Nhóm 03: Chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích gia dụng; chất tẩy rửa để giặt dùng cho mục đích gia dụng; xi đánh giày; khăn mềm được tẩm, thấm ướt chế phẩm làm sạch; giấy nhám mịn; chế phẩm gội đầu; chất tẩy trắng để giặt; hồ bột để giặt; hương liệu cho thực phẩm [tinh dầu]; chất làm thơm phòng; mỹ phẩm cho độ ng vật; xà phòng dùng cho cá nhân; sáp đánh bóng ô tô; chế phẩm đánh răng; chất pha chế dầu thơm; nước hoa; chế phẩm xả dưỡng tóc; nùi bông được tẩm, thấm ướt chế phẩm tẩy trang; khăn mềm được tẩm, thấm ướt nước thơm mỹ phẩm; mỹ phẩm.
Nhóm 05: Hộp thuốc loại xách tay [có chứa sẵn thuốc]; chế phẩm xua đuổi động vật, chim và côn trùng; chế phẩ m thú y; chất bổ sung vitamin và khoáng chất dùng cho ăn kiêng; chất diệt nấm; chất bổ sung ăn kiêng dạng thức uống; miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế; xà phòng chứa dược chất; sữa bột cho trẻ sơ sinh; thực phẩm cho em bé (trừ sữa bột cho trẻ sơ sinh); chế phẩm gội đầu chứa dược chất; chế phẩm vi khuẩn dùng trong y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho m ục đích y tế; thuốc dùng cho người; tã vải dệt dùng cho trẻ em; thuốc dùng cho mục đích nha khoa; chất bổ sung hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích trị liệu; chế phẩm khử mùi đa dụng dùng cho mục đích gia dụng, thương mại hoặc công nghiệp; chế phẩm kháng khuẩn; bộ thuốc sơ cứu loại di động [có sẵn thuốc bên trong]; miếng lót dùng một lần bằng giấy hoặ c xenlulo để huấn luyện đi vệ sinh cho vật nuôi trong nhà.
Nhóm 08: Kéo; bàn là; dao cạo; nhíp nhổ lông, tóc; kẹp dùng cho thợ mộc hoặc thợ đóng thùng; tua vít, không dùng điện; xẻng [dụng cụ cầm tay]; bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay; dụng cụ khoan; dụng cụ cầm tay để uốn tóc; đá mài; lưỡi nạo cho ván trượt tuyết; bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; dụng cụ làm vườn [công cụ cầm tay thao tác thủ công]; dụng cụ bấm móng, CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 454 TẬP B - QUYỂN 3 (01.2026) dùng điện hoặc không dùng điện; bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay dùng điện; kẹp là uốn tóc dùng điện [dụng cụ cầm tay]; dao; vũ khí đeo cạnh sườn, trừ súng; dụng cụ cầm tay thao tác thủ công loại đa năng bỏ túi.
Nhóm 09: Thiết bị và dụng cụ quang học trừ kính và dụng cụ chụp ảnh; phiếu quà tặng điện tử có thể tải xuống; phần mềm trò chơi điện tử cho điện thoại di động; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; phần mềm ứng dụng máy vi tính cho điện thoại di động; phim hoạt hình; mũ bảo hiểm; thiết bị và dụng cụ chụp ảnh; kính râm; phương tiện điện tử ghi sẵn nhạc; rô bốt người máy có trí tuệ nhân tạo sử dụng trong nghiên cứu khoa học; dây cáp điện; dây cáp quang; thiết bị và dụng cụ nghe nhìn dùng điện; phích cắm điện; ổ cắm điện; pin điện; ắc quy điện; dụng cụ đo; phương tiện điện tử được ghi sẵn dữ liệu, không chứa nhạc và phần mềm máy tính; phần cứng máy vi tính; thiết bị ngoại vi máy vi tính; giá đỡ chuyên dụng cho điện thoại thông minh và điện thoại di động; bộ sạc điện loại di động.
Nhóm 11: Thiết bị sưởi ấm tay được cấp điện qua cổng usb; thiết bị sưởi chạy điện dạng thảm dùng cho mục đích gia dụng; thiết bị lọc không khí; thiết bị tích hợp sưởi, thông gió và điều hòa không khí; chậu vệ sinh cho phụ nữ; thiết bị và dụng cụ chiếu sáng không dùng điện; thiết bị khử trùng; quạt điện; thiết bị chiếu sáng cho xe cộ; hệ thống và thiết bị nấu nướng; thiết bị dùng cho bồn tắm; thiết bị khử nước cho chất thải thực phẩm; thiết bị khử trùng dùng trong y tế; buồng tắm kiểu thổ nhĩ kỳ, có thể vận chuyển được; thiết bị tạo ẩm dùng điện; thiết bị làm lạnh dạng hộp, thùng, dùng điện; dụng cụ nấu nướng dùng điện; máy sấy tóc dùng điện; thiết bị chiếu sáng dùng điện; thiết bị gia nhiệt dạng khẩu súng.
