tế; vải mềm để buộc vết thương dùng cho mục đích y tế; bông dùng cho mục đích y tế; chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh; thuốc giảm đau; chất gây nghiện dùng cho mục đích y tế; cồn ngọt [chế phẩm dược]; dung môi dùng để bóc băng dính cá nhân; dầu mỡ dùng cho mục đích y tế; dầu y tế; bông thấm hút; nước th ơm dùng cho mục đích dược phẩm; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; huyết thanh dùng cho mục đích y tế; băng vệ sinh; chế phẩm dược để chăm sóc da; hộp thuốc cấp cứu [có chứa thuốc bên trong]; huyết tương; thuốc bổ [thuốc, dược phẩm]; thuốc giảm đau; chế phẩm khử trùng; chế phẩm y tế làm thon nhỏ người; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược để kích thích mọc tóc; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; thuốc viên làm thon người; chất tẩy uế; chế phẩm điều trị bệnh trứng cá; xà phòng diệt khuẩn; dầu gội chứa thuốc; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; nước thơm xức tóc chứa thuốc; dầu gội khô chứa thuốc; chất độn da có thể tiêm đượ c; khăn lau được tẩm chất khử trùng dùng cho mục đích vệ sinh; chất làm ẩm da dưới dạng chất làm đầy da có thể tiêm được. Nhóm 44: Dịch vụ thẩm mỹ viện; chăm sóc sức khỏe; xoa bóp; dịch vụ trợ giúp y tế; phẫu thuật tạo hình; dịch vụ cấy tóc; dịch vụ chữa bệnh bằng nước khoáng nóng; dịch vụ thẩm mỹ; tư vấn sức khỏe; sàng l ọc y tế; tư vấn về chế độ ăn và dinh dưỡng; dịch vụ chuyên gia thẩm mỹ; dịch vụ đánh giá sức khỏe; điều trị y tế bằng cách sử dụng tế bào nuôi cấy. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 457 TẬP B - QUYỂN 3 (04.2026)

Chủ sở hữu

Tên
COSMETIC CARE ASIA LIMITED (GB)
Địa chỉ
Commerce House, Wickhams Cay 1, P.O. Box 3140, Road Town, Tortola VG 1110, British Virgin Islands

Thông tin bổ sung

Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
Ngày công bố GCN
27/04/2026
Thông tin công bố GCN
27/04/2026 457

Thông tin đại diện

Đại diện sở hữu công nghiệp
Công ty Luật TNHH Việt An (VIET AN LAW FIRM)

Nhãn có mẫu nhãn giống

So sánh theo hình ảnh mẫu nhãn (pHash), chỉ áp dụng cho nhãn hình. Đây là gợi ý để xem kỹ, không phải kết luận về khả năng gây nhầm lẫn.

Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn

Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.