Dữ liệu công báo NOIP

Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.

← Tra cứu khác

Thông tin đơn cơ bản

Mẫu nhãn hiệu
Số đơn
4-2023-06416
Ngày nộp đơn
01/03/2023
Số GCN
4-0583325
Ngày cấp GCN
28/11/2025
Ngày hết hạn
01/03/2033

Phân loại sản phẩm/dịch vụ

Nhóm Nice
03, 05, 09, 10, 14, 16, 18, 20, 21, 25, 26, 28, 32, 35, 44
Danh mục hàng hóa/dịch vụ
Nhóm 03: Mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm trang điểm; hình dán nghệ thuật cho móng tay, chân; bông tẩy trang; bút chì mỹ phẩm. Nhóm 05: Chế phẩm diệt khuẩn; khăn giấy được ngâm, tẩm, thấm ướt chất diệt khuẩn; nước súc miệng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; chế phẩm làm trong sạch không khí; dầu bôi (dầu gió); băng dính dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược để chăm sóc da; miếng dán hạ sốt có chứa thuốc; bông tăm dùng cho mục đích y tế; thực phẩm chức năng; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; khoáng chất bổ sung cho thực phẩm; nước khoáng dùng cho mục đích y tế; gel xoa bóp dùng cho mục đích y tế. Nhóm 09: Kính bảo hộ dùng cho thể thao; dụng cụ bảo vệ răng miệ ng khi chơi thể thao; mũ bảo vệ đầu khi chơi thể thao; còi dùng trong thể thao; thiết bị phân tích thực phẩm; vòng đeo tay điện tử để theo dõi hoạt động. Nhóm 10: Khẩu trang y tế; găng tay y tế; dụng cụ, thiết bị y tế; dụng cụ lấy ráy tai; túi đá chườm cho mục đích y tế; hộp chia thuốc (cho mục đích y tế). Nhóm 14: Dụng cụ đo thời gian; đồng hồ; ghim cài, trâm cài (đồ trang sức); vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; đồ trang sức; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý. Nhóm 16: Văn phòng phẩm; dụng cụ viết; dụ ng cụ học sinh; tranh ảnh; dụng cụ vẽ; vật liệu vẽ; sáp nặn [văn phòng phẩm]; tập tô màu; vật phẩm tẩy xoá; thước dùng trong học tập và văn phòng; bìa tệp hồ sơ [văn phòng phẩm]; khăn giấy dùng để tẩy trang; giấy gói quà; dây thun (vòng chun [văn phòng phẩm]). Nhóm 18: Ví; ba lô; túi xách; vali; cặp học sinh; ô (dù). Nhóm 20: Gương trang điểm; đá bọt tạo sản phẩm trang trí; khung ảnh; quạt dùng cho cá nhân [không dùng điện]; đồ gỗ mỹ thuật; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ). Nhóm 21: Dụng cụ mỹ phẩm; hộp đựng đồ trang điểm; dụng cụ khuếch tán dầu thơm, trừ loại khuếch tán bằng thanh sậy, chạy điện và không chạy điện; đồ dùng tẩ y trang; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; lược. Nhóm 25: Quần áo; đồ đội đầu; đồ đi chân; thắt lưng (trang phục); quần áo thể thao; giày thể thao. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 453 TẬP B - QUYỂN 3 (12.2025) Nhóm 26: Đồ trang trí dùng cho tóc; nơ cài tóc; cặp tóc; lưới bao tóc; chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa; vật dụng uốn tóc, dùng điện và không dùng điện, trừ loại là dụng cụ cầm tay. Nhóm 28: Đồ chơi; bột nhào để nặn đồ chơi; mô hình đồ chơi; đồ chơi lắp ghép; đồ chơi nhồi bông; máy trò chơi tự động; dụng cụ rèn luyện hình thể; dụng cụ thể dục thể thao; thiết bị tập luyện thể hình; dụng cụ bảo vệ vùng kín dùng trong thể thao; thiết bị phục hồi cơ thể; vật dụng bảo vệ ống chân [phụ kiện thể thao]. Nhóm 32: Đồ uống tăng lực; nước giải khát; nước khoáng (nước giải khát); đồ uống không cồn; nước ép trái cây; đồ uống dùng trong thể thao giàu protein. Nhóm 35: Mua bán mỹ phẩm, mặt nạ làm đẹp, chế phẩm trang điểm, hình dán nghệ thuật cho móng tay, chân, bông tẩy trang, bút chì mỹ phẩm, chế phẩm diệt khuẩn, khăn giấy được ngâm, tẩm, thấm ướt chất diệt khuẩn, nước súc miệng dùng cho mục đích y tế, chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc, chế phẩm làm trong sạch không khí, dầu bôi (dầu gió), băng dính dùng cho mục đích y tế, chế phẩm dược để chăm sóc da, thiết bị y tế làm mát thân nhiệt (miếng dán