Nhóm 14: Đồng hồ tích hợp máy nghe nhạc mp3; đồ trang sức cho giày; hoa tai; cốc lưu niệm bằng kim loại quý; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý; hợp kim của kim loại quý; đá quý; đá bán quý; vòng cổ [đồ trang sức]; nhẫn [đồ trang sức]; vòng đeo cổ chân [đồ trang sức]; đồ trang sức; kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm; hộp đựng đồ trang sức; ghim cài [đồ trang sức]; đồng hồ kèm các bộ phận của nó; vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; bạc khối chưa tinh chế; ghim cài để trang sức; trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; khuy măng sét; vòng tay [đồ trang sức].
Nhóm 16: Vật liệu để nặn; văn phòng phẩm; băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; ảnh được in sẵn; sách; giấy dính [văn phòng phẩm]; bìa bọc hộ chiếu; bưu thiếp; ấn phẩm in sẵn; giấy; vật dụng bằng giấy để trang trí trên bàn; biểu ngữ bằng giấy; mẫu bằng giấy; máy đánh chữ; đồ dùng văn phòng [trừ đồ đạc]; hộp đựng bằng các tông; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng gi ấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; vật liệu dạng màng mỏng bằng chất dẻo để bao gói, đóng gói; giấy vệ sinh; tranh vẽ.
Nhóm 18: Tấm phủ đồ đạc bằng da; dây bằng da; hộp bằng da hoặc giả da; nhãn mác bằng da; thẻ hành lý; yên cương; ví (rỗng) để đựng đồ trang điểm, chìa khóa và vật dụng cá nhân khác; da thuộc, thô hoặc bán thành phẩm; dây đai giữ trẻ; địu em bé; túi để mang vật nuôi trong nhà; quần áo cho vậ t nuôi trong nhà; túi mua sắm thân thiên môi trường [túi làm bằng vật liệu có thể tái sử dụng]; ô; vật liệu giả da; ví tiền; ba toong; ô che nắng; gậy chống khi đi bộ; túi [bao, túi nhỏ] bằng da thuộc để bao gói.
Nhóm 20: Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); ghế ngồi câu cá; tác phẩm nghệ thuật bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; đệm hàn quốc (đệm bangsuk); gối; quạt cầm tay, không dùng điện; khoá [trừ khoá đ iện], không bằng kim loại; gương cầm tay [gương dùng cho trang điểm]; mành che trong nhà [đồ đạc]; đệm cho vật nuôi trong nhà; khung ảnh; mắc quần áo; giá để ô; hộp thư, không bằng kim loại hoặc công trình xây; khung tập đi cho trẻ em; đồ dùng cho giường [trừ đồ vải]; đệm dùng đi cắm trại; đệm; tủ bằng nhựa; hòm bằng nhựa. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 454 TẬP B - QUYỂN 3 (01.2026)
Nhóm 21: Găng tay dùng cho mục đích gia dụng; dụng cụ để sơ chế, chuẩn bị thức ăn và đồ uống cho mục đích gia dụng, trừ loại dùng điện; dụng cụ mở nắp chai; hộp đựng xà phòng; tấm lót đĩa, không bằng giấy hoặc vải; lược; bọt biển; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay (trừ loại dùng điện); dụng cụ lau dọn rửa vận hành bằng tay (trừ loại dùng điện); bàn chải; bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa; bộ bát đĩa; thùng chứa cách nhiệt; bát đĩa cho vật nuôi trong nhà; bình để uống; dụng cụ đựng tiền tiết kiệm (lợn tiết kiệm); dụng cụ diệt côn trùng dùng điện [thiết bị điện]; dụng cụ loại bỏ xơ vải, dùng điện hoặc không dùng điện; dụng cụ nhà bếp; đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp; dụng cụ mỹ phẩm; vật dụng phân phối giấy vệ sinh.
