Nhóm 03: Bột giặt; nước giặt; nước rửa chén; nước xả vải; nước lau sàn; nước lau kính; nước rửa tay (không dùng trong mục đích y tế); chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuât và dùng cho mục đích y tế; dầu xả tóc; dầu gội đầu; sữa tắm; xà phòng dạng bánh; chế phẩm (mỹ phẩm) dưỡng da; mỹ phẩm tầy da chết; sữa rửa mặt; chế phẩ m và chất chăm sóc tóc (mỹ phẩm); nước súc miệng (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm làm mát hơi thở không dành cho mục đích y tế; kem đánh răng; chất khử mùi dùng cho mục đích cá nhân; chế phẩm cạo râu; hương liệu dưới dạng tinh dâu; tăm bông dùng cho mỹ phẩm; nước hoa; keo xịt tóc; sơn móng tay.
Nhóm 05: Nước súc miệng dùng cho mục đích y tế; kem đánh răng chứa thuốc; nước rửa tay diệ t khuẩn; xà phòng diệt khuẩn; các sản phẩm y tế bao gồm: bông hút nước dùng trong y tê; chế phẩm dược để chăm sóc da; chế phẩm làm mát không khí; thuốc trừ giun sán; chất khử trùng, chất diệt trùng, sát trùng; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược để trị gàu ở đầu; dầu gội chứa thuốc; băng dính dùng cho mục đích y tế; muối tắm dùng cho mục đích y tế; đồ uống kiêng thích hợ p cho mục đích y tế; dược phẩm kích thích mọc tóc; thực phẩm cho trẻ em; thực phẩm công thức cho trẻ sơ sinh; sữa bột (cho trẻ em); tã lót trẻ em; tấm lót dùng một lần để thay tã cho trẻ em; dầu dùng cho ngành y tế; quần lót vệ sinh của phụ nữ; băng vệ sinh; tã lót cho thú cưng; khăn lau được tấm chất khử trùng dùng cho mục đích vệ sinh.
Nhóm 29: Nước mắm; kho quẹt (chế biến từ tôm, thịt, mắm rim); kim chi [món ăn từ rau củ lên men]; dưa muối; củ cải được ngâm chua; dưa chuột được ngâm chua; lá vừng tấm gia vị; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở tảo tía; tảo tía đã được chế biến; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; thịt chế biến sẵn; thịt bò nướng đã cắt miếng và tẩm ướp gia vị (món bulgogi); thực phẩm chế biến từ cá, thực phẩm chế biến từ thịt; thạch cho thực phẩm; đậu phụ; trái cây được bảo quản; trái cây sấy khô; trái cây nấu chín; rau củ được bảo quản; rau củ sấy khô; rau củ nấu chín; dầu có thể ăn được; dầu vừng dùng cho thực phẩm; dầu ăn; nước hầm xương thịt; cốt súp (nước cốt dạng cô đặc để nấu súp, phở được chiết xuất từ thịt, xương hoặc rau củ); cốt nước hầm cô đặc (từ xương, thịt hoặc rau củ); chế phẩm để nấu súp, canh và nấu nước cốt hầm; hỗn hợp để nấu súp, phở, món hầm từ thịt và hoặc rau; rong biển dùng cho thực phẩm đã qua chế biến; sữa; sản phẩm từ sữa: đồ uống trên cơ sở sữa; sữa đậu nành; sữa ngũ cốc; sữa trên cơ sở các loại hạt; sữa gạo (thay thế sữa); sữa lúa mì; sữa yến mạch; sữa dừa; sữa hạnh nhân; sữa socola; tổ yến (tổ chim ăn được); yến sào tinh chế; yến sào chế biến.
