Dữ liệu công báo NOIP

Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.

← Tra cứu khác

Thông tin đơn cơ bản

Mẫu nhãn hiệu
Số đơn
4-2024-27767
Ngày nộp đơn
20/06/2024
Số GCN
4-0591465
Ngày cấp GCN
19/01/2026
Ngày hết hạn
20/06/2034

Phân loại sản phẩm/dịch vụ

Nhóm Nice
01, 05, 17
Danh mục hàng hóa/dịch vụ
Nhóm 01: Nhựa tổng hợp dạng thô/chưa xử lý sử dụng trong sản xuất hợp chất nhựa dùng để đúc; nhựa tổng hợp dạng thô/chưa xử lý sử dụng trong sản xuất hợp chất làm khuôn đúc; hợp chất nhựa tổng hợp polyme biến tính; nhựa nhân tạo, chưa qua xử lý; nhựa tổng hợp, dạng thô; chất dẻo chưa qua xử lý; nhựa nhân tạo và nhựa tổng hợp làm nguyên liệu dạng thô; chất dẻo làm nguyên liệu thô ở dạng bột, dạng lỏng, dạng nhão; chất dẻo (chưa qua xử lý) ở dạng bột, dạng lỏng, dạng nhão, dùng trong công nghiệp; nhựa tổng hợp (chưa qua xử lý) ở dạng bột, dạng lỏng, dạng nhão, dùng trong công nghiệp; hóa chất, nhựa và các chất dẻo chưa qua xử lý dùng trong công nghiệp; nhựa tổng hợp (chưa qua xử lý) sử dụng trong công nghiệp và các sản phẩm hóa chất; hợp chất hóa học dưới dạng hạt chất dẻo siêu mịn sử dụng trong sản xuất; hạt chất dẻo dạng mịn; keo dính và chất dính h (không dùng trong văn phòng và gia đình); giấy thử hoá học; chất dẻo dạng thô ở mọi dạng; Silicon; chất cản quang dạng lỏng có chứa chất nhạy sáng dùng cho nhiếp ảnh, dung môi và nhựa dùng trong công nghiệp; than chì nhân tạo cho mục đích công nghiệp; than chì nhân tạo sử dụng trong sản xuất pin thứ cấp; than chì ở dạng thô hoặc bán thành phẩm sử dụng trong sản xuất; than chì tự nhiên dùng cho mục đích công nghiệp; chất lỏng, bột và màng phủ ngoài có bản chất là chất phủ bảo vệ cho các sản phẩm than chì; Cacbon dùng trong mục đích công nghiệp; muội than dùng trong mục đích công nghiệp; vật liệu composite carbon gồm cấu trúc gia cố bằng sợi carbon và được kết dính bằng ma trận carbon, được sử dụng trong sản xuất; hạt nano carbon, cụ thể là hạt nano carbon phát quang điện từ; carbon dạng bột sử dụng trong sản xuất pin thứ cấp; nhựa epoxy carbon tổng hợp chưa qua xử lý; ống nano carbon, cụ thể là các phân tử carbon hình ống được sử dụng trong các ứng dụng điện từ và cơ khí với quy mô cực kỳ nhỏ; than chì dùng cho mục đích công nghiệp dạng bột; hợp chất hóa học dùng trong rửa ảnh; nhựa thô với chất phụ gia; mẫu xét nghiệm để xác định các zymogen và protease trong dịch cơ thể và chất nổi trên bề mặt nuôi cấy tế bào chỉ cho mục đích nghiên cứu; chất thử dùng cho nghiên cứu khoa học hoặc nghiên cứu y tế; bộ chế phẩm hoá học và chất thử hoá học dùng cho mục đích khoa học; bộ chế phẩm hoá học và chất thử hoá học, không dùng cho mục đích y tế hay thú y; chất thử dùng trong nghiên cứu di truyền, không dùng cho mục đích y tế hay thú y; hoá chất được sử dụng trong công nghiệp; chế phẩm hóa học để sử dụng trong sản xuất dược phẩm; chất thử và chế phẩm dùng để chuẩn đoán, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chất thử chẩn CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 455 TẬP B - QUYỂN 3 (02.2026) đoán sử dụng trong khoa học hoặc nghiên cứu; chế phẩm hóa học để sử dụng trong sản xuất chất thử chẩn đoán sừ dụng cho khoa học hoặc nghiên cứu; hóa chất sừ dụng trong công nghiệp dược phẩm; chế phẩm hoá chất được sử dụng như nguyên liệu thô trong sản xuất dược phẩm; chế phẩm hoá chất được sử dụng như nguyên liệu thô trong s ản xuất chất thử chẩn đoán sử dụng cho khoa học hoặc nghiên cứu; chế phẩm hoá học sử dụng như một thành phần của dược phẩm; chế phẩm hoá học sử dụng như một thành phần của chất thử chẩn đoán sử dụng cho khoa học hoặc nghiên cứu; chế phẩm hoá học dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chế phẩm sinh học để sử dụng trong nuôi cấy tế bào không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; hợp chất hóa học sử dụng trong rửa ảnh; nhựa dẻo dạng thô; hạt nhựa dẻo (chưa qua xử lý) đồng nhất; hạt nhựa dẻo (chưa qua xử lý) đồng nhất để kiểm soát khoảng cách; vật liệu hạt nhựa cứng (chưa qua xử lý) đồng nhất để kiểm 06soát khoảng cách; chất kết dính kiểm soát khoảng cách chứa các hạt đồng nhất cho mục đích công nghiệp; viên hàn có lối polymer; hạt nhựa dẫn điện chưa qua xử lý; các hạt chất liệu Silicon; chất dính dẫn điện không đồng nhất; dung dịch urethane (ethyl carbamate) nguyên chất. Nhóm 05: Chế phẩm dược phẩm, chế phẩm thú y và chế phẩm vệ sinh; viên thuốc con nhộng dùng cho dược phẩm; viên nang rỗng dùng cho dược phẩm; vật liệu nha khoa; axit amin dùng cho mục đích y tế; thành phần dược phẩm hoạt tính; dược phẩm trung gian để sản xuất thuốc; chế phẩm dược phẩm và dược chất; thuốc thử chuẩn đoán cho mục đích y tế; chế phẩm chuẩn đoán cho mục đích y tế; chế phẩm chuẩn đoán và thuốc thử chuẩn đoán cho mục đích y tế, lâm sàng và thú y; thuốc thử cho mục đích y tế; thuốc dùng cho người; chế phẩm hóa học và thuốc thừ hóa học cho mục đích y tế và thú y. Nhóm 17: Khớp/cút nối ống, không bằng kim loại; đầu nối, không bằng kim loại, dùng cho ống; vòng đệm ống; khớp nối ống, không bằng kim loại; đầu nối ống, không bằng kim loại; gioăng cho ống dẫn; vòng để bịt kín nước; vật liệu gia cường, không bằng kim loại, dùng cho ống dẫn; chế phẩm bịt kín dùng cho mối nối; vật liệu đệm lót khớp nối giãn nở; nhựa tổng hợp, bán thành phẩm; van bằng cao su hoặc sợi lưu hoá; ống mềm, không bằng kim loại; ống nhựa dẻo; nhựa acrylic dạng lá, tấm, miếng mỏng và màng mỏng được sử dụng làm lóp xen kẽ trong sản xuất kính nhiều lớp; màng nhựa cán để sử dụng trong cán kính cho cửa sổ và cửa ra vào khu dân cư và khu thương mại; màng nhựa dẻo xen kẽ để sử dụng trong dán kính an toàn nhiều lớp; màng nhựa dẻo nhiều lóp để sử dụng trong cửa sổ nhà hoặc cửa sổ ô tô để kiểm soát âm thanh; màng nhựa dẻo nhiều lớp để sử dụng trong cửa sổ nhà hoặc cửa sổ ô tô để kiểm soát ánh sáng mặt trời; màng nhựa cán năng lượng mặt trời được sử dụng trong dán kính nhiều lóp; tấm nhựa và màng nhựa dẻo để sử dụng trong sản xuất kính dán an toàn nhiều lóp; màng mỏng bằng chất dẻo bán thành phẩm, không dùng để bao gói; chất dẻo bán thành phẩm; nhựa ở dạng đùn cho sử dụng công nghiệp nói chung, nhựa tổng hợp cho sử dụng công nghiệp nói chung; vật liệu cách ly xây dựng để cách nhiệt cho toà nhà chống ẩm; vật liệu cách âm cho các tòa nhà và máy móc; van bằng cao su hoặc sợi lưu hóa [không là bộ phận của máy]; đệm nối kín; ống mềm cho cây không bằng kim loại; vòng đệm làm cho kín; vật liệu cách điện; tấm nhựa dẻo cho mục đích nông