Nhóm 24: Vải lanh gia dụng; màn chống muỗi; chăn; vỏ gối; rèm tắm bằng vải hoặc nhựa; khăn tay bằng vải; vải trang trí nội thất; chăn dùng cho vật nuôi trong gia đình; chăn bông; vỏ chăn; khăn lau bếp bằng vải dệt; vải; khăn tắm bằng vải; vải dệt để trang trí bàn; rèm bằng sợi dệt; túi ngủ; tấm phủ giường [khăn trải giường]; khăn phủ giường; vỏ đệm; rèm bằng chất dẻo.
Nhóm 25: Quần áo chơi gôn; quần áo để câu cá; quần áo lót; quần áo leo núi; đồ đội đầu; quần áo chống thấm nước; trang phục che mặt mùa đông; tấm che mắt khi ngủ; khăn quàng cổ; quần áo thể thao; đồ đi ở chân; tất; quần áo; găng tay [trang phục]; thắt lưng bằng da [trang phục]; quần dài thường phục; quần áo ngủ; quần đùi; quần soóc; quần lót bó sát; trang phục truyền thống hàn quốc (hanbok); găng tay có đầu ngón dẫn điện có thể sử dụng được với thiết bị màn hình cảm ứng điện tử cầm tay [trang phục].
Nhóm 26: Khuy áo; đăng ten; đồ để thêu trang trí; đồ trang trí cho tóc; cặp tóc; kẹp tóc; kim; dụng c ụ cuốn tóc không dùng điện, trừ dụng cụ cầm tay; ruy băng và nơ, không làm bằng giấy, dùng để gói quà tặng; miếng dán nhiệt để trang trí quần áo [đồ may vá]; dây buộc cho đồ đi chân; phụ kiện nghề may [vật dụng của thợ may], trừ chỉ; miếng đệm vai dùng cho quần áo; cây nhân tạo được tạo hình, trừ cây noel; dải viền để trang trí quần áo; ruy băng trang trí [nghề may]; huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí [khuy áo]; râu trang trí (râu gi ả); dụng cụ uốn tóc, dùng điện và không dùng điện, trừ dụng cụ cầm tay; chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa; vòng hoa nhân tạo dùng cho giáng sinh; chi tiết trang trí cho điện thoại di động.
Nhóm 27: Thảm bằng vải dệt để trải sàn, sử dụng trong nhà; tấm phủ sàn chống trơn trượt để sử dụng cho bậc cầu thang; thảm làm bằng rơm, cói và /hoặc nhựa vinyl; vải s ơn lát sàn nhà; chiếu; giấy dán tường; thảm tấm; vải viền trang trí tường có bản chất là tấm phủ tường; tấm treo tường không bằng vật liệu dệt; tấm treo tường dạng cuộn không bằng vật liệu dệt; thảm tập thể thao; thảm dùng cho vật nuôi ăn; thảm tập yoga; thảm chống trơn trượt cho nhà tắm; thảm cỏ nhân tạo; thảm cho phương tiện giao thông; thảm; thả m chùi chân ở cửa.
Nhóm 28: Lưới bắt bướm; bóng chơi gôn; dụng cụ câu cá; lều để chơi trò chơi; dây đeo dùng cho người leo núi; đồ chơi dưới nước; mồi nhử [mồi giả] dùng để săn cá hoặc câu cá; trò chơi trong nhà; đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; trò chơi; vật để chơi; đồ vật làm đồ chơi; thiết bị rèn luyện thể chất, trừ loại dùng cho mục đích y tế; búp bê; đồ ch ơi; dụng cụ thể dục thể thao; đồ trang trí cho cây thông noel, ngoại trừ đồ chiếu sáng và bánh kẹo.
Nhóm 29: Thịt chế biến sẵn; thực phẩm được chế biến chủ yếu từ trái cây; rau củ đông lạnh; đậu đông lạnh; trứng; đậu chế biến sẵn, cụ thể là thực phẩm trên cơ sở đậu chế biến sẵn (trừ đậu phụ và thực phẩm làm t ừ đậu phụ); đậu phụ; thực phẩm chế biến từ đậu phụ; món ăn kèm được chế biến chủ yếu từ thịt, cá, thịt gia cầm hoặc rau củ; thức ăn được chế biến từ sâu; cá không còn sống; cá không còn sống đông lạnh; cá không còn sống được bảo quản bằng muối; động vật có vỏ cứng không còn sống; động vật có vỏ cứng không còn sống đông lạnh; động CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 454 TẬP B - QUYỂN 3 (01.2026) vật có vỏ cứng được bảo quản bằng muối; thực phẩm được chế biến từ cá và động vật có vỏ cứng; sản phẩm bơ sữa đã qua chế biến; sản phẩm sữa; thực phẩm được chế biến từ dầu mỡ; thực phẩm làm từ rau củ đã qua chế biến; pho mát; khoai miếng tẩm bột rán; thịt đóng hộp; cá đóng hộp; rau củ đóng hộp; trái cây đóng hộp; rong biển thành phẩm chế biến.