Nhóm 30: Mì ăn liền; phở ăn liền; bún ăn liền; miến ăn liền; hủ tiếu ăn liền; cơm ăn liền; nui ăn liền: bánh đa ăn liền; cháo ăn liền; lẩu ăn liền; mì sợi; mì ống; bánh phở; bún gạo; sợi làm bằng gạo, bột gạo; sợi làm bằng bột mì; bánh đa nem trên cơ sở gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; mì đông lạnh; nước mắm; nước tương; xốt gia vị; gia vị; hạt nêm; tương cà; tương ớt; bột gia vị; xốt sa-lát; xốt may-don-ne (mayonnaise); sa t ế; dầu hào; mù tạt; sa tế sò điệp (gia vị); xốt chao (gia vị); giấm ớt (gia vị); gia vị dùng để rắc cơm; muối hồng tiêu đen (gia vị); thực phẩm trên cơ sở mì; thực phẩm trên cơ sở ngũ cốc; ngũ cốc; cà phê; thực phẩm trên cơ sở cà phê; trà; thực phẩm trên cơ sở trà; trà xanh; trà thảo mộc (không dùng cho mục đích y tế); bibimbap [cơm trộn kèm rau, thịt, gia vị]; món ă n nấu sẵn trên cơ sở mỳ; cơm cuộn rong biển được nấu sẵn; chả giò; hoành thánh; há cảo; bánh xếp kiêu Hàn Quốc (bánh xếp mandu); bánh bao hấp; bánh kẹo.
Nhóm 32: Đồ uống không có cồn; nước yến (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế); nước giải khát làm từ yến (đồ uống không cồn); nước giải khát; nước tăng lực (không CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 453 TẬP B - QUYỂN 3 (12.2025) dùng cho mục đích y tế); xi-rô dùng cho đồ uống; nước khoáng; nước uống đóng chai; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; đồ uống có hương vị (trà, cà phê, trái cây); bia.
Nhóm 33: Rượu; đồ uống có chứa cồn (trừ bia); đồ uống trên cơ sở rượu vang; đồ uống có cồn dược chưng cất trên cơ sở ngũ cốc; đồ uống có cồn chứa hoa quả.
Nhóm 35: Bán buôn và bán lẻ, phân phối và bán lẻ theo yêu c ầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet các sản phẩm gồm: bột giặt, nước giặt, nước rửa chén, nước xả vải, nước lau sàn, nước lau kính, nước rửa tay (không dùng trong mục đích y tế), chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế, dầu xả tóc, dầu gội đầu, sữa tắm, xà phòng dạng bánh, chế phẩm (mỹ phẩ m) dưỡng da, mỹ phẩm tẩy da chết, sữa rửa mặt, chế phẩm và chất chăm sóc tóc (mỹ phẩm), nước súc miệng (không dùng cho mục đích y tế), chế phẩm làm mát hơi thở không dành cho mục đích y tế, kem đánh răng, chất khử mùi dùng cho mục đích cá nhân, chế phẩm cạo râu, hương liệu dưới dạng tinh dầu, tăm bông dùng cho mỹ phẩm, nước hoa, keo xịt tóc, sơn móng tay, nước súc miệng dùng cho m ục đích y tế, kem đánh răng chứa thuốc, nước rửa tay diệt khuẩn, xà phòng diệt khuẩn, các sản phẩm y tế bao gồm: bông hút nước dùng trong y tế, chế phẩm dược để chăm sóc da, chế phẩm làm mát không khí, thuốc trừ giun sán, chất khử trùng, chất diệt trùng, sát trùng, trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế, chế phẩm dược để trị gàu ở đầu, dầu gội chứa thuốc, băng dính dùng cho mục đích y tế, muối tắm dùng cho mục đích y tế, đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế, dược phẩm kích thích mọc tóc, thực phẩm cho trẻ em, thực phẩm công thức cho trẻ sơ sinh, sữa bột (cho trẻ em), tã lót trẻ em, tấm lót dùng một lần để thay tã cho trẻ em, dầu dùng cho ngành y tế, quần lót vệ sinh của phụ nữ, băng vệ sinh, tã lót cho thú cưng, khăn lau được tẩm chất khử trùng dùng cho mục đích vệ sinh, nước mắm, kho quẹt (chế biến từ tôm, thịt, mam rim), kim chi [món ăn từ rau cũ lên men], dưa muối, củ cải được ngâm chua, dưa chuột được ngâm chua, lá vừng tẩm gia vị, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở tảo tía, tảo tía đã được chế biến, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây, thịt chế biến sẵn, thịt bò nướng đã cắt miếng và tẩm ướp gia