Dữ liệu công báo NOIP

Thông tin tham khảo, có thể chậm khoảng 3 tháng và không thay thế ý kiến pháp lý.

← Tra cứu khác

Thông tin đơn cơ bản

Mẫu nhãn hiệu
Số đơn
4-2019-45998
Ngày nộp đơn
14/11/2019
Số GCN
4-0588100
Ngày cấp GCN
25/12/2025
Ngày hết hạn
14/11/2029

Phân loại sản phẩm/dịch vụ

Nhóm Nice
09, 14, 18, 24, 25, 26, 35, 42
Danh mục hàng hóa/dịch vụ
Nhóm 09: Máy và thiết bị viễn thông; chương trình máy vi tính; phần mềm ứng dụng; thiết bị nhận dạng qua tần số vô tuyến (RFID); thẻ nhận dạng qua tần số vô tuyến (RFID); máy quét mã vạch; máy in, đọc và ghi nhớ hóa đơn, biên lai (không phải bộ phận của máy bán hàng tự động); kính đeo mắt [kính mắt và kính bảo hộ]; kính râm; kính bảo hộ cho thể thao; bộ phận và phụ kiện cho kính đeo mắt; bao kính đeo mắt; chương trình trò chơ i video cho người dùng; mạch điện tử và đĩa CD-ROMs được ghi với các chương trình cho trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; mạch điện tử và đĩa CD-ROMs được ghi với các chương trình biểu diễn tự động cho các nhạc cụ điện tử; tệp tin âm nhạc có thể tải về được; tệp tin hình ảnh có thể tải về được; xuất bản phẩm điện tử; bảng thông báo điện tử; hệ thống điện cho việc điều khiển từ xa các thao tác công nghiệp; thiết bị điều khiển từ xa; máy vi tính và thiết bị ngoại vi máy vi tính; chip [mạch tích hợp]; nhãn điện tử cho hàng hóa; bộ lọc [thiết bị xử lý dữ liệu] nhãn điện tử cho hàng hóa; chất bán dẫn; máy nghe nhạc cầm tay; máy chiếu đa phương tiện; màn hình máy tính bảng; thiết bị hỗ trợ kỹ thuật số cá nhân dưới dạng đồng hồ đeo tay; điện thoại thông minh; vỏ bọc cho điện thoại thông minh; quần áo chịu lửa; bộ quần áo lặn; đĩa compắc ghi sẵn; rô bốt người máy có trí tuệ nhân tạo; máy, dụng cụ đo và kiểm tra; bao đựng điện thoại thông minh; kính thời trang. Nhóm 14: Kim loại quý; đá quý và đá quý giả dạng thô và bán thành phẩm; đồ trang sức; vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; hộp đựng đồ trang sức; đồ trang trí bằng kim loại quý dưới dạng đồ trang sức; đồ trang trí giày bằng kim loại quý; đồ trang sức cho mũ; đồng hồ và đồng hồ bỏ túi; vòng cổ [đồ trang sức]; khuy băng sét; ghim cài ca vát; huy hiệu bằng kim loại quý; đồng hồ đeo tay; bộ phận và phụ kiện của đồng hồ và đồng hồ đeo tay; dây và quai đồng hồ đeo tay; vòng đeo tay; mặt dây chuyền; huy CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 454 TẬP B - QUYỂN 3 (01.2026) chương; ghim cài để trang sức; vòng tay làm từ vải thêu [đồ trang sức]; hoa tai xỏ lỗ; hoa tai; trâm cài [đồ kim hoàn]; hạt nhỏ/trang sức dùng cho dây đeo chìa khóa; hạt nhỏ/trang sức dùng cho vòng cổ; hạt nhỏ/trang sức dùng cho vòng đeo tay; đồ trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến. Nhóm 18: Túi; túi (bao) nhỏ; ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong]; ô; bao ô; lọng che mưa; da thuộc; bộ da lông thú; túi cầm tay cho phụ nữ; túi xách tay; túi hành lý; túi sách; vali; vali [hành lý xách