Nhóm 30: Chế phẩm làm mềm thịt cho mục đích gia dụng; tương đậu nành [gia vị]; thực phẩm chế biến sẵn trên cơ sở ngũ cốc; bột làm từ ngũ cốc; chế phẩm làm từ ngũ cốc; mật ong; ngũ cốc được đánh bóng; bánh gạo; thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; bánh mì; kẹo; muối nấu ăn; xốt [gia vị]; ngũ cốc dùng để ăn sáng; kem lạnh; gia vị; trà; đồ uống trên cơ sở trà; sôcôla thành phẩm; cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê.
Nhóm 32: Đồ uống trái cây không cồn; nước ép trái cây; nước khoáng [đồ uống]; nước khoáng có ga; bia; chiết xuất của cây hoa bia cho việc sản xuất bia; chế phẩm để làm đồ uống sủi bọt [không cồn]; bột làm sủi bọt đồ uống; viên tạo gaz cho đồ uống; đồ uống không cồn; nước [đồ uống]; bia đen (stout); xi rô để pha chế đồ uống; chế phẩm để pha chế đồ uống không cồn; nước uống; nước ngọt; bia nhạt (pale ale); bia đen [bia lên men từ mạch nha được rang ở nhiệt độ cao].
Nhóm 35: So sánh giá cả; tóm lược tin tức; dịch vụ thư ký; hãng thông tin thương mại; cung cấp thông tin kinh doanh hàng hóa cho người khác; tư vấn kế toán liên quan đến thuế; giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, nhằm mục đích bán lẻ; đại lý xuất nhập khẩu; cung cấp dịch vụ đấu giá trên internet; đặt mua hàng hóa và dịch vụ trực tuyến cho người khác (mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác); đặt mua ấn phẩm trực tuyến của người khác; xúc tiến bán hàng hóa và dịch vụ [cho người khác] thông qua điều hành trung tâm mua sắm toàn diện trên internet; cho thuê máy bán hàng tự động; môi gi ới kinh doanh liên quan đến đặt mua hàng qua bưu điện bằng liên lạc viễn thông; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy vi tính; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy vi tính; tìm kiếm giới thiệu công việc phù hợp cho người khác; dịch vụ cửa hàng bách hóa bán lẻ, siêu thị và cửa hàng bán lẻ tiện lợi, tất cả liên quan đến chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích gia dụng, chất tẩy rửa để gi ặt dùng cho mục đích gia dụng, xi đánh giày, khăn mềm được thấm ướt chế phẩm làm sạch, giấy nhám mịn, chế phẩm gội đầu, chất tẩy trắng để giặt, hồ bột để giặt, hương liệu cho thực phẩm [tinh dầu], chất làm thơm phòng, mỹ phẩm cho động vật, xà phòng dùng cho cá nhân, sáp đánh bóng ô tô, chế phẩm đánh răng, chất pha chế dầu thơm, nước hoa, chế phẩm xả dưỡng tóc, nùi bông được tẩm, thấm ướt chế phẩm tẩy trang, khăn mềm được tẩm, thấm ướt nước thơm mỹ phẩm, mỹ phẩm, hộp thuốc loại xách tay [có chứa sẵn thuốc], chế phẩm xua đuổi động vật, chim và côn trùng, chế phẩm thú y, chất bổ sung vitamin và khoáng chất dùng cho ăn kiêng, chất diệt nấm, chất bổ sung ăn kiêng dạng thức uống, miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế, xà phòng chứa dược chất, sữa bột cho trẻ sơ sinh, thực phẩm cho em bé (trừ sữa bột cho trẻ sơ sinh), chế phẩm gội đầu chứa dược chất, chế phẩm vi khuẩn dùng trong y tế và thú y, chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế, thuốc dùng cho người, tã vải dệt dùng cho trẻ em, thuốc dùng cho mục đích nha khoa, chất b ổ sung hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích trị liệu, chế phẩm khử mùi đa dụng dùng cho mục đích gia dụng, thương mại hoặc công nghiệp, chế phẩm kháng