vị (món bulgogi), thực phẩm chế biến từ cá, thực phẩm chế biến từ thịt, thạch cho thực phẩm, đậu phụ, trái cây được bảo quản, trái cây sấy khô, trái cây nấu chín, rau củ được bảo quản, rau củ sấy khô, rau củ nấu chín, dầu có thể ăn được, dầu vừng dùng cho thực phẩm, dầu ăn, nước hầm xương thịt, cốt súp (nước cốt dạng cô đặc để nấu súp, phở được chiết xuất từ thịt, xương hoặc rau củ), cốt nước hầm cô đặc (từ xương, thịt hoặc rau củ), chế phẩm để nấu súp, canh và nấu nước cốt hầm, hỗn hợp để nấu súp, phở, món hầm từ thịt và hoặc rau, rong biển dùng cho thực phẩm đã qua chế biến, sữa, sản phẩm tù' s ữa, đồ uống trên cơ sở sữa, sữa đậu nành, sữa ngũ cốc, sữa trên cơ sở các loại hạt, sữa gạo (thay thế sữa), sữa lúa mì, sữa yến mạch, sữa dừa, sữa hạnh nhân, sữa socola, tổ yến (tổ chim ăn được), yến sào tinh chế, yến sào chế biến, mì ăn liền, phở ăn liền, bún ăn liền, miến ăn liền, hù tiếu ăn liền, cơm ăn liền, nui ăn liền, bánh đa ăn liền, cháo ăn liền, lẩu ăn liền, mì sợi, mì ống, bánh phở, bún gạo, sợi làm bằng gạo/bột gạo, sợi làm bằng bột mì, bánh đa nem trên cơ sở gạo, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo, mì đông lạnh, nước mắm, nước tương, xốt gia vị, gia vị, hạt nêm, tươ ng cà, tương ớt, bột gia vị, xốt sa-lát, xốt may-don-ne (mayonnaise), sa tế, dầu hào, mù tạt, sa tế sò điệp (gia vị), xốt chao (gia vị), giấm ớt (gia vị), gia vị dùng để rắc cơm, muối hồng tiêu đen (gia vị), thực phẩm trên cơ sở mì, thực phẩm trên cơ sở ngũ cốc, ngũ cốc, cà phê, thực phẩm trên cơ sở cà phê, trà, thực phẩm trên cơ sở trà, trà xanh, trà thảo mộc (không dùng cho m ục đích y tế), bibimbap [com trộn kèm rau, thịt, gia vị], món ăn nấu sẵn trên cơ sở mỳ, cơm cuộn rong biến được nấu sẵn, chả giò, hoành thánh, há cảo, bánh xếp kiểu hàn quốc (bánh xếp mandu), bánh bao hấp, bánh kẹo, đồ uống không có cồn, nước yến (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế), nước giải khát làm từ yến (đồ uống không cồn), nước CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 453 TẬP B - QUYỂN 3 (12.2025) giải khát, nước tăng lực (không dùng cho mục đích y tế), xi-rô dùng cho đồ uống, nước khoáng, nước uống đóng chai, đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn, đồ uống có hương vị (trà, cà phê, trái cây), bia, rượu, đồ uống có chứa cồn (trừ bia), đồ uống trên cơ sở rượu vang, đồ uống có cồn được chưng cất trên cơ sở ngũ cốc, đồ uống có cồn chứa hoa quả; cho thuê không gian qu ảng cáo; nghiên cứu thị trường, thăm dò dư luận, tổ chức hội chợ và triển lãm sản phẩm; thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; dịch vụ quản lý chương trình khách hàng thân thiết; biên soạn chỉ mục thông tin cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; thương mại điện tử (hỗ trợ khách hàng qua mạng internet, quản lý cơ sở dữ liệu khách hàng qua mạng internet, quản lý quá trình đặt hàng, quảng cáo qua phương tiện truyền thông và internet).
Chủ sở hữu
Tên
CÔNG TY CỔ PHẦN HÀNG TIÊU DÙNG MASAN (VN)
Địa chỉ
Số 23 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, quận I, thành phố Hồ Chí Minh
Thông tin bổ sung
Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
Ngày công bố GCN
25/12/2025
Thông tin công bố GCN
25/12/2025 453
Thông tin đại diện
Đại diện sở hữu công nghiệp
Công ty Luật TNHH Thắng Phạm và Cộng sự (IP-MARK ASIA LAW FIRM) PAGE=1101CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 453 TẬP B - QUYỂN 3 (12.2025)
Nhãn có mẫu nhãn giống
So sánh theo hình ảnh mẫu nhãn (pHash), chỉ áp dụng cho nhãn hình. Đây là gợi ý để xem kỹ, không phải kết luận về khả năng gây nhầm lẫn.