hạ sốt), bông tăm dùng cho mục đích y tế, thực phẩm chức năng, đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế, thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế, khoáng chất bổ sung cho thực phẩm, nước khoáng dùng cho mục đích y tế, gel xoa bóp dùng cho mục đích y tế, kính bảo hộ dùng cho thể thao, dụng cụ bảo vệ răng miệng khi chơi thể thao, mũ bảo vệ đầu khi chơi thể thao, còi dùng trong thể thao, thiết bị phân tích thực phẩm, vòng đeo tay điện tử để theo dõi hoạt động, khẩu trang y tế, găng tay y tế, dụng cụ, thiết bị y tế, dụng cụ lấy ráy tai, túi đá chườm cho mục đích y tế, hộp chia thuốc, dụng cụ đo thời gian, đồng hồ, ghim cài, trâm cài (đồ trang sức), vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức], đồ trang sức, tác ph ẩm nghệ thuật bằng kim loại quý, văn phòng phẩm, dụng cụ viết, dụng cụ học sinh, tranh ảnh, dụng cụ vẽ, vật liệu vẽ, sáp nặn, tập tô màu, vật phẩm tẩy xoá, thước dùng trong học tập và văn phòng, bìa tệp hồ sơ [văn phòng phẩm], khăn giấy dùng để tẩy trang, giấy gói quà, dây thun (vòng chun [văn phòng phẩm]), ví, ba lô, túi xách, vali, cặp học sinh, ô (dù), gương trang điểm, đá bọt tạ o sản phẩm trang trí, khung ảnh, quạt dùng cho cá nhân [không dùng điện], đồ gỗ mỹ thuật, đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), dụng cụ mỹ phẩm, hộp đựng đồ trang điểm, dụng cụ khuếch tán dầu thơm, trừ loại khuếch tán bằng thanh sậy, chạy điện và không chạy điện, đồ dùng tẩy trang, đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp, lược, quần áo, đồ đội đầu, đồ đi chân, thắt lưng (trang phục), quần áo thể thao, giày thể thao, đồ trang trí dùng cho tóc, nơ cài tóc, cặp tóc, lưới bao tóc, chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa, vật dụng uốn tóc, dùng điện và không dùng điện, trừ loại là dụng cụ cầm tay, đồ chơi, bột nhào để nặn đồ chơi, mô hình đồ chơi, đồ chơi lắp ghép, đồ chơ i nhồi bông, máy trò chơi tự động, dụng cụ rèn luyện hình thể; dụng cụ thể dục thể thao, thiết bị tập luyện thể hình, dụng cụ bảo vệ vùng kín dùng trong thể thao, thiết bị phục hồi cơ thể, vật dụng bảo vệ ống chân [phụ kiện thể thao], dụng cụ thể dục thể thao, thiết bị tập luyện thể hình, dụng cụ bảo vệ vùng kín dùng trong thể thao, thiết bị phục hồi cơ thể, vật dụng bảo vệ ống chân [phụ kiện thể thao], đồ uống tăng lực, nước giải khát, nước khoáng (nước giải khát), đồ uống không cồn, nước ép trái cây, đồ uống dùng trong thể thao giàu protein; dịch vụ nhượng quyền thương mại về kinh doanh; cung cấp tin kinh doanh thông qua trang web; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương ti ện truyền thông; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán sản phẩm và dịch vụ; tổ chức hội chợ, triển lãm cho mục đích thương mại. Nhóm 44: Dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ làm đẹp và chăm sóc sức khỏe sắc đẹp (spa); dịch vụ trang điểm; dịch vụ làm tóc; dịch vụ y tế; dịch vụ trị liệu. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 453 TẬP B - QUYỂN 3 (12.2025)

Chủ sở hữu

Tên
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER WORLD (VN)
Địa chỉ
Tầng 10, Sofic Tower, số 10 đường Mai Chí Thọ, phường Thủ Thiêm, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh

Thông tin bổ sung

Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
Ngày công bố GCN
25/12/2025
Thông tin công bố GCN
25/12/2025 453

Thông tin đại diện

Đại diện sở hữu công nghiệp
Công ty TNHH Tư vấn sở hữu trí tuệ Việt (VIET IP CO.,LTD.)

Nhãn có mẫu nhãn giống

So sánh theo hình ảnh mẫu nhãn (pHash), chỉ áp dụng cho nhãn hình. Đây là gợi ý để xem kỹ, không phải kết luận về khả năng gây nhầm lẫn.

Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn

Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.