khuẩn, bộ thuốc sơ cứu loại di động [có sẵn thuốc bên trong], miếng lót dùng một lần bằng giấy hoặc xenlulo để huấn luyện đi vệ sinh cho vật nuôi trong nhà, kéo, bàn là, dao cạo, nhíp nhổ lông tóc, kẹp dùng cho thợ mộc hoặ c thợ đóng thùng, tua vít không dùng điện, xẻng [dụng cụ cầm tay], bộ dụng cụ cắt sửa móng tay, dụng cụ khoan, dụng cụ cầm tay để uốn tóc, đá mài, lưỡi nạo cho ván trượt tuyết, bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa], dụng cụ làm vườn [công cụ cầm tay thao tác thủ công], dụng cụ bấm móng dùng điện hoặc không dùng điện, bộ dụng cụ cắt sửa móng tay dùng điện, kẹp là uốn tóc dùng điện [dụng cụ cầm tay], dao, vũ khí đeo cạnh sườn (trừ súng), dụng cụ cầm tay thao tác thủ công loại đa năng bỏ túi, thiết bị và dụng cụ quang học (trừ kính CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 454 TẬP B - QUYỂN 3 (01.2026) và dụng cụ chụp ảnh), phiếu quà tặng điện tử có thể tải xuống, phần mềm trò chơi điện tử cho điện thoại di động, xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống, phần mềm ứng dụng máy vi tính cho điện thoại di động, phim hoạt hình, mũ bảo hiểm, thiết bị và dụng cụ chụp ảnh, kính râm, phương tiện điện tử ghi sẵn nhạc, rô bốt người máy có trí tuệ nhân tạo sử dụng trong nghiên cứu khoa học, dây cáp điện, dây cáp quang, thiết bị và dụng cụ nghe nhìn dùng điện, phích cắm điện, ổ cắm điện, pin điện, ắc quy điện, dụng cụ đo, phương tiện điện tử được ghi sẵn dữ liệu (không chứa nhạc và phần mềm máy tính), phần cứng máy vi tính, thiết bị ngoại vi máy vi tính, giá đỡ chuyên dụng cho điện thoại thông minh và điện thoại di động, bộ sạc điện loại di động, thiết bị sưởi ấm tay được cấp điện qua cổng usb, thiết bị sưởi chạy điện dạng thảm dùng cho mục đích gia dụng, thiết bị lọc không khí, thiết bị tích hợp sưởi, thông gió và điều hòa không khí, chậu vệ sinh cho phụ nữ, thiết bị và dụng cụ chiếu sáng không dùng điện, thiết bị khử trùng, quạt điện, thiết bị chiếu sáng cho xe cộ, hệ thống và thiết bị nấu nướng, thiết bị dùng cho bồn tắm, thiết bị khử nước cho chất thải thực phẩm, thiết bị khử trùng dùng trong y tế, buồng tắm kiểu thổ nhĩ kỳ có thể vận chuyển được, thiết bị tạo ẩm dùng điện, thiết bị làm lạnh dạng hộp/thùng dùng điện, dụng cụ nấu nướng dùng điện, máy sấy tóc dùng điện, thiết bị chiếu sáng dùng điện, thiết bị gia nhiệt dạng khẩu súng, đồng hồ tích hợp máy nghe nhạc mp3, đồ trang sức cho giày, hoa tai, cốc lưu niệm bằng kim loại quý, tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý, hợp kim của kim loại quý, đá quý, đá bán quý, vòng cổ [đồ trang sức], nhẫn [đồ trang sức], vòng đeo cổ chân [đồ trang sức], đồ trang sức, kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm, hộp đựng đồ trang sức, ghim cài [đồ trang sức], đồng hồ kèm các bộ phận của nó, vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức], bạc khối chưa tinh chế, ghim cài để trang sức, trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền hoặc vòng xuyến, khuy măng sét, vòng tay [đồ trang sức], vật liệu để nặn, văn phòng phẩm, băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng, ảnh được in sẵn, sách, giấy dính [văn phòng phẩm], bìa bọc hộ chiếu, bưu thiếp, ấn phẩm in sẵn, giấy, vật dụng bằng giấy để trang trí trên bàn, biểu ngữ bằng giấy, mẫu bằng giấ y, máy đánh chữ, đồ dùng văn phòng [trừ đồ đạc], hộp đựng bằng các tông, túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo dùng để bao gói, vật liệu dạng màng mỏng bằng chất dẻo để bao gói hoặc đóng gói, giấy vệ sinh, tranh vẽ, tấm phủ đồ đạc bằng da, dây bằng da, hộp bằng da hoặc giả da, nhãn mác bằng da, thẻ hành lý, yên cương, ví (rỗng) để đựng đồ trang điể m, chìa khóa và vật dụng cá nhân khác, da thuộc thô hoặc bán thành phẩm, dây đai giữ trẻ, địu em bé, túi để mang vật nuôi trong nhà, quần áo cho vật nuôi trong nhà, túi mua sắm thân thiên môi trường [túi làm bằng vật liệu có thể tái sử dụng], ô, vật liệu giả da, ví tiền, ba toong, ô che nắng, gậy chống khi đi bộ, túi [bao, túi nhỏ] bằng da thuộc để bao gói, đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), ghế ngồi câu cá, tác phẩm nghệ thuật bằng gỗ, sáp, thạ ch cao hoặc chất dẻo, đệm hàn quốc (đệm bangsuk), gối, quạt cầm tay không dùng điện, khoá [trừ khoá điện] không bằng kim loại, gương cầm tay [gương dùng cho trang điểm], mành che trong nhà [đồ đạc], đệm cho vật nuôi trong nhà, khung ảnh, mắc quần áo, giá để ô, hộp thư không bằng kim loại hoặc công trình xây, khung tập đi cho trẻ em, đồ dùng cho giường [trừ đồ vải], đệm dùng đi cắm trại, đệm, tủ bằng nhựa, hòm bằng nhựa, găng tay dùng cho mục đích gia dụng, dụng cụ để sơ chế, chuẩn bị thức ăn và đồ uống cho mục đích gia dụng, trừ loại dùng điện [dụng cụ nhà bếp], dụng cụ mở nắp chai, hộp đựng xà phòng, tấm lót đĩa không bằng giấy hoặc vải, lược, bọt biển, dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay (trừ loại dùng điện), dụng cụ lau dọn rửa vận hành bằng tay (trừ loại dùng điện), bàn chải, bộ đồ ăn (ngoại trừ dao, dĩa và thìa), bộ bát đĩa, thùng chứa cách nhiệt, bát đĩa cho vật nuôi trong nhà, bình để uống, dụng cụ đựng tiền tiết kiệm (lợn tiết kiệm), dụng cụ diệt côn trùng dùng điện, dụng cụ loại bỏ xơ vải dùng đ iện hoặc không dùng điện, dụng cụ nhà bếp, đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp, dụng cụ mỹ phẩm, vật dụng phân phối giấy vệ sinh, vải lanh gia dụng, màn chống muỗi, chăn, vỏ gối, rèm tắm bằng vải hoặc nhựa, khăn tay bằng vải, vải trang trí nội thất, chăn dùng cho vật nuôi trong nhà, chăn bông, vỏ chăn, khăn lau bếp bằng vải dệt, vả i, khăn tắm bằng vải, vải dệt để trang trí bàn, rèm bằng sợi dệt, túi ngủ, tấm phủ giường [khăn trải giường], khăn phủ giường, vỏ đệm, rèm bằng chất dẻo, quần áo chơi gôn, CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 454 TẬP B - QUYỂN 3 (01.2026) quần áo để câu cá, quần áo lót, quần áo leo núi, đồ đội đầu, quần áo chống thấm nước, trang phục che mặt mùa đông, tấm che mắt khi ngủ, khăn quàng cổ, quần áo thể thao, đồ đi ở chân, tất, quần áo, găng tay [trang phục], thắt lưng bằng da [trang phục], quần dài thường phục, quần áo ngủ, quần đùi, quần soóc, quần lót bó sát, trang phục truyền thống hàn quốc (hanbok), găng tay có đầu ngón dẫn điện có thể sử dụng được với thiết bị màn hình cảm ứng điện tử cầm tay [trang phục], khuy áo, đăng ten, đồ để thêu trang trí, đồ trang trí cho tóc, cặp tóc, kẹp tóc, kim, dụng cụ cuốn tóc không dùng điện, trừ dụng cụ cầm tay, ruy băng và nơ không làm bằng giấy dùng để gói quà tặng, miếng dán nhiệt để trang trí quần