nghiệp; bọt chất dẻo bán thành phẩm; màng nhựa dẻo trung gian cho kính an toàn; sản phẩm nhựa bán thành phẩm; băng dính để CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 455 TẬP B - QUYỂN 3 (02.2026) bao và đóng gói không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng; vòng đệm bịt kín; băng dính nhạy áp lực được sử dụng trong sản xuất các bộ phận điện tử như tấm bán dẫn và tụ gốm; màng nhựa tổng hợp được phủ chất kết dính; sản phẩm nhựa bán thành phẩm dạng tấm; băng dính cố định dùng cho tranh vẽ; ống thủy lự c, không làm bằng kim loại; ống nước, không làm bằng kim loại; vật liệu tổng hợp (composite) làm bằng nhựa và chất dẻo bán thành phẩm; vật liệu chất dẻo composite gia cường sợi thủy tinh; băng dính cho mục đích công nghiệp; màng nhựa dẻo hòa tan trong nước; tấm nhựa xốp; sản phẩm nhựa polyurethane không bắt lửa; tấm nhựa polyurethane gia cố; màng sợi rỗng làm từ chất dẻo bán thành phẩm; ống nhựa để lót bề mặt bên trong của ống nước thải và các mối nối ống nhựa được sử dụng với óng nhựa nói trên; tấm chất dẻo giảm rung chấn; vật liệu cách âm bằng bông khoáng [không dùng cho mục đích xây dựng]; sợi hóa học, trừ loại dùng trong ngành dệt; găng tay cách ly bằng cao su; phao ngăn chống ô nhiễm; cao su [dạng thô hoặc bán thành phẩm]; dây và dây buộc bằng cao su; dây và sợi amiăng; vật liệu hấp thụ âm thanh cho sàn nhà, tường và trần nhà; băng dính, không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng; vật liệu chất dẻo composite gia cường sợi carbon; vật liệu để xảm; vật liệu lọc bằng chất dẻo bán thành phẩm dạng bọt; vật liệu chịu lửa để cách điện, cách nhiệt; nhựa mủ [cao su]; cao su lỏng; vật liệu đệm lót bằng cao su hoặc chất dẻo; hợp chất chống ẩm cho các công trình xây dựng; vật liệu chóng tĩnh điện; bọt nhựa polyurethane cứng; cao su tổng họp dạng thô hoặc dạng bán thành phẩm; tấm cao su và ống cao su để hấp thụ sóng vô tuyến; nhựa bán thành phẩm; sản phẩm hấp thụ sóng vô tuyến bằng nhựa bán thành phẩm; vật liệu cách âm bằng nhựa và cao su; vật liệu đàn hồi dẫn nhiệt; vật liệu đàn hồi dẻo nhiệt hấp thụ sóng vô tuyến; vật liệu đàn hồi dẻo nhiệt có khả năng thay đổi khả năng truyền nhiệt; vật liệu đàn hồi dẻo nhiệt tự phản ứng nhiệt, bọt biển làm từ chất dẻo và cao su; đệm giảm xóc bằng cao su; sản phẩm giảm xóc bằng nhựa bán thành phẩm; chất làm kín không thẩm nước; bao bì không thấm nước; màng nhựa dẻo nhiều lớp dẫn điện; cao su silicon đúc, vật liệu nối; tấm cao su cho mục đích cách ly.

Chủ sở hữu

Tên
SEKISUI KAGAKU KOGYO KABUSHIKIKAISHA (DOING BUSINESS AS SEKISUI CHEMICAL CO., LTD.) (JP)
Địa chỉ
4-4, Nishitemma 2-chome, Kita-ku, Osaka-shi, Osaka 530-8565, JAPAN

Thông tin bổ sung

Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
Ngày công bố GCN
25/02/2026
Thông tin công bố GCN
25/02/2026 455

Thông tin đại diện

Đại diện sở hữu công nghiệp
CÔNG TY LUẬT TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN AMBYS HÀ NỘI (AMBYS HANOI)

Nhãn có mẫu nhãn giống

So sánh theo hình ảnh mẫu nhãn (pHash), chỉ áp dụng cho nhãn hình. Đây là gợi ý để xem kỹ, không phải kết luận về khả năng gây nhầm lẫn.

Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn

Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.