tay]; hòm/rương [hành lý]; túi xách tay đa năng sử dụng trong thể thao và du lịch; túi đeo sau lưng (ba lô); ví đựng danh thiếp, thẻ; bao để móc chìa khóa; hộp đựng danh thiếp; túi mua hàng, bao gồm cả túi có bánh xe để đi mua hàng; bìa giữ vé đi xe tháng bằng da; túi đựng quần áo dùng để đi du lịch; túi cho thể thao; dây da thuộc; tấm phủ đồ đạc bằng da thuộc; quần áo cho vật nuôi trong nhà; khung của túi xách tay; khung của ví cầm tay; dây đeo của túi và bao; dây đeo vai bằng da thuộc; túi đựng đồ cỡ lớn; túi đeo vai; ví cầm tay; phụ kiện đeo túi xách. Nhóm 24: Vật liệu dệt; vải dệt; vải cutin; vải; vải dệt thoi; vải dệt kim; vải jecxi; khăn phủ giường [vải dệt]; vải nỉ; vải không dệt; vải dầu; vải hồ gôm không thấm nước; vải tráng cao su; vật liệu dùng để lọc bằng vải dệt; vật liệu chất dẻo [thay thế cho vải]; hàng vải dệt dùng cho cá nhân (không dùng để mặc); khăn tắm bằng vải; khăn lau mặt bằng vải; khăn tay bỏ túi bằng vải; vải lanh dùng trong nhà; khăn trải giường bằng vải lanh; ga trải giường; chăn bông; chăn bông truyền thống Nhật Bản; vỏ bọc nệm truyền thống Nhật Bản; vỏ bọc chăn bông; khăn phủ giường; vỏ nệm; vỏ gối; chăn; chăn đắp trên giường; chăn phủ; chăn cuộn; c ờ đuôi nheo cho trẻ em; khăn trải bàn ăn, không bằng giấy; khăn lau chén đĩa bằng vải; khăn ăn bằng vải dệt; khăn tắm [trừ quần áo]; rèm bằng vải dệt hoặc chất dẻo; rèm cửa [màn rèm rủ loại dày] bằng vải dệt hoặc chất dẻo; tấm phủ rộng cho đồ nội thất; vỏ đệm; tấm trướng treo tường bằng vả i; tấm phủ ghế ngồi làm bằng vải; tấm phủ bệ xí vệ sinh làm bằng vải; nhãn mác bằng vải, túi ngủ. Nhóm 25: Quần áo; quần áo mặc ngoài; áo khoác ngoài; áo phao lông vũ; áo khoác cản gió; áo choàng ngoài; áo choàng; áo ngoài mặc chui đầu; đồ mặc khi đi mưa; áo khoác có mũ chùm đầu; áo len dài tay; quần áo đan [trang phục]; áo khoác len; áo vét; áo chẽn không tay; áo sơ mi; áo choàng nữ; áo thun có cổ; tã lót trẻ sơ sinh [quần áo]; quần áo cho phụ nữ mang thai; áo mưa; áo len chui đầu; quần dài; quần co dãn; quần chạy b ộ, áo nỉ; quần nỉ; bộ quần áo; váy; áo váy; váy cưới; quần ống bó [quần dài]; trang phục dùng ở bãi biển; đồ bơi [đồ tắm]; áo ngủ; áo khoác ngoài của phụ nữ mặc ở nhà khi trang điểm hoặc sau khi tắm; quần áo mặc ở nhà; trang phục mặc khi ngủ; đồ ngủ; áo choàng mặc khi ngủ kiểu Nhật Bản [nemaki]; quần áo ngủ; áo choàng mặc sau khi tắm; đồ lót; áo mặc lót; quần đùi nịt bụng cho phụ nữ; áo nịt ngực [áo lót]; bộ lót áo liền quần [quần áo]; áo sơ mi ngắn tay; quần cộc và quần lót; váy trong; quần ngắn, quần lửng và quần đùi; quần sóoc (đồ lót); yếm; váy lót dài; áo nịt ngoài; áo thun ngắn tay; áo ba lỗ; váy yếm; áo nịt len [trang phục]; quần áo thể thao; trang phục dùng trong các lễ hội hóa trang; trang phục truyền thống Nhật Bản; quần áo bằng vải jean; găng tay và găng tay hở ngón [trang phục]; khăn quàng cổ [khăn quàng]; nơ thắt cổ áo; ca vát; khăn choàng; khăn rằn [khăn quàng cổ]; khăn choàng cổ [trang phục]; mũ che tai [trang phục]; đồ đội đầu; mũ; mũ lưỡi trai [đồ đội đầu]; trang phục dệt kim; tất ngắn cổ; tất cao cổ; quần áo bó; nịt bít tất; dây nịt để kéo giữ tất chân ngắn cổ; dải đeo quần, tất (dây đeo); cổ tay áo [trang phục]; dải thắt lư ng; thắt lưng [trang phục]; áo choàng lễ; dải khăn choàng qua vai dùng trong các cuộc thi; khăn trùm đầu; dải áo thầy dòng (đeo ở tay trái khi làm lễ); mũ tắm, tấm che mắt khi ngủ; đồ đi ở chân; guốc gỗ kiểu Nhật [geta]; dép kiểu Nhật [zori]; dép đi trong nhà; dép; giày cao cổ; giày; giày thể thao; giày cao cổ dùng cho thể thao; giày để chơi đá bóng. CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 454 TẬP B - QUYỂN 3 (01.2026) Nhóm 26: Dải băng trang trí [đồ may vá]; ruy băng dùng cho tóc; ruy băng bằng vải; ruy băng trang trí bằng vải; ruy băng đàn hồi; ruy băng dùng cho nghề may; ruy băng giải thưởng; đăng ten, ren làm viền; băng đeo tay [phụ kiện quần áo]; băng tay để giữ tay áo; phù hiệu đính trên quần áo, không bằng kim loại quý; khóa cài [phụ kiện của trang phục]; huy hiệu cho trang phục, không bằng kim loại quý; huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí [khuy áo]; ghim cài [phụ kiện của trang phục]; kẹp khăn thắt lưng [phụ kiện trang trí gắn trên thắt lưng kiểu Nhật Bản]; ghim cài mũ bê-rê, không bằng kim loại quý; băng đeo tay; cúc; đồ trang trí giày, không bằng kim loại quý; đồ trang trí giày; lỗ xỏ dây giày; dây giày; khóa móc cho giày và giày cao cổ bằng kim loại; khuy bấm cho quần áo; khóa trượt [khóa kéo]; đồ trang trí mũ; chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa; trang kim cho quần áo; đồ trang trí tóc; vật dụng trang trí tóc; cặp tóc [trâm cài tóc]; băng buộc tóc; thun buộc tóc; hàng thêu thùa để trang trí; miếng dán trang trí cho áo khoác; miếng dán nhiệt để trang trí đồ vải [phụ kiện may mặc]; miếng dán nhiệt để sửa chữa đồ vải; miếng vá trang trí [phụ kiện may mặc]; ghim, không bằng kim loại quý; phụ kiện may mặc [vật dụng của thợ may], trừ chỉ; bộ đồ may vá; kim dùng cho máy dệt; vật dụng uốn tóc, trừ loại là dụng cụ cầm tay; hoa cài ngực áo nhân tạo. Nhóm 35: Quảng cáo; quảng bá hàng hóa và dịch vụ của người khác thông qua việc quản lý bán hàng và các chương trình ưu đãi bao gồm phiếu tặng thưởng; dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; marketing; quản lý kinh doanh; hỗ trợ quản lý thương mại hoặc công nghiệp; tổ chức trình diễn thời trang cho mục đích hỗ trợ bán hàng; tổ chức triển lãm và hội chợ thương mại cho mục đích bán hàng hoặc quảng cáo; dịch vụ hoạt động văn phòng; dịch vụ bán buôn và bán lẻ vải dệt thoi và bộ đồ dùng cho giường; dịch vụ bán buôn và bán lẻ các loại khăn; dịch vụ bán buôn và bán lẻ quần áo; dịch vụ bán buôn và bán lẻ đồ đội đầu; dịch vụ bán buôn và bán lẻ tã lót; dịch vụ bán buôn và bán lẻ đồ đi chân; dịch vụ bán buôn và bán lẻ túi, bao; dịch vụ bán buôn và bán lẻ ví tiền, túi cầm tay; dịch vụ bán buôn và bán lẻ các vật