áo [đồ may vá], dây buộc cho đồ đi chân, phụ kiện nghề may [vật dụng của thợ may] trừ chỉ, miếng đệm vai dùng cho quần áo, cây nhân tạo được tạo hình (trừ cây noel), dải viền để trang trí quần áo, ruy băng trang trí [nghề may], huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí [khuy áo], râu trang trí (râu giả), dụng cụ uốn tóc, dùng điện và không dùng điện (trừ dụng cụ cầm tay), chi tiết trang trí (trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa), vòng hoa nhân tạo dùng cho giáng sinh, chi tiết trang trí cho điện thoại di động, thảm bằng vải dệt để trải sàn sử dụng trong nhà, tấm phủ sàn chống trơn trượt để sử dụng cho bậc cầu thang, thảm làm bằng rơm, cói và/hoặc nhựa vinyl, vải sơn lát sàn nhà, chiếu, giấy dán tường, thảm tấm, vải viền trang trí tường có bản chất là tấm phủ tường, tấm treo tường không bằng vật liệu dệt, tấm treo tường dạng cuộn không bằng vật liệu dệt, thảm tập thể thao, thảm dùng cho vật nuôi ăn, thảm tập yoga, thảm chống trơn trượt cho nhà tắm, thảm cỏ nhân tạo, thảm cho phương tiện giao thông, thảm, thảm chùi chân ở cửa, lưới bắt bướm, bóng chơi gôn, dụng cụ câu cá, lều để chơi trò chơi, dây đeo dùng cho người leo núi, đồ chơi dưới nước, mồi nhử [mồi giả] dùng để săn cá hoặc câu cá, trò ch ơi trong nhà, đồ chơi cho vật nuôi trong nhà, trò chơi, vật để chơi, đồ vật làm đồ chơi, thiết bị rèn luyện thể chất (trừ loại dùng cho mục đích y tế), búp bê, đồ chơi, dụng cụ thể dục thể thao, đồ trang trí cho cây thông noel (ngoại trừ đồ chiếu sáng và bánh kẹo), thịt chế biến sẵn, thực phẩm được chế biến chủ yếu từ trái cây, rau củ đông lạ nh, đậu đông lạnh, trứng, đậu chế biến sẵn, cụ thể là thực phẩm trên cơ sở đậu chế biến sẵn (trừ đậu phụ và thực phẩm làm từ đậu phụ), đậu phụ, thực phẩm chế biến từ đậu phụ, món ăn kèm được chế biến chủ yếu từ thịt, cá, thịt gia cầm hoặc rau củ, thức ăn được chế biến từ sâu, cá không còn sống, cá không còn sống đông lạnh, cá không còn sống được bảo quản bằng muối, động vật có vỏ cứng không còn sống, động vật có vỏ cứng không còn sống đông lạnh, động vật có vỏ cứng được bảo quản bằng muối, thực phẩm được chế biến từ cá và động vật có vỏ cứng, sản phẩm bơ sữa đã qua ch ế biến, sản phẩm sữa, thực phẩm được chế biến từ dầu mỡ, thực phẩm làm từ rau củ đã qua chế biến, pho mát, khoai miếng tẩm bột rán, thịt đóng hộp, cá đóng hộp, rau củ đóng hộp, trái cây đóng hộp, rong biển thành phẩm chế biến sẵn, chế phẩm làm mềm thịt cho mục đích gia dụng, tương đậu nành, thực phẩm chế biến sẵn trên cơ sở ngũ cốc, bột làm từ ngũ cốc, chế phẩm làm từ ngũ cốc, mật ong, ngũ cốc được đánh bóng, bánh gạo, thảo mộc đã bảo quản [gia vị], bánh mì, kẹo, muối nấu ăn, xốt [gia vị], ngũ cốc dùng để ăn sáng, kem lạnh, gia vị, trà, đồ uống trên cơ sở trà, sôcôla thành phẩm, cà phê, đồ uống trên cơ sở cà phê, đồ uống trái cây không cồn, nước ép trái cây, nước khoáng, nước khoáng có ga, bia, chiết xuất của cây hoa bia cho việc sản xuất bia, chế phẩm để làm đồ uống sủi bọt, bột làm sủi bọt đồ uống, viên tạo gaz cho đồ uống, đồ uống không cồn, nước [đồ uống], bia đen (stout), xi rô để pha chế đồ uống, chế phẩm để pha chế đồ uống không cồn, nước uống, nước ngọt, bia nh ạt (pale ale), bia đen [bia lên men từ mạch nha được rang ở nhiệt độ cao].
