Nhóm 01: Chất hút ẩm/chất làm khô.
Nhóm 09: Túi vô trùng để sử dụng trong phòng thí nghiệm.
Nhóm 10: Túi đựng thiết bị y tế; thiết bị y tế, cụ thể là túi đựng để cạnh giường, dùng một lần; thùng chứa đặc biệt được sản xuất để đựng rác thải y tế; thùng chứa xử lý đặc biệt cho thiết bị y tế, ống tiêm/dụng cụ tiêm chích, và chất thải y tế nguy hại khác; cốc đựng mẫu, dùng trong y tế.
Nhóm 11: Túi khử trùng dùng một lần, dùng cho mục đích y tế, không làm bằng giấy (túi chuyên dùng cho thiết bị khử trùng); đèn; chụp đèn.
Nhóm 16: Nhãn giấy; nhãn bằng bìa cứng; tấm in số tham dự/sổ báo danh của vận động viên trong các cuộc đua, làm bằng giấy; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc bìa cứng, dùng cho ngành dược phẩm; phong bì
Nhóm 18: Hành lý, túi xách tay; ví; ba lô; túi đựng; ô. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 453 TẬP B - QUYỂN 3 (12.2025)
Nhóm 20: Vòng tay nhận dạng, không bằng kim loại; nhãn bằng chất dẻo; dây đeo cổ tay để nhận dạng, không bằng kim loại.
Nhóm 22: Tấm phủ xe cộ (không phải trang bị của xe cộ).
Nhóm 25: Quần áo; áo khoác; giày; mũ.
Chủ sở hữu
Tên
DUPONT SAFETY & CONSTRUCTION, INC. (US)
Địa chỉ
974 Centre Road, Wilmington, Delaware 19805, USA
Thông tin bổ sung
Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
Ngày công bố GCN
25/12/2025
Thông tin công bố GCN
25/12/2025 453
Thông tin đại diện
Đại diện sở hữu công nghiệp
Công ty Luật TNHH T&G (TGVN)
Nhãn có mẫu nhãn giống
So sánh theo hình ảnh mẫu nhãn (pHash), chỉ áp dụng cho nhãn hình. Đây là gợi ý để xem kỹ, không phải kết luận về khả năng gây nhầm lẫn.