dụng dùng cho cá nhân; d ịch vụ bán buôn và bán lẻ đồ trang trí cá nhân [đồ trang sức]; quản lý quá trình đặt hàng; dịch vụ khuyến mại cho người khác liên quan đến sản phẩm vải dệt thoi và bộ đồ dùng cho giường; dịch vụ khuyến mại các sản phẩm quần áo cho người khác; dịch vụ khuyến mại các sản phẩm tã lót cho người khác; dịch vụ khuyến mại đồ đi chân cho người khác; dịch vụ khuyến mại các sản phẩm bao, túi cho ng ười khác; dịch vụ khuyến mại các vật dụng dùng cho cá nhân cho người khác. Nhóm 42: Dịch vụ thiết kế máy móc, thiết bị, dụng cụ (bao gồm cả các bộ phận của chúng) hoặc hệ thống bao gồm các máy móc, thiết bị, dụng cụ này; dịch vụ thiết kế và phát triển các sản phẩm mới; dịch vụ kiến trúc; dịch vụ trắc địa; dịch vụ thiết kế quần áo; dịch vụ thiết kế các vật liệu dùng để bao gói và đ óng gói; dịch vụ thiết kế đồ đi chân; dịch vụ thiết kế mũ; dịch vụ thiết kế phụ kiện thời trang; dịch vụ thiết kế thời trang; dịch vụ thiết kế, lập trình và bảo trì các chương trình máy tính; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; dịch vụ tư vấn công nghệ liên quan đến máy vi tính, xe ô tô và máy công nghiệp; dịch vụ cung cấp tư v ấn kỹ thuật liên quan đến máy vi tính; dịch vụ cho thuê máy vi tính; dịch vụ cung cấp các chương trình máy vi tính trên mạng lưới dữ liệu; dịch vụ tạo lập và duy trì trang web cho điện thoại di động; dịch vụ thiết kế, tạo lập và lập trình trang web; dịch vụ cho thuê dung lượng bộ nhớ trên các máy chủ cho các trang web về mạng xã hội; dịch vụ kiểm tra, giám sát hoặc nghiên cứu về dược phẩm, mỹ phẩm hoặc th ực phẩm; dịch vụ cung cấp công cụ tìm kiếm cho các trang mạng; dịch vụ cung cấp quyền sử sử dụng tạm thời các ứng dụng phần mềm không tải về được thông qua một trang web; dịch vụ cho thuê dung lượng bộ nhớ trên các máy chủ để lưu trữ bảng tin điện tử trên internet; dịch vụ cho thuê phần mềm ứng dụng; dịch vụ cung cấp quyền sử dụng tạm thời các ứng dụng trên nền tảng trang web; dịch vụ cung cấp quyền sử dụng tạm thời các công cụ phần mềm và ứng dụng trực tuyến; dịch vụ lưu trữ CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP SỐ 454 TẬP B - QUYỂN 3 (01.2026) ứng dụng phần mềm máy vi tính cho người khác; dịch vụ lưu trữ các ứng dụng đa phương tiện và tương tác; dịch vụ thiết kế và phát triển phần mềm trong lĩnh vực ứng dụng di động.

Chủ sở hữu

Tên
FAST RETAILING CO., LTD. (JP)
Địa chỉ
10717-1, Sayama Yamaguchi City, Yamaguchi, 754-0894 Japan

Thông tin bổ sung

Số đăng bạ quốc tế
Ngày công bố đơn
Ngày công bố GCN
26/01/2026
Thông tin công bố GCN
26/01/2026 454

Thông tin đại diện

Đại diện sở hữu công nghiệp
Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh (VISION & ASSOCIATES CO.LTD.)

Nhãn có mẫu nhãn giống

So sánh theo hình ảnh mẫu nhãn (pHash), chỉ áp dụng cho nhãn hình. Đây là gợi ý để xem kỹ, không phải kết luận về khả năng gây nhầm lẫn.

Lịch sử sửa đổi và thay đổi chủ đơn

Chưa có lịch sử thay đổi trong nguồn công báo.