Nhóm 38: Cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu hoặc thông tin trên internet; truyền hình cáp; truyền hình; phát thanh; cấp quyền truy cập vào nền tảng internet dùng cho di động; truyền âm thanh và hình ảnh giữa thiết bị viễn thông di động; cấp quyền truy cập vào cổng internet di động; cấp quyền truy cập vào đường dây nói chuyện, phòng trò chuyện và diễn đàn qua internet di động; phát sóng qua internet không dây; truyền tin nhắn v ăn bản và video; vận hành tiện nghi phát thanh truyền hình; truyền hình tương tác; thông tin liên lạc tương tác; truyền tải nhạc số; cung cấp phòng trò chuyện trực tuyến hoặc bảng tin điện tử; dịch vụ bảng CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 454 TẬP B - QUYỂN 3 (01.2026) thông báo điện tử cho mạng xã hội dựa trên vị trí (sns) [dịch vụ viễn thông]; cấp quyền truy cập vào cộng đồng ảo trực tuyến thông qua internet hoặc điện thoại di động; phát sóng qua internet; cung cấp diễn đàn trực tuyến để truyền tin nhắn giữa những người dùng máy tính; phát truyền chương trình truyền hình.
Nhóm 41: Cung cấp ấn phẩm điện tử không thể tải về; dịch vụ phóng viên tin tức liên quan đến thu thập và phổ biến tin tức; cung cấp trò chơi trên điện thoại di động; tổ chức, sắp xếp và tiến hành hội nghị cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục; tổ chức, sắp xếp và tiến hành hội thảo [tập huấn] cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục; tổ chức, sắp xếp và tiến hành triển lãm cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục; dịch thuật; nhiếp ảnh; đặt chỗ cho các buổi biểu diễn và sự kiện thể thao; sản xuất phim hoạt hình; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giải trí; đặt chỗ trước và đặt vé cho sự kiện giải trí, thể thao và văn hóa; cung cấp thông tin giải trí tiêu khiển; cung cấp tiện nghi cho phim, buổi biểu diễn, kịch, âm nhạc hoặc đào tạo giáo dục; cung cấp đào tạo trực tuyến; công viên giải trí; công viên theo chủ đề; cho thuê bản ghi âm và ghi hình; giáo dục đào tạo qua internet; dịch vụ thư viện điện tử; lập kế hoạch cho buổi tiệc [giải trí].
Nhóm 42: Thiết kế đồ nội thất; phát triển phần mềm trò chơi; thiết kế sản phẩm công nghiệp; thiết kế đồ họa; lập kế hoạch thiết kế; lưu trữ điện tử cho nhạc số; nghiên cứu về mỹ dung học; thiết kế tác phẩm nghệ thuật; thiết kế tập trung vào trải nghiệm người dùng và khả năng tương tác của sản phẩm đối với người xem (thiết kế trực quan); thiết kế trang web; thiết kế quần áo; thiết kế ấn phẩm in; thiết kế sản phẩm; thiết kế thiết bị chiếu sáng; thiết kế nhân vật; phát triển phầ n mềm máy vi tính; phát triển chương trình máy vi tính; thiết kế phụ kiện thời trang; thiết kế bao bì; phát triển mỹ phẩm.
Nhóm 43: Cho thuê phòng chức năng; nhà hàng ăn uống; quầy rượu; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; nhà hàng ăn uống được cung cấp bởi nhà hàng nhượng quyền; khách sạn cho động vật nuôi; cung cấp nơi thuận tiện cho việc cắm trại; nhà nghỉ dành cho thanh niên; cho thuê nơi tiệ n nghi để triển lãm [chỗ ở tạm thời]; tiệm bánh; tiệm rượu; tiệm cà phê; nhà hàng phục vụ cà phê; nhà hàng phục vụ đồ ăn uống nhẹ; nhà hàng cung cấp đồ ăn nhanh; quán ăn đường phố; nhà hàng ăn uống phong cách hàn quốc; khách sạn; khách sạn ven đường cho khách có ôtô; khách sạn nghỉ dưỡng; đặt phòng khách sạn; đặt chỗ khách sạn được thực hiện bởi đại lý du lịch; cho thuê phòng họp.
Chủ sở hữu
Tên
KAKAO CORP. (KR)
Địa chỉ
(Yeongpyeong-dong) 242, Cheomdan-ro, Jeju-si, Jeju-do, Republic Of Korea
Thông tin bổ sung
Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
Ngày công bố GCN
26/01/2026
Thông tin công bố GCN
26/01/2026 454
Thông tin đại diện
Đại diện sở hữu công nghiệp
Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ACTIP (ACTIP IP LIMITED)
Nhãn có mẫu nhãn giống
So sánh theo hình ảnh mẫu nhãn (pHash), chỉ áp dụng cho nhãn hình. Đây là gợi ý để xem kỹ, không phải kết luận về khả năng gây nhầm lẫn.